Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Mã định danh (theo MSC mới) | Tên liên danh | Tên nhà thầu | Giá dự thầu (VND) | Điểm kỹ thuật | Giá trúng thầu (VND) | Thời gian giao hàng (ngày) | Ngày ký hợp đồng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn4101491922 | CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ GREENSOFT |
293.761.000 VND | 30 ngày |
| 1 | Thiết bị tường lửa |
FG-81F-BDL-950-12
|
1 | Cái | Thông số kỹ thuật chính Hiệu suất tường lửa: 10 Gbps Hiệu suất NGFW (tường lửa thế hệ mới): 1 Gbps Hiệu suất IPS: 1.4 Gbps Hiệu suất bảo vệ chống virus: 900 Mbps Kết nối: 8 cổng GE RJ45, 2 cổng RJ45/SFP shared media WAN ports, 128GB SSD onboard. Tính năng bảo mật Tường lửa: Bảo vệ mạng khỏi các mối đe dọa bên ngoài và kiểm soát lưu lượng mạng. Chống xâm nhập (IPS): Phát hiện và ngăn chặn các cuộc tấn công mạng. Chống virus: Bảo vệ hệ thống khỏi các phần mềm độc hại. Lọc web: Kiểm soát truy cập web và ngăn chặn các trang web độc hại. VPN: Hỗ trợ SSL VPN và IPsec VPN cho kết nối an toàn từ xa. Quản lý và Giám sát Giao diện quản lý: Giao diện web trực quan và dễ sử dụng. Tích hợp FortiCloud: Quản lý và giám sát từ xa thông qua dịch vụ đám mây của Fortinet. Báo cáo và phân tích: Cung cấp các báo cáo chi tiết về lưu lượng mạng và các mối đe dọa. | Đài Loan | 75.786.000 |
|
| 2 | Thiết bị switch access |
RG-CS83-24GT4XS
|
3 | Cái | CPU và Bộ nhớ CPU: Bộ xử lý hai nhân 1.0 GHz Bộ nhớ flash: 512 MB SDRAM: 1 GB Thông số phần cứng Cổng cố định: 24 cổng 100M/1000M BASE-T 4 cổng 1GE/10GE SFP+ Mô-đun quạt: Không có quạt Mô-đun nguồn: 1 mô-đun nguồn cố định Cổng quản lý cố định: 1 cổng console và 1 cổng USB 2.0 Thông số hệ thống Tốc độ chuyển tiếp gói tin: 96 Mpps Dung lượng chuyển mạch: 128 Gbps Bảng địa chỉ MAC: 16.000 | China | 19.700.000 |
|
| 3 | Cáp quang Multimode |
GYXTW-OM3-4FO
|
470 | Mét | Loại: Multimode 4FO Cấu trúc: Có lớp bọc giáp kim loại chống gặm nhấm, kèm 2 sợi thép chịu lực, vỏ bọc PVC/PE/HDPE màu đen Số sợi quang: 4 sợi quang Bước sóng: 850nm Tiết diện: 7.0 – 8.0mm Tốc độ: 10Gbs (Upto 40Gbs) Môi trường sử dụng: Trong nhà/Ngoài trời – Treo/ Luồn cống/ Máng cáp | China | 18.000 |
|
| 4 | Chuyển đổi quang SFP |
TP-LINK MC220L
|
8 | Cái | Chuẩn giao thức IEEE 802.3ab, IEEE 802.3z, IEEE 802.3x Tính năng cơ bản Full Duplex Flow Control (IEEE 802.3x); Extends fiber distance up to 0.5km using 50/125um fiber Cổng 1 Gigabit SFP port; 1 1000M RJ45 port (Auto MDI/MDIX) Bước sóng Tùy thuộc vào module SFP được sử dụng Network Media 1000BASE-X Multi-mode/Single-mode SFP module Network Media 1000BASE-T UTP category 5, 5e, 6 cable (maxium 100m); EIA/TIA-568 100Ω STP (maximum 100m) LED Indicators PWR, LINK, RX Kích thước (R*D*C) 94.5 x 73.0 x 27.0 mm Nguồn cấp External Power Adapter Công suất tiêu thụ 3.95W Môi trường Nhiệt độ hoạt động: 0~40°C; Nhiệt độ lưu trữ: -40~70°C; Độ ẩm hoạt động: 10%~90% non-condensing; Độ âm lưu trữ: 5%~90% non-condensing | China | 648.000 |
|
| 5 | Module quang SFP |
Cisco SFP 10G SR
|
8 | Cái | Chủng loại Module quang SFP+ 10 Gigabit Ethernet chuẩn SR Chuẩn giao tiếp SFP+ Chuẩn kết nối quang 10GBASE-SR Tốc độ truyền dữ liệu 10 Gbps Loại sợi quang hỗ trợ Sợi đa mode (Multi-Mode Fiber – MMF) Chuẩn sợi quang OM3 hoặc cao hơn Khoảng cách truyền dẫn Tối thiểu 300 mét trên cáp quang OM3 Tủ Rack 6U D400 treo tường, màu Trắng Gia công bằng chất liệu thép dầy và độ cứng cao Kích thước: H320mm * W550mm * D400mm Tủ bao gồm: 1 quạt tản nhiệt + 1 ổ điện nguồn + 2 bộ ốc rack ECU cài M6 Thiết kế chống gỉ, toàn bộ tủ được phủ sơn tĩnh điện. | China | 2.500.000 |
|
| 6 | Tủ Rack 6U treo tường |
Rack 6U
|
4 | Cái | Tủ Rack 6U D400 treo tường, màu Trắng Gia công bằng chất liệu thép dầy và độ cứng cao Kích thước: H320mm * W550mm * D400mm Tủ bao gồm: 1 quạt tản nhiệt + 1 ổ điện nguồn + 2 bộ ốc rack ECU cài M6 Thiết kế chống gỉ, toàn bộ tủ được phủ sơn tĩnh điện. | Việt Nam | 890.000 |
|
| 7 | Nẹp vuông Nanoco 30x16mm |
Nanoco 3
|
123 | Cây | Dòng sản phẩm: Nẹp luồn dây điện vuông Chiều dài: 1.7m/cây Kích thước: 30x16mm Độ dày (mm): 0.7mm | Việt Nam | 17.000 |
|
| 8 | Nẹp vuông Nanoco 50x35mm |
Nanoco 5
|
138 | Cây | Dòng sản phẩm: Nẹp luồn dây điện vuông Chiều dài: 1.7m/cây Kích thước: 50x35mm Độ dày (mm): 0.7mm | Việt Nam | 55.000 |
|
| 9 | Hộp phối quang ODF 4FO trong nhà |
Giganet ODF 4FO
|
4 | Cái | Kích cỡ Hộp phối quang ODF 4FO Full phụ kiện Cao*Rộng*Sâu: 150mm*30mm*110mm Vỏ Nhựa Màu: Trắng Trọng lượng: 0.2Kg | Việt Nam | 180.000 |
|
| 10 | Hộp phối quang ODF 24FO trong nhà |
Giganet ODF 24FO
|
1 | Cái | Loại: ODF trong nhà (treo tường, lắp rack) Số lượng cổng: 24 Port Các loại đầu nối: SC, LC, FC Chất liệu: Nhựa ABS, kim loại (tôn, sắt) Kích thước (Chiều cao x Chiều rộng x Chiều sâu): (4cm x 44cm x30 cm) ±2%. Phụ kiện: 24 adapter, 24 ống co nhiệt, 24 dây hàn quang, 1 khay hàn quang 24 Port | Việt Nam | 980.000 |
|
| 11 | Dây nhảy quang Multimode LC- LC OM3 |
Giganet LCLCOM3
|
32 | Sợi | Loại đầu nối: LC/UPC-LC/UPC Tốc độ truyền tải: ≥ 10Gbps Bước sóng hoạt động: 850nm ±10% Độ suy hao: ≤ 0.2 db Đường kính sợi quang: 50 µm or 62 µm Kiểu sợi: Đa mode (Duplex – sợi đôi) Đường kính dây: 2.0mm và 3.0mm | Việt Nam | 210.000 |
|
| 12 | Adapter quang LC/UPC |
Adapter LC/UPC
|
32 | Cái | Loại: UPC Chuẩn: LC - 2 sợi Bước sóng (nm): 850 Loại suy hao (dB): 5, 10, 15, 20, 25 Sai số suy hao (dB): ≤ ±0.5 Tổn hao thừa (dB): < 0.3 Tổn hao phụ thuộc độ phân cực (dB): ≤ 0.2 Tổn hao chiếu lại(dB): PC ≥ 40, UPC ≥ 50, APC ≥ 60 Đầu nối: LC Giới hạn ứng dụng: PC, UPC, APC Nhiệt độ làm việc (°C): -40 ~ +80 | Việt Nam | 20.000 |
|
| 13 | Cáp mạng CAT6 |
AMP CAT6 1427254-6
|
7 | Thùng | Hỗ trợ chuẩn Gigabit Ethernet. Thỏa tất cả các yêu cầu của Gigabit Ethernet (IEEE 802.3ab). Thẩm tra độc lập bởi ETL SEMKO. Băng thông hỗ trợ tới 600 MHz Hiệu suất 3dB NEXT trên chuẩn Cat 6. Độ dày lõi 23 AWG, 4-cặp UTP. Độ dài 300m/thùng | China | 3.680.000 |
|
| 14 | Đầu mạng RJ45 UTP Cat 6 |
RJ45 UTP 1501-88027
|
3 | Túi | Đầu mạng Cat.6, chuyên dụng cho Cat6 truyền tải internet tốc độ cao. Số lượng 100 đầu/bịch. Được thiết kế chuyên dụng cho cáp Cat.6/6A, cho phép truyền tải internet với tốc độ Gigabit. Được làm bằng loại nhựa cao cấp độ bền cao, chịu được môi trường khắc nghiệt. Chân tiếp xúc được làm bằng hợp kim đồng mạ vàng, giúp chống oxy hóa, đảm bảo tiếp xúc tốt và truyền tín hiệu tốt nhất. Ứng dụng rộng rãi trong ngành mạng, phù hợp với các tiêu chuẩn IEEE 802.3, IEEE 802.3u... | China | 790.000 |
|
| 15 | Ổ cắm 5 lỗ có dây |
Nanoco ổ cắm 5 lỗ
|
4 | cái | Loại 5 ổ cắm 2 chấu + 1 công tắc. Sản phẩm được thiết kế với vỏ bằng nhựa ABS chống cháy, chịu va đập. Tiếp điểm bằng đồng dẫn điện tốt, độ bền cao. Công tắc có đèn LED. Công suất 15A - 220V. Dây điện dài ≥ 3 mét, cầu chì bảo vệ quá nhiệt. | Việt Nam | 195.000 |
|
| 16 | Thiết lập, cấu hình Vlan (Virtual Local Area Network), stp, trunking cho từng Switch |
Không đề xuất
|
7 | Trường hệ thống | + Configure VTP Server + Configure VTP clients + Configure DTP port + Create VLAN + Assign VLAN membership + Verify STP ports + Configure intra VLAN | Việt Nam | 980.000 |
|
| 17 | Cài đặt, cấu hình bảo mật cho Switch (Configurig Switch Security) |
Không đề xuất
|
3 | Trường hệ thống | + Configuration of port Security + MAC Address port Security + Check port Security Configuration | Việt Nam | 980.000 |
|
| 18 | Cài đặt, cấu hình interface cho Vlan theo mô hình 3 Switch, 03 khu nhà/phòng ban làm việc |
Không đề xuất
|
4 | Trường hệ thống | + Create VLANs + Create Switch Virtual Interface (SVI) + Description WORKSTATIONS + Assign IP to SVI | Việt Nam | 980.000 |
|
| 19 | Cấu hình Route trên firewall Fortinet theo tiêu chuẩn bảo mật |
Không đề xuất
|
8 | Trường hệ thống | +Cấu hình firewall kết nối 3 switch cho các khu tòa nhà làm việc và tòa + Hệ thống wifi cho các tòa nhà và mạng Lan kết nối + Hệ thống đường Internet của các nhà mạng cung cấp. + Mô hình bảo mật cho toàn bộ hệ thống mạng. + Configure policy routes using the GUI + Configure policy routes using the CLI + Backup current configuration on firewall + Upgrade Database + Update online directly from the Fortinet server + Download the new firmware and upload it to the Firewall | Việt Nam | 980.000 |
|
| 20 | Xác định các vùng, địa chỉ Ip, các dịch vụ, nhóm dịch vụ trên tường lửa |
Không đề xuất
|
5 | Trường hệ thống | '+ WAN zone configuration + Static route configuration + Configure LAN area with internet + Create policy for LAN + Configure permissions from Internet to LAN area through some service like FTP | Việt Nam | 672.000 |
|
| 21 | Thiết lập các tính năng IPS (Intrusion Prevention Systems, IDS (Intrusion Detection System), webfilter, Antivirus, theo nhu cầu và từng zone |
Không đề xuất
|
10 | Trường hệ thống | - Configure IPS Sensors on Firewall: Create a IPS sensor, Create Signature and Filter + Block denial of service (DoS) attacks + Block distributed denial of service (DDoS) attacks + Block exploit kits, worms, computer viruses, and malware - Set up feature IDS (Intrusion Detection System): Configuring IDS Sensors, Configure the IDS monitoring system + Network (NIDS) + Hot (HIDS) + Signature-Based (SIDS) + Anomaly-Based (AIDS) + Perimeter (PIDS) + Virtual machine-based (VMIDS) + Stack-based (SBIDS) | Việt Nam | 672.000 |
|
| 22 | Thiết lập cấu hình Log và Log remote cho Firewall |
Không đề xuất
|
11 | Trường hệ thống | - Log Config :Enable and configure the storage of log-message + Set up FortiLog + Set up System Memory Information Management + Configuring a Syslog Server (name or IP address,port) +Set up Web Trend (firewall information reporting server) + Set up Alert E-Mail + Set up SMTP Server + Set up Email from + Set up Email to + Set up Authentication SMTP + Set up Level + Log Filter Configuration (traffic log,event log…) | Việt Nam | 672.000 |
|
| 23 | Xây dựng giám sát hệ thống theo yêu cầu phục vụ việc giám sát an toàn thông tin tại đơn vị phù hợp với Hồ sơ đề xuất cấp độ được Chính phủ quy định và Bộ TTTT hướng dẫn. |
Không đề xuất
|
9 | Trường hệ thống | - Giám sát hệ thống: + Performance Widgets; + Availability and Health Widgets; + Alarms; + Monitor Group Widgets; + Utility Widgets; Intrastructure snapshot; + Default dashboard; + Business View; + Availability; + QoS Wordwide (sample) | Việt Nam | 672.000 |
|
| 24 | Nhân công, vật tư phụ, lắp đặt thiết bị (nhân công thi công hệ thống mạng) |
Không đề xuất
|
1 | Gói | Nhân công, vật tư phụ, lắp đặt thiết bị + Nhân công lắp đặt hệ thống máy chủ + Nhân công kéo cáp, luồn ống và khoan tường + Nhân công đóng nẹp, luồn cáp mạng + Vật tư phụ: băng keo điện, lạt thít, đinh ốc… | Việt Nam | 28.940.000 |
|