Cung cấp Thiết bị Y tế, hoá chất xét nghiệm phục vụ công tác chuyên môn

    Đang xem
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Mã TBMT
Hình thức dự thầu
Đấu thầu trực tiếp
Số KHLCNT
Tên gói thầu
Cung cấp Thiết bị Y tế, hoá chất xét nghiệm phục vụ công tác chuyên môn
Hình thức LCNT
Chỉ định thầu rút gọn
Giá gói thầu
372.551.000 VND
Ngày đăng tải
14:32 13/01/2026
Loại hợp đồng
Trọn gói
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Lĩnh vực
Hàng hóa
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Số quyết định phê duyệt
6/QĐ-TTYT
Cơ quan phê duyệt
Trung tâm Y tế khu vực Yên Lập
Ngày phê duyệt
09/01/2026
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Thông tin phần/lô
STT Mã định danh (theo MSC mới) Tên nhà thầu Giá trúng thầu Tổng giá lô (VND) Số mặt hàng trúng thầu Thao tác
1 vn3800237998 CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT KINH DOANH DƯỢC VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ VIỆT MỸ 185.617.000 185.617.000 23 Xem chi tiết
2 vn8552033129 HỘ KINH DOANH NGUYỄN THẾ MẠNH 186.934.000 186.934.000 13 Xem chi tiết
Tổng cộng: 2 nhà thầu 372.551.000 372.551.000 36
Danh sách hàng hóa
Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Xuất xứ Giá trúng thầu Ghi chú
1 Hóa chất dùng chung: hóa chất nền
0020968
12 Hộp Hóa chất nền dùng cho dòng máy AIA, Phương pháp xét nghiệm: Miễn dịch phát xạ huỳnh quang, tiêu chuẩn ISO 13485;Quy cách đóng gói: 100ml x 2/ Hộp. Mã hiệu: '0020968. Nhãn hiệu: AIA-PACK SUBSTRATE SET II. Hãng sản xuất: TOSOH AIA INC, Nhật Bản Nhật 2.068.000
2 Hóa chất dùng chung: hóa chất rửa
0020955
8 Hộp Hóa chất rửa dùng cho dòng máy AIA, Phương pháp xét nghiệm: Miễn dịch phát xạ huỳnh quang, tiêu chuẩn ISO 13485;Quy cách đóng gói:100ml x 4/ Hộp. Mã hiệu: '0020955. Nhãn hiệu: AIA-PACK WASH CONCENTRATE. Hãng sản xuất: TOSOH AIA INC, Nhật Bản Nhật 1.551.000
3 Hóa chất dùng chung: hóa chất pha loãng
0020956
8 Hộp Hóa chất pha loãng dùng cho dòng máy AIA, Phương pháp xét nghiệm: Miễn dịch phát xạ huỳnh quang, tiêu chuẩn ISO 13485;Quy cách đóng gói: 100ml x 4/ Hộp. Mã hiệu: '0020956. Nhãn hiệu: AIA-PACK DILUENT CONCENTRATE. Hãng sản xuất: TOSOH AIA INC, Nhật Bản Nhật 1.551.000
4 Hóa chất cho xét nghiệm TSH
0025294
2 Hộp Giếng phản ứng cho xét nghiệm TSH, dùng cho dòng máy AIA, Phương pháp xét nghiệm: Miễn dịch phát xạ huỳnh quang, dải đo 0.01 - 100 μIU/mL, tiêu chuẩn ISO 13485 Quy cách đóng gói: 100TEST/ Hộp. Mã hiệu: 0025294. Nhãn hiệu: ST AIA-PACK TSH. Hãng sản xuất: TOSOH AIA INC, Nhật Bản Nhật 5.335.000
5 Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm TSH
0020394
1 Hộp Hóa chất chuẩn định cho xét nghiệm TSH, dùng cho dòng máy AIA, Phương pháp xét nghiệm: Miễn dịch phát xạ huỳnh quang,số điểm chuẩn 6 điểm, tiêu chuẩn ISO 13485;Quy cách đóng gói:1mLX12/ Hộp. Mã hiệu: '0020394. Nhãn hiệu: AIA-PACK TSH 3rd-Gen CALIBRATOR SET. Hãng sản xuất: TOSOH AIA INC, Nhật Bản Nhật 2.640.000
6 Hóa chất cho xét nghiệm T3
0025282
1 Hộp Giếng phản ứng cho xét nghiệm TT3, dùng cho dòng máy AIA, Phương pháp xét nghiệm: Miễn dịch phát xạ huỳnh quang, dải đo 0.2 - 8 ng/mL, tiêu chuẩn ISO 13485 Quy cách đóng gói: 100TEST/ Hộp. Mã hiệu: 0025282 Nhãn hiệu: ST AIA-PACK TT3. Hãng sản xuất: TOSOH AIA INC, Nhật Bản Nhật 4.950.000
7 Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm T3
0020382
0.5 Hộp Hóa chất chuẩn định cho xét nghiệm TT3, dùng cho dòng máy AIA, Phương pháp xét nghiệm: Miễn dịch phát xạ huỳnh quang, số điểm chuẩn 6 điểm, tiêu chuẩn ISO 13485;Quy cách đóng gói: 1mLX12/ Hộp. Mã hiệu: '0020382 Nhãn hiệu: AIA-PACK TT3 CALIBRATOR SET. Hãng sản xuất: TOSOH AIA INC, Nhật Bản Nhật 2.640.000
8 Hóa chất cho xét nghiệm T4
0025258
2 Hộp Giếng phản ứng cho xét nghiệm T4, dùng cho dòng máy AIA, Phương pháp xét nghiệm: Miễn dịch phát xạ huỳnh quang, dải đo 0.5 - 24 μg/dL, tiêu chuẩn ISO 13485 Quy cách đóng gói: 100TEST/ Hộp. Mã hiệu: 0025258. Nhãn hiệu: ST AIA-PACK T4. Hãng sản xuất: TOSOH AIA INC, Nhật Bản Nhật 4.950.000
9 Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm T4
0025258
1 Hộp Hóa chất chuẩn định cho xét nghiệm T4, dùng cho dòng máy AIA, Phương pháp xét nghiệm: Miễn dịch phát xạ huỳnh quang, số điểm chuẩn 6 điểm, tiêu chuẩn ISO 13485;Quy cách đóng gói: 1mLX12/ Hộp. Mã hiệu: 0025258. Nhãn hiệu:AIA-PACK T4 CALIBRATOR SET. Hãng sản xuất: TOSOH AIA INC, Nhật Bản Nhật 2.640.000
10 Hóa chất cho xét nghiệm FT3
0025320
2 Hộp Giếng phản ứng cho xét nghiệm IFT3, dùng cho dòng máy AIA, Phương pháp xét nghiệm: Miễn dịch phát xạ huỳnh quang, dải đo 0.5 - 25 pg/mL, tiêu chuẩn ISO 13485 Quy cách đóng gói: 100TEST/ Hộp. Mã hiệu: 0025231. Nhãn hiệu: ST AIA-PACK IFT3. Hãng sản xuất: TOSOH AIA INC, Nhật Bản Nhật 3.540.000
11 Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm FT3
0025331
1 Hộp Hóa chất chuẩn định cho xét nghiệm IFT3, dùng cho dòng máy AIA, Phương pháp xét nghiệm: Miễn dịch phát xạ huỳnh quang, số điểm chuẩn 6 điểm, tiêu chuẩn ISO 13485;Quy cách đóng gói: 1mL×12 / Hộp. Mã hiệu: '0025331. Nhãn hiệu: ST AIA-PACK iFT3 CALIBRATOR SET. Hãng sản xuất: TOSOH AIA INC, Nhật Bản Nhật 2.640.000
12 Hóa chất cho xét nghiệm FT4
0025268
2 Hộp Giếng phản ứng cho xét nghiệm FT4, dùng cho dòng máy AIA, Phương pháp xét nghiệm: Miễn dịch phát xạ huỳnh quang, dải đo 0.1 - 8 ng/dL, tiêu chuẩn ISO 13485 Quy cách đóng gói: 100TEST/ Hộp. Mã hiệu: 0025268. Nhãn hiệu: ST AIA-PACK FT4. Hãng sản xuất: TOSOH AIA INC, Nhật Bản Nhật 3.542.000
13 Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm FT4
0025220
1 Hộp Hóa chất chuẩn định cho xét nghiệm FT4, dùng cho dòng máy AIA, Phương pháp xét nghiệm: Miễn dịch phát xạ huỳnh quang, số điểm chuẩn 6 điểm, tiêu chuẩn ISO 13485;Quy cách đóng gói: 1mL×12 / Hộp. Mã hiệu: '0020368. Nhãn hiệu: AIA-PACK FT4 CALIBRATOR SET. Hãng sản xuất: TOSOH AIA INC, Nhật Bản Nhật 2.640.000
14 Hóa chất cho xét nghiệm bHCGII
0025220
2 Hộp Giếng phản ứng cho xét nghiệm bHCG, dùng cho dòng máy AIA, Phương pháp xét nghiệm: Miễn dịch phát xạ huỳnh quang, dải đo 0.5 - 2000 mIU/mL, tiêu chuẩn ISO 13485 Quy cách đóng gói: 100TEST/ Hộp. Mã hiệu: 0025220. Nhãn hiệu: ST AIA-PACK bHCGII. Hãng sản xuất: TOSOH AIA INC, Nhật Bản Nhật 4.983.000
15 Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm bHCGII
0025320
1 Hộp Hóa chất chuẩn định cho xét nghiệm bHCG, dùng cho dòng máy AIA, Phương pháp xét nghiệm: Miễn dịch phát xạ huỳnh quang, số điểm chuẩn 6 điểm, tiêu chuẩn ISO 13485;Quy cách đóng gói:1mL×12/ Hộp. Mã hiệu: 0025320. Nhãn hiệu: ST AIA-PACK bHCGII CALIBRATOR SET. Hãng sản xuất: TOSOH AIA INC, Nhật Bản Nhật 2.266.000
16 Hóa chất cho xét nghiệm CORTISOL
0025287
1 Hộp Giếng phản ứng cho xét nghiệm CORT, dùng cho dòng máy AIA, Phương pháp xét nghiệm: Miễn dịch phát xạ huỳnh quang, dải đo 0.2 - 60 μg/dL, tiêu chuẩn ISO 13485 Quy cách đóng gói: 100TEST/ Hộp. Mã hiệu: 0025287. Nhãn hiệu: AIA-PACK CORT. Hãng sản xuất: TOSOH AIA INC, Nhật Bản Nhật 4.774.000
17 Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm CORTISOL
0020387
0.5 Hộp Hóa chất chuẩn định cho xét nghiệm CORT, dùng cho dòng máy AIA, Phương pháp xét nghiệm: Miễn dịch phát xạ huỳnh quang, số điểm chuẩn 6 điểm, tiêu chuẩn ISO 13485;Quy cách đóng gói:1mL×12/ Hộp. Mã hiệu: 0020387. Nhãn hiệu: SAIA-PACK CORT CALIBRATOR SET. Hãng sản xuất: TOSOH AIA INC, Nhật Bản Nhật 2.640.000
18 Hóa chất cho xét nghiệm Troponin I
0025215
4 Hộp Giếng phản ứng dùng cho xét nghiệm Troponin I dòng máy AIA, Phương pháp xét nghiệm: Miễn dịch phát xạ huỳnh quang, dải đo 0.02 - 50 ng/mL, tiêu chuẩn ISO 13485 Quy cách đóng gói: 100TEST/ Hộp. Mã hiệu: 0025215. Nhãn hiệu: ST AIA-PACK cTnI 3RD-GEN. Hãng sản xuất: TOSOH AIA INC, Nhật Bản Nhật 6.510.000
19 Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm Troponin I
0025315
1 Hộp Hóa chất chuẩn định dùng cho xét nghiệm Troponin I dòng máy AIA, Phương pháp xét nghiệm: Miễn dịch phát xạ huỳnh quang, số điểm chuẩn 6 điểm, tiêu chuẩn ISO 13485;Quy cách đóng gói:1mL×12/ Hộp. Mã hiệu: '0025315. Nhãn hiệu: AIA-PACK CORT CALIBRATOR SET. Hãng sản xuất: TOSOH AIA INC, Nhật Bản Nhật 2.640.000
20 Hóa chất kiểm chuẩn nhiều thông số cho dòng máy AIA, level 1
0015962
1 Hộp Hóa chất kiểm chuẩn dùng cho dòng máy AIA, Phương pháp xét nghiệm: Miễn dịch phát xạ huỳnh quang, level1, tiêu chuẩn ISO 13485;Quy cách đóng gói:5ml x 3/ Hộp. Mã hiệu: '0015962. Nhãn hiệu: TOSOH MULTI-CONTROL LEVEL 1. Hãng sản xuất: TOSOH AIA INC, Nhật Bản Nhật 3.113.000
21 Hóa chất kiểm chuẩn nhiều thông số cho dòng máy AIA, level 2
0015963
1 Hộp Hóa chất kiểm chuẩn dùng cho dòng máy AIA, Phương pháp xét nghiệm: Miễn dịch phát xạ huỳnh quang, level2, tiêu chuẩn ISO 13485;Quy cách đóng gói:5ml x 3/ Hộp. Mã hiệu: ''0015963. Nhãn hiệu: TOSOH MULTI-CONTROL LEVEL 2. Hãng sản xuất: TOSOH AIA INC, Nhật Bản Nhật 3.113.000
22 Hóa chất kiểm chuẩn nhiều thông số cho dòng máy AIA, level 3
0015964
1 Hộp Hóa chất kiểm chuẩn dùng cho dòng máy AIA, Phương pháp xét nghiệm: Miễn dịch phát xạ huỳnh quang, level3, tiêu chuẩn ISO 13485;Quy cách đóng gói:5ml x 3/ Hộp. Mã hiệu: '0015964. Nhãn hiệu: TOSOH MULTI-CONTROL LEVEL 3. Hãng sản xuất: TOSOH AIA INC, Nhật Bản Nhật 3.113.000
23 Đầu côn
0019215
8 Hộp Đầu côn hút mẫu bệnh phẩm dùng cho dòng máy AIA;Quy cách đóng gói:1000 đầu/ Hộp. Mã hiệu: ''0019215. Nhãn hiệu: Sample Tip. Hãng sản xuất: TOSOH AIA INC, Nhật Bản Nhật 3.509.000
24 Gel siêu âm
Mefufa
20 Can Can 5 lít, độ nhầy, độ trượt, độ ướt tốt, không gây kích ứng da, gen có màu xanh lam Việt Nam 1.176.000
25 Giấy điện tim 3 cần
Hải anh
200 Cuộn Giấy in nhiệt. Kích thước 6.3cm x 30cm Việt Nam 19.500
26 Bông hút y tế
Tân Hiệp Hưng
48 Kg Giấy in nhiệt. Kích thước 6.3cm x 30cm Việt Nam 129.000
27 Test thử chân tay miệng
Wondfo
200 Test Định tính phát hiện kháng thể IgM kháng EV71 trong ( huyết thanh, huyết tương hoặc máu toàn phần) - Mẫu phẩm: Huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần. Thành phần Kit thử: 1. Kháng thể EV71 (EV71 antibody): 20 µg/ml; 2. Kháng nguyên EV71 (EV71 antigen): 0.175 mg/ml; 3. Kháng thể kháng chuỗi µ-IgM người (Anti-human IgM µ-chain antibody): 1.5 mg/ml 4. Kháng thể đa dòng kháng IgG chuột (Anti-mouse polyclonal antibody): 2.0 mg/ml Trung Quốc 53.500
28 Chỉ thị hoá học đa thông số
Pakion
3.000 Miếng/Cái Chỉ thị hóa học đa thông số cho hấp ướt, phủ 1 mặt, kích thước (60 x 25 mm). Chuyển màu sang Đen. ISO 13485 Type 5 Kiểm soát 3 chỉ số: Thời gian, nhiệt độ, áp suất hơi nước Trung Quốc 1.750
29 Dây hút dịch phẫu thuật
Hoàng Sơn
400 Cái Gồm 1 ống dây dẫn có 2 đầu nối, để liên kết với máy và các thiết bị phụ trợ Chiều dài ống: 2000mm; Việt Nam 12.930
30 Băng dính lụa (Kích thước 2,5 cm x 5m)
Ugro
3.600 Cuộn 2,5cm x 5m. Vải lụa trắng Acetate Taffeta thông thoáng, định lượng 63-69g/m², mật độ sợi ngang 159-173 dtex, mật độ sợi dọc 80-88 dtex nhẹ nhàng và mềm mại, độ bền kéo 5.0kg/12mm ± 500g. Phủ keo Acrylic trọng lượng 60g poly acrylic/m², độ dính 540g/12mm ± 30g, không chứa latex và không sót keo trên da khi tháo băng. Băng quấn vào lõi nhựa xanh, bờ răng cưa dễ xé ngang dọc. Thái Lan 24.830
31 Ống nghiệm có chất chống đông Lithium Heparine
An Phú
24.000 Ống Ống nghiệm kích thước 12x75mm; thân ống sản xuất từ vật liệu nhựa Polypropylene (PP), nguyên sinh không độc, được phép sử dụng trong y tế - Thể tích: 2ml - Hóa chất bên trong là chất kháng đông Heparine lithium. - Dùng để tách huyết tương làm xét nghiệm điện giải đồ (Na₊, K₊, Cl₊…trừ Li₊), khí máu. Ngoài ra còn sử dụng cho các xét nghiệm sinh hóa đặc biệt là NH3 và định lượng Alcool trong máu. - Nắp đậy ống nghiệm: gắn nắp nhựa màu đen. - Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016, ISO 9001:2015 Việt Nam 870
32 Tuýp chống đông EDTA
An Phú
24.000 Ống Ống nghiệm nhựa PP. Kích thước 12-13x75mm Dùng để tách huyết tương làm xét nghiệm huyết học (công thức máu và xét nghiệm Hbalc…) Hóa chất bên trong là Ethylenediaminetetra Acid Dipotasium (EDTA K2) Nắp đậy ống nghiệm: nắp nhựa/ nắp cao su màu xanh dương. Màu nắp có thể thay đổi tùy theo nhu cầu Ống nghiệm được đóng trên đế mous cao hoặc đế mous thấp. Việt Nam 790
33 Dây nối bơm tiêm điện
Omegas
1.000 Cái Có dây dẫn dài 1400mm, đường kính ngoài của dây 1.1 mm, dây dẫn làm bằng chất liệu nhựa cường lực có độ đàn hồi tốt, có khoá an toàn, không gây độc hại kích ứng, bao bì sản phẩm có băng giấy thoát khí EO Việt Nam 6.450
34 Bơm tiêm 10ml
MPV
12.000 Cái Dung tích: 10ml; bằng nhựa PP, tiệt trùng Việt Nam 980
35 Bơm tiêm 1ml
MPV
4.000 Cái Dung tích: 1ml; bằng nhựa PP, tiệt trùng Việt Nam 620
36 Đè lưỡi gỗ
Hoàn sơn
10.000 Cái Chất liệu bằng gỗ, được hấp chín trước khi đưa vào sản xuất và sấy khô. Kích thước: 150mm x 20mm x 2mm. Việt Nam 345
Đông Y Vi Diệu
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây