Chi phí ngoài nước

        Đang xem
Mã TBMT
Đã xem
42
Số KHLCNT
Tên gói thầu
Chi phí ngoài nước
Hình thức dự thầu
Đấu thầu qua mạng
Giá gói thầu
460.493.500 VND
Ngày đăng tải
15:20 03/11/2023
Loại hợp đồng
Trọn gói
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Lĩnh vực
Phi tư vấn
Số quyết định phê duyệt
SỐ: 77/QĐ-SNgV
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Cơ quan phê duyệt
SỞ NGOẠI VỤ TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU
Ngày phê duyệt
03/11/2023
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Mã số thuế Tên liên danh Tên nhà thầu Giá dự thầu (VND) Điểm kỹ thuật Giá trúng thầu (VND) Giá dự thầu sau hiệu chỉnh sai lệch thừa Thời gian thực hiện gói thầu Thời gian thực hiện hợp đồng Ngày ký hợp đồng
1 vn0300465937 0300465937

CÔNG TY CỔ PHẦN DU LỊCH VÀ TIẾP THỊ GIAO THÔNG VẬN TẢI VIỆT NAM-VIETRAVEL

459.122.060 VND 459.122.060 VND 30 ngày 03/11/2023
Danh sách nhà thầu không trúng thầu:
STT Mã định danh (theo MSC mới) Mã số thuế Tên liên danh Tên nhà thầu Lý do không đạt
1 vn0310891532 0310891532 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DỊCH VỤ LỮ HÀNH SAIGONTOURIST - Nhà thầu cam nhân sự Phiên dịch tiếng Lào tối thiểu 5 năm kinh nghiệm/ thực hiện 1 hợp đồng. Tuy nhà đề Xuất nhân sự là Bà Vi Thị Lành sinh ngày 02/04/2001 Tốt nghiệp bằng Cử nhân ngành Đông phương học ngày 04/07/2023: Không đạt. - Tài liệu chứng minh Bà Vi Thị Lành đã thực hiện 1 hợp đồng không hợp lệ: Không đạt.

Hạng mục công việc

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hạng mục công việc tại đây
STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Khối lượng Địa điểm thực hiện Đơn vị tính Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND) Thành tiền (VNĐ) Thao tác
1 Vé máy bay tiêu chuẩn B chặng TP. HCM – Hà Nội Theo quy định tại Chương V 7 Việt Nam 3.746.970 26.228.790
2 Vé máy bay tiêu chuẩn B chặng Hà Nội – Viêng Chăng Theo quy định tại Chương V 7 Việt Nam 6.318.420 44.228.940
3 Vé máy bay tiêu chuẩn B chặng Viêng Chăng – xiêng Khoảng (Khứ hồi) Theo quy định tại Chương V 7 Lào 8.032.720 56.229.040
4 Vé máy bay tiêu chuẩn B chặng Viêng Chăng - Hà Nội Theo quy định tại Chương V 7 Lào 6.122.500 42.857.500
5 Vé máy bay tiêu chuẩn B chặng Hà Nội - TP. HCM Theo quy định tại Chương V 7 Việt Nam 3.746.970 26.228.790
6 Tiền ăn và tiêu vặt Tiêu chuẩn B Theo quy định tại Chương V 7 Việt Nam người 4.898.000 34.286.000
7 Thuê phương tiện đi hàng ngày (tại Xiêng Khoảng và Viêng Chăn) Theo quy định tại Chương V 7 Lào người 1.959.200 13.714.400
8 Thuê phương tiện tư sân bay, ga tàu, bến xe, cửa khầu khi nhập cảnh đến nơi ờ nước công tác và ngược lại khi xuất cảnh) Theo quy định tại Chương V 7 Lào người 1.836.750 12.857.250
9 Tiền cước hành lý, tài liệu mang theo phục vụ đợt công tác Theo quy định tại Chương V 1 Việt Nam Đoàn 2.449.000 2.449.000
10 Tiền thuê phòng nghỉ tại Xiêng Quảng Tiêu chuẩn B phòng đôi Theo quy định tại Chương V 3 Lào đèm 9.061.300 27.183.900
11 Tiền thuê phòng nghỉ tại Xiêng Quảng Tiêu chuẩn B phòng đơn Theo quy định tại Chương V 1 Lào đêm 8.081.700 8.081.700
12 Tiền thuê phòng nghỉ tại Viêng Chăn Tiêu chuẩn B phòng đôi Theo quy định tại Chương V 3 Lào đêm 4.775.550 14.326.650
13 Tiền thuê phòng nghỉ tại Viêng Chăn Tiêu chuẩn B phòng đơn Theo quy định tại Chương V 1 Lào đêm 4.163.300 4.163.300
14 Tiền điện thoại, telex, fax, internet Theo quy định tại Chương V 1 Việt Nam đoàn 1.959.200 1.959.200
15 Tiền bảo hiểm Theo quy định tại Chương V 7 Việt Nam người 489.800 3.428.600
16 Chiêu đãi (01 lần) Theo quy định tại Chương V 50 Lào người 1.346.950 67.347.500
17 Vé máy bay thông dịch viên (tiêu chuẩn theo đoàn) Theo quy định tại Chương V 1 Việt Nam 28.163.500 28.163.500
18 Phòng nghỉ thông dịch viên Xiêng Khoản (phòng đơn) Theo quy định tại Chương V 1 Lào đêm 8.081.700 8.081.700
19 Phòng nghỉ thông dịch viên Xiêng Khoản (phòng đơn) Theo quy định tại Chương V 1 Lào đêm 4.163.300 4.163.300
20 Tiền ăn và tiền tiêu vặt theo tiêu chuẩn đoàn Theo quy định tại Chương V 4 Lào ngày 1.224.500 4.898.000
21 Thù lao thông dịch viên Theo quy định tại Chương V 4 Việt Nam ngày 4.000.000 16.000.000
22 Vòng hoa, hương và trái cây dâng tại đền tưởng niệm và Đền thờ Anh hung Việt Nam - Lào Theo quy định tại Chương V 2 Lào phần 6.122.500 12.245.000
QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây