Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
- Thay đổi: Ngày phê duyệt, Số QĐ phê duyệt, Ngày đăng tải (Xem thay đổi)
Đăng lần đầu (Xem thay đổi)
Đóng lại
| STT | Mã phần (lô) | Mã thuốc | Tên hoạt chất | Nhóm TCKT | Nồng độ hoặc hàm lượng | Đường dùng | Dạng bào chế | Đơn vị tính | Số lượng | Đơn giá (VND) | Tổng giá trị (VND) | Số lượng tùy chọn mua thêm | Giá trị tùy chọn mua thêm | Giá dự toán ước tính từng lô (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
1
|
PP2500250198
|
VX1
|
Giải độc tố bạch hầu ; Giải độc tố uốn ván; Các kháng nguyên Bordetella pertussis: Giải độc tố ho gà (PT) , Ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi (FHA) ; Virus bại liệt (bất hoạt): Týp 1 (chủng Mahoney) , Týp 2 (chủng MEF-1), Týp 3 (chủng Saukett)
|
1
|
(≥ 30I.U; ≥ 40I.U; 25 microgam; 25 microgam; 40 DU; 8 DU; 32 DU)/0,5ml
|
Tiêm
|
thuốc tiêm
|
Bơm tiêm /Liều/ Hộp/Lọ
|
100
|
439.768
|
43.976.800
|
30
|
13.193.040
|
|
|
2
|
PP2500250199
|
VX2
|
Giải độc tố bạch hầu; Giải độc tố uốn ván ; Kháng nguyên Bordetella pertussis: Giải độc tố ho gà (PT), Ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi (FHA); Virus bại liệt (bất hoạt): Týp 1 (Mahoney), Týp 2 (MEF-1) , Týp 3 (Saukett); Kháng nguyên bề mặt viêm gan B; Polysaccharide của Haemophilus influenzae týp b (Polyribosylribitol Phosphate) cộng hợp với protein uốn ván
|
1
|
(≥ 20 IU; ≥ 40 IU; 25mcg, 25mcg; 40 đơn vị kháng nguyên D, 8 đơn vị kháng nguyên D, 32 đơn vị kháng nguyên D; 10mcg; 12mcg cộng hợp với protein uốn ván 22-36 mcg)/0,5ml
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Bơm tiêm /Liều/ Hộp/Lọ
|
800
|
916.650
|
733.320.000
|
240
|
219.996.000
|
|
|
3
|
PP2500250200
|
VX3
|
A/Victoria/4897/2022 (H1N1)pdm09 - sử dụng chủng tương đương (A/Victoria/4897/2022, IVR-238); A/Darwin/9/2021 (H3N2) - sử dụng chủng tương đương (A/Darwin/9/2021, IVR-228); B/Austria/1359417/2021 - sử dụng chủng tương đương (B/Michigan/01/2021, chủng hoang dã); B/Phuket/3073/2013 – sử dụng chủng tương đương (B/Phuket/3073/2013, chủng hoang dã)
|
1
|
(15 mcg HA; 15 mcg HA; 15 mcg HA; 15 mcg HA)/0,5ml
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Bơm tiêm /Liều/ Hộp/Lọ
|
300
|
270.000
|
81.000.000
|
90
|
24.300.000
|
|
|
4
|
PP2500250201
|
VX4
|
Virus viêm gan A, (chủng GBM) bất hoạt
|
1
|
80U/0,5ml
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Bơm tiêm /Liều/ Hộp/Lọ
|
20
|
458.144
|
9.162.880
|
6
|
2.748.864
|
|
|
5
|
PP2500250202
|
VX5
|
Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh A) (đơn giá cộng hợp); Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh C) (đơn giá cộng hợp) ; Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh Y) (đơn giá cộng hợp) ; Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh W-135) (đơn giá cộng hợp); - Protein giải độc tố Bạch hầu (Protein mang cộng hợp polysaccharide đối với tất cả các nhóm huyết thanh)*(* Lượng giải độc tố Bạch hầu là lượng ước tính và phụ thuộc vào tỉ số giữa polysaccharide cộng hợp và protein)
|
5
|
(4 µg (mcg); 4 µg (mcg); 4 µg (mcg); 4 µg (mcg); 48 µg (mcg) )/0,5ml
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Bơm tiêm /Liều/ Hộp/Lọ
|
200
|
1.102.000
|
220.400.000
|
60
|
66.120.000
|
|
|
6
|
PP2500250203
|
VX6
|
Giải độc tố bạch hầu ; Giải độc tố uốn ván ; Các kháng nguyên Bordetella pertussis gồm giải độc tố ho gà và ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi và Pertactin ; Kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B ; Virus bại liệt týp 1 bất hoạt (chủng Mahoney) ; Virus bại liệt týp 2 bất hoạt (chủng MEF-1) ; Virus bại liệt týp 3 bất hoạt (chủng Saukett) ; Polysaccharide của Haemophilus influenza týp b cộng hợp với giải độc tố uốn ván như protein chất mang
|
1
|
(≥ 30 IU; ≥ 40 IU; 25 mcg; 25 mcg; 8 mcg; 10mcg; 40 DU; 8 DU; 32 DU; 10mcg cộng hợp với 25mcg giải độc tố uốn ván)/0,5ml
|
Tiêm
|
Thuốc Tiêm
|
Bơm tiêm /Liều/ Hộp/Lọ
|
800
|
945.704
|
756.563.200
|
240
|
226.968.960
|
|
|
7
|
PP2500250204
|
VX7
|
Rotavirus ở người sống giảm độc lực, chủng RIX4414
|
1
|
≥ 106.0 CCID50
|
Uống
|
Dung dịch/hỗn dịch/ nhũ dịch uống
|
Tuýp/ Liều/Hộp/Ống
|
600
|
766.835
|
460.101.000
|
180
|
138.030.300
|
|
|
8
|
PP2500250205
|
VX8
|
Rotavirus G1 human-bovine reassortant; Rotavirus G2 human-bovine reassortant; Rotavirus G3 human-bovine reassortant; Rotavirus G4 human-bovine reassortant ; Rotavirus P1A(8) human-bovine reassortant
|
1
|
(≥ 2,2 triệu IU; ≥ 2,8 triệu IU; ≥ 2,2 triệu IU; ≥ 2,0 triệu IU;≥ 2,3 triệu IU)/2ml
|
Uống
|
Dung dịch/hỗn dịch/ nhũ dịch uống
|
Tuýp/ Liều/Hộp/Ống
|
600
|
535.320
|
321.192.000
|
180
|
96.357.600
|
|
|
9
|
PP2500250206
|
VX9
|
polysaccharide của các týp huyết thanh 11,2, 51,2, 6B1,2, 7F1,2, 9V1,2, 141,2, 23F1,2 và của các týp huyết thanh 41,2, 18C1,3, 19F1,4
|
1
|
(1mcg và 3mcg)/0.5ml
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Bơm tiêm /Liều/ Hộp/Lọ
|
1.000
|
829.900
|
829.900.000
|
300
|
248.970.000
|
|
|
10
|
PP2500250207
|
VX10
|
Huyết thanh tuýp 1 polysaccharid phế cầu khuẩn ; Huyết thanh tuýp 3 polysaccharid phế cầu khuẩn ; Huyết thanh tuýp 4 polysaccharid phế cầu khuẩn ; Huyết thanh tuýp 5 polysaccharid phế cầu khuẩn; Huyết thanh tuýp 6A polysaccharid phế cầu khuẩn ; Huyết thanh tuýp 6B polysaccharid phế cầu khuẩn ; Huyết thanh tuýp 7F polysaccharid phế cầu khuẩn; Huyết thanh tuýp 9V polysaccharid phế cầu khuẩn ; Huyết thanh tuýp 14 polysaccharid phế cầu khuẩn ; Huyết thanh tuýp 18C polysaccharid phế cầu khuẩn ; Huyết thanh tuýp 19A polysaccharid phế cầu khuẩn ; Huyết thanh tuýp 19F polysaccharid phế cầu khuẩn ; Huyết thanh tuýp 23F polysaccharid phế cầu khuẩn ; Cộng với Protein vận chuyển CRM197
|
1
|
(2,2mcg; 2,2mcg;2,2mcg; 2,2mcg; 2,2mcg; 4,4mcg; 2,2mcg; 2,2mcg; 2,2mcg; 2,2mcg; 2,2mcg; 2,2mcg; 2,2mcg; 32mcg)/0,5ml
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Bơm tiêm /Liều/ Hộp/Lọ
|
500
|
1.077.300
|
538.650.000
|
150
|
161.595.000
|
|
|
11
|
PP2500250208
|
VX11
|
protein L1 HPV týp 6; protein L1 HPV týp 11; protein L1 HPV týp 16; protein L1 HPV týp 18; protein L1 HPV týp 31; protein L1 HPV týp 33; protein L1 HPV týp 45; protein L1 HPV týp 52; protein L1 HPV týp 58
|
1
|
(30mcg; 40mcg; 60mcg; 40mcg ; 20mcg; 20mcg; 20mcg; 20mcg; 20mcg)/0,5ml
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Bơm tiêm /Liều/ Hộp/Lọ
|
800
|
2.572.500
|
2.058.000.000
|
240
|
617.400.000
|
|
|
12
|
PP2500250209
|
VX12
|
Oka/Merck varicella virus, live, attenuated
|
1
|
≥ 1350 PFU/lọ
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Bơm tiêm /Liều/ Hộp/Lọ
|
200
|
872.195
|
174.439.000
|
60
|
52.331.700
|
|
|
13
|
PP2500250210
|
VX13
|
Vi-rút sởi ; Vi rút Quai bị ; Vi rút Rubella
|
1
|
( ≥ 1.000 CCID50; ≥ 12.500 CCID50; ≥ 1.000 CCID50)/0,5ml
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Bơm tiêm /Liều/ Hộp/Lọ
|
1.000
|
217.256
|
217.256.000
|
300
|
65.176.800
|
|
|
14
|
PP2500250211
|
VX14
|
Virus Viêm não Nhật Bản chủng SA14-14-2 tái tổ hợp, sống, giảm độc lực
|
5
|
( 4,0 – 5,8 log PFU)/0,5ml
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Bơm tiêm /Liều/ Hộp/Lọ
|
400
|
695.218
|
278.087.200
|
120
|
83.426.160
|
|
|
15
|
PP2500250212
|
VX15
|
Virus sởi sống, giảm độc lực (chủng Schwarz); Virus quai bị sống, giảm độc lực (chủng RIT 4385); Virus rubella sống, giảm độc lực (chủng Wistar RA 27/3)
|
1
|
≥ 103,0 CCID50; ≥ 103,7 CCID50; ≥ 103,0 CCID50
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Bơm tiêm /Liều/ Hộp/Lọ
|
300
|
270.000
|
81.000.000
|
90
|
24.300.000
|
|
|
16
|
PP2500250213
|
VX16
|
Virus thủy đậu sống giảm độc lực (chủng OKA)
|
1
|
≥ 103,3 PFU
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Bơm tiêm /Liều/ Hộp/Lọ
|
300
|
836.164
|
250.849.200
|
90
|
75.254.760
|
|
|
17
|
PP2500250214
|
VX17
|
Tuýp huyết thanh 1 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực) ; Tuýp huyết thanh 2 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực) ; Tuýp huyết thanh 3 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực) ; Tuýp huyết thanh 4 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực)
|
5
|
≥ 3,3 log 10 PFU; ≥ 2,7 log 10 PFU; ≥ 4,0 log 10 PFU; ≥ 4,5 log 10 PFU
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Bơm tiêm /Liều/ Hộp/Lọ
|
800
|
960.336
|
768.268.800
|
240
|
230.480.640
|
|
|
18
|
PP2500250215
|
VX18
|
Huyết thanh tuýp 1 polysaccharid phế cầu khuẩn (PCK) ; Huyết thanh tuýp 3 polysaccharid PCK ; Huyết thanh tuýp 4 polysaccharid PCK ; Huyết thanh tuýp 5 polysaccharid PCK ; Huyết thanh tuýp 6A polysaccharid PCK ; Huyết thanh tuýp 6B polysaccharid PCK ; Huyết thanh tuýp 7F polysaccharid PCK ; Huyết thanh tuýp 8 polysaccharid PCK; Huyết thanh tuýp 9V polysaccharid PCK ; Huyết thanh tuýp 10A polysaccharid PCK ; Huyết thanh tuýp 11A polysaccharid PCK ; Huyết thanh tuýp 12F polysaccharid PCK ; Huyết thanh tuýp 14 polysaccharid PCK ; Huyết thanh tuýp 15B polysaccharid PCK ; Huyết thanh tuýp 18C polysaccharid PCK ; Huyết thanh tuýp 19A polysaccharid PCK ; Huyết thanh tuýp 19F polysaccharid PCK ; Huyết thanh tuýp 22F polysaccharid PCK ; Huyết thanh tuýp 23F polysaccharid PCK ; Huyết thanh tuýp 33F polysaccharid PCK ; (20 cộng hợp PCK - saccharid cộng hợp với CRM197)
|
1
|
2,2mcg; 2,2mcg; 2,2mcg; 2,2mcg; 2,2mcg; 4,4mcg; 2,2mcg; 2,2mcg; 2,2mcg; 2,2mcg; 2,2mcg; 2,2mcg; 2,2mcg; 2,2mcg; 2,2mcg; 2,2mcg; 2,2mcg; 2,2mcg; 2,2mcg; 2,2mcg; (20 cộng hợp phế cầu khuẩn - saccharid cộng hợp với CRM197)
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Bơm tiêm /Liều/ Hộp/Lọ
|
200
|
1.400.490
|
280.098.000
|
60
|
84.029.400
|
|
|
19
|
PP2500250216
|
VX19
|
kháng nguyên gE tái tổ hợp của vi rút Varicella Zoster (VZV) được bổ trợ với AS01B
|
1
|
50mcg/0.5ml
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Bơm tiêm /Liều/ Hộp/Lọ
|
50
|
3.395.385
|
169.769.250
|
15
|
50.930.775
|
|
|
20
|
PP2500250217
|
VX20
|
Protein kháng nguyên bề mặt HBsAg (độ tinh khiết ≥ 95%)
|
5
|
10 mcg/0,5ml
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Bơm tiêm /Liều/ Hộp/Lọ
|
100
|
55.965
|
5.596.500
|
30
|
1.678.950
|
|
|
21
|
PP2500250218
|
VX21
|
Protein kháng nguyên bề mặt HBsAg (độ tinh khiết ≥ 95%)
|
5
|
20 mcg/1ml
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Bơm tiêm /Liều/ Hộp/Lọ
|
500
|
79.905
|
39.952.500
|
150
|
11.985.750
|
|
|
22
|
PP2500250219
|
VX22
|
Giải độc tố uốn ván tinh chế; Giải độc tố bạch hầu tinh chế
|
4
|
Ít nhất 20 đvqt giải độc tố uốn ván tinh chế; ít nhất 2 đvqt giải độc tố bạch hầu tinh chế/0,5ml
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Ống/ Liều
|
100
|
31.445
|
3.144.500
|
30
|
943.350
|
|
|
23
|
PP2500250220
|
VX23
|
Virus dại bất hoạt (chủng L. Pasteur 2061/Vero được nhân giống trên tế bào Vero)
|
1
|
≥ 2,5 IU/0,5ml
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Bơm tiêm /Liều/ Hộp/Lọ
|
1.800
|
189.840
|
341.712.000
|
540
|
102.513.600
|
|
|
24
|
PP2500250221
|
VX24
|
Protein bao gồm kháng nguyên virut viêm gan A tinh khiết
|
4
|
< 100µg/ 0,5ml
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Bơm tiêm /Liều/ Hộp/Lọ
|
300
|
112.785
|
33.835.500
|
90
|
10.150.650
|
|
|
25
|
PP2500250222
|
VX25
|
Vi rút viêm não Nhật Bản chủng Nakayama bất hoạt, tinh khiết
|
4
|
Tương đương 1 đơn vị vắc xin mẫu chuẩn Quốc Gia
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Bơm tiêm /Liều/ Hộp/Lọ
|
50
|
59.642
|
2.982.100
|
15
|
894.630
|
|
|
26
|
PP2500250223
|
VX26
|
A/Darwin/9/2021 (H3N2)- Like strain (A/Darwin/9/2021,SAN-010);
A/Victoria/4897/2022(H1N1) pdm09- Like strain (A/Victoria/4897/2022,IVR-238);
B/Austria/1359417/2021-Like strain (B/Austria/1359417/2021,BVR-26) ;
B/Phuket/3073/2013- Like strain (B/Phuket/3073/2013, wild type)
|
1
|
( 15 mcg haemagglutinin ;15 mcg haemagglutinin ;15 mcg haemagglutinin; 15 mcg haemagglutinin)/0,5ml
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Bơm tiêm /Liều/ Hộp/Lọ/ Xylanh
|
1.800
|
264.000
|
475.200.000
|
540
|
142.560.000
|
|
|
27
|
PP2500250224
|
VX27
|
Protein màng ngoài não mô cầu nhóm B ; Polysaccharide vỏ não mô cầu nhóm C
|
5
|
(50mcg; 50mcg)/0,5ml
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Bơm tiêm /Liều/ Hộp/Lọ
|
600
|
175.392
|
105.235.200
|
180
|
31.570.560
|
|
|
28
|
PP2500250225
|
VX28
|
Kháng thể kháng vi rút dại
|
4
|
1000 IU/5ml
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Bơm tiêm /Liều/ Hộp/Lọ
|
250
|
430.186
|
107.546.500
|
75
|
32.263.950
|
|
|
29
|
PP2500250226
|
VX29
|
Globulin kháng độc tố uốn ván
|
4
|
1500 đvqt
|
Tiêm
|
thuốc tiêm
|
Ống/ Liều
|
100
|
34.852
|
3.485.200
|
30
|
1.045.560
|
|
|
30
|
PP2500250227
|
VX30
|
Protein tổng hợp (fusion protein) NHBA Neisseria meningitidis nhóm B tái tổ hợp;
- Protein NadA Neisseria meningitidis nhóm B tái tổ hợp;
- Protein tổng hợp fHbp Neisseria meningitidis nhóm B tái tổ hợp.
- Túi màng ngoài từ Neisseria meningitidis nhóm B chủng NZ98/254 được đo bằng tổng lượng protein có chứa PorA P1.4
|
1
|
( 50mcg; 50mcg; 50mcg; 25mcg)/0.5ml
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Bơm tiêm /Liều/ Hộp/Lọ
|
100
|
1.529.926
|
152.992.600
|
30
|
45.897.780
|
|
|
31
|
PP2500250228
|
VX31
|
Giải độc tố uốn ván ; Giải độc tố bạch hầu ; Ho gà vô bào: Giải độc tố ho gà (PT) ; Ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi (FHA) ; Pertactin (PRN) ; Ngưng kết tố 2 + 3 (FIM)
|
5
|
5Lf; 2Lf; 2,5mcg; 5mcg; 3mcg; 5mcg
|
Tiêm
|
thuốc tiêm
|
Bơm tiêm /Liều/ Hộp/Lọ
|
100
|
559.795
|
55.979.500
|
30
|
16.793.850
|
Tiện ích dành cho bạn:
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Bạn đã yêu, đã nếm được mùi vị của ái tình. Đột nhiên, bạn thấy cái đẹp, sự hứng thú ở khắp nơi. Bạn không ngần ngại thể hiện tình yêu một cách say đắm, một cách dịu dàng, bằng ngôn từ và bằng sự im lặng. Và bạn thấy mình mạnh mẽ, khoan dung và đầy sinh khí. "
George Weinberg
Sự kiện ngoài nước: ILya Grigorjecitsh Ehrenbung nhà vǎn, nhà báo, nhà hoạt động xã hội nổi tiếng Nga. Ông sinh ngày 14-1-1891. Ông tham gia tổ chức bí mật Bônsêvích từ những nǎm 1905-1907. Ông nổi tiếng với hàng ngàn bài báo, chính luận ca ngợi chủ nghĩa yêu nước xô viết, lòng cǎm thù chủ nghía phát xít, khẳng định niềm tin và thắng lợi của chủ nghĩa xã hội. Các tác phẩm nổi tiếng của ông có: Ngày hôm sau; Chó rừng; Pari thất thủ; Bão táp; Làn sóng thứ chín; Tuyết tan; Người con gái; Nǎm tháng cuộc đời... Ông được nhiều giải thưởng quốc gia Liên Xô và được giải thưởng Lênin, ông là chiến sĩ hoà bình nổi tiếng thế giới. Ông mất ngày 31-8-1967 tại Matxcơva.