Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
- Nhà thầu có giá dự thầu sau giảm giá xếp hạng thứ I; - E-HSDT đáp ứng yêu cầu E-HSMT
| STT | Số ĐKKD | Mã số thuế | Tên liên danh | Tên nhà thầu | Giá dự thầu (VND) | Điểm kỹ thuật | Giá trúng thầu (VND) | Giá dự thầu sau hiệu chỉnh sai lệch thừa | Thời gian thực hiện gói thầu | Thời gian thực hiện hợp đồng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 4500270315 | 4500270315 | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ VĂN PHÒNG NHÂN HUY |
1.488.835.000 VND | 1.488.835.000 VND | 120 ngày | 120 ngày |
1 |
Bàn làm việc 2 thùng |
BLVNH
|
1 |
Cái |
Chi tiết tại Chương V của E-HSMT |
Việt Nam
|
6.100.000 |
Phòng Trưởng khoa Cơ sở lý luận và tư tưởng Hồ Chí Minh |
2 |
Ghế nệm xoay |
GNXNH
|
1 |
Cái |
Chi tiết tại Chương V của E-HSMT |
Việt Nam
|
1.450.000 |
Phòng Trưởng khoa Cơ sở lý luận và tư tưởng Hồ Chí Minh |
3 |
Tủ hồ sơ kính 3 cánh |
THSKNH
|
1 |
Cái |
Chi tiết tại Chương V của E-HSMT |
Việt Nam
|
8.100.000 |
Phòng Trưởng khoa Cơ sở lý luận và tư tưởng Hồ Chí Minh |
4 |
Ghế tựa gỗ |
GTGNH
|
2 |
Cái |
Chi tiết tại Chương V của E-HSMT |
Việt Nam
|
1.150.000 |
Phòng Trưởng khoa Cơ sở lý luận và tư tưởng Hồ Chí Minh |
5 |
Máy tính đồng bộ thương hiệu Việt Nam - Sản xuất trên dây chuyền công nghiệp (ISO 9001:2015; ISO 14001:2015) |
FPT Elead T9100
|
1 |
Bộ |
Chi tiết tại Chương V của E-HSMT |
Việt Nam
|
10.500.000 |
Phòng Trưởng khoa Cơ sở lý luận và tư tưởng Hồ Chí Minh |
6 |
Bàn làm việc 2 thùng |
BLVNH
|
1 |
Cái |
Chi tiết tại Chương V của E-HSMT |
Việt Nam
|
6.100.000 |
Phòng Phó khoa Cơ sở lý luận và tư tưởng Hồ Chí Minh |
7 |
Ghế nệm xoay |
GNXNH
|
1 |
Cái |
Chi tiết tại Chương V của E-HSMT |
Việt Nam
|
1.450.000 |
Phòng Phó khoa Cơ sở lý luận và tư tưởng Hồ Chí Minh |
8 |
Tủ hồ sơ kính 3 cánh |
THSKNH
|
1 |
Cái |
Chi tiết tại Chương V của E-HSMT |
Việt Nam
|
8.100.000 |
Phòng Phó khoa Cơ sở lý luận và tư tưởng Hồ Chí Minh |
9 |
Ghế tựa gỗ |
GTGNH
|
2 |
Cái |
Chi tiết tại Chương V của E-HSMT |
Việt Nam
|
1.150.000 |
Phòng Phó khoa Cơ sở lý luận và tư tưởng Hồ Chí Minh |
10 |
Máy tính đồng bộ thương hiệu Việt Nam - Sản xuất trên dây chuyền công nghiệp (ISO 9001:2015; ISO 14001:2015) |
FPT Elead T9100
|
1 |
Bộ |
Chi tiết tại Chương V của E-HSMT |
Việt Nam
|
10.500.000 |
Phòng Phó khoa Cơ sở lý luận và tư tưởng Hồ Chí Minh |
11 |
Bàn họp 8 chỗ |
BHNH
|
1 |
Cái |
Chi tiết tại Chương V của E-HSMT |
Việt Nam
|
3.800.000 |
Phòng làm việc giáo viên khoa Cơ sở lý luận và tư tưởng Hồ Chí Minh |
12 |
Bàn vi tính giáo viên |
BVTGV
|
6 |
Cái |
Chi tiết tại Chương V của E-HSMT |
Việt Nam
|
2.800.000 |
Phòng làm việc giáo viên khoa Cơ sở lý luận và tư tưởng Hồ Chí Minh |
13 |
Ghế tựa gỗ |
GTGNH
|
14 |
Cái |
Chi tiết tại Chương V của E-HSMT |
Việt Nam
|
1.150.000 |
Phòng làm việc giáo viên khoa Cơ sở lý luận và tư tưởng Hồ Chí Minh |
14 |
Tủ hồ sơ kính 3 cánh |
THSKNH
|
3 |
Cái |
Chi tiết tại Chương V của E-HSMT |
Việt Nam
|
8.100.000 |
Phòng làm việc giáo viên khoa Cơ sở lý luận và tư tưởng Hồ Chí Minh |
15 |
Máy tính đồng bộ thương hiệu Việt Nam - Sản xuất trên dây chuyền công nghiệp (ISO 9001:2015; ISO 14001:2015) |
FPT Elead T9100
|
6 |
Bộ |
Chi tiết tại Chương V của E-HSMT |
Việt Nam
|
10.500.000 |
Phòng làm việc giáo viên khoa Cơ sở lý luận và tư tưởng Hồ Chí Minh |
16 |
Bàn làm việc 2 thùng |
BLVNH
|
1 |
Cái |
Chi tiết tại Chương V của E-HSMT |
Việt Nam
|
6.100.000 |
Phòng Trưởng khoa Xây dựng Đảng Đoàn thể |
17 |
Ghế nệm xoay |
GNXNH
|
1 |
Cái |
Chi tiết tại Chương V của E-HSMT |
Việt Nam
|
1.450.000 |
Phòng Trưởng khoa Xây dựng Đảng Đoàn thể |
18 |
Tủ hồ sơ kính 3 cánh |
THSKNH
|
1 |
Cái |
Chi tiết tại Chương V của E-HSMT |
Việt Nam
|
8.100.000 |
Phòng Trưởng khoa Xây dựng Đảng Đoàn thể |
19 |
Ghế tựa gỗ |
GTGNH
|
2 |
Cái |
Chi tiết tại Chương V của E-HSMT |
Việt Nam
|
1.150.000 |
Phòng Trưởng khoa Xây dựng Đảng Đoàn thể |
20 |
Máy tính đồng bộ thương hiệu Việt Nam - Sản xuất trên dây chuyền công nghiệp (ISO 9001:2015; ISO 14001:2015) |
FPT Elead T9100
|
1 |
Bộ |
Chi tiết tại Chương V của E-HSMT |
Việt Nam
|
10.500.000 |
Phòng Trưởng khoa Xây dựng Đảng Đoàn thể |
21 |
Bàn làm việc 2 thùng |
BLVNH
|
1 |
Cái |
Chi tiết tại Chương V của E-HSMT |
Việt Nam
|
6.100.000 |
Phòng Phó khoa Xây dựng Đảng Đoàn thể |
22 |
Ghế nệm xoay |
GNXNH
|
1 |
Cái |
Chi tiết tại Chương V của E-HSMT |
Việt Nam
|
1.450.000 |
Phòng Phó khoa Xây dựng Đảng Đoàn thể |
23 |
Tủ hồ sơ kính 3 cánh |
THSKNH
|
1 |
Cái |
Chi tiết tại Chương V của E-HSMT |
Việt Nam
|
8.100.000 |
Phòng Phó khoa Xây dựng Đảng Đoàn thể |
24 |
Ghế tựa gỗ |
GTGNH
|
2 |
Cái |
Chi tiết tại Chương V của E-HSMT |
Việt Nam
|
1.150.000 |
Phòng Phó khoa Xây dựng Đảng Đoàn thể |
25 |
Máy tính đồng bộ thương hiệu Việt Nam - Sản xuất trên dây chuyền công nghiệp (ISO 9001:2015; ISO 14001:2015) |
FPT ELead T9100
|
1 |
Bộ |
Chi tiết tại Chương V của E-HSMT |
Việt Nam
|
10.500.000 |
Phòng Phó khoa Xây dựng Đảng Đoàn thể |
26 |
Bàn họp 8 chỗ |
BHNH
|
1 |
Cái |
Chi tiết tại Chương V của E-HSMT |
Việt Nam
|
3.800.000 |
Phòng làm việc giáo viên khoa Xây dựng Đảng Đoàn thể |
27 |
Bàn vi tính giáo viên |
BVTGV
|
7 |
Cái |
Chi tiết tại Chương V của E-HSMT |
Việt Nam
|
2.800.000 |
Phòng làm việc giáo viên khoa Xây dựng Đảng Đoàn thể |
28 |
Ghế tựa gỗ |
GTGNH
|
16 |
Cái |
Chi tiết tại Chương V của E-HSMT |
Việt Nam
|
1.150.000 |
Phòng làm việc giáo viên khoa Xây dựng Đảng Đoàn thể |
29 |
Tủ hồ sơ kính 3 cánh |
THSKNH
|
3 |
Cái |
Chi tiết tại Chương V của E-HSMT |
Việt Nam
|
8.100.000 |
Phòng làm việc giáo viên khoa Xây dựng Đảng Đoàn thể |
30 |
Máy tính đồng bộ thương hiệu Việt Nam - Sản xuất trên dây chuyền công nghiệp (ISO 9001:2015; ISO 14001:2015) |
FPT Elead T9100
|
7 |
Bộ |
Chi tiết tại Chương V của E-HSMT |
Việt Nam
|
10.500.000 |
Phòng làm việc giáo viên khoa Xây dựng Đảng Đoàn thể |
31 |
Bàn làm việc 2 thùng |
BLVNH
|
1 |
Cái |
Chi tiết tại Chương V của E-HSMT |
Việt Nam
|
6.100.000 |
Phòng Trưởng khoa Nhà nước và pháp luật |
32 |
Ghế nệm xoay |
GNXNH
|
1 |
Cái |
Chi tiết tại Chương V của E-HSMT |
Việt Nam
|
1.450.000 |
Phòng Trưởng khoa Nhà nước và pháp luật |
33 |
Tủ hồ sơ kính 3 cánh |
THSKNH
|
1 |
Cái |
Chi tiết tại Chương V của E-HSMT |
Việt Nam
|
8.100.000 |
Phòng Trưởng khoa Nhà nước và pháp luật |
34 |
Ghế tựa gỗ |
GTGNH
|
2 |
Cái |
Chi tiết tại Chương V của E-HSMT |
Việt Nam
|
1.150.000 |
Phòng Trưởng khoa Nhà nước và pháp luật |
35 |
Máy tính đồng bộ thương hiệu Việt Nam - Sản xuất trên dây chuyền công nghiệp (ISO 9001:2015; ISO 14001:2015) |
FPT Elead T9100
|
1 |
Bộ |
Chi tiết tại Chương V của E-HSMT |
Việt Nam
|
10.500.000 |
Phòng Trưởng khoa Nhà nước và pháp luật |
36 |
Bàn làm việc 2 thùng |
BLVNH
|
1 |
Cái |
Chi tiết tại Chương V của E-HSMT |
Việt Nam
|
6.100.000 |
Phòng Phó khoa Nhà nước và pháp luật |
37 |
Ghế nệm xoay |
GNXNH
|
1 |
Cái |
Chi tiết tại Chương V của E-HSMT |
Việt Nam
|
1.450.000 |
Phòng Phó khoa Nhà nước và pháp luật |
38 |
Tủ hồ sơ kính 3 cánh |
THSKNH
|
1 |
Cái |
Chi tiết tại Chương V của E-HSMT |
Việt Nam
|
8.100.000 |
Phòng Phó khoa Nhà nước và pháp luật |
39 |
Ghế tựa gỗ |
GTGNH
|
2 |
Cái |
Chi tiết tại Chương V của E-HSMT |
Việt Nam
|
1.150.000 |
Phòng Phó khoa Nhà nước và pháp luật |
40 |
Máy tính đồng bộ thương hiệu Việt Nam - Sản xuất trên dây chuyền công nghiệp (ISO 9001:2015; ISO 14001:2015) |
FPT Elead T9100
|
1 |
Bộ |
Chi tiết tại Chương V của E-HSMT |
Việt Nam
|
10.500.000 |
Phòng Phó khoa Nhà nước và pháp luật |
41 |
Bàn họp 8 chỗ |
BHNH
|
1 |
Cái |
Chi tiết tại Chương V của E-HSMT |
Việt Nam
|
3.800.000 |
Phòng làm việc giáo viên khoa Nhà nước và pháp luật |
42 |
Bàn vi tính giáo viên |
BVTGV
|
6 |
Cái |
Chi tiết tại Chương V của E-HSMT |
Việt Nam
|
2.800.000 |
Phòng làm việc giáo viên khoa Nhà nước và pháp luật |
43 |
Ghế tựa gỗ |
GTGNH
|
14 |
Cái |
Chi tiết tại Chương V của E-HSMT |
Việt Nam
|
1.150.000 |
Phòng làm việc giáo viên khoa Nhà nước và pháp luật |
44 |
Tủ hồ sơ kính 3 cánh |
THSKNH
|
3 |
Cái |
Chi tiết tại Chương V của E-HSMT |
Việt Nam
|
8.100.000 |
Phòng làm việc giáo viên khoa Nhà nước và pháp luật |
45 |
Máy tính đồng bộ thương hiệu Việt Nam - Sản xuất trên dây chuyền công nghiệp (ISO 9001:2015; ISO 14001:2015) |
FPT Elead T9100
|
6 |
Bộ |
Chi tiết tại Chương V của E-HSMT |
Việt Nam
|
10.500.000 |
Phòng làm việc giáo viên khoa Nhà nước và pháp luật |
46 |
Bàn họp 10 chỗ |
BH
|
2 |
Cái |
Chi tiết tại Chương V của E-HSMT |
Việt Nam
|
4.000.000 |
Phòng khảo thí |
47 |
Ghế tựa gỗ |
GTGNH
|
20 |
Cái |
Chi tiết tại Chương V của E-HSMT |
Việt Nam
|
1.150.000 |
Phòng khảo thí |
48 |
Tủ hồ sơ kính 3 cánh |
THSKNH
|
4 |
Cái |
Chi tiết tại Chương V của E-HSMT |
Việt Nam
|
8.100.000 |
Phòng khảo thí |
49 |
Bàn họp 10 chỗ |
BH
|
2 |
Cái |
Chi tiết tại Chương V của E-HSMT |
Việt Nam
|
4.000.000 |
Phòng Đoàn thể |
50 |
Ghế tựa gỗ |
GTGNH
|
20 |
Cái |
Chi tiết tại Chương V của E-HSMT |
Việt Nam
|
1.150.000 |
Phòng Đoàn thể |
51 |
Tủ hồ sơ kính 3 cánh |
THSKNH
|
3 |
Cái |
Chi tiết tại Chương V của E-HSMT |
Việt Nam
|
8.100.000 |
Phòng Đoàn thể |
52 |
Bàn đầu |
BĐNH
|
2 |
Cái |
Chi tiết tại Chương V của E-HSMT |
Việt Nam
|
8.000.000 |
Phòng họp trực tuyến - hội thảo |
53 |
Bàn giữa |
BGNH
|
6 |
Cái |
Chi tiết tại Chương V của E-HSMT |
Việt Nam
|
8.000.000 |
Phòng họp trực tuyến - hội thảo |
54 |
Bàn hai bên |
BHBNH
|
7 |
Cái |
Chi tiết tại Chương V của E-HSMT |
Việt Nam
|
5.000.000 |
Phòng họp trực tuyến - hội thảo |
55 |
Ghế tựa gỗ hoa văn |
GTGHV
|
60 |
Cái |
Chi tiết tại Chương V của E-HSMT |
Việt Nam
|
1.450.000 |
Phòng họp trực tuyến - hội thảo |
56 |
Ghế chủ tọa có tay |
GCTCT
|
3 |
Cái |
Chi tiết tại Chương V của E-HSMT |
Việt Nam
|
2.800.000 |
Phòng họp trực tuyến - hội thảo |
57 |
Bục Thuyết trình |
BTTNH
|
1 |
Cái |
Chi tiết tại Chương V của E-HSMT |
Việt Nam
|
4.100.000 |
Phòng họp trực tuyến - hội thảo |
58 |
Bục Tượng Bác |
BTBNH
|
1 |
Cái |
Chi tiết tại Chương V của E-HSMT |
Việt Nam
|
4.100.000 |
Phòng họp trực tuyến - hội thảo |
59 |
Tượng Bác Hồ |
TBHNH
|
1 |
Cái |
Chi tiết tại Chương V của E-HSMT |
Việt Nam
|
1.500.000 |
Phòng họp trực tuyến - hội thảo |
60 |
Bảng hiệu " ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM MUÔN NĂM " |
BHNH
|
4 |
m2 |
Chi tiết tại Chương V của E-HSMT |
Việt Nam
|
4.500.000 |
Phòng họp trực tuyến - hội thảo |
61 |
Phông màn |
PMXNH
|
38 |
m2 |
Chi tiết tại Chương V của E-HSMT |
Việt Nam
|
350.000 |
Phòng họp trực tuyến - hội thảo |
62 |
Phông cờ |
PCĐNH
|
6 |
m2 |
Chi tiết tại Chương V của E-HSMT |
Việt Nam
|
350.000 |
Phòng họp trực tuyến - hội thảo |
63 |
Bộ ngôi sao, búa liềm |
NSBL
|
1 |
Bộ |
Chi tiết tại Chương V của E-HSMT |
Việt Nam
|
800.000 |
Phòng họp trực tuyến - hội thảo |
64 |
(1) Thiết bị điều khiển hội nghị truyền hình tương tác;
(2) Camera hội nghị trực tuyến;
(3) Phần mềm. |
Thiết bị điều khiển hội nghị KZ-VC6000/Camera trực tuyến KZ-HĐ1080P/Phần mềm KZ-Online
|
1 |
Bộ |
Chi tiết tại Chương V của E-HSMT |
Trung Quốc
|
180.000.000 |
Phòng họp trực tuyến - hội thảo |
65 |
Màn hình LED tương tác |
INNO ITV652
|
1 |
Cái |
Chi tiết tại Chương V của E-HSMT |
Trung Quốc
|
78.940.000 |
Phòng họp trực tuyến - hội thảo |
66 |
Thiết bị lưu điện (UPS) online |
UPS Santak online
|
1 |
Cái |
Chi tiết tại Chương V của E-HSMT |
Trung Quốc
|
17.600.000 |
Phòng họp trực tuyến - hội thảo |
67 |
Micro chủ tịch kèm cần dài |
TOA TS-691L-AS
|
3 |
Cái |
Chi tiết tại Chương V của E-HSMT |
Trung Quốc
|
12.430.000 |
Phòng họp trực tuyến - hội thảo |
68 |
Micro đại biểu kèm cần dài |
TOA TS-692L-AS
|
10 |
Cái |
Chi tiết tại Chương V của E-HSMT |
Trung Quốc
|
10.296.000 |
Phòng họp trực tuyến - hội thảo |
69 |
Khối điều khiển mirro trung tâm |
TOA TS-690-AS
|
2 |
Cái |
Chi tiết tại Chương V của E-HSMT |
Trung Quốc
|
28.600.000 |
Phòng họp trực tuyến - hội thảo |
70 |
Âm ly kèm trộn 120W |
A-2120 TOA
|
1 |
Cái |
Chi tiết tại Chương V của E-HSMT |
Indonesia
|
10.100.000 |
Phòng họp trực tuyến - hội thảo |
71 |
Loa hộp 30W |
TOA BS-1030W TOA
|
6 |
Cái |
Chi tiết tại Chương V của E-HSMT |
Indonesia
|
3.146.000 |
Phòng họp trực tuyến - hội thảo |
72 |
Chi phí nhân công lắp đặt, vật tư phụ |
TGNH
|
1 |
Trọn gói |
Chi tiết tại Chương V của E-HSMT |
Việt Nam
|
12.100.000 |
Phòng họp trực tuyến - hội thảo |
73 |
Cửa đi D1 |
CD1
|
11 |
Cái |
Chi tiết tại Chương V của E-HSMT |
Việt Nam
|
1.062.000 |
Thiết bị rèm cửa |
74 |
Cửa đi D2 |
CD1
|
7 |
Cái |
Chi tiết tại Chương V của E-HSMT |
Việt Nam
|
767.000 |
Thiết bị rèm cửa |
75 |
Cửa đi D5 |
CD5
|
1 |
Cái |
Chi tiết tại Chương V của E-HSMT |
Việt Nam
|
1.652.000 |
Thiết bị rèm cửa |
76 |
Cửa sổ S1 |
CS1
|
6 |
Cái |
Chi tiết tại Chương V của E-HSMT |
Việt Nam
|
1.652.000 |
Thiết bị rèm cửa |
77 |
Cửa sổ S2 |
CS2
|
23 |
Cái |
Chi tiết tại Chương V của E-HSMT |
Việt Nam
|
1.298.000 |
Thiết bị rèm cửa |