Cung cấp thực phẩm

      Đang xem
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Mã TBMT
Hình thức dự thầu
Đấu thầu trực tiếp
Số KHLCNT
Tên gói thầu
Cung cấp thực phẩm
Hình thức LCNT
Lựa chọn nhà thầu trong trường hợp đặc biệt
Giá gói thầu
382.467.000 VND
Ngày đăng tải
17:49 26/09/2025
Loại hợp đồng
Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Lĩnh vực
Hàng hóa
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Số quyết định phê duyệt
82/QĐ-MNPL
Cơ quan phê duyệt
TRƯỜNG MẦM NON PHỦ LÝ
Ngày phê duyệt
24/09/2025
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Mã số thuế Tên liên danh Tên nhà thầu Giá dự thầu (VND) Điểm kỹ thuật Giá trúng thầu (VND) Giá dự thầu sau hiệu chỉnh sai lệch thừa Thời gian thực hiện gói thầu Thời gian thực hiện hợp đồng Ngày ký hợp đồng
1 vn4601234183 4601234183

HỘ KINH DOANH NGUYỄN THỊ HOA

382.467.000 VND 8 tháng 8 tháng
Danh sách hàng hóa
Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Xuất xứ Giá trúng thầu Ghi chú
1 Bột canh hải châu
.
168 Gói . Việt Nam 4.000
2 Cà chua
.
289 Kg . Việt Nam 25.000
3 Cải cúc
.
143 Kg . Việt Nam 20.000
4 Cà rốt (củ đỏ, vàng)
.
158 Kg . Việt Nam 15.000
5 Cá trắm bỏ đầu ruột
.
117.6 Kg . Việt Nam 115.000
6 Cải xanh
.
263 Kg . Việt Nam 20.000
7 Rau cải bao (cải thảo)
.
73 Kg . Việt Nam 15.000
8 Dầu thực vật
.
115 Lít . Việt Nam 55.000
9 Giá đậu xanh
.
80 Kg . Việt Nam 15.000
10 Gạo nếp cái
.
330 Kg . Việt Nam 30.000
11 Gạo tẻ máy
.
1.650 Kg . Việt Nam 19.000
12 Gừng tươi
.
6.5 Kg . Việt Nam 30.000
13 Hành lá
.
68.7 Kg . Việt Nam 40.000
14 Hạt nêm Aji-ngon
.
33.6 Kg . Việt Nam 60.000
15 Khoai tây
.
284 Kg . Việt Nam 15.000
16 Mì gạo
.
346 Kg . Việt Nam 35.000
17 Ngao
.
110 Kg . Việt Nam 25.000
18 Nghệ tươi
.
6.7 Kg . Việt Nam 40.000
19 Nước mắm nam ngư đệ nhị
.
34 Lít . Việt Nam 25.000
20 Rau dền
.
19 Kg . Việt Nam 15.000
21 Rau mồng tơi
.
15 Kg . Việt Nam 15.000
22 Rau ngót
.
30 Kg . Việt Nam 15.000
23 Rau đay
.
15 Kg . Việt Nam 15.000
24 Su su
.
290 Kg . Việt Nam 12.000
25 Su hào
.
195 Kg . Việt Nam 20.000
26 Thịt bò loại I
.
40.5 Kg . Việt Nam 280.000
27 Thịt gà Lai
.
273 Kg . Việt Nam 120.000
28 Thịt lợn sấn mông
.
1.070 Kg . Việt Nam 120.000
29 Trứng vịt
.
168 Kg . Việt Nam 60.000
30 Tôm biển
.
97 Kg . Việt Nam 300.000
31 Xương lợn
.
330 Kg . Việt Nam 85.000
32 Đậu Phụ
.
160 Kg . Việt Nam 25.000
33 Đỗ xanh
.
31 Kg . Việt Nam 50.000
34 Bí ngô (bí đỏ)
.
427 Kg . Việt Nam 10.000
35 Bí đao (bí xanh)
.
402 Kg . Việt Nam 14.000
36 Bắp cải
.
65 Kg . Việt Nam 12.000
37 Bún
.
523 Kg . Việt Nam 17.000
38 Bầu
.
83 Kg . Việt Nam 25.000
Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây