Cung cấp thực phẩm

      Đang xem
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Mã TBMT
Hình thức dự thầu
Đấu thầu trực tiếp
Số KHLCNT
Tên gói thầu
Cung cấp thực phẩm
Chủ đầu tư
Hình thức LCNT
Lựa chọn nhà thầu trong trường hợp đặc biệt
Giá gói thầu
893.147.000 VND
Ngày đăng tải
20:34 04/09/2025
Loại hợp đồng
Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Lĩnh vực
Hàng hóa
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Số quyết định phê duyệt
43/QĐ-TrMN
Cơ quan phê duyệt
Trường Mầm non Họa Mi
Ngày phê duyệt
27/08/2025
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Tên liên danh Tên nhà thầu Giá dự thầu (VND) Điểm kỹ thuật Giá trúng thầu (VND) Thời gian giao hàng (ngày) Ngày ký hợp đồng
1 vn4601523273

Hộ kinh doanh Nguyễn Thị Hà

893.147.000 VND 9 tháng
Danh sách hàng hóa
Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Xuất xứ Giá trúng thầu Ghi chú
1 Dầu thực vật
.
132 Kg Dầu ăn Simply, chai 1 lít . 70.000
2 Gạo nếp cái
.
229 Kg Gạo nếp đồi, 50kg/bao . 35.000
3 Gạo tẻ máy
.
2.765 Kg Gạo J02, 50kg/bao . 21.000
4 Gừng tươi
.
6.5 Kg Loại củ . 40.000
5 Hành khô
.
10 Kg Củ khô . 50.000
6 Hành lá
.
37 Kg Rau tươi, xanh, . 50.000
7 Hạt nêm Chin-su
.
79 Kg 900g/túi . 80.000
8 Khoai môn
.
46 Kg Củ tươi, 1củ/1kg . 45.000
9 Khoai tây
.
103 Kg Củ tươi, 1kg/ 5-7củ . 20.000
10 Thịt gà công nghiệp
.
262 Kg Lườn gà công nghiệp . 80.000
11 Me chua
.
6 Kg Quả me tươi, cạo vỏ . 60.000
12 Mọc (Giò sống)
.
58 Kg Sơ chế từ giò sống, nấm hương . 145.000
13 Mỡ lợn sống
.
74 Kg Mỡ lợn sống CP, lọc bì . 80.000
14 Mỳ phở
.
150 Kg Mỳ Định Hóa, mỳ khô sợi to . 35.000
15 Mỳ bún
.
558 Kg Mỳ bún Định Hóa, mỳ khô sợi bún . 35.000
16 Nghệ tươi
.
9 Kg Nghệ nếp tươi . 40.000
17 Ngô ngọt
.
252 Kg Bắp ngô ngọt nguyên cái . 25.000
18 Nước cốt dừa
.
8 Kg Nước cốt dừa Wonderfarm 400ml/lọ . 100.000
19 Nước mắm Nam Ngư
.
85 Kg Nước mắm Nam Ngư, 500ml/chai . 80.000
20 Nấm hương khô
.
4 Kg Nấm hương khô . 300.000
21 Quả dứa
.
21 Kg Dứa chín, 1 quả/kg . 25.000
22 Rau Cải ngọt
.
283 Kg Rau tươi, xanh, Vietgap . 25.000
23 Rau dền
.
192 Kg Rau tươi, xanh, Vietgap . 25.000
24 Su su
.
148 Kg Quả tươi, size 10-12 quả/kg. . 20.000
25 Sốt ướp xá xíu Cholimex
.
12 Kg 70g/gói . 180.000
26 Sữa chua uống men sống Probi
.
7.770 Chai 65ml/chai . 5.500
27 Sữa ngô non
.
395 Kg Chế biến từ ngô ngọt, sữa ông thọ, đường kính . 35.000
28 Thịt bò loại I
.
435 Kg Thịt bò loại 1, tươi (thịt thăn bò) . 300.000
29 Thịt lợn mông sấn
.
752 Kg Thịt mông sấn, cả bì, cả mỡ,CP . 135.000
30 Thịt lợn nạc vai
.
658 Kg Thịt nạc vai CP, tươi ngon . 145.000
31 Trứng vịt
.
204 Kg 1 khay 30 quả, 1,9-2kg/khay, nguyên quả . 70.000
32 Tôm rảo
.
79 Kg Tôm rảo tươi, size loại 30-35con/kg . 345.000
33 Tôm đồng
.
20 Kg Tôm đồng tươi . 250.000
34 Vừng (trắng, đen)
.
56 Kg 1kg/ túi không rang . 90.000
35 Xương lợn
.
425 Kg Xương đuôi, xương cổ CP . 90.000
36 Đường kính
.
38 Kg Đường kính trắng, túi 1kg . 27.000
37 Đậu Phụ
.
114 Kg Đậu mới, trắng, ngon, 4 bìa/kg . 25.000
38 Đỗ xanh
.
66 Kg Loại hạt khô, nguyên hạt, tróc vỏ . 55.000
39 Rau cải cúc
.
200 Kg Rau tươi, xanh, Vietgap . 25.000
40 Bắp cải
.
140 Kg Quả tươi, size 1-1,5 kg/quả, Vietgap . 25.000
41 Su hào
.
104 Kg Củ tươi, size 2-3 củ/kg. . 20.000
42 Rau muống
.
73 Kg Rau tươi, xanh, Vietgap . 18.000
43 Rau mồng tơi
.
24 Kg Rau tươi, xanh, Vietgap . 25.000
44 Rau ngót
.
120 Kg Rau tươi, xanh, Vietgap . 25.000
45 Rau đay
.
24 Kg Rau tươi, xanh, Vietgap . 25.000
46 Mướp ngọt
.
110 Kg Quả tươi non, size 1kg/10 quả, Vietgap . 25.000
47 Bầu
.
100 Kg Quả tươi, size 1 -1,5 kg/quả . 20.000
48 Rau cải bao
.
72 Kg Rau tươi, xanh, . 20.000
49 Súp lơ xanh
.
40 Kg Rau tươi, cuống ngắn, 2 cây/kg . 35.000
50 Bánh phở
.
537 Kg Phở tươi tráng thủ công . 16.000
51 Bí đao (bí xanh)
.
442 Kg Quả tươi, size 1,5 -2,5kg/quả, Vietgap . 20.000
52 Bí đỏ
.
309 Kg Quả tươi, size 1,1 -1,5 kg/quả, Vietgap . 20.000
53 Bột canh hải châu
.
58 Kg Hải Châu, 190g/gói . 20.000
54 Bột năng
.
6 Kg Bột năng Tài Ký, 1kg/gói . 40.000
55 Chim bồ câu nguyên con
.
264 Kg Chim câu tươi, 0,4 kg/con, làm sạch, bỏ lòng mề . 290.000
56 Chuối
.
685 Kg Chuối chín, 8-10 quả/kg . 25.000
57 Chả quế
.
160 Kg Sơ chế từ thịt lợn . 155.000
58 Cua đồng
.
19 Kg Cua tươi, nguyên con, còn sống . 210.000
59 Cà chua
.
80 Kg Quả tươi, 8 -10quả/cân, Vietgap . 25.000
60 Cà rốt (củ đỏ, vàng)
.
280 Kg Củ tươi, ngon 5-7 quả/cân . 20.000
61 Cá hồi Na Uy
.
129 Kg Cá hồi Na Uy, Size 4-5kg, bỏ đầu, đuôi, sạch ruột . 385.000
62 Củ cải
.
80 Kg Củ tươi, size 2 củ /1kg . 20.000
Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây