Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Mã định danh (theo MSC mới) | Tên liên danh | Tên nhà thầu | Giá dự thầu (VND) | Điểm kỹ thuật | Giá trúng thầu (VND) | Thời gian giao hàng (ngày) | Ngày ký hợp đồng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn1200730277 |
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI MINH TƯỜNG PHÁT |
3.167.094.000 VND | 3.167.000.000 VND | 60 ngày |
| STT | Mã định danh (theo MSC mới) | Tên liên danh | Tên nhà thầu | Lý do không đạt |
|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0305566953 | CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ THƯƠNG MẠI TƯ VẤN ĐẦU TƯ MAI XUÂN | Tại 1.2, Stt 1, mục 3 “Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật” thuộc chương III “Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” Nhà thầu không đáp ứng theo yêu cầu E-HSMT với những nội dung sau: + Bảng tương tác: Nhà thầu chào thầu tại bảng so sánh thông số kỹ thuật đáp ứng đầy đủ theo yêu cầu của E-HSMT. Tuy nhiên, Tổ chuyên gia đối chiếu lại với Catalog của nhà thầu đính kèm và tra cứu website nhận thấy sản phẩm Model IFP6514V2_BD có Ram: 8G và Rom: 32G thấp hơn với thông số kỹ thuật yêu cầu. Qua xem xét sản phẩm trên không đáp ứng theo yêu cầu E-HSMT. Do đó, Tổ chuyên gia thống nhất không làm rõ nội dung này | |
| 2 | vn0400124465 | CÔNG TY TNHH NHẬT LINH ĐÀ NẴNG | - Tại Stt 6 “Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sử chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác” thuộc Chương III “Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” nhà thầu không có tài liệu chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. - Tại Stt 7 “Khả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác” thuộc Chương III “Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” nhà thầu không có tài liệu chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. Do trong quá trình đánh giá Tổ chuyên gia nhận thấy nhà thầu không đáp ứng về thuật các nội dung: - Tại Stt 1.1 “Đánh giá tính hợp lệ của hàng hóa thuộc chương III”, Stt 2 “Biện pháp tổ chức cung cấp, lắp đặt hàng hóa, đào tạo hướng dẫn sử dụng”, Stt 3 “Tiến độ cung cấp, lắp đặt, cài đặt hàng hóa”, Stt 4 “Khả năng thích ứng và tác động đối với môi trường”, Stt 5 “Mức độ đáp ứng các yêu cầu về bảo hành, bảo trì và cung cấp các dịch vụ sau bán hàng”, Stt 6 “Uy tín của nhà thầu”, Stt 7 “Các yêu cầu khác” thuộc Chương III “Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” tại các nội dung này nhà thầu không trình bày theo E-HSMT. Do đó Tổ chuyên gia thống nhất đánh giá không đạt Tại Stt 6 “Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sử chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác” và Tại Stt 7 “Khả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác” thuộc Chương III “Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng | Đơn vị tính | Xuất xứ | Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND) | Tên chương | Thao tác |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tủ hồ sơ |
23 | cái | Việt Nam | 8.000.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 2 | Tủ phòng bộ môn |
23 | tủ | Việt Nam | 10.000.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 3 | Tủ kiếng |
4 | tủ | Việt Nam | 10.500.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 4 | Kệ gỗ |
6 | cái | Việt Nam | 2.619.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 5 | Bàn đọc sách HS |
12 | cái | Việt Nam | 4.800.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 6 | Bàn đọc sách GV |
5 | cái | Việt Nam | 5.500.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 7 | Giá sách |
2 | cái | Việt Nam | 2.134.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 8 | Kệ sách thư viện, thiết bị |
2 | cái | Việt Nam | 6.500.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 9 | Máy in |
4 | cái | Việt Nam | 5.460.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 10 | Máy quét |
2 | cái | Trung Quốc | 11.440.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 11 | Bàn giáo viên |
6 | cái | Việt Nam | 5.500.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 12 | Ghế đai (gỗ) |
108 | cái | Việt Nam | 1.100.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 13 | Ghế THCS |
363 | cái | Việt Nam | 1.000.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 14 | Bàn đọc sách HS |
42 | cái | Việt Nam | 4.800.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 15 | Bàn mặt đá |
48 | cái | Việt Nam | 7.100.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 16 | Giá treo tranh |
43 | cái | Việt Nam | 1.600.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 17 | Giường y tế |
2 | cái | Việt Nam | 4.559.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 18 | Giường nghỉ |
4 | cái | Việt Nam | 3.700.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 19 | Ghế xếp Inox có nệm |
60 | cái | Việt Nam | 520.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 20 | Máy photocopy |
1 | cái | Trung Quốc | 67.200.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 21 | Tivi |
19 | cái | Việt Nam | 21.155.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 22 | Màn chiếu điện |
1 | cái | Trung Quốc | 3.640.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 23 | Máy chiếu |
1 | cái | Trung Quốc | 28.725.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 24 | Bảng tương tác |
1 | cái | Việt Nam | 97.000.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 25 | Bàn làm việc |
2 | cái | Việt Nam | 5.500.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 26 | Salon tiếp khách tay 10 |
1 | cái | Việt Nam | 45.000.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 27 | Bàn ovan. |
3 | cái | Việt Nam | 20.000.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 28 | Bàn 9x18 |
5 | cái | Việt Nam | 7.000.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 29 | Hệ thống âm thanh |
1 | cái | Việt Nam | 16.250.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 30 | Kèn |
8 | cái | Việt Nam | 2.750.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 31 | Chập chã |
1 | cái | Việt Nam | 560.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 32 | Ổn áp |
1 | cái | Việt Nam | 11.440.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 33 | Kính lót bàn |
13 | cái | Việt Nam | 1.455.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 34 | Đàn Organ giáo viên |
1 | cái | Trung Quốc | 10.270.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 35 | Mic trợ giảng |
2 | cái | Trung Quốc | 2.587.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 36 | Máy lạnh 12.000 BTU |
3 | cái | Malaysia | 13.164.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 37 | Máy lạnh 18.000 BTU |
19 | cái | Malaysia | 19.609.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 38 | Máy lạnh 24.000 BTU |
4 | cái | Malaysia | 30.248.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa |