Cung cấp thực phẩm

      Đang xem
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Mã TBMT
Hình thức dự thầu
Đấu thầu trực tiếp
Số KHLCNT
Tên gói thầu
Cung cấp thực phẩm
Hình thức LCNT
Lựa chọn nhà thầu trong trường hợp đặc biệt
Giá gói thầu
1.765.663.200 VND
Ngày đăng tải
23:09 09/09/2025
Loại hợp đồng
Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Lĩnh vực
Hàng hóa
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Số quyết định phê duyệt
315/QĐ-MNTTĐ
Cơ quan phê duyệt
Trường Mầm non Thị trấn Đu
Ngày phê duyệt
03/09/2025
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Tên liên danh Tên nhà thầu Giá dự thầu (VND) Điểm kỹ thuật Giá trúng thầu (VND) Thời gian giao hàng (ngày) Ngày ký hợp đồng
1 vn8452808132

HỘ KINH DOANH CHUỖI ẨM THỰC AN TOÀN THÁI MINH

1.765.663.200 VND 9 tháng
Danh sách hàng hóa
Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Xuất xứ Giá trúng thầu Ghi chú
1 THỰC PHẨM
.
0 . . . 0
2 Thit lợn mông, vai sấn
.
3.456 kg Thịt đỏ, tươi, mới . 123.000
3 Thịt lợn nạc
.
1.895 kg Thịt đỏ, tươi, mới . 135.000
4 Gà mía cả con đã sơ chế
.
1.382 kg Thịt đỏ, tươi, mới . 115.000
5 Thị bò loại 1
.
518 kg Thịt đỏ, tươi, mới . 280.000
6 Xương sống, đuôi loại 1
.
950 kg Thịt đỏ, tươi, mới . 78.000
7 Mỡ lợn sống
.
86 kg Mỡ trắng, sống, tươi mới . 85.000
8 Chim bồ câu thịt sẵn
.
70 kg Còn sống, thịt tươi, mới . 320.000
9 Trứng gà trắng
.
864 kg 30 quả/khay . 37.000
10 Trứng chim cút
.
138 kg 30 quả/khay . 75.000
11 HẢI SẢN
.
0 . . . 0
12 Cá trắm tươi không có đầu, ruột
.
259 kg Cá sống, tươi, đã cắt bỏ đầu, ruột, vẩy . 100.000
13 Tôm dảo nuôi
.
130 kg Tôm sống, tươi ( 35-40 con/1kg . 310.000
14 Cá hồi nuôi bỏ đầu , ruột
.
52 kg Cá hồi tươi, cắt khúc . 320.000
15 Ngao
.
130 kg Ngao sống . 22.000
16 RAU CỦ QUẢ TƯƠI
.
0 . . . 0
17 Đậu
.
432 kg Đậu chế biến mới, 4 bìa/1kg . 22.000
18 Bầu
.
691 kg Quả tươi, mới . 18.000
19 Bí đỏ
.
130 kg Quả tươi, mới . 14.000
20 Bí Xanh
.
1.037 kg Quả tươi, mới . 18.000
21 Cà chua
.
829 kg Quả tươi, mới . 25.000
22 Cà rốt
.
259 kg Củ tươi, mới . 16.000
23 Bắp cải
.
288 kg Rau tươi, mới . 20.000
24 Giá đỗ
.
38 kg Giá tươi, mới . 16.000
25 Su su
.
864 kg Quả tươi, mới . 25.000
26 Su hào
.
288 kg Củ tươi, mới . 20.000
27 Khoai tây
.
130 kg Củ tươi, mới . 16.000
28 Rau ngót
.
59 kg Rau tươi, mới . 25.000
29 Rau mồng tơi
.
115 kg Rau tươi, mới . 20.000
30 Rau đay
.
58 kg Rau tươi, mới . 30.000
31 Mướp
.
576 kg Quả tươi mới . 20.000
32 Rau dền
.
192 kg Rau tươi, mới . 18.000
33 Rau cải canh
.
193 kg Rau tươi, mới . 22.000
34 Rau cải ngọt
.
77 kg Rau tươi, mới . 22.000
35 Rau cải cúc
.
67 kg Rau tươi, mới . 25.000
36 Rau cải bao
.
288.1 kg Rau tươi, mới . 12.000
37 Rau cải bó xôi
.
77 kg Rau tươi, mới . 25.000
38 Rau mùi ta
.
5 kg Rau tươi, mới . 50.000
39 Rau thi là
.
4 kg Rau tươi, mới . 50.000
40 Hành lá
.
259 kg Rau tươi, mới . 35.000
41 Hành khô
.
173 kg Loại củ khô, mới . 38.000
42 Gừng tươi
.
35 kg Củ tươi, mới . 30.000
43 Nghệ tươi
.
35 kg Củ tươi, mới . 35.000
44 Tỏi khô
.
17 kg Loại củ khô, mới . 40.000
45 Ngô ngọt
.
259 kg Quả tươi mới . 21.000
46 Dưa hấu
.
864 kg Quả tươi mới, tròn đều từ 2-4kg/1 quả . 20.000
47 Dưa vàng
.
384 kg Quả tươi mới, tròn đều từ 2-4kg/1 quả . 40.000
48 Thanh long
.
384 kg Quả tươi mới . 32.000
49 Cam sành
.
384 kg Quả tươi mới . 25.000
50 Chuối tiêu
.
384 kg Quả tươi mới . 20.000
51 ĐỒ KHÔ
.
0 . . . 0
52 Gạo J02
.
6.912 kg Gạo trắng, hạt đều . 22.000
53 Gạo nếp cái hoa vàng
.
518 kg Gạo trắng, hạt đều . 35.000
54 Mì bún
.
346 kg Sợi mì khô, đóng túi 1 kg . 28.000
55 Mì phở
.
346 kg Sợi mì khô, đóng túi 1 kg . 28.000
56 Bún
.
1.728 kg Đã chế biến sẵn, tươi mới . 13.000
57 Miến dong Nari
.
24 kg Sợi khô, đóng túi 1 kg . 74.000
58 Nước mắm
.
1.728 kg Nước mắm hãng Đệ nhị, 800ml/chai . 20.000
59 Lạc hạt đỏ
.
130 kg Lạc dạng hạt khô, mới, không mốc, lép . 86.000
60 Đường kính trắng
.
173 kg Đóng túi 1kg/túi . 28.000
61 Dầu ăn Neptune 5000ml
.
605 kg Dạng nước, 5 lít/can, mới . 63.000
62 Bột canh Hải Châu
.
346 kg Hãng Hải Châu, đóng túi 200gam/túi . 22.000
63 Hạt nêm Ạjngon 900g
.
259 kg Hãng Ajngon, đóng túi 900g/túi . 60.000
Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây