Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Mã định danh (theo MSC mới) | Tên liên danh | Tên nhà thầu | Giá dự thầu (VND) | Điểm kỹ thuật | Giá trúng thầu (VND) | Thời gian giao hàng (ngày) | Ngày ký hợp đồng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0106060915 | Liên danh OHSHO-SGAZ |
CÔNG TY CỔ PHẦN KIẾN TRỢ TẠO THÀNH CÔNG & HẠNH PHÚC |
5.299.110.000 VND | 5.299.110.000 VND | 45 ngày | ||
| 2 | vn0318238364 | Liên danh OHSHO-SGAZ |
CÔNG TY TNHH TRUYỀN THÔNG GIẢI TRÍ SÀI GÒN AZ |
5.299.110.000 VND | 5.299.110.000 VND | 45 ngày |
| # | Tên nhà thầu | Vai trò |
|---|---|---|
| 1 | CÔNG TY CỔ PHẦN KIẾN TRỢ TẠO THÀNH CÔNG & HẠNH PHÚC | Liên danh chính |
| 2 | CÔNG TY TNHH TRUYỀN THÔNG GIẢI TRÍ SÀI GÒN AZ | Liên danh phụ |
1 |
Nhóm múa Trường ĐHVHNTQĐ + Nhóm nhảy |
|
35 |
Người |
Theo quy định tại Chương V |
600.000 |
||
2 |
Trang phục ca sĩ |
|
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
1.000.000 |
||
3 |
Trang phục nhóm múa+ nhóm nhảy |
|
35 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
150.000 |
||
4 |
Biên đạo múa |
|
1 |
Bài |
Theo quy định tại Chương V |
2.000.000 |
||
5 |
Thu âm |
|
1 |
Bài |
Theo quy định tại Chương V |
3.000.000 |
||
6 |
Đạo cụ múa |
|
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
2.000.000 |
||
7 |
Tự hào PetroVietnam
Sáng tác: Nhạc Đào Tiến – Thơ CTHĐTV Lê Mạnh Hùng
Biểu diễn: Hợp ca – tốp múa phụ họa |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
8 |
Ca sĩ |
|
20 |
Người |
Theo quy định tại Chương V |
1.400.000 |
||
9 |
Nhóm múa Trường ĐHVHNTQĐ + Nhóm nhảy |
|
35 |
Người |
Theo quy định tại Chương V |
600.000 |
||
10 |
Trang phục ca sĩ |
|
20 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
200.000 |
||
11 |
Trang phục nhóm múa+ nhóm nhảy |
|
35 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
150.000 |
||
12 |
Biên đạo múa |
|
1 |
Bài |
Theo quy định tại Chương V |
2.000.000 |
||
13 |
Thu âm |
|
1 |
Bài |
Theo quy định tại Chương V |
3.000.000 |
||
14 |
Đạo cụ múa |
|
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
2.300.000 |
||
15 |
Màn nhảy khơi động “Khoẻ cho cuộc sống tươi trẻ” |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
16 |
Dựng clip hướng dẫn |
|
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
5.000.000 |
||
17 |
Dance nhảy mẫu, trang phục, biểu diễn cùng toàn thể VĐV |
|
20 |
Người |
Theo quy định tại Chương V |
1.000.000 |
||
18 |
Làm ca khúc chương trình nghệ thuật |
|
5 |
Bài |
Theo quy định tại Chương V |
5.000.000 |
||
19 |
Module cột màn hình led đạo cụ biểu diễn
KT: 50cm x 100cm |
|
20 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
1.500.000 |
||
20 |
Cặp gậy led |
|
55 |
Cặp |
Theo quy định tại Chương V |
200.000 |
||
21 |
Bông cổ động |
|
40 |
Cặp |
Theo quy định tại Chương V |
30.000 |
||
22 |
Trái châu led |
|
40 |
Cặp |
Theo quy định tại Chương V |
200.000 |
||
23 |
NGHI THỨC LỄ KHAI MẠC HỘI THAO |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
24 |
Quốc kỳ |
|
1 |
Lá |
Theo quy định tại Chương V |
3.000.000 |
||
25 |
Cờ thể thao |
|
1 |
Lá |
Theo quy định tại Chương V |
3.000.000 |
||
26 |
Ảnh Bác, kiệu, hoa sen, dải lụa |
|
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
4.000.000 |
||
27 |
Hồng kỳ |
|
20 |
Lá |
Theo quy định tại Chương V |
250.000 |
||
28 |
Đội Hồng kỳ (Nam) |
|
20 |
Người |
Theo quy định tại Chương V |
900.000 |
||
29 |
Đội Quốc kỳ (Nam) |
|
6 |
Người |
Theo quy định tại Chương V |
900.000 |
||
30 |
Đội Kiệu Ảnh Bác (Nam) |
|
4 |
Người |
Theo quy định tại Chương V |
900.000 |
||
31 |
Đội Cờ thể thao |
|
6 |
Người |
Theo quy định tại Chương V |
900.000 |
||
32 |
PG nữ cầm dải lụa ảnh Bác |
|
4 |
Người |
Theo quy định tại Chương V |
1.000.000 |
||
33 |
Trang phục áo dài PG cầm dải lụa ảnh Bác |
|
4 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
220.000 |
||
34 |
Trang Phục đội hồng kỳ, cờ đại hội, quốc kỳ, ảnh bác, logo PVN |
|
40 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
220.000 |
||
35 |
Bảng tên các đội và trọng tài in 2 mặt |
|
25 |
Bảng |
Theo quy định tại Chương V |
300.000 |
||
36 |
Module KEYMOMENT Khai mạc Hội thao (Khối Rubic Led 1m x 6 mặt + khối khung gia cố) |
|
1 |
Khối |
Theo quy định tại Chương V |
15.000.000 |
||
37 |
Thiết kế hiệu ứng Visual 3D trên Rubic Led |
|
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
9.000.000 |
||
38 |
QUAY PHIM CHỤP HÌNH TOÀN HỘI THAO VÀ LIVESTREAM LỄ KHAI MẠC (HỘI THAO PHÍA NAM) |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
39 |
Truyền thông, sản xuất clip Dấu ấn Đại hội |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
40 |
Biên tập phỏng vấn VĐV, BTC dựng clip dấu ấn |
|
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
15.000.000 |
||
41 |
Recap toàn bộ sự kiện |
|
1 |
Clip |
Theo quy định tại Chương V |
10.000.000 |
||
42 |
Hệ thống Livestream Khai mạc, bế mạc |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
43 |
Livestream: khai mạc + Bế mạc
Bàn Swicth davanci black magic |
|
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
20.000.000 |
||
44 |
Đường truyền mạng 300MB |
|
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
9.000.000 |
||
45 |
Quay, chụp toàn bộ sự kiện |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
46 |
Máy quay |
|
3 |
Máy |
Theo quy định tại Chương V |
8.000.000 |
||
47 |
Nhân sự quay |
|
3 |
Người |
Theo quy định tại Chương V |
4.000.000 |
||
48 |
Gimbal |
|
1 |
Máy |
Theo quy định tại Chương V |
4.000.000 |
||
49 |
Flycam |
|
1 |
Máy |
Theo quy định tại Chương V |
4.000.000 |
||
50 |
Chụp hình toàn bộ sự kiện (khai mạc, bế mạc, và thi đấu) |
|
2 |
Máy |
Theo quy định tại Chương V |
10.000.000 |
||
51 |
ĐỊA ĐIỂM, DỤNG CỤ, TRỌNG TÀI, AN NINH, Y TẾ (HỘI THAO PHÍA NAM) |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
52 |
Địa điểm tổ chức các môn Hội thao |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
53 |
Thuê sân (Bóng đá) |
|
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
96.000.000 |
||
54 |
Bóng thi đấu (Bóng đá) |
|
20 |
Quả |
Theo quy định tại Chương V |
900.000 |
||
55 |
Thuê Nhà thi đấu (Kéo co) |
|
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
20.000.000 |
||
56 |
Dây thi đấu (Kéo co) |
|
1 |
Dây |
Theo quy định tại Chương V |
3.000.000 |
||
57 |
Thuê Nhà thi đấu (Cầu lông) |
|
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
40.000.000 |
||
58 |
Cầu thi đấu (Cầu lông) |
|
150 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
250.000 |
||
59 |
Thuê Nhà thi đấu (Bóng bàn) |
|
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
40.000.000 |
||
60 |
Bóng thi đấu (Bóng bàn) |
|
70 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
200.000 |
||
61 |
Thuê Nhà thi đấu (Tennis) |
|
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
60.000.000 |
||
62 |
Bóng thi đấu (Tennis) |
|
120 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
200.000 |
||
63 |
Thuê Nhà thi đấu (Pickleball) |
|
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
40.000.000 |
||
64 |
Bóng thi đấu (Pickleball) |
|
70 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
200.000 |
||
65 |
Thuê sân thi đấu (Điền kinh) |
|
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
30.000.000 |
||
66 |
Thuê Bể bơi thi đấu (Điền kinh) |
|
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
30.000.000 |
||
67 |
Thuê Nhà thi đấu (Cờ Vua) |
|
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
20.000.000 |
||
68 |
Thuê Nhà thi đấu (Cờ Tướng) |
|
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
20.000.000 |
||
69 |
Nhà thi đấu: 2 buổi setup,
1 buổi tổng duyệt, thi đấu Kéo co |
|
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
20.000.000 |
||
70 |
Trang thiết bị, dụng cụ, vật tư thi đấu |
|
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
||
71 |
Trọng tài |
|
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
283.000.000 |
||
72 |
An ninh, Y tế, nước khoáng |
|
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
109.000.000 |
||
73 |
HUY CHƯƠNG, CUP, CỜ LƯU NIỆM, HOA (HỘI THAO PHÍA NAM) |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
74 |
HUY CHƯƠNG |
|
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
98.000.000 |
||
75 |
CUP TẬP THỂ |
|
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
60.000.000 |
||
76 |
CỜ LƯU NIỆM, HOA TƯƠI |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
77 |
Cờ lưu niệm tặng các đội và tổ trọng tài khai mạc |
|
24 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
450.000 |
||
78 |
Hoa tươi tặng các đội và đại diện tổ trọng tài khai mạc |
|
24 |
Bó |
Theo quy định tại Chương V |
500.000 |
||
79 |
Hoa tươi trao giải bế mạc |
|
35 |
Bó |
Theo quy định tại Chương V |
500.000 |
||
80 |
Hoa tươi trang trí ngày khai mạc (hoa bục phát biểu, hoa bàn đại biểu) |
|
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
5.000.000 |
||
81 |
TIỆC GA LA TỔNG KẾT TRAO THƯỞNG, BẾ MẠC (HỘI THAO PHÍA NAM) |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
82 |
Chương trình văn nghệ |
|
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
90.000.000 |
||
83 |
Liên hoan tổng kết |
|
400 |
Người |
Theo quy định tại Chương V |
500.000 |
||
84 |
NHÂN SỰ, VẬN CHUYỂN, SETUP |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
85 |
Lễ tân trang phục áo dài truyền thống |
|
6 |
Người |
Theo quy định tại Chương V |
1.400.000 |
||
86 |
Nhân viên hỗ trợ 10 địa điểm thi đấu |
|
10 |
Người |
Theo quy định tại Chương V |
2.800.000 |
||
87 |
Kỹ thuật vận hành trang thiết bị khai mạc, trao giải thưởng, bế mạc |
|
4 |
Người |
Theo quy định tại Chương V |
2.000.000 |
||
88 |
Vận chuyển, lắp đặt trang thiết bị; âm thanh, ánh sáng, màn hình LED, sân khấu, trang trí khánh tiết, |
|
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
28.000.000 |
||
89 |
THIẾT KẾ, SÂN KHẤU, TRANG TRÍ KHÁNH TIẾT LỄ KHAI MẠC (HỘI THAO PHÍA BẮC) |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
90 |
Thiết kế |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
91 |
Thiết kế sân khấu, banner, backdrop, photobooth, phướn, cổng chào, standee, bảng tên các đội, sơ đồ |
|
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
10.000.000 |
||
92 |
Thiết kế Visual: KV chính, Key moment kickoff, visual chương trình nghệ thuật, back các môn thi |
|
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
20.000.000 |
||
93 |
Sân Khấu Khai Mạc |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
94 |
Phông khán đài A: in bạt deghi 2 lớp không xuyên sáng, hàn khung sắt 25x25, treo dỡ, vận chuyển. KT: (7x5)*1 |
|
35 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
300.000 |
||
95 |
Phông khán đài B: in bạt deghi 2 lớp không xuyên sáng, hàn khung sắt 25x25, treo dỡ, vận chuyển. KT: (5x9)*1 |
|
45 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
300.000 |
||
96 |
Backdrop sân khấu chính
KT: 5,3m * 2,3m * 1 cái |
|
12.2 |
M2 |
Theo quy định tại Chương V |
300.000 |
||
97 |
Backdrop hai bên cánh sân khấu
KT: 3m * 2m * 2 cái |
|
12 |
M2 |
Theo quy định tại Chương V |
300.000 |
||
98 |
Module sàn sân khấu chữ T (3 module): khung sắt, sàn gỗ, thảm xanh |
|
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
25.000.000 |
||
99 |
Bậc tam cấp sân khấu: khung sắt, sàn gỗ, thảm xanh |
|
3 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
2.000.000 |
||
100 |
Bục phát biểu dán logo PVN |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
2.000.000 |
||
101 |
Màn hình led (Ngày chạy chương trình và Khai mạc) |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
102 |
Màn hình led P3.0 khán đài B sân khấu trong NTĐ
KT: 5m x 11m |
|
55 |
M2 |
Theo quy định tại Chương V |
1.600.000 |
||
103 |
Hiệu ứng sân khấu (Khai mạc, Kickoff) |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
104 |
Hiệu ứng pháo điện |
|
6 |
Cột |
Theo quy định tại Chương V |
1.000.000 |
||
105 |
Hiệu ứng CO2 |
|
6 |
Cột |
Theo quy định tại Chương V |
1.000.000 |
||
106 |
Khói lạnh |
|
2 |
Bình |
Theo quy định tại Chương V |
4.000.000 |
||
107 |
Hệ thống âm thanh, ánh sáng |
|
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
80.000.000 |
||
108 |
Khẩu hiệu cổng: in bạt deghi 2 lớp không xuyên sáng, hàn khung sắt 25x25, thi công treo dỡ, vận chuyển. KT: 11,5 x 1,25 |
|
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
5.000.000 |
||
109 |
Photobooth chụp hình trước sảnh NTĐ đa năng
KT : 6m3 x Cao 3m5 x 1 cái |
|
22 |
M2 |
Theo quy định tại Chương V |
350.000 |
||
110 |
Pano treo 02 trụ ngoài cổng NTĐ (0.7m x 3,6m x 2) - Chân trụ lớn - Hàn Khung sắt. Thi công treo dỡ, vận chuyển. |
|
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
800.000 |
||
111 |
In form bảng trao giải |
|
50 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
300.000 |
||
112 |
In Decal dán hướng dẫn vị trí ngồi cho đơn vị và tổ trọng tài trong khán phòng |
|
33 |
Bảng |
Theo quy định tại Chương V |
200.000 |
||
113 |
Bóng đá |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
114 |
Backdrop 8m * 4m |
|
24 |
M2 |
Theo quy định tại Chương V |
300.000 |
||
115 |
Bandroll ngang cổng 10m * 1m |
|
12 |
M2 |
Theo quy định tại Chương V |
300.000 |
||
116 |
Banner treo 2m * 0,8m |
|
10 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
500.000 |
||
117 |
Kéo co |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
118 |
Backdrop 6m * 4m |
|
24 |
M2 |
Theo quy định tại Chương V |
300.000 |
||
119 |
Cầu lông |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
120 |
Backdrop 6m * 4m |
|
24 |
M2 |
Theo quy định tại Chương V |
300.000 |
||
121 |
Bóng bàn |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
122 |
Backdrop 6m * 4m |
|
24 |
M2 |
Theo quy định tại Chương V |
300.000 |
||
123 |
Tennis |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
124 |
Backdrop 6m * 4m |
|
24 |
M2 |
Theo quy định tại Chương V |
300.000 |
||
125 |
Pickleball |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
126 |
Backdrop 6m * 4m |
|
24 |
M2 |
Theo quy định tại Chương V |
300.000 |
||
127 |
Điền kinh |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
128 |
Backdrop 8m * 4m |
|
32 |
M2 |
Theo quy định tại Chương V |
300.000 |
||
129 |
Phướn dọc treo 2m * 0,8m |
|
10 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
400.000 |
||
130 |
Bơi lội |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
131 |
Backdrop 6m * 4m |
|
24 |
M2 |
Theo quy định tại Chương V |
300.000 |
||
132 |
Phướn dọc treo 2m * 0,8m |
|
10 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
400.000 |
||
133 |
Cờ Vua |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
134 |
Backdrop 6m * 4m |
|
24 |
M2 |
Theo quy định tại Chương V |
300.000 |
||
135 |
Cờ Tướng |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
136 |
Backdrop 6m * 4m |
|
24 |
M2 |
Theo quy định tại Chương V |
300.000 |
||
137 |
CHƯƠNG TRÌNH NGHỆ THUẬT BIỂU DIỄN KHAI MẠC (HỘI THAO MIỀN BẮC) |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
138 |
Tổng đạo diễn toàn bộ chương trình |
|
1 |
Người |
Theo quy định tại Chương V |
20.000.000 |
||
139 |
Khát vọng là người việt
Sáng tác: Nguyễn Thương – Mr T Justa Tee
Biểu diễn: Hợp ca – tốp múa |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
140 |
Thu âm |
|
1 |
Bài |
Theo quy định tại Chương V |
3.000.000 |
||
141 |
Biên đạo múa |
|
1 |
Bài |
Theo quy định tại Chương V |
2.000.000 |
||
142 |
Ca sĩ nhà hát thể nghiệm |
|
20 |
Người |
Theo quy định tại Chương V |
900.000 |
||
143 |
Nhóm múa Trường ĐHVHNTQĐ + Nhóm nhảy |
|
35 |
Người |
Theo quy định tại Chương V |
600.000 |
||
144 |
Trang phục ca sĩ |
|
20 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
200.000 |
||
145 |
Trang phục nhóm múa+nhóm nhảy |
|
35 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
150.000 |
||
146 |
Đạo cụ múa |
|
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
2.000.000 |
||
147 |
Hãy tỏa sáng
Sáng tác: Huy Tuấn
Biểu diễn: Hợp ca – tốp múa |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
148 |
Thu âm |
|
1 |
Bài |
Theo quy định tại Chương V |
3.000.000 |
||
149 |
Biên đạo múa |
|
1 |
Bài |
Theo quy định tại Chương V |
2.000.000 |
||
150 |
Ca sĩ nhà hát thể nghiệm |
|
20 |
Người |
Theo quy định tại Chương V |
900.000 |
||
151 |
Nhóm múa Trường ĐHVHNTQĐ + Nhóm nhảy |
|
35 |
Người |
Theo quy định tại Chương V |
600.000 |
||
152 |
Trang phục ca sĩ |
|
20 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
200.000 |
||
153 |
Trang phục nhóm múa+ nhóm nhảy |
|
35 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
150.000 |
||
154 |
Đạo cụ múa |
|
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
2.000.000 |
||
155 |
Vinh quang đang chờ ta
Sáng tác: RHYMASTIC
Biểu diễn: Hoàng Nghiệp – Rena Nguyễn – Tốp múa |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
156 |
Ca sĩ Hoàng Nghiệp – Rena Nguyễn |
|
2 |
Người |
Theo quy định tại Chương V |
30.000.000 |
||
157 |
Nhóm múa Trường ĐHVHNTQĐ + Nhóm nhảy |
|
35 |
Người |
Theo quy định tại Chương V |
600.000 |
||
158 |
Trang phục ca sĩ |
|
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
1.000.000 |
||
159 |
Trang phục nhóm múa+ nhóm nhảy |
|
35 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
150.000 |
||
160 |
Biên đạo múa |
|
1 |
Bài |
Theo quy định tại Chương V |
2.000.000 |
||
161 |
Thu âm |
|
1 |
Bài |
Theo quy định tại Chương V |
3.000.000 |
||
162 |
Đạo cụ múa |
|
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
2.000.000 |
||
163 |
Tự hào PetroVietnam
Sáng tác: Nhạc Đào Tiến – Thơ CTHĐTV Lê Mạnh Hùng
Biểu diễn: Hợp ca – tốp múa phụ họa |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
164 |
Ca sĩ |
|
20 |
Người |
Theo quy định tại Chương V |
900.000 |
||
165 |
Nhóm múa Trường ĐHVHNTQĐ + Nhóm nhảy |
|
35 |
Người |
Theo quy định tại Chương V |
600.000 |
||
166 |
Trang phục ca sĩ |
|
20 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
200.000 |
||
167 |
Trang phục nhóm múa+ nhóm nhảy |
|
35 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
150.000 |
||
168 |
Biên đạo múa |
|
1 |
Bài |
Theo quy định tại Chương V |
2.000.000 |
||
169 |
Thu âm |
|
1 |
Bài |
Theo quy định tại Chương V |
3.000.000 |
||
170 |
Đạo cụ múa |
|
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
2.300.000 |
||
171 |
Màn nhảy khơi động “Khoẻ cho cuộc sống tươi trẻ” |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
172 |
Dựng clip hướng dẫn |
|
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
5.000.000 |
||
173 |
Dance nhảy mẫu, trang phục, biểu diễn cùng toàn thể VĐV |
|
20 |
Người |
Theo quy định tại Chương V |
1.000.000 |
||
174 |
Module cột màn hình led đạo cụ biểu diễn
KT: r 50cm x c 100cm (20 cái) |
|
20 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
1.500.000 |
||
175 |
Cặp gậy led |
|
60 |
Cặp |
Theo quy định tại Chương V |
200.000 |
||
176 |
Bông cổ động |
|
40 |
Cặp |
Theo quy định tại Chương V |
30.000 |
||
177 |
Trái châu led |
|
40 |
Cặp |
Theo quy định tại Chương V |
200.000 |
||
178 |
Khối các Đoàn thể thao tham dự Lễ khai mạc |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
179 |
Quốc kỳ |
|
1 |
Lá |
Theo quy định tại Chương V |
3.000.000 |
||
180 |
Cờ thể thao |
|
1 |
Lá |
Theo quy định tại Chương V |
3.000.000 |
||
181 |
Ảnh Bác, kiệu, hoa sen, dải lụa |
|
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
4.000.000 |
||
182 |
Hồng kỳ |
|
20 |
Lá |
Theo quy định tại Chương V |
250.000 |
||
183 |
Đội Hồng kỳ (Nam) |
|
20 |
Người |
Theo quy định tại Chương V |
1.000.000 |
||
184 |
Đội Quốc kỳ (Nam) |
|
6 |
Người |
Theo quy định tại Chương V |
1.000.000 |
||
185 |
Đội Kiệu Ảnh Bác (Nam) |
|
4 |
Người |
Theo quy định tại Chương V |
1.000.000 |
||
186 |
Đội Cờ thể thao |
|
6 |
Người |
Theo quy định tại Chương V |
1.000.000 |
||
187 |
PG nữ cầm dải lụa ảnh Bác |
|
4 |
Người |
Theo quy định tại Chương V |
1.000.000 |
||
188 |
Trang phục áo dài PG cầm dải lụa ảnh Bác |
|
4 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
220.000 |
||
189 |
Trang Phục đội hồng kỳ, cờ đại hội, quốc kỳ, ảnh bác, logo PVN |
|
40 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
||
190 |
Bảng tên các đội và trọng tài in 2 mặt |
|
33 |
Bảng |
Theo quy định tại Chương V |
300.000 |
||
191 |
PG nữ bê hoa, cờ lưu niệm khai mạc và bế mạc |
|
6 |
Người |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
||
192 |
THIẾT KẾ, SÂN KHẤU, TRANG TRÍ KHÁNH TIẾT LỄ KHAI MẠC (HỘI THAO PHÍA NAM) |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
193 |
Lễ phát động Tuần Lễ Văn Hóa |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
194 |
Thiết kế |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
195 |
Lắp ráp sân khấu trước khán đài A Lễ Khai mạc (KT: 12m x 3m x 0,8m; khung sắt, sàn gỗ, trải thảm đỏ) |
|
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
10.000.000 |
||
196 |
Thiết kế sân khấu, banner, backdrop, photobooth, phướn, cổng chào, standee, bảng tên các đội, sơ đồ diễu hành, …+ Thiết kế Visual: KV chính, Key moment kickoff, visual chương trình nghệ thuật, back các môn thi trong NTĐ chính |
|
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
20.000.000 |
||
197 |
Module KEYMOMENT Lễ phát động Tuần lễ Văn hóa Dầu khí (Khối Led 2m x 1m + khối khung gia cố) |
|
1 |
Khối |
Theo quy định tại Chương V |
10.000.000 |
||
198 |
Sân Khấu Khai Mạc |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
199 |
Hiệu ứng Visual 3D thiết kế hiệu ứng Bàn gạt cần Led |
|
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
10.000.000 |
||
200 |
Backdrop khán đài A (khu vực VIP)
KT: 10m * 5m * 1 cái |
|
50 |
M2 |
Theo quy định tại Chương V |
300.000 |
||
201 |
Module KEYMOMENT Khai Mạc Hội Thao (Khối rubic Led 1m x 6 mặt + khối khung gia cố) |
|
1 |
Khối |
Theo quy định tại Chương V |
10.000.000 |
||
202 |
Backdrop sân khấu chính
KT: 5,3m * 2,3m * 1 cái |
|
12.2 |
M2 |
Theo quy định tại Chương V |
300.000 |
||
203 |
Hiệu ứng Visual 3D thiết kế hiệu ứng Rubic Led |
|
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
10.000.000 |
||
204 |
Backdrop hai bên cánh sân khấu
KT: 3m * 2m * 2 cái |
|
12 |
M2 |
Theo quy định tại Chương V |
300.000 |
||
205 |
QUAY PHIM, CHỤP ẢNH HỘI THAO, LIVESTREAM LỄ KHAI MẠC (HỘI THAO MIỀN BẮC) |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
206 |
Module sàn sân khấu chữ T (3 module): khung sắt, sàn gỗ, thảm xanh |
|
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
20.000.000 |
||
207 |
Truyền thông, sản xuất clip Dấu ấn Hội thao CNLĐ ngành Dầu khí năm 2025 |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
208 |
Pano 2 bên khán đài B
KT: 9m*0,85m*4 cái |
|
30.6 |
M2 |
Theo quy định tại Chương V |
300.000 |
||
209 |
Biên tập phỏng vấn VĐV, BTC dựng clip dấu ấn |
|
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
10.000.000 |
||
210 |
Bậc tam cấp sân khấu: khung sắt, sàn gỗ, thảm xanh |
|
3 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
2.000.000 |
||
211 |
Recap toàn bộ sự kiện |
|
1 |
Clip |
Theo quy định tại Chương V |
5.000.000 |
||
212 |
Bục phát biểu dán logo PVN |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
1.000.000 |
||
213 |
Hệ thống Livestream Khai mạc, bế mạc |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
214 |
Màn hình led |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
215 |
Livestream: khai mạc + Bế mạc
Bàn Swicth davanci black magic |
|
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
18.000.000 |
||
216 |
Màn hình led P3.0 khán đài B sân khấu trong NTĐ
KT: 3m5 x 10m |
|
35 |
M2 |
Theo quy định tại Chương V |
1.600.000 |
||
217 |
Kỹ Thuật livestream |
|
2 |
Người |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
||
218 |
Khung truss gia cố |
|
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
7.000.000 |
||
219 |
Đạo diễn hình ảnh |
|
1 |
Người |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
||
220 |
Hiệu ứng sân khấu |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
221 |
Đường truyền mạng 300MB |
|
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
8.000.000 |
||
222 |
Hiệu ứng pháo điện |
|
6 |
Cột |
Theo quy định tại Chương V |
1.200.000 |
||
223 |
Quay video, chụp ảnh toàn bộ sự kiện |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
224 |
Hiệu ứng CO2 |
|
6 |
Cột |
Theo quy định tại Chương V |
1.500.000 |
||
225 |
Máy quay |
|
2 |
Máy |
Theo quy định tại Chương V |
8.000.000 |
||
226 |
Khói lạnh |
|
2 |
Bình |
Theo quy định tại Chương V |
1.900.000 |
||
227 |
Nhân sự quay |
|
2 |
Người |
Theo quy định tại Chương V |
4.000.000 |
||
228 |
Hệ thống âm thanh, ánh sáng |
|
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
80.000.000 |
||
229 |
Gimbal |
|
1 |
Máy |
Theo quy định tại Chương V |
4.000.000 |
||
230 |
Trang trí khánh tiết |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
231 |
Flycam |
|
1 |
Máy |
Theo quy định tại Chương V |
8.000.000 |
||
232 |
Bộ cổng chào mừng khu vực cổng ra vào nhà thi đấu
KT: Khẩu hiệu ngang 7m x cao 1m x 1 cái khẩu hiệu dọc 0,8m x cao 1,2m x 2 cái |
|
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
3.000.000 |
||
233 |
Chụp ảnh tài liệu truyên truyền toàn bộ sự kiện (khai mạc, bế mạc, 10 môn tại 10 địa điểm, 04 buổi) |
|
2 |
Máy |
Theo quy định tại Chương V |
10.000.000 |
||
234 |
Photobooth chụp hình trước sảnh NTĐ đa năng
KT : 6m3 x Cao 3m5 x 1 cái |
|
22 |
M2 |
Theo quy định tại Chương V |
350.000 |
||
235 |
ĐỊA ĐIỂM, DỤNG CỤ, TRỌNG TÀI, AN NINH, Y TẾ (HỘI THAO MIỀN BẮC) |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
236 |
Pano cổng chính KT: 3,5m*1.8m*1cái |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
3.000.000 |
||
237 |
Địa điểm tổ chức các môn Hội thao |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
238 |
In form bảng trao giải |
|
50 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
300.000 |
||
239 |
Thuê sân (Bóng đá) |
|
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
270.000.000 |
||
240 |
In Decal dán hướng dẫn vị trí ngồi cho đơn vị và tổ trọng tài trong khán phòng |
|
25 |
Bảng |
Theo quy định tại Chương V |
200.000 |
||
241 |
Bóng thi đấu (Bóng đá) |
|
20 |
Quả |
Theo quy định tại Chương V |
1.000.000 |
||
242 |
Bóng đá |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
243 |
Thuê Nhà thi đấu (Kéo co) |
|
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
40.000.000 |
||
244 |
Backdrop 8m * 4m |
|
24 |
M2 |
Theo quy định tại Chương V |
300.000 |
||
245 |
Dây thi đấu (Kéo co) |
|
1 |
Dây |
Theo quy định tại Chương V |
3.000.000 |
||
246 |
Kéo co |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
247 |
Thuê sân thi đấu (Cầu lông) |
|
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
80.000.000 |
||
248 |
Backdrop 6m * 4m |
|
24 |
M2 |
Theo quy định tại Chương V |
300.000 |
||
249 |
Cầu thi đấu (Cầu lông) |
|
150 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
250.000 |
||
250 |
Cầu lông |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
251 |
Thuê bàn thi đấu (Bóng bàn) |
|
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
80.000.000 |
||
252 |
Backdrop 6m * 4m |
|
24 |
M2 |
Theo quy định tại Chương V |
300.000 |
||
253 |
Bóng thi đấu (Bóng bàn) |
|
70 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
200.000 |
||
254 |
Bóng bàn |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
255 |
Thuê sân thi đấu (Tennis) |
|
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
80.000.000 |
||
256 |
Backdrop 6m * 4m |
|
24 |
M2 |
Theo quy định tại Chương V |
300.000 |
||
257 |
Bóng thi đấu (Tennis) |
|
120 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
200.000 |
||
258 |
Tennis |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
259 |
Thuê sân thi đấu (Pickleball) |
|
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
80.000.000 |
||
260 |
Backdrop 6m * 4m |
|
24 |
M2 |
Theo quy định tại Chương V |
300.000 |
||
261 |
Bóng thi đấu (Pickleball) |
|
70 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
200.000 |
||
262 |
Pickleball |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
263 |
Thuê sân thi đấu (Điền kinh) |
|
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
50.000.000 |
||
264 |
Backdrop 6m * 4m |
|
24 |
M2 |
Theo quy định tại Chương V |
300.000 |
||
265 |
Thuê Bể bơi thi đấu |
|
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
60.000.000 |
||
266 |
Điền kinh |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
267 |
Thuê Hội trường thi đấu (Cờ Vua) |
|
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
20.000.000 |
||
268 |
Backdrop 8m * 4m |
|
24 |
M2 |
Theo quy định tại Chương V |
300.000 |
||
269 |
Thuê Hội trường thi đấu (Cờ Tướng) |
|
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
20.000.000 |
||
270 |
Bơi lội |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
271 |
Nhà thi đấu: 2 buổi: (Setup, lắp đặt trang thiết bị, tổng duyệt chạy chương trình) |
|
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
20.000.000 |
||
272 |
Backdrop 6m * 4m |
|
24 |
M2 |
Theo quy định tại Chương V |
300.000 |
||
273 |
Trang thiết bị, dụng cụ, vật tư thi đấu |
|
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
||
274 |
Cờ Vua |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
275 |
Trọng tài |
|
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
284.000.000 |
||
276 |
Backdrop 6m * 4m |
|
24 |
M2 |
Theo quy định tại Chương V |
300.000 |
||
277 |
An ninh, Y tế, nước khoáng |
|
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
110.000.000 |
||
278 |
Cờ Tướng |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
279 |
HUY CHƯƠNG, CUP, CỜ LƯU NIỆM, HOA (HỘI THAO MIỀN BẮC) |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
280 |
Backdrop 6m * 4m |
|
24 |
M2 |
Theo quy định tại Chương V |
300.000 |
||
281 |
HUY CHƯƠNG |
|
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
93.000.000 |
||
282 |
CHƯƠNG TRÌNH NGHỆ THUẬT BIỂU DIỄN KHAI MẠC (HỘI THAO PHÍA NAM) |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
283 |
CUP TẬP THỂ |
|
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
54.000.000 |
||
284 |
Tổng đạo diễn toàn bộ chương trình |
|
1 |
Người |
Theo quy định tại Chương V |
30.000.000 |
||
285 |
CỜ LƯU NIỆM, HOA TƯƠI |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
286 |
Khát vọng là người việt
Sáng tác: Nguyễn Thương – Mr T Justa Tee
Biểu diễn: Hợp ca – tốp múa |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
287 |
Cờ lưu niệm tặng các đội và tổ trọng tài khai mạc |
|
24 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
350.000 |
||
288 |
Thu âm |
|
1 |
Bài |
Theo quy định tại Chương V |
3.000.000 |
||
289 |
Hoa tươi tặng các đội và đại diện tổ trọng tài khai mạc |
|
24 |
Bó |
Theo quy định tại Chương V |
350.000 |
||
290 |
Biên đạo múa |
|
1 |
Bài |
Theo quy định tại Chương V |
2.000.000 |
||
291 |
Hoa tươi trao giải bế mạc |
|
35 |
Bó |
Theo quy định tại Chương V |
350.000 |
||
292 |
Ca sĩ nhà hát thể nghiệm |
|
20 |
Người |
Theo quy định tại Chương V |
900.000 |
||
293 |
Hoa tươi trang trí ngày khai mạc (hoa bục phát biểu, hoa bàn đại biểu) |
|
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
4.500.000 |
||
294 |
Nhóm múa Trường ĐHVHNTQĐ + Nhóm nhảy |
|
35 |
Người |
Theo quy định tại Chương V |
600.000 |
||
295 |
TIỆC GA LA TỔNG KẾT TRAO THƯỞNG, BẾ MẠC (MIỀN BẮC) |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
296 |
Trang phục ca sĩ |
|
20 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
200.000 |
||
297 |
Chương trình Văn nghệ |
|
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
90.000.000 |
||
298 |
Trang phục nhóm múa+nhóm nhảy |
|
35 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
150.000 |
||
299 |
Liên hoan |
|
400 |
Người |
Theo quy định tại Chương V |
500.000 |
||
300 |
Đạo cụ múa |
|
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
2.000.000 |
||
301 |
NHÂN SỰ, VẬN CHUYỂN, SETUP THÁO DỠ (MIỀN BẮC) |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
302 |
Hãy tỏa sáng
Sáng tác: Huy Tuấn
Biểu diễn: Hợp ca – tốp múa |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
303 |
Lễ tân trang phục áo dài truyền thống |
|
8 |
Người |
Theo quy định tại Chương V |
1.400.000 |
||
304 |
Thu âm |
|
1 |
Bài |
Theo quy định tại Chương V |
3.000.000 |
||
305 |
Nhân viên hỗ trợ 10 địa điểm thi đấu |
|
10 |
Người |
Theo quy định tại Chương V |
2.800.000 |
||
306 |
Biên đạo múa |
|
1 |
Bài |
Theo quy định tại Chương V |
2.000.000 |
||
307 |
Kỹ thuật vận hành trang thiết bị khai mạc, trao giải thưởng, bế mạc |
|
5 |
Người |
Theo quy định tại Chương V |
2.000.000 |
||
308 |
Ca sĩ nhà hát thể nghiệm |
|
20 |
Người |
Theo quy định tại Chương V |
900.000 |
||
309 |
Vận chuyển trang thiết bị; âm thanh, ánh sãng, màn hình LED, sân khấu, trang trí khánh tiết, |
|
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
30.000.000 |
||
310 |
Nhóm múa Trường ĐHVHNTQĐ + Nhóm nhảy |
|
35 |
Người |
Theo quy định tại Chương V |
600.000 |
||
311 |
Trang phục ca sĩ |
|
20 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
200.000 |
||
312 |
Trang phục nhóm múa+ nhóm nhảy |
|
35 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
150.000 |
||
313 |
Đạo cụ múa |
|
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
2.000.000 |
||
314 |
Vinh quang đang chờ ta
Sáng tác: RHYMASTIC
Biểu diễn: Hoàng Nghiệp – Rena Nguyễn – Tốp múa |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
315 |
Ca sĩ Hoàng Nghiệp – Rena Nguyễn |
|
2 |
Người |
Theo quy định tại Chương V |
40.000.000 |