Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Cung cấp vật tư và thay phốt chắn mỡ + phốt mai ơ trước + sau
Theo quy định tại Chương V
6
Cái
300.000
1.800.000
22
Cung cấp vật tư và thay cúp pen thắng trước + sau
Theo quy định tại Chương V
16
Bộ
120.000
1.920.000
23
Cung cấp vật tư và thay bi treo láp dọc
Theo quy định tại Chương V
2
Cái
1.950.000
3.900.000
24
Cung cấp vật tư và thay bi chữ thập láp dọc
Theo quy định tại Chương V
4
Cái
1.650.000
6.600.000
25
Cung cấp vật tư và thay bi chữ thập bơm cẩu
Theo quy định tại Chương V
2
Cái
650.000
1.300.000
26
Cung cấp vật tư và thay Dầu thắng
Theo quy định tại Chương V
3
Chai
200.000
600.000
27
Cung cấp vật tư và thay Mỡ bò vô mai ơ + vô cần cẩu
Theo quy định tại Chương V
10
Kg
150.000
1.500.000
28
Cung cấp vật tư và thay nhớt cầu
Theo quy định tại Chương V
6
Lít
180.000
1.080.000
29
Cung cấp vật tư và thay nhớt hộp số
Theo quy định tại Chương V
7
Lít
170.000
1.190.000
30
Cân dí trước
Theo quy định tại Chương V
1
Bộ
3.000.000
3.000.000
31
Nhân công hoàn thành phần gầm
Theo quy định tại Chương V
1
Xe
6.000.000
6.000.000
32
Cung cấp vật tư và thay bình ắc quy 75AH
Theo quy định tại Chương V
2
Cái
2.500.000
5.000.000
33
Cung cấp vật tư và thay than + bi đina mô
Theo quy định tại Chương V
1
Bộ
900.000
900.000
34
Cung cấp vật tư và thay than + bạc đề ma rơ
Theo quy định tại Chương V
1
Bộ
950.000
950.000
35
Cung cấp vật tư và thay đèn đề mi hông thùng
Theo quy định tại Chương V
6
Cái
300.000
1.800.000
36
Cung cấp vật tư và thay đèn xi nhan trước trái
Theo quy định tại Chương V
1
Cái
2.650.000
2.650.000
37
Cung cấp vật tư và thay dây điện mục rỉ + rờ le hỏng
Theo quy định tại Chương V
1
Bộ
2.000.000
2.000.000
38
Nhân công Cung cấp vật tư và thay thế + bảo dưỡng hệ thống điện
Theo quy định tại Chương V
1
Xe
2.500.000
2.500.000
39
Cung cấp vật tư và thay Nhớt vào lốc lạnh
Theo quy định tại Chương V
1
Chai
350.000
350.000
40
Cung cấp vật tư và thay Dầu đặc chuẩn xúc hệ thống lạnh
Theo quy định tại Chương V
3
Bình
300.000
900.000
41
Cung cấp vật tư và Sạc ga máy lạnh 134a 100%
Theo quy định tại Chương V
2.5
Kg
400.000
1.000.000
42
Nhân công bảo dưỡng hệ thống lạnh
Theo quy định tại Chương V
1
Xe
1.000.000
1.000.000
43
Cung cấp vật tư và thay sàn simili
Theo quy định tại Chương V
1
Xe
2.000.000
2.000.000
44
Cung cấp vật tư và Bọc nhựa la phong trần
Theo quy định tại Chương V
1
Xe
1.500.000
1.500.000
45
Vệ sinh nội thất
Theo quy định tại Chương V
1
Xe
1.500.000
1.500.000
46
Cung cấp vật tư và thay tol chỗ mục+ sửa những chỗ móp trong + ngoài capin
Theo quy định tại Chương V
1
Xe
7.000.000
7.000.000
47
Công tháo, lắp đồ capin phục vụ để sơn
Theo quy định tại Chương V
1
Xe
3.000.000
3.000.000
48
Sửa chữa gia cố bửng thùng dọc 2 bên T+P móp, cong vênh, mục rỉ
Theo quy định tại Chương V
4
Cái
1.500.000
6.000.000
49
Sửa chữa gia cố bửng hậu sau móp, cong vênh, mục rỉ
Theo quy định tại Chương V
1
Cái
1.400.000
1.400.000
50
Sửa chữa gia cố vách đứng trước thùng xe móp, mục rỉ
Theo quy định tại Chương V
1
Cái
1.500.000
1.500.000
51
Sửa chữa gia cố Inox lòng vè sau T+P móp, gãy
Theo quy định tại Chương V
2
Bộ
1.500.000
3.000.000
52
Sửa chữa gia cố Inox khung bảo vệ 2 bên thùng xe gãy, vênh
Theo quy định tại Chương V
1
Bộ
1.500.000
1.500.000
53
Cung cấp vật tư và thay cao su bửng thùng xe
Theo quy định tại Chương V
10
Cái
100.000
1.000.000
54
Cung cấp vật tư và thay chắn bùn bánh sau
Theo quy định tại Chương V
2
Cái
400.000
800.000
55
Nhân công tháo lắp, cân chỉnh phần thùng xe
Theo quy định tại Chương V
1
Thùng
13.000.000
13.000.000
56
Cung cấp vật tư và Sơn đầu capin
Theo quy định tại Chương V
1
Xe
12.000.000
12.000.000
57
Cung cấp vật tư và Sơn thùng, sàn, bửng xe
Theo quy định tại Chương V
1
Xe
11.600.000
11.600.000
58
Cung cấp vật tư và Sơn cần cẩu, chân trụ cần
Theo quy định tại Chương V
1
Xe
7.500.000
7.500.000
59
Cung cấp vật tư và Sơn gầm + sắt xi
Theo quy định tại Chương V
1
Xe
3.500.000
3.500.000
60
Dán đề cal nhận diện thương hiệu EVN
Theo quy định tại Chương V
1
Xe
1.250.000
1.250.000
61
Cung cấp vật tư và thay lọc nhớt bơm cẩu
Theo quy định tại Chương V
1
Cái
550.000
550.000
62
Cung cấp vật tư và thay dây ga cẩu
Theo quy định tại Chương V
1
Cái
850.000
850.000
63
Cung cấp vật tư và thay phốt ti gàu
Theo quy định tại Chương V
1
Bộ
800.000
800.000
64
Gia công thùng gàu
Theo quy định tại Chương V
1
Cái
3.000.000
3.000.000
65
Cung cấp vật tư và thay bi buli dẫn cáp
Theo quy định tại Chương V
4
Ổ
350.000
1.400.000
66
Cung cấp vật tư và thay bi ru lô tăng cuốn cáp
Theo quy định tại Chương V
2
Ổ
370.000
740.000
67
Cung cấp vật tư và thay bi mâm
Theo quy định tại Chương V
1
Bộ
5.700.000
5.700.000
68
Cung cấp vật tư và thay bi động cơ thuỷ lực cuốn cáp
Theo quy định tại Chương V
2
Cái
670.000
1.340.000
69
Cung cấp vật tư và thay tấm lót dẫn hướng đầu cần
Theo quy định tại Chương V
5
Bộ
750.000
3.750.000
70
Cung cấp vật tư và thay cáp cần 8.5li
Theo quy định tại Chương V
85
Mét
120.000
10.200.000
71
Cung cấp vật tư và thay bạc, phốt chân chống trụ trước T+P
Theo quy định tại Chương V
2
Bộ
1.850.000
3.700.000
72
Cung cấp vật tư và thay Nhớt thuỷ lực
Theo quy định tại Chương V
60
Lít
120.000
7.200.000
73
Nhân công hoàn thành phần cẩu
Theo quy định tại Chương V
1
Xe
9.000.000
9.000.000
74
Phí kiểm đinh sau khi xe hoàn thành phần cẩu
Theo quy định tại Chương V
1
Lần
1.200.000
1.200.000
1
Cung cấp vật tư và thay nhớt máy
Theo quy định tại Chương V
13
Lít
150.000
1.950.000
2
Cung cấp vật tư và thay lọc nhớt máy
Theo quy định tại Chương V
1
Cái
480.000
480.000
3
Cung cấp vật tư và thay lọc dầu nhiên liệu
Theo quy định tại Chương V
3
Cái
550.000
1.650.000
4
Cung cấp vật tư và thay lọc gió động cơ
Theo quy định tại Chương V
1
Cái
1.250.000
1.250.000
5
Cung cấp vật tư và thay dây cuaroa máy
Theo quy định tại Chương V
1
Bộ
1.100.000
1.100.000
6
Cung cấp vật tư và thay Nhớt trợ lực lái
Theo quy định tại Chương V
2
Bình
250.000
500.000
7
Cung cấp vật tư và thay Nước làm mát động cơ
Theo quy định tại Chương V
2
Bình
450.000
900.000
8
Cung cấp vật tư và thay cao su chân máy
Theo quy định tại Chương V
2
Cái
1.950.000
3.900.000
9
Cung cấp vật tư và thay lá col
Theo quy định tại Chương V
1
Cái
8.150.000
8.150.000
10
Cung cấp vật tư và thay bi col
Theo quy định tại Chương V
1
Cái
2.450.000
2.450.000
11
Cung cấp vật tư và thay bàn ép col
Theo quy định tại Chương V
1
Cái
8.650.000
8.650.000
12
Soi, xúc két nước
Theo quy định tại Chương V
1
Cái
1.000.000
1.000.000
13
Nhân công hoàn thành phần máy
Theo quy định tại Chương V
1
Xe
3.000.000
3.000.000
14
Cung cấp vật tư và thay bạc + ắc phi dê T+P
Theo quy định tại Chương V
2
Bộ
2.450.000
4.900.000
15
Cung cấp vật tư và thay bạc + ắc nhíp trước + sau T+P
Theo quy định tại Chương V
12
Bộ
1.100.000
13.200.000
Thông báo
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Thông tin phần/lô:
STT
Mã phần/lô
Tên phần/lô
Giá lô (VND)
Tổng giá hàng hoá (VND)
Thời gian giao hàng (ngày)
Danh sách nhà thầu không trúng thầu:
STT
Mã định danh (theo MSC mới)
Tên nhà thầu
Lý do không đạt
Thời gian giao hàng (ngày)
Danh sách hàng hóa:
STT
Danh mục hàng hóa
Ký mã hiệu
Nhãn hiệu
Mã hàng hóa
Hãng sản xuất
Khối lượng
Đơn vị tính
Mô tả
Xuất xứ
Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND)
Thành tiền (VNĐ)
Ghi chú
Danh sách hàng hoá tham khảo
Đang tải dữ liệu
lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
"Những vận động của xã hội vừa là triệu chứng, vừa là công cụ của sự tiến bộ. Tảng lờ chúng và thuật trị nước không còn thích đáng nữa; không dùng được chúng và nó sẽ trở nên yếu kém. "
Walter Lippmann
Sự kiện trong nước: Ngày 14-1-1950 được coi là ngày đánh dấu sự thắng lợi của đường lối ngoại giao của Chính phủ Việt Nam dân chủ cộng hoà. Trong ngày này Chính phủ đã ra tuyên bố về đường lối ngoại giao.
Ngày 15-1 Chính phủ Việt Nam thừa nhận Chính phủ nước Cộng hoà nhân dân Trung Hoa. Ngày 18-1 Chính phủ nước Cộng hoà nhân dân Trung Hoa - nước đầu tiên - công nhận Chính phủ ta. Ngày 30-1 Chính phủ liên bang cộng hoà chủ nghĩa Xô Viết, ngày 31-1 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Tiệp Khắc và Chính phủ Cộng hoà dân chủ Đức, ngày 3-2 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Rumani, ngày 5-2 các Chính phủ Cộng hoà Ba Lan và Cộng hoà nhân dân Hungari, ngày 8-2 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Bungari, ngày 18-2 Chính phủ Anbani, ngày 17-11 Chính phủ CHND Mông Cổ công nhận và đặt quan hệ ngoại giao với Chính phủ Việt Nam.