Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Mã định danh (theo MSC mới) | Tên liên danh | Tên nhà thầu | Giá dự thầu (VND) | Điểm kỹ thuật | Giá trúng thầu (VND) | Thời gian giao hàng (ngày) | Ngày ký hợp đồng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0106062951 | LIÊN DANH THIẾT BỊ - NỘI THẤT - PCCC |
CÔNG TY CỔ PHẦN ADEMAX |
11.426.063.000 VND | 11.426.063.000 VND | 200 ngày | ||
| 2 | vn2500479151 | LIÊN DANH THIẾT BỊ - NỘI THẤT - PCCC |
CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU PHƯƠNG BẮC |
11.426.063.000 VND | 11.426.063.000 VND | 200 ngày | ||
| 3 | vn0108751153 | LIÊN DANH THIẾT BỊ - NỘI THẤT - PCCC |
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ PCCC HÀ THÀNH |
11.426.063.000 VND | 11.426.063.000 VND | 200 ngày |
| # | Tên nhà thầu | Vai trò |
|---|---|---|
| 1 | CÔNG TY CỔ PHẦN ADEMAX | Liên danh chính |
| 2 | CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU PHƯƠNG BẮC | Liên danh phụ |
| 3 | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ PCCC HÀ THÀNH | Liên danh phụ |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng | Đơn vị tính | Xuất xứ | Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND) | Tên chương | Thao tác |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Điều hòa nhiệt độ 9.000 BTU- 1 chiều |
2 | Chiếc | Việt Nam | 12.526.800 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 2 | Điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU- 1 chiều |
2 | Chiếc | Việt Nam | 15.581.500 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 3 | Điều hòa nhiệt độ 18.000 BTU- 1 chiều |
22 | Chiếc | Việt Nam | 22.440.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 4 | Bàn họp kích thước theo thiết kế |
2 | Chiếc | Việt Nam | 16.406.500 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 5 | Ghế họp |
24 | Chiếc | Việt Nam | 1.749.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 6 | Bàn ghế làm việc lãnh đạo |
3 | Chiếc | Việt Nam | 4.704.700 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 7 | Tủ phụ |
1 | Chiếc | Việt Nam | 2.417.800 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 8 | Tủ đựng tài liệu |
31 | Chiếc | Việt Nam | 3.839.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 9 | Bàn ghế tiếp khách |
1 | Bộ | Việt Nam | 6.868.400 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 10 | Tủ pantry |
1 | Chiếc | Việt Nam | 9.593.100 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 11 | Tủ trưng bày |
1 | Chiếc | Việt Nam | 9.593.100 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 12 | Bàn ghế làm việc |
9 | Chiếc | Việt Nam | 2.706.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 13 | Xe đẩy dụng cụ y tế |
1 | Chiếc | Việt Nam | 9.856.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 14 | Tủ thuốc |
1 | Chiếc | Việt Nam | 3.608.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 15 | Bàn, ghế dùng cho học sinh (học vẽ) |
40 | Chiếc | Việt Nam | 3.839.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 16 | Bàn, ghế dùng cho học sinh (học nhạc) |
20 | Chiếc | Việt Nam | 4.197.600 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 17 | Bàn, ghế dùng cho giáo viên |
38 | Bộ | Việt Nam | 1.936.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 18 | Tủ đựng tài liệu giáo viên |
37 | Chiếc | Việt Nam | 3.839.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 19 | Bàn, ghế học sinh bán trú |
620 | Bộ | Việt Nam | 1.881.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 20 | Bàn, ghế dùng cho học sinh |
78 | Bộ | Việt Nam | 2.739.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 21 | Bảng lớp học |
38 | Bộ | Việt Nam | 11.495.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 22 | Màn hình tương tác 75inch |
38 | Chiếc | Trung Quốc | 76.670.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 23 | Giá sách thư viện |
26 | Chiếc | Việt Nam | 7.412.900 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 24 | Bàn ghế thủ thư theo thiết kế |
2 | Bộ | Việt Nam | 7.630.700 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 25 | Màn hình led 150-170inch |
1 | Chiếc | Trung Quốc | 179.869.800 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 26 | Bục phát biểu |
2 | Chiếc | Việt Nam | 3.489.200 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 27 | Bục để + tượng Bác + hoa trang trí |
2 | Chiếc | Việt Nam | 7.521.800 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 28 | Bàn hội trường |
8 | Chiếc | Việt Nam | 3.205.400 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 29 | Ghế hội trường |
90 | Chiếc | Việt Nam | 861.300 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 30 | Bộ xử lý trung tâm (Hệ thống Loa thông báo) |
1 | Chiếc | Bồ Đào Nha | 76.307.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 31 | Loa âm trần (Hệ thống Loa thông báo) |
53 | Chiếc | Tây Ban Nha | 1.149.500 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 32 | Bộ phát nhạc (Hệ thống Loa thông báo) |
1 | Chiếc | Trung Quốc | 18.532.800 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 33 | Bàn gọi đa kênh (Hệ thống Loa thông báo) |
1 | Chiếc | Trung Quốc | 19.079.500 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 34 | Âm ly công suất (Hệ thống Loa thông báo) |
1 | Chiếc | Trung Quốc | 45.784.200 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 35 | Bộ cấp nguồn (Hệ thống Loa thông báo) |
1 | Chiếc | Pháp | 43.496.200 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 36 | Mắt camera trong nhà (Hệ thống camera) |
71 | Mắt | Trung Quốc | 2.563.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 37 | Mắt camera trong nhà (Hệ thống camera) |
7 | Mắt | Trung Quốc | 2.728.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 38 | Tủ đựng thiết bị hệ thống camera |
1 | Chiếc | Việt Nam | 5.243.700 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 39 | Tivi 55-75 inch |
2 | Chiếc | Indonesia | 18.422.800 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 40 | Đầu ghi |
1 | Chiếc | Trung Quốc | 60.086.400 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 41 | Ổ cứng lưu trữ |
4 | Chiếc | China/ Thailand | 18.235.800 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 42 | Máy vi tính xách tay |
3 | Chiếc | Trung Quốc | 14.696.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 43 | Máy in màu |
1 | Chiếc | ASIA | 6.927.800 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 44 | Máy in đen trắng khổ A4 |
7 | Chiếc | ASIA | 7.620.800 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 45 | Máy hủy tài liệu |
1 | Chiếc | ASIA | 7.403.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 46 | Điện thoại cố định |
1 | Chiếc | ASIA | 272.800 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 47 | Máy vi tính để bàn |
10 | Chiếc | Trung Quốc | 14.696.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 48 | Máy vi tính để bàn cho học sinh |
125 | Chiếc | Trung Quốc | 14.696.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 49 | Máy photocopy |
1 | Chiếc | Trung Quốc | 70.856.500 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 50 | Máy chiếu vật thể |
3 | Chiếc | Đài Loan | 9.809.800 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 51 | Tủ lạnh y tế |
1 | Chiếc | Trung Quốc | 10.895.500 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 52 | Thiết bị Access Point (Hệ thống Thiết bị mesh wifi) |
20 | Chiếc | Trung Quốc | 4.906.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 53 | Hệ thống Switch Access (Hệ thống Thiết bị mesh wifi) |
6 | Chiếc | Trung Quốc | 7.661.500 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 54 | Router (Hệ thống controller tập trung) |
1 | Chiếc | Trung Quốc | 27.252.500 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 55 | Bộ điều khiển phần cứng (Hệ thống controller tập trung) |
2 | Chiếc | Trung Quốc | 15.261.400 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 56 | Máy hút ẩm |
1 | Chiếc | Trung Quốc | 11.610.500 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 57 | Ghế sân trường |
13 | Chiếc | Việt Nam | 927.300 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 58 | Loa toàn dải (Hệ thống âm thanh Hội trường tầng 1) |
2 | Chiếc | Việt Nam | 25.072.300 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 59 | Loa siêu trầm (Hệ thống âm thanh Hội trường tầng 1) |
2 | Chiếc | Việt Nam | 23.982.200 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 60 | Cục đẩy công suất 4 kênh (Hệ thống âm thanh Hội trường tầng 1) |
1 | Chiếc | Việt Nam | 21.257.500 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 61 | Bộ xử lý tín hiệu âm thanh số (Hệ thống âm thanh Hội trường tầng 1) |
1 | Chiếc | Việt Nam | 7.645.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 62 | Bộ Micro không dây UHF (Hệ thống âm thanh Hội trường tầng 1) |
1 | Bộ | Việt Nam | 9.845.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 63 | Bộ điều khiển cấp nguồn tuần tự (Hệ thống âm thanh Hội trường tầng 1) |
1 | Chiếc | Trung Quốc | 4.895.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 64 | Mic cổ ngỗng (Hệ thống âm thanh Hội trường tầng 1) |
1 | Chiếc | Trung Quốc | 4.251.500 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 65 | Dây cáp kết nối (Hệ thống âm thanh Hội trường tầng 1) |
1 | Gói | Việt Nam | 2.183.500 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 66 | Tủ đựng thiết bị hệ thống (Hệ thống âm thanh Hội trường tầng 1) |
1 | Chiếc | Việt Nam | 3.839.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 67 | Vật tư phụ (Hệ thống âm thanh Hội trường tầng 1) |
1 | Gói | Việt Nam | 5.500.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 68 | Bộ xử lý trung tâm (Hệ thống âm thanh Hội trường tầng 7) |
1 | Chiếc | Tây Ban Nha | 54.505.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 69 | Micro đại biểu (Hệ thống âm thanh Hội trường tầng 7) |
11 | Chiếc | Tây Ban Nha | 14.171.300 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 70 | Bộ chống hú (Hệ thống âm thanh Hội trường tầng 7) |
1 | Chiếc | Trung Quốc | 18.531.700 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 71 | Bàn trộn 12 kênh (Hệ thống âm thanh Hội trường tầng 7) |
1 | Chiếc | Tây Ban Nha | 22.891.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 72 | Loa treo tường (Hệ thống âm thanh Hội trường tầng 7) |
6 | Chiếc | Tây Ban Nha | 8.176.300 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 73 | Âm ly công suất (Hệ thống âm thanh Hội trường tầng 7) |
1 | Chiếc | Trung Quốc | 21.802.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 74 | Âm ly cho loa sân khấu (Hệ thống âm thanh Hội trường tầng 7) |
1 | Chiếc | Trung Quốc | 22.891.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 75 | Màn hình led sân khấu 250-285 inch |
1 | Chiếc | Trung Quốc | 337.931.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 76 | Bàn ghế tra cứu thư viện (bàn ghế ngoài trời) |
10 | Bộ | Việt Nam | 10.929.600 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 77 | Bàn dùng cho giáo viên (Dạy nhạc) |
1 | Chiếc | Việt Nam | 5.450.500 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 78 | Thiết bị điều khiển của giáo viên |
2 | Bộ | Trung Quốc | 1.036.200 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 79 | Thiết bị học ngoại ngữ cho học sinh |
80 | Bộ | Trung Quốc | 1.036.200 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 80 | Phần mềm tương tác dạy và học cho giáo viên và học sinh |
2 | Bộ | Không | 76.989.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 81 | Bếp điện, bếp từ |
1 | Bộ | Việt Nam | 99.199.100 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 82 | Giá đồ dùng, dụng cụ |
4 | Chiếc | Việt Nam | 1.834.800 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 83 | Tủ đồ dùng, dụng cụ |
198 | Chiếc | Việt Nam | 1.155.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 84 | Tủ cơm |
2 | Chiếc | Việt Nam | 27.132.600 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 85 | Bơm chữa cháy động cơ điện Q = 32,5 l/s; H = 55 mcn. |
1 | Máy | Việt Nam | 97.020.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 86 | Bơm chữa cháy động cơ điện dự phòng Q = 32,5 l/s; H = 55 mcn. |
1 | Máy | Việt Nam | 97.020.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 87 | Bơm bù chữa cháy động cơ điện trục đứng Q = 1.5 l/s; H = 60 mcn. |
1 | Máy | Trung Quốc | 38.280.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 88 | Tủ điều khiển 3 bơm chữa cháy |
1 | Tủ | Việt Nam | 16.115.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa |