Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Đóng lại
| STT | Mã phần (lô) | Mã thuốc | Tên hoạt chất | Nhóm TCKT | Nồng độ hoặc hàm lượng | Đường dùng | Dạng bào chế | Đơn vị tính | Số lượng | Đơn giá (VND) | Tổng giá trị (VND) | Giá dự toán ước tính từng lô (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
1
|
PP2500171418
|
1
|
Allopurinol
|
2
|
300 mg
|
Uống
|
Viên nén
|
Viên
|
2.000
|
550
|
1.100.000
|
|
|
2
|
PP2500171419
|
2
|
Cetirizin dihydroclorid
|
2
|
10 mg
|
Uống
|
Viên nén bao phim
|
Viên
|
5.000
|
265
|
1.325.000
|
|
|
3
|
PP2500171420
|
3
|
Natri valproat
|
2
|
200 mg
|
Uống
|
Viên nén bao phim tan trong ruột
|
Viên
|
1.000
|
1.995
|
1.995.000
|
|
|
4
|
PP2500171421
|
4
|
Natri valproat
|
2
|
500 mg
|
Uống
|
Viên nén bao phim tan trong ruột
|
Viên
|
1.000
|
2.625
|
2.625.000
|
|
|
5
|
PP2500171422
|
5
|
Paracetamol
|
2
|
500 mg
|
Uống
|
Viên nén
|
Viên
|
40.000
|
190
|
7.600.000
|
|
|
6
|
PP2500171423
|
6
|
Domperidon (dưới dạng Domperidon maleat)
|
2
|
10mg
|
Uống
|
viên nén bao phim
|
viên
|
5.000
|
254
|
1.270.000
|
|
|
7
|
PP2500171424
|
7
|
Gliclazid
|
2
|
60mg
|
Uống
|
viên nén phóng thích có kiểm soát
|
viên
|
10.000
|
1.140
|
11.400.000
|
|
|
8
|
PP2500171425
|
8
|
Paracetamol
|
2
|
650mg
|
Uống
|
viên nén
|
viên
|
30.000
|
458
|
13.740.000
|
|
|
9
|
PP2500171426
|
1
|
Meloxicam
|
3
|
7,5mg
|
Uống
|
Viên nén
|
Viên
|
10.000
|
164
|
1.640.000
|
|
|
10
|
PP2500171427
|
2
|
Methylprednisolon
|
3
|
16mg
|
Uống
|
Viên nén
|
Viên
|
1.000
|
676
|
676.000
|
|
|
11
|
PP2500171428
|
3
|
Cefixim
|
3
|
200mg
|
Uống
|
Viên nang cứng
|
Viên
|
10.000
|
1.290
|
12.900.000
|
|
|
12
|
PP2500171429
|
4
|
Metformin
|
3
|
1000mg
|
Uống
|
Viên bao phim
|
Viên
|
30.000
|
482
|
14.460.000
|
|
|
13
|
PP2500171430
|
5
|
Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat compacted)+ Acid clavulanic (dưới dạng Potassium clavulanat kết hợp với Avicel)
|
3
|
500mg + 125mg
|
Uống
|
Viên nén bao phim
|
Viên
|
15.000
|
1.669
|
25.035.000
|
|
|
14
|
PP2500171431
|
6
|
Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat)
|
3
|
50mg
|
Uống
|
Thuốc bột pha hỗn dịch uống
|
Gói
|
2.000
|
754
|
1.508.000
|
|
|
15
|
PP2500171432
|
7
|
Cefuroxim (dưới dạng cefuroxim axetil)
|
3
|
250mg
|
Uống
|
Viên nén bao phim
|
Viên
|
5.000
|
1.265
|
6.325.000
|
|
|
16
|
PP2500171433
|
8
|
Cefuroxim (dưới dạng cefuroxim axetil)
|
3
|
500mg
|
Uống
|
Viên nén bao phim
|
Viên
|
15.000
|
2.155
|
32.325.000
|
|
|
17
|
PP2500171434
|
9
|
Amoxicilin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat) + Acid clavulanic (dưới dạng Clavulanat kali)
|
3
|
250mg + 31,25mg
|
Uống
|
thuốc cốm pha hỗn dịch uống
|
gói
|
5.000
|
3.129
|
15.645.000
|
|
|
18
|
PP2500171435
|
1
|
Acetylcystein
|
4
|
200mg
|
Uống
|
Viên nang cứng
|
Viên
|
5.000
|
189
|
945.000
|
|
|
19
|
PP2500171436
|
2
|
Ambroxol hydroclorid
|
4
|
30mg
|
Uống
|
Viên nén
|
Viên
|
5.000
|
104
|
520.000
|
|
|
20
|
PP2500171437
|
3
|
Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besylat)
|
4
|
5mg
|
Uống
|
Viên nén
|
Viên
|
100.000
|
108
|
10.800.000
|
|
|
21
|
PP2500171438
|
4
|
Captopril
|
4
|
25mg
|
Uống
|
Viên nén
|
Viên
|
10.000
|
108
|
1.080.000
|
|
|
22
|
PP2500171439
|
5
|
Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulfat)
|
4
|
75mg
|
Uống
|
Viên nén bao phim
|
Viên
|
10.000
|
258
|
2.580.000
|
|
|
23
|
PP2500171440
|
6
|
Drotaverin hydroclorid
|
4
|
40mg
|
Uống
|
Viên nén
|
Viên
|
5.000
|
149
|
745.000
|
|
|
24
|
PP2500171441
|
7
|
Enalapril maleat
|
4
|
5mg
|
Uống
|
Viên nén
|
Viên
|
10.000
|
78
|
780.000
|
|
|
25
|
PP2500171442
|
8
|
Omeprazol (dưới dạng Omeprazol pellet 8,5%)
|
4
|
20mg
|
Uống
|
Viên nang cứng
|
Viên
|
30.000
|
166
|
4.980.000
|
|
|
26
|
PP2500171443
|
9
|
Glimepiride
|
4
|
2mg
|
Uống
|
Viên nén
|
Viên
|
10.000
|
125
|
1.250.000
|
|
|
27
|
PP2500171444
|
10
|
Losartan potassium
|
4
|
25mg
|
Uống
|
Viên nén bao phim
|
Viên
|
40.000
|
119
|
4.760.000
|
|
|
28
|
PP2500171445
|
11
|
Cinnarizin
|
4
|
25mg
|
Uống
|
Viên nén
|
Viên
|
5.000
|
62
|
310.000
|
|
|
29
|
PP2500171446
|
12
|
Trimetazidin dihydroclorid
|
4
|
20mg
|
Uống
|
Viên nén bao phim
|
Viên
|
30.000
|
129
|
3.870.000
|
|
|
30
|
PP2500171447
|
13
|
Paracetamol (acetaminophen)
|
4
|
250mg
|
Uống
|
Cốm pha
hỗn dịch uống
|
Gói
|
5.000
|
304
|
1.520.000
|
|
|
31
|
PP2500171448
|
14
|
Metformin
|
4
|
500mg
|
Uống
|
Viên nén bao phim
|
Viên
|
40.000
|
160
|
6.400.000
|
|
|
32
|
PP2500171449
|
15
|
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd
|
4
|
800,4mg +
611,76mg;
10ml
|
Uống
|
Hỗn dịch uống
|
Gói
|
23.000
|
2.730
|
62.790.000
|
|
|
33
|
PP2500171450
|
16
|
Alimemazin
|
4
|
2,5mg/5ml
|
Uống
|
Dung dịch uống
|
Ống
|
3.000
|
2.600
|
7.800.000
|
|
|
34
|
PP2500171451
|
17
|
Natri clorid
|
4
|
0,9%; 1000ml
|
Dùng ngoài
|
Dung dịch
dùng ngoài
|
Chai
|
300
|
8.900
|
2.670.000
|
|
|
35
|
PP2500171452
|
18
|
Codein phosphat
+ Terpin hydrat
|
4
|
10mg + 100mg
|
Uống
|
Viên nén
|
Viên
|
20.000
|
780
|
15.600.000
|
|
|
36
|
PP2500171453
|
19
|
Vitamin B6 + magnesi lactat
|
4
|
5mg + 470mg
|
Uống
|
Viên nén bao phim
|
Viên
|
15.000
|
116
|
1.740.000
|
|
|
37
|
PP2500171454
|
20
|
Bacillus clausii
|
4
|
1x10^9 -
2x10^9 CFU
|
Uống
|
Viên nang
cứng
|
Viên
|
7.000
|
2.350
|
16.450.000
|
Tiện ích dành cho bạn:
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Hãy coi trọng những đồng xu của bạn: Những đồng đô la sẽ tự dưỡng mình. "
Thomas Jefferson
Sự kiện trong nước: Ngày 14-1-1950 được coi là ngày đánh dấu sự thắng lợi của đường lối ngoại giao của Chính phủ Việt Nam dân chủ cộng hoà. Trong ngày này Chính phủ đã ra tuyên bố về đường lối ngoại giao. Ngày 15-1 Chính phủ Việt Nam thừa nhận Chính phủ nước Cộng hoà nhân dân Trung Hoa. Ngày 18-1 Chính phủ nước Cộng hoà nhân dân Trung Hoa - nước đầu tiên - công nhận Chính phủ ta. Ngày 30-1 Chính phủ liên bang cộng hoà chủ nghĩa Xô Viết, ngày 31-1 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Tiệp Khắc và Chính phủ Cộng hoà dân chủ Đức, ngày 3-2 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Rumani, ngày 5-2 các Chính phủ Cộng hoà Ba Lan và Cộng hoà nhân dân Hungari, ngày 8-2 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Bungari, ngày 18-2 Chính phủ Anbani, ngày 17-11 Chính phủ CHND Mông Cổ công nhận và đặt quan hệ ngoại giao với Chính phủ Việt Nam.