Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Mã định danh (theo MSC mới) | Tên liên danh | Tên nhà thầu | Giá dự thầu (VND) | Điểm kỹ thuật | Giá trúng thầu (VND) | Thời gian giao hàng (ngày) | Ngày ký hợp đồng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0108531020 | CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT BỊ CÔNG NGHỆ GIÁO DỤC AN NAM |
85.211.000 VND | 20 ngày |
| 1 | Biến áp nguồn |
AN-BAN22
|
1 | Cái | Điện áp vào 220V- 50Hz. Điện áp ra: - Điện áp xoay chiều (5A): (3, 6, 9, 12, 15, 24) V; - Điện áp một chiều (3A): điều chỉnh từ 0 đến 24 V. Có đồng hồ chỉ thị điện áp ra; có mạch tự động đóng ngắt và bảo vệ quá dòng, đảm bảo an toàn về độ cách điện và độ bền điện trong quá trình sử dụng. | Việt Nam | 1.672.000 |
|
| 2 | Đồng hồ đo thời gian hiện số |
AN-DHTGHS
|
1 | Cái | - Đồng hồ đo thời gian hiện số, có hai thang đo 9,999s và 99,99s, ĐCNN 0,001s. Có 5 kiểu hoạt động: A, B, A+B, A<-->B, T, thay đổi bằng chuyển mạch. Có 2 ổ cắm 5 chân A, B dùng nối với cổng quang điện hoặc nam châm điện, 1 ổ cắm 5 chân C chỉ dùng cấp điện cho nam châm. Số đo thời gian được hiển thị đếm liên tục trong quá trình đo; - Một hộp công tắc: nút nhấn kép lắp trong hộp bảo vệ, một đầu có ổ cắm, đầu kia ra dây tín hiệu dài 1m có phích cắm 5 chân. | Việt Nam | 1.515.000 |
|
| 3 | Kính lúp |
AN-KLDC
|
6 | Cái | Loại thông dụng (kính lúp cầm tay hoặc kính lúp có giá), G =1,5x, 3x, 5x được in nổi các kí hiệu vào thân. | Trung Quốc | 104.000 |
|
| 4 | Bảng thép |
AN-BT
|
2 | Cái | Bằng thép có độ dày tối thiểu > 0,5mm, kích Thước (400x550) mm, sơn tĩnh điện màu trắng, nẹp viền xung quanh; hai vít M4x40mm lắp vòng đệm Ф12mm để treo lò xo. Mặt sau có lắp 2 ke nhôm kích thước (20x30x30) mm để lắp vào giá. Đảm bảo cứng và phẳng. | Việt Nam | 627.000 |
|
| 5 | Đồng hồ đo điện đa năng |
AN-DHDDDN
|
3 | Cái | Loại thông dụng, hiển thị đến 4 chữ số: Dòng điện một chiều: Giới hạn đo 10 A, có các thang đo μA, mA, A. Dòng điện xoay chiều: Giới hạn đo 10 A, có các thang đo μA, mA, A. Điện áp một chiều: có các thang đo mV và V. Điện áp xoay chiều: có các thang đo mV và V. | Trung Quốc | 575.000 |
|
| 6 | Dây nối |
AN-NDND
|
3 | Bộ | Bộ gồm 20 dây nối, tiết diện 0,75 mm2, có phích cắm đàn hồi tương thích với đầu nối mạch điện, dài tối thiểu 500mm. | Việt Nam | 418.000 |
|
| 7 | Dây điện trở |
AN-DDT
|
3 | Dây | Φ0,3mm, dài 150-200mm. | Việt Nam | 136.000 |
|
| 8 | Máy phát âm tần |
AN-MPATDC
|
2 | Cái | Phát tín hiệu hình sin, hiển thị được tần số (4 chữ số), dải tần từ 0,1Hz đến 1000Hz, điện áp vào 220V, điện áp ra cao nhất 15Vpp, công suất tối thiểu 20W. | Việt Nam | 1.646.000 |
|
| 9 | Cổng quang |
AN-CQ
|
2 | Cái | Cổng quang điện lắp trên khung nhôm hợp kim, dày 1mm, sơn tĩnh điện màu đen, Dây tín hiệu 4 lõi dài (1,5 đến 2) m, có đầu phích 5 chân nối cổng quang điện với ổ A hoặc B của đồng hồ đo thời gian hiện số. hoặc Cổng quang điện: Sử dụng tia hồng ngoại để xác định chính xác thời điểm của một vật khi đi qua cổng quang điện. | Việt Nam | 313.000 |
|
| 10 | Cảm biến điện thế |
AN-CBDT
|
1 | Cái | Thang đo: Tối thiểu ± 12 V. Độ phân giải: ± 0,01 V. | Việt Nam | 5.015.000 |
|
| 11 | Cảm biến dòng điện |
AN-CBDĐ
|
1 | Cái | Thang đo ± 1 A. Độ phân giải: ± 1 mA. | Việt Nam | 4.597.000 |
|
| 12 | Cảm biến nhiệt độ |
AN-CBNĐ
|
1 | Cái | - Thang đo từ -20oC đến 110oC; - Độ phân giải: ±0,1°C.E421 | Việt Nam | 4.597.000 |
|
| 13 | Đồng hồ bấm giây |
AN-DHBG
|
1 | Cái | Loại điện tử hiện số, 10 LAP trở lên, độ chính xác 1/100 giây, chống nước, theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT. | Trung Quốc | 522.000 |
|
| 14 | Bộ lực kế |
AN-BLK
|
3 | Bộ | - Loại 0 – 2,5, độ chia 0,05 N; - Loại 0 – 5 N, độ chia 0,1 N; - Loại 0 – 1N, độ chia 0,02 N. Hiệu chỉnh được hai chiều khi treo hoặc kéo. Hoặc Cảm biến lực: Thang đo: ±50 N; Độ phân giải tối thiểu: ±0.1 N. | Việt Nam | 261.000 |
|
| 15 | Nguồn sáng |
AN-NS
|
3 | Bộ | Một bộ gồm: - Bộ gồm 4 đèn laser tạo các chùm tia song song và đồng phẳng, một chùm tia có thể thay đổi độ nghiêng mà vẫn đồng phẳng với các chùm ta còn lại; điện áp hoạt động 6 V một chiều; kích thước điểm sáng từ 1,2 mm đến 1,5 mm; có công tắc tắt mở cho từng đèn. Đèn đảm bảo an toàn với thời gian thực hành; - Đèn 12V – 21W có bộ phận để tạo chùm tia song song, vỏ bằng nhôm hợp kim, có khe cài bản chắn sáng, có các vít điều chỉnh và hãm đèn, có trụ thép inox đường kính tối thiểu 6mm. | Việt Nam | 1.881.000 |
|
| 16 | Bút thử điện thông mạch |
AN-BTTM
|
3 | Cái | Loại thông dụng. | Trung Quốc | 65.000 |
|
| 17 | Thấu kính phân kì |
AN-TKPK
|
1 | Cái | Bằng thuỷ tinh quang học f = -100 mm, có giá và lỗ khoan giữa đáy để gắn trục inox Ф6mm, dài 80mm. | Trung Quốc | 261.000 |
|
| 18 | Giá để ống nghiệm |
AN-GIA12
|
7 | Cái | Bằng nhựa hoặc bằng gỗ hai tầng, chịu được hoá chất, có kích thước (180x110x56) mm, độ dày của vật liệu là 2,5 mm có gân cứng, khoan 5 lỗ, Φ19mm và 5 cọc cắm hình côn từ Φ7mm xuống Φ10mm, có 4 lỗ Φ12mm. | Việt Nam | 65.000 |
|
| 19 | Găng tay cao su |
AN-GTCS
|
35 | Đôi | Cao su chịu đàn hồi cao, chịu hoá chất. | Việt Nam | 8.000 |
|
| 20 | Kính bảo hộ |
AN-KBH
|
38 | Cái | Nhựa trong suốt, không màu, chịu hoá chất. | Việt Nam | 42.000 |
|
| 21 | Khay mang dụng cụ và hóa chất |
AN-KMDC
|
5 | Cái | - Kích thước (420x330x80) mm; bằng gỗ (hoặc vật liệu tương đương) dày 10mm; - Chia làm 5 ngăn, trong đó 4 ngăn xung quanh có kích thước (165x80) mm, ngăn ở giữa có kích thước (60x230) mm có khoét lỗ tròn để đựng lọ hoá chất; - Có quai xách cao 160mm. | Việt Nam | 287.000 |
|
| 22 | Bình tam giác 250ml |
AN-BTG250
|
6 | Cái | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, đường kính đáy Φ86mm, chiều cao bình 140mm (trong đó cổ bình dài 32mm, kích thước Φ28mm). | Trung Quốc | 94.000 |
|
| 23 | Bình tam giác 100ml |
AN-BTG100
|
4 | Cái | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, đường kính đáy Φ63mm, chiều cao bình 93mm (trong đó cổ bình dài 25mm, kích thước Φ22mm). | Trung Quốc | 91.000 |
|
| 24 | Bộ ống dẫn thủy tinh các loại |
AN-BOTT
|
5 | Bộ | Ống dẫn các loại bằng thuỷ tinh trung tính trong suốt, chịu nhiệt, có đường kính ngoài 6mm và đường kính trong 3mm, có đầu vuốt nhọn. Gồm: - 1 ống hình chữ L (60, 180) mm; - 1 ống hình chữ L (40, 50) mm; - 1 ống thẳng, dài 70mm; - 1 ống thẳng, dài 120mm; - 1 ống hình chữ Z (một đầu góc vuông và một đầu góc nhọn 60o) có kích thước các đoạn tương ứng (50, 140, 30) mm; - 1 ống hình chữ Z (một đầu góc vuông và một đầu uốn cong vuốt nhọn) có kích thước | Trung Quốc | 52.000 |
|
| 25 | Pipet (ống hút nhỏ giọt) |
AN-OHNG
|
7 | Cái | Loại thông dụng, 10 ml. | Trung Quốc | 55.000 |
|
| 26 | Kính hiển vi |
AN-KHVDC
|
2 | 3 | Loại thông dụng, có tiêu chuẩn kỹ thuật tối thiểu: độ phóng đại 40-1600 lần; Chỉ số phóng đại vật kính (4x, 10x, 40x, 100x); Chỉ số phóng đại thị kính (10x, 16x); Khoảng điều chỉnh thô và điều chỉnh tinh đồng trục; Có hệ thống điện và đèn đi kèm. Vùng điều chỉnh bàn di mẫu có độ chính xác 0,1 mm (Có thể trang bị từ 1 đến 2 chiếc có cổng kết nối với các thiết bị ngoại vi). | Trung Quốc | 5.119.000 |
|
| 27 | Kẹp ống nghiệm |
AN-KON
|
9 | Cái | Loại bằng gỗ hoặc bằng sắt cán nhựa, thông dụng. | Trung Quốc | 26.000 |
|
| 28 | Bộ dụng cụ quan sát tế bào |
AN-BDCQSTB
|
1 | Bộ | Gồm: - Kính hiển vi, kính lúp (TBDC); - Tiêu bản tế bào thực vật (Tiêu bản tế bào rõ nét, nhìn thấy được các thành phần chính (thành tế bào, màng, tế bào chất, nhân); - Tiêu bản tế bào động vật (Tiêu bản tế bào rõ nét, nhìn thấy được các thành phần chính (màng, tế bào chất, nhân). | Việt Nam | 3.761.000 |
|
| 29 | Bộ dụng cụ làm tiêu bản tế bào |
AN-BDCTBTB
|
1 | Bộ | Gồm: - Kính hiển vi, pipet (TBDC); - Lam kính, la men (Loại thông dụng, bằng thủy tinh); - Kim mũi mác, panh (Loại thông dụng, bằng inox); - Dao cắt tiêu bản (loại thông dụng); - Nước cất; giấy thấm. | Việt Nam | 543.000 |
|
| 30 | Bộ dụng cụ quan sát sinh vật đơn bào |
AN-BDCSVĐB
|
1 | Bộ | Gồm: - Kính hiển vi, pipet (TBDC); - Đĩa đồng hồ (loại thông dụng, bằng thủy tinh); - Kim mũi mác (loại thông dụng); - Giấy thấm, nước cất, lam kính (loại thông dụng, bằng thủy tinh); - Methylene blue (loại thông dụng, lọ 100ml). | Việt Nam | 564.000 |
|
| 31 | Bộ dụng cụ quan sát nguyên sinh vật |
AN-BDCNSV
|
1 | Bộ | Gồm: - Kính hiển vi, pipet (TBDC); - Lam kính và lamen (loại thông dụng, bằng thủy tinh). Giấy thấm, nước cất. | Việt Nam | 293.000 |
|
| 32 | Bộ dụng cụ quan sát nấm |
AN-BDCQSN
|
1 | Bộ | Kính lúp (TBDC). Các loại nấm. | Việt Nam | 787.000 |
|
| 33 | Bộ thiết bị chứng minh lực cản của nước |
AN-LCCN
|
1 | Bộ | Gồm: Hộp đựng nước dài tối thiểu 500 mm, rộng 200 mm, cao 150 mm; Xe gắn tấm cản có cơ cấu để xe chuyển động ổn định, lực kế có độ phân giải tối thiểu 0,02 N; Hoặc xe gắn tấm cản có cơ cấu để xe chuyển động ổn định và cảm biến lực có độ phân giải tối thiểu 0,1 N. | Việt Nam | 2.716.000 |
|
| 34 | Bộ thiết bị thí nghiệm độ giãn lò xo |
AN-BTBĐGLX
|
1 | Bộ | Gồm: Lực kế lò xo (0 - 5) N, 4 quả kim loại có khối lượng (4x50) g. Giá thẳng đứng có thước thẳng với độ chia nhỏ nhất 1 mm. | Việt Nam | 593.000 |
|
| 35 | Bộ dụng cụ thí nghiệm thu năng lượng ánh sáng |
AN-BDCTNL
|
1 | Bộ | Gồm: Pin mặt trời có thể tạo ra điện áp đến 1V kèm bóng đèn led, hoặc quạt gió mini, dây nối và giá lắp thành bộ. | Việt Nam | 313.000 |
|
| 36 | Bộ dụng cụ thí nghiệm về ánh sáng |
AN-BDCVAS
|
1 | Bộ | Gồm: - Nguồn sáng (TBDC); - Bản phẳng có chia độ 0 - 1800; gương phẳng có kích thước (150x200x3) mm, mài cạnh, có giá đỡ gương. | Việt Nam | 313.000 |
|
| 37 | Bộ dụng cụ thí nghiệm về nam châm vĩnh cửu |
AN-BDCNC
|
1 | Bộ | Gồm: - Thanh nam châm (TBDC); - Kim nam châm (có giá đỡ), sơn 2 cực khác màu; - Mảnh nhôm mỏng, kích thước (80x80) mm; - Thước nhựa dẹt, dài 300 mm, độ chia 1mm; - La bàn loại nhỏ. | Việt Nam | 275.000 |
|
| 38 | Bộ dụng cụ chế tạo nam châm |
AN-CTNC
|
1 | Bộ | - Dây đồng emay đường kính dây tối thiểu 0,3 mm, tối đa 0,4 mm. 1kg - Bulon M8 dài tối thiểu 35 mm; Khung quấn dây bằng nhựa PA hoặc ABS, hình trụ tròn, dài tối thiểu 30 mm, đường kính lỗ lắp bulon M8 tối thiểu 9 mm, đường kính lõi quấn dây tối thiểu 12 mm, hai bên có vách giữ dây với đường kính tối thiểu 30 mm. | Việt Nam | 1.149.000 |
|
| 39 | Bộ thí nghiệm từ phổ |
AN-BTNTP
|
1 | Bộ | Gồm: - Hộp nhựa (hoặc mica) trong (250x150x5)mm, không nắp; - Hộp mạt sắt có khối lượng 100 g; - Nam châm (TBDC). | Việt Nam | 261.000 |
|
| 40 | Bộ dụng cụ thí nghiệm quang hợp |
AN-BDCTNQH
|
1 | Bộ | Gồm: - Đèn cồn, cốc thủy tinh loại 250 ml, pipet (TBDC); - Đĩa petri; Panh (loại thông dụng, bằng inox); 2 chuông thủy tinh đường kính 25-30 cm (hoặc hộp nhựa màu trắng trong); Cồn 70 độ; Dung dịch iode (1%). | Việt Nam | 1.881.000 |
|
| 41 | Bộ dụng cụ và hóa chất Thí nghiệm tìm hiểu về hiện tượng chất biến đổi |
AN-CBĐK
|
1 | Bộ | Thanh nam châm, Ống nghiệm, Đèn cồn (TBDC) Bột lưu huỳnh; Bột sắt. ◻ | Việt Nam | 206.000 |
|
| 42 | Bộ thí nghiệm chứng minh định luật bảo toàn khối lượng |
AN-BTKLK
|
1 | Bộ | Gồm: Cốc thủy tinh loại 100 ml, Ống nghiệm, thanh nam châm, Cân điện tử (TBDC). Barichloride (BaCl2) dung dịch; Sodiumsulfate (Na2SO4) dung dịch; Bột lưu huỳnh (S); Bột sắt. ◻ | Việt Nam | 888.000 |
|
| 43 | Bộ dụng cụ và hóa chất thí nghiệm pha chế một dung dịch |
AN-PCDDK
|
1 | Bộ | Gồm: Ống đong hình trụ 100 ml, Cốc thủy tinh loại 100ml, Cân điện tử, Sodium chloride (NaCl); Đường dạng rắn (TBDC). Copper sulfate (CuSO4); Magnesium sulfate (MgSO4). | Việt Nam | 261.000 |
|
| 44 | Bộ dụng cụ thí nghiệm so sánh tốc độ của một phản ứng hóa học |
AN-SSTĐPUHHK
|
1 | Bộ | Gồm: Bát sứ, Ống nghiệm, Bộ thu thập số liệu (TBDC); Cảm biến áp suất khí (thang đo: 0 đến 250kPa, độ phân giải tối thiểu: ±0,3kPa); Cồn đốt; Đá vôi cục; Hydrochloric acid (HCl) 5%. | Việt Nam | 355.000 |
|
| 45 | Bộ dụng cụ thí nghiệm về tốc độ của phản ứng hóa học |
AN-TĐPUHHK
|
1 | Bộ | Gồm: - Cảm biến nhiệt độ, Ống nghiệm; Ống đong, Cốc thủy tinh loại 100ml, Zn (viên), Dung dịch hydrochloric acid HCl 5%, Đinh sắt (Fe) (TBDC); - Cảm biến áp suất khí có thang đo 0 đến 250kPa và độ phân giải tối thiểu: ±0.3kPa; - Viên C sủi; Đá vôi cục; Đá vôi bột; Magnesium (Mg) dạng mảnh. | Việt Nam | 1.170.000 |
|
| 46 | Bộ dụng cụ thí nghiệm về ảnh hưởng của chất xúc tác |
AN-CXTK
|
1 | Bộ | Ống nghiệm (TBDC). Nước oxi già (y tế) H2O2 3 %; Manganese (II) oxide (MnO2) | Việt Nam | 178.000 |
|
| 47 | Bộ dụng cụ và hóa chất thí nghiệm của base |
AN-TNBK
|
1 | Bộ | Ống nghiệm, Giấy chỉ thị màu, Sodium hydroxide (NaOH) dạng rắn, Hydrochloric acid (HCl) 37% (TBDC), Copper (II) hydroxide (Cu(OH)2). | Việt Nam | 836.000 |
|
| 48 | Bộ dụng cụ và hóa chất Thí nghiệm của oxide |
AN-TNOK
|
1 | Bộ | Ống nghiệm, Cuper (II) oxide (CuO), Khí carbon dioxide (CO2), Hydrochloric acid HCl 5% (TBDC). Nước vôi trong Ca(OH)2. | Việt Nam | 63.000 |
|
| 49 | Bộ dụng cụ và hóa chất thí nghiệm của muối |
AN-TNMK
|
1 | Bộ | Gồm: - Ống nghiệm (TBDC); - Copper (II) sulfate (CuSO4); Silve nitrate (AgNO3). Barichloride (BaCl2); Sodium hydroxide (NaOH) loãng; Sulfuric acide(H2SO4) loãng (TBDC); - Đồng(Cu) lá; Đinh sắt (Fe). | Việt Nam | 3.949.000 |
|
| 50 | Bộ dụng cụ và hóa chất thí nghiệm về Ethylic alcohol |
AN-BDCHCTNK
|
1 | Bộ | Gồm: Ống nghiệm, Chén sứ, Đèn cồn (TBDC). Sodium (Na); Ethylic alcohol 96o (C2H5OH); | Việt Nam | 481.000 |
|
| 51 | Bộ dụng cụ thí nghiệm acetic acid |
AN-BDCTNKDC
|
1 | Bộ | Gồm: Đèn cồn, Ống nghiệm, Giá đỡ ống nghiệm (TBDC). Ethylic alcohol 96o (C2H5OH); Axetic acid 65% (CH3COOH); H2SO4 đặc | Việt Nam | 334.000 |
|
| 52 | Bộ dụng cụ thí nghiệm phản ứng tráng bạc |
AN-BDCPUTBK
|
1 | Bộ | Ống nghiệm(TBDC). Silver nitrate (AgNO3); Glucozơ (kết tinh) (C6H12O6) Dung dịch ammonia (NH3) đặc; Giấy phenolphthalein | Việt Nam | 1.442.000 |
|
| 53 | Bộ dụng cụ Thí nghiệm cellulose |
AN-BDCTNCK
|
1 | Bộ | Ống nghiệm (TBDC). Silver nitrate (AgNO3). | Việt Nam | 1.191.000 |
|
| 54 | Bộ dụng cụ thí nghiệm tinh bột có phản ứng màu với iodine |
AN-BDCTNIK
|
1 | Bộ | Ống nghiệm (TBDC). Sunfuric acid 98% (H2SO4); iodine (I2). | Việt Nam | 293.000 |
|
| 55 | Bộ thiết bị quan sát nhiễm sắc thể |
AN-BNST01
|
1 | Bộ | Kính hiển vi (TBDC), Tiêu bản nhiễm sắc thể (tiêu bản về cấu trúc của NST ở các kì khác nhau của quá trình nguyên phân, tiêu bản nhìn rõ nét cấu trúc NST). | Việt Nam | 2.299.000 |
|
| 56 | Bộ dụng cụ điện |
AN-BDCĐ60
|
1 | Bộ | Bộ dụng cụ điện gồm: - Sạc pin Lithium (khay sạc đôi, dòng sạc 600mA); - Đồng hồ vạn năng số (loại thông dụng); - Bút thử điện (loại thông dụng); - Kìm tuốt dây điện (loại thông dụng); - Kìm mỏ nhọn (loại thông dụng); - Kìm cắt (loại thông dụng); - Tua vít kĩ thuật điện (loại thông dụng); - Mỏ hàn thiếc (AC 220V, 60W), kèm đế mỏ hàn (loại thông dụng). | Việt Nam | 4.104.000 |
|
| 57 | Máy hút bụi |
DX118C
|
1 | Cái | Loại máy:Máy hút bụi cầm tay Công suất hoạt động:600W Công suất hút:15000 Pa Loại khoang chứa:Hộp chứa Dung tích:1.2 lít Độ ồn cao nhất:82 dB Bộ lọc:Bộ lọc HEPA Các loại đầu hút:Đầu hút khe Đầu hút bàn chải: Đầu hút sàn | Trung Quốc | 2.612.000 |
|
| 58 | Loa cầm tay |
AN-LCT
|
1 | Chiếc | Công suất: 20W - Ghi âm và phát lại trong 10 giây - Âm thanh hú vang trong trường hợp khẩn cấp - Phạm vi hoạt động: khoảng 150m - Nguồn điện: Pin sạc kèm theo loa (hoặc sử dụng 6 pin lớn) - Thành phẩm: Nhựa màu đỏ xám - Trọng lượng: 1.2 Kg | Trung Quốc | 1.306.000 |
|