Chi phí chăm sóc

        Đang xem
Mã TBMT
Đã xem
27
Số KHLCNT
Tên gói thầu
Chi phí chăm sóc
Hình thức dự thầu
Đấu thầu qua mạng
Giá gói thầu
588.277.919 VND
Ngày đăng tải
10:38 26/02/2024
Loại hợp đồng
Trọn gói
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Lĩnh vực
Phi tư vấn
Số quyết định phê duyệt
595-QĐ/VPHU
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Cơ quan phê duyệt
Văn phòng Huyện ủy Hớn Quản
Ngày phê duyệt
31/01/2024
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Tên liên danh Tên nhà thầu Giá dự thầu (VND) Điểm kỹ thuật Giá trúng thầu (VND) Thời gian giao hàng (ngày) Ngày ký hợp đồng
1 vn3801283972

CÔNG TY TNHH MÔI TRƯỜNG ĐÔ THỊ BÌNH PHƯỚC

568.363.699,99 VND 568.363.000 VND 365 ngày

Hạng mục công việc

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Khối lượng Địa điểm thực hiện Đơn vị tính Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND) Thành tiền (VNĐ) Thao tác
3 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Theo quy định tại Chương V 528 1 cây 7.057 3.726.096
4 Duy trì cây cảnh tạo hình Theo quy định tại Chương V 3.29 100 cây/ năm 9.336.224 30.716.177
5 Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (180 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 592.2 100 cây/ lần 32.703 19.366.717
6 Duy trì cây cảnh trồng chậu Theo quy định tại Chương V 0.67 100chậu/năm 6.987.559 4.681.665
7 Tưới nước giếng khoan cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm chạy điện 1,5kW(180 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 120.6 100chậu/lần 22.843 2.754.866
8 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao <1m Theo quy định tại Chương V 6.336 100m2/ năm 2.881.654 18.258.160
9 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào Theo quy định tại Chương V 1.22 100m2/ năm 13.410.767 16.361.136
10 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (180 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 1360.08 100m2/ lần 32.703 44.478.696
11 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (4 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 30.224 100m2/ lần 49.737 1.503.251
12 Bón phân và xử lý đất bồn hoa (4 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 30.224 100m2/ lần 146.217 4.419.263
13 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (180 lần/ năm) Theo quy định tại Chương V 8967.6 100m2/ lần 32.703 293.267.423
14 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (6 lần/ năm) Theo quy định tại Chương V 298.92 100m2/ lần 38.265 11.438.174
15 Làm cỏ tạp (4 lần/ năm) Theo quy định tại Chương V 199.28 100m2/ lần 70.322 14.013.768
16 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (4 lần/ năm) Theo quy định tại Chương V 199.28 100m2/ lần 23.921 4.766.977
17 Bón phân thảm cỏ (2 lần/ năm) Theo quy định tại Chương V 99.64 100m2/ lần 36.146 3.601.587
1 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m Theo quy định tại Chương V 528 1 cây/ năm 105.148 55.518.144
2 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 (tỷ lệ 5%) Theo quy định tại Chương V 26.4 1 cây 1.495.894 39.491.602
Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây