Cung cấp thực phẩm

      Đang xem
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Mã TBMT
Hình thức dự thầu
Đấu thầu trực tiếp
Số KHLCNT
Tên gói thầu
Cung cấp thực phẩm
Hình thức LCNT
Lựa chọn nhà thầu trong trường hợp đặc biệt
Giá gói thầu
1.240.025.000 VND
Ngày đăng tải
17:22 03/09/2025
Loại hợp đồng
Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Lĩnh vực
Hàng hóa
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Số quyết định phê duyệt
19/QĐ-MNGS
Cơ quan phê duyệt
TRƯỜNG MẦM NON GIA SÀNG
Ngày phê duyệt
29/08/2025
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Tên liên danh Tên nhà thầu Giá dự thầu (VND) Điểm kỹ thuật Giá trúng thầu (VND) Thời gian giao hàng (ngày) Ngày ký hợp đồng
1 vn4601523273

Hộ kinh doanh Nguyễn Thị Hà

1.240.025.000 VND 9 tháng
Danh sách hàng hóa
Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Xuất xứ Giá trúng thầu Ghi chú
1 Bí ngô (bí đỏ)
.
821 Kg Quả tươi, size 1,1 -1,5 kg/quả, Vietgap . 20.000
2 Bí đao (bí xanh)
.
103 Kg Quả tươi, size 1,5 -2,5kg/quả, Vietgap . 20.000
3 Bầu
.
41 Kg Quả tươi, size 1 -1,5 kg/quả, . 20.000
4 Bắp cải ta
.
718 Kg Quả tươi, size 1-1,5 kg/quả, Vietgap . 20.000
5 Chuối chín
.
1.488 Kg Chuối chín,size 8-10 quả ,1/kg . 25.000
6 Cà chua
.
308 Kg Quả tươi, 8 -10 quả/ kg, Vietgap . 25.000
7 Cà rốt (củ đỏ, vàng)
.
154 Kg Củ to vàng tươi ,7 củ /1kg . 20.000
8 Cải canh
.
821 Kg Rau tươi, xanh, cắt gốc, Vietgap . 25.000
9 Cải cúc (tần ô)
.
103 Kg Rau tươi, xanh, cắt gốc, Vietgap . 25.000
10 Cải ngọt
.
105 Kg Rau tươi, xanh, cắt gốc, Vietgap . 25.000
11 Cải thảo
.
180 Kg Rau tươi, xanh, . 20.000
12 Quả gấc tươi
.
140 Kg Quả chín đỏ,1quả/kg . 35.000
13 Gừng tươi
.
139 Kg Loại củ . 40.000
14 Hành lá
.
108 Kg Rau tươi, xanh, . 50.000
15 Rau mùi thơm
.
10 Kg Rau tươi, xanh, . 70.000
16 Rau mùi tàu
.
39.6 Kg Rau tươi, xanh, . 40.000
17 Khoai sọ
.
103 Kg Củ tươi, 10-15 củ/1kg . 35.000
18 Khoai tây
.
410 Kg Củ tươi, 5 -7củ /1kg . 20.000
19 Mướp ngọt
.
60 Kg Quả tươi, size 1kg/10 quả, Vietgap . 25.000
20 Nghệ tươi
.
5 Kg Loại củ . 50.000
21 Ngô ngọt
.
360 Kg Ngô tươi, . 25.000
22 Nấm đùi gà
.
33 Kg Nấm tươi trắng . 70.000
23 Quả dứa
.
72 Kg Dứa chín, size 1 quả/1 kg . 25.000
24 Rau dền
.
102 Kg Rau tươi, xanh, Vietgap . 25.000
25 Rau mồng tơi
.
103 Kg Rau tươi, xanh, Vietgap . 25.000
26 Rau ngót
.
72 Kg Rau tươi, xanh, Vietgap . 25.000
27 Rau đay
.
20 Kg Rau tươi, xanh, Vietgap . 25.000
28 Su su
.
234 Kg Quả tươi, size 6-8 quả/ 1kg. . 20.000
29 Súp lơ xanh
.
60 kg Rau tươi, cuống ngắn, xanh, 2 cây/1kg . 35.000
30 Đỗ cove
.
60 Kg Quả tươi, Vietgap . 30.000
31 Chim bồ câu nguyên con
.
90 Kg Sơ chế sẵn, đã làm sạch, loại 350g/con . 290.000
32 Mọc
.
72 Kg Sơ chế từ giò sống, nấm hương . 145.000
33 Mỡ lợn
.
198 Kg Mỡ sống CP lọc bì . 80.000
34 Thịt bò
.
657 Kg Thịt bò loại 1, tươi (thịt thăn bò) . 300.000
35 Thịt gà đùi
.
180 Kg Thịt gà công nghiệp . 80.000
36 Thịt gà ta
.
410 Kg Bỏ đầu, cổ, chân, lòng, mề . 150.000
37 Thịt lợn
.
375 Kg Thịt nạc vai CP . 145.000
38 Thịt lợn
.
1.853 Kg Thịt sấn vai CP . 135.000
39 Xương lợn
.
180 Kg Xương đuôi, xương cổ CP . 90.000
40 Cua đồng
.
7 Kg Cua tươi, nguyên con, còn sống . 220.000
41 Cá hồi Na Uy
.
216 Kg Size 4-5kg, bỏ đầu, đuôi, sạch ruột . 385.000
42 Dầu ăn
.
270 Kg Ngao tươi . 25.000
43 Tôm rảo
.
342 Kg Tôm biển tươi, size loại 30-35 con/kg . 345.000
44 Mỳ bún
.
359 Kg Mỳ khô Định Hoá . 35.000
45 Bột canh hải châu
.
185 Kg Hải Châu, 190g/gói . 20.000
46 Bột năng
.
36 Kg Bột năng Tài Ký, 1kg/gói . 40.000
47 Bột sắn dây
.
4 Kg Sơ chế từ củ sắn, 1kg/gói . 130.000
48 Dầu ăn
.
539 Lít Dầu ăn Simply, chai 1 lít . 70.000
49 Gạo nếp vải
.
308 Kg Gạo nếp Định Hóa, 50kg/bao . 33.000
50 Gạo tẻ
.
2699.8 Kg Gạo BC Thái Bình, 50 kg/bao . 20.000
51 Hành khô
.
108 Kg Củ khô . 50.000
52 Hạt nêm
.
108 kg Chinsu, 900g/túi . 80.000
53 Lạc đỏ ta
.
204.9 Kg Không rang, loại 1, to tròn, đều, không nấm mốc . 90.000
54 Mỳ Chũ
.
126 Kg Mỳ chũ Bắc Giang, Mỳ khô . 35.000
55 Nước mắm
.
54 lít Nước mắm Nam Ngư, 500ml/chai . 70.000
56 Nấm hương
.
3.2 Kg Nấm khô . 300.000
57 Nước cốt dừa
.
21 Kg Nước cốt dừa Wonderfarm 400ml/lọ . 100.000
58 Tỏi khô
.
16 Kg Củ khô . 50.000
59 Vừng (trắng, đen)
.
21 Kg Không rang, 1kg/ túi . 90.000
60 Đường kính
.
205 Kg Đường kính Sugar, 1kg/túi . 27.000
61 Đỗ xanh
.
45 Kg Loại hạt khô, nguyên hạt, đã tróc vỏ . 55.000
62 Đỗ đen lòng xanh
.
15 Kg Nguyên hạt, không tróc vỏ . 70.000
63 Đậu Phụ
.
188 Kg 4 miếng/ 1 kg . 25.000
64 Trứng gà ta CP
.
432 Kg 1 khay 30 quả, 1,9-2kg/khay . 75.000
Đông Y Vi Diệu
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây