Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Mã định danh (theo MSC mới) | Tên liên danh | Tên nhà thầu | Giá dự thầu (VND) | Điểm kỹ thuật | Giá trúng thầu (VND) | Thời gian giao hàng (ngày) | Ngày ký hợp đồng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0312158264 | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ SẢN XUẤT TRANG TRÍ NỘI THẤT PHƯƠNG ANH |
1.970.454.000 VND | 60 ngày |
| 1 | Đũa thủy tinh |
14HHODUATT021KB
|
21 | Cái | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, hình trụ Ф6 mm dài 300 mm. | Việt Nam | 11.049 |
|
| 2 | Pipet (ống hút nhỏ giọt) |
14HHOOHUT0221KB
|
21 | Cái | Loại thủy tinh 10 ml, dài 240mm, Ф13 mm, đầu có quả bóp cao su Ф35 mm | Trung Quốc | 47.515 |
|
| 3 | Cân điện tử |
A01
|
6 | Cái | Độ chính xác 0,1 đến 0,01 g. Khả năng cân tối đa 240 gam. | Trung Quốc | 592.280 |
|
| 4 | Giấy lọc |
14HHOGLOC0022KB
|
21 | Hộp | Kích thước Ф125mm độ thấm hút cao. | Trung Quốc | 70.719 |
|
| 5 | Nhiệt kế y tế |
14HHONKEYT021KB
|
21 | Cái | Loại thông dụng, độ chia nhỏ nhất 0,1 °C. | Trung Quốc | 37.698 |
|
| 6 | Kính hiển vi |
JN416
|
21 | Cái | - Là kính hiển vi 1 mắt gồm 2 chức năng soi nổi vật thể và soi phẳng tế bào trên lam kính. Độ phóng đại: từ 40 đến 1600 lần. Với 8 mức phóng đại khác nhau: 40 lần, 100 lần, 400 lần, 1000 lần, 64 lần, 160 lần, 640 lần, 1600 lần. Độ phóng đại tối đa: 1000 lần (khi quan sát với thị kính WF10X/18mm và vật kính 100X); 1600 lần (khi quan sát với thị kính 16X/11mm và vật kính 100X). Đầu kính: xoay 360 độ, với hệ thống lăng kính chuyển góc cho góc nghiêng 30 độ. Độ dài ống quang học: 160mm. Thị kính: gồm hai thị kính trường nhìn rộng WF10X/18mm cho độ rộng trường nhìn lên đến 18mm và thị kính 16X/11mm trường nhìn 11mm. Vật kính: Cụm vật kính xoay 360 độ, mâm xoay với 4 vị trí gắn vật kính. Bao gồm các vật kính tiêu sắc được làm từ hợp kim nhôm chống rỉ sét: - Vật kính DIN 4X: Độ phóng đại vật kính 4 lần; Khẩu độ: 0.1; Độ dài ống quang học yêu cầu: 160mm; Độ dày lam kính yêu cầu: Không. - Vật kính DIN 10X: Độ phóng đại vật kính 10 lần; Khẩu độ: 0.25; Độ dài ống quang học yêu cầu: 160mm; Độ dày lam kính yêu cầu: 0.17. - Vật kính DIN 40X: Độ phóng đại vật kính 40 lần; Khẩu độ: 0.65; Độ dài ống quang học yêu cầu: 160mm; Độ dày lam kính yêu cầu: 0.17. Cấu tạo lò xo, giúp chống vỡ lame. - Vật kính DIN 100X: Độ phóng đại vật kính 100 lần; Khẩu độ: 1.25; Độ dài ống quang học yêu cầu: 160mm; Độ dày lam kính yêu cầu: 0.17. Cấu tạo lò xo, giúp chống vỡ lam kính. Thiết kế chống ảnh hưởng của dầu soi. Bàn kính: Dày 16mm, gồm hai lớp. Được làm từ hợp kim sơn tĩnh điện. Kích thước 125*115mm. Kẹp tiêu bản đơn di chuyển theo hai trục X, Y có tọa độ kèm theo, điều chỉnh bằng 2 ốc đồng trục, phạm vi dịch chuyển 73*20mm (X,Y). Độ chia nhỏ nhất 1mm. Hệ thống điều chỉnh tiêu cự: Điều chỉnh bằng hai ốc, chỉnh thô và chỉnh tinh đồng trục. Khoảng điều chỉnh tiêu cự 25mm, chỉnh tinh 0.002mm. Tụ quang: Tụ quang NA 1.25 đi kèm lá chắn sáng với khẩu độ dao động từ 0-1.25. Nguồn sáng phía trên: đèn led soi nổi dài 300mm xoay 360 độ, công suất 3W; có kèm nguồn DC3-5V giúp soi nổi vật thể như côn trùng, giấy, vải, tinh thể muối, đường, cát ... với độ phóng đại từ 40 (ở vật kính 4X) -100 lần (ở vật kính 10X) khi sử dụng thị kính 10X hoặc 64 (ở vật kính 4X) – 160 lần (ở vật kính 10X) khi sử dụng thị kính 16X. Hệ thống chiếu sáng phía dưới: Đèn led 1W, điều chỉnh bằng biến trở, tuổi thọ trung bình 50.000 giờ. Nguồn điện đầu vào: 220V- 50/60Hz. Bộ sản phầm gồm: - 1 thân kính hiển vi. - 4 vật kính: 4X, 10X, 40X, 100X. - 2 thị kính: 10X/18mm và 16X/11mm. - 1 túi trùm kính. - 1 hướng dẫn sử dụng. - 1 chai dầu soi. - 1 đèn led soi nổi dài 300mm xoay 360 độ, công suất 3W; có kèm nguồn DC3-5V. - 1 tiêu bản hiển vi mẫu đựng trong hộp nhựa. - 1 lọ đựng đựng mẫu vật trùng giày (trùng cỏ) Paramecium sp. còn sống đã được làm thuần, cấy trên giá thể vỏ trấu khô. - 1 hộp đựng kính hiển vi tiêu chuẩn bằng mút xốp chống va đập. | Trung Quốc | 5.687.436 |
|
| 7 | Kẹp ống nghiệm |
14HHOKEPG0021BB
|
42 | Cái | Loại bằng gỗ có chiều dài 20cm kẹp được ống nghiệm 16 đến 24mm, cơ cấu kẹp bằng lò xo. | Việt Nam | 20.995 |
|
| 8 | Bộ học liệu đỉện tử, mô phỏng hỗ trợ dạy học môn Khoa học tự nhiên. |
S3806060122
|
3 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu của Chưong trình môn Khoa học tự nhiên (CTGDPT 2018), có hệ thống học liệu điện tử (mô phỏng 3D, hình ảnh, sơ đồ, âm thanh, video, các câu hỏi, đề kiểm tra) đỉ kèm và được tổ chức, quản lý thành hệ thống thư viện điện tử, thuận lợi cho tra cúư và sù dụng. Bộ học liệu sử dụng được trên PC trong môi trường không kết nối internet. Phải đảm bảo tối thiểu các nhóm chức năng: “ Nhóm chức năng hỗ trợ giáng dạy: soạn giáo án điện tử; hướng dẫn chuẩn bị bài giảng điện từ; học liệu đỉện tử (hình ảnh, sơ đồ, âm thanh, video); chinh sửa học liệu (cắt video); - Nhỏm chức năng mô phỏng và tương tác 3D: Điều hướng thay đổi trực tiếp góc nhìn (xoay 360 độ, phóng to, thu nhỏ); quan sát và hiển thị thông tin cụ thể của các lớp khác nhau trong một mô hình, lựa chọn tách lớp một phần nội dung bất kỳ; tích họp mô hình 3D vào bài dạy. Đảm bào tổi thiểu các mô hình: nguyên tử của R.utherford-Bohr; một số mẫu đơn chất và hợp chất (mẫu kim loại đồng; mẫu khí H2 và khí Ơ2; mẫu nước và mẫu muối ăn); Con đường trao đổi nước ở thực vật; Sự phản xạ ánh sáng; Từ trường Trái Đất; Từ phổ - đường sức từ của nam châm, hệ tiêu hóa ở người, hệ tuần hoàn ở người, hệ hô hấp ở người, hệ thần kinh ở người, cấu tạo tai người, phản xạ ánh sáng, khúc xạ ánh sáng, tán sắc. - Nhóm chức năng hỗ trợ công tác kiểm tra đánh giá: hướng dẫn, chuẩn bị các bài tập; đề kiểm tra. | Việt Nam | 13.591.500 |
|
| 9 | Bộ học liệu đỉện tử, mô phỏng hỗ trợ dạy học môn Khoa học tự nhiên. |
S3806070122
|
3 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu của Chưong trình môn Khoa học tự nhiên (CTGDPT 2018), có hệ thống học liệu điện tử (mô phỏng 3D, hình ảnh, sơ đồ, âm thanh, video, các câu hỏi, đề kiểm tra) đỉ kèm và được tổ chức, quản lý thành hệ thống thư viện điện tử, thuận lợi cho tra cúư và sù dụng. Bộ học liệu sử dụng được trên PC trong môi trường không kết nối internet. Phải đảm bảo tối thiểu các nhóm chức năng: “ Nhóm chức năng hỗ trợ giáng dạy: soạn giáo án điện tử; hướng dẫn chuẩn bị bài giảng điện từ; học liệu đỉện tử (hình ảnh, sơ đồ, âm thanh, video); chinh sửa học liệu (cắt video); - Nhỏm chức năng mô phỏng và tương tác 3D: Điều hướng thay đổi trực tiếp góc nhìn (xoay 360 độ, phóng to, thu nhỏ); quan sát và hiển thị thông tin cụ thể của các lớp khác nhau trong một mô hình, lựa chọn tách lớp một phần nội dung bất kỳ; tích họp mô hình 3D vào bài dạy. Đảm bào tổi thiểu các mô hình: nguyên tử của R.utherford-Bohr; một số mẫu đơn chất và hợp chất (mẫu kim loại đồng; mẫu khí H2 và khí Ơ2; mẫu nước và mẫu muối ăn); Con đường trao đổi nước ở thực vật; Sự phản xạ ánh sáng; Từ trường Trái Đất; Từ phổ - đường sức từ của nam châm, hệ tiêu hóa ở người, hệ tuần hoàn ở người, hệ hô hấp ở người, hệ thần kinh ở người, cấu tạo tai người, phản xạ ánh sáng, khúc xạ ánh sáng, tán sắc. - Nhóm chức năng hỗ trợ công tác kiểm tra đánh giá: hướng dẫn, chuẩn bị các bài tập; đề kiểm tra. | Việt Nam | 14.254.500 |
|
| 10 | Bộ học liệu đỉện tử, mô phỏng hỗ trợ dạy học môn Khoa học tự nhiên. |
S3806080523
|
3 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu của Chưong trình môn Khoa học tự nhiên (CTGDPT 2018), có hệ thống học liệu điện tử (mô phỏng 3D, hình ảnh, sơ đồ, âm thanh, video, các câu hỏi, đề kiểm tra) đỉ kèm và được tổ chức, quản lý thành hệ thống thư viện điện tử, thuận lợi cho tra cúư và sù dụng. Bộ học liệu sử dụng được trên PC trong môi trường không kết nối internet. Phải đảm bảo tối thiểu các nhóm chức năng: “ Nhóm chức năng hỗ trợ giáng dạy: soạn giáo án điện tử; hướng dẫn chuẩn bị bài giảng điện từ; học liệu đỉện tử (hình ảnh, sơ đồ, âm thanh, video); chinh sửa học liệu (cắt video); - Nhỏm chức năng mô phỏng và tương tác 3D: Điều hướng thay đổi trực tiếp góc nhìn (xoay 360 độ, phóng to, thu nhỏ); quan sát và hiển thị thông tin cụ thể của các lớp khác nhau trong một mô hình, lựa chọn tách lớp một phần nội dung bất kỳ; tích họp mô hình 3D vào bài dạy. Đảm bào tổi thiểu các mô hình: nguyên tử của R.utherford-Bohr; một số mẫu đơn chất và hợp chất (mẫu kim loại đồng; mẫu khí H2 và khí Ơ2; mẫu nước và mẫu muối ăn); Con đường trao đổi nước ở thực vật; Sự phản xạ ánh sáng; Từ trường Trái Đất; Từ phổ - đường sức từ của nam châm, hệ tiêu hóa ở người, hệ tuần hoàn ở người, hệ hô hấp ở người, hệ thần kinh ở người, cấu tạo tai người, phản xạ ánh sáng, khúc xạ ánh sáng, tán sắc. - Nhóm chức năng hỗ trợ công tác kiểm tra đánh giá: hướng dẫn, chuẩn bị các bài tập; đề kiểm tra. | Việt Nam | 14.917.500 |
|
| 11 | Bộ học liệu đỉện tử, mô phỏng hỗ trợ dạy học môn Khoa học tự nhiên. |
S3806090524
|
3 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu của Chưong trình môn Khoa học tự nhiên (CTGDPT 2018), có hệ thống học liệu điện tử (mô phỏng 3D, hình ảnh, sơ đồ, âm thanh, video, các câu hỏi, đề kiểm tra) đỉ kèm và được tổ chức, quản lý thành hệ thống thư viện điện tử, thuận lợi cho tra cúư và sù dụng. Bộ học liệu sử dụng được trên PC trong môi trường không kết nối internet. Phải đảm bảo tối thiểu các nhóm chức năng: “ Nhóm chức năng hỗ trợ giáng dạy: soạn giáo án điện tử; hướng dẫn chuẩn bị bài giảng điện từ; học liệu đỉện tử (hình ảnh, sơ đồ, âm thanh, video); chinh sửa học liệu (cắt video); - Nhỏm chức năng mô phỏng và tương tác 3D: Điều hướng thay đổi trực tiếp góc nhìn (xoay 360 độ, phóng to, thu nhỏ); quan sát và hiển thị thông tin cụ thể của các lớp khác nhau trong một mô hình, lựa chọn tách lớp một phần nội dung bất kỳ; tích họp mô hình 3D vào bài dạy. Đảm bào tổi thiểu các mô hình: nguyên tử của R.utherford-Bohr; một số mẫu đơn chất và hợp chất (mẫu kim loại đồng; mẫu khí H2 và khí Ơ2; mẫu nước và mẫu muối ăn); Con đường trao đổi nước ở thực vật; Sự phản xạ ánh sáng; Từ trường Trái Đất; Từ phổ - đường sức từ của nam châm, hệ tiêu hóa ở người, hệ tuần hoàn ở người, hệ hô hấp ở người, hệ thần kinh ở người, cấu tạo tai người, phản xạ ánh sáng, khúc xạ ánh sáng, tán sắc. - Nhóm chức năng hỗ trợ công tác kiểm tra đánh giá: hướng dẫn, chuẩn bị các bài tập; đề kiểm tra. | Việt Nam | 15.304.250 |
|
| 12 | Bột lưu huỳnh (S) - 100gr |
HBDLUHUYNH122KB
|
3 | chai | - Tất cả hoá chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thuỷ tinh có nắp kín đảm bảo an toàn với từng loại hoá chất. Trên mỗi lọ đều có tem nhãn được ghi đầy đủ các nội dung: tên thông dụng, công thức hoá học, trọng lượng hoặc thể tích, nồng độ, độ tinh khiết, hạn sử dụng, đơn vị cung cấp và các cảnh báo về bảo quản và an toàn. Nhãn đầy đủ thông tin hóa chất có ghi rõ thời hạn sử dụng, đảm bào không phai màu, mất chữ và bám chắc vào lọ trong quá hình vận chuyển và sử dụng; - Đối với các hoá chất độc như axit đậm đặc, brom phải có cách thức đóng gói và bảo quản riêng; - Các lọ hoá chất được đóng gói trong các thùng có ngăn đựng đảm bào an toàn khi vận chuyển và sử dụng; - Đóng gói phù hợp cho từng loại hóa chất cụ thể. | Việt Nam | 54.145 |
|
| 13 | Iodine (I2) - 5gr |
HBDIODINE0022KB
|
3 | chai | - Tất cả hoá chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thuỷ tinh có nắp kín đảm bảo an toàn với từng loại hoá chất. Trên mỗi lọ đều có tem nhãn được ghi đầy đủ các nội dung: tên thông dụng, công thức hoá học, trọng lượng hoặc thể tích, nồng độ, độ tinh khiết, hạn sử dụng, đơn vị cung cấp và các cảnh báo về bảo quản và an toàn. Nhãn đầy đủ thông tin hóa chất có ghi rõ thời hạn sử dụng, đảm bào không phai màu, mất chữ và bám chắc vào lọ trong quá hình vận chuyển và sử dụng; - Đối với các hoá chất độc như axit đậm đặc, brom phải có cách thức đóng gói và bảo quản riêng; - Các lọ hoá chất được đóng gói trong các thùng có ngăn đựng đảm bào an toàn khi vận chuyển và sử dụng; - Đóng gói phù hợp cho từng loại hóa chất cụ thể. | Việt Nam | 107.185 |
|
| 14 | Dung dịch nước bromine (Br2) - 50ml |
HBDBROMIN0022KB
|
3 | chai | - Tất cả hoá chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thuỷ tinh có nắp kín đảm bảo an toàn với từng loại hoá chất. Trên mỗi lọ đều có tem nhãn được ghi đầy đủ các nội dung: tên thông dụng, công thức hoá học, trọng lượng hoặc thể tích, nồng độ, độ tinh khiết, hạn sử dụng, đơn vị cung cấp và các cảnh báo về bảo quản và an toàn. Nhãn đầy đủ thông tin hóa chất có ghi rõ thời hạn sử dụng, đảm bào không phai màu, mất chữ và bám chắc vào lọ trong quá hình vận chuyển và sử dụng; - Đối với các hoá chất độc như axit đậm đặc, brom phải có cách thức đóng gói và bảo quản riêng; - Các lọ hoá chất được đóng gói trong các thùng có ngăn đựng đảm bào an toàn khi vận chuyển và sử dụng; - Đóng gói phù hợp cho từng loại hóa chất cụ thể. | Việt Nam | 151.385 |
|
| 15 | Đồng phoi bào (Cu) - 100gr |
HBDDOPBAO0022KB
|
3 | chai | - Tất cả hoá chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thuỷ tinh có nắp kín đảm bảo an toàn với từng loại hoá chất. Trên mỗi lọ đều có tem nhãn được ghi đầy đủ các nội dung: tên thông dụng, công thức hoá học, trọng lượng hoặc thể tích, nồng độ, độ tinh khiết, hạn sử dụng, đơn vị cung cấp và các cảnh báo về bảo quản và an toàn. Nhãn đầy đủ thông tin hóa chất có ghi rõ thời hạn sử dụng, đảm bào không phai màu, mất chữ và bám chắc vào lọ trong quá hình vận chuyển và sử dụng; - Đối với các hoá chất độc như axit đậm đặc, brom phải có cách thức đóng gói và bảo quản riêng; - Các lọ hoá chất được đóng gói trong các thùng có ngăn đựng đảm bào an toàn khi vận chuyển và sử dụng; - Đóng gói phù hợp cho từng loại hóa chất cụ thể. | Việt Nam | 128.180 |
|
| 16 | Bột sắt - 100gr |
HBDSATB100022KB
|
3 | chai | - Tất cả hoá chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thuỷ tinh có nắp kín đảm bảo an toàn với từng loại hoá chất. Trên mỗi lọ đều có tem nhãn được ghi đầy đủ các nội dung: tên thông dụng, công thức hoá học, trọng lượng hoặc thể tích, nồng độ, độ tinh khiết, hạn sử dụng, đơn vị cung cấp và các cảnh báo về bảo quản và an toàn. Nhãn đầy đủ thông tin hóa chất có ghi rõ thời hạn sử dụng, đảm bào không phai màu, mất chữ và bám chắc vào lọ trong quá hình vận chuyển và sử dụng; - Đối với các hoá chất độc như axit đậm đặc, brom phải có cách thức đóng gói và bảo quản riêng; - Các lọ hoá chất được đóng gói trong các thùng có ngăn đựng đảm bào an toàn khi vận chuyển và sử dụng; - Đóng gói phù hợp cho từng loại hóa chất cụ thể. | Việt Nam | 88.400 |
|
| 17 | Đinh sắt (Fe) - 100gr |
HBDSATDINH022KB
|
3 | chai | - Tất cả hoá chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thuỷ tinh có nắp kín đảm bảo an toàn với từng loại hoá chất. Trên mỗi lọ đều có tem nhãn được ghi đầy đủ các nội dung: tên thông dụng, công thức hoá học, trọng lượng hoặc thể tích, nồng độ, độ tinh khiết, hạn sử dụng, đơn vị cung cấp và các cảnh báo về bảo quản và an toàn. Nhãn đầy đủ thông tin hóa chất có ghi rõ thời hạn sử dụng, đảm bào không phai màu, mất chữ và bám chắc vào lọ trong quá hình vận chuyển và sử dụng; - Đối với các hoá chất độc như axit đậm đặc, brom phải có cách thức đóng gói và bảo quản riêng; - Các lọ hoá chất được đóng gói trong các thùng có ngăn đựng đảm bào an toàn khi vận chuyển và sử dụng; - Đóng gói phù hợp cho từng loại hóa chất cụ thể. | Việt Nam | 27.625 |
|
| 18 | Zn (viên) - 100gr |
HBDKEM1000022KB
|
3 | chai | - Tất cả hoá chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thuỷ tinh có nắp kín đảm bảo an toàn với từng loại hoá chất. Trên mỗi lọ đều có tem nhãn được ghi đầy đủ các nội dung: tên thông dụng, công thức hoá học, trọng lượng hoặc thể tích, nồng độ, độ tinh khiết, hạn sử dụng, đơn vị cung cấp và các cảnh báo về bảo quản và an toàn. Nhãn đầy đủ thông tin hóa chất có ghi rõ thời hạn sử dụng, đảm bào không phai màu, mất chữ và bám chắc vào lọ trong quá hình vận chuyển và sử dụng; - Đối với các hoá chất độc như axit đậm đặc, brom phải có cách thức đóng gói và bảo quản riêng; - Các lọ hoá chất được đóng gói trong các thùng có ngăn đựng đảm bào an toàn khi vận chuyển và sử dụng; - Đóng gói phù hợp cho từng loại hóa chất cụ thể. | Việt Nam | 172.380 |
|
| 19 | Sodium (Na) - 50gr |
HBDNA00000022KB
|
3 | chai | - Tất cả hoá chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thuỷ tinh có nắp kín đảm bảo an toàn với từng loại hoá chất. Trên mỗi lọ đều có tem nhãn được ghi đầy đủ các nội dung: tên thông dụng, công thức hoá học, trọng lượng hoặc thể tích, nồng độ, độ tinh khiết, hạn sử dụng, đơn vị cung cấp và các cảnh báo về bảo quản và an toàn. Nhãn đầy đủ thông tin hóa chất có ghi rõ thời hạn sử dụng, đảm bào không phai màu, mất chữ và bám chắc vào lọ trong quá hình vận chuyển và sử dụng; - Đối với các hoá chất độc như axit đậm đặc, brom phải có cách thức đóng gói và bảo quản riêng; - Các lọ hoá chất được đóng gói trong các thùng có ngăn đựng đảm bào an toàn khi vận chuyển và sử dụng; - Đóng gói phù hợp cho từng loại hóa chất cụ thể. | Việt Nam | 396.695 |
|
| 20 | Magnesium (Mg) dạng mảnh - 50gr |
HBDMADM000022KB
|
3 | túi | - Tất cả hoá chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thuỷ tinh có nắp kín đảm bảo an toàn với từng loại hoá chất. Trên mỗi lọ đều có tem nhãn được ghi đầy đủ các nội dung: tên thông dụng, công thức hoá học, trọng lượng hoặc thể tích, nồng độ, độ tinh khiết, hạn sử dụng, đơn vị cung cấp và các cảnh báo về bảo quản và an toàn. Nhãn đầy đủ thông tin hóa chất có ghi rõ thời hạn sử dụng, đảm bào không phai màu, mất chữ và bám chắc vào lọ trong quá hình vận chuyển và sử dụng; - Đối với các hoá chất độc như axit đậm đặc, brom phải có cách thức đóng gói và bảo quản riêng; - Các lọ hoá chất được đóng gói trong các thùng có ngăn đựng đảm bào an toàn khi vận chuyển và sử dụng; - Đóng gói phù hợp cho từng loại hóa chất cụ thể. | Việt Nam | 826.540 |
|
| 21 | Cuper (II) oxide (CuO) - 50gr |
HBDDONGOX0022KB
|
3 | chai | - Tất cả hoá chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thuỷ tinh có nắp kín đảm bảo an toàn với từng loại hoá chất. Trên mỗi lọ đều có tem nhãn được ghi đầy đủ các nội dung: tên thông dụng, công thức hoá học, trọng lượng hoặc thể tích, nồng độ, độ tinh khiết, hạn sử dụng, đơn vị cung cấp và các cảnh báo về bảo quản và an toàn. Nhãn đầy đủ thông tin hóa chất có ghi rõ thời hạn sử dụng, đảm bào không phai màu, mất chữ và bám chắc vào lọ trong quá hình vận chuyển và sử dụng; - Đối với các hoá chất độc như axit đậm đặc, brom phải có cách thức đóng gói và bảo quản riêng; - Các lọ hoá chất được đóng gói trong các thùng có ngăn đựng đảm bào an toàn khi vận chuyển và sử dụng; - Đóng gói phù hợp cho từng loại hóa chất cụ thể. | Việt Nam | 145.860 |
|
| 22 | Đá vôi cục - 50gr |
HBDDAVOIV0022KB
|
3 | chai | - Tất cả hoá chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thuỷ tinh có nắp kín đảm bảo an toàn với từng loại hoá chất. Trên mỗi lọ đều có tem nhãn được ghi đầy đủ các nội dung: tên thông dụng, công thức hoá học, trọng lượng hoặc thể tích, nồng độ, độ tinh khiết, hạn sử dụng, đơn vị cung cấp và các cảnh báo về bảo quản và an toàn. Nhãn đầy đủ thông tin hóa chất có ghi rõ thời hạn sử dụng, đảm bào không phai màu, mất chữ và bám chắc vào lọ trong quá hình vận chuyển và sử dụng; - Đối với các hoá chất độc như axit đậm đặc, brom phải có cách thức đóng gói và bảo quản riêng; - Các lọ hoá chất được đóng gói trong các thùng có ngăn đựng đảm bào an toàn khi vận chuyển và sử dụng; - Đóng gói phù hợp cho từng loại hóa chất cụ thể. | Việt Nam | 54.145 |
|
| 23 | Manganese (II) oxide (MnO2) - 10gr |
HBDMNO2000022KB
|
3 | chai | - Tất cả hoá chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thuỷ tinh có nắp kín đảm bảo an toàn với từng loại hoá chất. Trên mỗi lọ đều có tem nhãn được ghi đầy đủ các nội dung: tên thông dụng, công thức hoá học, trọng lượng hoặc thể tích, nồng độ, độ tinh khiết, hạn sử dụng, đơn vị cung cấp và các cảnh báo về bảo quản và an toàn. Nhãn đầy đủ thông tin hóa chất có ghi rõ thời hạn sử dụng, đảm bào không phai màu, mất chữ và bám chắc vào lọ trong quá hình vận chuyển và sử dụng; - Đối với các hoá chất độc như axit đậm đặc, brom phải có cách thức đóng gói và bảo quản riêng; - Các lọ hoá chất được đóng gói trong các thùng có ngăn đựng đảm bào an toàn khi vận chuyển và sử dụng; - Đóng gói phù hợp cho từng loại hóa chất cụ thể. | Việt Nam | 47.515 |
|
| 24 | Sodium hydroxide (NaOH) - 100gr |
HBDNAOH100022KB
|
3 | chai | - Tất cả hoá chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thuỷ tinh có nắp kín đảm bảo an toàn với từng loại hoá chất. Trên mỗi lọ đều có tem nhãn được ghi đầy đủ các nội dung: tên thông dụng, công thức hoá học, trọng lượng hoặc thể tích, nồng độ, độ tinh khiết, hạn sử dụng, đơn vị cung cấp và các cảnh báo về bảo quản và an toàn. Nhãn đầy đủ thông tin hóa chất có ghi rõ thời hạn sử dụng, đảm bào không phai màu, mất chữ và bám chắc vào lọ trong quá hình vận chuyển và sử dụng; - Đối với các hoá chất độc như axit đậm đặc, brom phải có cách thức đóng gói và bảo quản riêng; - Các lọ hoá chất được đóng gói trong các thùng có ngăn đựng đảm bào an toàn khi vận chuyển và sử dụng; - Đóng gói phù hợp cho từng loại hóa chất cụ thể. | Việt Nam | 47.515 |
|
| 25 | Copper sulfate (CuSO4) - 50gr |
HBDDOSUNF1022KB
|
3 | chai | - Tất cả hoá chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thuỷ tinh có nắp kín đảm bảo an toàn với từng loại hoá chất. Trên mỗi lọ đều có tem nhãn được ghi đầy đủ các nội dung: tên thông dụng, công thức hoá học, trọng lượng hoặc thể tích, nồng độ, độ tinh khiết, hạn sử dụng, đơn vị cung cấp và các cảnh báo về bảo quản và an toàn. Nhãn đầy đủ thông tin hóa chất có ghi rõ thời hạn sử dụng, đảm bào không phai màu, mất chữ và bám chắc vào lọ trong quá hình vận chuyển và sử dụng; - Đối với các hoá chất độc như axit đậm đặc, brom phải có cách thức đóng gói và bảo quản riêng; - Các lọ hoá chất được đóng gói trong các thùng có ngăn đựng đảm bào an toàn khi vận chuyển và sử dụng; - Đóng gói phù hợp cho từng loại hóa chất cụ thể. | Việt Nam | 38.675 |
|
| 26 | Hydrochloric acid (HCl) 37% - 500ml |
HBDACLOHR1022KB
|
3 | chai | - Tất cả hoá chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thuỷ tinh có nắp kín đảm bảo an toàn với từng loại hoá chất. Trên mỗi lọ đều có tem nhãn được ghi đầy đủ các nội dung: tên thông dụng, công thức hoá học, trọng lượng hoặc thể tích, nồng độ, độ tinh khiết, hạn sử dụng, đơn vị cung cấp và các cảnh báo về bảo quản và an toàn. Nhãn đầy đủ thông tin hóa chất có ghi rõ thời hạn sử dụng, đảm bào không phai màu, mất chữ và bám chắc vào lọ trong quá hình vận chuyển và sử dụng; - Đối với các hoá chất độc như axit đậm đặc, brom phải có cách thức đóng gói và bảo quản riêng; - Các lọ hoá chất được đóng gói trong các thùng có ngăn đựng đảm bào an toàn khi vận chuyển và sử dụng; - Đóng gói phù hợp cho từng loại hóa chất cụ thể. | Việt Nam | 91.715 |
|
| 27 | Sunfuric acid 98% (H2SO4) - 500ml |
HBDASUFUR1022KB
|
3 | chai | - Tất cả hoá chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thuỷ tinh có nắp kín đảm bảo an toàn với từng loại hoá chất. Trên mỗi lọ đều có tem nhãn được ghi đầy đủ các nội dung: tên thông dụng, công thức hoá học, trọng lượng hoặc thể tích, nồng độ, độ tinh khiết, hạn sử dụng, đơn vị cung cấp và các cảnh báo về bảo quản và an toàn. Nhãn đầy đủ thông tin hóa chất có ghi rõ thời hạn sử dụng, đảm bào không phai màu, mất chữ và bám chắc vào lọ trong quá hình vận chuyển và sử dụng; - Đối với các hoá chất độc như axit đậm đặc, brom phải có cách thức đóng gói và bảo quản riêng; - Các lọ hoá chất được đóng gói trong các thùng có ngăn đựng đảm bào an toàn khi vận chuyển và sử dụng; - Đóng gói phù hợp cho từng loại hóa chất cụ thể. | Việt Nam | 112.710 |
|
| 28 | Dung dịch ammonia (NH3) đặc - 200ml |
HBDAMMONI0022KB
|
3 | chai | - Tất cả hoá chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thuỷ tinh có nắp kín đảm bảo an toàn với từng loại hoá chất. Trên mỗi lọ đều có tem nhãn được ghi đầy đủ các nội dung: tên thông dụng, công thức hoá học, trọng lượng hoặc thể tích, nồng độ, độ tinh khiết, hạn sử dụng, đơn vị cung cấp và các cảnh báo về bảo quản và an toàn. Nhãn đầy đủ thông tin hóa chất có ghi rõ thời hạn sử dụng, đảm bào không phai màu, mất chữ và bám chắc vào lọ trong quá hình vận chuyển và sử dụng; - Đối với các hoá chất độc như axit đậm đặc, brom phải có cách thức đóng gói và bảo quản riêng; - Các lọ hoá chất được đóng gói trong các thùng có ngăn đựng đảm bào an toàn khi vận chuyển và sử dụng; - Đóng gói phù hợp cho từng loại hóa chất cụ thể. | Việt Nam | 92.820 |
|
| 29 | Magnesium sulfate (MgSO4) rắn - 10gr |
HBDMGISUF1022KB
|
3 | chai | - Tất cả hoá chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thuỷ tinh có nắp kín đảm bảo an toàn với từng loại hoá chất. Trên mỗi lọ đều có tem nhãn được ghi đầy đủ các nội dung: tên thông dụng, công thức hoá học, trọng lượng hoặc thể tích, nồng độ, độ tinh khiết, hạn sử dụng, đơn vị cung cấp và các cảnh báo về bảo quản và an toàn. Nhãn đầy đủ thông tin hóa chất có ghi rõ thời hạn sử dụng, đảm bào không phai màu, mất chữ và bám chắc vào lọ trong quá hình vận chuyển và sử dụng; - Đối với các hoá chất độc như axit đậm đặc, brom phải có cách thức đóng gói và bảo quản riêng; - Các lọ hoá chất được đóng gói trong các thùng có ngăn đựng đảm bào an toàn khi vận chuyển và sử dụng; - Đóng gói phù hợp cho từng loại hóa chất cụ thể. | Việt Nam | 62.985 |
|
| 30 | Barichloride (BaCl2) rắn - 10gr |
HBDBACL110022KB
|
3 | chai | - Tất cả hoá chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thuỷ tinh có nắp kín đảm bảo an toàn với từng loại hoá chất. Trên mỗi lọ đều có tem nhãn được ghi đầy đủ các nội dung: tên thông dụng, công thức hoá học, trọng lượng hoặc thể tích, nồng độ, độ tinh khiết, hạn sử dụng, đơn vị cung cấp và các cảnh báo về bảo quản và an toàn. Nhãn đầy đủ thông tin hóa chất có ghi rõ thời hạn sử dụng, đảm bào không phai màu, mất chữ và bám chắc vào lọ trong quá hình vận chuyển và sử dụng; - Đối với các hoá chất độc như axit đậm đặc, brom phải có cách thức đóng gói và bảo quản riêng; - Các lọ hoá chất được đóng gói trong các thùng có ngăn đựng đảm bào an toàn khi vận chuyển và sử dụng; - Đóng gói phù hợp cho từng loại hóa chất cụ thể. | Việt Nam | 59.670 |
|
| 31 | Sodium chloride (NaCl) - 100gr |
HBDNACL110022KB
|
3 | chai | - Tất cả hoá chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thuỷ tinh có nắp kín đảm bảo an toàn với từng loại hoá chất. Trên mỗi lọ đều có tem nhãn được ghi đầy đủ các nội dung: tên thông dụng, công thức hoá học, trọng lượng hoặc thể tích, nồng độ, độ tinh khiết, hạn sử dụng, đơn vị cung cấp và các cảnh báo về bảo quản và an toàn. Nhãn đầy đủ thông tin hóa chất có ghi rõ thời hạn sử dụng, đảm bào không phai màu, mất chữ và bám chắc vào lọ trong quá hình vận chuyển và sử dụng; - Đối với các hoá chất độc như axit đậm đặc, brom phải có cách thức đóng gói và bảo quản riêng; - Các lọ hoá chất được đóng gói trong các thùng có ngăn đựng đảm bào an toàn khi vận chuyển và sử dụng; - Đóng gói phù hợp cho từng loại hóa chất cụ thể. | Việt Nam | 19.890 |
|
| 32 | Sodiumsulfate (Na2SO4) dung dịch - 200ml |
HBDNASUFA0022KB
|
3 | chai | - Tất cả hoá chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thuỷ tinh có nắp kín đảm bảo an toàn với từng loại hoá chất. Trên mỗi lọ đều có tem nhãn được ghi đầy đủ các nội dung: tên thông dụng, công thức hoá học, trọng lượng hoặc thể tích, nồng độ, độ tinh khiết, hạn sử dụng, đơn vị cung cấp và các cảnh báo về bảo quản và an toàn. Nhãn đầy đủ thông tin hóa chất có ghi rõ thời hạn sử dụng, đảm bào không phai màu, mất chữ và bám chắc vào lọ trong quá hình vận chuyển và sử dụng; - Đối với các hoá chất độc như axit đậm đặc, brom phải có cách thức đóng gói và bảo quản riêng; - Các lọ hoá chất được đóng gói trong các thùng có ngăn đựng đảm bào an toàn khi vận chuyển và sử dụng; - Đóng gói phù hợp cho từng loại hóa chất cụ thể. | Việt Nam | 64.090 |
|
| 33 | Silve nitrate (AgNO3) - 200ml |
HBDBACNITR222KB
|
3 | chai | - Tất cả hoá chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thuỷ tinh có nắp kín đảm bảo an toàn với từng loại hoá chất. Trên mỗi lọ đều có tem nhãn được ghi đầy đủ các nội dung: tên thông dụng, công thức hoá học, trọng lượng hoặc thể tích, nồng độ, độ tinh khiết, hạn sử dụng, đơn vị cung cấp và các cảnh báo về bảo quản và an toàn. Nhãn đầy đủ thông tin hóa chất có ghi rõ thời hạn sử dụng, đảm bào không phai màu, mất chữ và bám chắc vào lọ trong quá hình vận chuyển và sử dụng; - Đối với các hoá chất độc như axit đậm đặc, brom phải có cách thức đóng gói và bảo quản riêng; - Các lọ hoá chất được đóng gói trong các thùng có ngăn đựng đảm bào an toàn khi vận chuyển và sử dụng; - Đóng gói phù hợp cho từng loại hóa chất cụ thể. | Việt Nam | 1.773.525 |
|
| 34 | Ethylic alcohol 96° (C2H5OH) - 200ml |
HBDETYLIC1022KB
|
3 | chai | - Tất cả hoá chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thuỷ tinh có nắp kín đảm bảo an toàn với từng loại hoá chất. Trên mỗi lọ đều có tem nhãn được ghi đầy đủ các nội dung: tên thông dụng, công thức hoá học, trọng lượng hoặc thể tích, nồng độ, độ tinh khiết, hạn sử dụng, đơn vị cung cấp và các cảnh báo về bảo quản và an toàn. Nhãn đầy đủ thông tin hóa chất có ghi rõ thời hạn sử dụng, đảm bào không phai màu, mất chữ và bám chắc vào lọ trong quá hình vận chuyển và sử dụng; - Đối với các hoá chất độc như axit đậm đặc, brom phải có cách thức đóng gói và bảo quản riêng; - Các lọ hoá chất được đóng gói trong các thùng có ngăn đựng đảm bào an toàn khi vận chuyển và sử dụng; - Đóng gói phù hợp cho từng loại hóa chất cụ thể. | Việt Nam | 37.570 |
|
| 35 | Glucozơ (kết tinh) (C6H12O6) - 100gr |
HBDGLUCO20022KB
|
3 | chai | - Tất cả hoá chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thuỷ tinh có nắp kín đảm bảo an toàn với từng loại hoá chất. Trên mỗi lọ đều có tem nhãn được ghi đầy đủ các nội dung: tên thông dụng, công thức hoá học, trọng lượng hoặc thể tích, nồng độ, độ tinh khiết, hạn sử dụng, đơn vị cung cấp và các cảnh báo về bảo quản và an toàn. Nhãn đầy đủ thông tin hóa chất có ghi rõ thời hạn sử dụng, đảm bào không phai màu, mất chữ và bám chắc vào lọ trong quá hình vận chuyển và sử dụng; - Đối với các hoá chất độc như axit đậm đặc, brom phải có cách thức đóng gói và bảo quản riêng; - Các lọ hoá chất được đóng gói trong các thùng có ngăn đựng đảm bào an toàn khi vận chuyển và sử dụng; - Đóng gói phù hợp cho từng loại hóa chất cụ thể. | Việt Nam | 41.990 |
|
| 36 | Nến (Parafin) rắn - 100gr |
HBDPARAFIN322KB
|
3 | chai | - Tất cả hoá chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thuỷ tinh có nắp kín đảm bảo an toàn với từng loại hoá chất. Trên mỗi lọ đều có tem nhãn được ghi đầy đủ các nội dung: tên thông dụng, công thức hoá học, trọng lượng hoặc thể tích, nồng độ, độ tinh khiết, hạn sử dụng, đơn vị cung cấp và các cảnh báo về bảo quản và an toàn. Nhãn đầy đủ thông tin hóa chất có ghi rõ thời hạn sử dụng, đảm bào không phai màu, mất chữ và bám chắc vào lọ trong quá hình vận chuyển và sử dụng; - Đối với các hoá chất độc như axit đậm đặc, brom phải có cách thức đóng gói và bảo quản riêng; - Các lọ hoá chất được đóng gói trong các thùng có ngăn đựng đảm bào an toàn khi vận chuyển và sử dụng; - Đóng gói phù hợp cho từng loại hóa chất cụ thể. | Việt Nam | 54.145 |
|
| 37 | Giấy phenolphthalein - 02 hộp |
HBHGPHENOL022KB
|
3 | hộp | - Tất cả hoá chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thuỷ tinh có nắp kín đảm bảo an toàn với từng loại hoá chất. Trên mỗi lọ đều có tem nhãn được ghi đầy đủ các nội dung: tên thông dụng, công thức hoá học, trọng lượng hoặc thể tích, nồng độ, độ tinh khiết, hạn sử dụng, đơn vị cung cấp và các cảnh báo về bảo quản và an toàn. Nhãn đầy đủ thông tin hóa chất có ghi rõ thời hạn sử dụng, đảm bào không phai màu, mất chữ và bám chắc vào lọ trong quá hình vận chuyển và sử dụng; - Đối với các hoá chất độc như axit đậm đặc, brom phải có cách thức đóng gói và bảo quản riêng; - Các lọ hoá chất được đóng gói trong các thùng có ngăn đựng đảm bào an toàn khi vận chuyển và sử dụng; - Đóng gói phù hợp cho từng loại hóa chất cụ thể. | Trung Quốc | 121.966 |
|
| 38 | Dung dịch phenolphthalein - 200ml |
HBDPHENOL1022KB
|
3 | chai | - Tất cả hoá chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thuỷ tinh có nắp kín đảm bảo an toàn với từng loại hoá chất. Trên mỗi lọ đều có tem nhãn được ghi đầy đủ các nội dung: tên thông dụng, công thức hoá học, trọng lượng hoặc thể tích, nồng độ, độ tinh khiết, hạn sử dụng, đơn vị cung cấp và các cảnh báo về bảo quản và an toàn. Nhãn đầy đủ thông tin hóa chất có ghi rõ thời hạn sử dụng, đảm bào không phai màu, mất chữ và bám chắc vào lọ trong quá hình vận chuyển và sử dụng; - Đối với các hoá chất độc như axit đậm đặc, brom phải có cách thức đóng gói và bảo quản riêng; - Các lọ hoá chất được đóng gói trong các thùng có ngăn đựng đảm bào an toàn khi vận chuyển và sử dụng; - Đóng gói phù hợp cho từng loại hóa chất cụ thể. | Việt Nam | 113.815 |
|
| 39 | Nước oxi già y tế (3%) - 200ml |
HBDOXIGIA1022KB
|
3 | chai | - Tất cả hoá chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thuỷ tinh có nắp kín đảm bảo an toàn với từng loại hoá chất. Trên mỗi lọ đều có tem nhãn được ghi đầy đủ các nội dung: tên thông dụng, công thức hoá học, trọng lượng hoặc thể tích, nồng độ, độ tinh khiết, hạn sử dụng, đơn vị cung cấp và các cảnh báo về bảo quản và an toàn. Nhãn đầy đủ thông tin hóa chất có ghi rõ thời hạn sử dụng, đảm bào không phai màu, mất chữ và bám chắc vào lọ trong quá hình vận chuyển và sử dụng; - Đối với các hoá chất độc như axit đậm đặc, brom phải có cách thức đóng gói và bảo quản riêng; - Các lọ hoá chất được đóng gói trong các thùng có ngăn đựng đảm bào an toàn khi vận chuyển và sử dụng; - Đóng gói phù hợp cho từng loại hóa chất cụ thể. | Việt Nam | 86.190 |
|
| 40 | Cồn đốt - 2000ml |
HBDCON2000022KB
|
3 | chai | - Tất cả hoá chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thuỷ tinh có nắp kín đảm bảo an toàn với từng loại hoá chất. Trên mỗi lọ đều có tem nhãn được ghi đầy đủ các nội dung: tên thông dụng, công thức hoá học, trọng lượng hoặc thể tích, nồng độ, độ tinh khiết, hạn sử dụng, đơn vị cung cấp và các cảnh báo về bảo quản và an toàn. Nhãn đầy đủ thông tin hóa chất có ghi rõ thời hạn sử dụng, đảm bào không phai màu, mất chữ và bám chắc vào lọ trong quá hình vận chuyển và sử dụng; - Đối với các hoá chất độc như axit đậm đặc, brom phải có cách thức đóng gói và bảo quản riêng; - Các lọ hoá chất được đóng gói trong các thùng có ngăn đựng đảm bào an toàn khi vận chuyển và sử dụng; - Đóng gói phù hợp cho từng loại hóa chất cụ thể. | Việt Nam | 169.065 |
|
| 41 | Nước cất - 1000ml |
HBDNUCAT00022KB
|
3 | chai | - Tất cả hoá chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thuỷ tinh có nắp kín đảm bảo an toàn với từng loại hoá chất. Trên mỗi lọ đều có tem nhãn được ghi đầy đủ các nội dung: tên thông dụng, công thức hoá học, trọng lượng hoặc thể tích, nồng độ, độ tinh khiết, hạn sử dụng, đơn vị cung cấp và các cảnh báo về bảo quản và an toàn. Nhãn đầy đủ thông tin hóa chất có ghi rõ thời hạn sử dụng, đảm bào không phai màu, mất chữ và bám chắc vào lọ trong quá hình vận chuyển và sử dụng; - Đối với các hoá chất độc như axit đậm đặc, brom phải có cách thức đóng gói và bảo quản riêng; - Các lọ hoá chất được đóng gói trong các thùng có ngăn đựng đảm bào an toàn khi vận chuyển và sử dụng; - Đóng gói phù hợp cho từng loại hóa chất cụ thể. | Việt Nam | 33.263 |
|
| 42 | Al (Bột) - 100gr |
HBDNHOMB10022KB
|
3 | chai | - Tất cả hoá chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thuỷ tinh có nắp kín đảm bảo an toàn với từng loại hoá chất. Trên mỗi lọ đều có tem nhãn được ghi đầy đủ các nội dung: tên thông dụng, công thức hoá học, trọng lượng hoặc thể tích, nồng độ, độ tinh khiết, hạn sử dụng, đơn vị cung cấp và các cảnh báo về bảo quản và an toàn. Nhãn đầy đủ thông tin hóa chất có ghi rõ thời hạn sử dụng, đảm bào không phai màu, mất chữ và bám chắc vào lọ trong quá hình vận chuyển và sử dụng; - Đối với các hoá chất độc như axit đậm đặc, brom phải có cách thức đóng gói và bảo quản riêng; - Các lọ hoá chất được đóng gói trong các thùng có ngăn đựng đảm bào an toàn khi vận chuyển và sử dụng; - Đóng gói phù hợp cho từng loại hóa chất cụ thể. | Việt Nam | 151.385 |
|
| 43 | Kali permanganat (KMnO4) - 50gr |
HBDKMNO500022KB
|
3 | chai | - Tất cả hoá chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thuỷ tinh có nắp kín đảm bảo an toàn với từng loại hoá chất. Trên mỗi lọ đều có tem nhãn được ghi đầy đủ các nội dung: tên thông dụng, công thức hoá học, trọng lượng hoặc thể tích, nồng độ, độ tinh khiết, hạn sử dụng, đơn vị cung cấp và các cảnh báo về bảo quản và an toàn. Nhãn đầy đủ thông tin hóa chất có ghi rõ thời hạn sử dụng, đảm bào không phai màu, mất chữ và bám chắc vào lọ trong quá hình vận chuyển và sử dụng; - Đối với các hoá chất độc như axit đậm đặc, brom phải có cách thức đóng gói và bảo quản riêng; - Các lọ hoá chất được đóng gói trong các thùng có ngăn đựng đảm bào an toàn khi vận chuyển và sử dụng; - Đóng gói phù hợp cho từng loại hóa chất cụ thể. | Việt Nam | 76.245 |
|
| 44 | Kali chlorrat (KClO3) - 50gr |
HBDKCL3000022KB
|
3 | chai | - Tất cả hoá chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thuỷ tinh có nắp kín đảm bảo an toàn với từng loại hoá chất. Trên mỗi lọ đều có tem nhãn được ghi đầy đủ các nội dung: tên thông dụng, công thức hoá học, trọng lượng hoặc thể tích, nồng độ, độ tinh khiết, hạn sử dụng, đơn vị cung cấp và các cảnh báo về bảo quản và an toàn. Nhãn đầy đủ thông tin hóa chất có ghi rõ thời hạn sử dụng, đảm bào không phai màu, mất chữ và bám chắc vào lọ trong quá hình vận chuyển và sử dụng; - Đối với các hoá chất độc như axit đậm đặc, brom phải có cách thức đóng gói và bảo quản riêng; - Các lọ hoá chất được đóng gói trong các thùng có ngăn đựng đảm bào an toàn khi vận chuyển và sử dụng; - Đóng gói phù hợp cho từng loại hóa chất cụ thể. | Việt Nam | 76.245 |
|
| 45 | Calcium oxide (CaO) - 100gr |
HBDCAXO100022KB
|
3 | chai | - Tất cả hoá chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thuỷ tinh có nắp kín đảm bảo an toàn với từng loại hoá chất. Trên mỗi lọ đều có tem nhãn được ghi đầy đủ các nội dung: tên thông dụng, công thức hoá học, trọng lượng hoặc thể tích, nồng độ, độ tinh khiết, hạn sử dụng, đơn vị cung cấp và các cảnh báo về bảo quản và an toàn. Nhãn đầy đủ thông tin hóa chất có ghi rõ thời hạn sử dụng, đảm bào không phai màu, mất chữ và bám chắc vào lọ trong quá hình vận chuyển và sử dụng; - Đối với các hoá chất độc như axit đậm đặc, brom phải có cách thức đóng gói và bảo quản riêng; - Các lọ hoá chất được đóng gói trong các thùng có ngăn đựng đảm bào an toàn khi vận chuyển và sử dụng; - Đóng gói phù hợp cho từng loại hóa chất cụ thể. | Việt Nam | 65.195 |
|
| 46 | Sự đa dạng của chất |
T6TN30
|
3 | Tờ | Tranh màu minh họa sự đa dạng của các vật thể (sự đa dạng của các chất) có trong các vật thể tự nhiên, vật thể nhân tạo, vật sống, vật không sống. Tranh có kích thước (1020x720)mm dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couche có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (có thể thay thế bằng tranh/ ảnh điện tử). | Việt Nam | 61.107 |
|
| 47 | So sánh tế bào thực vật, động vật |
T6TN31
|
3 | Tờ | Vẽ song song 2 hình tế bào thực vật, động vật và chỉ ra những đặc điểm giống nhau (màng tế bào, chất tế bào, nhân tế bào) và khác nhau (thành tế bào, lục lạp chỉ có ở tế bào thực vật) Tranh có kích thước (1020x720)mm dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couche có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (có thể thay thế bằng tranh/ ảnh điện tử). | Việt Nam | 61.107 |
|
| 48 | So sánh tế bào nhân thực và nhân sơ |
T6TN32
|
3 | Tờ | Vẽ song song 2 hình tế bào nhân sơ, nhân thực và chỉ ra những điểm giống (màng sinh chất, tế bào chất) và khác nhau (nhân hoặc vùng nhân). Tranh có kích thước (1020x720)mm dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couche có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (có thể thay thế bằng tranh/ ảnh điện tử). | Việt Nam | 61.107 |
|
| 49 | Thực vật có mạch, có hạt (Hạt trần) |
T6TN33
|
3 | Tờ | Tranh hình cây Hạt trần (cây thông) với những đặc đỉểm hình thái cơ bản (rễ, thân, lá, nón); bên cạnh vẽ một cành con mang hai lá với cụm nón đực, nón cái, hạt có cánh. Tranh có kích thước (1020x720)mm dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couche có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (có thể thay thế bằng tranh/ ảnh điện tử). | Việt Nam | 61.107 |
|
| 50 | Thực vật có mạch, có hạt, có hoa (Hạt kín) |
T6TN21
|
3 | Tờ | Tranh hình cây Hạt kín với các chú thích cơ bản: rễ, thân, lá, cánh hoa. Cây hai lá mầm (cây dừa cạn). Cây một lá mầm (cây rẻ quạt). Tranh có kích thước (1020x720)mm dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couche có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (có thể thay thế bằng tranh/ ảnh điện tử). | Việt Nam | 61.107 |
|
| 51 | Đa dạng động vật không xương sống |
T6TN34
|
3 | Tờ | Hình ảnh mô tả các nhóm ĐV không xương sống (Ruột khoang, Giun; Thân mềm, Chân khớp), mỗi ngành một đại diện với các chú thích về đặc điểm đặc trưng. Tranh có kích thước (1020x720)mm dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couche có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (có thể thay thế bằng tranh / ảnh điện tử). | Việt Nam | 61.107 |
|
| 52 | Đa dạng động vật có xương sống |
T6TN35
|
3 | Tờ | Hình ảnh mô tả các nhóm ĐV có xương sống, mỗi lớp một đại diện với các chú thích về đặc điểm đặc trưng. Tranh có kích thước (1020x720)mm dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couche có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (có thể thay thế bằng tranh/ ảnh điện tử). | Việt Nam | 61.107 |
|
| 53 | Sự tương tác của bề mặt hai vật |
T6TN36
|
3 | Tờ | Mô tả sự tương tác giữa bề mặt của hai vật tạo ra lực ma sát giữa chúng. Tranh có kích thước (1020x720)mm dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couche có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (có thể thay thế bằng tranh/ ảnh điện tử). | Việt Nam | 61.107 |
|
| 54 | Sự mọc lặn của Mặt Trời |
T6TN37
|
3 | Tờ | Mô tả sự mọc lặn của Mặt Trời hằng ngày (do người ở bề mặt Trái Đất nhìn thấy). Tranh có kích thước (1020x720)mm dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couche có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (có thể thay thế bằng tranh/ ảnh điện tử). | Việt Nam | 61.107 |
|
| 55 | Một số hình dạng nhìn thấy của Mặt Trăng |
T6TN38
|
3 | Tờ | Mô tả một số hình dạng nhìn thấy chủ yếu của Mặt Trăng trong Tuần trăng (các hình dạng cơ bản). Tranh có kích thước (1020x720)mm dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couche có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (có thể thay thế bằng tranh/ ảnh điện tử). | Việt Nam | 61.107 |
|
| 56 | Hệ Mặt Trời |
T6TN39
|
3 | Tờ | Mô tả sơ lược cấu trúc của hệ Mặt Trời (hình dạng mô phỏng đường chuyển động của 8 hành tinh xung quanh Mặt Trời). Tranh có kích thước (1020x720)mm dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couche có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (có thể thay thế bằng tranh/ ảnh điện tử). | Việt Nam | 61.107 |
|
| 57 | Ngân Hà |
T6TN40
|
3 | Tờ | Mô tả hệ Mặt Trời là một phần nhỏ của Ngân Hà. Tranh có kích thước (1020x720)mm) dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couche có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (có thể thay thế bằng tranh/ ảnh điện tử). | Việt Nam | 61.107 |
|
| 58 | Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học |
T7TN01
|
3 | Tờ | Dạng bảng dài 18 cột có đầy đủ các thông số cơ bản: STT, ký hiệu, tên gọi theo danh pháp Quốc tế. Nguyên tử khối. Có phân biệt màu sắc khác nhau cho 3 nhóm nguyên tố: Kim loại; Phi kim và Khí hiếm. Tranh có kích thước (1020x720)mm dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couche có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (có thể thay thế bằng tranh/ ảnh điện tử). | Việt Nam | 61.107 |
|
| 59 | Tranh mô tả ảnh hưởng của tốc độ trong an toàn giao thông |
T7TN03
|
3 | Tờ | Mô tả khoảng cách phanh xe ở các tốc độ khác nhau với xe ô tô con, ô tô tải và xe gắn máy. Tranh có kích thước (1020x720)mm dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couche có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (có thể thay thế bằng tranh/ ảnh điện tử). | Việt Nam | 61.107 |
|
| 60 | Từ trường của Trái Đất |
T7TN04
|
3 | Tờ | Mô tả hình ảnh từ trường của Trái Đất. Tranh có kích thước (1020x720)mm) dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couche có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (có thể thay thế bằng tranh/ ảnh điện tử). | Việt Nam | 61.107 |
|
| 61 | Trao đổi chất ở động vật |
T7TN05
|
3 | Tờ | Mô tả khái quát con đường thu nhận và tiêu hoá thức ăn trong ống tiêu hoá ở động vật. Tranh có kích thước (1020x720)mm dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couche có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (có thể thay thế bằng tranh / ảnh điện tử). | Việt Nam | 57.512 |
|
| 62 | Vận chuyển các chất ở người |
T7TN06
|
3 | Tờ | Mô tả quá hình vận chuyển các chất theo 2 vòng tuần hoàn ở người. Tranh có kích thước (1020x720)mm dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couche có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (có thể thay thế bằng tranh/ ảnh điện tử). | Việt Nam | 57.512 |
|
| 63 | Vòng đời của động vật |
T7TN07
|
3 | Tờ | Mô tả vòng đời của đại diện 3 nhóm động vật (không biến thái, biến thái hoàn toàn và biến thái không hoàn toàn). Tranh có kích thước (1020x720)mm dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couche có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (có thể thay thế bằng tranh/ ảnh điện tử). | Việt Nam | 57.512 |
|
| 64 | Các hình thức sinh sản vô tính ở động vật |
T7TN08
|
3 | Tờ | Mô tả một số hình thức sinh sản vô tính ở động vật. Tranh có kích thước (1020x720)mm dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couche có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (có thể thay thế bằng tranh/ ảnh điện tử). | Việt Nam | 57.512 |
|
| 65 | Sinh sản hữu tính ở thực vật |
T7TN09
|
3 | Tờ | Mô tả quá trình sinh sản hữu tính ở thực vật (thụ phấn, thụ tinh, sự lớn lên của quả). Tranh có kích thước (1020x720)mm dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couche có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (có thể thay thế bằng tranh/ ảnh điện tử). | Việt Nam | 57.512 |
|
| 66 | Quy tắc an toàn trong phòng thí nghiệm |
T8TN01
|
3 | Tờ | Mô tả một số quy tắc an toàn khi sử dụng dụng cụ thủy tinh, khi đun, khi lấy hóa chất và cho hóa chất vào dụng cụ thí nghiệm. Tranh có kích thước (1020x720)mm dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couche có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (có thể thay thế bằng tranh/ ảnh điện tử). | Việt Nam | 57.512 |
|
| 67 | Bảng tính tan trong nước của các acid-Base-Muối |
T8TN02
|
3 | Tờ | Mô tả được tính tan của nhóm hydroxide và gốc acid với hydrogen và các kim loại. Tranh có kích thước (1020x720)mm dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couche có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (có thể thay thế bằng tranh/ ảnh điện tử). | Việt Nam | 57.512 |
|
| 68 | Cấu tạo sơ lược các cơ quan của hệ vận động |
T8TN04
|
3 | Tờ | Mô tả cấu tạo sơ lược các cơ quan của hệ vận động. Tranh có kích thước (1020x720)mm dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couche có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (có thể thay thế bằng tranh/ ảnh điện tử). | Việt Nam | 57.512 |
|
| 69 | Hướng dẫn thao tác sơ cứu băng bó cho người gãy xương |
T8TN05
|
3 | Tờ | Mô tả các thao tác sơ cứu băng bó cho người gãy xương. Tranh có kích thước (1020x720)mm dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couche có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (có thể thay thế bằng tranh/ ảnh điện tử). | Việt Nam | 57.512 |
|
| 70 | Hệ tiêu hoá ở người |
T8TN06
|
3 | Tờ | Mô tả các cơ quan của hệ tiêu hóa ở người. Tranh có kích thước (1020x720)mm dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couche có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (có thể thay thế bằng tranh/ ảnh điện tử). | Việt Nam | 57.512 |
|
| 71 | Hướng dẫn thao tác cấp cứu người bị chảy máu, tai biến, đột quỵ |
T8TN07
|
3 | Tờ | Mô tả các thao tác cấp cứu người bị chảy máu, tai biến, đột quỵ. Tranh có kích thước (1020x720)mm dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couche có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (có thể thay thế bằng tranh/ ảnh điện tử). | Việt Nam | 57.512 |
|
| 72 | Hướng dẫn thao tác hô hấp nhân tạo, cấp cứu người đuối nước |
T8TN08
|
3 | Tờ | Mô tả các thao tác hô hấp nhân tạo, cấp cứu người đuối nước. Tranh có kích thước (1020x720)mm dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couche có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (có thể thay thế bằng tranh/ ảnh điện tử). | Việt Nam | 57.512 |
|
| 73 | Hệ sinh thái và vòng tuần hoàn của các chất trong hệ sinh thái |
T8TN09
|
3 | Tờ | Mô tả hệ sinh thái và vòng tuần hoàn của các chất trong hệ sinh thái. Tranh có kích thước (1020x720)mm dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couche có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (có thể thay thế bằng tranh/ ảnh điện tử). | Việt Nam | 57.512 |
|
| 74 | Sơ đồ quá trình tái bản DNA |
T9TN02
|
3 | Tờ | Mô tả quá trình tái bản của DNA gồm các giai đoạn: tháo xoắn tách hai mạch đơn, các nucleotide tự do trong môi trường tế bào kết hợp 2 mạch đơn theo nguyên tắc bổ sung. Tranh có kích thước (1020x720)mm dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couche có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (có thể thay thế bằng tranh/ ảnh điện tử). | Việt Nam | 57.512 |
|
| 75 | Sơ đồ quá trình phiên mã |
T9TN03
|
3 | Tờ | Mô tả quá trình phiên mã. Tranh có kích thước (1020x720)mm dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couche có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (có thể thay thế bằng tranh/ ảnh điện tử). | Việt Nam | 57.512 |
|
| 76 | Sơ đồ quá trình dịch mã |
T9TN04
|
3 | Tờ | Mô tả quá trình dịch mã. Tranh có kích thước (1020x720)mm dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couche có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (có thể thay thế bằng tranh/ ảnh điện tử). | Việt Nam | 57.512 |
|
| 77 | Sơ đồ quá trình nguyên phân |
T9TN05
|
3 | Tờ | Mô tả quá trình nguyên phân. Tranh có kích thước (1020x720)mm dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couche có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (có thể thay thế bằng tranh/ ảnh điện tử). | Việt Nam | 57.512 |
|
| 78 | Sơ đồ quá trình giảm phân |
T9TN06
|
3 | Tờ | Mô tả quá trình giảm phân. Tranh có kích thước (1020x720)mm dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couche có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (có thể thay thế bằng tranh/ ảnh điện tử). | Việt Nam | 57.512 |
|
| 79 | Bộ thí nghiệm nóng chảy và đông đặc |
06DTNNCDD0171HB
|
21 | Bộ | Gồm: - Nhiệt kế lỏng, cốc thuỷ tinh loại 250ml và lưới thép tản nhiệt; - Nến (parafin) rắn (chai 100gr). Kiềng đun (chất liệu thép không gỉ bên ngoài được bọc lớp cách nhiệt màu đen gồm 3 chân vững chắc, đường kính mâm đỡ là 8cm, chân kiềng dài 12cm, cao 11cm có thể để đèn cồn ở dưới). | Việt Nam | 230.880 |
|
| 80 | Bộ dụng cụ và hóa chất điều chế oxygen |
06DTNDCOG0071KB
|
21 | Bộ | Gồm: - Ống nghiệm và chậu thủy tinh; ống dẫn thuỷ tinh chữ z; - Lọ thủy tinh miệng rộng không có nhám và có nhám kèm nút nhám (thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, dung tích tối thiểu 100ml); Thuốc tím Potassium pemangannate KMnO4 (chai 100gr) | Việt Nam | 161.200 |
|
| 81 | Bộ dụng cụ xác định thành phần phần trăm thể tích |
06DTNPTTT0171KB
|
21 | Bộ | Gồm: - Chậu thủy tinh, dung dịch NaOH đặc; - Cốc thủy tinh dung tích 1000ml; - Nến cây loại nhỏ Φ10mm | Việt Nam | 112.320 |
|
| 82 | Bộ dụng cụ và hóa chất thí nghiệm để phân biệt dung dịch; dung môi |
06DTNDDDM0071KB
|
21 | Bộ | Gồm: - Cốc thủy tinh loại 250 ml; - Thìa cà phê bằng nhựa; Muối hạt 100g để trong lọ nhựa. Đường trắng 100g đựng trong lọ nhựa. | Việt Nam | 112.320 |
|
| 83 | Bộ dụng, cụ và hóa chất thí nghiệm tách chất |
06DTNTNTC0071KB
|
21 | Bộ | Gồm: - Cốc thủy tinh loại 250 ml, Bình tam giác 250ml, Bát sứ, Giá sắt, Lưới thép tản nhiệt, Đũa thủy tinh, Giấy lọc. Dung dịch NaCl đặc; - Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn (Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, kích thước Ф80 mm, dài 90 mm, trong đó đường kính cuống Ф10, chiều dài 20 mm); - Phễu chiết hình quả lê (Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, dung tích tối đa 125 ml, chiều dài của phễu 270 mm, đường kính lớn của phễu Ф60 mm, đường kính cổ phễu Ф19 mm dài 20mm (có khoá kín) và ống dẫn có đường kính Ф 6mm dài 120 mm); - Cát 300g đựng trong lọ thủy tinh hoặc lọ nhựa, Dầu ăn 100ml đựng trong lọ thủy tinh. | Việt Nam | 286.000 |
|
| 84 | Bộ dụng cụ quan sát tế bào |
06DTNQSTB0071KB
|
21 | Bộ | Gồm: - Kính hiển vi, kính lúp; - Tiêu bản tế bào thực vật gồm có 10 miếng: 1. Tiêu bản tế bào hành tây; 2. Tiêu bản tế bào dự trữ tinh bột khoai tây; 3. Tiêu bản rễ bí cắt ngang; 4. Tiêu bản thân bí cắt ngang; 5. Tiêu bản lá trúc đào cắt ngang; 6. Tiêu bản chồi măng tây cắt dọc; 7. Tiêu bản bao phấn hoa ly cắt ngang; 8. Tiêu bản bầu nhuỵ hoa ly cắt ngang; 9. Tiêu bản hạt phấn hoa Ly; 10 Tiêu bản phôi hạt bắp cắt ngang. - Tiêu bản tế bào động vật gồm có 10 miếng: 1. Tiêu bản trùng giày; 2. Tiêu bản gan thỏ cắt ngang; 3. Tiêu bản tế bào máu gà; 4. Tiêu bản thận chuột cắt dọc; 5. Tiêu bản phổi chuột cắt dọc; 6. Tiêu bản mô da chuột cắt ngang; 7. Tiêu bản não thỏ cắt ngang; 8. Tiêu bản buồng trứng thỏ cắt ngang; 9. Tiêu bản tinh hoàn thỏ cắt ngang; 10. Tiêu bản tinh trùng heo; Các tiêu bản đựng trong hộp nhựa chuyên dụng; tế bào động vật nhuộm màu với hematoxylin và eosin (H&E), nhân tế bào bắt màu xanh tím, tế bào chất bắt màu hồng đậm; tế bào thực vật nhuộm lục iod và đỏ carmine, bắt màu xanh đối tế bào với mạch gỗ, bắt màu hồng đối với tế bào mạch rây. | Việt Nam | 1.950.000 |
|
| 85 | Bộ dụng cụ làm tiêu bản tế bào |
06DTNTBTB0071KB
|
21 | Bộ | Gồm: - Kính hiển vi, pipet; - Lam kính, la men (Loại thông dụng, bằng thủy tinh); - Kim mũi mác, panh ( bằng inox); - Dao cắt tiêu bản (loại thông dụng); - Nước cất (chai 1000ml); giấy thấm. | Việt Nam | 249.600 |
|
| 86 | Bộ dụng cụ quan sát sinh vật đơn bào |
06DTNSVDB0071KB
|
21 | Bộ | Gồm: - Kính hiển vi, pipet; - Đĩa đồng hồ (bằng thủy tinh); - Kim mũi mác (bằng inox); - Giấy thấm, nước cất (chai 1000ml), lam kính (loại thông dụng, bằng thủy tinh); - Methylene blue (loại thông dụng, lọ 100ml). | Việt Nam | 268.320 |
|
| 87 | Bộ dụng cụ quan sát nguyên sinh vật |
06DTNSNSV0071KB
|
21 | Bộ | Gồm: - Kính hiển vi, pipet; - Lam kính và lamen (loại thông dụng, bằng thủy tinh). Giấy thấm, nước cất (chai 1000ml) | Việt Nam | 165.360 |
|
| 88 | Bộ dụng cụ quan sát nấm |
06DTNQSN00071KB
|
21 | Bộ | Kính lúp. Các loại nấm gồm có: + Tiêu bản nấm Saccharomycetes + Tiêu bản nấm Penicilin sp + Tiêu bản nấm Aspergillus sp - + Bào tử nấm linh chi | Việt Nam | 455.520 |
|
| 89 | Bộ dụng cụ thu thập và quan sát sinh vật ngoài thiên nhiên |
06DTNVNTN0071HB
|
21 | Bộ | Gồm: - Kính lúp, găng tay; - Ống nhòm (Ống nhòm hai mắt 16x32 nhỏ; với tiêu cự 135mm, độ phóng đại tối đa lên đến 16 lần, đường kính 32mm); - Panh (Loại thông dụng, bằng inox); - Kéo cắt cây; - Cặp ép thực vật (chất liệu bằng gỗ công nghiệp kích thước: (400x300)mm, dày 9mm, có 35 lỗ ép F20mm phân bổ đều nhau mỗi lỗ cách nhau 30mm. Bộ 2 cái nối nhau bằng 4 ốc vít) - Vợt bắt sâu bọ (tay cầm bằng nhôm dài 300mm dày 0.9mm, đường kính miệng vợt 300mm, dày 6mm, có lưới đi kèm) - Vợt bắt động vật thủy sinh (tay cầm bằng nhôm dày 0.9mm điều chỉnh được độ dài tối đa 2000mm, đường kính miệng vợt 250mm, dày 5mm, có lưới đi kèm) - Hộp nuôi sâu bọ; Bể kính bằng nhựa có nắp đậy, kích thước: (36x26x14)cm. | Việt Nam | 1.476.800 |
|
| 90 | Bộ dụng cụ đo chiều dài, thời gian, khối lượng, nhiệt độ |
06DTNKLND0071KB
|
21 | Bộ | Gồm: - Đồng hồ bấm giây, nhiệt kế (lỏng) hoặc Cảm biến nhiệt độ và nhiệt kế y tế; - Cân điện tử; - Thước cuộn với dây không dãn, dài tối thiểu 1500 mm. | Việt Nam | 14.559 |
|
| 91 | Bộ dụng cụ minh họa lực không tiếp xúc |
06DTNLKTX0021HB
|
21 | Bộ | Gồm: - Hai thanh nam châm; giá thí nghiệm; - Một vật bằng sắt nhẹ, buộc vào sợi dây, treo trên giá thí nghiệm. | Việt Nam | 17.680 |
|
| 92 | Bộ thiết bị chứng minh lực cản của nước |
06DTNTNLUC021HB
|
21 | Bộ | Gồm: - Hộp đựng nước bằng mica trong dài 500mm, rộng 200mm, cao 150mm, dày 4,5mm; - Xe gắn tấm cản bằng nhựa liên kết với nhau qua trục nhôm Ф9,6 mm dài 110mm có cơ cấu để xe chuyển động ổn định. - Lực kế 2N hình trụ có móc 1 đầu có độ phân giải tối thiểu 0,02 N; - Đường ray bằng nhôm định hình (510x64x15)mm. - Bộ trục chuyển động bằng inox Ф 10mm dài 495 mm 1 đầu có ren M8 dài 5mm Tất cả các thiết bị được đựng trong hộp gỗ (53x22x18)cm có khóa bằng thép chắc chắn. | Việt Nam | 1.326.000 |
|
| 93 | Bộ thiết bị thí nghiệm độ giãn lò xo |
06DTNDGLX0021HB
|
21 | Bộ | Gồm: - Lực kế lò xo loại (0-5)N độ chia nhỏ nhất là 0.1N đầu có 2 móc treo, 4 quả nặng bằng inox có khối lượng mỗi quả 50g đầu có móc treo được đựng trong hộp nhựa (10x8.5x5)cm - Giá thẳng đứng bằng nhôm có thước thẳng với độ chia nhỏ nhất 1mm, thước dài 33cm. Giá có 2 khớp nối (10x21x18)mm, một khớp có vít hãm đầu bọc nhựa. - 3 lò xo xoắn loại 1N,3N,5N bằng thép | Việt Nam | 229.840 |
|
| 94 | Thiết bị đo tốc độ |
07DTNDTD00021HB
|
21 | Bộ | Đồng hồ bấm giây Cổng quang điện Đồng hồ đo thời gian hiện số(TBDC) Giá thí nghiệm Mặt phẳng nghiêng làm bằng nhôm định hình (590x64x15)mm có thước chia dài 590mm độ chia nhỏ nhất 1mm. Có trục inox Ф4 x107mm, 01 đầu có nút đệm bằng nhựa cứng. Xe lăn: Bằng nhựa, kích thước (80x48x20)mm, có khung nhôm dày 1mm bao bên trong bảo vệ, có gắn bánh xe để chuyển động, đầu xe có móc, ít ma sát. | Việt Nam | 241.280 |
|
| 95 | Bộ dụng cụ thí nghiệm tạo âm thanh |
07DTNTAT00021HB
|
21 | Bộ | - Trống có đường kính tối thiểu Ф180 dày 60mm, cao tối thiểu 200 mm, dùi gõ thích hợp với trống; - Quả cầu nhựa có dây treo - Âm thoa chuẩn dài tối thiểu 200 mm, búa gõ thích hợp bằng cao su. - Thép lá có kích thước (300x16x0,5)mm, 01 đầu bọc nhựa. - 1 hộp nhựa trong (17x8x16)cm dày 3,5mm. - Nguồn phát âm vi mạch Ф35mm dài 21mm. Tất cả được đựng trong hộp bằng nhựa: (35x19x 8)cm có 2 khóa. | Việt Nam | 577.200 |
|
| 96 | Bộ dụng cụ thí nghiệm về sóng âm |
07DTNVSA00021HB
|
21 | Bộ | Gồm: - Bộ thu nhận số liệu - Cảm biến âm thanh có tần số hoạt động 20 ~ 20000 Hz; - Loa mini (74x49x74)mm gắn trên đế nhựa. - Ống dẫn hướng âm thanh bằng nhựa trong Ф39mm dài 62cm; có 2 giá đỡ bằng nhau. | Việt Nam | 2.489.760 |
|
| 97 | Bộ dụng cụ thí nghiệm thu năng lượng ánh sáng |
07DTNTNLAS021HB
|
21 | Bộ | - Gồm: Một tấm pin mặt trời kích thước (60x58)mm; điện áp không tải từ 0,6V đến 2,4V; độ nhạy lớn nhất với ánh sáng 0,48mm đến 1,2mm; Pin được gắn trên giá có 2 lỗ jack cắm Φ 4mm để lấy điện ra bên dưới có lắp đế nhôm kích thước (61x39x7)mm liên kết với nhau qua khớp nối Ф 10mm. Một mô tơ loại DC 3V gắn trên trục Φ 9,5 mm cao 50mm và đế nhôm đế nhôm kích thước (61x39x7)mm, trên trục xoay mô tơ có lắp 1 cánh quạt (4 cánh) bằng nhựa Φ 60mm. Hai dây nối điện (1 sợi màu xanh, 1 sợi màu đỏ). | Việt Nam | 366.080 |
|
| 98 | Bộ dụng cụ thí nghiệm về ánh sáng |
07DTNVAS00021HB
|
21 | Bộ | Gồm: - Nguồn sáng; - Giá quang học; - Bản phẳng có chia độ 0 - 180° làm bằng xốp dày 9,5mm dưới có gắn đế bằng nhựa có gân cứng cao 7mm dày 2mm ; - Gương phẳng có kích thước (150x200x3)mm, mài 4 cạnh. có giá đỡ gương bằng nhựa Ф50mm trên giá đỡ có chia 3 rãnh để gắn gương phía dưới có tay cầm bằng nhôm Ф 9,6mm dài 60mm. - Khe chắn sáng 2 làm bằng thép dày 0,7mm. - Kim ghim gồm 3 cái Tất cả được đựng trong hộp bằng nhựa (25x18x2.8)cm. | Việt Nam | 157.040 |
|
| 99 | Bộ dụng cụ thí nghiệm về nam châm vĩnh cửu |
07DTNNCVC0021HB
|
21 | Bộ | Gồm: - Thanh nam châm; - Kim nam châm sơn 2 cực khác màu có giá đỡ bằng nhựa Ф50mm cao 16mm có móc treo. - Mảnh nhôm mỏng, kích thước (80x80)mm ,đế bằng nhựa - Thước nhựa dẹt, dài 300 mm, độ chia 1mm; - La bàn loại nhỏ Ф20mm (3 cái) - Thí nghiệm O-Xtet gồm dây inox Φ 1mm dài 150mm cắm trên 2 trụ nhôm Φ 8x25mm, gắn trên đế gỗ, kích thước (163x57x8)mm, trên mặt có 2 lỗ cắm jack Φ 4mm. - Dây treo | Việt Nam | 171.600 |
|
| 100 | Bộ dụng cụ chế tạo nam châm |
07DTNCTNC0021HB
|
3 | Bộ | 01kg dây đồng emay đường kính dây tối thiểu 0,3 mm, tối đa 0,4 mm. Bulon M8 dài 43 mm; Khung quấn dây bằng nhựa PA hoặc ABS, hình trụ tròn, dài 30 mm, đường kính lỗ lắp bulon M8 dài 9 mm, đường kính lõi quấn dây 12 mm, hai bên có vách giữ dây với đường kính 30 mm. | Việt Nam | 1.018.160 |
|
| 101 | Bộ thí nghiêm từ phổ |
07DTNTPHO0021HB
|
21 | Bộ | Gồm: - Hộp nhựa trong (250x150x5)mm - Hộp mạt sắt có khối lượng 100g; - Nam châm. | Việt Nam | 162.630 |
|
| 102 | Bộ dụng cụ thí nghiệm quang hợp |
07DTNQHOP0021KB
|
21 | Bộ | Gồm: - Đèn cồn, cốc thủy tinh loại 250 ml, pipet; - Đĩa petri (bằng nhựa); Panh (bằng inox); hộp nhựa màu trắng trong kích thước: (36x26x14)cm; Cồn 70 độ (chai 1000ml); Dung dịch iode 1% (chai 200ml) | Việt Nam | 340.470 |
|
| 103 | Bộ dụng cụ thí nghiệm hô hấp tế bào |
07DTNHHTB0021HB
|
21 | Bộ | Gồm: - Bình thủy tinh dung tích 1 lít, hình tam giác có đường kính miệng 58mm, đường kính đáy 130mm - Nút cao su không khoan lỗ có đường kính lớn 42mm đường kính nhỏ 37mm cao 29mm; - Dây kim loại được uốn cong 1 đầu dài 60mm, 1 đầu dài 190mm có giá đỡ nến Ф10mm dài 15mm; - 2 cây nến nhỏ. | Việt Nam | 259.740 |
|
| 104 | Bộ dụng cụ chứng minh thân vận chuyển nước |
07DTNTVCN0121HB
|
21 | Bộ | Gồm: - 2 cốc thuỷ tinh loại 250 ml; - 1 con dao nhỏ (loại thông dụng); - 2 lọ phẩm màu (màu xanh và màu đỏ); | Việt Nam | 106.600 |
|
| 105 | Bộ thí nghiệm chứng minh lá thoát hơi nước |
07DTNTHN00021HB
|
21 | Bộ | - Cân thăng bằng có 2 đĩa cân bằng nhựa Ф104 mm, đối xứng qua cánh tay đòn bằng thép, đế bằng nhựa có kèm vạch chia ở giữa tay đòn, 2 đầu cánh tay đòn có ốc điều chỉnh cân bằng, có thước thể hiện và điều chỉnh cân bằng, vạch chia nhỏ nhất là 1mm. Hộp quả cân bằng nhựa, gồm quả cân 100g, 200g,300g, tất cả quả cân được làm bằng inox. - Bình tam giác (Loại 250 ml). | Việt Nam | 801.632 |
|
| 106 | Bộ dụng cụ và hóa chất Thí nghiệm tìm hiểu về hiện tượng chất biến đổi |
08DTNCBD00021KB
|
21 | Bộ | Gồm: + Thanh nam châm, Ống nghiệm, Đèn cồn; + Bột lưu huỳnh (S) 100g; + Bột sắt 100g. | Việt Nam | 152.438 |
|
| 107 | Bộ dụng cụ và hóa chất Thí nghiệm về phản ứng hóa học |
08DTNPUHH0221KB
|
21 | Bộ | Gồm: + Ống nghiệm, Hydrochloric acid (HCl) 5%; + Kẽm viên 100g. | Việt Nam | 171.626 |
|
| 108 | Bộ thí nghiệm chứng minh định luật bảo toàn khối lượng |
08DTNBTKL0021KB
|
21 | Bộ | Gồm: + Cốc thủy tinh loại 100 ml, Ống nghiệm, thanh nam châm, Cân điện tử. + Barichloride (BaCl2) dung dịch 200ml; nồng độ: 1M + Sodiumsulfate (Na2SO4) dung dịch 200ml; nồng độ: 1M + Bột lưu huỳnh (S) 100g; + Bột sắt 100g. | Việt Nam | 240.916 |
|
| 109 | Bộ dụng cụ và hóa chất thí nghiệm pha chế một dung dịch |
08DTNPCDD0021KB
|
21 | Bộ | Gồm: + Ống đong hình trụ 100 ml, Cốc thủy tinh loại 100ml, Cân điện tử, Sodium chloride (NaCl); Đường dạng rắn. + Copper sulfate (CuSO4) 50g; + Magnesium sulfate (MgSO4) rắn 10g. | Việt Nam | 109.798 |
|
| 110 | Bộ dụng cụ thí nghiệm so sánh tốc độ của một phản ứng hóa học |
08DTNPUHH0321KB
|
21 | Bộ | Gồm: + Bát sứ + Ống nghiệm + Cồn đốt 500ml; + Đá vôi cục (50g); + Hydrochloric acid (HCl) 5% 100ml. | Việt Nam | 276.094 |
|
| 111 | Bộ dụng cụ thí nghiệm về tốc độ của phản ứng hóa học |
08DTNPUHH2021KB
|
21 | Bộ | Gồm: + Cảm biến nhiệt độ, Ống nghiệm; Ống đong, Cốc thủy tinh loại 100ml, Zn (viên), Dung dịch hydrochloric acid HCl 5%, Đinh sắt (Fe) + Viên C sủi (2 viên); + Đá vôi cục 50g; + Đá vôi bột 100g; + Magnesium (Mg) dạng mảnh 50g. | Việt Nam | 1.035.086 |
|
| 112 | Bộ dụng cụ thí nghiệm về ảnh hưởng của chất xúc tác |
08DTNAHXT0021KB
|
21 | Bộ | Gồm: + Ống nghiệm. + Nước oxi già (y tế) H2O2 3% 200ml; + Manganese (II) oxide (MnO2) 10gam | Việt Nam | 150.306 |
|
| 113 | Bộ dụng cụ và hóa chất Thí nghiệm của hydrochloric acid |
08DTNTNHA0021KB
|
21 | Bộ | + Ống nghiệm; , Hydrochloric acid (HCl) 5%, Zn viên hoặc đinh Fe. + Giấy chỉ thị màu (1 tập) | Việt Nam | 12.792 |
|
| 114 | Bộ dụng cụ và hóa chất thí nghiệm của base |
08DTNTNB00021KB
|
21 | Bộ | Gồm: + Ống nghiệm, Sodium hydroxide (NaOH) dạng rắn, Hydrochloric acid (HCl) 37%, + Copper (II) hydroxide (Cu(OH)2 50g. + Giấy chỉ thị màu (1 tập) | Việt Nam | 219.596 |
|
| 115 | Bộ dụng cụ và thí nghiệm đo pH |
08DTNTNPH0021KB
|
21 | Bộ | Gồm: + Cốc thủy tinh loại 100 ml + Giấy đo PH (1 tập) | Việt Nam | 51.168 |
|
| 116 | Bộ dụng cụ và hóa chất Thí nghiệm của oxide |
08DTNTNO00021KB
|
21 | Bộ | Gồm: + Ống nghiệm, Cuper (II) oxide (CuO), Khí carbon dioxide (CO2), Hydrochloric acid HCI 5%. + Nước vôi trong Ca(OH)2 (1chai/100ml) | Việt Nam | 56.498 |
|
| 117 | Bộ dụng cụ và hóa chất thí nghiệm của muối |
08DTNTNM00021KB
|
21 | Bộ | Gồm: + Ống nghiệm; + Copper (II) sulfate (CuSO4); Silve nitrate (AgNO3). Barichloride (BaCl2); Sodium hydroxide (NaOH) loãng; Sulfuric acide (H2SO4) loãng; + Đồng (Cu) lá (1 chai/100g) + Đinh sắt (Fe) (1 chai/100g) | Việt Nam | 257.972 |
|
| 118 | Bộ dụng cụ đo khối lượng riêng |
08DTNKLR00021HB
|
21 | Bộ | Gồm: + Cân hiện số; + Bình tràn 650ml bằng nhựa trong hình trụ (Ø100x100)mm, có nhánh (Ø8x18)mm cách miệng bình 10mm. + Cốc nhựa 250ml có vạch chia nhỏ nhất 10ml. + Ống đong bằng nhựa 250ml có vạch chia nhỏ nhất 1ml . + Vật không thấm nước dạng hình trụ nặng khoảng 140g có vạch chia và móc treo. | Việt Nam | 137.514 |
|
| 119 | Bộ dụng cụ thí nghiệm áp suất chất lỏng |
08DTNASCL0021HB
|
21 | Bộ | Gồm: + Bộ giá thí nghiệm và lực kế 5 N; + Vật nhôm 100 cm3 đường kính 50mm, cao 50mm; + Bình tràn 650ml bằng nhựa trong hình trụ (Ø100x100)mm, có nhánh (Ø8x18)mm cách miệng bình 10mm, kèm giá đỡ inox Ø 5mm có đường kính 80 mm được gắn với khớp nối bằng nhôm (45x20x18)mm có khoá vặn bằng nhựa, giá đỡ có thể dịch chuyển bình theo phương thẳng đứng. Thí nghiệm mở rộng: - 1 phễu nhựa có đường kính 59mm - 2 màng cao su - 1 lọ màu - 1 giá đỡ bình thông nhau có kích thước (200x100)mm làm bằng nhựa trên có 3 chốt kẹp. - 1 ống cao su Ø6mm dài 470mm - 1 ống cao su Ø8mm dài 340mm | Việt Nam | 303.810 |
|
| 120 | Bộ dụng cụ thí nghiệm áp lực |
08DTNAL000021HB
|
21 | Bộ | Gồm: + Các quả kim loại 50 gam và bộ giá thí nghiệm; + Xi lanh 100ml có vạch chia 2ml. + Xi lanh 300ml có vạch chia 10ml + Áp kế: Dãy đo áp suất 0-0,5kg/cm2 ,mặt đồng hồ có đường kính 63mm. + Ống cao su Ø8mm dài 200mm đầu có gắn khớp nối phù hợp với khớp áp kế. + Ống cao su Ø8mm dài 365 mm + 02 dĩa làm bằng nhựa có đường kính 139mm, có gờ để lắp với xi lanh | Việt Nam | 717.418 |
|
| 121 | Bộ dụng cụ thí nghiệm áp suất khí quyển |
08DTNASKQ0021HB
|
21 | Bộ | Gồm: + Pipet. + Cốc nước đường kính miệng 76 mm, cao 130 mm; + Giấy bìa không thấm nước 100x100x0.5mm. | Việt Nam | 49.036 |
|
| 122 | Bộ dụng cụ thí nghiệm tác dụng làm quay của lực |
08DTNLQCL0021HB
|
14 | Bộ | Gồm: + Lực kế, Bộ giá thí nghiệm; + Thanh nhôm dài 300mm được chia 14 lỗ móc lực kế cách đều nhau, liên kết với giá có điểm tựa trục quay, khoảng cách giữa các lỗ là 20mm. + Trục quay bằng inox (Ø4x50)mm, 1 đầu được bọc nhựa (Ø10x20)mm | Việt Nam | 30.914 |
|
| 123 | Bộ dụng cụ thí nghiệm dẫn điện |
08DTNDD000021HB
|
21 | Bộ | Gồm: + Biến áp nguồn (hoặc pin), Vôn kế (hoặc cảm biến điện thế). + Dây dẫn điện dài 500mm để ghép và nối mạch. Các dây điện có đầu kết nối phù hợp, có 2 sợi dây xanh và 2 sợi dây đỏ. + Bóng đèn 2,5V đui xoáy được gắn trên đế nhựa màu cam kích thước (88x43x12)mm, trên mặt có 02 jack cắm Ø4mm. + Công tắc gắn trên đế nhựa màu cam (88x43x12)mm + 1 thanh nhựa Ø5mm. + 1 thanh kim loại nhôm Ø4mm, + Thanh nhựa hoặc thanh nhôm có thể gắn trên đế nhựa màu cam kích thước (88x43x12)mm, trên mặt có 02 jack cắm Ø4mm. + Hộp pin bằng nhựa (130x100x30)mm có công tắc và đèn led báo nguồn, có 3 Jack cắm Ø4mm (3V-6V). * Tất cả được đóng trong hộp nhựa có kích thước (255x185x45)mm * Tất cả được để trong hộp nhựa (255x185x45)mm. | Việt Nam | 223.860 |
|
| 124 | Bộ dụng cụ thí nghiệm tác dụng của dòng điện |
08DTNTDDD0021HB
|
21 | Bộ | Gồm: + Nguồn điện (hoặc pin); + Đồng hồ đo điện đa năng hoặc cảm biến điện thế và cảm biến dòng điện. + Bình điện phân dung tích 200ml bằng nhựa trong suốt có kích thước: (76x46x78)mm, có nắp đỡ cắm 02 điện cực bằng than Ø8mm, 02 jack cắm Ø4mm. + Công tắc được gắn trên đế nhựa màu cam (88x43x12)mm, trên mặt có 02 jack cắm Ø4mm. + Dây dẫn điện dài 500mm để ghép và nối mạch. Các dây điện có đầu kết nối phù hợp, có 2 sợi dây xanh và 2 sợi dây đỏ. + Bóng đèn 2,5V đui xoáy được gắn trên đế nhựa màu cam kích thước (88x43x12)mm, trên mặt có 02 jack cắm Ø4mm. * Tất cả được để trong hộp nhựa (255x185x45)mm. | Việt Nam | 222.794 |
|
| 125 | Bộ dụng cụ đo năng lượng nhiệt |
08DTNDNLN0021HB
|
21 | Bộ | + Biếp áp nguồn, nhiệt kế lỏng, dây nối + Nhiệt lượng kế có vỏ nhựa hình trụ Φ100mm, có xốp cách nhiệt, cao 100mm; ruột trong inox Φ 70mm, cao 75mm; nắp nhựa PVC dày 7mm trên có 2 Jack cắm Ø4mm; liên kết với thanh đồng Φ 4mm, dài 50mm, dây điện trở Nicrom 0,3mm điện trở 6,5Ω, 01 lỗ Φ18mm để gắn nút cao su có lỗ. Que khuấy bằng inox, bình nhiệt lượng kế được gắn trên 03 chân bằng cao su. + Oát kế (115x65x27)mm có công suất đo tối đa 75 W, cường độ dòng điện đo tối đa 3A, điện áp đầu vào 0-30 V-DC, cường độ dòng điện đầu vào 0-3 A, độ phân giải công suất 0,01 W; độ phân giải thời gian: 0,1s; có LCD hiển thị. | Việt Nam | 760.058 |
|
| 126 | Bộ dụng cụ thí nghiệm nở vì nhiệt |
08DTNNVN00021HB
|
21 | Bộ | Gồm: + Ống kim loại rỗng (Ф34x450)mm, sơn tĩnh điện với Ф34mm, chiều dài 450mm, trên thân có bộ phận gắn 03 ống dẫn hơi nước nóng vào/ra có đường kính Ø8mm, có lỗ để cắm nhiệt kế, hai đầu ống có nút cao su chịu nhiệt với lỗ Ф 6 mm. + Được gắn trên đế bằng thép, châu chữ U sơn tĩnh điện, có cơ cấu để đỡ ống kim loại rỗng, một đầu giá có bộ phận định vị thanh kim loại và điều chỉnh được, đầu còn lại có bộ phận giá lắp đồng hồ so tì vào đầu còn lại của thanh kim loại, kích thước (590x40x20)mm. + Đồng hồ chỉ thị độ giãn nở có độ chia nhỏ nhất 0,01 mm (đồng hồ so cơ khí), dãy đo (0-10)mm mặt đồng hồ có đường kính 58mm. + 01 thanh kim loại đồng có Ф6 mm, chiều dài 500 mm; + 01 thanh kim loại nhôm có Ф6 mm, chiều dài 500 mm; + Ống cao su chịu nhiệt Ø8mm dài 360mm để dẫn hơi nước đi qua ống kim loại rỗng; + Bộ đun nước bằng thủy tinh chịu nhiệt gồm: - Kiềng 3 chân bằng inox Ø5mm (đế chân có bọc nút nhựa). - Lưới inox (100x100)mm. - Đèn cồn bằng thuỷ tinh không bọt, nắp bằng nhựa, nút xỏ bấc bằng sứ. Thân (Φ75mm, cao 95mm, cổ 22mm). Có đế cầm bằng nhựa. - Bình tam giác 250ml bằng thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, đường kính đáy Ф86mm, chiều cao bình 140mm (trong đó cổ bình dài 32mm, kích thước Ф28mm). | Việt Nam | 1.303.718 |
|
| 127 | Bộ băng bó cho người gãy xương tay, xương chân |
08DTNXTXC0021HB
|
21 | Bộ | Bộ băng bó gồm: + 2 thanh nẹp bằng gỗ bào nhẵn (400x45x8)mm; + 4 cuộn băng y tế dài > 250mm; + 4 cuộn gạc y tế. | Việt Nam | 182.286 |
|
| 128 | Dụng cụ đo huyết áp |
08DTNDCHA0021KB
|
21 | Bộ | Máy đo huyết áp. + Thiết kế kim loại đặc biệt chống ăn mòn, chống va đập và an toàn khi vượt áp suất. + Vòng đồng hồ được làm bằng nhựa đặc biệt không bể. + Ống nghe A603T kết hợp vòng bít khoá dán dạng vòng chữ D bằng vải sợi cotton, dễ làm sạch. + Dải đo: 20-300mmHg. + Phương pháp bơm: bơm và giải phóng không khí bằng van xả. + Kích thước vòng bít: 511 x 145 mm. + Kèm một túi xách tay lưu trữ di động. | Trung Quốc | 1.172.600 |
|
| 129 | Dụng cụ đo thân nhiệt |
14HHONKEYT021KB
|
21 | Cái | Nhiệt kế y tế. | Trung Quốc | 133.250 |
|
| 130 | Dụng cụ điều tra thành phần quần xã sinh vật |
08DTNQXSV0021KB
|
21 | Bộ | Ống nhòm hai mắt 16x32 nhỏ, với tiêu cự 135mm, độ phóng đại tối đa lên đến 16 lần, đường kính 32mm. | Trung Quốc | 642.798 |
|
| 131 | Bộ dụng cụ thí nghiệm phân tích ánh sáng trắng bằng lăng kính. |
09DTNASLK0021HB
|
21 | Bộ | Gồm: - Bảng thép và bộ giá thí nghiệm; Đèn tạo ánh sáng trắng; - Hai lăng kính tam giác đều bằng thủy tinh hữu cơ dày 15 mm, cạnh dài tối thiểu 80 mm, có đế nam châm; - Màn chắn có khe chắn hẹp bằng thép sơn tĩnh điện màu đen dày 0.6mm kích thước (49x39x20)mm và màn quan sát bằng thép dày 0.5mm, sơn tĩnh điện màu trắng, được dập thành hình lăng trụ tam giác kích thước (99x45x80)mm, có đế nam châm. - Đựng trong hộp nhựa nắp trong suốt có kích thước (260 x190 x 45)mm. Đáy hộp có lót mốt xốp và tấm từ tính để giữ cố định các lăng kính. | Việt Nam | 286.754 |
|
| 132 | Bộ dụng cụ thí nghiệm khúc xạ ánh sáng |
09DTNKXAS0021HB
|
21 | Bộ | Gồm: - Đèn tạo ánh sáng trắng; Biến áp nguồn; Dây nối; - Giấy kẻ ô li loại thông dụng. - Cốc nhựa trong suốt hình trụ, thành mỏng, đường kính 100mm, cao 100mm, dán giấy tối màu 2/3 thân cốc, có khe sáng 1mm. - Tấm nhựa có in vòng tròn chia độ đường kính 159mm, dày 2mm. | Việt Nam | 86.346 |
|
| 133 | Bộ dụng cụ thí nghiệm khúc xạ, phản xạ toàn phần |
09DTNPXTP0021HB
|
21 | Bộ | Gồm: - Nguồn sáng laser; Bảng thép; Bộ giá thí nghiệm; Biến áp nguồn; Dây nối; - Lăng kính tam giác đều bằng thủy tinh hữu cơ dày 15 mm, cạnh dài 80 mm và có đế gắn nam châm; - Lăng kính phản xạ toàn phần, tam giác vuông cân bằng thủy tinh hữu cơ, dày 15 mm, cạnh dài 80 mm và có đế gắn nam châm; - Thấu kính hội tụ thủy tinh hữu cơ dày 15 mm, chiều cao 80 mm, có đế gắn nam châm; - Thấu kính phân kì thủy tinh hữu cơ dày 15 mm, chiều cao 80 mm, có đế gắn nam châm; - Bản bán trụ bằng thủy tinh hữu cơ, dày 15mm, đường kính 80 mm và có đế gắn nam châm; - Bản hai mặt song song bằng thủy tinh hữu cơ, dày 15mm, kích thước 130x30 mm, có đế gắn nam châm. - 01 khớp nối bằng nhôm có 2 bulong bọc nhựa siết chặt. - Hộp đựng các khối thủy tinh bằng mica trong suốt, có lỗ cho các khối vào bên trong, kích thước: (227x150x26)mm. - Tất cả được đựng trong hộp nhựa có nắp cài kích thước: (245x175x37)mm. | Việt Nam | 499.954 |
|
| 134 | Bộ dụng cụ thí nghiệm đo tiêu cự thấu kính |
09DTNTCTK0021HB
|
21 | Bộ | Gồm: - Nguồn sáng, thấu kính hội tụ, thấu kính phân kì, giá quang học; - Màn chắn sáng bằng nhựa cứng màu đen kích thước: (80x100)mm, bên trong có lỗ tròn gắn tấm tole sơn tĩnh điện mang hình chữ F cao 25 mm; - Màn ảnh bằng nhựa trắng mờ, kích thước: (80x100)mm. - Đựng trong hộp nhựa có kích thước: (118x170x25)mm. | Việt Nam | 82.082 |
|
| 135 | Bộ dụng cụ thí nghiệm tác dụng của điện trở |
09DTNTDDT0021HB
|
21 | Bộ | Gồm: - Biến trở, dây nối, bộ thu nhận số liệu và cảm biến dòng điện. - Đế lắp 2 pin loại AA, có đầu nối ở giữa, có 3 lỗ cắm Ф4mm để lấy điện áp ra (1,5V và 3V), 2 viên pin loại AA. - Công tắc được gắn trên đế nhựa, có 2 lỗ cắm Ф4mm, dưới đế có 2 trụ để gắn vừa bảng điện. - Bóng đèn được gắn trên đế nhựa, có 2 lỗ cắm Ф4mm, dưới đế có 2 trụ để gắn vừa bảng điện. - Bảng lắp mạch điện bằng nhựa kích thước: (140x170)mm, có đục lỗ để gắn các thiết bị. - Tất cả đựng trong hộp nhựa kích thước: (260x190x43)mm. | Việt Nam | 171.626 |
|
| 136 | Bộ dụng cụ thí nghiệm định luật Ohm |
09DTNDLO00021HB
|
21 | Bộ | Gồm: - Biến áp nguồn; dây nối; ampe kế; Đồng hồ đo điện đa năng ; - Đồng hồ đo điện đa năng hoặc Cảm biến dòng điện; - Điện trở các loại 10R, 16R được gắn trên đế nhựa có 2 lỗ cắm Ф4mm, dưới đế có 2 trụ để gắn vừa bảng điện. - Bảng lắp mạch điện bằng nhựa kích thước 140x170 mm, có đục lỗ để gắn các thiết bị. - Tất cả đựng trong hộp nhựa kích thước: (260x190x43)mm. | Việt Nam | 148.174 |
|
| 137 | Bộ dụng cụ thí nghiệm cảm ứng điện từ |
09DTNCUDT0021HB
|
21 | Bộ | Gồm: - Nam châm; - Cuộn dây 8000 vòng bằng đồng Ф0,16mm quấn trên lõi nhựa cách điện có 2 lỗ cắm bằng đồng Ф4mm, được gắn trên giá đỡ bằng thép kích thước (47x58x7)mm có trục quay; - Hai đèn LED 5mm mắc song song ngược chiều gắn trên đế nhựa có nắp bảo vệ trong suốt, trên tấm mạch in có gắn hai giắc cắm Ф4mm; - Đế bằng nhôm hợp kim kích thước (59x270x30)mm, hai đầu có chặn bằng nhựa kích thước (35x59x5)mm; Trên đế có 1 ổ bi lỗ Ф4mm để lắp trục quay và khoan 2 lỗ Ф4mm để gắn giá kẹp thanh nam châm, xiết chặt bằng bu lông ở hai đầu. - Hai giá kẹp thanh nam châm có trục quay bằng thép có kích thước (25x30x50)mm. - Một lõi chữ I bằng tôn silic kích thước: (18x20x70)mm có díp đàn hồi. - Đựng trong hộp gỗ có kích thước: (110x110x320)mm. | Việt Nam | 617.214 |
|
| 138 | Bộ thí nghiệm về dòng điện xoay chiều |
09DTNDDXC0021HB
|
21 | Bộ | + Máy phát điện thể hiện được cấu trúc gồm: - Nam châm vĩnh cửu đặt trong hộp nhựa kích thước: (89x31x24)mm, bên ngoài được sơn 2 phần đỏ và xanh tương ứng với 2 cực bắc, nam. Rôto bằng thép Φ68x30mm gắn trên trục quay Φ0,8mm bằng thép, một đầu trục gắn puly bằng nhôm có đường kính ngoài 22mm, đầu kia gắn cổ góp để lấy điện ra 1 chiều hoặc xoay chiều, hai thanh quét bằng đồng đàn hồi, 2 đầu trục có giá đỡ bằng thép được gắn chặt với đế bằng bulong và đai ốc. Tay quay, puly lớn bằng nhựa PS-HI đường kính 112mm, dày 9.5mm, phẳng, không vênh, giá đỡ bằng thép. Dây truyền động bằng cao su bản 3.5mm đường kính ~140mm. - Đế gỗ ghép tự nhiên được sơn PU kích thước (298x198x18)mm, gắn 4 chân cao su chống rung cao 8mm; Trên mặt có 2 bản nhựa: một bản gắn (đui + đèn) loại 2,5V và một dây nối; một bản gắn mạch điện kích thước (24x62)mm, có 2 đèn LED xanh, đỏ mắc song song ngược chiều, 2 giắc Φ4mm bằng đồng để lấy điện áp ra 3V, 1W. | Việt Nam | 818.688 |
|
| 139 | Bộ dụng cụ và hóa chất thí nghiệm dãy hoạt động của kim loại |
09HTNHDKL0021KB
|
21 | Bộ | Gồm - Ống nghiệm, đèn cồn và Bộ ống dẫn thủy tinh các loại, Bát sứ, Bộ giá thí nghiệm; - Copper (II) sulfate ngậm nước (CuSO4.5H2O); Hydrochloric acid 37% (HCl); Silve nitrate (AgNO3); - Đinh sắt (100g) - Dây đồng 1 mét - Đồng phoi bào (Cu) (100g) - Giấy phenolphtalein; - Ống dẫn bằng cao su (Kích thước Ф 6mm, dài 1000mm, dày 1mm; cao su mềm chịu hoá chất, không bị lão hoá). | Việt Nam | 416.805 |
|
| 140 | Bộ dụng cụ và hóa chất thí nghiệm về Ethylic alcohol |
09DTNTNEA0021KB
|
21 | Bộ | Gồm: - Ống nghiệm, Chén sứ, Đèn cồn. - Sodium (Na) (50g) - Ethylic alcohol 96° (C2H5OH) (200ml) | Việt Nam | 481.832 |
|
| 141 | Bộ dụng cụ thí nghiệm acetic acid |
09DTNTNAA0021KB
|
21 | Bộ | Gồm: - Đèn cồn, Ống nghiệm, Giá đỡ ống nghiệm. - Ethylic alcohol 96° (C2H5OH) - 200ml - Axetic acid 65% (CH3COOH) - 300ml - H2SO4 đặc - 500ml | Việt Nam | 335.790 |
|
| 142 | Bộ dụng cụ thí nghiệm phản ứng tráng bạc |
09DTNPUTB0021KB
|
21 | Bộ | Gồm: -Ống nghiệm(TBDC). -Silver nitrate (AgNO3) - 100ml - GIucozơ (kết tinh) (C6H12O6) - 100g -Dung dịch ammonia (NH3) đặc – 200ml Giấy phenolphthalein | Việt Nam | 1.007.370 |
|
| 143 | Bộ dụng cụ Thí nghiệm cellulose |
09DTNTNC00021KB
|
21 | Bộ | Gồm: - Ống nghiệm. - Silver nitrate (AgNO3) - 100ml | Việt Nam | 828.282 |
|
| 144 | Bộ dụng cụ thí nghiệm tinh bột có phản ứng màu với iodine |
09DTNPUMI0021KB
|
21 | Bộ | Gồm: - Ống nghiệm. - Sunfuric acid 98% (H2SO4) - 500ml - iodine (I2) - 5g | Việt Nam | 280.358 |
|
| 145 | Bộ thiết bị quan sát nhiễm sắc thể |
09DTNNST00021KB
|
21 | Bộ | - Kính hiển vi, - Bộ thí nghiệm gồm 12 tiêu bản: + Tiêu bản bộ nhiễm sắc thể 2n=16 ở hành tím, nhìn rõ từng nhiễm sắc thể ở kì giữa của nguyên phân (6 cái); + Tiêu bản nguyên phân ở hành tím (thấy được các giai đoạn của nguyên phân (6 cái). Các tiêu bản làm theo phương pháp ép - squash technique, nhiễm sắc thể nhuộm màu hồng đậm với orcein acetic). Các tiêu bản đựng trong hộp nhựa chuyên dụng kích thước: (10x8.3x3.5)cm có dán tem nhãn bằng tiếng Việt. | Việt Nam | 2.463.526 |
|
| 146 | Video mô tả đa dạng thực vật |
V6KT01
|
3 | Bộ | Video mô tả các đại diện các nhóm thực vật (rêu, dương xỉ, hạt trần, hạt kín) (mô tả rõ hình thái và môi trường sống của thực vật). Video có thời lượng không quá 3 phút, độ phân giải full HD (1920x1080) hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt. Video được tích hợp trong USB môn khoa học tự nhiên | Việt Nam | 181.220 |
|
| 147 | Bộ vật liệu cơ khí |
13DCNVATL0071KB
|
8 | Bộ | Bộ vật liệu cơ khí gồm: - Tấm nhựa Formex (khổ A3, dày 3mm và 5mm), số lượng 10 tấm mỗi loại; - Tấm nhựa Acrylic (khổ A4, trong suốt, dày 3mm), số lượng 10 tấm; - Thanh keo nhiệt (đường kính 10mm), số lượng 10 thanh; - Vít ren và đai ốc M3, 100 cái; - Vít gỗ các loại, 100 cái; - Mũi khoan (đường kính 3mm), 5 mũi; - Bánh xe (đường kính 65mm, trục 5mm), 10 cái. - Hộp đựng dụng cụ làm bằng nhựa có kích thước: (51x36x21)cm. | Việt Nam | 2.062.717 |
|
| 148 | Video mô tả đa dạng cá |
V6KT02
|
3 | Bộ | Video mô tả một số đại diện của lớp cá (cá xương, cá sụn) (mô tả rõ hình thái và môi trường sống của cá). Video có thời lượng không quá 3 phút, độ phân giải full HD (1920x1080) hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt. Video được tích hợp trong USB môn khoa học tự nhiên | Việt Nam | 181.220 |
|
| 149 | Bộ dụng cụ cơ khí |
13DCNCOKHI071KB
|
8 | Bộ | Bộ dụng cụ cơ khí gồm: - Thước lá (dài 30 cm); - Thước cặp cơ (loại thông dụng); - Đầu vạch dấu (loại thông dụng); - Thước đo góc (loại thông dụng); - Thước đo mặt phẳng (loại thông dụng); - Dao dọc giấy (loại thông dụng); - Dao cắt nhựa Acrylic (loại thông dụng); - Ê tô nhỏ (khẩu độ 50 mm); - Dũa (dẹt, tròn)_mỗi loại một chiếc; - Cưa tay (loại thông dụng); - Bộ tuốc nơ vít đa năng (loại thông dụng); - Mỏ lết cỡ nhỏ (loại thông dụng); - Kìm mỏ vuông (loại thông dụng); - Súng bắn keo (loại 10mm, công suất 60W). - Hộp đựng dụng cụ làm bằng nhựa có kích thước: (44x22x20)cm. | Việt Nam | 2.202.422 |
|
| 150 | Video mô tả đa dạng lưỡng cư |
V6KT03
|
3 | Bộ | Video mô tả một số đại diện của lớp lưỡng cư (mô tả rõ hình thái và môi trường sống của lưỡng cư). Video có thời lượng không quá 3 phút, độ phân giải full HD (1920x1080) hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt. Video được tích hợp trong USB môn khoa học tự nhiên | Việt Nam | 181.220 |
|
| 151 | Bộ thiết bị cơ khí cỡ nhỏ |
ET4 X-R/
DR-VF9
|
2 | Bộ | Bộ thiết bị cơ khí cỡ nhỏ gồm: + Máy in 3D cỡ nhỏ Công nghệ in: FDM Sổ đầu in: 01 Đường kính đầu in: 0.4mm Nhiệt độ làm việc: 2200C Độ phân giải layer: 0,05mm-0,30mm Độ in chính xác: 0.10mm Vật liệu in: ABS, PLA Đường kính vật liệu in: 1.75mm Kết nối: Thẻ SD, cổng USB Nguồn điện: 24V Điện đầu vào: 220V/110V Màn hình LCD điều khiển: 2.8 inch Vật liệu khung: Nhôm cao cấp Kèm 1 cuộn nhựa Kích thước làm việc tối đa: (200x200x250)mm + Khoan điện cầm tay (sử dụng pin): 03 chiếc. | Trung Quốc | 17.100.474 |
|
| 152 | Video mô tả đa dạng bò sát |
V6KT04
|
3 | Bộ | Video mô tả một số đại diện của lớp bò sát (mô tả rõ hình thái và môi trường sống của bò sát). Video có thời lượng không quá 3 phút, độ phân giải full HD (1920x1080) hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt. Video được tích hợp trong USB môn khoa học tự nhiên | Việt Nam | 181.220 |
|
| 153 | Bộ vật liệu điện |
13DCNVATLD071KB
|
8 | Bộ | Bộ vật liệu điện gồm: - Pin lithium (loại 3.7V, 1200mAh), 9 cục; - Đế pin Lithium (loại đế ba), 03 cái; - Dây điện màu đen, màu đỏ (đường kính 0,3mm), 20m cho mỗi màu; - Dây nối kĩ thuật điện (Dây đơn, đường kính 1,5mm, dài 30cm, có chốt cắm hai đầu đường kính 4mm); - Dây cáp dupont (Loại dài 30cm, chân 2,54mm, 40 sợi); - Dây kẹp cá sấu 2 đầu (dài 30cm), 30 sợi; - Gen co nhiệt (đường kính 2mm và 3mm), mỗi loại 2m; - Băng dính cách điện, 05 cuộn; - Phíp đồng một mặt (A4, dày 1,2mm), 5 tấm; - Muối FeCl3, 500g; - Thiếc hàn cuộn (loại 100g), 03 cuộn; - Nhựa thông, 300g. - Hộp đựng dụng cụ làm bằng nhựa có kích thước: (44x22x20)cm. | Việt Nam | 3.513.780 |
|
| 154 | Video mô tả đa dạng chim |
V6KT05
|
3 | Bộ | Video mô tả một số đại diện của lớp chim (mô tả rõ hình thái và môi trường sống của chim). Video có thời lượng không quá 3 phút, độ phân giải full HD (1920x1080) hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt. Video được tích hợp trong USB môn khoa học tự nhiên | Việt Nam | 181.220 |
|
| 155 | Bộ dụng cụ điện |
13DCNDIEN0071KB
|
8 | Bộ | Bộ dụng cụ đỉện gồm: - Sạc pin Lithium (khay sạc đôi, dòng sạc 1000mA); - Đồng hồ vạn năng số: Độ phân giải hiển thị: 12.000 chữ số, Dải đo điện áp AC/DC/AC rms: 0 - 1000V; Sai số cơ bản: 0,5%, Dải đo dòng điện AC/DC: 0 -10A; Sai số cơ bản: 1,5%, Tần số đo đến 1 MHz, Dải đo điện trở: 0-40 ΜΩ); - Bút thử điện (loại thông dụng); - Kìm tuốt dây đỉện (loại thông dụng); - Kìm mỏ nhọn (loại thông dụng); - Kìm cắt (loại thông dụng); - Tua vít kĩ thuật điện loại có 2 đầu; - Mỏ hàn thiếc (AC 220V, 60W), kèm đế mỏ hàn (loại thông dụng). - Hộp đựng dụng cụ làm bằng nhựa có kích thước: (44x22x20)cm. | Việt Nam | 3.084.097 |
|
| 156 | Video mô tả đa dạng thú |
V6KT06
|
3 | Bộ | Video mô tả một số đại diện của lớp thú (mô tả rõ hình thái và môi trường sống của thú). Video có thời lượng không quá 3 phút, độ phân giải full HD (1920x1080) hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt. Video được tích hợp trong USB môn khoa học tự nhiên | Việt Nam | 181.220 |
|
| 157 | Dụng cụ đo các đại lượng không điện |
SD0020
|
2 | Bộ | - Bộ thu thập dữ liệu: Được thiết kế với màn hình cảm ứng TFT 3,5 inch cho hiển thị màu sắc đẹp, rõ nét. Tích hợp pin lithium với dung lượng 1800mAh cho thời gian chờ đến 6 tháng và có thể sạc lại thông qua cổng USB tích hợp. - Thiết kế dạng tròn gắn được 7 cảm biến cùng lúc thông qua cổng kết nối lightning. Màn hình màu tự động hiển thị tên, loại cảm biến, đồng thời hiển thị trực tiếp kết quả đo từ các cảm biến. Tích hợp gia tốc kế 3 trục, GPS, cảm biến nhiệt độ môi trường, khí áp kế. Có thể cài đặt thời gian, bluetooth, điều chỉnh độ sáng màn hình, lưu trữ, cảm biến, hiệu chỉnh màn hình. Bộ nhớ trống lên tới 4,182,016 bytes để lưu trữ các bài thí nghiệm, trang bị các cổng USB, SD để xuất dữ liệu. - Hai chế độ hoạt động là thu thập độc lập hoặc kết nối với thiết bị ngoại vi. Khi được kết nối với thiết bị ngoại vi, hỗ trợ các hệ điều hành: Windows, Android, Mac OS và iOS. Hỗ trợ cả kết nối có dây và không dây. Trang bị công nghệ kết nối không dây Bluetooth có thể phủ sóng toàn bộ trong phòng học. - Phần mềm sử dụng có giao diện tiếng Việt/tiếng Anh được dùng để theo dõi diễn tiến thí nghiệm, phân tích và trình chiếu dữ liệu thu được. Thiết bị có thể lấy mẫu với tốc độ cao lên tới 20ms và thời gian kéo dài thí nghiệm tối đa 12 giờ. - Kích thước: Ø170*45mm - Chất liệu: nhựa nguyên sinh, sáng màu. Phụ kiện: bút cảm ứng, nguồn sạc, dây USB, sách hướng dẫn sử dụng, đĩa cài phần mềm, đầu thu phát bluetooth và túi đựng. | Trung Quốc | 62.652.331 |
|
| 158 | Video mô tả đa dạng sinh học |
V6KT07
|
3 | Bộ | Video mô tả đa dạng sinh học ở một số khu vực có độ đa dạng sinh học thấp và một số khu vực có độ đa dạng sinh học cao. Video có thời lượng không quá 3 phút, độ phân giải full HD (1920x1080) hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt. Video được tích hợp trong USB môn khoa học tự nhiên | Việt Nam | 181.220 |
|
| 159 | Bộ công cụ phát triển ứng dụng dựa trên vi điều khiển |
13DCNBCC10021HB
|
4 | Bộ | Bộ dụng cụ bao mỗi: - Mô đun hạ áp DC-DC (2A, 4 - 36 V); - Mô đun cảm biến: nhiệt độ (đầu ra số, độ chính xác: ± 0,5°C), độ ẩm (đầu ra số, độ chính xác: ± 2% RH), ánh sáng (đầu ra tương tự và số, sử dụng quang trở), khí gas (đầu ra tương tự và số), chuyển động (đầu ra số, góc quét: 120 độ), khoảng cách (đầu ra số, công nghệ siêu âm); - Nút ấn 4 chân, kích thước: (6x6x5)mm; - Bảng mạch lập trình vi điều khiển mã nguồn mở; - Mô đun giao tiếp: Bluetooth (2.0, giao tiếp: serial port, tần số: 2,4 GHz), RFID (tần số sóng mang: 13,56 MHz, giao tiếp: SPI); Wifi (2,4 GHz, hỗ trợ chuẩn 802.11 b/g/n, hỗ trợ bảo mật: WPA/WPA2, giao tiếp: Micro USB); - Thiết bị chấp hành: Động cơ điện 1 chiều (9-12V, 0,2A, 150-300 vòng/phút); Động cơ servo (3-6V, tốc độ: 0,1s/600); Động cơ bước (12-24V, bước góc: 1,80, kích thước: (42x42x41.5)mm, còi báo (5V, tần số âm thanh khoảng: 2,5 KHz); - Mô đun chức năng: Mạch cầu H (5 - 24V, 2A); Mạch RFID NFC 13.56MHZ RC522 sử dụng IC MFRC522 của NXP được sử dụng để đọc và ghi dữ liệu cho thẻ RFID NFC tần số 13.56Mhz. Điều khiển động cơ bước (giải điện áp hoạt động 8 - 45V, dòng điện: 1,5A); rơle (12V); - Linh, phụ kiện: board test (15 x 5,5)cm, dây dupont (loại thông dụng), linh kiện điện tử các loại (điện trở, tụ điện các loại, transistor, LED, diode, công tắc các loại). - Bộ công cụ được đựng trong hộp nhựa, có tay xách, kích thước (430x230x200)mm dễ sử dụng và bảo quản - Hướng dẫn sử dụng đi kèm bộ công cụ | Việt Nam | 5.329.350 |
|
| 160 | Video mô tả các nguyên nhân làm suy giảm đa dạng sinh học |
V6KT08
|
3 | Bộ | Video mô tả một số nguyên nhân làm giảm đa dạng sinh học (cháy rừng, chặt phá rừng). Video có thời lượng không quá 3 phút, độ phân giải full HD (1920x1080) hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt. Video được tích hợp trong USB môn khoa học tự nhiên | Việt Nam | 181.220 |
|
| 161 | Biến áp nguồn |
13DTNBAN00021HB
|
8 | Bộ | Điện áp vào 220V - 50Hz. Điện áp ra: - Điện áp xoay chiều (5A): (3, 6, 9, 12, 15, 24)V; - Điện áp một chiều (3A): điều chỉnh từ 0 đến 24V. - Công tắc xoay (bằng sứ cách điện chống cháy) cho chỉnh từng mức điện áp mong muốn với từng loại bài thí nghiệm khác nhau, nhằm tránh học sinh xoay chỉnh điện áp tăng đột ngột (trượt) làm hỏng thiết bị thí nghiệm. - Có biến trở xoay tinh chỉnh điện áp để đưa về mức điện áp chuẩn. - Có đồng hồ chỉ thị điện áp ra; - Có mạch tự động đóng ngắt và bảo vệ quá dòng, tự động ổn định điện áp ra, để có kết quả tính toán của thí nghiệm được chính xác. Đảm bảo an toàn về độ cách điện và độ bền điện trong quá trình sử dụng. - Vỏ tole sơn tĩnh điện, kích thước: (15x16x11)cm | Việt Nam | 1.482.390 |
|
| 162 | Video/phần mềm mô phỏng 3D về mô hình nguyên tử của Riitherford- Bohr |
V7KH08
|
3 | Bộ | Phần mềm cho phép: - Thấy sự chênh lệch gần chính xác kích thước giữa các hạt; - Quan sát được sự sắp xếp theo lớp và di chuyển của electron. Video/clip có độ phân giải full HD (1920x1080), hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt; Video được tích hợp trong USB môn khoa học tự nhiên | Việt Nam | 362.440 |
|
| 163 | Găng tay bảo hộ lao động |
13GTNBHLD0021KB
|
74 | Cái | Chất liệu sợi cotton phủ cao su tự nhiên không gây dị ứng hay kích ứng da,có khả năng bám giữ rất tốt và chống ăn mòn | Việt Nam | 18.784 |
|
| 164 | Video/phần mềm mô phỏng 3D: Mô hình một số mẫu đơn chất và hợp chất |
V7KH09
|
3 | Bộ | Phần mềm 3D mô phỏng mô hình một số mẫu đơn chất và hợp chất (mẫu kim loại đồng; mẫu khí H2 và khí O2; mẫu nước và mẫu muối ăn) cho phép: - Tương tác phóng đại với các mẫu vật để nhìn thấy đơn chất/hợp chất ở kích thước phân tử/nguyên tử; - Thấy được sự khác nhau cơ bản giữa hợp chất (các nguyên tử khác nhau) và đơn chất (nguyên tử giống nhau); - Mô tả liên kết hóa học, sự hình thành liên kết hóa học (liên kết cộng hóa trị của một số phân tử H2; CI2, NH3, H2O, CO2, N2 Video/clip có độ phân giải full HD (1920x1080), hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt; Video được tích hợp trong USB môn khoa học tự nhiên | Việt Nam | 543.660 |
|
| 165 | Kính bảo hộ |
Wins 9844A
|
74 | Cái | Nhựa trong suốt, không màu, chịu hoá chất. | Đài Loan | 55.178 |
|
| 166 | Video mô tả ảnh hưởng của tốc độ trong an toàn giao thông |
V7KH01
|
3 | Bộ | Mô tả được khoảng cách phanh xe (ô tô con, ô tô tải, xe gắn máy) với các tốc độ khác nhau đủ để giúp HS thảo luận về ảnh hưởng của tốc độ trong an toàn giao thông. Video có thời lượng không quá 3 phút, độ phân giải full HD (1920x1080) hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt. Video được tích hợp trong USB môn khoa học tự nhiên | Việt Nam | 181.220 |
|
| 167 | Vai trò và đặc điểm chung của nhà ở |
T6CN14
|
1 | Tờ | Yêu cầu nội dung: Diễn tả ngôi nhà với hình dáng bên ngoài, các không gian sinh hoạt điển hình, khuôn viên xung quanh ngôi nhà. Kích thước tranh (790x540)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (có thể thay thế bằng tranh/ ảnh điện tử). | Việt Nam | 34.398 |
|
| 168 | Video mô tả độ cao và tần số âm thanh |
V7KH02
|
3 | Bộ | Mô tả sự liên hệ độ cao của âm với tần số âm. Video có thời lượng không quá 3 phút, độ phân giải full HD (1920x1080) hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt. Video được tích hợp trong USB môn khoa học tự nhiên | Việt Nam | 181.220 |
|
| 169 | Kiến trúc nhà ở Việt Nam |
T6CN15
|
1 | Tờ | Yêu cầu nội dung: Thể hiện kiến trúc nhà ở đặc trưng tại Việt Nam như nhà truyền thống vùng nông thôn, nhà mặt phố, nhà chung cư, nhà sàn. Kích thước tranh (790x540)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (có thể thay thế bằng tranh/ ảnh điện tử). | Việt Nam | 34.398 |
|
| 170 | Video/phần mềm 3D mô phỏng cách âm thanh truyền đi trong các môi truờng khác nhau |
V7KH10
|
3 | Bộ | Cho phép: - Quan sát được sự thay đổi chuyển động của các hạt khi tạo ra/truyền âm thanh (có tương tác với các mẫu vật trong mô hình để tạo tiếng động); - Kết luận được môi trường nào truyền âm thanh tốt/kém hơn. Video/clip có độ phân giải full HD (1920x1080), hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt; Video được tích hợp trong USB môn khoa học tự nhiên | Việt Nam | 362.440 |
|
| 171 | Xây dựng nhà ở |
T6CN16
|
1 | Tờ | Yêu cầu nội dung: Một số vật liệu, hình ảnh minh họa các bước xây dựng ngôi nhà cấp 4 cho hộ gia đình. Kích thước tranh (790x540)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (có thể thay thế bằng tranh/ ảnh điện tử). | Việt Nam | 34.398 |
|
| 172 | Video/phần mềm 3D mô phỏng sự phản xạ |
V7KH11
|
3 | Bộ | Cho phép: - Quan sát hiện tượng phản xạ ánh sáng; - Thao tác thay đổi góc tới làm thay đổi góc phản xạ. Video/clip có độ phân giải full HD (1920x1080), hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt; Video được tích hợp trong USB môn khoa học tự nhiên | Việt Nam | 362.440 |
|
| 173 | Ngôi nhà thông minh |
T6CN17
|
1 | Tờ | Yêu cầu nội dung: Ngôi nhà với một số hệ thống của một ngôi nhà thông minh trên các phương diện năng lượng, an ninh, điều khiển. Kích thước tranh (790x540)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (có thể thay thế bằng tranh/ ảnh điện tử). | Việt Nam | 34.398 |
|
| 174 | Video/phần mềm 3D mô phỏng từ trường Trái Đất |
V7KH12
|
3 | Bộ | Cho phép: - Quan sát trực quan từ trường Trái Đất; - Phân biệt cực từ và cực địa lí. Video/clip có độ phân giải full HD (1920x1080), hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt; Video được tích hợp trong USB môn khoa học tự nhiên | Việt Nam | 362.440 |
|
| 175 | Thực phẩm trong gia đình |
T6CN18
|
1 | Tờ | Yêu cầu nội dung: Minh họa một số nhóm thực phẩm chính thường sử dụng trong gia đình có chức năng cung cấp chất bột, đường và sơ; chất đạm; chất béo; vitamin, khoáng chất. Kích thước tranh (790x540)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (có thể thay thế bằng tranh/ ảnh điện tử). | Việt Nam | 31.723 |
|
| 176 | Video/phần mềm 3D từ phổ, đường sức từ của nam châm |
V7KH13
|
3 | Bộ | Phần mềm miêu tả đủ để giúp HS nhận biết được đường sức từ của nam châm trong không gian. Video/clip có độ phân giải full HD (1920x1080), hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt; Video được tích hợp trong USB môn khoa học tự nhiên | Việt Nam | 181.220 |
|
| 177 | Phương pháp bảo quản thực phẩm |
T6CN19
|
1 | Tờ | Yêu cầu nội dung: Trình bày thông tin và hình minh họa một số phương pháp bảo quản thực phẩm thường sử dụng trong đời sống như làm lạnh, làm khô, ướp. Kích thước tranh (790x540)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (có thể thay thế bằng tranh/ ảnh điện tử). | Việt Nam | 31.723 |
|
| 178 | Video/phần mềm 3D mô phỏng con đường trao đổi nước ở thực vật |
V7KH14
|
3 | Bộ | Cho phép: Quan sát con đường hấp thụ, vận chuyển nước và khoáng của cây từ môi trường ngoài vào miền lông hút, vào rễ, lên thân cây và lá cây. Video/clip có độ phân giải full HD (1920x1080), hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt; Video được tích hợp trong USB môn khoa học tự nhiên | Việt Nam | 543.660 |
|
| 179 | Phương pháp chế biến thực phẩm |
T6CN20
|
1 | Tờ | Yêu cầu nội dung: Trình bày thông tin và hình minh họa một số phương pháp chế biến thực phẩm thường sử dụng trong đời sống bao gồm các phương pháp không sử dụng nhiệt và các phương pháp sử dụng nhiệt. Kích thước tranh (790x540)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (có thể thay thế bằng tranh/ ảnh điện tử). | Việt Nam | 31.723 |
|
| 180 | Video về cảm ứng ở thực vật |
V7KH03
|
3 | Bộ | Video về một số hiện tượng cảm ứng ở thực vật, sự vận động lá cây trinh nữ khi chạm vào; vận động nở hoa. Video có thời lượng không quá 3 phút, độ phân giải full HD (1920x1080) hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt. Video được tích hợp trong USB môn khoa học tự nhiên | Việt Nam | 181.220 |
|
| 181 | Trang phục và đời sống |
T6CN21
|
1 | Tờ | Yêu cầu nội dung: Thể hiện một bối cảnh trong cuộc sống, Trong đó, có nhiều người mặc các trang phục khác nhau thể hiện sự đa dạng của thời trang trong cuộc sống. Kích thước tranh (790x540)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (có thể thay thế bằng tranh/ ảnh điện tử). | Việt Nam | 31.723 |
|
| 182 | Video về tập tính ở động vật |
V7KH04
|
3 | Bộ | Video mô tả một số tập tính ở các loài động vật khác nhau. Video có thời lượng không quá 3 phút, độ phân giải full HD (1920x1080) hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt. Video được tích hợp trong USB môn khoa học tự nhiên | Việt Nam | 181.220 |
|
| 183 | Thời trang trong cuộc sống |
T6CN22
|
1 | Tờ | Yêu cầu nội dung: Thể hiện một số phong cách thời trang phổ biến được sử dụng trong cuộc sống hàng ngày như phong cách cổ điển, phong cách thể thao, phong cách dân gian, phong cách đường phố. Kích thước tranh (790x540)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (có thể thay thế bằng tranh/ ảnh điện tử). | Việt Nam | 31.723 |
|
| 184 | Video về sự sinh trưởng và phát triển ở thực vật |
V7KH05
|
3 | Bộ | Video mô phỏng quá trình sinh trưởng ở thực vật có hoa từ hạt - cây ra hoa kết trái - hạt. Video có thời lượng không quá 3 phút, độ phân giải full HD (1920x1080) hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt. Video được tích hợp trong USB môn khoa học tự nhiên | Việt Nam | 181.220 |
|
| 185 | Lựa chọn và sử dụng trang phục |
T6CN23
|
1 | Tờ | Yêu cầu nội dung: Thể hiện cách lựa chọn và phối hợp trang phục vẽ họa tiết, kiểu dáng, màu sắc. Kích thước tranh (790x540)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (có thể thay thế bằng tranh/ ảnh điện tử). | Việt Nam | 31.723 |
|
| 186 | Video về các vòng đời của động vật |
V7KH06
|
3 | Bộ | Vòng đời của đại diện các nhóm động vật khác nhau (không biến thái, biến thái hoàn toàn, biến thái không hoàn toàn). Video có thời lượng không quá 3 phút, độ phân giải full HD (1920x1080) hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt. Video được tích hợp trong USB môn khoa học tự nhiên | Việt Nam | 181.220 |
|
| 187 | Nồi cơm điện |
T6CN24
|
1 | Tờ | Yêu cầu nội dung: cấu tạo và sơ đồ khối thể hiện nguyên lí làm việc của nồi cơm điện đơn chức năng, kèm hình minh họa nồi đa chức năng. Kích thước tranh (790x540)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (có thể thay thế bằng tranh / ảnh điện tử). | Việt Nam | 31.723 |
|
| 188 | Video về giâm, chiết, ghép cây |
V7KH07
|
3 | Bộ | Video về các thao tác giâm cành, chiết cành, ghép cành/ ghép mắt. Video có thời lượng không quá 3 phút, độ phân giải full HD (1920x1080) hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt. Video được tích hợp trong USB môn khoa học tự nhiên | Việt Nam | 181.220 |
|
| 189 | Bếp điện |
T6CN25
|
1 | Tờ | Yêu cầu nội dung: cấu tạo và sơ đồ khối thể hiện nguyên lí làm việc của một số bếp điện phổ biến như bếp từ, bếp hồng ngoại. Kích thước tranh (790x540)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (có thể thay thế bằng tranh/ ảnh điện tử). | Việt Nam | 31.723 |
|
| 190 | Phần mềm mô phỏng 3D cấu tạo tai người |
V8TN01
|
3 | Bộ | Cho phép: - Mô phỏng cấu tạo tai người (các thao tác chỉ vào bộ phận cụ thể để thấy thông tin); - Quan sát cách âm thanh truyền đến các bộ phận trong tai. Video/clip có độ phân giải full HD (1920x1080), hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt; Video được tích hợp trong USB môn khoa học tự nhiên | Việt Nam | 191.880 |
|
| 191 | Đèn điện |
T6CN26
|
1 | Tờ | Yêu cầu nội dung: cấu tạo một số loại bóng đèn (sợi đốt, LED, compact, huỳnh quang). Kích thước tranh (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (có thể thay thế bằng tranh/ ảnh điện tử). | Việt Nam | 31.723 |
|
| 192 | Video hiệu ứng nhà kính |
V8TN02
|
3 | Bộ | Mô tả sơ lược sự truyền năng lượng trong hiệu ứng nhà kính. Video/clip có độ phân giải full HD (1920x1080), hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt; Video được tích hợp trong USB môn khoa học tự nhiên | Việt Nam | 191.880 |
|
| 193 | Mô hình trồng trọt công nghệ cao |
T7CN01
|
1 | Tờ | Yêu cầu nội dung: tranh mô tả một mô hình nhà kính trồng cây (có hệ thống tưới nước tự động, hệ thống cảm biến ánh sáng, cảm biến nhiệt độ, cảm biến độ ẩm, hệ thống làm mát tự động). Kích thước tranh (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (có thể thay thế bằng tranh/ ảnh điện tử). | Việt Nam | 31.723 |
|
| 194 | Video về các thao tác mẫu về tập sơ cứu băng bó cho người gãy xương |
V8TN03
|
3 | Bộ | Thể hiện các thao tác mẫu về tập sơ cứu băng bó cho người gãy xương. Video/clip có độ phân giải full HD (1920x1080), hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt; Video được tích hợp trong USB môn khoa học tự nhiên | Việt Nam | 191.880 |
|
| 195 | Quy trình trồng trọt |
T7CN02
|
1 | Tờ | Yêu cầu nội dung: sơ đồ các bước trong quy trình trồng trọt (Làm đất, gieo hạt/trồng cây con, chăm sóc, thu hoạch, bảo quản). Kích thước tranh (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (có thể thay thế bằng tranh/ ảnh điện tử). | Việt Nam | 31.723 |
|
| 196 | Phần mềm mô phỏng 3D hệ tiêu hóa ở người |
V8TN04
|
3 | Bộ | Phần mềm cho phép quan sát các cơ quan của hệ tiêu hoá. Video/clip có độ phân giải full HD (1920x1080), hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt; Video được tích hợp trong USB môn khoa học tự nhiên | Việt Nam | 191.880 |
|
| 197 | Một số vật nuôi đặc trưng theo vùng miền. |
T7CN03
|
1 | Tờ | Yêu cầu nội dung: tranh về một số vật nuôi vùng miền ở nước ta: Lợn ỉ, gà Đông Tảo, cừu Phan Rang, Bò H’Mông, trâu Langbiang, ngựa Phú Yên. Kích thước tranh (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (có thể thay thế bằng tranh/ ảnh điện tử). | Việt Nam | 31.723 |
|
| 198 | Phần mềm 3D mô phỏng hệ tuần hoàn ở người |
V8TN05
|
3 | Bộ | Phần mềm cho phép quan sát các cơ quan của hệ tuần hoàn. Video/clip có độ phân giải full HD (1920x1080), hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt; Video được tích hợp trong USB môn khoa học tự nhiên | Việt Nam | 191.880 |
|
| 199 | Một số loài thủy sản có giá trị kinh tế cao |
T7CN04
|
1 | Tờ | Yêu cầu nội dung: tranh về một số loại thủy sản có giá trị kinh tế cao ở nước ta: Cá tra, cá ba sa, cua biển, tôm sú, tôm càng xanh, tôm hùm. Kích thước tranh (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (có thể thay thế bằng tranh/ ảnh điện tử). | Việt Nam | 31.723 |
|
| 200 | Video về các thao tác mẫu băng bó cầm máu khi chảy máu |
V8TN06
|
3 | Bộ | Thể hiện được các thao tác mẫu băng bó cầm máu khi chảy máu. Video/clip có độ phân giải full HD (1920x1080), hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt; Video được tích hợp trong USB môn khoa học tự nhiên | Việt Nam | 191.880 |
|
| 201 | Hình chiếu vuông góc |
T8CN01
|
1 | Tờ | Yêu cầu nội dung: thể hiện nội dung phương pháp hình chiếu vuông góc. Kích thước tranh (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (có thể thay thế bằng tranh/ ảnh điện tử). | Việt Nam | 31.723 |
|
| 202 | Phần mềm 3D mô phỏng hệ hô hấp ở người |
V8TN07
|
3 | Bộ | Phần mềm cho phép quan sát các cơ quan của hệ hô hấp ở người. Video/clip có độ phân giải full HD (1920x1080), hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt; Video được tích hợp trong USB môn khoa học tự nhiên | Việt Nam | 191.880 |
|
| 203 | Bản vẽ xây dựng |
T8CN02
|
1 | Tờ | Yêu cầu nội dung: bản vẽ nhà của ngôi nhà đơn giản bao gồm các hình biểu diễn mặt đứng, mặt bằng, hình chiếu phối cảnh của ngôi nhà. Kích thước tranh (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (có thể thay thế bằng tranh/ ảnh điện tử). | Việt Nam | 31.723 |
|
| 204 | Video về các thao tác mẫu hô hấp nhân tạo |
V8TN08
|
3 | Bộ | Mô tả các thao tác mẫu hô hấp nhân tạo. Video/clip có độ phân giải full HD (1920x1080), hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt; Video được tích hợp trong USB môn khoa học tự nhiên | Việt Nam | 191.880 |
|
| 205 | Tình huống mất an toàn điện |
T8CN03
|
1 | Tờ | Yêu cầu nội dung: hình ảnh thể hiện một số tình huống gây mất an toàn điện. Kích thước tranh (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (có thể thay thế bằng tranh/ ảnh điện tử). | Việt Nam | 31.723 |
|
| 206 | Phần mềm 3D mô phỏng hệ thần kinh ở người |
V8TN09
|
3 | Bộ | Phần mềm cho phép quan sát hai bộ phận của hệ thần kinh là bộ phận trung ương (não, tủy sống) và bộ phận ngoại biên (các dây thần kinh, hạch thần kinh). Video/clip có độ phân giải full HD (1920x1080), hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt; Video được tích hợp trong USB môn khoa học tự nhiên | Việt Nam | 191.880 |
|
| 207 | Sơ cứu người bị điện giật |
T8CN04
|
1 | Tờ | Yêu cầu nội dung: quy trình các thao tác xử lí và sơ cứu người bị điện giật Kích thước tranh (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (có thể thay thế bằng tranh/ ảnh điện tử). | Việt Nam | 31.723 |
|
| 208 | Phần mềm 3D mô phỏng sự phản xạ. |
V9DL01
|
3 | Bộ | Cho phép: - Quan sát hiện tượng phản xạ ánh sáng; - Thao tác thay đổi góc tới dẫn đến thay đổi góc phản xạ Video/clip có độ phân giải full HD (1920x1080), hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt; Video được tích hợp trong USB môn khoa học tự nhiên | Việt Nam | 191.880 |
|
| 209 | Cấu trúc chung của mạch điện |
T8CN05
|
1 | Tờ | Yêu cầu nội dung: mô tả cấu trúc chung của mạch điện trong nhà bao gồm nguồn, tải, truyền dẫn, đóng cắt, điều khiển và bảo vệ mạch điện. Kích thước tranh (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (có thể thay thế bằng tranh/ ảnh điện tử). | Việt Nam | 31.723 |
|
| 210 | Phần mềm 3D mô phỏng sự khúc xạ ánh sáng |
V9DL02
|
3 | Bộ | Cho phép: - Quan sát hiện tượng khúc xạ ánh sáng từ môi trường không khí sang môi trường nước; - Thực hiện thao tác thay đổi góc tới dẫn đến thay đổi góc khúc xạ. Video/clip có độ phân giải full HD (1920x1080), hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt; Video được tích hợp trong USB môn khoa học tự nhiên | Việt Nam | 191.880 |
|
| 211 | Mạch điện điều khiển đơn giản |
T8CN06
|
1 | Tờ | Yêu cầu nội dung: sơ đồ khối và hình ảnh minh họa của mạch điện điều khiển đơn giản. Kích thước tranh (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (có thể thay thế bằng tranh/ ảnh điện tử). | Việt Nam | 31.723 |
|
| 212 | Phần mềm 3D mô phỏng sự tán sắc |
V9DL03
|
3 | Bộ | Cho phép: - Quan sát sự tán sắc ánh sáng khi chiếu tia sáng trắng vào lăng kính; - Thực hiện thao tác thay đổi màu tia sáng để thu được dải tán sắc khác nhau. Video/clip có độ phân giải full HD (1920x1080), hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt; Video được tích hợp trong USB môn khoa học tự nhiên | Việt Nam | 191.880 |
|
| 213 | Hệ thống giáo dục tại Việt Nam |
T9CN01
|
1 | Tờ | Yêu cầu nội dung: sơ đồ mô tả hệ thống giáo dục quốc dân tại Việt Nam, thể hiện rõ các thời điểm phân nhánh trong hệ thống. Kích thước tranh (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (có thể thay thế bằng tranh/ ảnh điện tử). | Việt Nam | 31.723 |
|
| 214 | Mô phỏng 3D quá trình sản xuất xi măng |
V9DL04
|
3 | Bộ | Phần mềm mô phỏng 3D về mô hình sản xuất xi măng: - Quan sát sơ đồ cấu tạo lò quay sản xuất clanhke; - Quan sát theo dõi các quá trình phản ứng diễn ra trong lò quay; - Thực hiện các thao tác thu phóng hiển thị chú thích, phương trình hóa học của phản ứng cho từng bộ phận, quá trình. Video/clip có độ phân giải full HD (1920x1080), hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt; Video được tích hợp trong USB môn khoa học tự nhiên | Việt Nam | 191.880 |
|
| 215 | Hộp mẫu các loại vải |
13DCNMVAI0021HB
|
2 | Hộp | Vải thông dụng thuộc các loại sợi thiên nhiên, sợi hóa học, sợi pha, sợi dệt kim (mỗi loại 2 mẫu). | Việt Nam | 85.241 |
|
| 216 | Phần mềm mô 3D cấu trúc một số phân tử chất hữu cơ. |
V9DL05
|
3 | Bộ | Phần mềm cho phép: - Mô phỏng phân tử ethane; - Mô phỏng phân tử ethylene; - Mô phỏng phân tử ethylic alcohol; - Mô phỏng phân tử acetic acid; - Mô phỏng phân tử glucose và fructose. Video/clip có độ phân giải full HD (1920x1080), hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt; Video được tích hợp trong USB môn khoa học tự nhiên | Việt Nam | 191.880 |
|
| 217 | Bóng đèn các loại |
13DCNBOD00021HB
|
8 | Bộ | Các loại bóng đèn sợi đốt, compact, huỳnh quang, LED | Việt Nam | 250.101 |
|
| 218 | Phần mềm mô phỏng 3D lò luyện gang |
V9DL06
|
3 | Bộ | Phần mềm cho phép: - Quan sát sơ đồ cấu tạo lò gang; - Quan sát theo dõi các quá trình phản ứng diễn ra trong lò luyện; - Thực hiện các thao tác thu phóng hiển thị chú thích, phương trình phản ứng cho từng bộ phận, quá trình. Video/clip có độ phân giải full HD (1920x1080), hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt; Video được tích hợp trong USB môn khoa học tự nhiên | Việt Nam | 191.880 |
|
| 219 | Quạt điện |
16DCNQUAT1011KB
|
8 | Cái | Quạt bàn, có số (loại cơ), có túp năng. | Việt Nam | 1.082.688 |
|
| 220 | Video về cấu trúc DNA |
V9DL07
|
3 | Bộ | Video mô tả cấu trúc của DNA: từ nhân tế bào - DNA, cấu trúc không gian và các đơn phân, liên kết giữa các đơn phân. Video/clip có độ phân giải full HD (1920x1080), hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt; Video được tích hợp trong USB môn khoa học tự nhiên | Việt Nam | 191.880 |
|
| 221 | Khối hình học cơ bản |
08GCNKHCB0011HA
|
2 | Bộ | Bao gồm các khối đa diện (hình hộp, hình chóp, hình lăng trụ) có kích thước cạnh đáy tối thiểu 100 mm, chiều cao 200 mm; khối tròn xoay (hình trụ, hình nón, hình cầu) có đường kính đáy 100 mm, chiều cao 200 mm. Gồm các khối đa diện: + Khối hình hộp chữ nhật làm bằng nhựa trong suốt, kích thước đáy 100mm, chiều cao 200mm, rộng 59mm + Khối hình chóp làm nhựa trong suốt, kích thước đáy 100mm, chiều cao 200mm có trục thể hiện đường cao được đặt từ đỉnh hình chóp xuống tâm của mặt đáy, 1 mặt bên và mặt đáy được kẻ vạch màu xanh để học sinh dễ nhận biết thực hành. + Khối hình lăng trụ làm bằng nhựa trong suốt, kích thước đáy 100mm, chiều cao 200mm. Gồm khối tròn xoay: + Khối hình trụ làm bằng nhựa trong suốt, kích thước đáy 100mm, chiều cao 200mm bên trong có tấm nhựa trắng sọc đỏ liên kết khối hình trụ bằng trục kim loại có tay vặn bằng nhựa. + Khối hình cầu làm bằng nhựa trong suốt đường kính 110mm bên trong có tấm nhựa trắng sọc đỏ liên kết khối hình cầu bằng trục kim loại có tay vặn bằng nhựa. + Khối hình nón làm bằng nhựa trong suốt đường kính đáy 100mm chiều cao 200mm bên trong có tấm nhựa trắng sọc đỏ liên kết khối hình cầu bằng trục kim loại có tay vặn bằng nhựa. + Đế nhựa dùng chung để lắp các khối tròn xoay. | Việt Nam | 307.515 |
|
| 222 | Video về quá trình tái bản DNA |
V9DL08
|
3 | Bộ | Video mô tả quá trình tái bản DNA. Video/clip có độ phân giải full HD (1920x1080), hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt; Video được tích hợp trong USB môn khoa học tự nhiên | Việt Nam | 191.880 |
|
| 223 | Mẫu vật liệu cơ khí |
08DCNVLCK0011HB
|
2 | Bộ | Các mẫu mỏng, được cố định trong hộp thể hiện các loại phổ biến của kim loại đen, kim loại màu được sắp xếp dưới dạng sơ đồ, được đựng trong hộp nhựa (350x250x95)mm. * Kim loại đen: + Thép - Thép carbon thường - Thép carbon loại tốt - Thép dụng cụ - Thép hợp kim - Thép silic + Gang - Gang xám - Gang dẻo - Gang trắng * Kim loại màu: + Nhôm & hợp kim nhôm - Nhôm >99% - Đuya ra - Nhôm đúc + Đồng & hợp kim đồng - Đồng >98% - Đồng thau - Đồng thanh | Việt Nam | 211.485 |
|
| 224 | Video về quá trình phiên mã |
V9DL09
|
3 | Bộ | Video mô tả quá trình phiên mã. Video/clip có độ phân giải full HD (1920x1080), hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt; Video được tích hợp trong USB môn khoa học tự nhiên | Việt Nam | 191.880 |
|
| 225 | Cơ cấu truyền và biến đổi chuyển động |
08DCNBDCD0011HB
|
2 | Bộ | Thể hiện được các cơ cấu truyền và biến đổi chuyển động: Gồm: - 1 tấm đế bằng nhựa kích thước (335x195x8)mm. - 1 bánh đai lớn rãnh tam giác. - 1 bánh đai nhỏ rãnh tam giác. - 1 bánh đai lớn rãnh vuông. - 1 bánh đai nhỏ rãnh vuông. - 2 dây đai tròn và dẹt. - 1 bánh ma sát lớn. - 1 bánh ma sát nhỏ. - 2 bánh răng ăn khớp ngoài lớn. - 1 bánh răng ăn khớp ngoài nhỏ. - 1 đĩa xích lớn. - 1 đĩa xích nhỏ. - 1 dây xích. - 1 bánh cam. - 1 hộp đế - con trượt - lò xo nén. - 1 thanh răng - máng trượt chữ U. - 1 thanh truyền - con trượt. - 1 giá đỡ con trượt. - 1 giá đỡ - Trục vít - đai ốc. - 1 tay quay. - 3 bạc nhôm - trục truyền động. Tất cả các thiết bị được đựng trong hộp nhựa (350x200x80)mm '* Có thể thể hiện các cơ cấu truyền và biến đổi chuyển động sau: - Bộ chuyển động bánh răng và thanh răng. - Bộ bánh răng ăn khớp ngoài. - Bộ bánh ma sát. - Bộ truyền động xích. - Bộ cơ cấu chuyển động cam. - Bộ truyền động vít và đai ốc. - Bộ chuyển động quay thành tịnh tiến (PISTON). - Bộ truyền động đai. | Việt Nam | 596.687 |
|
| 226 | Video về quá trình giải mã |
V9DL10
|
3 | Bộ | Video mô tả quá trình giải mã. Video/clip có độ phân giải full HD (1920x1080), hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt; Video được tích hợp trong USB môn khoa học tự nhiên | Việt Nam | 191.880 |
|
| 227 | Bộ dụng cụ chế biến món ăn không sử dụng nhiệt |
06DCNBCBM0021KB
|
8 | Bộ | Bộ dụng cụ sử dụng trong chế biến món ăn không sử dụng nhiệt - Rổ nhựa F 40cm (1 cái) - Thau nhựa F 39cm (1 cái) - Thớt nhựa F 30cm (1 cái) - Dao thái (3 cây) - Dĩa F 30cm (1 cái) - Tô F 25cm (1 cái) - Lọ nhựa F 13cm (1 cái) - Muỗng inox (10 cái) - Đũa (10 đôi) | Việt Nam | 694.004 |
|
| 228 | Mẫu động vật ngâm trong lọ |
08HKHMNS00071KB
|
6 | Bộ | Các mẫu động vật được xử lí và ngâm trong lọ thủy tính có kích thước: (F7x120)cm (giữ được hình thái), mỗi lọ 1 động vật gồm có: + Mẫu động vật sứa, + Mẫu động vật bạch tuộc + Mẫu động vật ếch Ghi rõ (tên Việt nam và tên khoa học) của động vật. | Việt Nam | 1.835.652 |
|
| 229 | Bộ dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn |
13DCNTIAH0021HB
|
8 | Bộ | Bộ dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn không sử dụng nhiệt loại thông dụng gồm có: - Chặn rau củ - Dao cắt - Dao tỉa - Kéo tỉa - Dụng cụ tỉa củ - Dao lam Tất cả được đựng vào hộp nhưa có kích thước: (26x13x3)cm | Việt Nam | 139.192 |
|
| 230 | Mô hình cấu tạo cơ thể người |
QH39053-1
|
3 | Bộ | + Mô hình bán thân cơ thể người bao gồm 19 thành phần, mô hình thể hiện đầu (có não), khoang ngực (tim, phổi) và khoang bụng (gan; dạ dày; ruột; tuyến tụy; thận). Các bộ phận này có khả năng tháo rời giúp thuận tiện cho việc học tập, nghiên cứu bộ môn giải phẫu về cấu tạo nội tạng của cơ thể người. + Phần đầu của mô hình có thể tháo thành 02 phần, não có thể tháo lắp. +Phần thân: phổi (gồm 4 mảnh), tim, khí quản, thực quản và động mạch chủ, cơ hoành, dạ dày, tá tràng cùng với tuyến tụy và lá lách, ruột, thận, gan, bàng quang (gồm 2 mảnh) . Hỗ trợ học tập về: + Hệ tuần hoàn gồm tim có thể tháo rời quan sát tâm thất, tâm nhĩ, van tim, động mạch chủ, mạch máu, tĩnh mạch (màu xanh), động mạch (màu đỏ). + Hệ hô hấp gồm khí quản, phế quản và 2 lá phổi. + Hê ̣tiêu hóa gồm thực quản, gan, da ̣dày, ruột non, ruột già, tụy và lách. + Hê ̣ bài tiết gồm thận trái và thận phải, ống dẫn nước tiểu, động mạch thận và tình mạch thận, bàng quang. + Ngoài các cơ quan nội tạng, mô hình còn thể hiện rõ ràng, chi tiết đường đi của các mạch máu của cơ thể. - Tỉ lệ: 1/1 so với thực tế - Kích thước thực tế: dài 31cm x rộng 18cm x cao 85cm. - Khối lượng: 4.7kg. - Chất liệu: Nhựa PVC thân thiện với môi trường, chống bể vỡ, thuận tiện cho việc tháo lắp, di chuyển giữa các lớp học khi giáo viên tổ chức dạy thực hành. - Màu sắc: Các bộ phận này có màu sắc khác nhau và có thể tháo rời giúp dễ dàng quan sát sử dụng trong giảng dạy và học tập. | Trung Quốc | 3.057.288 |
|
| 231 | Bộ dụng cụ giâm cành |
13DCNBGC00071KB
|
8 | Bộ | Dao, kéo, xẻng trộn đất chuyên dùng cho giâm cành, khay nhựa tổng hợp chiều rộng tối thiểu 30cm, chiều dài tối thiểu 50cm, chiều cao tối thiểu 10 cm. Bình tưới cây ô zoa bằng nhựa tổng hợp có dung tích tối thiểu 3 lít. (Có thể dùng chung vớì thiết bị ở phần modul nông nghiệp lớp 9). | Việt Nam | 404.926 |
|
| 232 | Bộ mô hình phân tử dạng đặc |
09DTNPTDD0021HA
|
21 | Bộ | - 17 quả Hyđrogen (H), màu trắng, Φ32mm. - 9 quả Carbon (C) nối đơn, màu đen, Φ45mm. - 10 quả Carbon nối đôi, nối ba, màu ghi, Φ45mm. - 6 quả Oxygen (O) nối đơn, màu đỏ, Φ45mm. - 4 quả Oxygen nối đôi, màu da cam, Φ45mm. - 2 quả Chlorine (Cl), màu xanh lá cây, Φ45mm. - 2 quả Lưu huỳnh (S), màu vàng, Φ45mm. - 3 quả Nitrogen (N), màu xanh coban, Φ45mm. - 13 nắp bán cầu (trong đó 2 nắp màu đen, 3 nắp màu ghi, 2 nắp màu đỏ, 1 nắp màu xanh lá cây, 1 nắp màu xanh coban, 1 nắp màu vàng, 3 nắp màu trắng). - Hộp đựng bằng gỗ hoặc nhựa có kích thước: (421x368x71)mm, độ dày của vật liệu là 6mm, bên trong được chia thành 42 ô đều nhau có vách ngăn. | Việt Nam | 531.934 |
|
| 233 | Thiết bị đo nhiệt độ nước |
16DDNHK000022KB
|
4 | Cái | Làm bằng chất liệu không rỉ (trừ thủy tinh), không dùng thủy ngân, dải nhiệt độ đo từ 0 đến 100°C, độ phân giải tối thiểu 0,5°C | Trung Quốc | 88.478 |
|
| 234 | Mô hình phân tử dạng rỗng |
09DTNPTDR0021HA
|
21 | Bộ | - 24 quả màu đen, Ф25mm. - 2 quả màu vàng, Ф25mm. - 8 quả màu xanh lá cây, Ф25mm. - 8 quả màu đỏ, Ф19mm. - 8 quả màu xanh dương, Ф19mm. - 2 quả màu da cam, Ф19mm. - 3 quả màu vàng, Ф19mm. - 30 quả màu trắng sứ, Ф12mm (trên mỗi quả có khoan lỗ Ф3,5mm để lắp các thanh nối). - 40 thanh nối Ф3,5mm, màu trắng sứ, dài 60mm. - 30 thanh nối Ф3,5mm, màu trắng sứ, dài 45mm. - 40 thanh nối Ф3,5mm, màu trắng sứ, dài 60mm. Hộp đựng bằng nhựa có kích thước (200x350x50) mm, độ dày của vật liệu là 2mm, bên trong được chia thành 7 ngăn, có bản lề và khoá lẫy gắn thân hộp với nắp hộp. | Việt Nam | 330.460 |
|
| 235 | Đĩa đo độ trong của nước (đĩa Secchi) |
07DCNDDDT0021HB
|
4 | Cái | Đĩa làm bằng nhựa cứng, không cong vênh, an toàn toàn trong sử dụng, sơn hai màu đen và trắng, đường kính đĩa 200 mm; bulong là thép không gỉ. Dây dài 3m, trên dây có đánh số từng cm để đo lường. | Việt Nam | 124.086 |
|
| 236 | Mô hình mô tả cấu trúc của DNA có thể tháo lắp |
09DTNDNA00021HA
|
6 | Bộ | Mô tả được DNA có cấu trúc xoắn kép, gồm các đơn phân là 4 loại nucleotide, các nucleotide liên kết giữa 2 mạch theo nguyên tắc bổ sung. Cao tối thiểu 600 mm, rộng 200 mm có thể tháo rời các bộ phận, chất liệu PVC. | Việt Nam | 617.214 |
|
| 237 | Thùng nhựa đựng nước |
07DCNTNDN0021KB
|
2 | Cái | Chiều cao 70cm, đường kính miệng thùng 40cm, đáy thùng tối thiểu 30cm, chất liệu nhựa cứng, an toàn trong sử dụng. | Việt Nam | 683.177 |
|
| 238 | Ảnh Bác |
ABH330
|
44 | Cái | Kích thước: 330 x 440 mm | Việt Nam | 66.712 |
|
| 239 | Bộ dụng cụ vẽ kĩ thuật |
08GCNVKT00011HA
|
2 | Bộ | Bộ thiết bị để vẽ trên bảng gồm: - 01 chiếc thước thẳng dài 500mm, độ chia nhỏ nhất là 01 mm, vật liệu bằng nhôm, không cong vênh, màu sắc tươi sáng, an toàn với người sử dụng. - 01 chiếc compa dài 400mm với đầu được thiết kế thuận lợi khi vẽ trên bảng bằng phấn, bút dạ, một đầu thuận lợi cho việc cố định trên mặt bảng; vật liệu bằng nhôm, không cong vênh, màu sắc tươi sáng, an toàn với người sử dụng. - 01 thước đo góc đường kính 400mm, có hai đường chia độ, khuyết ở giữa; làm bằng nhựa độ dày 2.8mm, không cong vênh, màu sắc tươi sáng, an toàn với người sử dụng. - 01 chiếc ê ke vuông, kích thước (400x400)mm; vật liệu bằng nhựa có độ dày 3mm, không cong vênh, màu sắc tươi sáng, an toàn với người sử dụng. | Việt Nam | 307.515 |
|
| 240 | Bảng 5 điều Bác Hồ dạy |
BANG05
|
44 | Cái | Bảng khung nhôm kính, dán chữ đề can mặt sau Kích thước 700x500mm | Việt Nam | 704.700 |
|
| 241 | Dụng cụ bảo vệ, an toàn điện |
08DCNBVATD011KA
|
4 | Bộ | - Bút thử điện, găng tay, kính bảo hộ - Thiết bị đóng cắt, bảo vệ điện (loại thông dụng). | Việt Nam | 133.796 |
|
| 242 | Bàn vi tính |
BANVT01
|
16 | Cái | Kích thước: 1190x500x750 mm, khung sắt sơn tĩnh điện, gỗ cao su ghép dày 17mm sơn phủ PU, có ngăn bàn phím, dưới có bệ để CPU | Việt Nam | 2.376.000 |
|
| 243 | Ngôi nhà thông minh |
T6CN17
|
1 | Tệp | Giới thiệu về bản chất, đặc điểm, một số hệ thống kĩ thuật công nghệ và tương lai của ngôi nhà thông minh. Video/clip có thời lượng không quá 3 phút, độ phân giải full HD (1920x1080) hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt. Video được tích hợp trong USB môn công nghệ | Việt Nam | 183.430 |
|
| 244 | Loa thùng 300W |
KP-6010
|
2 | Cái | Loa thùng bass (2c tầng 1) 10inch Loa Bass: 10inch Đáp ứng tần số:55Hz-18kHz(±3dB) Độ nhạy:101dB SPL 1w/1m Trở kháng đầu vào:8 ohms Công suất:300W Mức áp suất âm thanh tối đa:123dB SPL | Trung Quốc | 7.948.800 |
|
| 245 | Vệ sinh an toàn thực phẩm trong gia đình |
V6CN02
|
1 | Tệp | Giới thiệu vệ sinh an toàn thực phẩm, những vấn đề cần quan tâm để đảm bảo an toàn thực phẩm trong gia đình. Video/clip có thời lượng không quá 3 phút, độ phân giải full HD (1920x1080) hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt. Video được tích hợp trong USB môn công nghệ | Việt Nam | 183.430 |
|
| 246 | Ampli |
NA400
|
1 | Cái | Công suất đầu ra stereo 8Ω:2x400W Công suất đầu ra stereo 4Ω:2x600W Công suất đầu ra stereo 2Ω:2x800W Đầu ra mono cầu 8Ω:1200W Đầu ra mono cầu 4Ω:1600W Đáp ứng tần số:5-20K+/-0.5dB THD:<0.05%@8Ω 1KHz 1/4Po S/N:>100dB | Trung Quốc | 13.824.000 |
|
| 247 | Trang phục và thời trang |
V6CN03
|
1 | Tệp | Giới thiệu về trang phục, vai trò của trang phục, các loại trang phục, lựa chọn, sử dụng và bảo quản trang phục; thời trang trong cuộc sống. Video/clip có thời lượng không quá 3 phút, độ phân giải full HD (1920x1080) hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt. Video được tích hợp trong USB môn công nghệ | Việt Nam | 183.430 |
|
| 248 | Bàn trộn âm thanh (Mixer) |
SQ-8FX
|
1 | Cái | Đầu vào mono 4 kênh + âm thanh nổi 2 kênh Cân bằng 3 đoạn cộng với tùy chọn 2 bus nhóm, 3 đầu ra AUX nhóm và 1 đầu ra trả về nhóm Bộ suy giảm logarit độ chính xác cao 100MM Bộ hiệu ứng DSP 256/24Bit EQ 9 băng tần. Đầu ra âm thanh nổi nhóm+48V+Nguồn Phantom Ghi USB, màn hình Bluetooth | Trung Quốc | 12.096.000 |
|
| 249 | An toàn điện trong gia đình |
V6CN04
|
1 | Tệp | Giới thiệu về an toàn điện khi sử dụng đồ điện trong gia đình, cách sơ cứu khi người bị điện giật. Video/clip có thời lượng không quá 3 phút, độ phân giải full HD (1920x1080) hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt. Video được tích hợp trong USB môn công nghệ | Việt Nam | 183.430 |
|
| 250 | Micro không dây |
UK.2
|
1 | Bộ | Hệ thống không dây tần số UHF có thể điều chỉnh 200 kênh Dải Tần số hoạt động có thể hiện trên màn hình của thiết bị: 625.00 ~ 674.75 MHz , Bán kính hoạt động môi trường lý tưởng lớn hơn 40-60m; Hai pin aa-5 được sử dụng để cấp nguồn Độ ổn định tần số: ± 0,005% Dải tần đáp ứng: 60hz-16khz Độ méo toàn diện: ≤ 0,5% SNR toàn diện: ≥ 75db | Trung Quốc | 5.702.400 |
|
| 251 | Sử dụng năng lượng tiết kiệm, hiệu quả |
V6CN05
|
1 | Tệp | Giới thiệu về năng lượng, năng lượng tái tạo, sử dụng năng lượng trong gia đình tiết kiệm, hiệu quả. Video/clip có thời lượng không quá 3 phút, độ phân giải full HD (1920x1080) hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt. Video được tích hợp trong USB môn công nghệ | Việt Nam | 183.430 |
|
| 252 | Tủ rack |
10U
|
1 | Cái | Kích thước: R530xS650xC590mm Làm bằng gỗ ép dày 9mm. Góc bằng sắt dập mạ crom Chân tủ máy có bánh xe vòng bi bánh cao su, quay đa hướng. | Việt Nam | 8.813.829 |
|
| 253 | An toàn điện |
V6CN04
|
1 | Tệp | Giới thiệu về nguyên nhân, tác hại, một số biện pháp an toàn điện; các bước sơ cứu khi có người bị điện giật. Video/clip có thời lượng không quá 3 phút, độ phân giải full HD (1920x1080) hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt. Video được tích hợp trong USB môn công nghệ | Việt Nam | 194.220 |
|
| 254 | Dây loa |
2x0,75
|
80 | Mét | Dây bọc 2x0,75 Quy cách: Cu/PVC/PVC Số lõi: 2 Điện áp danh định: 300/500 V | Việt Nam | 17.673 |
|
| 255 | Công tơ điện 1 pha |
TH-92
|
4 | Cái | Công tơ điện một pha loại kỹ thuật số, hiển thị LCD 250V/40A/50Hz. | Việt Nam | 617.133 |
|
| 256 | Giá treo loa |
GT
|
2 | Cái | Màu sắc: Màu đen Khả năng chịu tải tối đa: 35kg/chiếc Kiểu dáng trang nhã và chắc chắn Phụ kiện đầy đủ: Giúp bạn lắp đặt dễ dàng và nhanh chóng Kích thước: 650x585x200mm | Việt Nam | 353.528,5 |
|
| 257 | Bộ thiết bị lắp mạng điện trong nhà |
09DCNMDTN0021HB
|
4 | Bộ | - Bảng điện nhựa khoan lỗ, kích thước (200x300)mm; - Công tắc ba cực gắn bảng điện, dòng điện 16A/250V AC; - Công tắc hai cực gắn bảng điện, dòng điện 16A/250V AC; - Ổ cắm điện gắn bảng, dòng điện 16A/250V; - Đèn điện led, đui xoáy 12W/250V/50Hz; - Đèn điện ống led, chiều dài 1.2m/12W/220V/50Hz; - Aptomat 1 pha, chống giật, dòng điện 40A/400V/30mA AC; - Cầu đấu dây điện loại kẹp, thẳng, 2 cầu, dòng điện 10A; - Dây điện dài 2m. | Việt Nam | 1.305.591 |
|
| 258 | Rổ inox công nghiệp |
N1-60
|
10 | Cái | Chất liệu: inox 201 Rổ núm 3 chân - Lỗ lớn/nhỏ Kích thước: 60*15cm | Việt Nam | 407.000 |
|
| 259 | Bộ thiết bị lắp đặt mạch chuông điện |
09DCNMCD00021HB
|
4 | Bộ | - Bộ thiết bị bao gồm bảng điện kích thước (400x600x12) mm và các linh kiện, thiết bị: ổ cắm điện 3 chân loại 220V/10A tích hợp cầu chì bảo vệ; 01 áp tô mát, loại 1 pha, chống giật, dòng điện 40A/400V/30mA/AC; 01 nút nhấn chuông loại 220/10A; 01 chuông điện 220V/AC; - Các linh kiện, thiết bị được bố trí và lắp đặt trên bảng điện một cách khoa học, chú thích và chỉ dẫn rõ ràng; - Các chốt kết nối dây dẫn mạch điện đảm bảo an toàn và thuận tiện cho quá trình thực hành. | Việt Nam | 1.336.881 |
|
| 260 | Nĩa ăn inox |
NIASO1
|
800 | Cái | Chất liệu: inox 420 Kích thước: 20,5 x 2,5cm | Việt Nam | 15.120 |
|
| 261 | Bộ thiết bị lắp đặt mạch điện báo cháy tự động |
09DCNMDBC0021HB
|
4 | Bộ | - Bộ thiết bị bao gồm bảng điện kích thước (400x600x12) mm; - Các mô đun và thiết bị trên bảng điện bao gồm: ổ cắm điện 3 chân loại 220V/10A tích hợp cầu chì bảo vệ; 01 áp tô mát loại 1 pha, chống giật, dòng điện 40A/400V/30mA/AC; 01 bộ đổi nguồn loại đầu vào 220AC/50HZ, đầu ra 12V/3A DC; 01 đầu báo khói, loại độc lập, có dây; 01 hộp điện báo cháy loại thông dụng, kết nối với các đầu báo khói qua dây dẫn. Đầu ra rơ le điều khiển chuông báo cháy; 01 chuông điện D76mm / 25W / 220AC / 60dB; - Các mô đun, thiết bị điện được bố trí và lắp đặt trên bảng điện một cách khoa học, chú thích rõ ràng; - Các chốt kết nối dây dẫn điện đảm bảo an toàn và thuận tiện cho quá trình thực hành; - Có đầy đủ các đèn báo trạng thái. | Việt Nam | 2.962.934 |
|
| 262 | Đũa ăn |
SS-304
|
800 | Đôi | Chất liệu: inox 304 Kích thước: 23,5cm | Trung Quốc | 20.196 |
|
| 263 | Bộ thiết bị lắp đặt mạch điện trang trí |
09DCNMDTT0021HB
|
4 | Bộ | - 01 bảng nhựa khoan lỗ, kích thước (200x300) mm; - 01 áp tô mát loại 1 pha, chống giật, dòng điện 40A/400W/30mA AC; - 02 công tắc loại ba cực, gắn bảng dòng điện 16A/250V AC; - 02 ổ cắm điện loại gắn bảng, dòng điện 16A/250V; - 05 đèn led dạng dây mềm, tự nháy; - 05 đèn led dạng thanh các màu. | Việt Nam | 2.501.122 |
|
| 264 | Kệ để gia vị |
KE01
|
4 | Cái | Kệ 4 tầng phẳng để gia vị - Mặt làm bằng inox 304 dày 1.0mm +- 0,5 zem. Được gấp cạnh bằng máy chắn thủy lực giúp gia tăng độ cứng và an toàn khi sử dụng. - Kích thước: D1500 x R500 x C1500mm - Chân vuông 38, có 4 chân chiều chỉnh độ cao. - Hành lang 03 mặt vuông 12x12mm | Việt Nam | 6.512.000 |
|
| 265 | Bộ thiết bị lắp đặt mạch điều khiển đèn điện cảm biến ánh sáng và chuyển động |
09DCNASCD0021HB
|
4 | Bộ | - Bộ thiết bị bao gồm bảng điện kích thước (400x600x12)mm và các linh kiện, thiết bị: Ổ cắm điện 3 chân loại 220V/10A tích hợp cầu chì bảo vệ; 01 áp tô mát loại 1 pha, chống giật, dòng điện 40A/400V/30mA/AC; 01 công tắc loại hai cực, gắn bảng, dòng điện 16A/250V AC; 01 mô đun công tắc cảm biến ánh sáng, đầu ra rơ le, dòng điện 10A/220V AC; 01 mô đun công tắc cảm biến chuyển động đầu ra rơ le, dòng điện 10A/220V AC; 01 đèn led loại đuôi xoáy, công suất 12W/250V; - Các linh kiện, thiết bị được bố trí và lắp đặt trên bảng điện một cách khoa học, chú thích rõ ràng; - Các chốt kết nối dây dẫn điện đảm bảo an toàn và thuận tiện cho quá trình thực hành. | Việt Nam | 1.792.219 |
|
| 266 | Kệ úp tô |
KE02
|
4 | Cái | Kệ song 4 tầng úp tô - Kích thước: D1500 x R500 x C1500mm - Chân vuông 38, có 4 chân chiều chỉnh độ cao. - Thanh giằng: 30x30 dày 1mm - Khoảng cách các song là 50mm - Hành lang 03 mặt vuông 12x12mm | Việt Nam | 7.260.000 |
|
| 267 | Bộ thiết bị lắp đặt mạch điện giám sát sử dụng camera hồng ngoại. |
09DCNHN000021HB
|
4 | Bộ | - Bộ thiết bị bao gồm bảng điện kích thước (400x600x12)mm và các linh kiện, thiết bị: ổ cắm điện 3 chân loại 220V/10A tích hợp cầu chì bảo vệ; 01 aptomat loại 1 pha, chống giật, dòng điện 40A/400V/30mA AC; 01 công tắc loại hai cực, gắn bảng dòng điện 16A/250V AC; 01 Camera hồng ngoại tích hợp cảm biến chuyển động; 02 đèn led loại đui xoáy, công suất 12W/250V; - Các linh kiện được bố trí và lắp đặt trên bảng điện một cách khoa học, chú thích rõ ràng, các linh kiện có thể tháo rời để thực hành lắp ráp; - Các chốt kết nối dây dẫn điện đảm bảo an toàn và thuận tiện cho quá trình thực hành. | Việt Nam | 3.312.530 |
|
| 268 | Kệ úp khay ăn |
KE03
|
6 | Cái | Kệ song 5 tầng úp khay - Kích thước: D1500 x R400 x C1500mm - Chân vuông 38 - Thanh giằng: 30x30 dày 1mm - Hành lang 03 mặt vuông 12x12mm - Bốn chân có bánh xe để di chuyển | Việt Nam | 9.625.000 |
|
| 269 | Biến áp nguồn |
13DTNBAN00021HB
|
21 | Cái | Điện áp vào 220V - 50Hz. Điện áp ra: - Điện áp xoay chiều (5A): (3, 6, 9, 12, 15, 24)V; - Điện áp một chiều (3A): điều chỉnh từ 0 đến 24V. - Công tắc xoay (bằng sứ cách điện chống cháy) cho chỉnh từng mức điện áp mong muốn với từng loại bài thí nghiệm khác nhau, nhằm tránh học sinh xoay chỉnh điện áp tăng đột ngột (trượt) làm hỏng thiết bị thí nghiệm. - Có biến trở xoay tinh chỉnh điện áp để đưa về mức điện áp chuẩn. - Có đồng hồ chỉ thị điện áp ra; - Có mạch tự động đóng ngắt và bảo vệ quá dòng, tự động ổn định điện áp ra, để có kết quả tính toán của thí nghiệm được chính xác. Đảm bảo an toàn về độ cách điện và độ bền điện trong quá trình sử dụng. - Vỏ tole sơn tĩnh điện, kích thước: (15x16x11)cm | Việt Nam | 1.400.035 |
|
| 270 | Bộ giá thí nghiệm |
13DTNBOG00021HB
|
21 | Bộ | - Chân đế bằng kim loại, sơn tĩnh điện màu tối, khối lượng khoảng 2,5 kg, bền chắc, ổn định, đường kính lỗ 10mm và vít M6 thẳng góc với lỗ để giữ trục đường kính 10mm, có hệ vít chỉnh cân bằng. - Thanh trụ bằng inox, Ф10mm gồm 3 loại: + Loại dài 500mm và 1000mm; + Loại dài 360mm, một đầu vê tròn, đầu kia có ren M5 dài 15mm, có êcu hãm; + Loại dài 200mm, 2 đầu về tròn: 5 cái; - 10 khớp nối bằng nhôm đúc, (43x20x18)mm, có vít hãm, tay vặn bằng nhựa - 1 tay kẹp nhôm làm bằng nhôm định hình, cán F10mm dài 125mm, phần kẹp uốn thành 2 hình cong - 1 vòng nung có đường kính 77mm bằng inox F5mm, tay cầm dài 97mm bằng inox F9,7mm | Việt Nam | 1.335.945 |
|
| 271 | Đồng hồ đo thời gian hiện số |
13DTNTGHS0021HB
|
6 | Cáị | - Đồng hồ đo thời gian hiện số, có hai thang đo 9,999s và 99,99s, ĐCNN 0,001s. Có 5 kiểu hoạt động:. A, B, A+B, A<-->B, T, thay đổi bằng chuyển mạch. Có 2 ổ cắm 5 chân A, B dùng nối với cổng quang điện, hoặc nam châm điện, 1 ổ cắm 5 chân C chỉ dùng cấp điện cho nam châm, số đo thời gian được hiển thị đếm liên tục trong quá trình đo; - Một hộp công tắc: nút nhấn kép lắp trong hộp bảo vệ, một đầu có ổ cắm, đầu kia ra dây tín hiệu dài 1m có phích cắm 5 chân. | Việt Nam | 1.510.536 |
|
| 272 | Kính lúp |
6B-1B
|
21 | Cái | Kính lúp cầm tay có đèn led dài 118mm, G =1,5x, 3x, 5x được in nổi các kí hiệu vào thân. | Trung Quốc | 102.765 |
|
| 273 | Bảng thép |
13DTNBTH00011BB
|
21 | Cái | Bằng thép có độ dày > 0.5mm, kích thước (400x550)mm, sơn tĩnh điện màu trắng, nẹp bằng nhôm viền xung quanh; hai vít M4x40mm lắp vòng đệm Ф12mm để treo lò xo. Mặt sau có gắn 2 khớp nối bằng nhôm (30x20x18)mm có vít hãm bằng thép bọc nhựa ở mặt sau để lắp vào giá. Đảm bảo cứng và phẳng. | Việt Nam | 313.820 |
|
| 274 | Quả kim loại |
13DTNQN000011HB
|
21 | Hộp | Gồm 12 quả bằng inox loại 50g, có 2 móc treo, được đựng trong hộp kích thước: (10x8x5)cm | Việt Nam | 184.535 |
|
| 275 | Đồng hồ đo điện đa năng |
DT9208A
|
21 | Cái | Loại thông dụng, hiển thị đến 4 chữ số: Dòng điện một chiều: Giới hạn đo 10 A, có các thang đo µA, mA, A. Dòng điện xoay chiều: Giới hạn đo 10 A, có các thang đo µA, mA, A. Điện áp một chiều: có các thang đo mV và V. Điện áp xoay chiều: có các thang đo mV và V. | Trung Quốc | 535.540 |
|
| 276 | Dây nối |
13DTNDDD00011HB
|
21 | Bộ | Bộ gồm 20 dây nối, tiết diện 0,75 mm2, có phích cắm đàn hồi tương thích với đầu nối mạch điện, dài tối thiểu 500mm. | Việt Nam | 355.810 |
|
| 277 | Dây điện trở |
13DTNDDT00011HB
|
21 | Dây | - Dây điện trở F 0,3x150mm, gắn vào 02 chốt trên thanh đũa nhựa Ф 9,4mm dài 200 mm - 1 thanh đũa nhựa Ф 9,4mm dài 200 mm - 1 khớp nối làm bằng nhôm đúc áp lực hình lục giác (45x20x18)mm, có vít hãm đầu bọc nhựa. Tất cả được đựng trong hộp nhựa (26x7x2.8)cm | Việt Nam | 98.345 |
|
| 278 | Giá quang học |
13DTNGQH00011HB
|
6 | Cái | - Kích thước: (750x59x31)mm bằng hợp kim nhôm được bọc 2 đầu bằng nhựa bảo vệ, có thước đo từ 0 - 740mm với độ chia nhỏ nhất 1mm, 02 chân đế bằng nhôm dài 100mm rộng 30mm, trên giá có 5 con trượt bằng nhôm có vis khóa cho phép gắn các thấu kính, vật và màn hứng ảnh. | Việt Nam | 402.220 |
|
| 279 | Máy phát âm tần |
12HLYMPAT0011HB
|
6 | Cái | Phát tín hiệu hình sin, hiển thị được tần số (4 chữ số), dải tần từ 0,1Hz đến 1000Hz, điện áp vào 220V, điện áp ra cao nhất 15Vpp, công suất tối thiểu 20w. | Việt Nam | 928.200 |
|
| 280 | Cổng quang |
13DTNCQU00011HB
|
12 | Cái | Cổng quang điện lắp trên khung nhôm hợp kim, dày 1mm, sơn tĩnh điện màu đen. Dây tín hiệu 4 lõi dài 1,5 m, có đầu phích 5 chân nối cổng quang điện với ổ A hoặc B của đồng hồ đo thời gian hiện số. | Việt Nam | 130.390 |
|
| 281 | Bộ thu nhận số liệu |
SD0020
|
3 | Cái | Được thiết kế với màn hình cảm ứng TFT 3,5 inch cho hiển thị màu sắc đẹp, rõ nét. Tích hợp pin lithium với dung lượng 1800mAh cho thời gian chờ đến 6 tháng và có thể sạc lại thông qua cổng USB tích hợp. - Thiết kế dạng tròn gắn được 7 cảm biến cùng lúc thông qua cổng kết nối lightning. Màn hình màu tự động hiển thị tên, loại cảm biến, đồng thời hiển thị trực tiếp kết quả đo từ các cảm biến. Tích hợp gia tốc kế 3 trục, GPS, cảm biến nhiệt độ môi trường, khí áp kế. Có thể cài đặt thời gian, bluetooth, điều chỉnh độ sáng màn hình, lưu trữ, cảm biến, hiệu chỉnh màn hình. Bộ nhớ trống lên tới 4,182,016 bytes để lưu trữ các bài thí nghiệm, trang bị các cổng USB, SD để xuất dữ liệu. - Hai chế độ hoạt động là thu thập độc lập hoặc kết nối với thiết bị ngoại vi. Khi được kết nối với thiết bị ngoại vi, hỗ trợ các hệ điều hành: Windows, Android, Mac OS và iOS. Hỗ trợ cả kết nối có dây và không dây. Trang bị công nghệ kết nối không dây Bluetooth có thể phủ sóng toàn bộ trong phòng học. - Phần mềm sử dụng có giao diện tiếng Việt được dùng để theo dõi diễn tiến thí nghiệm, phân tích và trình chiếu dữ liệu thu được. Thiết bị có thể lấy mẫu với tốc độ cao lên tới 20ms và thời gian kéo dài thí nghiệm tối đa 12 giờ. - Kích thước: Ø170*45mm - Chất liệu: nhựa nguyên sinh, sáng màu. Phụ kiện: bút cảm ứng, nguồn sạc, dây USB, sách hướng dẫn sử dụng, đĩa cài phần mềm, đầu thu phát bluetooth và túi đựng. | Trung Quốc | 16.044.600 |
|
| 282 | Cảm biến điện thế |
S0001
|
6 | Cái | Dùng để đo điện thế, có khả năng đo hiệu điện thế một chiều và xoay chiều. Cảm biến điện thế được thiết kế để đo hiệu điện thế trong mạch sẽ không làm mạch điện bị đoản mạch. Thông số kĩ thuật: - Thang đo: -12 ~ 12V - Độ chính xác: ±1% - Độ phân giải: 0.01V Cần kết nối cảm biến với bộ thu nhận số liệu, sau đó có thể xem kết quả đo hiển thị trên màn hình của bộ thu nhận số liệu hoặc thông qua phần mềm sử dụng theo kèm. | Trung Quốc | 2.023.255 |
|
| 283 | Cảm biến dòng điện |
S0005
|
6 | Cái | Sử dụng để đo dòng điện trong mạch. Khi dòng điện chạy qua điện trở, nó tạo thành một hiệu điện thế nhỏ ở hai đầu của điện trở. Sau khi khuếch đại mạch, nó có thể đo chính xác dòng điện trong mạch và hiển thị kết quả đo. Thông số kĩ thuật: - Thang đo: -1 ~ +1A - Độ chính xác: ±1% - Độ phân giải: 1mA Cần kết nối cảm biến với bộ thu nhận số liệu, sau đó có thể xem kết quả đo hiển thị trên màn hình của bộ thu nhận số liệu hoặc thông qua phần mềm sử dụng theo kèm. | Trung Quốc | 1.917.175 |
|
| 284 | Cảm biến nhiệt độ |
S0009
|
6 | Cái | Dùng để đo sự biến đổi về nhiệt độ của các mẫu vật cần đo. Cảm biến nhiệt độ được thiết kế với điện trở nhiệt NTC. Khi nhiệt độ môi trường xung quanh thay đổi, điện trở của NTC cũng sẽ thay đổi. Cảm biến không yêu cầu hiệu chuẩn, có độ ổn định tương đối cao. Cảm biến được sử dụng rộng rãi trong việc đo nhiệt độ trong phạm vi trung bình và thấp. Thông số kĩ thuật: - Thang đo: -40 ~ 135℃ - Độ chính xác: ±0.03°C - Độ phân giải: 0.1℃ Cần kết nối cảm biến với bộ thu nhận số liệu, sau đó có thể xem kết quả đo hiển thị trên màn hình của bộ thu nhận số liệu hoặc thông qua phần mềm sử dụng theo kèm. | Trung Quốc | 1.437.605 |
|
| 285 | Đồng hồ bấm giây |
JG021
|
6 | Cái | - Loại điện từ hiện số, 10 LAP - Chế độ đếm thời gian - Chế độ đồng hồ đếm ngược - Độ chính xác 1/100 giây - Màn hình LCD hiển thị thông tin thời gian - Hỗ trợ hiển thị chế độ 12 giờ hoặc 24 giờ - Chế độ báo giờ hằng ngày, hằng giờ - Chế độ chống sốc khi bị rơi, chống nước an toàn. - Có dây đeo đính kèm. - Kích thước: (72x64x19)mm - Khối lượng: 66g | Trung Quốc | 414.682 |
|
| 286 | Bộ lực kế |
13DTNLKE00011HB
|
21 | Bộ | - Loại 0 - 2,5N, độ chia 0,05 N; - Loại 0 - 5 N, độ chia 0,1 N; - Loại 0 - 1N, độ chia 0,02 N. Bộ lực kế hình trụ (159x23x22)mm, đầu có móc treo làm bằng inox. Hiệu chỉnh được hai chiều khi treo hoặc kéo. | Việt Nam | 88.400 |
|
| 287 | Cốc đốt |
13DTNCDGD0021KB
|
21 | Cái | Thuỷ tinh trong suốt, chịu nhiệt, dung tích 500ml; kèm giá đỡ cốc. | Việt Nam | 119.340 |
|
| 288 | Bộ thanh nam châm |
13DTNBTNC0011KB
|
21 | bộ | Kích thước (7x15x120)mm và (10x20x170)mm; bằng thép hợp kim, màu sơn 2 cực khác nhau. | Việt Nam | 134.810 |
|
| 289 | Biến trở con chạy |
13DTNBTRC0011HB
|
21 | Cái | Loại 20W-2A; Dây điện trở Ф0,5mm quấn trên lõi tròn Ф19,8mm, dài 20 - 25 cm; Con chạy có tiếp điểm trượt trên trục inox Ф3,7mm và tiếp xúc tốt bằng 2 chân thép; đế bằng gỗ kích thước (22x5x1)cm. Có 3 lỗ giắc cắm bằng đồng Ф4mm tương thích với dây nối. | Việt Nam | 344.760 |
|
| 290 | Ampe kế một chiều |
13HLYAPMC0012KB
|
21 | Cái | Thang 1A nội trở 0,17 Ω/V; thang 3A nội trở 0,05 Ω/V; độ chia nhỏ nhất 0,1 A; Đầu ra dạng ổ cắm bằng đồng tương thích với dây nối. Độ chính xác 2,5. | Trung Quốc | 190.059 |
|
| 291 | Vôn kế một chiều |
13HLYVKMC0012KB
|
21 | Cái | Thang đo 6V và 12V; nội trở >1000Ω/V. Độ chia nhỏ nhất 0,1V; độ chính xác 2,5; Đầu ra dạng ổ cắm bằng đồng tương thích với dây nối. Ghi đầy đủ các kí hiệu theo quy định. | Trung Quốc | 190.059 |
|
| 292 | Nguồn sáng |
13DTNNSA00011HB
|
21 | Bộ | Một bộ gồm: - Bộ gồm 4 đèn laser tạo các chùm tia song song và đồng phẳng, một chùm tia có thể thay đổi độ nghiêng mà vẫn đồng phẳng với các chùm tia còn lại điện áp hoạt động 6 V một chiều; kích thước điểm sáng từ 1,2 mm đến 1,5 mm; có công tắc tắt mở cho từng đèn. Đèn đảm bảo an toàn với thời gian thực hành; - Đèn 12V - 21W có bộ phận để tạo chùm tia song song, vỏ bằng nhôm hợp kim, có khe cài bản chắn sáng chữ L có 1 mặt 1 khe và 1 mặt 3 khe, có các vít điều chỉnh và hãm đèn, có trụ nhôm đường kính Ø10mm dài 80mm, Đèn được đặt trong hộp bằng nhôm kích thước (160x38x38)mm. | Việt Nam | 930.410 |
|
| 293 | Bút thử điện thông mạch |
07HLYBUTTD012KB
|
21 | Cái | Chế độ báo: đèn báo LED ( cực dương sáng đèn xanh + đỏ, cực mass + thông mạch + nguồn DC còn điện báo đèn xanh) Cấp điện áp: thấp, trung bình và cao Đầu bút được làm bằng thép CR-V nên rất cứng | Trung Quốc | 38.675 |
|
| 294 | Nhiệt kế (lỏng) |
14HHONKRU1022KB
|
21 | Cái | Chia từ 0°C đến 100°C; độ chia nhỏ nhất 1°C | Việt Nam | 19.890 |
|
| 295 | Thấu kính hội tụ |
13DTNTKHT0011HB
|
21 | Cái | Bằng thuỷ tinh quang học, có tiêu cự f = 50 mm và f = 100 mm, khung thấu kính bằng nhựa màu xám kích thước (85x60x2)mm, có giá và lỗ khoan giữa đáy để gắn trục nhôm Ф10mm, dài 80mm. | Việt Nam | 227.631 |
|
| 296 | Thấu kính phân kì |
13DTNTKPK0011HB
|
21 | Cái | Bằng thuỷ tinh quang học f = -100 mm, khung thấu kinh bằng nhựa màu xám kích thước (85x60x2)mm, có giá và lỗ khoan giữa đáy để gắn trục nhôm Ф10mm, dài 80mm. | Việt Nam | 114.920 |
|
| 297 | Giá để ống nghiệm |
14HHOGON00021HB
|
21 | Cái | Bằng nhựa hai tầng, chịu được hoá chất, có kích thước (180x110x56) mm, độ dày của vật liệu là 2,5 mm có gân cứng, khoan 5 lỗ, Ф19mm và 5 cọc cắm hình côn từ Ф7mm xuống Ф10mm, có 4 lỗ Ф12mm. | Việt Nam | 28.730 |
|
| 298 | Đèn cồn |
14HHODEND0121KB
|
21 | Cái | Thuỷ tinh không bọt, nắp thuỷ tinh kín, nút xỏ bấc bằng sứ. Thân (75mm, cao 84mm, cổ 22mm). | Việt Nam | 61.880 |
|
| 299 | Lưới thép tản nhiệt |
14HHOLUIN0021HB
|
21 | Cái | Bằng inox, kích thước (100x100) mm có hàn ép các góc. | Việt Nam | 17.680 |
|
| 300 | Găng tay cao su |
14HHOGANGT021KB
|
135 | Đôi | Cao su chịu đàn hồi cao, chịu hoá chất. | Việt Nam | 26.610 |
|
| 301 | Áo choàng |
14HHOAOCH0021KB
|
135 | Cái | Bằng vải trắng. | Việt Nam | 161.881 |
|
| 302 | Kính bảo hộ |
Wins 9844A
|
135 | Cái | Nhựa trong suốt, không màu, chịu hoá chất. | Đài Loan | 52.112 |
|
| 303 | Chổi rửa ống nghiệm |
14HHOCRON1021KB
|
21 | Cối | Cán inox, dài 30 cm, lông chổi dài, rửa được các ống nghiệm đường kính từ 16mm - 24mm. | Việt Nam | 15.470 |
|
| 304 | Khay mang dụng cụ và hóa chất |
13DKHKMD00021BB
|
21 | Cái | - Kích thước: (420x330x80)mm; bằng gỗ dày 10mm; - Chia làm 5 ngăn, trong đó 4 ngăn xung quanh có kích thước (170x160)mm, ngăn ở giữa có kích thước (330x120)mm có khoét lỗ tròn để đựng lọ hoá chất (đường kính 60mm); Có quai xách bằng inox cao 160mm. | Việt Nam | 262.990 |
|
| 305 | Bình chia độ |
14HHOONGD2022KB
|
21 | Cái | Hình trụ Ф41 mm; cao 310 mm; hình trụ có đế; giới hạn đo 250ml; độ chia nhỏ nhất 2ml; thủy tinh trung tính, chịu nhiệt. | Trung Quốc | 117.130 |
|
| 306 | Cốc thủy tinh loại 250 ml |
14HHOCOC20021KB
|
21 | Cái | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, hình trụ Ф72mm, chiều cao 95mm có vạch chia độ. | Việt Nam | 56.355 |
|
| 307 | Cốc thủy tinh 100 ml |
14HHOCOC10021KB
|
21 | Cái | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, hình trụ Ф50 mm, chiều cao 73 mm. | Việt Nam | 38.675 |
|
| 308 | Chậu thủy tinh |
14HHOCHAUT221KB
|
21 | Cái | Thuỷ tinh thường, có đường kính miệng Ф200mm vả chiều cao100mm, độ dày 3mm | Việt Nam | 127.075 |
|
| 309 | Ống nghiệm |
14HHOONG16021KB
|
150 | Cái | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, Ф16mm, chiều cao 160mm, bo miệng, đảm bảo độ bền cơ học. | Việt Nam | 4.420 |
|
| 310 | Ống đong hình trụ 100 ml |
14HHOONGD1022KB
|
21 | Cái | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, có đế thủy tinh, độ chia nhỏ nhất 1ml. Dung tích 100ml. Đảm bảo độ bền cơ học. | Trung Quốc | 60.775 |
|
| 311 | Bình tam giác 250ml |
14HHOBTG20021KB
|
21 | Cái | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, đường kính đáy Ф86mm, chiều cao bình 140mm (trong đó cổ bình dài 32mm, kích thước Ф28mm). | Việt Nam | 60.775 |
|
| 312 | Bình tam giác 100ml |
14HHOBTG10021KB
|
21 | Cái | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, đường kính đáy Ф63mm, chiều cao bình 93mm (trong đó cổ bình dài 25mm, kích thước Ф22mm). | Việt Nam | 45.305 |
|
| 313 | Bộ ống dẫn thủy tinh các loại |
14HHOODT60021KB
|
21 | Bộ | Ống dẫn các loại bằng thuỷ tinh trung tính trong suốt, chịu nhiệt, có đường kính ngoài 6mm và đường kính trong 3mm, có đầu vuốt nhọn. Gồm: -1 ống hình chữ L (60,180) mm; -1 ống hình chữ L (40,50) mm; -1 ống thẳng, dài 70mm; -1 ống thẳng, dài 120mm; -1 ống hình chữ z (một đầu góc vuông và một đầu góc nhọn 60°) có kích thước các đoạn tương ứng (50, 140, 30) mm; - 1 ống hình chữ z (một đầu góc vuông và một đầu uốn cong vuốt nhọn) có kích thước các đoạn tương ứng (50, 140,30) mm. | Việt Nam | 34.255 |
|
| 314 | Bộ nút cao su có lỗ và không có lỗ các loại |
14HHONUT40021KB
|
21 | Bộ | Cao su chịu hoá chất, có độ đàn hồi cao, không có lỗ và có lỗ ở giữa có đường kính Ф6mm, gồm: - Loại có đáy lớn Ф22mm, đáy nhỏ Ф15mm, cao 25mm; - Loại có đáy lớn Ф28mm, đáy nhỏ Ф23mm, cao 25mm; - Loại có đáy lớn Ф19mm, đáy nhỏ Ф14mm, cao 25mm; - Loại có đáy lớn Ф42mm, đáy nhỏ Ф37mm, cao 30mm. | Việt Nam | 113.815 |
|
| 315 | Bát sứ |
14HHOBATSU121KB
|
21 | Cái | Men trắng, nhẵn, kích thuớc Ф80mm cao 40mm. | Việt Nam | 28.730 |
|
| 316 | Lọ thuỷ tinh miệng hẹp kèm ống hút nhỏ giọt |
14GHOCHNG1021KB
|
21 | Bộ | Gồm: - 01 Lọ màu nâu và 04 lọ màu trắng , thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, dung tích 100ml. Kích thước: Tổng chiều cao 95mm (thân lọ 70mm, cổ lọ 20mm); Đường kính (thân lọ Ф45mm, miệng lọ Ф18mm); Nút nhám kèm công tơ hút (phần nhám cao 20mm, Ф nhỏ 15mm, Ф lớn 18mm); - Ống hút nhỏ giọt: Quả bóp cao su được lưu hóa tốt, độ đàn hồi cao. ống thủy tinh Ф 8mm, dài 120mm, vuốt nhọn đầu. | Việt Nam | 197.796 |
|
| 317 | Thìa xúc hóa chất |
14HHOTHIAT021KB
|
21 | Cái | Thuỷ tinh dài 160mm, thân Ф5mm. | Việt Nam | 11.049 |
|