Cung cấp thực phẩm

      Đang xem
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Mã TBMT
Hình thức dự thầu
Đấu thầu trực tiếp
Số KHLCNT
Tên gói thầu
Cung cấp thực phẩm
Chủ đầu tư
Hình thức LCNT
Lựa chọn nhà thầu trong trường hợp đặc biệt
Giá gói thầu
765.620.000 VND
Ngày đăng tải
18:36 03/09/2025
Loại hợp đồng
Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Lĩnh vực
Hàng hóa
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Số quyết định phê duyệt
58/QĐ-MNHS
Cơ quan phê duyệt
Trường Mầm non Hoa Sen
Ngày phê duyệt
03/09/2025
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Tên liên danh Tên nhà thầu Giá dự thầu (VND) Điểm kỹ thuật Giá trúng thầu (VND) Thời gian giao hàng (ngày) Ngày ký hợp đồng
1 vn4601523273

Hộ kinh doanh Nguyễn Thị Hà

765.620.000 VND 9 tháng
Danh sách hàng hóa
Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Xuất xứ Giá trúng thầu Ghi chú
1 Gạo tẻ
.
2.230 Kg . . 21.000
2 Gạo nếp
.
194 Kg . . 35.000
3 Thịt lợn
.
1.358 Kg . . 135.000
4 Mỳ
.
112 Kg . . 35.000
5 Chuối
.
241 Kg . . 25.000
6 Thịt bò
.
424 Kg . . 300.000
7 Thịt gà
.
294 Kg . . 80.000
8 Cá hồi
.
60 Kg . . 420.000
9 Cá trắm
.
148 Kg . . 135.000
10 Cua
.
83 Kg . . 210.000
11 Ngao
.
259 Kg . . 25.000
12 Tôm
.
135 Kg . . 345.000
13 Trứng
.
148 Kg . . 75.000
14 Lạc
.
130 Kg . . 110.000
15 Chim câu
.
91 Kg . . 290.000
16 Xương lợn
.
228.1 Kg . . 90.000
17 Cà rốt
.
102 Kg . . 20.000
18 Khoai tây
.
295 Kg . . 20.000
19 Đỗ cove
.
73 Kg . . 25.000
20 Quả bầu
.
91 Kg . . 20.000
21 Su su
.
324 Kg . . 20.000
22 Rau đay
.
11 Kg . . 25.000
23 Mồng tơi
.
23 Kg . . 25.000
24 Rau cải
.
317 Kg . . 25.000
25 Bí đỏ
.
554 Kg . . 20.000
26 Bí Xanh
.
130 Kg . . 20.000
27 Rau ngót
.
65 Kg . . 25.000
28 Cải cúc
.
65 Kg . . 25.000
29 Khoai sọ
.
101 Kg . . 35.000
30 Bắp cải
.
364 Kg . . 20.000
31 Rau dền
.
65 Kg . . 25.000
32 Đỗ Xanh
.
65 Kg . . 55.000
33 Đỗ đen
.
128 Kg . . 70.000
34 Cà chua
.
248 Kg . . 25.000
35 Dưa hấu
.
671 Kg . . 25.000
36 Hành lá
.
69 Kg . . 50.000
37 Rau mùi
.
30 Kg . . 70.000
38 Rau thì là
.
16 Kg . . 150.000
39 Hành Khô
.
107 Kg . . 50.000
40 Bột sắn dây
.
16 Kg . . 130.000
41 Tỏi
.
33 Kg . . 50.000
42 Gừng
.
71 Kg . . 40.000
43 Đường
.
101 Kg . . 27.000
44 Vừng
.
23 Kg . . 110.000
45 Nước cốt dừa
.
26 Kg . . 150.000
46 Nước mắm
.
34 Lít . . 80.000
47 Hạt nêm
.
106 Kg . . 80.000
48 Bột canh
.
190 Kg . . 20.000
49 Dầu ăn
.
303 Lít . . 73.000
50 Mỡ lợn
.
277 Kg . . 80.000
QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây