Chi phí chăm sóc cây xanh, thảm cỏ, vệ sinh các tuyến đường (chi phí dịch vụ công ích)

        Đang xem
Mã TBMT
Đã xem
93
Số KHLCNT
Tên gói thầu
Chi phí chăm sóc cây xanh, thảm cỏ, vệ sinh các tuyến đường (chi phí dịch vụ công ích)
Hình thức dự thầu
Đấu thầu qua mạng
Giá gói thầu
3.156.306.539 VND
Ngày đăng tải
09:58 18/01/2025
Loại hợp đồng
Trọn gói
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Lĩnh vực
Phi tư vấn
Số quyết định phê duyệt
KQ2400612332_2501180919
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Cơ quan phê duyệt
Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Vũng Liêm
Ngày phê duyệt
18/01/2025
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Tên liên danh Tên nhà thầu Giá dự thầu (VND) Điểm kỹ thuật Giá trúng thầu (VND) Thời gian giao hàng (ngày) Ngày ký hợp đồng
1 vn2100627239

CÔNG TY TNHH CÂY XANH NAM ANH

1.578.374.188,352 VND 1.578.374.188 VND 365 ngày
Danh sách nhà thầu không trúng thầu:
STT Mã định danh (theo MSC mới) Tên liên danh Tên nhà thầu Lý do không đạt
1 vn1801169881 CÔNG TY CP ĐẦU TƯ VIỆT TÍN Không đánh giá
2 vn2100641716 CÔNG TY TNHH CÂY XANH VÀ DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG TIỂU CẦN Không đánh giá
3 vn1801757675 Công ty TNHH Đô thị Toàn Tâm Không đánh giá
4 vn1301047645 CÔNG TY TNHH MÔI TRƯỜNG ĐỒNG KHỞI Không đánh giá
5 vn1801525226 CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG MÔI TRƯỜNG XANH TÂY ĐÔ Không đáp yêu cầu của E-HSMT

Hạng mục công việc

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Khối lượng Địa điểm thực hiện Đơn vị tính Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND) Thành tiền (VNĐ) Thao tác
1 HẠNG MỤC 1: CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI Ô Theo quy định tại Chương V 0 1.403.403.678
1.1 CÂY BÓNG MÁT: Theo quy định tại Chương V 0 573.304.173
1.1.1 Duy trì cây bóng mát mới trồng (6 tháng) Theo quy định tại Chương V 74 1cây/năm 349.292 25.847.608
1.1.2 Duy trì cây bóng mát loại 1 Theo quy định tại Chương V 1167 1cây/năm 87.475 102.083.325
1.1.3 Duy trì cây bóng mát loại 2 Theo quy định tại Chương V 588 1cây/năm 552.720 324.999.360
1.1.4 Duy trì cây bóng mát loại 3 Theo quy định tại Chương V 81 1cây/năm 1.112.480 90.110.880
1.1.5 Giải toả cây gẫy, đổ, cây loại 2 Theo quy định tại Chương V 5 1cây 1.522.897 7.614.485
1.1.6 Giải toả cây gẫy, đổ, cây loại 2 Theo quy định tại Chương V 5 1cây 1.522.897 7.614.485
1.1.7 Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 2 Theo quy định tại Chương V 5 1cây 3.006.806 15.034.030
1.1.8 TỔNG NHÓM: CÂY BÓNG MÁT: Theo quy định tại Chương V 0 0 0
1.2 CÂY TẠO HÌNH: Theo quy định tại Chương V 0 88.836.432
1.2.1 Duy trì cây cảnh tạo hình Theo quy định tại Chương V 5.83 100cây/năm 8.030.790 46.819.506
1.2.2 Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 5m3 (180 lần/năm).Đô thị vùng II, III (định mức NC MTC điều chỉnh hệ số k = 1,42) Theo quy định tại Chương V 1049.4 100cây/lần 40.039 42.016.927
1.3 CÂY HOA, LÁ MÀU, VIỀN: Theo quy định tại Chương V 0 464.577.248
1.3.1 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào. Theo quy định tại Chương V 6.011 100m2/năm 4.554.091 27.374.641
1.3.2 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao <1m. Theo quy định tại Chương V 1.492 100m2/năm 2.471.411 3.687.345
1.3.3 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (180 lần/năm). Đô thị vùng II, III (định mức NC MTC điều chỉnh hệ số k = 1,42) Theo quy định tại Chương V 1350.54 100m2/lần 40.443 54.619.889
1.3.4 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 (180 lần/năm). Đô thị vùng II, III (định mức NC MTC điều chỉnh hệ số k = 1,42) Theo quy định tại Chương V 7863.93 100m2/lần 40.039 314.863.893
1.3.5 Làm cỏ tạp (6 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 262.131 100m2/lần 60.154 15.768.228
1.3.6 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (6 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 262.131 100m2/lần 29.878 7.831.950
1.3.7 Bón phân thảm cỏ (3 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 131.0655 100m2/lần 33.796 4.429.490
1.3.8 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (2 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 87.377 100m2/lần 18.647 1.629.319
1.3.9 Trồng dặm cỏ nhung Theo quy định tại Chương V 436.885 0.0039 78.282 34.200.232
1.3.10 Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy, cỏ tạp (6 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 7.74 100m2/lần 22.256 172.261
1.4 QUÉT RÁC ĐÔ THỊ Theo quy định tại Chương V 0 276.685.824
1.4.1 Công tác quét, gom rác trên đường phố bằng thủ công (2 ngày quét 1 lần). Đô thị loại III-V (định mức NC điều chỉnh hệ số k = 0,8) Theo quy định tại Chương V 509.5328 10.000m2 401.027 204.336.410
1.4.2 Công tác quét, gom rác trên vỉa hè bằng thủ công Đô thị loại III-V (định mức NC điều chỉnh hệ số k = 0,8) Theo quy định tại Chương V 141.128 10.000m2 288.739 40.749.158
1.4.3 Công tác duy trì dải phân cách bằng thủ công. Đô thị loại III-V (định mức NC điều chỉnh hệ số k = 0,8) Theo quy định tại Chương V 246.246 1km 128.328 31.600.257
2 HẠNG MỤC 2: KHUÔN VIÊN UBND HUYỆN VŨNG LIÊM Theo quy định tại Chương V 0 174.970.510
2.1 CÂY TẠO HÌNH: Theo quy định tại Chương V 0 7.552.605
2.1.1 Duy trì cây cảnh tạo hình Theo quy định tại Chương V 0.02 100cây/năm 8.030.790 160.616
2.1.2 Duy trì cây cảnh trổ hoa Theo quy định tại Chương V 0.2 100cây/năm 9.633.149 1.926.630
2.1.3 Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng thủ công (180 lần/năm).Đô thị vùng II, III (định mức NC MTC điều chỉnh hệ số k = 1,42) Theo quy định tại Chương V 39.6 100cây/lần 36.484 1.444.766
2.1.4 CÂY KIỂNG TRỒNG CHẬU: Theo quy định tại Chương V 0 0 0
2.1.5 Duy trì cây cảnh trồng chậu Theo quy định tại Chương V 0.26 100chậu/năm 6.008.302 1.562.159
2.1.6 Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng thủ công (180 lần/năm). Đô thị vùng II, III (định mức NC MTC điều chỉnh hệ số k = 1,42) Theo quy định tại Chương V 46.8 100chậu/lần 26.755 1.252.134
2.1.7 Thay đất, phân chậu cảnh (1 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 0.26 100chậu/lần 4.639.619 1.206.301
2.2 CÂY HOA, LÁ MÀU, VIỀN: Theo quy định tại Chương V 0 38.051.152
2.2.1 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào. Thảm Phúc Lộc Thọ Theo quy định tại Chương V 0.164 100m2/năm 4.554.091 746.871
2.2.2 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào. Thảm Tai tượng Theo quy định tại Chương V 0.334 100m2/năm 4.554.091 1.521.066
2.2.3 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào. Thảm Mỏ két đỏ Theo quy định tại Chương V 0.716 100m2/năm 4.554.091 3.260.729
2.2.4 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao <1m. Viền ắc ó Theo quy định tại Chương V 0.668 100m2/năm 2.471.411 1.650.903
2.2.5 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao <1m. Viền Nguyệt quế Theo quy định tại Chương V 1.598 100m2/năm 2.471.411 3.949.315
2.2.6 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng thủ công (180 lần/năm). Đô thị vùng II, III (định mức NC MTC điều chỉnh hệ số k = 1,42) Theo quy định tại Chương V 626.4 100m2/lần 39.186 24.546.110
2.2.7 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (4 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 13.92 100m2/lần 37.896 527.512
2.2.8 Bón phân và xử lý đất bồn hoa (4 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 13.92 100m2/lần 132.805 1.848.646
2.3 THẢM CỎ: Theo quy định tại Chương V 0 78.556.177
2.3.1 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công (180 lần/năm). Đô thị vùng II, III (định mức NC MTC điều chỉnh hệ số k = 1,42) Theo quy định tại Chương V 2056.14 100m2/lần 32.429 66.678.564
2.3.2 Làm cỏ tạp (12 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 137.076 100m2/lần 60.154 8.245.670
2.3.3 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (6 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 68.538 100m2/lần 29.878 2.047.778
2.3.4 Bón phân thảm cỏ (3 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 34.269 100m2/lần 33.796 1.158.155
2.3.5 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (2 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 22.846 100m2/lần 18.647 426.009
2.4 ĐÀI NƯỚC: Theo quy định tại Chương V 0 16.070.252
2.4.1 Duy trì bể phun >=20m2 (4 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 4 1 bể/lần 4.017.563 16.070.252
2.5 QUÉT RÁC ĐÔ THỊ Theo quy định tại Chương V 0 34.740.324
2.5.1 Công tác quét, gom rác trên đường phố bằng thủ công (1 ngày quét 1 lần). Đô thị loại III-V (định mức NC điều chỉnh hệ số k = 0,8) Theo quy định tại Chương V 60.006 10.000m2 401.027 24.064.026
2.5.2 Công tác quét, gom rác trên vỉa hè bằng thủ công (1 ngày quét 1 lần). Đô thị loại III-V (định mức NC điều chỉnh hệ số k = 0,8) Theo quy định tại Chương V 36.9756 10.000m2 288.739 10.676.298
Đông Y Vi Diệu
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây