Chi phí chăm sóc

        Đang xem
Mã TBMT
Đã xem
25
Số KHLCNT
Tên gói thầu
Chi phí chăm sóc
Hình thức dự thầu
Đấu thầu qua mạng
Giá gói thầu
4.219.049.352 VND
Ngày đăng tải
09:25 02/01/2025
Loại hợp đồng
Trọn gói
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Lĩnh vực
Phi tư vấn
Số quyết định phê duyệt
KQ2400604109_2501020804
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Cơ quan phê duyệt
Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hớn Quản
Ngày phê duyệt
02/01/2025
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Tên liên danh Tên nhà thầu Giá dự thầu (VND) Điểm kỹ thuật Giá trúng thầu (VND) Thời gian giao hàng (ngày) Ngày ký hợp đồng
1 vn3801095834

Công Ty TNHH Thương Mại Và Xây Dựng Bảo Long

3.999.836.318,5472 VND 3.999.836.000 VND 365 ngày

Hạng mục công việc

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Khối lượng Địa điểm thực hiện Đơn vị tính Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND) Thành tiền (VNĐ) Thao tác
1 HM. ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH ĐÔNG TÂY Theo quy định tại Chương V 0 755.351.079
1.1 Duy trì cây bóng mát loại 2 Theo quy định tại Chương V 183 1 cây/ năm 665.746 121.831.518
1.2 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Theo quy định tại Chương V 183 1 cây 12.359 2.261.697
1.3 Duy trì cây cảnh tạo hình Theo quy định tại Chương V 6.07 100 cây/ năm 9.005.530 54.663.567
1.4 Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm chạy điện 1,5kW(120 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 728.4 100 cây/ lần 28.513 20.768.869
1.5 Duy trì cây cảnh trồng chậu Theo quy định tại Chương V 0.14 100chậu/năm 6.739.656 943.552
1.6 Tưới nước giếng khoan cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm chạy điện 1,5kW(120 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 16.8 100chậu/lần 19.870 333.816
1.7 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm Mai Vạn Phúc Theo quy định tại Chương V 0.25 100m2/ năm 12.430.056 3.107.514
1.8 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm Trang Đỏ Theo quy định tại Chương V 0.05 100m2/ năm 12.430.056 621.503
1.9 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm Huỳnh Anh Theo quy định tại Chương V 0.05 100m2/ năm 12.430.056 621.503
1.10 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm Mắt Nhung Theo quy định tại Chương V 0.98 100m2/ năm 12.430.056 12.181.455
1.11 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao <1m Theo quy định tại Chương V 10.1 100m2/ năm 2.783.090 28.109.209
1.12 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (120 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 1371.6 100m2/ lần 28.513 39.108.431
1.13 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (2 lần/ năm) Theo quy định tại Chương V 22.86 100m2/ lần 47.711 1.090.673
1.14 Bón phân và xử lý đất bồn hoa (2 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 22.86 100m2/ lần 136.972 3.131.180
1.15 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (120 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 14950.8 100m2/ lần 28.513 426.292.160
1.16 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (2 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 249.18 100m2/ lần 36.826 9.176.303
1.17 Làm cỏ tạp (2 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 249.18 100m2/ lần 67.964 16.935.270
1.18 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (2 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 249.18 100m2/ lần 22.808 5.683.297
1.19 Bón phân thảm cỏ (2 lần/ năm) Theo quy định tại Chương V 249.18 100m2/ lần 34.070 8.489.563
2 HM. ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH BẮC NAM NỐI DÀI Theo quy định tại Chương V 0 1.210.631.115
2.1 Duy trì cây bóng mát loại 2 Theo quy định tại Chương V 147 1 cây/ năm 665.746 97.864.662
2.2 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Theo quy định tại Chương V 147 1 cây 12.359 1.816.773
2.3 Duy trì cây cảnh tạo hình Theo quy định tại Chương V 9.19 100 cây/ năm 9.005.530 82.760.821
2.4 Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm chạy điện 1,5kW(120 lần /năm) Theo quy định tại Chương V 1102.8 100 cây/ lần 28.513 31.444.136
2.5 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm Huỳnh Anh Theo quy định tại Chương V 1.5084 100m2/ năm 12.430.056 18.749.496
2.6 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm Trang Đỏ Theo quy định tại Chương V 0.872 100m2/ năm 12.430.056 10.839.009
2.7 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm Bông Bụp Theo quy định tại Chương V 0.198 100m2/ năm 12.430.056 2.461.151
2.8 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao <1m Theo quy định tại Chương V 17.4379 100m2/ năm 2.783.090 48.531.245
2.9 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (120 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 2401.956 100m2/ lần 28.513 68.486.971
2.10 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (2 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 40.0326 100m2/ lần 47.711 1.909.995
2.11 Bón phân và xử lý đất bồn hoa (2 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 40.0326 100m2/ lần 136.972 5.483.345
2.12 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (120 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 26925.72 100m2/ lần 28.513 767.733.054
2.13 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (2 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 448.762 100m2/ lần 36.826 16.526.109
2.14 Làm cỏ tạp (2 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 448.762 100m2/ lần 67.964 30.499.661
2.15 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (2 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 448.762 100m2/ lần 22.808 10.235.364
2.16 Bón phân thảm cỏ (2 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 448.762 100m2/ lần 34.070 15.289.321
3 HM. 02 CÔNG VIÊN TRƯỚC QL13 Theo quy định tại Chương V 0 656.131.821
3.1 Duy trì cây bóng mát loại 1 Theo quy định tại Chương V 94 1 cây/ năm 101.036 9.497.384
3.2 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Theo quy định tại Chương V 94 1 cây 6.808 639.952
3.3 Duy trì cây bóng mát loại 2 Theo quy định tại Chương V 13 1 cây/ năm 665.746 8.654.698
3.4 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Theo quy định tại Chương V 13 1 cây 12.359 160.667
3.5 Duy trì cây cảnh tạo hình Theo quy định tại Chương V 0.6 100 cây/ năm 9.005.530 5.403.318
3.6 Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (120 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 72 100 cây/ lần 28.513 2.052.936
3.7 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm Lài Trâu Theo quy định tại Chương V 7.18 100m2/ năm 12.430.056 89.247.802
3.8 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm Mắt Nai Theo quy định tại Chương V 1.95 100m2/ năm 12.430.056 24.238.609
3.9 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm Trang Đỏ Theo quy định tại Chương V 0.72 100m2/ năm 12.430.056 8.949.640
3.10 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Thảm Huỳnh Anh Theo quy định tại Chương V 0.72 100m2/ năm 12.430.056 8.949.640
3.11 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao <1m Theo quy định tại Chương V 11.65 100m2/ năm 2.783.090 32.422.999
3.12 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (120 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 2666.4 100m2/ lần 28.513 76.027.063
3.13 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (2 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 44.44 100m2/ lần 47.711 2.120.277
3.14 Bón phân và xử lý đất bồn hoa (2 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 44.44 100m2/ lần 136.972 6.087.036
3.15 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (120 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 12230.4 100m2/ lần 28.513 348.725.395
3.16 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy(2 lần/ năm) Theo quy định tại Chương V 203.84 100m2/ lần 36.826 7.506.612
3.17 Làm cỏ tạp (2 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 203.84 100m2/ lần 67.964 13.853.782
3.18 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (2 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 203.84 100m2/ lần 22.808 4.649.183
3.19 Bón phân thảm cỏ (2 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 203.84 100m2/ lần 34.070 6.944.829
4 HM. HAI QUẢNG TRƯỜNG TTHC HUYỆN Theo quy định tại Chương V 0 1.377.722.303
4.1 Duy trì cây bóng mát loại 2 Theo quy định tại Chương V 70 1 cây/ năm 665.746 46.602.220
4.2 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Theo quy định tại Chương V 70 1 cây 12.359 865.130
4.3 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao <1m Theo quy định tại Chương V 6.8 100m2/ năm 2.783.090 18.925.012
4.4 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (120 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 816 100m2/ lần 28.513 23.266.608
4.5 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (2 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 13.6 100m2/ lần 47.711 648.870
4.6 Bón phân và xử lý đất bồn hoa (2 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 13.6 100m2/ lần 136.972 1.862.819
4.7 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (120 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 41193.72 100m2/ lần 28.513 1.174.556.538
4.8 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy(2 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 686.562 100m2/ lần 36.826 25.283.332
4.9 Làm cỏ tạp (2 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 686.562 100m2/ lần 67.964 46.661.500
4.10 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (2 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 686.562 100m2/ lần 22.808 15.659.106
4.11 Bón phân thảm cỏ (2 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 686.562 100m2/ lần 34.070 23.391.167
MBBANK Banner giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây