Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Mã định danh (theo MSC mới) | Tên nhà thầu | Giá trúng thầu | Tổng giá lô (VND) | Số mặt hàng trúng thầu | Thao tác |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn3800237998 | CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT KINH DOANH DƯỢC VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ VIỆT MỸ | 185.617.000 | 185.617.000 | 23 | Xem chi tiết |
| 2 | vn8552033129 | HỘ KINH DOANH NGUYỄN THẾ MẠNH | 186.934.000 | 186.934.000 | 13 | Xem chi tiết |
| Tổng cộng: 2 nhà thầu | 372.551.000 | 372.551.000 | 36 | |||
| 1 | Hóa chất dùng chung: hóa chất nền |
0020968
|
12 | Hộp | Hóa chất nền dùng cho dòng máy AIA, Phương pháp xét nghiệm: Miễn dịch phát xạ huỳnh quang, tiêu chuẩn ISO 13485;Quy cách đóng gói: 100ml x 2/ Hộp. Mã hiệu: '0020968. Nhãn hiệu: AIA-PACK SUBSTRATE SET II. Hãng sản xuất: TOSOH AIA INC, Nhật Bản | Nhật | 2.068.000 |
|
| 2 | Hóa chất dùng chung: hóa chất rửa |
0020955
|
8 | Hộp | Hóa chất rửa dùng cho dòng máy AIA, Phương pháp xét nghiệm: Miễn dịch phát xạ huỳnh quang, tiêu chuẩn ISO 13485;Quy cách đóng gói:100ml x 4/ Hộp. Mã hiệu: '0020955. Nhãn hiệu: AIA-PACK WASH CONCENTRATE. Hãng sản xuất: TOSOH AIA INC, Nhật Bản | Nhật | 1.551.000 |
|
| 3 | Hóa chất dùng chung: hóa chất pha loãng |
0020956
|
8 | Hộp | Hóa chất pha loãng dùng cho dòng máy AIA, Phương pháp xét nghiệm: Miễn dịch phát xạ huỳnh quang, tiêu chuẩn ISO 13485;Quy cách đóng gói: 100ml x 4/ Hộp. Mã hiệu: '0020956. Nhãn hiệu: AIA-PACK DILUENT CONCENTRATE. Hãng sản xuất: TOSOH AIA INC, Nhật Bản | Nhật | 1.551.000 |
|
| 4 | Hóa chất cho xét nghiệm TSH |
0025294
|
2 | Hộp | Giếng phản ứng cho xét nghiệm TSH, dùng cho dòng máy AIA, Phương pháp xét nghiệm: Miễn dịch phát xạ huỳnh quang, dải đo 0.01 - 100 μIU/mL, tiêu chuẩn ISO 13485 Quy cách đóng gói: 100TEST/ Hộp. Mã hiệu: 0025294. Nhãn hiệu: ST AIA-PACK TSH. Hãng sản xuất: TOSOH AIA INC, Nhật Bản | Nhật | 5.335.000 |
|
| 5 | Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm TSH |
0020394
|
1 | Hộp | Hóa chất chuẩn định cho xét nghiệm TSH, dùng cho dòng máy AIA, Phương pháp xét nghiệm: Miễn dịch phát xạ huỳnh quang,số điểm chuẩn 6 điểm, tiêu chuẩn ISO 13485;Quy cách đóng gói:1mLX12/ Hộp. Mã hiệu: '0020394. Nhãn hiệu: AIA-PACK TSH 3rd-Gen CALIBRATOR SET. Hãng sản xuất: TOSOH AIA INC, Nhật Bản | Nhật | 2.640.000 |
|
| 6 | Hóa chất cho xét nghiệm T3 |
0025282
|
1 | Hộp | Giếng phản ứng cho xét nghiệm TT3, dùng cho dòng máy AIA, Phương pháp xét nghiệm: Miễn dịch phát xạ huỳnh quang, dải đo 0.2 - 8 ng/mL, tiêu chuẩn ISO 13485 Quy cách đóng gói: 100TEST/ Hộp. Mã hiệu: 0025282 Nhãn hiệu: ST AIA-PACK TT3. Hãng sản xuất: TOSOH AIA INC, Nhật Bản | Nhật | 4.950.000 |
|
| 7 | Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm T3 |
0020382
|
0.5 | Hộp | Hóa chất chuẩn định cho xét nghiệm TT3, dùng cho dòng máy AIA, Phương pháp xét nghiệm: Miễn dịch phát xạ huỳnh quang, số điểm chuẩn 6 điểm, tiêu chuẩn ISO 13485;Quy cách đóng gói: 1mLX12/ Hộp. Mã hiệu: '0020382 Nhãn hiệu: AIA-PACK TT3 CALIBRATOR SET. Hãng sản xuất: TOSOH AIA INC, Nhật Bản | Nhật | 2.640.000 |
|
| 8 | Hóa chất cho xét nghiệm T4 |
0025258
|
2 | Hộp | Giếng phản ứng cho xét nghiệm T4, dùng cho dòng máy AIA, Phương pháp xét nghiệm: Miễn dịch phát xạ huỳnh quang, dải đo 0.5 - 24 μg/dL, tiêu chuẩn ISO 13485 Quy cách đóng gói: 100TEST/ Hộp. Mã hiệu: 0025258. Nhãn hiệu: ST AIA-PACK T4. Hãng sản xuất: TOSOH AIA INC, Nhật Bản | Nhật | 4.950.000 |
|
| 9 | Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm T4 |
0025258
|
1 | Hộp | Hóa chất chuẩn định cho xét nghiệm T4, dùng cho dòng máy AIA, Phương pháp xét nghiệm: Miễn dịch phát xạ huỳnh quang, số điểm chuẩn 6 điểm, tiêu chuẩn ISO 13485;Quy cách đóng gói: 1mLX12/ Hộp. Mã hiệu: 0025258. Nhãn hiệu:AIA-PACK T4 CALIBRATOR SET. Hãng sản xuất: TOSOH AIA INC, Nhật Bản | Nhật | 2.640.000 |
|
| 10 | Hóa chất cho xét nghiệm FT3 |
0025320
|
2 | Hộp | Giếng phản ứng cho xét nghiệm IFT3, dùng cho dòng máy AIA, Phương pháp xét nghiệm: Miễn dịch phát xạ huỳnh quang, dải đo 0.5 - 25 pg/mL, tiêu chuẩn ISO 13485 Quy cách đóng gói: 100TEST/ Hộp. Mã hiệu: 0025231. Nhãn hiệu: ST AIA-PACK IFT3. Hãng sản xuất: TOSOH AIA INC, Nhật Bản | Nhật | 3.540.000 |
|
| 11 | Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm FT3 |
0025331
|
1 | Hộp | Hóa chất chuẩn định cho xét nghiệm IFT3, dùng cho dòng máy AIA, Phương pháp xét nghiệm: Miễn dịch phát xạ huỳnh quang, số điểm chuẩn 6 điểm, tiêu chuẩn ISO 13485;Quy cách đóng gói: 1mL×12 / Hộp. Mã hiệu: '0025331. Nhãn hiệu: ST AIA-PACK iFT3 CALIBRATOR SET. Hãng sản xuất: TOSOH AIA INC, Nhật Bản | Nhật | 2.640.000 |
|
| 12 | Hóa chất cho xét nghiệm FT4 |
0025268
|
2 | Hộp | Giếng phản ứng cho xét nghiệm FT4, dùng cho dòng máy AIA, Phương pháp xét nghiệm: Miễn dịch phát xạ huỳnh quang, dải đo 0.1 - 8 ng/dL, tiêu chuẩn ISO 13485 Quy cách đóng gói: 100TEST/ Hộp. Mã hiệu: 0025268. Nhãn hiệu: ST AIA-PACK FT4. Hãng sản xuất: TOSOH AIA INC, Nhật Bản | Nhật | 3.542.000 |
|
| 13 | Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm FT4 |
0025220
|
1 | Hộp | Hóa chất chuẩn định cho xét nghiệm FT4, dùng cho dòng máy AIA, Phương pháp xét nghiệm: Miễn dịch phát xạ huỳnh quang, số điểm chuẩn 6 điểm, tiêu chuẩn ISO 13485;Quy cách đóng gói: 1mL×12 / Hộp. Mã hiệu: '0020368. Nhãn hiệu: AIA-PACK FT4 CALIBRATOR SET. Hãng sản xuất: TOSOH AIA INC, Nhật Bản | Nhật | 2.640.000 |
|
| 14 | Hóa chất cho xét nghiệm bHCGII |
0025220
|
2 | Hộp | Giếng phản ứng cho xét nghiệm bHCG, dùng cho dòng máy AIA, Phương pháp xét nghiệm: Miễn dịch phát xạ huỳnh quang, dải đo 0.5 - 2000 mIU/mL, tiêu chuẩn ISO 13485 Quy cách đóng gói: 100TEST/ Hộp. Mã hiệu: 0025220. Nhãn hiệu: ST AIA-PACK bHCGII. Hãng sản xuất: TOSOH AIA INC, Nhật Bản | Nhật | 4.983.000 |
|
| 15 | Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm bHCGII |
0025320
|
1 | Hộp | Hóa chất chuẩn định cho xét nghiệm bHCG, dùng cho dòng máy AIA, Phương pháp xét nghiệm: Miễn dịch phát xạ huỳnh quang, số điểm chuẩn 6 điểm, tiêu chuẩn ISO 13485;Quy cách đóng gói:1mL×12/ Hộp. Mã hiệu: 0025320. Nhãn hiệu: ST AIA-PACK bHCGII CALIBRATOR SET. Hãng sản xuất: TOSOH AIA INC, Nhật Bản | Nhật | 2.266.000 |
|
| 16 | Hóa chất cho xét nghiệm CORTISOL |
0025287
|
1 | Hộp | Giếng phản ứng cho xét nghiệm CORT, dùng cho dòng máy AIA, Phương pháp xét nghiệm: Miễn dịch phát xạ huỳnh quang, dải đo 0.2 - 60 μg/dL, tiêu chuẩn ISO 13485 Quy cách đóng gói: 100TEST/ Hộp. Mã hiệu: 0025287. Nhãn hiệu: AIA-PACK CORT. Hãng sản xuất: TOSOH AIA INC, Nhật Bản | Nhật | 4.774.000 |
|
| 17 | Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm CORTISOL |
0020387
|
0.5 | Hộp | Hóa chất chuẩn định cho xét nghiệm CORT, dùng cho dòng máy AIA, Phương pháp xét nghiệm: Miễn dịch phát xạ huỳnh quang, số điểm chuẩn 6 điểm, tiêu chuẩn ISO 13485;Quy cách đóng gói:1mL×12/ Hộp. Mã hiệu: 0020387. Nhãn hiệu: SAIA-PACK CORT CALIBRATOR SET. Hãng sản xuất: TOSOH AIA INC, Nhật Bản | Nhật | 2.640.000 |
|
| 18 | Hóa chất cho xét nghiệm Troponin I |
0025215
|
4 | Hộp | Giếng phản ứng dùng cho xét nghiệm Troponin I dòng máy AIA, Phương pháp xét nghiệm: Miễn dịch phát xạ huỳnh quang, dải đo 0.02 - 50 ng/mL, tiêu chuẩn ISO 13485 Quy cách đóng gói: 100TEST/ Hộp. Mã hiệu: 0025215. Nhãn hiệu: ST AIA-PACK cTnI 3RD-GEN. Hãng sản xuất: TOSOH AIA INC, Nhật Bản | Nhật | 6.510.000 |
|
| 19 | Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm Troponin I |
0025315
|
1 | Hộp | Hóa chất chuẩn định dùng cho xét nghiệm Troponin I dòng máy AIA, Phương pháp xét nghiệm: Miễn dịch phát xạ huỳnh quang, số điểm chuẩn 6 điểm, tiêu chuẩn ISO 13485;Quy cách đóng gói:1mL×12/ Hộp. Mã hiệu: '0025315. Nhãn hiệu: AIA-PACK CORT CALIBRATOR SET. Hãng sản xuất: TOSOH AIA INC, Nhật Bản | Nhật | 2.640.000 |
|
| 20 | Hóa chất kiểm chuẩn nhiều thông số cho dòng máy AIA, level 1 |
0015962
|
1 | Hộp | Hóa chất kiểm chuẩn dùng cho dòng máy AIA, Phương pháp xét nghiệm: Miễn dịch phát xạ huỳnh quang, level1, tiêu chuẩn ISO 13485;Quy cách đóng gói:5ml x 3/ Hộp. Mã hiệu: '0015962. Nhãn hiệu: TOSOH MULTI-CONTROL LEVEL 1. Hãng sản xuất: TOSOH AIA INC, Nhật Bản | Nhật | 3.113.000 |
|
| 21 | Hóa chất kiểm chuẩn nhiều thông số cho dòng máy AIA, level 2 |
0015963
|
1 | Hộp | Hóa chất kiểm chuẩn dùng cho dòng máy AIA, Phương pháp xét nghiệm: Miễn dịch phát xạ huỳnh quang, level2, tiêu chuẩn ISO 13485;Quy cách đóng gói:5ml x 3/ Hộp. Mã hiệu: ''0015963. Nhãn hiệu: TOSOH MULTI-CONTROL LEVEL 2. Hãng sản xuất: TOSOH AIA INC, Nhật Bản | Nhật | 3.113.000 |
|
| 22 | Hóa chất kiểm chuẩn nhiều thông số cho dòng máy AIA, level 3 |
0015964
|
1 | Hộp | Hóa chất kiểm chuẩn dùng cho dòng máy AIA, Phương pháp xét nghiệm: Miễn dịch phát xạ huỳnh quang, level3, tiêu chuẩn ISO 13485;Quy cách đóng gói:5ml x 3/ Hộp. Mã hiệu: '0015964. Nhãn hiệu: TOSOH MULTI-CONTROL LEVEL 3. Hãng sản xuất: TOSOH AIA INC, Nhật Bản | Nhật | 3.113.000 |
|
| 23 | Đầu côn |
0019215
|
8 | Hộp | Đầu côn hút mẫu bệnh phẩm dùng cho dòng máy AIA;Quy cách đóng gói:1000 đầu/ Hộp. Mã hiệu: ''0019215. Nhãn hiệu: Sample Tip. Hãng sản xuất: TOSOH AIA INC, Nhật Bản | Nhật | 3.509.000 |
|
| 24 | Gel siêu âm |
Mefufa
|
20 | Can | Can 5 lít, độ nhầy, độ trượt, độ ướt tốt, không gây kích ứng da, gen có màu xanh lam | Việt Nam | 1.176.000 |
|
| 25 | Giấy điện tim 3 cần |
Hải anh
|
200 | Cuộn | Giấy in nhiệt. Kích thước 6.3cm x 30cm | Việt Nam | 19.500 |
|
| 26 | Bông hút y tế |
Tân Hiệp Hưng
|
48 | Kg | Giấy in nhiệt. Kích thước 6.3cm x 30cm | Việt Nam | 129.000 |
|
| 27 | Test thử chân tay miệng |
Wondfo
|
200 | Test | Định tính phát hiện kháng thể IgM kháng EV71 trong ( huyết thanh, huyết tương hoặc máu toàn phần) - Mẫu phẩm: Huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần. Thành phần Kit thử: 1. Kháng thể EV71 (EV71 antibody): 20 µg/ml; 2. Kháng nguyên EV71 (EV71 antigen): 0.175 mg/ml; 3. Kháng thể kháng chuỗi µ-IgM người (Anti-human IgM µ-chain antibody): 1.5 mg/ml 4. Kháng thể đa dòng kháng IgG chuột (Anti-mouse polyclonal antibody): 2.0 mg/ml | Trung Quốc | 53.500 |
|
| 28 | Chỉ thị hoá học đa thông số |
Pakion
|
3.000 | Miếng/Cái | Chỉ thị hóa học đa thông số cho hấp ướt, phủ 1 mặt, kích thước (60 x 25 mm). Chuyển màu sang Đen. ISO 13485 Type 5 Kiểm soát 3 chỉ số: Thời gian, nhiệt độ, áp suất hơi nước | Trung Quốc | 1.750 |
|
| 29 | Dây hút dịch phẫu thuật |
Hoàng Sơn
|
400 | Cái | Gồm 1 ống dây dẫn có 2 đầu nối, để liên kết với máy và các thiết bị phụ trợ Chiều dài ống: 2000mm; | Việt Nam | 12.930 |
|
| 30 | Băng dính lụa (Kích thước 2,5 cm x 5m) |
Ugro
|
3.600 | Cuộn | 2,5cm x 5m. Vải lụa trắng Acetate Taffeta thông thoáng, định lượng 63-69g/m², mật độ sợi ngang 159-173 dtex, mật độ sợi dọc 80-88 dtex nhẹ nhàng và mềm mại, độ bền kéo 5.0kg/12mm ± 500g. Phủ keo Acrylic trọng lượng 60g poly acrylic/m², độ dính 540g/12mm ± 30g, không chứa latex và không sót keo trên da khi tháo băng. Băng quấn vào lõi nhựa xanh, bờ răng cưa dễ xé ngang dọc. | Thái Lan | 24.830 |
|
| 31 | Ống nghiệm có chất chống đông Lithium Heparine |
An Phú
|
24.000 | Ống | Ống nghiệm kích thước 12x75mm; thân ống sản xuất từ vật liệu nhựa Polypropylene (PP), nguyên sinh không độc, được phép sử dụng trong y tế - Thể tích: 2ml - Hóa chất bên trong là chất kháng đông Heparine lithium. - Dùng để tách huyết tương làm xét nghiệm điện giải đồ (Na₊, K₊, Cl₊…trừ Li₊), khí máu. Ngoài ra còn sử dụng cho các xét nghiệm sinh hóa đặc biệt là NH3 và định lượng Alcool trong máu. - Nắp đậy ống nghiệm: gắn nắp nhựa màu đen. - Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016, ISO 9001:2015 | Việt Nam | 870 |
|
| 32 | Tuýp chống đông EDTA |
An Phú
|
24.000 | Ống | Ống nghiệm nhựa PP. Kích thước 12-13x75mm Dùng để tách huyết tương làm xét nghiệm huyết học (công thức máu và xét nghiệm Hbalc…) Hóa chất bên trong là Ethylenediaminetetra Acid Dipotasium (EDTA K2) Nắp đậy ống nghiệm: nắp nhựa/ nắp cao su màu xanh dương. Màu nắp có thể thay đổi tùy theo nhu cầu Ống nghiệm được đóng trên đế mous cao hoặc đế mous thấp. | Việt Nam | 790 |
|
| 33 | Dây nối bơm tiêm điện |
Omegas
|
1.000 | Cái | Có dây dẫn dài 1400mm, đường kính ngoài của dây 1.1 mm, dây dẫn làm bằng chất liệu nhựa cường lực có độ đàn hồi tốt, có khoá an toàn, không gây độc hại kích ứng, bao bì sản phẩm có băng giấy thoát khí EO | Việt Nam | 6.450 |
|
| 34 | Bơm tiêm 10ml |
MPV
|
12.000 | Cái | Dung tích: 10ml; bằng nhựa PP, tiệt trùng | Việt Nam | 980 |
|
| 35 | Bơm tiêm 1ml |
MPV
|
4.000 | Cái | Dung tích: 1ml; bằng nhựa PP, tiệt trùng | Việt Nam | 620 |
|
| 36 | Đè lưỡi gỗ |
Hoàn sơn
|
10.000 | Cái | Chất liệu bằng gỗ, được hấp chín trước khi đưa vào sản xuất và sấy khô. Kích thước: 150mm x 20mm x 2mm. | Việt Nam | 345 |
|