Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Mã định danh (theo MSC mới) | Tên liên danh | Tên nhà thầu | Giá dự thầu (VND) | Điểm kỹ thuật | Giá trúng thầu (VND) | Thời gian giao hàng (ngày) | Ngày ký hợp đồng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0311537333 | LIÊN DANH PTC |
CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG VÀ TRANG TRÍ NỘI THẤT PHÚC TẤN |
15.300.696.400 VND | 15.300.696.400 VND | 300 ngày | ||
| 2 | vn0101511402 | LIÊN DANH PTC |
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ SẢN XUẤT VÀ CÔNG NGHỆ GIA LINH |
15.300.696.400 VND | 15.300.696.400 VND | 300 ngày | ||
| 3 | vn0304872348 | LIÊN DANH PTC |
CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG - THƯƠNG MẠI BÌNH THANH |
15.300.696.400 VND | 15.300.696.400 VND | 300 ngày | ||
| 4 | vn0306254509 | LIÊN DANH PTC |
CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ CÔNG NGHỆ MÔI TRƯỜNG HÒA PHÁT |
15.300.696.400 VND | 15.300.696.400 VND | 300 ngày |
| # | Tên nhà thầu | Vai trò |
|---|---|---|
| 1 | CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG VÀ TRANG TRÍ NỘI THẤT PHÚC TẤN | Liên danh chính |
| 2 | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ SẢN XUẤT VÀ CÔNG NGHỆ GIA LINH | Liên danh phụ |
| 3 | CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG - THƯƠNG MẠI BÌNH THANH | Liên danh phụ |
| 4 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ CÔNG NGHỆ MÔI TRƯỜNG HÒA PHÁT | Liên danh phụ |
| STT | Mã định danh (theo MSC mới) | Tên liên danh | Tên nhà thầu | Lý do không đạt |
|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0300540937 | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐỊA ỐC 11 | Qua rà soát, nhà thầu có cung cấp các tài liệu nhưng chưa đáp ứng E-HSMT, do đó Bên mời thầu có Công văn số 1043/DDCN-KHĐT Ngày 28/04/2025 về việc làm rõ E-HSDT gửi cho Công ty Cổ phần Địa Ốc 11 qua Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia. Ngày 5/5/2025 nhà thầu có trả lời làm rõ, bổ sung tài liệu nhưng không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT, cụ thể: a. Về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự: E-HSDT có kê khai đã thực hiện 01 hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng Công trình Cao ốc Thoại Ngọc Hầu (Hợp đồng số 03/HĐTC-D11-KH ngày 05/07/2018), tuy nhiên hợp đồng này Công ty Cổ phần Địa ốc 11 vừa là Chủ đầu tư vừa là nhà thầu thi công là chưa phù hợp. b. Về nhân sự chủ chốt: - Chỉ huy trưởng lắp đặt thiết bị công trình: E-HSDT kê khai Công trình Xây dựng Chợ Háo Lễ để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự, tuy nhiên biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình hoặc công trình để đưa vào sử dụng ngày 29/05/2023 là kỹ thuật thi công nước không phải Chỉ huy trưởng hoặc cán bộ tham gia lắp đặt thiết bị công trình theo yêu cầu của E-HSMT. Kết luận: Từ các nội dung đã nêu, E-HSDT của Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. | |
| 2 | vn0315118372 | CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ KỸ THUẬT SUNSHINE | Qua rà soát, nhà thầu có cung cấp các tài liệu nhưng chưa đáp ứng E-HSMT, do đó Bên mời thầu có Công văn số 1045/DDCN-KHĐT Ngày 28/04/2025 về việc làm rõ E-HSDT gửi cho Công ty Cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật SUNSHINE qua Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia. Tuy nhiên đến hết hạn làm rõ ngày 6/5/2025 nhà thầu không trả lời làm rõ, do đó tổ chuyên gia đánh E-HSDT theo nguyên trạng, kết quả không đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT, cụ thể: a. Về Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự: E-HSDT có kê khai đã thực hiện 02 hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị tuy nhiên chưa đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT, cụ thể: - Hợp đồng mua bán số 01/HĐMB/LG-SUNSHINE/2022 ngày 06/06/2022: Không kèm biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. - Hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị số 01.2020/ACT-SS ngày 02/11/2020 Phạm vi công việc của 02 hợp đồng trên không cung cấp các thiết bị sau: Thiết bị văn phòng/nội thất; Thiết bị xử lý nước thải; Thiết bị màn hình LED/ Thiết bị LED; Máy phát điện; Thiết bị Phòng cháy chữa cháy; Trạm biến áp. b. Về Nhân sự chủ chốt: - Chỉ huy trưởng lắp đặt thiết bị công trình: Không kèm tài liệu chứng minh nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. c. Yêu cầu khác: - Không kèm Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công công tác lắp đặt thiết bị công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Không kèm Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy ngành nghề kinh doanh là: Cung cấp, lắp đặt hệ thống PCCC. Kết luận: Từ các nội dung đã nêu, E-HSDT của Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng | Đơn vị tính | Xuất xứ | Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND) | Tên chương | Thao tác |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 30 zones |
1 | tủ | Đài Loan | 68.975.500 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 2 | Bộ nguồn 220V |
2 | bộ | Mỹ | 11.880.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 3 | Bộ nguồn dự trữ 12V |
2 | bộ | Việt Nam | 19.195.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 4 | Bơm điện chữa cháy Q=63m³/h, H=55m |
1 | bộ | Ý | 97.220.200 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 5 | Bơm Diezel chữa cháy Q=63m³/h, H=55m |
1 | bộ | Hàn quốc-Ý | 117.167.600 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 6 | Bơm bù áp Q=3.6m³/h, H=60m |
1 | bộ | Ý | 69.899.500 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 7 | Bình tích áp 300 lít |
1 | bộ | Ý | 36.619.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 8 | Bình chữa cháy cầm tay - Bình khí CO2 5kg |
38 | bình | Việt nam | 660.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 9 | Bình chữa cháy cầm tay - Bình bột ABC 8kg |
38 | bình | Việt nam | 1.122.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 10 | Bơm cấp nước Q = 4m3/h, H=15m |
3 | bộ | Ý | 25.700.400 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 11 | Bơm cấp nước Q = 8m3/h, H=15m |
3 | bộ | Ý | 25.700.400 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 12 | Bơm cấp nước Q = 50m3/h, H=15m |
3 | bộ | Ý | 49.562.700 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 13 | Sọt chắn rác tinh |
1 | cái | Việt Nam | 8.494.200 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 14 | Đĩa phân phối khí thô |
1 | hệ | Mỹ | 12.269.400 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 15 | Bơm chìm nước thải |
2 | cái | Đài Loan | 15.063.400 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 16 | Phao đo mực nước |
2 | bộ | Việt Nam | 3.528.800 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 17 | Máy khuấy chìm |
2 | cái | Nhật | 58.164.700 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 18 | Hệ thống thanh trượt |
2 | bộ | Việt Nam | 5.662.800 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 19 | Bơm chìm nước thải tuần hoàn |
2 | cái | Đài Loan | 15.063.400 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 20 | Máy thổi khí |
2 | bộ | Australia | 78.486.100 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 21 | Đĩa phân phối khí tinh |
1 | hệ | Mỹ | 18.686.800 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 22 | Bơm bùn |
2 | cái | Đài Loan | 15.063.400 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 23 | Ống lắng trung tâm |
1 | cái | Việt Nam | 7.550.400 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 24 | Máng răng cưa, tấm chắn bọt |
1 | hệ | Việt Nam | 8.494.200 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 25 | Bồn chứa hoá chất |
1 | cái | Việt Nam | 5.546.200 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 26 | Bơm định lượng hoá chất |
2 | cái | Ý | 18.460.200 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 27 | Đồng hồ đo lưu lượng |
1 | bộ | Hàn Quốc | 14.818.100 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 28 | Quạt hút mùi |
2 | bộ | Việt Nam | 16.988.400 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 29 | Hệ thống điện động lực và điện điều khiển |
1 | hệ | Việt Nam | 179.322.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 30 | Hệ thống đường ống công nghệ trong phạm vi hệ thống |
1 | hệ | Việt Nam | 156.090.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 31 | Máy lạnh âm trần đa hướng thổi, công suất 1,5HP |
5 | bộ | Thái Lan | 31.465.500 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 32 | Máy lạnh âm trần đa hướng thổi, công suất 2,0HP |
5 | bộ | Thái Lan | 36.293.400 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 33 | Máy lạnh âm trần đa hướng thổi, công suất 4,0HP |
2 | bộ | Thái Lan | 56.941.500 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 34 | Máy lạnh âm trần đa hướng thổi, công suất 5,0HP |
4 | bộ | Thái Lan | 62.256.700 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 35 | Bộ máy tính điều khiển (CPU + màn hình 32 inch + bàn phím + chuột) |
1 | bộ | Malaysia/ Việt Nam | 43.443.400 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 36 | Bộ lưu điện UPS 5KVA |
1 | cái | Trung Quốc | 34.323.300 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 37 | Màn hình LCD 55 inch |
1 | cái | Việt Nam | 19.325.900 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 38 | Tổng đài điện thoại 3 trung kế - 16 máy nhánh |
1 | cái | Việt Nam | 17.569.200 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 39 | Thiết bị tường lửa ( Network Firewall) |
1 | cái | Trung Quốc | 145.616.900 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 40 | Thiết bị phát Wifi |
1 | cái | Trung Quốc | 2.116.400 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 41 | Đầu ghi hình camera IP 64 kênh |
1 | cái | Trung Quốc | 36.911.600 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 42 | Camera IP, PoE thân dài, loại cố định |
40 | cái | Trung Quốc | 4.408.800 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 43 | Core Switch 8 ports |
2 | cái | Trung Quốc | 1.246.300 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 44 | Core Switch 5 ports |
3 | cái | Trung Quốc | 1.246.300 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 45 | Core Switch 16 ports |
1 | cái | Trung Quốc | 2.714.800 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 46 | Core Switch 20 ports |
2 | cái | Trung Quốc | 4.152.500 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 47 | Switch 24 ports, PoE |
2 | cái | Trung Quốc | 7.219.300 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 48 | Máy phát điện 250KVA |
1 | máy | Trung Quốc | 879.418.100 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 49 | Tủ RMU |
1 | máy | Trung Quốc | 427.499.600 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 50 | Máy biến áp |
1 | máy | Việt Nam | 391.199.600 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 51 | Màn hình |
1 | cái | Việt Nam | 2.124.999.800 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 52 | Ghế mặt gập gắn sàn/tường |
1464 | cái | Việt Nam | 2.400.200 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 53 | Bàn trộn âm thanh kỹ thuật số |
1 | cái | MALAYSIA | 39.243.600 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 54 | Micro cổ ngỗng để bục phát biểu |
1 | cái | MEXICO | 3.034.900 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 55 | Loa phóng thanh |
10 | cái | INDONEXIA | 5.861.900 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 56 | Tăng âm công suất 1500W: |
1 | cái | Trung Quốc | 43.252.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 57 | Thiết bị quản lý nguồn điện: |
1 | Bộ | Trung Quốc | 4.184.400 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 58 | Dây loa chống nhiễu: |
200 | mét | Trung Quốc | 80.300 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 59 | Tủ đựng thiết bị âm thanh: |
1 | cái | Việt Nam | 7.506.400 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 60 | Phụ kiện nhân công lắp đặt |
1 | gói | Việt Nam | 23.958.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 61 | Bàn trộn âm thanh kỹ thuật số |
1 | cái | MALAYSIA | 53.889.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 62 | Bộ xử lý tín hiệu |
1 | cái | Mỹ | 76.186.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 63 | Loa toàn dải liền |
6 | cái | CANADA | 54.528.100 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 64 | Loa siêu trầm liền |
2 | cái | CANADA | 54.528.100 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 65 | Bộ thu, phát tín hiệu |
2 | Bộ | ROMANIA | 18.879.300 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 66 | Đầu micro |
2 | cái | ĐỨC | 18.879.300 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 67 | Dây tín hiệu |
150 | mét | Ý | 80.300 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 68 | Jack cái |
15 | cái | LIECHTENSTEIN | 99.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 69 | Jack đực |
15 | cái | LIECHTENSTEIN | 99.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 70 | Tủ đựng thiết bị âm thanh |
1 | cái | Việt Nam | 7.506.400 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 71 | Phụ kiện + nhân công lắp đặt |
1 | gói | Việt Nam | 23.958.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 72 | Máy photocopy |
2 | cái | Trung Quốc | 138.759.500 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 73 | Bầu lọc cát D1400 |
6 | cái | Hong Kong | 95.332.600 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 74 | Dây phao thi đấu |
18 | cái | Hong Kong | 19.860.500 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 75 | Bục nhảy xuất phát |
20 | cái | Hong Kong | 18.575.700 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 76 | Máy bơm |
6 | cái | Trung Quốc | 45.102.200 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 77 | Tủ locker 20 ngăn |
22 | cái | Việt Nam | 11.785.400 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 78 | Ghế mặt gập gắn sàn (Ghế Vip) |
78 | cái | Việt Nam | 6.914.600 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 79 | Bầu lọc cát D900 |
3 | cái | Hong Kong | 71.849.800 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 80 | Laptop |
10 | cái | HP | 28.299.700 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 81 | Lồng sắt đựng đồ |
8 | cái | Việt Nam | 9.200.400 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 82 | Máy bơm |
3 | cái | Trung Quốc | 45.102.200 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 83 | Tủ tài liệu |
22 | cái | Việt Nam | 4.292.200 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 84 | Ghế xếp |
82 | cái | Việt Nam | 734.800 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 85 | Máy in |
8 | cái | Việt Nam | 6.534.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 86 | Tivi |
3 | cái | Việt Nam | 27.500.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 87 | Thang hồ bơi 3 bậc |
7 | cái | Tây Ban Nha | 9.721.800 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 88 | Bàn họp kích thước 5600x2200x750mm |
1 | cái | Việt Nam | 43.576.500 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 89 | Máy chiếu |
2 | cái | Trung Quốc | 27.934.500 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 90 | Dù lệch tâm |
8 | cái | Việt Nam | 5.909.200 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 91 | Bộ đàm |
20 | cái | Trung Quốc | 1.461.900 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 92 | Bàn làm việc loại 2 |
9 | cái | Việt Nam | 3.162.500 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 93 | Bàn họp kích thước 2400x1600x750mm |
2 | cái | Việt Nam | 17.498.800 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 94 | Kệ tài liệu gỗ |
4 | cái | Việt Nam | 5.066.600 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 95 | Chụp ống hút đáy hồ |
28 | cái | HongKong | 1.097.800 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 96 | Kệ tài liệu sắt |
4 | cái | Việt Nam | 4.909.300 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 97 | Nắp chụp |
44 | cái | HongKong | 543.400 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 98 | Ghế xoay văn phòng |
14 | cái | Việt Nam | 1.405.800 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 99 | Xe đẩy dụng cụ thi đấu |
4 | cái | Việt Nam | 4.472.600 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 100 | Bảng |
6 | cái | Việt Nam | 1.557.600 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 101 | Thùng rác (xanh& vàng ) phân loại rác |
8 | cái | Việt Nam | 2.491.500 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 102 | Mái che soát vé |
2 | cái | Việt Nam | 4.356.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 103 | Bàn làm việc loại 1 |
2 | cái | Việt Nam | 3.535.400 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 104 | Chụp ống hút vệ sinh |
14 | cái | Hong Kong | 718.300 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 105 | Bảng |
2 | cái | Việt Nam | 2.516.800 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 106 | Sào nhôm 7m |
3 | cái | Hong Kong | 3.353.900 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 107 | Ống hút vệ sinh |
3 | cái | Hong Kong | 2.731.300 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 108 | Bàn hút 8 bánh |
3 | cái | Hong Kong | 1.477.300 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 109 | Đồng hồ treo tường |
7 | cái | Việt Nam | 363.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 110 | Bảng di động |
1 | cái | Việt Nam | 2.395.800 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 111 | Bàn chải hồ bơi |
3 | cái | Hong Kong | 678.700 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 112 | Vợt lá hồ bơi |
3 | cái | Trung Quốc | 998.800 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 113 | Bàn inox vuông |
2 | cái | Việt Nam | 2.795.100 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 114 | Bộ test nước 2in1 |
1 | cái | Hong Kong | 958.100 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa |