07PTV-SCL-2025: Cung cấp dịch vụ sửa chữa - Hệ thống Lò hơi và các hệ thống phụ trợ Tổ máy S3 NMNĐ Duyên Hải 3 mở rộng

        Đang xem
Mã TBMT
Đã xem
21
Số KHLCNT
Tên gói thầu
07PTV-SCL-2025: Cung cấp dịch vụ sửa chữa - Hệ thống Lò hơi và các hệ thống phụ trợ Tổ máy S3 NMNĐ Duyên Hải 3 mở rộng
Hình thức dự thầu
Đấu thầu qua mạng
Giá gói thầu
39.856.567.848 VND
Giá dự toán
39.856.567.848 VND
Ngày đăng tải
14:50 25/09/2025
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Lĩnh vực
Phi tư vấn
Số quyết định phê duyệt
1508/QĐ-NĐDH
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Cơ quan phê duyệt
CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN DUYÊN HẢI - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1
Ngày phê duyệt
25/09/2025
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Tên liên danh Tên nhà thầu Giá dự thầu (VND) Điểm kỹ thuật Giá trúng thầu (VND) Thời gian giao hàng (ngày) Ngày ký hợp đồng
1 vn0104198499

CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHIỆP SÀI GÒN - IDC

32.599.567.424 VND 32.599.567.424 VND 170 ngày
Danh sách nhà thầu không trúng thầu:
STT Mã định danh (theo MSC mới) Tên liên danh Tên nhà thầu Lý do không đạt
1 vn5400101273 CÔNG TY CỔ PHẦN LILAMA 10 Không đánh giá
Danh sách hàng hóa
Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Xuất xứ Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND) Ghi chú
1
Kiểm tra và bảo dưỡng công tắc chênh áp trạm dầu hệ thống quạt gió cấp 1 (04 thiết bị)
4
Thiết bị
Theo quy định tại Chương V
694.992
2
Kiểm tra, thí nghiệm cáp lực động cơ quạt sục khí
3
phân đoạn
Theo quy định tại Chương V
353.122
3
Đại tu quạt gió cấp 2 FDF
2
Quạt
Theo quy định tại Chương V
182.676.610
4
Kiểm tra và bảo dưỡng tủ dừng khẩn động cơ quạt sục khí
3
Tủ điện
Theo quy định tại Chương V
1.192.361
5
Kiểm tra bảo dưỡng damper đầu thoát quạt gió cấp 2 FDF
2
Cái
Theo quy định tại Chương V
21.038.884
6
Kiểm tra và bảo dưỡng động cơ quạt sục khí (330KW)
3
Động cơ
Theo quy định tại Chương V
42.645.108
7
Thay mới khớp giãn nở đầu thoát quạt gió cấp 2 FDF
24
Mét
Theo quy định tại Chương V
4.708.927
8
Kiểm tra và bảo dưỡng thiết bị chuyển đổi tín hiệu chênh áp hệ thống quạt sục khí (04 bộ)
4
Bộ
Theo quy định tại Chương V
1.436.317
9
Kiểm tra bảo dưỡng damper liên thông gió cấp 2
1
Cái
Theo quy định tại Chương V
21.038.885
10
Kiểm tra và bảo dưỡng thiết bị đo nhiệt độ quạt sục khí ( 24 thiết bị)
24
Thiết bị
Theo quy định tại Chương V
1.158.321
11
Kiểm tra bảo dưỡng damper gió cấp 2 sau APH
2
Cái
Theo quy định tại Chương V
21.038.884
12
Kiểm tra và bảo dưỡng thiết bị đo độ rung quạt sục khí (18 bộ)
18
Bộ
Theo quy định tại Chương V
1.389.985
13
Kiểm tra bảo dưỡng damper gió OFA
4
Cái
Theo quy định tại Chương V
21.038.884
14
Kiểm tra và bảo dưỡng bộ truyền động van khí nén quạt sục khí (04 bộ)
4
Bộ
Theo quy định tại Chương V
3.744.449
15
Kiểm tra bảo dưỡng damper gió cấp 2 vào vòi đốt
12
Cái
Theo quy định tại Chương V
21.038.884
16
Kiểm tra và bảo dưỡng thiết bị chuyển đổi tín hiệu lưu lượng hệ thống cấp nước biển vào bộ làm mát không khí ( 01 bộ)
1
Bộ
Theo quy định tại Chương V
1.853.313
17
Thay mới các khớp giãn nở đường gió cấp 2 (EJ-401/402)
48
Mét
Theo quy định tại Chương V
4.708.927
18
Kiểm tra và bảo dưỡng thiết bị đo nhiệt độ hệ thống cấp nước biển vào bộ làm mát không khí (01 thiết bị)
1
Thiết bị
Theo quy định tại Chương V
1.158.320
19
Thay mới các khớp giãn nở đường gió cấp 2 (EJ-403/404/405/406)
64
Mét
Theo quy định tại Chương V
4.708.927
20
Kiểm tra và bảo dưỡng thiết bị chuyển đổi tín hiệu áp suất hệ thống cung cấp nước biển vào bộ làm mát không khí (01 bộ)
1
Bộ
Theo quy định tại Chương V
1.436.316
21
Thay mới các khớp giãn nở đường gió cấp 2 (EJ-407/408/409/410)
52
Mét
Theo quy định tại Chương V
4.708.927
22
Kiểm tra và bảo dưỡng bộ truyền động van khí nén hệ thống khí nén dịch vụ (03 bộ)
3
Bộ
Theo quy định tại Chương V
3.744.449
23
Thay mới các khớp giãn nở đường gió cấp 2 vào các tầng vòi đốt (EJ-411/412/413/414/415/416/417/418/419/420/421/422/423/424/425/426)
144
Mét
Theo quy định tại Chương V
4.708.927
24
Kiểm tra và bảo dưỡng bộ truyền động van động cơ hệ thống khí nén dịch vụ (03 thiết bị)
3
Thiết bị
Theo quy định tại Chương V
7.020.841
25
Thay mới các khớp giãn nở đường gió cấp 2 (EJ-427/428)
50.4
Mét
Theo quy định tại Chương V
4.708.000
26
Kiểm tra và bảo dưỡng tủ điều khiển động cơ quạt gió chèn Damper (45KW)
1
Tủ điện
Theo quy định tại Chương V
1.106.314
27
Vệ sinh tro bên trong các hộp gió
200
m3
Theo quy định tại Chương V
5.310.309
28
Kiểm tra và bảo dưỡng động cơ quạt gió chèn Damper (45KW) (quạt liền trục)
2
Động cơ
Theo quy định tại Chương V
9.905.769
29
Kiểm tra và bảo dưỡng động cơ quạt gió cấp 2 FDFA, B (1950kw)
2
Động cơ
Theo quy định tại Chương V
76.704.461
30
Kiểm tra và bảo dưỡng thiết bị đo nhiệt độ hệ thống quạt gió chèn damper FGD (06 thiết bị)
6
Thiết bị
Theo quy định tại Chương V
1.158.321
31
Kiểm tra và bảo dưỡng động cơ bơm dầu điều khiển quạt gió cấp 2 FDFA, B (7,5 kW)
4
Động cơ
Theo quy định tại Chương V
2.109.562
32
Kiểm tra, bảo dưỡng bộ gia nhiệt hệ thống gió chèn damper FGD (01 bộ)
1
Bộ
Theo quy định tại Chương V
9.408.400
33
Kiểm tra và bảo dưỡng động cơ bơm dầu bôi trơn quạt gió cấp 2 FDFA, B (3KW)
4
Động cơ
Theo quy định tại Chương V
2.109.562
34
Kiểm tra và bảo dưỡng bộ truyền động van khí nén hệ thống quạt gió chèn damper FGD (01 bộ)
1
Bộ
Theo quy định tại Chương V
3.744.449
35
Kiểm tra, thí nghiệm cáp lực động cơ quạt gió cấp 2 FDFA, B (1950 kW)
2
phân đoạn
Theo quy định tại Chương V
353.122
36
Kiểm tra và bảo dưỡng thiết bị chuyển đổi tín hiệu áp suất hệ thống quạt gió chèn damper FGD (01 bộ)
1
Bộ
Theo quy định tại Chương V
1.436.316
37
Kiểm tra và bảo dưỡng tủ dừng khẩn động cơ FDF
2
Tủ điện
Theo quy định tại Chương V
1.192.361
38
Kiểm tra và bảo dưỡng bộ truyền động van khí nén hệ thống phun giảm ôn FGD (01 bộ)
1
Bộ
Theo quy định tại Chương V
3.744.449
39
Kiểm tra và bảo dưỡng tủ điều khiển, tủ dừng khẩn động cơ bơm dầu điều khiển quạt gió cấp 2 FDFA, B (7,5 kW)
2
Tủ điện
Theo quy định tại Chương V
1.081.730
40
Kiểm tra và bảo dưỡng thiết bị chuyển đổi tín hiệu áp suất và mức hệ thống phun giảm ôn FGD (02 bộ)
2
Bộ
Theo quy định tại Chương V
1.436.317
41
Kiểm tra và bảo dưỡng tủ điều khiển, tủ dừng khẩn động cơ bơm dầu bôi trơn quạt gió cấp 2 FDFA, B (3KW)
2
Tủ điện
Theo quy định tại Chương V
1.081.730
42
Kiểm tra và bảo dưỡng bộ truyền động van khí nén hệ thống phun giảm ôn chính FGD (02 bộ)
2
Bộ
Theo quy định tại Chương V
3.744.449
43
Kiểm tra, bảo dưỡng các cảm biến đo nhiệt độ hệ thống quạt gió cấp 2(40 cảm biến)
40
Thiết bị
Theo quy định tại Chương V
1.158.321
44
Kiểm tra và bảo dưỡng thiết bị đo nhiệt độ hệ thống đường khói FGD (06 thiết bị)
6
Thiết bị
Theo quy định tại Chương V
1.158.321
45
Kiểm tra và bảo dưỡng thiết bị đo độ rung hệ thống quạt gió cấp 2 (12 bộ)
12
Thiết bị
Theo quy định tại Chương V
1.389.985
46
Kiểm tra và bảo dưỡng thiết bị chuyển đổi tín hiệu áp suất đường khói hệ thống FGD (03 bộ)
3
Bộ
Theo quy định tại Chương V
1.436.317
47
Kiểm tra và bảo dưỡng bộ truyền động van động cơ hệ thống quạt gió cấp 2 ( 09 thiết bị)
9
Bộ
Theo quy định tại Chương V
4.680.560
48
Kiểm tra và bảo dưỡng thiết bị đo nồng độ khí đường khói đầu vào FGD (02 bộ)
2
Bộ
Theo quy định tại Chương V
2.455.640
49
Kiểm tra và bảo dưỡng thiết bị chuyển đổi tín hiệu áp suất hệ thống quạt gió cấp 2 ( 08 thiết bị)
8
Thiết bị
Theo quy định tại Chương V
1.436.317
50
Kiểm tra và bảo dưỡng hệ thống phân tích khí đường khói đầu ra FGD (01 hệ thống)
1
Hệ thống
Theo quy định tại Chương V
11.233.346
51
Kiểm tra và bảo dưỡng bộ truyền động van khí nén điều khiển damper hộp gió hệ thống quạt gió cấp 2 (16 thiết bị)
16
Bộ
Theo quy định tại Chương V
7.488.897
52
Kiểm tra và bảo dưỡng tủ điều khiển động cơ lấy mẫu
1
Tủ điện
Theo quy định tại Chương V
1.106.314
53
Kiểm tra và bảo dưỡng công tắc báo mức trạm dầu hệ thống quạt gió cấp 2 (04 thiết bị)
4
Thiết bị
Theo quy định tại Chương V
880.324
54
Kiểm tra và bảo dưỡng động cơ lấy mẫu (0.60kw)
2
Động cơ
Theo quy định tại Chương V
2.109.562
55
Kiểm tra và bảo dưỡng công tắc chênh áp trạm dầu hệ thống quạt gió cấp 2 (04 thiết bị)
4
Thiết bị
Theo quy định tại Chương V
694.992
56
Đại tu máy trộn xỉ ướt
1
Máy
Theo quy định tại Chương V
99.284.621
57
Đại tu quạt khói IDF
2
Quạt
Theo quy định tại Chương V
186.282.770
58
Đại tu hộp giảm tốc máy trộn xỉ
1
HGT
Theo quy định tại Chương V
18.996.457
59
Kiểm tra bảo dưỡng damper đầu thoát quạt khói
2
Cái
Theo quy định tại Chương V
21.038.884
60
Đại tu máy nghiền xỉ
2
Máy
Theo quy định tại Chương V
12.807.931
61
Kiểm tra bảo dưỡng damper đầu vào quạt khói
2
Cái
Theo quy định tại Chương V
21.038.884
62
Đại tu hộp giảm tốc máy nghiền xỉ
2
HGT
Theo quy định tại Chương V
18.996.457
63
Kiểm tra bảo dưỡng damper khói đầu ra bộ hâm
8
Cái
Theo quy định tại Chương V
21.038.884
64
Đại tu hệ thống băng gàu thải xỉ
2
Băng gàu
Theo quy định tại Chương V
82.548.070
65
Thay thế khớp nối mềm đầu thoát quạt IDF (33HTA11AS001, 33HTA12AS001)
32
Mét
Theo quy định tại Chương V
4.708.927
66
Đại tu hộp giảm tốc băng gàu xỉ
2
HGT
Theo quy định tại Chương V
18.806.493
67
Kiểm tra và bảo dưỡng động cơ quạt khói IDFA, B (8250KW)
2
Động cơ
Theo quy định tại Chương V
79.787.234
68
Đại tu hệ thống băng tải thải xỉ
1
Hệ thống
Theo quy định tại Chương V
97.629.878
69
Kiểm tra và bảo dưỡng động cơ bơm dầu thủy lực quạt khói IDFA, B (18,5KW)
4
Động cơ
Theo quy định tại Chương V
5.503.205
70
Kiểm tra, bảo dưỡng các con lăn băng tải thải xỉ
105
Con lăn
Theo quy định tại Chương V
1.796.579
71
Kiểm tra và bảo dưỡng động cơ bơm dầu bôi trơn quạt khói IDFA, B (3KW)
4
Động cơ
Theo quy định tại Chương V
2.109.562
72
Đại tu hộp giảm tốc băng tải thải xỉ
1
HGT
Theo quy định tại Chương V
18.996.457
73
Kiểm tra, thí nghiệm cáp lực động cơ quạt khói IDFA, B (8250KW)
2
phân đoạn
Theo quy định tại Chương V
353.122
74
Kiểm tra, bảo dưỡng pulley băng tải thải xỉ
4
Cụm
Theo quy định tại Chương V
38.295.496
75
Kiểm tra và bảo dưỡng tủ dừng khẩn động cơ quạt khói IDFA, B (8250KW)
2
Tủ điện
Theo quy định tại Chương V
1.192.361
76
Kiểm tra sửa chữa các phễu xỉ
120
m2
Theo quy định tại Chương V
6.288.026
77
Kiểm tra và bảo dưỡng tủ điều khiển, tủ dừng khẩn động cơ quạt gió chèn và làm mát IDFA, B (7,5 kW)
2
Tủ điện
Theo quy định tại Chương V
1.081.730
78
Kiểm tra, vệ sinh tro, xỉ rơi xuống thuyền xỉ
40
m3
Theo quy định tại Chương V
5.310.309
79
Kiểm tra và bảo dưỡng tủ điều khiển, tủ dừng khẩn động cơ bơm dầu thủy lực quạt khói IDFA, B (18,5KW)
2
Tủ điện
Theo quy định tại Chương V
1.081.730
80
Đại tu kính kiểm tra thuyền xỉ
1
Bộ
Theo quy định tại Chương V
496.423
81
Kiểm tra và bảo dưỡng tủ điều khiển, tủ dừng khẩn động cơ bơm dầu bôi trơn quạt khói IDFA, B (3KW)
2
Tủ điện
Theo quy định tại Chương V
1.081.730
82
Kiểm tra và bảo dưỡng động cơ băng tải xỉ 15KW
1
Động cơ
Theo quy định tại Chương V
4.727.839
83
Kiểm tra và bảo dưỡng động cơ quạt gió chèn và làm mát IDFA, B (7,5 kW) (quạt liền trục)
4
Động cơ
Theo quy định tại Chương V
2.174.806
84
Kiểm tra và bảo dưỡng tủ điều khiển động cơ băng tải xỉ
1
Tủ điện
Theo quy định tại Chương V
1.106.314
85
Kiểm tra, bảo dưỡng các cảm biến đo nhiệt độ hệ thống quạt khói (44 cảm biến)
44
Thiết bị
Theo quy định tại Chương V
1.158.321
86
Kiểm tra và bảo dưỡng biến tần động cơ băng tải xỉ 15KW
1
Biến tần
Theo quy định tại Chương V
3.593.159
87
Kiểm tra và bảo dưỡng thiết bị đo độ rung và vị trí trục hệ thống quạt khói (14 bộ)
14
Bộ
Theo quy định tại Chương V
1.389.985
88
Kiểm tra và bảo dưỡng động cơ bơm dầu căng băng (7,5KW)
1
Động cơ
Theo quy định tại Chương V
2.174.807
89
Kiểm tra và bảo dưỡng bộ truyền động van động cơ hệ thống quạt khói (06 thiết bị)
6
Thiết bị
Theo quy định tại Chương V
4.680.560
90
Kiểm tra và bảo dưỡng động cơ bơm dầu thủy lực cut off 7,5KW
2
Động cơ
Theo quy định tại Chương V
2.109.562
91
Kiểm tra và bảo dưỡng công tắc áp suất và chênh áp hệ thống quạt khói ( 06 thiết bị)
6
Thiết bị
Theo quy định tại Chương V
694.992
92
Kiểm tra và bảo dưỡng động cơ băng gàu xỉ 7,5KW
2
Động cơ
Theo quy định tại Chương V
2.109.562
93
Kiểm tra và bảo dưỡng thiết bị chuyển đổi tín hiệu áp suất và lưu lượng hệ thống quạt khói ( 12 bộ)
12
Bộ
Theo quy định tại Chương V
1.436.317
94
Kiểm tra và bảo dưỡng động cơ lọc bụi kiểu túi 3KW (quạt liền trục)
1
Động cơ
Theo quy định tại Chương V
2.609.768
95
Kiểm tra và bảo dưỡng công tắc báo mức hệ thống quạt khói ( 02 thiết bị)
2
Thiết bị
Theo quy định tại Chương V
880.324
96
Kiểm tra và bảo dưỡng động cơ máy nghiền xỉ 22KW
2
Động cơ
Theo quy định tại Chương V
5.503.205
97
Kiểm tra và bảo dưỡng bộ truyền động van khí nén hệ thống quạt khói (12 thiết bị)
12
Thiết bị
Theo quy định tại Chương V
7.488.897
98
Kiểm tra và bảo dưỡng tủ điều khiển động cơ máy nghiền xỉ
2
Tủ điện
Theo quy định tại Chương V
1.081.730
99
Kiểm tra sửa chữa van tay đường xả đọng (33HAN00AA853, 33HAN00AA854)
2
Van
Theo quy định tại Chương V
4.444.168
100
Kiểm tra và bảo dưỡng động cơ máy trộn xả xỉ ướt (15 kW)
1
Động cơ
Theo quy định tại Chương V
4.727.839
101
Kiểm tra sửa chữavan an toàn đầu ra bộ VSS (33HAN00AA601, 33HAN00AA602, 33HAN00AA603, 33HAN00AA604)
2
Van
Theo quy định tại Chương V
529.518
102
Kiểm tra và bảo dưỡng động cơ quạt làm mát của động cơ băng tải xỉ (0.04kw) (quạt liền trục)
1
Động cơ
Theo quy định tại Chương V
2.609.768
103
Kiểm tra và bảo dưỡng thiết bị đo nhiệt độ hệ thống hoàn nước lò (06 thiết bị)
6
Thiết bị
Theo quy định tại Chương V
1.158.321
104
Kiểm tra và bảo dưỡng tủ điều khiển động cơ băng gàu
1
Tủ điện
Theo quy định tại Chương V
1.106.314
105
Kiểm tra và bảo dưỡng transmitter đo áp suất, lưu lượng và đo mức hệ thống tuần hoàn nước lò (10 bộ)
10
Bộ
Theo quy định tại Chương V
1.436.317
106
Kiểm tra và bảo dưỡng động cơ xả xỉ ướt (5,5 kW)
1
Động cơ
Theo quy định tại Chương V
2.174.807
107
Kiểm tra và bảo dưỡng bộ truyền động van khí nén hệ thống tuần hoàn nước lò ( 02 bộ)
2
Bộ
Theo quy định tại Chương V
7.020.841
108
Kiểm tra và bảo dưỡng động cơ quạt lọc bụi xả xỉ khô (4kw)
1
Động cơ
Theo quy định tại Chương V
2.174.807
109
Kiểm tra và bảo dưỡng bộ truyền động van khí nén hệ thống tuần hoản nước lò (05 thiết bị)
5
Thiết bị
Theo quy định tại Chương V
11.701.402
110
Kiểm tra và bảo dưỡng động cơ nâng hạ phễu xả xỉ khô (0.60kw)
1
Động cơ
Theo quy định tại Chương V
2.174.807
111
Kiểm tra và bảo dưỡng bộ truyền động van động cơ hệ thống tuần hoàn nước lò (08 thiết bị)
8
Thiết bị
Theo quy định tại Chương V
7.020.841
112
Kiểm tra và bảo dưỡng tủ điều khiển động cơ lọc bụi túi
1
Tủ điện
Theo quy định tại Chương V
1.106.314
113
Kiểm tra và bảo dưỡng công tắc lưu lượng hệ thống tuần hoàn nước lò (02 thiết bị)
2
Thiết bị
Theo quy định tại Chương V
694.992
114
Kiểm tra và bảo dưỡng tủ điều khiển động cơ rung
3
Tủ điện
Theo quy định tại Chương V
1.081.730
115
Kiểm tra, đo chiều dày ống quá nhiệt trần
810
Điểm
Theo quy định tại Chương V
18.533
116
Kiểm tra và bảo dưỡng động cơ rung (0.60kw)
3
Động cơ
Theo quy định tại Chương V
2.109.562
117
Cắt thay ống quá nhiệt trần
10
Đoạn ống
Theo quy định tại Chương V
1.357.543
118
Kiểm tra và bảo dưỡng tủ điều khiển máy xả tro
1
Tủ điện
Theo quy định tại Chương V
1.106.314
119
Kiểm tra, đo chiều dày ống quá nhiệt HRA
1.080
Điểm
Theo quy định tại Chương V
18.533
120
Kiểm tra và bảo dưỡng bộ truyền động van thủy lực hệ thống thải xỉ đáy lò (14 bộ)
14
Bộ
Theo quy định tại Chương V
7.092.199
121
Cắt thay ống bộ quá nhiệt HRA
10
Đoạn ống
Theo quy định tại Chương V
1.357.543
122
Kiểm tra và bảo dưỡng thiết bị đo nhiệt độ hệ thống thải xỉ đáy lò (05 thiết bị)
5
Thiết bị
Theo quy định tại Chương V
1.158.321
123
Kiểm tra, đo chiều dày ống quá nhiệt cấp 1
26.850
Điểm
Theo quy định tại Chương V
18.533
124
Kiểm tra và bảo dưỡng công tắc áp suất hệ thống thải xỉ đáy lò (03 thiết bị)
3
Thiết bị
Theo quy định tại Chương V
694.992
125
Cắt thay ống bộ quá nhiệt cấp 1
50
Đoạn ống
Theo quy định tại Chương V
1.357.543
126
Kiểm tra và bảo dưỡng bộ truyền động van động cơ hệ thống thải xỉ đáy lò (01 thiết bị)
1
Thiết bị
Theo quy định tại Chương V
4.680.561
127
Cắt thay cút (co) ống bộ quá nhiệt cấp 1
10
Đoạn ống
Theo quy định tại Chương V
1.357.543
128
Kiểm tra và bảo dưỡng thiết bị chuyển đổi tín hiệu áp suất và lưu lượng hệ thống thải xỉ đáy lò (02 bộ)
2
Bộ
Theo quy định tại Chương V
1.436.317
129
Thay ốp phòng mòn ống
50
Cái
Theo quy định tại Chương V
264.759
130
Kiểm tra và bảo dưỡng công tắc hệ thống thải xỉ đáy lò (34 thiết bị)
34
Thiết bị
Theo quy định tại Chương V
634.760
131
Sửa chữa kẹp giàn ống bộ quá nhiệt cấp 1
20
Cái
Theo quy định tại Chương V
2.540.363
132
Kiểm tra và bảo dưỡng bộ truyền động van khí nén hệ thống thải xỉ đáy lò (04 bộ)
4
Bộ
Theo quy định tại Chương V
3.744.449
133
Kiểm tra, đo chiều dày ống bộ quá nhiệt mành
4.410
Điểm
Theo quy định tại Chương V
18.533
134
Kiểm tra và bảo dưỡng công tắc báo mức silo chứa xỉ hệ thống thải xỉ đáy lò (02 thiết bị)
2
Thiết bị
Theo quy định tại Chương V
880.324
135
Cắt thay ống bộ quá nhiệt mành
20
Đoạn
Theo quy định tại Chương V
1.357.543
136
Đại tu van khí nén cấp liệu (DN150 < D ≤ DN250)
36
Van
Theo quy định tại Chương V
9.395.162
137
Cắt thay cút (co) ống bộ quá nhiệt mành
20
Đoạn
Theo quy định tại Chương V
1.357.543
138
Đại tu Van tay đầu vào đường vận chuyển (DN65 < D ≤ DN150)
9
Van
Theo quy định tại Chương V
1.436.317
139
Sửa chữa kẹp giàn ống bộ quá nhiệt mành
14
Cái
Theo quy định tại Chương V
2.540.363
140
Đại tu Van bi điều khiển bằng khí nén đầu vào đường vận chuyển (DN 65
9
Van
Theo quy định tại Chương V
1.436.317
141
Kiểm tra, đo chiều dày ống quá nhiệt cấp 2
11.880
Điểm
Theo quy định tại Chương V
18.533
142
Đại tu van 1 chiều đầu vào đường vận chuyển (DN65 < D ≤ DN150)
9
Van
Theo quy định tại Chương V
1.436.317
143
Thay ốp phòng mòn ống
66
Cái
Theo quy định tại Chương V
264.759
144
Đại tu van khí nén đầu thoát đường vận chuyển (DN65 < D ≤ DN150)
9
Van
Theo quy định tại Chương V
6.989.637
145
Cắt thay ống bộ quá nhiệt cấp 2
30
Đoạn
Theo quy định tại Chương V
1.357.543
146
Đại tu van tay đường tăng áp (Van ≤ DN65)
3
Van
Theo quy định tại Chương V
888.834
147
Kiểm tra sửa chữa van tay đường xả phun giảm ôn cấp 1 (33HNA02AA885, 33HNA02AA886)
2
Van
Theo quy định tại Chương V
4.444.168
148
Đại tu van khí nén đường tăng áp (Van ≤ DN65)
3
Van
Theo quy định tại Chương V
888.834
149
Kiểm tra sửa chữa van 1 chiều đường nước đầu thoát bộ hâm (33LAE02AA701)
1
Van
Theo quy định tại Chương V
4.444.168
150
Đại tu van khí nén giảm áp đường vận chuyển (Van ≤ DN65)
4
Van
Theo quy định tại Chương V
5.200.623
151
Kiểm tra sửa chữa van tay đường lấy mẫu hơi mới (33HAH00AA915, 33HAH00AA916, 33HAH00AA925, 33HAH00AA926))
4
Van
Theo quy định tại Chương V
4.444.168
152
Đại tu van cân bằng sục phễu thu tro (D ≤ DN 65)
17
Van
Theo quy định tại Chương V
5.200.623
153
Kiểm tra sửa chữa van an toàn đường hơi mới (33HAN00AA612)
1
Van
Theo quy định tại Chương V
9.455.678
154
Đại tu máy nén khí sục phễu thu tro
2
Máy
Theo quy định tại Chương V
14.743.766
155
Kiểm tra và bảo dưỡng thiết bị đo nhiệt độ hệ thống ống quá nhiệt (165 thiết bị)
165
Thiết bị
Theo quy định tại Chương V
1.158.321
156
Kiểm tra, sửa chữa tất cả các bình thu tro
36
Bình
Theo quy định tại Chương V
12.974.514
157
Kiểm tra và bảo dưỡng thiết bị chuyển đổi tín hiệu áp suất và lưu lượng hệ thống ống quá nhiệt (09 Bộ)
9
Bộ
Theo quy định tại Chương V
1.436.317
158
Đại tu van 1 chiều đầu vào các Unit (D≤DN 65)
3
Van
Theo quy định tại Chương V
888.834
159
Kiểm tra và bảo dưỡng bộ truyền động van khí nén hệ thống ống quá nhiệt ( 04 thiết bị)
4
Thiết bị
Theo quy định tại Chương V
11.701.402
160
Đại tu van giảm áp đầu vào khí nén vận chuyển (DN65 < D ≤ DN150)
2
Van
Theo quy định tại Chương V
7.280.872
161
Kiểm tra và bảo dưỡng bộ truyền động van khí nén hệ thống ống quá nhiệt ( 02 bộ)
2
Bộ
Theo quy định tại Chương V
3.744.449
162
Đại tu van bướm đầu vào đường vận chuyển (DN65 < D ≤ DN150)
2
Van
Theo quy định tại Chương V
1.505.816
163
Kiểm tra và bảo dưỡng thiết bị đo nhiệt độ hệ thống ống tái nhiệt (32 thiết bị)
32
Thiết bị
Theo quy định tại Chương V
1.158.321
164
Kiểm tra và bảo dưỡng động cơ quạt sục phễu 22KW
2
Động cơ
Theo quy định tại Chương V
5.503.205
165
Kiểm tra và bảo dưỡng thiết bị chuyển đổi tín hiệu áp suất và lưu lượng hệ thống ống tái nhiệt (04 bộ)
4
Bộ
Theo quy định tại Chương V
1.436.317
166
Kiểm tra và bảo dưỡng tủ điều khiển động cơ quạt sục phễu
2
Tủ điện
Theo quy định tại Chương V
1.081.730
167
Kiểm tra và bảo dưỡng bộ truyền động van khí nén (01 bộ)
1
Bộ
Theo quy định tại Chương V
3.744.449
168
Kiểm tra và bảo dưỡng bộ truyền động van khí nén hệ thống vận chuyển tro bay (79 bộ)
79
Bộ
Theo quy định tại Chương V
886.525
169
Kiểm tra và bảo dưỡng bộ truyền động van khí nén hệ thống tái nhiệt (01 thiết bị)
1
Thiết bị
Theo quy định tại Chương V
7.488.897
170
Kiểm tra và bảo dưỡng công tắc báo mức hệ thống vân chuyển tro bay (16 thiết bị)
16
Thiết bị
Theo quy định tại Chương V
880.324
171
Kiểm tra và bảo dưỡng bộ truyền động van động cơ hệ thống ống tái nhiệt (01 thiết bị)
1
Thiết bị
Theo quy định tại Chương V
7.020.841
172
Kiểm tra và bảo dưỡng thiết bị chuyển đổi tín hiệu áp suất hệ thống vận chuyển tro bay (05 bộ)
5
Bộ
Theo quy định tại Chương V
1.436.317
173
Kiểm tra, đo chiều dày ống bộ tái nhiệt cấp 1
26.850
Điểm
Theo quy định tại Chương V
18.533
174
Kiểm tra và bảo dưỡng công tắc áp suất - chênh áp hệ thống vận chuyển tro bay (04 thiết bị)
4
Thiết bị
Theo quy định tại Chương V
694.992
175
Thay ốp phòng mòn ống
178
Cái
Theo quy định tại Chương V
264.759
176
Đại tu bộ gia nhiệt quạt sục phễu hệ thống vận chuyển tro bay (01 bộ)
1
bộ
Theo quy định tại Chương V
4.633.283
177
Sửa chữa kẹp giàn ống bộ tái nhiệt cấp 1
50
Cái
Theo quy định tại Chương V
3.342.582
178
Đại tu quạt gió chèn, và thiết bị liên quan
2
Quạt
Theo quy định tại Chương V
51.297.054
179
Cắt thay ống bộ tái nhiệt cấp 1
30
Đoạn ống
Theo quy định tại Chương V
1.357.543
180
Kiểm tra và bảo dưỡng tủ dừng khẩn động cơ quạt gió chèn 3A, 3B
2
Tủ điện
Theo quy định tại Chương V
1.081.730
181
Cắt thay cút (co) ống bộ tái nhiệt cấp 1
20
Đoạn ống
Theo quy định tại Chương V
1.357.543
182
Kiểm tra và bảo dưỡng động cơ quạt gió chèn máy nghiền 160KW
2
Động cơ
Theo quy định tại Chương V
14.675.213
183
Kiểm tra, đo chiều dày ống bộ tái nhiệt cấp 2
10.740
Điểm
Theo quy định tại Chương V
18.533
184
Kiểm tra và bảo dưỡng bộ truyền động van động cơ hệ thống gió chèn máy nghiền (22 thiết bị)
22
Thiết bị
Theo quy định tại Chương V
7.020.841
185
Thay ốp phòng mòn ống
178
Cái
Theo quy định tại Chương V
264.759
186
Kiểm tra và bảo dưỡng thiết bị chuyển đổi tín hiệu áp suất - chênh áp hệ thống gió chèn máy nghiền (27 bộ)
27
Bộ
Theo quy định tại Chương V
1.436.317
187
Sửa chữa kẹp giàn ống bộ tái nhiệt cấp 2
89
Cái
Theo quy định tại Chương V
2.540.363
188
Lắp giáo khu vực bunker than
576
m3
Theo quy định tại Chương V
265.957
189
Cắt thay ống bộ tái nhiệt cấp 2
30
Đoạn ống
Theo quy định tại Chương V
1.357.543
190
Lắp, tháo giáo khu vực máy nghiền
256
m3
Theo quy định tại Chương V
265.957
191
Cắt thay cút (co) ống bộ tái nhiệt cấp 2
20
Đoạn ống
Theo quy định tại Chương V
1.357.543
192
Lắp, tháo giáo bên trong buồng đốt
10292.5
m3
Theo quy định tại Chương V
265.800
193
Kiểm tra sửa chữa van tay đường lấy mẫu hơi tái nhiệt (33HAJ00AA903)
1
Van
Theo quy định tại Chương V
4.444.168
194
Lắp, tháo giáo sửa chữa các quạt PAF/FDF/IDF
630
m3
Theo quy định tại Chương V
265.957
195
Kiểm tra bảo dưỡng van an toàn đường hơi tái lạnh (33LBC20AA626, 33LBC20AA621, 33LBC20AA622, 33LBC20AA623)
4
Van
Theo quy định tại Chương V
9.455.678
196
Kiểm tra mối hàn bằng NDT
525
phim
Theo quy định tại Chương V
70.922
197
Kiểm tra sửa chữa van an toàn đường hơi tái nóng (33LBB00AA624, 33LBB00AA625)
2
Van
Theo quy định tại Chương V
9.455.678
198
Kiểm tra sửa chữa van điện đường bypass van điều chỉnh nước cấp cho phun giảm ôn (33LAF40AA503)
1
Van
Theo quy định tại Chương V
4.444.168
199
Kiểm tra sửa chữa van tay đường xả phun giảm ôn tái nhiệt (33LAF40AA853, 33LAF40AA854)
2
Van
Theo quy định tại Chương V
4.444.168
200
Vệ sinh, đục xỉ lò
150
m3
Theo quy định tại Chương V
5.531.572
201
Sửa chữa các cửa manhole buồng đốt
2
Cái
Theo quy định tại Chương V
3.309.488
202
Tháo, bọc bảo ôn vách lò
50
m2
Theo quy định tại Chương V
377.282
203
Kiểm tra, đo chiều dày ống sinh hơi
7.200
Điểm
Theo quy định tại Chương V
18.533
204
Cắt thay ống sinh hơi
30
Đoạn ống
Theo quy định tại Chương V
1.357.543
205
Kiểm tra sửa chữa van tay đường xả đọng
20
Van
Theo quy định tại Chương V
4.444.168
206
Thay mới van bypass xả đọng PSH (33HAN00AA201)
1
Van
Theo quy định tại Chương V
529.518
207
Kiểm tra sửa chữa van điện đường xả đọng (33HAN00AA202, 33HAN00AA203)
2
Van
Theo quy định tại Chương V
4.444.168
208
Thay mới van điện xả đọng (33HAN00AA280, 33HAN00AA288, 33HAN00AA286)
3
Van
Theo quy định tại Chương V
529.518
209
Kiểm tra sửa chữa van tay xả đọng (33HAN00AA891, 33HAN00AA893)
2
Van
Theo quy định tại Chương V
4.444.168
210
Kiểm tra sửa chữa van điện đường xả đọng (33HAN00AA292, 33HAN00AA294)
2
Van
Theo quy định tại Chương V
4.444.168
211
Kiểm tra sửa chữa van tay xả thoát khí
13
Van
Theo quy định tại Chương V
4.444.168
212
Kiểm tra sửa chữa van điện xả thoát khí (33HAN00AA205, 33HAN00AA220, 33HAN00AA223, 33HAN00AA232, 33HAN00AA217, 33HAN00AA212, 33HAN00AA205)
7
Van
Theo quy định tại Chương V
4.444.168
213
Kiểm tra sửa chữa van bypass đường nước cấp từ bình gia nhiệt số 1 (33LAB80AA201)
1
Van
Theo quy định tại Chương V
22.457.237
214
Kiểm tra và bảo dưỡng thiết bị đo nhiệt độ hệ thống ống sinh hơi(201 thiết bị)
201
Thiết bị
Theo quy định tại Chương V
1.158.321
215
Kiểm tra và bảo dưỡng thiết bị chuyển đổi tín hiệu áp suất hệ thống ống sinh hơi ( 02 bộ)
2
Bộ
Theo quy định tại Chương V
1.436.317
216
Kiểm tra và bảo dưỡng bộ truyền động van động cơ hệ thống ống sinh hơi (16 thiết bị)
16
Thiết bị
Theo quy định tại Chương V
4.680.560
217
Vệ sinh bề mặt giàn ống bộ hâm
1
Hệ thống
Theo quy định tại Chương V
7.162.676
218
Kiểm tra, đo chiều dày ống bộ hâm
26.900
Điểm
Theo quy định tại Chương V
18.533
219
Thay ốp phòng mòn ống
90
Cái
Theo quy định tại Chương V
264.759
220
Cắt thay ống bộ hâm
20
Đoạn ống
Theo quy định tại Chương V
1.357.543
221
Sửa chữa bê tông chịu nhiệt ống góp bộ hâm
2
m3
Theo quy định tại Chương V
10.164.854
222
Kiểm tra và bảo dưỡng thiết bị đo nhiệt độ hệ thống ống bộ hâm( 48 thiết bị)
48
Thiết bị
Theo quy định tại Chương V
1.158.321
223
Kiểm tra và bảo dưỡng thiết bị chuyển đổi tín hiệu áp suất hệ thống ống bộ hâm (01 bộ)
1
Bộ
Theo quy định tại Chương V
1.436.316
224
Kiểm tra và bảo dưỡng bộ đánh lửa vòi dầu hệ thống vòi đốt dầu (30 bộ)
30
Bộ
Theo quy định tại Chương V
1.389.985
225
Kiểm tra và bảo dưỡng thiết bị chuyển đổi tín hiệu áp suất, chênh áp và lưu lượng hệ thống vòi đốt dầu( 42 bộ)
42
Bộ
Theo quy định tại Chương V
1.436.317
226
Kiểm tra và bảo dưỡng bộ truyền động van khí nén hệ thống vòi đốt dầu ( 96 bộ)
96
Bộ
Theo quy định tại Chương V
3.744.449
227
Kiểm tra và bảo dưỡng bộ truyền động van khí nén hệ thống vòi đốt dầu (16 thiết bị)
16
Thiết bị
Theo quy định tại Chương V
7.488.897
228
Đại tu vòi đốt dầu
30
Vòi
Theo quy định tại Chương V
2.889.183
229
Kiểm tra bảo dưỡng van shut-off đường dầu vào vòi đốt( group và I-Jet)
22
Van
Theo quy định tại Chương V
1.352.162
230
Kiểm tra bảo dưỡng van tay đóng mở đầu (vào, ra) cấp dầu cho vòi đốt group, I-Jet
34
Van
Theo quy định tại Chương V
1.352.162
231
Kiểm tra bảo dưỡng vankhí nén dầu cấp quanh Lò (Valve shutoff ,Valve shutoff pybass valve shutoff )dầu group,Valve (shutoff,shutoff test rò rỉ )dầu I-JET
4
Van
Theo quy định tại Chương V
1.352.162
232
Kiểm tra bảo dưỡng van khí nén đường dầu hồi quanh lò (Valve shutoff Group,I-JET)
2
Van
Theo quy định tại Chương V
1.352.162
233
Kiểm tra bảo dưỡng van shut-off đường hơi vào vòi đốt (group,I- jet)
22
Van
Theo quy định tại Chương V
1.352.162
234
Kiểm tra bảo dưỡng van shut-off đường thông thổi vào vòi đốt ( group, I-Jet)
22
Van
Theo quy định tại Chương V
1.352.162
235
Kiểm tra bảo dưỡng van tay đóng mở đầu (vào,ra) cấp hơi cho vòi đốt group,I-Jet
34
Van
Theo quy định tại Chương V
1.352.162
236
Kiểm tra bảo dưỡng van điều chỉnh quanh lò (lưu lượng dầu,hơi hóa mù,dầu hồi)group,(lưu lượng dầu ,lưu lượng dầu thấp đường pybass,áp suất hơi hóa mù ,lưu lượng dầu hồi) I-Jet
7
Van
Theo quy định tại Chương V
5.957.077
237
Bộ lọc dầu, hơi quanh lò ( group, I-Jet)
14
Cái
Theo quy định tại Chương V
1.891.136
238
Bộ lọc dầu cụm valve vòi đốt (group, I-Jet)
22
Cái
Theo quy định tại Chương V
1.891.136
239
Kiểm tra bảo dưỡng van điều chỉnh áp suất dầu vào vòi đốt Group
12
Van
Theo quy định tại Chương V
5.957.077
240
Kiểm tra bảo dưỡng van an toàn dầu quanh lò Group, I-Jet (D < DN65)
2
Van
Theo quy định tại Chương V
13.237.949
241
Kiểm tra bảo dưỡng Aircanon trên các bunker chứa than
24
Aircanon
Theo quy định tại Chương V
4.396.890
242
Kiểm tra và bảo dưỡng van điện từ hệ thống máy nghiền than (24 bộ)
24
Bộ
Theo quy định tại Chương V
579.160
243
Đại tu máy cấp than nguyên
6
Máy
Theo quy định tại Chương V
25.946.380
244
Kiểm tra sửa chữa van đầu vào, đầu ra máy cấp (ĐK: 680mm)
12
Van
Theo quy định tại Chương V
13.569.122
245
Kiểm tra bảo dưỡng hộp giảm tốc dẫn động băng tải máy cấp
6
Hộp giảm tốc
Theo quy định tại Chương V
11.819.598
246
Kiểm tra bảo dưỡng hộp giảm tốc dẫn động băng tải máy cấp
6
Hộp giảm tốc
Theo quy định tại Chương V
11.819.598
247
Kiểm tra và bảo dưỡng động cơ băng tải máy cấp (4KW)
6
Động cơ
Theo quy định tại Chương V
2.109.562
248
Kiểm tra và bảo dưỡng động cơ xích làm sạch (0.37 kW) (tốc độ 890 v/p)
6
Động cơ
Theo quy định tại Chương V
2.320.518
249
Kiểm tra và bảo dưỡng tủ điều khiển động cơ máy cấp
6
Tủ điện
Theo quy định tại Chương V
1.081.730
250
Kiểm tra và bảo dưỡng biến tần động cơ máy cấp (4kw)
6
Biến tần
Theo quy định tại Chương V
2.245.723
251
Kiểm tra và bảo dưỡng công tắc điện hệ thống máy nghiền than (24 thiết bị)
24
Thiết bị
Theo quy định tại Chương V
634.760
252
Kiểm tra và bảo dưỡng thiết bị đo nhiệt độ hệ thống máy nghiền than (06 thiết bị)
6
Thiết bị
Theo quy định tại Chương V
1.158.321
253
Kiểm tra và bảo dưỡng thiết bị đo tốc độ máy cấp hệ thống máy nghiền than (06 bộ)
6
Bộ
Theo quy định tại Chương V
1.389.985
254
Kiểm tra và bảo dưỡng bộ truyền động van động cơ hệ thống máy nghiền than (12 thiết bị)
12
Thiết bị
Theo quy định tại Chương V
4.680.560
255
Kiểm tra và bảo dưỡng bộ điều khiển máy cấp than hệ thống máy nghiền than (06 bộ)
6
Bộ
Theo quy định tại Chương V
4.633.282
256
Kiểm tra bảo dưỡng bơm dầu máy nghiền (6,13m3/h)
12
Bơm
Theo quy định tại Chương V
13.237.949
257
Kiểm tra và bảo dưỡng động cơ bơm dầu bôi trơn (7,5 kW)
12
Động cơ
Theo quy định tại Chương V
2.109.562
258
Kiểm tra và bảo dưỡng thiết bị đo nhiệt độ trạm dầu bôi trơn máy nghiền (12 thiết bị)
12
Thiết bị
Theo quy định tại Chương V
1.158.321
259
Kiểm tra và bảo dưỡng công tắc áp suất ,chênh áp trạm dầu bôi trơn máy nghiền (18 thiết bị)
18
Thiết bị
Theo quy định tại Chương V
694.992
260
Kiểm tra và bảo dưỡng đồng hồ đo áp suất trạm dầu bôi trơn máy nghiền (12 thiết bị)
12
Thiết bị
Theo quy định tại Chương V
787.658
261
Đại tu gối đỡ con lăn máy nghiền
18
Gối
Theo quy định tại Chương V
22.550.143
262
Đại tu bộ cánh hướng gió mâm nghiền
6
Máy
Theo quy định tại Chương V
87.465.023
263
Đại tu tấm hướng dòng gió bên trong máy nghiền
6
Máy
Theo quy định tại Chương V
73.754.290
264
Kiểm tra, thí nghiệm cáp lực động cơ máy nghiền
6
phân đoạn
Theo quy định tại Chương V
353.122
265
Kiểm tra và bảo dưỡng động cơ máy nghiền than (600 kW)
6
Động cơ
Theo quy định tại Chương V
44.326.241
266
Kiểm tra và bảo dưỡng thiết bị đo nhiệt độ máy nghiền than ( 60 thiết bị)
60
Thiết bị
Theo quy định tại Chương V
1.158.321
267
Đại tu con lăn máy nghiền
18
Con lăn
Theo quy định tại Chương V
66.426.139
268
Tấm lót mâm nghiền
6
Máy
Theo quy định tại Chương V
69.972.019
269
Đại tu bộ phân ly than
6
Bộ phân ly
Theo quy định tại Chương V
52.422.279
270
Kiểm tra và bảo dưỡng tủ điều khiển động cơ phân ly
6
Tủ điện
Theo quy định tại Chương V
1.069.437
271
Kiểm tra và bảo dưỡng động cơ phân ly (22,5 kW) (tốc độ 885 v/p)
12
Động cơ
Theo quy định tại Chương V
7.062.446
272
Kiểm tra và bảo dưỡng biến tần động cơ phân ly (60 kW)
6
Biến tần
Theo quy định tại Chương V
5.389.737
273
Kiểm tra và bảo dưỡng động cơ bơm dầu bôi trơn phân ly (0,55 kW)
6
Động cơ
Theo quy định tại Chương V
2.109.562
274
Kiểm tra và bảo dưỡng thiết bị đo nhiệt độ (18 thiết bị)
18
Thiết bị
Theo quy định tại Chương V
1.158.321
275
Kiểm tra và bảo dưỡng bộ truyền động van khí nén ( 30 thiết bị)
30
Bộ
Theo quy định tại Chương V
3.744.449
276
Đại tu hàn vá đường ống xuống than máy nghiền
6
Ống xuống than
Theo quy định tại Chương V
16.074.652
277
Kiểm tra bảo dưỡng hộp giảm tốc máy nghiền
6
Hộp giảm tốc
Theo quy định tại Chương V
89.297.334
278
Kiểm tra và bảo dưỡng thiết bị đo nhiệt độ dầu hộp giảm tốc máy nghiền ( 12 thiết bị)
12
Thiết bị
Theo quy định tại Chương V
1.158.321
279
Đại tu van điều chỉnh gió nóng (Van tấm chắn 3 cánh, kích thước 880mm)
6
Cái
Theo quy định tại Chương V
21.038.884
280
Thay mới khớp giãn nở đường gió vào máy nghiền (Đk ống: ф824 mm)
6
Mét
Theo quy định tại Chương V
4.708.928
281
Kiểm tra sửa chữa van chặn gió lạnh (van cửa trượt ≥ DN700 mm)
6
Cái
Theo quy định tại Chương V
13.569.122
282
Kiểm tra sửa chữa van điều chỉnh gió lạnh (Van Bướm ≥ DN700 mm)
6
Cái
Theo quy định tại Chương V
20.618.106
283
Đại tu van chặn gió nóng (van cửa trượt ≥ DN700 mm)
6
Cái
Theo quy định tại Chương V
13.569.122
284
Đại tu khoang cào tạp vật
6
01 Máy
Theo quy định tại Chương V
37.609.960
285
Đại tu van xả tạp vật máy nghiền (đk: 270mm)
12
Van
Theo quy định tại Chương V
13.568.898
286
Kiểm tra và bảo dưỡng bộ truyền động van khí nén hệ thống cào tạp vật máy nghiền than (12 bộ)
12
Bộ
Theo quy định tại Chương V
3.744.449
287
Đại tu bơm dầu piston chỉnh tải con lăn
2
Bơm
Theo quy định tại Chương V
17.067.499
288
Kiểm tra và bảo dưỡng động cơ bơm dầu thủy lực con lăn (15 kW)
2
Động cơ
Theo quy định tại Chương V
4.586.004
289
Kiểm tra và bảo dưỡng tủ điều khiển động cơ bơm dầu thủy lực con lăn
1
Tủ điện
Theo quy định tại Chương V
1.106.314
290
Kiểm tra và bảo dưỡng tủ điều khiển động cơ bơm nước đọng máy nghiền
1
Tủ điện
Theo quy định tại Chương V
1.106.314
291
Kiểm tra và bảo dưỡng động cơ bơm nước đọng máy nghiền (30 kW)
1
Động cơ
Theo quy định tại Chương V
6.618.974
292
Kiểm tra và bảo dưỡng bộ truyền động van khí nén trạm dầu điều khiển máy nghiền than hệ thống trạm dầu thủy lực (07 bộ)
7
Bộ
Theo quy định tại Chương V
3.744.449
293
Kiểm tra và bảo dưỡng bộ truyền động van khí nén trạm dầu điều khiển máy nghiền than hệ thống trạm dầu thủy lực( 06 thiết bị)
6
Thiết bị
Theo quy định tại Chương V
7.488.897
294
Kiểm tra và bảo dưỡng thiết bị đo nhiệt độ trạm dầu điều khiển hệ thống trạm dầu thủy lực (03 thiết bị)
3
Thiết bị
Theo quy định tại Chương V
1.158.320
295
Kiểm tra và bảo dưỡng công tắc áp suất , chênh áp trạm dầu điều khiển máy nghiền hệ thống trạm dầu thủy lực (28 thiết bị)
28
Thiết bị
Theo quy định tại Chương V
694.992
296
Kiểm tra và bảo dưỡng thiết bị chuyển đổi tín hiệu áp suất hệ thống trạm dầu thủy lực(12 bộ)
12
Bộ
Theo quy định tại Chương V
1.436.317
297
Kiểm tra và bảo dưỡng công tắc báo mức trạm dầu điều khiển máy nghiền hệ thống trạm dầu thủy lực (01 thiết bị)
1
Thiết bị
Theo quy định tại Chương V
880.323
298
Kiểm tra và bảo dưỡng thiết bị phát hiện lửa hệ thống vòi đốt than( 30 bộ)
30
Bộ
Theo quy định tại Chương V
1.250.986
299
Kiểm tra và bảo dưỡng thiết bị đo nhiệt độ hệ thống vòi đốt than (90 thiết bị)
90
Thiết bị
Theo quy định tại Chương V
1.158.321
300
Kiểm tra và bảo dưỡng thiết bị chuyển đổi tín hiệu đo chênh áp hệ thống vòi đốt than ( 30 thiết bị)
30
Bộ
Theo quy định tại Chương V
1.436.317
301
Kiểm tra bảo dưỡng các vòi đốt than
30
Cụm vòi
Theo quy định tại Chương V
27.868.961
302
Kiểm tra và bảo dưỡng động cơ quạt làm mát scanner (15KW) (Quạt liền trục)
2
Động cơ
Theo quy định tại Chương V
5.503.205
303
Kiểm tra và bảo dưỡng thiết bị chuyển đổi tín hiệu áp suất - chênh áp hệ thống gió làm mát bộ giám sát ngọn lửa (04 bộ)
4
Bộ
Theo quy định tại Chương V
1.436.317
304
Đại tu vòi thổi bụi hành trình dài
10
Vòi
Theo quy định tại Chương V
23.113.459
305
Đại tu vòi thổi bụi Hydrojet
4
Vòi
Theo quy định tại Chương V
4.964.231
306
Đại tu bơm HydroJet (33HCC01AP100, 33HCC02AP100)
2
Bơm
Theo quy định tại Chương V
24.584.763
307
Kiểm tra và bảo dưỡng động cơ vòi thổi bụi (1.1 kW)
122
Động cơ
Theo quy định tại Chương V
886.525
308
Kiểm tra và bảo dưỡng tủ điều khiển động cơ vòi thổi bụi
122
Tủ điện
Theo quy định tại Chương V
1.081.730
309
Kiểm tra và bảo dưỡng động cơ vòi thổi bụi bắn xỉ Hydrojet (0,12KW)
8
Động cơ
Theo quy định tại Chương V
2.109.562
310
Kiểm tra và bảo dưỡng động cơ quạt gió chèn máy bắn xỉ (0,60 kW) (Quạt liền trục)
4
Động cơ
Theo quy định tại Chương V
2.531.474
311
Kiểm tra và bảo dưỡng động cơ bơm HydroJet (110KW)
2
Động cơ
Theo quy định tại Chương V
12.840.810
312
Kiểm tra và bảo dưỡng tủ điều khiển bơm HydroJet
1
Tủ điện
Theo quy định tại Chương V
1.106.314
313
Kiểm tra và bảo dưỡng biến tần động cơ bơm HydroJet (110KW)
1
Biến tần
Theo quy định tại Chương V
7.564.543
314
Kiểm tra và bảo dưỡng Switch vòi thổi bụi
244
Thiết bị
Theo quy định tại Chương V
634.760
315
Kiểm tra và bảo dưỡng bộ truyền động van động cơ hệ thống thổi bụi (07 thiết bị)
7
Thiết bị
Theo quy định tại Chương V
4.680.560
316
Kiểm tra và bảo dưỡng van điện từ điều khiển còi âm thanh hệ thống thổi bụi (20 bộ)
20
Bộ
Theo quy định tại Chương V
579.160
317
Kiểm tra và bảo dưỡng thiết bị chuyển đổi tín hiệu áp suất và lưu lượng hệ thống thổi bụi (13 bộ)
13
Bộ
Theo quy định tại Chương V
1.436.317
318
Kiểm tra và bảo dưỡng công tắc áp suất hệ thống thổi bụi (04 thiết bị)
4
Thiết bị
Theo quy định tại Chương V
694.992
319
Kiểm tra và bảo dưỡng bộ truyền động van khí nén cụm van xả và thổi bụi APH hệ thống thổi bụi (13 bộ)
13
Bộ
Theo quy định tại Chương V
3.744.449
320
Kiểm tra và bảo dưỡng bộ truyền động van khí nén cụm van cấp hơi hệ thống thổi bụi (01 thiết bị)
1
Thiết bị
Theo quy định tại Chương V
7.488.897
321
Kiểm tra và bảo dưỡng thiết bị đo nhiệt độ hệ thống thổi bụi ( 07 thiết bị)
7
Thiết bị
Theo quy định tại Chương V
1.158.321
322
Kiểm tra, sửa chữa hệ thống thu hồi tro bay
36
Phễu tro
Theo quy định tại Chương V
12.974.514
323
Vệ sinh tro bên trong các phễu thu tro
360
m3
Theo quy định tại Chương V
5.310.309
324
Kiểm tra bảo dưỡng các bộ rung phễu ESP
108
Cái
Theo quy định tại Chương V
321.493
325
Sửa chữa mặt sàn ESP
100
m2
Theo quy định tại Chương V
1.654.744
326
Kiểm tra và bảo dưỡng động cơ quạt sấy sứ (4kw) (Quạt liền trục)
4
Động cơ
Theo quy định tại Chương V
2.531.474
327
Kiểm tra và bảo dưỡng động cơ búa gõ (0.37KW)
36
Động cơ
Theo quy định tại Chương V
2.109.562
328
Kiểm tra và bảo dưỡng tủ điều khiển động cơ quạt sấy sứ
4
Tủ điện
Theo quy định tại Chương V
1.081.730
329
Kiểm tra và bảo dưỡng tủ điều khiển động cơ búa gõ
36
Tủ điện
Theo quy định tại Chương V
1.081.730
330
Kiểm tra và bảo dưỡng thiết bị đo nhiệt độ hệ thống lọc bụi tĩnh điện ESP (08 thiết bị)
8
Thiết bị
Theo quy định tại Chương V
1.158.321
331
Kiểm tra và bảo dưỡng thiết bị chuyển đổi tín hiệu áp suất hệ thống rung phễu hệ thống lọc bụi tĩnh điện ESP (02 bộ)
2
Bộ
Theo quy định tại Chương V
1.436.317
332
Kiểm tra và bảo dưỡng bộ truyền động van động cơ damper đường khói đầu vào ESP hệ thống lọc bụi tĩnh điện ESP (04 thiết bị)
4
Thiết bị
Theo quy định tại Chương V
4.680.561
333
Kiểm tra và bảo dưỡng van điện từ hệ thống rung phễu hệ thống lọc bụi tĩnh điện ESP (64 bộ)
64
Bộ
Theo quy định tại Chương V
579.160
334
Đại tu quạt gió cấp một PAF 3A/3B
2
Quạt
Theo quy định tại Chương V
190.106.468
335
Đại tu gia nhiệt phễu lọc bụi tĩnh điện ESP (64 phễu)
64
Phễu
Theo quy định tại Chương V
5.319.149
336
Kiểm tra sửa chữa lọc đầu hút của quạt PAF 3A/3B
32
Cái
Theo quy định tại Chương V
11.914.154
337
Kiểm tra và bảo dưỡng thiết bị chuyển đổi tín hiệu mức tro hệ thống lọc bụi tĩnh điện ESP (64 bộ)
64
Bộ
Theo quy định tại Chương V
1.853.313
338
Kiểm tra bảo dưỡng damper đầu thoát quạt gió PAF
2
Cái
Theo quy định tại Chương V
21.038.884
339
Kiểm tra, bảo dưỡng bộ gia nhiệt gió sấy sứ hệ thống lọc bụi tĩnh điện ESP (04 bộ)
4
Bộ
Theo quy định tại Chương V
9.408.400
340
Kiểm tra bảo dưỡng damper liên thông gió cấp 1
2
Cái
Theo quy định tại Chương V
21.038.884
341
Kiểm tra và bảo dưỡng thiết bị chuyển đổi tín hiệu lưu lượng gió sấy sứ hệ thống ESP(02 bộ)
2
Bộ
Theo quy định tại Chương V
1.853.313
342
Kiểm tra bảo dưỡng damper gió cấp 1 sau APH
2
Cái
Theo quy định tại Chương V
21.038.884
343
Đại tu quạt sục khí
3
Quạt
Theo quy định tại Chương V
29.653.006
344
Thay mới khớp giãn nở đầu thoát quạt gió cấp 1 PAF (EJ-114/115)
18
Mét
Theo quy định tại Chương V
4.708.927
345
Đại tu van đầu thoát quạt sục khí
3
Van
Theo quy định tại Chương V
13.297.520
346
Thay thế khớp giãn nở đường ống gió cấp 1 (EJ-313/314/315/316)
32
Mét
Theo quy định tại Chương V
4.708.927
347
Kiểm tra, sửa chữa ( van tay và van điện đường cấp nước biển, van tay chặn đường xả nước biển) của bộ làm mát
6
Van
Theo quy định tại Chương V
2.258.725
348
Thay thế khớp giãn nở đường ống gió cấp 1 (EJ-323/324/325)
48
Mét
Theo quy định tại Chương V
4.708.927
349
Kiểm tra, sửa chữa van tay chặn đầu thoát của bộ lọc
2
Van
Theo quy định tại Chương V
13.365.365
350
Kiểm tra bảo dưỡng động cơ quạt gió cấp 1 PAFA, B (2450kw)
2
Động cơ
Theo quy định tại Chương V
62.056.738
351
Kiểm tra sửa chữa van tay chặn đầu vào dàn phân phối
4
Van
Theo quy định tại Chương V
10.259.410
352
Kiểm tra bảo dưỡng động cơ bơm dầu điều khiển quạt gió cấp 1 PAFA, B (7,5 kW)
4
Động cơ
Theo quy định tại Chương V
2.109.562
353
Đại tu bơm hấp thụ
1
Bơm
Theo quy định tại Chương V
108.929.411
354
Kiểm tra bảo dưỡng động cơ bơm dầu bôi trơn quạt gió cấp 1 PAFA, B (3KW)
4
Động cơ
Theo quy định tại Chương V
2.109.562
355
Đại tu van đầu thoát bơm hấp thụ
1
Van
Theo quy định tại Chương V
15.567.828
356
Kiểm tra, thí nghiệm cáp lực động cơ quạt gió cấp 1 PAFA, B (2450 kW)
2
phân đoạn
Theo quy định tại Chương V
353.122
357
Đại tu van một chiều đầu thoát bơm hấp thụ
1
Van
Theo quy định tại Chương V
16.216.488
358
Kiểm tra bảo dưỡng tủ dừng khẩn động cơ PAF
2
Tủ điện
Theo quy định tại Chương V
1.192.361
359
Kiểm tra và bảo dưỡng động cơ bơm hấp thụ (1400kw) (động cơ trục đứng)
2
Động cơ
Theo quy định tại Chương V
44.326.241
360
Kiểm tra bảo dưỡng tủ điều khiển, tủ dừng khẩn động cơ bơm dầu điều khiển quạt gió cấp 1PAF A, B (7,5 kW)
2
Tủ điện
Theo quy định tại Chương V
1.081.730
361
Kiểm tra, thí nghiệm cáp lực động cơ bơm hấp thụ
2
phân đoạn
Theo quy định tại Chương V
353.122
362
Kiểm tra bảo dưỡng tủ điều khiển, tủ dừng khẩn động cơ bơm dầu bôi trơn quạt gió cấp 1 PAF A, B (3KW)
2
Tủ điện
Theo quy định tại Chương V
1.081.730
363
Kiểm tra và bảo dưỡng tủ dừng khẩn động cơ bơm hấp thụ
2
Tủ điện
Theo quy định tại Chương V
1.192.361
364
Kiểm tra và bảo dưỡng thiết bị chuyển đổi tín hiệu áp suất trạm dầu hệ thống quạt gió cấp 1 ( 08 thiết bị)
8
Thiết bị
Theo quy định tại Chương V
1.436.317
365
Kiểm tra và bảo dưỡng bộ truyền động van động cơ hệ thống bơm hấp thụ (02 thiết bị)
2
Thiết bị
Theo quy định tại Chương V
4.680.561
366
Kiểm tra và bảo dưỡng bộ truyền động van shutoff gió hòa trộn máy nghiền ( 06 bộ)
6
Bộ
Theo quy định tại Chương V
3.744.449
367
Kiểm tra và bảo dưỡng thiết bị chuyển đổi tín hiệu áp suất bơm hấp thụ (01 bộ)
1
Bộ
Theo quy định tại Chương V
1.436.316
368
Kiểm tra, bảo dưỡng các cảm biến đo nhiệt độ hệ thống quạt gió cấp 1 (Tổng 40 thiết bị)
40
Thiết bị
Theo quy định tại Chương V
1.158.321
369
Kiểm tra và bảo dưỡng công tắc báo mức tháp hấp thụ (02 thiết bị)
2
Thiết bị
Theo quy định tại Chương V
880.324
370
Kiểm tra và bảo dưỡng thiết bị đo độ rung hệ thống quạt gió cấp 1 (12 bộ)
12
Bộ
Theo quy định tại Chương V
1.389.985
371
Kiểm tra và bảo dưỡng thiết bị đo độ rung và keyphasor bơm hấp thụ (09 bộ)
9
Bộ
Theo quy định tại Chương V
1.389.985
372
Kiểm tra và bảo dưỡng bộ truyền động van động cơ hệ thống quạt gió cấp 1 ( 20 thiết bị)
20
Thiết bị
Theo quy định tại Chương V
4.680.560
373
Kiểm tra và bảo dưỡng thiết bị đo nhiệt độ bơm hấp thụ (20 thiết bị)
20
Thiết bị
Theo quy định tại Chương V
1.158.321
374
Kiểm tra và bảo dưỡng công tắc báo mức hệ thống quạt gió cấp 1 (04 thiết bị)
4
Thiết bị
Theo quy định tại Chương V
880.324
375
Kiểm tra và bảo dưỡng thiết bị chuyển đổi tín hiệu lưu lượng bơm hấp thụ (01 bộ)
1
Bộ
Theo quy định tại Chương V
1.853.313
MBBANK Banner giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây