Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 5m3 (180 lần/năm).Đô thị vùng II, III (định mức NC MTC điều chỉnh hệ số k = 1,42)
Theo quy định tại Chương V
1049.4
100cây/lần
40.039
42.016.927
1.3
CÂY HOA, LÁ MÀU, VIỀN:
Theo quy định tại Chương V
0
464.577.248
1.3.1
Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào.
Theo quy định tại Chương V
6.011
100m2/năm
4.554.091
27.374.641
1.3.2
Duy trì cây hàng rào, đường viền cao <1m.
Theo quy định tại Chương V
1.492
100m2/năm
2.471.411
3.687.345
1.3.3
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (180 lần/năm). Đô thị vùng II, III (định mức NC MTC điều chỉnh hệ số k = 1,42)
Theo quy định tại Chương V
1350.54
100m2/lần
40.443
54.619.889
1.3.4
Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 (180 lần/năm). Đô thị vùng II, III (định mức NC MTC điều chỉnh hệ số k = 1,42)
Theo quy định tại Chương V
7863.93
100m2/lần
40.039
314.863.893
1.3.5
Làm cỏ tạp (6 lần/năm)
Theo quy định tại Chương V
262.131
100m2/lần
60.154
15.768.228
1.3.6
Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (6 lần/năm)
Theo quy định tại Chương V
262.131
100m2/lần
29.878
7.831.950
1.3.7
Bón phân thảm cỏ (3 lần/năm)
Theo quy định tại Chương V
131.0655
100m2/lần
33.796
4.429.490
1.3.8
Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (2 lần/năm)
Theo quy định tại Chương V
87.377
100m2/lần
18.647
1.629.319
1.3.9
Trồng dặm cỏ nhung
Theo quy định tại Chương V
436.885
0.0039
78.282
34.200.232
1.3.10
Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy, cỏ tạp (6 lần/năm)
Theo quy định tại Chương V
7.74
100m2/lần
22.256
172.261
1.4
QUÉT RÁC ĐÔ THỊ
Theo quy định tại Chương V
0
276.685.824
1.4.1
Công tác quét, gom rác trên đường phố bằng thủ công (2 ngày quét 1 lần). Đô thị loại III-V (định mức NC điều chỉnh hệ số k = 0,8)
Theo quy định tại Chương V
509.5328
10.000m2
401.027
204.336.410
1.4.2
Công tác quét, gom rác trên vỉa hè bằng thủ công Đô thị loại III-V (định mức NC điều chỉnh hệ số k = 0,8)
Theo quy định tại Chương V
141.128
10.000m2
288.739
40.749.158
1.4.3
Công tác duy trì dải phân cách bằng thủ công. Đô thị loại III-V (định mức NC điều chỉnh hệ số k = 0,8)
Theo quy định tại Chương V
246.246
1km
128.328
31.600.257
2
HẠNG MỤC 2: KHUÔN VIÊN UBND HUYỆN VŨNG LIÊM
Theo quy định tại Chương V
0
174.970.510
2.1
CÂY TẠO HÌNH:
Theo quy định tại Chương V
0
7.552.605
2.1.1
Duy trì cây cảnh tạo hình
Theo quy định tại Chương V
0.02
100cây/năm
8.030.790
160.616
2.1.2
Duy trì cây cảnh trổ hoa
Theo quy định tại Chương V
0.2
100cây/năm
9.633.149
1.926.630
2.1.3
Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng thủ công (180 lần/năm).Đô thị vùng II, III (định mức NC MTC điều chỉnh hệ số k = 1,42)
Theo quy định tại Chương V
39.6
100cây/lần
36.484
1.444.766
2.1.4
CÂY KIỂNG TRỒNG CHẬU:
Theo quy định tại Chương V
0
0
0
2.1.5
Duy trì cây cảnh trồng chậu
Theo quy định tại Chương V
0.26
100chậu/năm
6.008.302
1.562.159
2.1.6
Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng thủ công (180 lần/năm). Đô thị vùng II, III (định mức NC MTC điều chỉnh hệ số k = 1,42)
Theo quy định tại Chương V
46.8
100chậu/lần
26.755
1.252.134
2.1.7
Thay đất, phân chậu cảnh (1 lần/năm)
Theo quy định tại Chương V
0.26
100chậu/lần
4.639.619
1.206.301
2.2
CÂY HOA, LÁ MÀU, VIỀN:
Theo quy định tại Chương V
0
38.051.152
2.2.1
Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào. Thảm Phúc Lộc Thọ
Theo quy định tại Chương V
0.164
100m2/năm
4.554.091
746.871
2.2.2
Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào. Thảm Tai tượng
Theo quy định tại Chương V
0.334
100m2/năm
4.554.091
1.521.066
2.2.3
Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào. Thảm Mỏ két đỏ
Theo quy định tại Chương V
0.716
100m2/năm
4.554.091
3.260.729
2.2.4
Duy trì cây hàng rào, đường viền cao <1m. Viền ắc ó
Theo quy định tại Chương V
0.668
100m2/năm
2.471.411
1.650.903
2.2.5
Duy trì cây hàng rào, đường viền cao <1m. Viền Nguyệt quế
Theo quy định tại Chương V
1.598
100m2/năm
2.471.411
3.949.315
2.2.6
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng thủ công (180 lần/năm). Đô thị vùng II, III (định mức NC MTC điều chỉnh hệ số k = 1,42)
Theo quy định tại Chương V
626.4
100m2/lần
39.186
24.546.110
2.2.7
Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (4 lần/năm)
Theo quy định tại Chương V
13.92
100m2/lần
37.896
527.512
2.2.8
Bón phân và xử lý đất bồn hoa (4 lần/năm)
Theo quy định tại Chương V
13.92
100m2/lần
132.805
1.848.646
2.3
THẢM CỎ:
Theo quy định tại Chương V
0
78.556.177
2.3.1
Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công (180 lần/năm). Đô thị vùng II, III (định mức NC MTC điều chỉnh hệ số k = 1,42)
Theo quy định tại Chương V
2056.14
100m2/lần
32.429
66.678.564
2.3.2
Làm cỏ tạp (12 lần/năm)
Theo quy định tại Chương V
137.076
100m2/lần
60.154
8.245.670
2.3.3
Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (6 lần/năm)
Theo quy định tại Chương V
68.538
100m2/lần
29.878
2.047.778
2.3.4
Bón phân thảm cỏ (3 lần/năm)
Theo quy định tại Chương V
34.269
100m2/lần
33.796
1.158.155
2.3.5
Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (2 lần/năm)
Theo quy định tại Chương V
22.846
100m2/lần
18.647
426.009
2.4
ĐÀI NƯỚC:
Theo quy định tại Chương V
0
16.070.252
2.4.1
Duy trì bể phun >=20m2 (4 lần/năm)
Theo quy định tại Chương V
4
1 bể/lần
4.017.563
16.070.252
2.5
QUÉT RÁC ĐÔ THỊ
Theo quy định tại Chương V
0
34.740.324
2.5.1
Công tác quét, gom rác trên đường phố bằng thủ công (1 ngày quét 1 lần). Đô thị loại III-V (định mức NC điều chỉnh hệ số k = 0,8)
Theo quy định tại Chương V
60.006
10.000m2
401.027
24.064.026
2.5.2
Công tác quét, gom rác trên vỉa hè bằng thủ công (1 ngày quét 1 lần). Đô thị loại III-V (định mức NC điều chỉnh hệ số k = 0,8)
Theo quy định tại Chương V
36.9756
10.000m2
288.739
10.676.298
Thông báo
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Thông tin phần/lô:
STT
Mã phần/lô
Tên phần/lô
Giá lô (VND)
Tổng giá hàng hoá (VND)
Thời gian giao hàng (ngày)
Danh sách nhà thầu không trúng thầu:
STT
Mã định danh (theo MSC mới)
Tên nhà thầu
Lý do không đạt
Thời gian giao hàng (ngày)
Danh sách hàng hóa:
STT
Danh mục hàng hóa
Ký mã hiệu
Nhãn hiệu
Mã hàng hóa
Hãng sản xuất
Khối lượng
Đơn vị tính
Mô tả
Xuất xứ
Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND)
Thành tiền (VNĐ)
Ghi chú
Danh sách hàng hoá tham khảo
Đang tải dữ liệu
lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
"Tham vọng nằm ở tâm của thành công và thành tựu phi thường. Không giống như tham lam, nó là nguồn lực mạnh mẽ, sáng tạo và tích cực. "
Jim Rohn
Sự kiện ngoài nước: ILya Grigorjecitsh Ehrenbung nhà vǎn, nhà báo, nhà hoạt động xã hội nổi tiếng Nga. Ông sinh ngày 14-1-1891. Ông tham gia tổ chức bí mật Bônsêvích từ những nǎm 1905-1907. Ông nổi tiếng với hàng ngàn bài báo, chính luận ca ngợi chủ nghĩa yêu nước xô viết, lòng cǎm thù chủ nghía phát xít, khẳng định niềm tin và thắng lợi của chủ nghĩa xã hội. Các tác phẩm nổi tiếng của ông có: Ngày hôm sau; Chó rừng; Pari thất thủ; Bão táp; Làn sóng thứ chín; Tuyết tan; Người con gái; Nǎm tháng cuộc đời...
Ông được nhiều giải thưởng quốc gia Liên Xô và được giải thưởng Lênin, ông là chiến sĩ hoà bình nổi tiếng thế giới. Ông mất ngày 31-8-1967 tại Matxcơva.