Cung cấp thực phẩm

      Đang xem
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Mã TBMT
Hình thức dự thầu
Đấu thầu trực tiếp
Số KHLCNT
Tên gói thầu
Cung cấp thực phẩm
Hình thức LCNT
Lựa chọn nhà thầu trong trường hợp đặc biệt
Giá gói thầu
1.071.206.000 VND
Ngày đăng tải
15:16 11/09/2025
Loại hợp đồng
Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Lĩnh vực
Hàng hóa
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Số quyết định phê duyệt
58/QĐ-MNBQ
Cơ quan phê duyệt
Trường Mầm non Bách Quang
Ngày phê duyệt
03/09/2025
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Tên liên danh Tên nhà thầu Giá dự thầu (VND) Điểm kỹ thuật Giá trúng thầu (VND) Thời gian giao hàng (ngày) Ngày ký hợp đồng
1 vn4601164401

HỘ KINH DOANH LÊ THỊ LAN

1.071.206.000 VND 9 tháng
Danh sách hàng hóa
Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Xuất xứ Giá trúng thầu Ghi chú
1 Thịt lợn nạc vai
.
1.222 Kg . . 130.000
2 Thịt mông sấn
.
1.410 Kg . . 110.000
3 Xương lợn (Xương đuôi)
.
432 Kg . . 80.000
4 Mỡ lợn
.
94 Kg . . 80.000
5 Thịt bò loại 1
.
396 Kg . . 260.000
6 Thị gà ta (bỏ cổ, cánh, chân)
.
540 Kg . . 125.000
7 Cá trắm (Bỏ đầu, đuôi, ruột)
.
207 Kg . . 110.000
8 Tôm biển (loại 30 -40 con/kg)
.
253 Kg . . 300.000
9 Tôm đồng
.
70 Kg . . 180.000
10 Cua đồng (26 con/kg)
.
40 Kg . . 180.000
11 Ngao
.
44 Kg . . 25.000
12 Đậu phụ
.
162 Kg . . 25.000
13 Gạo J02
.
3.854 Kg . . 20.000
14 Gạo nếp cái
.
360 Kg . . 35.000
15 Đỗ xanh
.
72 Kg . . 45.000
16 Lạc đỏ Hải Hậu
.
108 Kg . . 85.000
17 Vừng ( trắng, đen)
.
36 Kg . . 80.000
18 Dầu ăn Neptune 1L
.
188 Lít . . 65.000
19 Nước mắm Nam Ngư
.
188 Lít . . 65.000
20 Đường kính
.
18 Kg . . 26.000
21 Trứng cút
.
324 Kg . . 80.000
22 Trứng vịt
.
324 Kg . . 70.000
23 Bún
.
576 Kg . . 15.000
24 Bánh phở
.
576 Kg . . 15.000
25 Mì bún
.
288 Kg . . 30.000
26 Bột canh
.
1.128 Kg . . 25.000
27 Bắp cải
.
150 Kg . . 17.000
28 Bầu
.
230 Kg . . 18.000
29 Bí đỏ
.
324 Kg . . 16.000
30 Bí đao (bí xanh)
.
432 Kg . . 25.000
31 Cà chua
.
486 Kg . . 25.000
32 Cà rốt
.
190 Kg . . 16.000
33 Bắp cải
.
170 Kg . . 17.000
34 Khoai tây
.
190 Kg . . 20.000
35 Cải xanh
.
112 Kg . . 22.000
36 Cải trắng, cải ngọt
.
90 Kg . . 20.000
37 Rau mùi
.
9 Kg . . 45.000
38 Rau ngót
.
96 Kg . . 25.000
39 Rau mùng tơi
.
56 Kg . . 20.000
40 Rau muống
.
112 Kg . . 15.000
41 Đậu cove
.
230 Kg . . 22.000
42 Rau dền
.
270 Kg . . 20.000
43 Rau cải bao
.
792 Kg . . 18.000
44 Su hào
.
360 Kg . . 15.000
45 Mầm giá
.
624 Kg . . 13.000
46 Su su
.
624 Kg . . 17.000
47 Thìa là
.
9 Kg . . 45.000
48 Gừng tươi
.
90 Kg . . 40.000
49 Nghệ
.
90 Kg . . 35.000
50 Hành lá
.
94 Kg . . 40.000
51 Quả dưa hấu
.
1.152 Kg . . 25.000
52 Thanh long
.
576 Kg . . 33.000
53 Chuối
.
1.152 Kg . . 23.000
MBBANK Banner giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây