Cung cấp thực phẩm

      Đang xem
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Mã TBMT
Hình thức dự thầu
Đấu thầu trực tiếp
Số KHLCNT
Tên gói thầu
Cung cấp thực phẩm
Hình thức LCNT
Lựa chọn nhà thầu trong trường hợp đặc biệt
Giá gói thầu
698.300.000 VND
Ngày đăng tải
16:10 26/09/2025
Loại hợp đồng
Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Lĩnh vực
Hàng hóa
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Số quyết định phê duyệt
65/QĐ-MN
Cơ quan phê duyệt
TRƯỜNG MẦM NON SƠN PHÚ
Ngày phê duyệt
26/09/2025
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Tên liên danh Tên nhà thầu Giá dự thầu (VND) Điểm kỹ thuật Giá trúng thầu (VND) Thời gian giao hàng (ngày) Ngày ký hợp đồng
1 vn1301018549

CÔNG TY TNHH NÔNG SẢN THỰC PHẨM AN SINH

698.300.000 VND 10 tháng
Danh sách hàng hóa
Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Xuất xứ Giá trúng thầu Ghi chú
1 Bánh canh
TP001
120 kg Bánh canh bột lọc, không mùi, đủ điều kiện an toàn thực phẩm Việt Nam hoặc theo nhà cung cấp 15.000
2 Bánh canh xắt
TP002
120 kg Bánh canh bột xắt, không mùi, đủ điều kiện an toàn thực phẩm Việt Nam hoặc theo nhà cung cấp 22.500
3 Bún
TP003
120 kg Bún tươi, đủ điều kiện an toàn thực phẩm Việt Nam hoặc theo nhà cung cấp 16.500
4 Hủ tiếu
TP004
129 kg Hủ tiếu tươi, đủ điều kiện an toàn thực phẩm Việt Nam hoặc theo nhà cung cấp 32.500
5 Bắp cải
TP005
80 kg Bắp cải trắng, không úa, đủ điều kiện an toàn thực phẩm Việt Nam hoặc theo nhà cung cấp 27.000
6 Bầu
TP006
80 kg Bầu trái gọt vỏ, 600g-800g/trái, đủ điều kiện an toàn thực phẩm Việt Nam hoặc theo nhà cung cấp 20.000
7 Bí đao
TP007
80 kg Bí đao gọt vỏ, 600g-800g/trái, đủ điều kiện an toàn thực phẩm Việt Nam hoặc theo nhà cung cấp 20.000
8 Bí đỏ thường
TP008
65 kg Bí đỏ gọt vỏ, đủ điều kiện an toàn thực phẩm Việt Nam hoặc theo nhà cung cấp 21.500
9 Cà chua
TP009
65 kg Tươi, chín vừa, 10-15 trái/kg, đủ điều kiện an toàn thực phẩm Việt Nam hoặc theo nhà cung cấp 21.500
10 Cải đỏ
TP010
90 kg Củ cải đỏ gọt vỏ, từ 4-6 củ/kg, đủ điều kiện an toàn thực phẩm Việt Nam hoặc theo nhà cung cấp 29.500
11 Cải ngọt
TP011
90 kg Cải ngọt tươi, cắt bỏ góc, đủ điều kiện an toàn thực phẩm Việt Nam hoặc theo nhà cung cấp 24.000
12 Cải thảo
TP012
80 kg Cải thảo tươi, không úa, đủ điều kiện an toàn thực phẩm Việt Nam hoặc theo nhà cung cấp 25.500
13 Cải thìa
TP013
80 kg Cải thìa tươi, không úa, cắt gốc, đủ điều kiện an toàn thực phẩm Việt Nam hoặc theo nhà cung cấp 27.000
14 Củ cải trắng
TP014
25 kg Củ cải trắng gọt vỏ, từ 4-6 củ/kg, đủ điều kiện an toàn thực phẩm Việt Nam hoặc theo nhà cung cấp 20.000
15 Củ sắn
TP015
30 kg Củ sắn gọt vỏ, từ 4-6 củ/kg, đủ điều kiện an toàn thực phẩm Việt Nam hoặc theo nhà cung cấp 20.000
16 Cần
TP016
10 kg Cần tàu làm sạch, cắt gốc, đủ điều kiện an toàn thực phẩm Việt Nam hoặc theo nhà cung cấp 40.000
17 Cải dún đà lạt
TP017
40 kg Cải dún tươi, không úa, cắt gốc, đủ điều kiện an toàn thực phẩm Việt Nam hoặc theo nhà cung cấp 31.000
18 Hẹ
TP018
8 kg Hẹ làm sạch, cắt gốc, đủ điều kiện an toàn thực phẩm, không dập ún Việt Nam hoặc theo nhà cung cấp 40.000
19 Chanh
TP019
10 kg Chanh tươi, không úa, đủ điều kiện an toàn thực phẩm Việt Nam hoặc theo nhà cung cấp 27.000
20 Tắc
TP020
20 kg Tắc tươi, không úa, đủ điều kiện an toàn thực phẩm Việt Nam hoặc theo nhà cung cấp 25.000
21 Me
TP021
8 kg Me tươi, không khô, đủ điều kiện an toàn thực phẩm Việt Nam hoặc theo nhà cung cấp 45.000
22 Củ dền
TP022
62 kg Củ dền gọt vỏ, từ 4-6 củ/kg, đủ điều kiện an toàn thực phẩm Việt Nam hoặc theo nhà cung cấp 33.500
23 Củ hành tây
TP023
18 kg Củ hành tây gọt vỏ, từ 4-6 củ/kg, đủ điều kiện an toàn thực phẩm Việt Nam hoặc theo nhà cung cấp 24.000
24 Đậu bắp
TP024
108 kg Trái non, thẳng, màu xanh tươi, có lớp lông mịn Việt Nam hoặc theo nhà cung cấp 21.500
25 Đậu bún
TP025
40 kg Đậu bún tươi, không úa, đủ điều kiện an toàn thực phẩm Việt Nam hoặc theo nhà cung cấp 21.500
26 Đậu hủ chiên
TP026
71 kg Đậu hủ miếng lớn, đủ điều kiện an toàn thực phẩm Việt Nam hoặc theo nhà cung cấp 44.000
27 Đậu hủ trắng
TP027
71 kg Đậu hủ miếng lớn, đủ điều kiện an toàn thực phẩm Việt Nam hoặc theo nhà cung cấp 44.000
28 Đậu cove que
TP028
40 kg Đậu que tươi, lặt sạch, đủ điều kiện an toàn thực phẩm Việt Nam hoặc theo nhà cung cấp 48.000
29 Đu đủ xanh
TP029
96 kg Đu đủ gọt vỏ, đủ điều kiện an toàn thực phẩm Việt Nam hoặc theo nhà cung cấp 20.000
30 Dưa hấu
TP030
90 kg Dưa chín vừa, giòn, trái từ 1,7kg trở lên, đủ điều kiện an toàn thực phẩm Việt Nam hoặc theo nhà cung cấp 21.500
31 Mận An Phước
TP031
90 kg Mận tươi, không úa, đủ điều kiện an toàn thực phẩm Việt Nam hoặc theo nhà cung cấp 45.000
32 Thanh Long
TP032
90 kg Tươi, không úa, đủ điều kiện an toàn thực phẩm Việt Nam hoặc theo nhà cung cấp 35.000
33 Giá
TP033
50 kg Tươi, không úa, đủ điều kiện an toàn thực phẩm Việt Nam hoặc theo nhà cung cấp 15.000
34 Hành lá
TP034
40 kg Hành lá tươi lột sạch, không úa, đủ điều kiện an toàn thực phẩm Việt Nam hoặc theo nhà cung cấp 53.500
35 Khoai lang
TP035
10 kg Khoai lang, gọt vỏ, đủ điều kiện an toàn thực phẩm Việt Nam hoặc theo nhà cung cấp 33.500
36 Khoai mỡ
TP036
60 kg Khoai mỡ tím, gọt vỏ, đủ điều kiện an toàn thực phẩm Việt Nam hoặc theo nhà cung cấp 40.000
37 Khoai tây
TP037
60 kg Khoai tây, gọt vỏ, đủ điều kiện an toàn thực phẩm Việt Nam hoặc theo nhà cung cấp 29.500
38 Khóm
TP038
50 kg Khóm, gọt vỏ, đủ điều kiện an toàn thực phẩm Việt Nam hoặc theo nhà cung cấp 45.500
39 Mồng tơi
TP039
130 kg Mồng tơi lặt sẵn, đủ điều kiện an toàn thực phẩm Việt Nam hoặc theo nhà cung cấp 22.000
40 Mướp
TP040
107 kg Mướp gọt vỏ, đủ điều kiện an toàn thực phẩm Việt Nam hoặc theo nhà cung cấp 25.500
41 Bông cải xanh
TP041
107 kg Bông cải xanh đủ điều kiện an toàn thực phẩm Việt Nam hoặc theo nhà cung cấp 53.500
42 Nấm rơm
TP042
179 kg Nấm rơm ba tri hoặc tương đương, Nấm búp, đủ điều kiện an toàn thực phẩm Việt Nam hoặc theo nhà cung cấp 147.000
43 Ngò gai
TP043
10 kg Ngò gai, đủ điều kiện an toàn thực phẩm Việt Nam hoặc theo nhà cung cấp 47.000
44 Ngó rí
TP044
50 kg Ngò rí, đủ điều kiện an toàn thực phẩm Việt Nam hoặc theo nhà cung cấp 57.500
45 Rau huế
TP045
10 kg Rau huế tươi, không úa, đủ điều kiện an toàn vệ sinh thực phẩm Việt Nam hoặc theo nhà cung cấp 47.000
46 Rau muống
TP046
70 kg Rau muống tươi, cắt gốc, không úa, đủ điều kiện an toàn vệ sinh thực phẩm Việt Nam hoặc theo nhà cung cấp 27.000
47 Su su
TP047
80 kg Củ su gọt vỏ, từ 3-5 củ/kg, đủ điều kiện an toàn thực phẩm Việt Nam hoặc theo nhà cung cấp 21.500
48 Bông cải trắng
TP048
90 kg Bông cải trắng không úa vàng, không đốm nâu, không vết thối Việt Nam hoặc theo nhà cung cấp 53.500
49 Bắp trái bỏ vỏ
TP049
80 kg Lột vỏ sạch, hạt bắp tròn không dập ún đủ điều kiện an toàn thực phẩm Việt Nam hoặc theo nhà cung cấp 33.500
50 Bắp cải tím
TP050
27 kg Bắp cải tím tròn, không bị dập ún đủ điều kiện an toàn thực phẩm Việt Nam hoặc theo nhà cung cấp 40.000
51 Cải xà lách đà lạt
TP051
20 kg Cải xà lách tươi, không úa, đủ điều kiện an toàn thực phẩm Việt Nam hoặc theo nhà cung cấp 33.500
52 Rau dền
TP052
40 kg Rau tươi sạch không héo úa, dập nát Việt Nam hoặc theo nhà cung cấp 33.500
53 Tắc
TP053
35 kg Quả to có màu chín vàng, không dập Việt Nam hoặc theo nhà cung cấp 20.000
54 Rau ôm
TP054
5.4 kg Rau tươi sạch không héo úa, dập nát Việt Nam hoặc theo nhà cung cấp 27.000
55 Rau ngót
TP055
54 kg Tươi, không úa, đủ điều kiện an toàn thực phẩm Việt Nam hoặc theo nhà cung cấp 33.500
56 Chả lụa
TP056
10 kg Chả lụa truyền thống, đủ điều kiện an toàn thực phẩm Việt Nam hoặc theo nhà cung cấp 150.000
57 Chả cá ba sa
TP057
15 kg Chả cá ba sa Chín Thủy Food hoặc tương đương, thịt cá basa 95%, gói 500g, đủ điều kiện an toàn thực phẩm Việt Nam hoặc theo nhà cung cấp 102.000
58 Bọng vịt tươi
TP058
200 kg Thịt vịt tươi, không đầu, chân, cánh, có dấu kiểm dịch Việt Nam hoặc theo nhà cung cấp 116.500
59 Tôm
TP059
210 kg Tôm tươi, size tép từ 40 con - 45con/kg Việt Nam hoặc theo nhà cung cấp 233.500
60 Mực
TP060
120 kg Mực - làm sạch, bỏ ruột Việt Nam hoặc theo nhà cung cấp 271.000
61 Trứng gà ta
TP061
350 trứng Trứng gà vỉ 10 trứng, đủ điều kiện an toàn thực phẩm Việt Nam hoặc theo nhà cung cấp 3.500
62 Trứng vịt
TP062
350 trứng Trứng vịt vỉ 10 trứng, đủ điều kiện an toàn thực phẩm Việt Nam hoặc theo nhà cung cấp 4.000
63 Trứng cút
TP063
15.000 trứng Trứng cút vỉ 10 trứng, đủ điều kiện an toàn thực phẩm Việt Nam hoặc theo nhà cung cấp 1.000
64 Thịt bò
TP064
80 kg Thịt thăn bò. Nhà cung cấp: Tại cơ sở giết mổ có đủ điều kiện an toàn vệ sinh thực phẩm Việt Nam hoặc theo nhà cung cấp 291.500
65 Thịt heo đùi lóc da
TP065
210.4 kg Thịt heo. Nhà cung cấp: Tại cơ sở giết mổ có đủ điều kiện an toàn vệ sinh thực phẩm Việt Nam hoặc theo nhà cung cấp 125.000
66 Thịt heo nạc dăm
TP066
94 kg Thịt nạc dăm . Nhà cung cấp: Tại cơ sở giết mổ có đủ điều kiện an toàn vệ sinh thực phẩm Việt Nam hoặc theo nhà cung cấp 165.500
67 Bọng gà ta (gà thả vườn)
TP067
80 kg Thịt gà tươi, không đầu, chân, cánh, có dấu kiểm dịch Việt Nam hoặc theo nhà cung cấp 149.500
68 Cánh gà tươi
TP068
140 kg Thịt tươi, săn chắc, không có mùi lạ, không đông lạnh Việt Nam hoặc theo nhà cung cấp 122.000
69 Cá điêu hồng làm sạch bỏ đầu
TP069
180 kg Thịt tươi, săn chắc, không có mùi lạ, không đông lạnh Việt Nam hoặc theo nhà cung cấp 121.000
70 Cá lóc làm sạch bỏ đầu
TP070
180 kg Thịt tươi, săn chắc, không có mùi lạ, không đông lạnh Việt Nam hoặc theo nhà cung cấp 128.500
71 Cá cam làm sạch bỏ đầu
TP071
150 kg Thịt tươi, săn chắc, không có mùi lạ, không đông lạnh Việt Nam hoặc theo nhà cung cấp 122.000
72 Cá basa làm sạch bỏ đầu
TP072
80 kg Thịt tươi, săn chắc, không có mùi lạ, không đông lạnh Việt Nam hoặc theo nhà cung cấp 146.500
73 Cá sapa làm sạch bỏ đầu
TP073
80 kg Thịt tươi, săn chắc, không có mùi lạ, không đông lạnh Việt Nam hoặc theo nhà cung cấp 89.000
74 Cá thu làm sạch bỏ đầu
TP074
80 kg Thịt tươi, săn chắc, không có mùi lạ, không đông lạnh Việt Nam hoặc theo nhà cung cấp 258.000
75 Bò viên ngon
TP075
39 kg Thịt tươi, săn chắc, không có mùi lạ, không đông lạnh Việt Nam hoặc theo nhà cung cấp 198.500
76 Lạp xưởng
TP076
15 kg Lạp xương còn tươi ngon, đảm bảo an toàn thực phẩm Việt Nam hoặc theo nhà cung cấp 208.000
77 Cá tra làm sạch bỏ đầu
TP077
150 kg Thịt tươi, săn chắc, không có mùi lạ, không đông lạnh Việt Nam hoặc theo nhà cung cấp 83.000
78 Cá hú làm sạch bỏ đầu
TP078
150 kg Thịt tươi, săn chắc, không có mùi lạ, không đông lạnh Việt Nam hoặc theo nhà cung cấp 140.000
79 Lươn làm sạch bỏ đầu
TP079
120 kg Lươn có màu nâu vàng, da trơn bóng không trầy xướt Việt Nam hoặc theo nhà cung cấp 250.000
80 Nho đen không hạt
TP080
80 kg Nho tươi, đủ điều kiện an toàn vệ sinh thực phẩm Việt Nam hoặc theo nhà cung cấp 190.000
81 Đu đủ chín
TP081
70 kg Trái to, vỏ không ngã màu đen Việt Nam hoặc theo nhà cung cấp 37.500
82 Chuối sứ
TP082
60.1 kg Trái to, vỏ không ngã màu đen Việt Nam hoặc theo nhà cung cấp 20.000
83 Mít thái chưa lột
TP083
140 kg Trái to, vỏ không ngã màu đen Việt Nam hoặc theo nhà cung cấp 38.500
84 Chuối cau
TP084
120 kg Chuối cau chín, từ 1-1,5kg/nải Việt Nam hoặc theo nhà cung cấp 37.500
85 Chuối xiêm
TP085
120 kg Trái to, vỏ không ngã màu đen Việt Nam hoặc theo nhà cung cấp 37.500
86 Lê đường
TP086
110 kg Lê trái to, tròn, vỏ được bọc xốp bên ngoài Việt Nam hoặc theo nhà cung cấp 64.000
87 Xoài cát Hòa Lộc
TP087
110 kg Trái to, tròn, phần bụng đầy, cuốn nhỏ Việt Nam hoặc theo nhà cung cấp 64.000
88 Dưa gang
TP088
96 kg Trái dưa gang có hương thơm vỏ mềm, không hư. Việt Nam hoặc theo nhà cung cấp 16.000
89 Miếng
TP089
50 kg Không gãy vụng Việt Nam hoặc theo nhà cung cấp 64.000
90 Bánh mì
TP090
2.080 Bánh mì ổ nhỏ đặt ruột Việt Nam hoặc theo nhà cung cấp 2.500
91 Mì trứng
TP091
24 kg Mì không gãy đảm bảo an toàn Việt Nam hoặc theo nhà cung cấp 70.000
92 Nước cốt dừa
TP092
12 kg Nước cốt mới, đủ các thành phần dinh dưỡng, chất béo, chất đạm, vita min, khoáng chất… Việt Nam hoặc theo nhà cung cấp 78.500
93 Nấm tuyết
TP093
3 kg Nấm tuyết tươi sáng đồng đầu, nguyên tay không dập nát đủ điều kiện an toàn thực phẩm Việt Nam hoặc theo nhà cung cấp 295.000
94 Gạo nở xốp
TP094
2.000 kg Gạo trắng OC10 hoặc tương đương. Thành phần: Gạo trắng OC10 hoặc tương đương được xay xát từ lúa OC10 hoặc tương trong nhà máy xay xát đủ điều kiện an toàn thực phẩm theo tiêu chuẩn HACCP. Quy cách đóng gói và chất liệu bao bì: Bao bì được sử dụng loại bao PP để đóng bao quy cách 25kg và 50kg Việt Nam hoặc theo nhà cung cấp 20.500
95 Dầu ăn
TP095
300 kg Dầu ăn Tường An hoặc tương đương, chai 1 lít Việt Nam hoặc theo nhà cung cấp 54.000
96 Đường
TP096
600 kg Đường Biên Hòa hoặc tương đương – Đường tin luyện loại 1 , Thành phần: POL >= 99,90 %, Độ ẩm < =0,030 %, Tro dẫn điện <= 0.015 %, Đường khử >= 0,030 %, Độ màu <= 30 ICU, Hạn sử dụng 24 tháng kể từ ngày sản xuất Việt Nam hoặc theo nhà cung cấp 35.000
97 Muối I ốt
TP097
200 kg Muối I ốt của Tập đoàn muối Miền Nam (Sosalco) hoặc tương đương, trọng lượng 1kg/túi; Thành phần: muối tinh sấy khô (99,997%) KIO3 (0,003%), hạn sử dụng 12 tháng. Việt Nam hoặc theo nhà cung cấp 10.000
98 Nước mắm Đệ Nhị hoặc tương đương
TP098
300 chai Nước mắm Nam ngư Đệ nhị hoặc tương đương 900ml/chai.Thành phần: nước, muối, đạm cá cơm, đường, chất điều vị, chất bảo quản, sodium benzoate, urê nội sinh dưới 0,025%, chất ổn định, màu tổng hợp, màu caramen, hương cá hồi, hạn sử dụng ≥ 12 tháng Việt Nam hoặc theo nhà cung cấp 29.500
99 Xúc xích cây lớn
TP099
978 Cây Xúc xích tươi, không đổi màu và móc Việt Nam hoặc theo nhà cung cấp 10.000
100 Bún khô
TP100
50 kg Bún khô tươi, không móc Việt Nam hoặc theo nhà cung cấp 34.000
101 Mì tôm gói Miliket
TP101
680 kg Mì không vỡ đảm bảo an toàn thực phẩm Việt Nam hoặc theo nhà cung cấp 4.700
102 Nui sao Thiên Long
TP102
560 túi Màu sáng, đảm bảo chất lượng an toàn vệ sinh thực phẩm Việt Nam hoặc theo nhà cung cấp 11.500
103 Bột năng
TP103
20.1 túi Màu sáng, đảm bảo chất lượng an toàn vệ sinh thực phẩm Việt Nam hoặc theo nhà cung cấp 22.000
104
TP104
3 kg Mè không móc Việt Nam hoặc theo nhà cung cấp 98.000
105 Tương cà
TP105
30 chai Tương cà mới, đảm bảo chất lượng Việt Nam hoặc theo nhà cung cấp 18.000
106 Củ tỏi
TP106
20 kg Củ tỏi đảm bảo chất lượng Việt Nam hoặc theo nhà cung cấp 48.000
107 Tương đen
TP107
30 chai Tương cà mới, đảm bảo chất lượng Việt Nam hoặc theo nhà cung cấp 18.000
108 Bột chiên giòn
TP108
30 túi Bột còn mới không bị đổi màu, chiên giòn Việt Nam hoặc theo nhà cung cấp 14.000
109 Rau câu Việt xô
TP109
80 gói Gói 25/gói Việt Nam hoặc theo nhà cung cấp 20.000
110 Đậu xanh không vỏ, ruột
TP110
10 kg Đậu xanh không vỏ, ruột mới, an toàn Việt Nam hoặc theo nhà cung cấp 49.000
111 Đường phèn
TP111
8 Kg Đảm bảo VSATTP Việt Nam hoặc theo nhà cung cấp 34.000
QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây