Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Đóng lại
| STT | Mã phần (lô) | Mã thuốc | Tên hoạt chất | Nhóm TCKT | Nồng độ hoặc hàm lượng | Đường dùng | Dạng bào chế | Đơn vị tính | Số lượng | Đơn giá (VND) | Tổng giá trị (VND) | Giá dự toán ước tính từng lô (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
1
|
PP2500569514
|
G1.01
|
Piracetam
|
1
|
400mg
|
Uống
|
Viên nang cứng
|
Viên
|
20.000
|
1.600
|
32.000.000
|
|
|
2
|
PP2500569515
|
G1.02
|
Amlodipin
|
3
|
5mg
|
Uống
|
Viên nang cứng (trắng - vàng)
|
Viên
|
200.000
|
156
|
31.200.000
|
|
|
3
|
PP2500569516
|
G1.03
|
Esomeprazol
|
4
|
40mg
|
Uống
|
Viên bao
phim tan trong ruột
|
Viên
|
5.000
|
608
|
3.040.000
|
|
|
4
|
PP2500569517
|
G1.04
|
Ambroxol
|
3
|
30 mg
|
Uống
|
Viên
nén
|
Viên
|
5.000
|
1.200
|
6.000.000
|
|
|
5
|
PP2500569518
|
G1.05
|
Bisoprolol fumarate + Hydrochlorothiazide
|
1
|
5mg + 12,5mg
|
Uống
|
Viên nén bao phim
|
Viên
|
10.000
|
2.400
|
24.000.000
|
|
|
6
|
PP2500569519
|
G1.06
|
Enalapril + Hydrochlorothiazid
|
2
|
10mg + 12,5mg
|
Uống
|
Viên nén
|
Viên
|
100.000
|
3.450
|
345.000.000
|
|
|
7
|
PP2500569520
|
G1.07
|
Gliclazid + Metformin
|
3
|
80mg + 500mg
|
Uống
|
Viên nén
|
Viên
|
40.000
|
3.800
|
152.000.000
|
|
|
8
|
PP2500569521
|
G1.08
|
Losartan + hydroclorothiazid
|
4
|
100mg(dạng muối) + 12,5mg
|
Uống
|
Viên nén bao phim
|
Viên
|
10.000
|
1.995
|
19.950.000
|
|
|
9
|
PP2500569522
|
G1.09
|
Calci carbonat + Vitamin D3
|
4
|
750mg + 200 IU
|
Uống
|
Viên nén
|
Viên
|
10.000
|
798
|
7.980.000
|
|
|
10
|
PP2500569523
|
G1.10
|
Fluvastatin
|
4
|
10mg
|
Uống
|
Viên nén
bao phim
|
Viên
|
10.000
|
1.596
|
15.960.000
|
|
|
11
|
PP2500569524
|
G1.11
|
Metronidazol
|
4
|
375mg
|
Uống
|
Viên nang cứng
|
Viên
|
5.000
|
483
|
2.415.000
|
|
|
12
|
PP2500569525
|
G1.12
|
Drotaverin clohydrat
|
3
|
80mg
|
Uống
|
Viên nén
|
Viên
|
5.000
|
1.050
|
5.250.000
|
|
|
13
|
PP2500569526
|
G1.13
|
Lovastatin
|
4
|
10mg
|
Uống
|
Viên nén
|
Viên
|
15.000
|
1.134
|
17.010.000
|
|
|
14
|
PP2500569527
|
G1.14
|
Cinnarizin
|
1
|
25mg
|
Uống
|
Viên nén
|
Viên
|
10.000
|
700
|
7.000.000
|
|
|
15
|
PP2500569528
|
G1.15
|
Cetirizin dihydrochlorid
|
1
|
10mg
|
Uống
|
Viên nén bao phim
|
Viên
|
5.000
|
4.000
|
20.000.000
|
|
|
16
|
PP2500569529
|
G1.16
|
Cefradin
|
4
|
250 mg
|
Uống
|
Thuốc bột pha
hỗn dịch uống
|
Gói
|
5.000
|
5.150
|
25.750.000
|
|
|
17
|
PP2500569530
|
G1.17
|
Gliclazide
|
1
|
60mg
|
Uống
|
Viên nén giải phóng kéo dài
|
Viên
|
50.000
|
4.800
|
240.000.000
|
|
|
18
|
PP2500569531
|
G1.18
|
Cefradin
|
3
|
500mg
|
Uống
|
Viên nang cứng
|
Viên
|
10.000
|
4.500
|
45.000.000
|
|
|
19
|
PP2500569532
|
G1.19
|
Glimepirid + Metformin hydroclorid
|
4
|
2mg + 500mg
|
Uống
|
Viên nén
bao phim
|
Viên
|
20.000
|
2.500
|
50.000.000
|
|
|
20
|
PP2500569533
|
G1.20
|
Natri clorid + Kali clorid + Natri citrat dihydrat + Glucose khan + Kẽm (dưới dạng Kẽm gluconat)
|
4
|
520mg+
300mg+
580mg+
2700mg+
5mg
|
Uống
|
Thuốc bột pha dung dịch uống
|
Gói
|
1.000
|
2.750
|
2.750.000
|
|
|
21
|
PP2500569534
|
G1.21
|
Perindopril arginine (dưới dạng perindopril arginine monohydrate 5,15mg) 5mg
|
3
|
5mg
|
Uống
|
Viên nén bao phim
|
Viên
|
80.000
|
4.137
|
330.960.000
|
|
|
22
|
PP2500569535
|
G1.22
|
Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat)
|
3
|
1000mg
|
Uống
|
Viên nén bao phim
|
Viên
|
10.000
|
3.486
|
34.860.000
|
|
|
23
|
PP2500569536
|
G1.23
|
Amlodipine (tương đương 6,93mg amlodipine besilate) 5mg; Lisinopril (dưới dạng lisinopril dihydrate) 10mg
|
4
|
5mg +10mg
|
Uống
|
Viên nén
|
Viên
|
20.000
|
3.500
|
70.000.000
|
|
|
24
|
PP2500569537
|
G1.24
|
Glibenclamid; Metformin hydroclorid
|
2
|
5mg + 500mg
|
Uống
|
Viên nén bao phim
|
Viên
|
30.000
|
2.310
|
69.300.000
|
|
|
25
|
PP2500569538
|
G1.25
|
Dioctahedral smectit
|
2
|
3g/20ml
|
Uống
|
Hỗn dịch uống
|
Gói
|
4.000
|
7.750
|
31.000.000
|
|
|
26
|
PP2500569539
|
G1.26
|
Bacillus clausii
|
4
|
2 tỷ bào tử/g
|
Uống
|
Bột/cốm/hạt pha uống
|
Gói
|
10.000
|
3.360
|
33.600.000
|
|
|
27
|
PP2500569540
|
G1.27
|
Vitamin B1 + B6 + B12
|
4
|
175mg + 175mg + 125mcg
|
Uống
|
Viên nén bao phim
|
Viên
|
20.000
|
1.100
|
22.000.000
|
Đóng lại
| STT | Mã phần (lô) | Mã thuốc | Tên thành phần của thuốc | Nhóm TCKT | Nồng độ hoặc hàm lượng | Đường dùng | Dạng bào chế | Đơn vị tính | Số lượng | Đơn giá (VND) | Tổng giá trị (VND) | Giá dự toán ước tính từng lô (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
1
|
PP2500569541
|
G2.01
|
Nhân trần, Bồ công anh, Cúc hoa, Actiso, Cam thảo, Kim ngân hoa
|
3
|
1000mg; 670mg; 340mg; 670mg; 125mg; 340mg
|
Uống
|
Viên nang cứng
|
Viên
|
30.000
|
2.050
|
61.500.000
|
|
|
2
|
PP2500569542
|
G2.02
|
Đinh lăng; Bạch quả
|
3
|
105 mg; 10 mg
|
Uống
|
Viên bao đường
|
Viên
|
100.000
|
220
|
22.000.000
|
|
|
3
|
PP2500569543
|
G2.03
|
Cam thảo, Đảng sâm, Dịch chiết men bia
|
3
|
0,5g; 1,5g; 10g
|
Uống
|
Dung dịch thuốc nước
|
Ống
|
10.000
|
3.500
|
35.000.000
|
|
|
4
|
PP2500569544
|
G2.04
|
Sinh địa, Mạch môn, Huyền sâm, Bối mẫu, Bạch thược, Mẫu đơn bì, Cam thảo
|
3
|
(1000mg ; 850mg ; 850mg ; 500mg ; 500mg ; 500mg ; 320mg)/10ml
|
Uống
|
Dung dịch uống
|
Chai
|
2.000
|
22.500
|
45.000.000
|
|
|
5
|
PP2500569545
|
G2.05
|
Kim ngân hoa, Liên kiều, Cát cánh, Bạc hà, Đạm trúc diệp, Cam thảo, Kinh giới, Ngưu bàng tử, Đạm đậu sị
|
3
|
Cao lỏng hỗn hợp 4,8ml được chiết xuất từ 2,8g dược liệu gồm: Kim ngân hoa 0,5g; Liên kiều 0,5g; Cát cánh 0,3g; Bạc hà 0,3g; Ngưu bàng tử 0,3g; Cam thảo 0,25g; Đạm đậu sị 0,25g; Kinh giới 0,2g; Đạm trúc diệp 0,2g.
|
Uống
|
Siro
|
Ống
|
10.000
|
4.500
|
45.000.000
|
|
|
6
|
PP2500569546
|
G2.06
|
Độc hoạt, Phòng phong, Tang ký sinh, Tần giao, Bạch thược, Ngưu tất, Sinh địa/Thục địa, Cam thảo, Đỗ trọng, Tế tân, Quế nhục, Nhân sâm/Đảng sâm, Đương quy, Xuyên khung
|
3
|
Cao khô hỗn hợp 410mg (tương đương với: 330mg; 330mg; 330mg; 330mg; 330mg; 330mg; 330mg; 330mg; 330mg; 60mg; 60mg; 100mg; 100mg; 50mg)
|
Uống
|
Viên nang cứng
|
Viên
|
50.000
|
1.150
|
57.500.000
|
Tiện ích dành cho bạn:
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Sở thích không nhất định phải là những thứ hữu hình, ví dụ, lợi dụng thời gian nghỉ ngơi để làm tình nguyện hoặc làm thiện, giúp đỡ những người đang gặp khó khăn, như giặt quần áo, dọn dẹp vệ sinh,… đây không phải là sự tìm kiếm bên ngoài mà là sự cống hiến để bản thân tìm thấy sự thỏa mãn trong nội tâm. Khi nuôi dưỡng được sở thích giúp đỡ người khác cũng sẽ có ích cho sự tìm kiếm bình yên trong trái tim mình. "
Thích Thánh Nghiêm
Sự kiện trong nước: Ngày 14-1-1950 được coi là ngày đánh dấu sự thắng lợi của đường lối ngoại giao của Chính phủ Việt Nam dân chủ cộng hoà. Trong ngày này Chính phủ đã ra tuyên bố về đường lối ngoại giao. Ngày 15-1 Chính phủ Việt Nam thừa nhận Chính phủ nước Cộng hoà nhân dân Trung Hoa. Ngày 18-1 Chính phủ nước Cộng hoà nhân dân Trung Hoa - nước đầu tiên - công nhận Chính phủ ta. Ngày 30-1 Chính phủ liên bang cộng hoà chủ nghĩa Xô Viết, ngày 31-1 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Tiệp Khắc và Chính phủ Cộng hoà dân chủ Đức, ngày 3-2 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Rumani, ngày 5-2 các Chính phủ Cộng hoà Ba Lan và Cộng hoà nhân dân Hungari, ngày 8-2 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Bungari, ngày 18-2 Chính phủ Anbani, ngày 17-11 Chính phủ CHND Mông Cổ công nhận và đặt quan hệ ngoại giao với Chính phủ Việt Nam.