Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
- Nhà thầu cam nhân sự Phiên dịch tiếng Lào tối thiểu 5 năm kinh nghiệm/ thực hiện 1 hợp đồng. Tuy nhà đề Xuất nhân sự là Bà Vi Thị Lành sinh ngày 02/04/2001 Tốt nghiệp bằng Cử nhân ngành Đông phương học ngày 04/07/2023: Không đạt.
- Tài liệu chứng minh Bà Vi Thị Lành đã thực hiện 1 hợp đồng không hợp lệ: Không đạt.
Hạng mục công việc
Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hạng mục công việc tại đây
STT
Danh mục dịch vụ
Mô tả dịch vụ
Khối lượng
Địa điểm thực hiện
Đơn vị tính
Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND)
Thành tiền (VNĐ)
Thao tác
1
Vé máy bay tiêu chuẩn B chặng TP. HCM – Hà Nội
Theo quy định tại Chương V
7
Việt Nam
vé
3.746.970
26.228.790
2
Vé máy bay tiêu chuẩn B chặng Hà Nội – Viêng Chăng
Theo quy định tại Chương V
7
Việt Nam
vé
6.318.420
44.228.940
3
Vé máy bay tiêu chuẩn B chặng Viêng Chăng – xiêng Khoảng (Khứ hồi)
Theo quy định tại Chương V
7
Lào
vé
8.032.720
56.229.040
4
Vé máy bay tiêu chuẩn B chặng Viêng Chăng - Hà Nội
Theo quy định tại Chương V
7
Lào
vé
6.122.500
42.857.500
5
Vé máy bay tiêu chuẩn B chặng Hà Nội - TP. HCM
Theo quy định tại Chương V
7
Việt Nam
vé
3.746.970
26.228.790
6
Tiền ăn và tiêu vặt Tiêu chuẩn B
Theo quy định tại Chương V
7
Việt Nam
người
4.898.000
34.286.000
7
Thuê phương tiện đi hàng ngày (tại Xiêng Khoảng và Viêng Chăn)
Theo quy định tại Chương V
7
Lào
người
1.959.200
13.714.400
8
Thuê phương tiện tư sân bay, ga tàu, bến xe, cửa khầu khi nhập cảnh đến nơi ờ nước công tác và ngược lại khi xuất cảnh)
Theo quy định tại Chương V
7
Lào
người
1.836.750
12.857.250
9
Tiền cước hành lý, tài liệu mang theo phục vụ đợt công tác
Theo quy định tại Chương V
1
Việt Nam
Đoàn
2.449.000
2.449.000
10
Tiền thuê phòng nghỉ tại Xiêng Quảng Tiêu chuẩn B phòng đôi
Theo quy định tại Chương V
3
Lào
đèm
9.061.300
27.183.900
11
Tiền thuê phòng nghỉ tại Xiêng Quảng Tiêu chuẩn B phòng đơn
Theo quy định tại Chương V
1
Lào
đêm
8.081.700
8.081.700
12
Tiền thuê phòng nghỉ tại Viêng Chăn Tiêu chuẩn B phòng đôi
Theo quy định tại Chương V
3
Lào
đêm
4.775.550
14.326.650
13
Tiền thuê phòng nghỉ tại Viêng Chăn Tiêu chuẩn B phòng đơn
Theo quy định tại Chương V
1
Lào
đêm
4.163.300
4.163.300
14
Tiền điện thoại, telex, fax, internet
Theo quy định tại Chương V
1
Việt Nam
đoàn
1.959.200
1.959.200
15
Tiền bảo hiểm
Theo quy định tại Chương V
7
Việt Nam
người
489.800
3.428.600
16
Chiêu đãi (01 lần)
Theo quy định tại Chương V
50
Lào
người
1.346.950
67.347.500
17
Vé máy bay thông dịch viên (tiêu chuẩn theo đoàn)
Theo quy định tại Chương V
1
Việt Nam
vé
28.163.500
28.163.500
18
Phòng nghỉ thông dịch viên Xiêng Khoản (phòng đơn)
Theo quy định tại Chương V
1
Lào
đêm
8.081.700
8.081.700
19
Phòng nghỉ thông dịch viên Xiêng Khoản (phòng đơn)
Theo quy định tại Chương V
1
Lào
đêm
4.163.300
4.163.300
20
Tiền ăn và tiền tiêu vặt theo tiêu chuẩn đoàn
Theo quy định tại Chương V
4
Lào
ngày
1.224.500
4.898.000
21
Thù lao thông dịch viên
Theo quy định tại Chương V
4
Việt Nam
ngày
4.000.000
16.000.000
22
Vòng hoa, hương và trái cây dâng tại đền tưởng niệm và Đền thờ Anh hung Việt Nam - Lào
Theo quy định tại Chương V
2
Lào
phần
6.122.500
12.245.000
Thông báo
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Thông báo
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hạng mục công việc không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Thông tin phần/lô:
STT
Mã phần/lô
Tên phần/lô
Giá lô (VND)
Tổng giá hàng hoá (VND)
Thời gian giao hàng (ngày)/ Tiến độ cung cấp
Danh sách nhà thầu không trúng thầu:
STT
Mã định danh (theo MSC mới)
Tên nhà thầu
Lý do không đạt
Thời gian giao hàng (ngày)/ Tiến độ cung cấp
Danh sách hàng hóa:
STT
Danh mục hàng hóa
Ký mã hiệu
Nhãn hiệu
Mã hàng hóa
Hãng sản xuất
Cấu hình, tính năng kỹ thuật cơ bản
Khối lượng
Đơn vị tính
Mô tả
Xuất xứ
Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND)
Thành tiền (VNĐ)
Ghi chú
Danh sách hàng hoá tham khảo
Đang tải dữ liệu
lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
"Hy vọng không bao giờ bỏ rơi bạn, chỉ có bạn bỏ rơi nó. "
George Weinberg
Sự kiện trong nước: Từ ngày 5 đến ngày 7-9-1954 đã diễn ra Hội nghị Ban chấp hành Trung ương Đảng. Hội nghị kiểm điểm tình hình mới sau hiệp định Giơnevơ và đề ra nhiệm vụ cho toàn Đảng toàn dân ta là: "Hàn gắn những vết thương chiến tranh, phục hồi kinh tế quốc dân, giảm bớt những khó khăn về đời sống nhân dân, phát triển kinh tế một cách có kế hoạch và từng bước mở rộng việc giao lưu kinh tế giữa thành thị và thôn quê". Hội nghị nêu lên 4 đặc điểm của tình hình nước ta:
1- Từ chiến tranh chuyển sang hòa bình
2- Nước ta tạm thời chia làm hai miền
3- Từ nông thôn chuyển vào thành thị
4- Từ phân tán chuyển đến tập trung.