25-31/SC: thi công sửa chữa xe ô tô HINO biển số 77C-157.04

        Đang xem
Mã TBMT
Đã xem
6
Số KHLCNT
Tên gói thầu
25-31/SC: thi công sửa chữa xe ô tô HINO biển số 77C-157.04
Hình thức dự thầu
Đấu thầu qua mạng
Giá gói thầu
273.625.000 VND
Ngày đăng tải
22:59 27/08/2025
Loại hợp đồng
Trọn gói
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Lĩnh vực
Phi tư vấn
Số quyết định phê duyệt
1896/QĐ-GLPC
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Cơ quan phê duyệt
CÔNG TY ĐIỆN LỰC GIA LAI
Ngày phê duyệt
27/08/2025
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Tên liên danh Tên nhà thầu Giá dự thầu (VND) Điểm kỹ thuật Giá trúng thầu (VND) Thời gian giao hàng (ngày) Ngày ký hợp đồng
1 vn4101258637

HỘ KINH DOANH GARAGE Ô TÔ THANH TƯ

216.937.500 VND 216.937.500 VND 30 ngày
Danh sách nhà thầu không trúng thầu:
STT Mã định danh (theo MSC mới) Tên liên danh Tên nhà thầu Lý do không đạt
1 vnz000000026 HỘ KINH DOANH GARAGE HUY VŨ E-HSDT xếp hạng thứ 3
2 vn8210524276 Trung tâm dịch vụ ô tô Thanh Đức Gia lai E-HSDT xếp hạng thứ 2

Hạng mục công việc

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Khối lượng Địa điểm thực hiện Đơn vị tính Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND) Thành tiền (VNĐ) Thao tác
16 Cung cấp vật tư và thay bố thắng trước T+P Theo quy định tại Chương V 2 Bộ 1.400.000 2.800.000
17 Cung cấp vật tư và thay bố thắng sau T+P Theo quy định tại Chương V 2 Bộ 1.450.000 2.900.000
18 Cung cấp vật tư và thay bố thắng tay Theo quy định tại Chương V 1 Bộ 1.150.000 1.150.000
19 Cung cấp vật tư và thay bi mai ơ trước Theo quy định tại Chương V 4 Cái 900.000 3.600.000
20 Cung cấp vật tư và thay bi mai ơ sau Theo quy định tại Chương V 4 Cái 950.000 3.800.000
21 Cung cấp vật tư và thay phốt chắn mỡ + phốt mai ơ trước + sau Theo quy định tại Chương V 6 Cái 300.000 1.800.000
22 Cung cấp vật tư và thay cúp pen thắng trước + sau Theo quy định tại Chương V 16 Bộ 120.000 1.920.000
23 Cung cấp vật tư và thay bi treo láp dọc Theo quy định tại Chương V 2 Cái 1.950.000 3.900.000
24 Cung cấp vật tư và thay bi chữ thập láp dọc Theo quy định tại Chương V 4 Cái 1.650.000 6.600.000
25 Cung cấp vật tư và thay bi chữ thập bơm cẩu Theo quy định tại Chương V 2 Cái 650.000 1.300.000
26 Cung cấp vật tư và thay Dầu thắng Theo quy định tại Chương V 3 Chai 200.000 600.000
27 Cung cấp vật tư và thay Mỡ bò vô mai ơ + vô cần cẩu Theo quy định tại Chương V 10 Kg 150.000 1.500.000
28 Cung cấp vật tư và thay nhớt cầu Theo quy định tại Chương V 6 Lít 180.000 1.080.000
29 Cung cấp vật tư và thay nhớt hộp số Theo quy định tại Chương V 7 Lít 170.000 1.190.000
30 Cân dí trước Theo quy định tại Chương V 1 Bộ 3.000.000 3.000.000
31 Nhân công hoàn thành phần gầm Theo quy định tại Chương V 1 Xe 6.000.000 6.000.000
32 Cung cấp vật tư và thay bình ắc quy 75AH Theo quy định tại Chương V 2 Cái 2.500.000 5.000.000
33 Cung cấp vật tư và thay than + bi đina mô Theo quy định tại Chương V 1 Bộ 900.000 900.000
34 Cung cấp vật tư và thay than + bạc đề ma rơ Theo quy định tại Chương V 1 Bộ 950.000 950.000
35 Cung cấp vật tư và thay đèn đề mi hông thùng Theo quy định tại Chương V 6 Cái 300.000 1.800.000
36 Cung cấp vật tư và thay đèn xi nhan trước trái Theo quy định tại Chương V 1 Cái 2.650.000 2.650.000
37 Cung cấp vật tư và thay dây điện mục rỉ + rờ le hỏng Theo quy định tại Chương V 1 Bộ 2.000.000 2.000.000
38 Nhân công Cung cấp vật tư và thay thế + bảo dưỡng hệ thống điện Theo quy định tại Chương V 1 Xe 2.500.000 2.500.000
39 Cung cấp vật tư và thay Nhớt vào lốc lạnh Theo quy định tại Chương V 1 Chai 350.000 350.000
40 Cung cấp vật tư và thay Dầu đặc chuẩn xúc hệ thống lạnh Theo quy định tại Chương V 3 Bình 300.000 900.000
41 Cung cấp vật tư và Sạc ga máy lạnh 134a 100% Theo quy định tại Chương V 2.5 Kg 400.000 1.000.000
42 Nhân công bảo dưỡng hệ thống lạnh Theo quy định tại Chương V 1 Xe 1.000.000 1.000.000
43 Cung cấp vật tư và thay sàn simili Theo quy định tại Chương V 1 Xe 2.000.000 2.000.000
44 Cung cấp vật tư và Bọc nhựa la phong trần Theo quy định tại Chương V 1 Xe 1.500.000 1.500.000
45 Vệ sinh nội thất Theo quy định tại Chương V 1 Xe 1.500.000 1.500.000
46 Cung cấp vật tư và thay tol chỗ mục+ sửa những chỗ móp trong + ngoài capin Theo quy định tại Chương V 1 Xe 7.000.000 7.000.000
47 Công tháo, lắp đồ capin phục vụ để sơn Theo quy định tại Chương V 1 Xe 3.000.000 3.000.000
48 Sửa chữa gia cố bửng thùng dọc 2 bên T+P móp, cong vênh, mục rỉ Theo quy định tại Chương V 4 Cái 1.500.000 6.000.000
49 Sửa chữa gia cố bửng hậu sau móp, cong vênh, mục rỉ Theo quy định tại Chương V 1 Cái 1.400.000 1.400.000
50 Sửa chữa gia cố vách đứng trước thùng xe móp, mục rỉ Theo quy định tại Chương V 1 Cái 1.500.000 1.500.000
51 Sửa chữa gia cố Inox lòng vè sau T+P móp, gãy Theo quy định tại Chương V 2 Bộ 1.500.000 3.000.000
52 Sửa chữa gia cố Inox khung bảo vệ 2 bên thùng xe gãy, vênh Theo quy định tại Chương V 1 Bộ 1.500.000 1.500.000
53 Cung cấp vật tư và thay cao su bửng thùng xe Theo quy định tại Chương V 10 Cái 100.000 1.000.000
54 Cung cấp vật tư và thay chắn bùn bánh sau Theo quy định tại Chương V 2 Cái 400.000 800.000
55 Nhân công tháo lắp, cân chỉnh phần thùng xe Theo quy định tại Chương V 1 Thùng 13.000.000 13.000.000
56 Cung cấp vật tư và Sơn đầu capin Theo quy định tại Chương V 1 Xe 12.000.000 12.000.000
57 Cung cấp vật tư và Sơn thùng, sàn, bửng xe Theo quy định tại Chương V 1 Xe 11.600.000 11.600.000
58 Cung cấp vật tư và Sơn cần cẩu, chân trụ cần Theo quy định tại Chương V 1 Xe 7.500.000 7.500.000
59 Cung cấp vật tư và Sơn gầm + sắt xi Theo quy định tại Chương V 1 Xe 3.500.000 3.500.000
60 Dán đề cal nhận diện thương hiệu EVN Theo quy định tại Chương V 1 Xe 1.250.000 1.250.000
61 Cung cấp vật tư và thay lọc nhớt bơm cẩu Theo quy định tại Chương V 1 Cái 550.000 550.000
62 Cung cấp vật tư và thay dây ga cẩu Theo quy định tại Chương V 1 Cái 850.000 850.000
63 Cung cấp vật tư và thay phốt ti gàu Theo quy định tại Chương V 1 Bộ 800.000 800.000
64 Gia công thùng gàu Theo quy định tại Chương V 1 Cái 3.000.000 3.000.000
65 Cung cấp vật tư và thay bi buli dẫn cáp Theo quy định tại Chương V 4 350.000 1.400.000
66 Cung cấp vật tư và thay bi ru lô tăng cuốn cáp Theo quy định tại Chương V 2 370.000 740.000
67 Cung cấp vật tư và thay bi mâm Theo quy định tại Chương V 1 Bộ 5.700.000 5.700.000
68 Cung cấp vật tư và thay bi động cơ thuỷ lực cuốn cáp Theo quy định tại Chương V 2 Cái 670.000 1.340.000
69 Cung cấp vật tư và thay tấm lót dẫn hướng đầu cần Theo quy định tại Chương V 5 Bộ 750.000 3.750.000
70 Cung cấp vật tư và thay cáp cần 8.5li Theo quy định tại Chương V 85 Mét 120.000 10.200.000
71 Cung cấp vật tư và thay bạc, phốt chân chống trụ trước T+P Theo quy định tại Chương V 2 Bộ 1.850.000 3.700.000
72 Cung cấp vật tư và thay Nhớt thuỷ lực Theo quy định tại Chương V 60 Lít 120.000 7.200.000
73 Nhân công hoàn thành phần cẩu Theo quy định tại Chương V 1 Xe 9.000.000 9.000.000
74 Phí kiểm đinh sau khi xe hoàn thành phần cẩu Theo quy định tại Chương V 1 Lần 1.200.000 1.200.000
1 Cung cấp vật tư và thay nhớt máy Theo quy định tại Chương V 13 Lít 150.000 1.950.000
2 Cung cấp vật tư và thay lọc nhớt máy Theo quy định tại Chương V 1 Cái 480.000 480.000
3 Cung cấp vật tư và thay lọc dầu nhiên liệu Theo quy định tại Chương V 3 Cái 550.000 1.650.000
4 Cung cấp vật tư và thay lọc gió động cơ Theo quy định tại Chương V 1 Cái 1.250.000 1.250.000
5 Cung cấp vật tư và thay dây cuaroa máy Theo quy định tại Chương V 1 Bộ 1.100.000 1.100.000
6 Cung cấp vật tư và thay Nhớt trợ lực lái Theo quy định tại Chương V 2 Bình 250.000 500.000
7 Cung cấp vật tư và thay Nước làm mát động cơ Theo quy định tại Chương V 2 Bình 450.000 900.000
8 Cung cấp vật tư và thay cao su chân máy Theo quy định tại Chương V 2 Cái 1.950.000 3.900.000
9 Cung cấp vật tư và thay lá col Theo quy định tại Chương V 1 Cái 8.150.000 8.150.000
10 Cung cấp vật tư và thay bi col Theo quy định tại Chương V 1 Cái 2.450.000 2.450.000
11 Cung cấp vật tư và thay bàn ép col Theo quy định tại Chương V 1 Cái 8.650.000 8.650.000
12 Soi, xúc két nước Theo quy định tại Chương V 1 Cái 1.000.000 1.000.000
13 Nhân công hoàn thành phần máy Theo quy định tại Chương V 1 Xe 3.000.000 3.000.000
14 Cung cấp vật tư và thay bạc + ắc phi dê T+P Theo quy định tại Chương V 2 Bộ 2.450.000 4.900.000
15 Cung cấp vật tư và thay bạc + ắc nhíp trước + sau T+P Theo quy định tại Chương V 12 Bộ 1.100.000 13.200.000
Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây