Cung cấp thực phẩm

      Đang xem
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Mã TBMT
Hình thức dự thầu
Đấu thầu trực tiếp
Số KHLCNT
Tên gói thầu
Cung cấp thực phẩm
Hình thức LCNT
Lựa chọn nhà thầu trong trường hợp đặc biệt
Giá gói thầu
910.800.000 VND
Ngày đăng tải
20:04 29/10/2025
Loại hợp đồng
Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Lĩnh vực
Hàng hóa
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Số quyết định phê duyệt
44/QĐ-MNTT
Cơ quan phê duyệt
Trường Mầm non Tân Thịnh
Ngày phê duyệt
29/10/2025
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Mã số thuế Tên liên danh Tên nhà thầu Giá dự thầu (VND) Điểm kỹ thuật Giá trúng thầu (VND) Giá dự thầu sau hiệu chỉnh sai lệch thừa Thời gian thực hiện gói thầu Thời gian thực hiện hợp đồng Ngày ký hợp đồng
1 vn4601336509 4601336509

Hộ kinh doanh Lưu Thị Phương Chà

910.800.000 VND 7 tháng 7 tháng
Danh sách hàng hóa
Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Xuất xứ Giá trúng thầu Ghi chú
1 Rau, củ, quả các loại
.
0 . . . 0
2 Bầu
.
215 Kg Size từ 0,8-1kg/quả Việt Nam 20.000
3 Mướp Nhật
.
90 Kg Quả tươi xanh, 14-17 quả/kg Việt Nam 25.000
4 Củ cải trắng
.
103 Kg Củ tươi, 3-4 củ/kg Việt Nam 20.000
5 Đỗ quả
.
80 Kg Qủa tươi ngon, Vietgap Việt Nam 25.000
6 Bí đao ( Bí xanh )
.
127 Kg Quả tươi size 1,1 -1,5 kg/quả. Việt Nam 20.000
7 Bí ngô ( Bí đỏ )
.
353.2 Kg Size từ 1-1,1kg/quả Việt Nam 20.000
8 Cà chua
.
456.8 Kg Quả tươi, size 10-12 quả/kg. Việt Nam 30.000
9 Cà rốt
.
175.3 Kg Củ tươi, 4-5 củ/kg. Việt Nam 20.000
10 Dứa
.
112 Kg Quả tươi, size 1-1,2kg/quả Việt Nam 20.000
11 Gừng tươi
.
9.2 Kg Gừng củ tươi ngon, ko bị dập nát Việt Nam 40.000
12 Hành lá
.
23 Kg Rau tươi, xanh Việt Nam 50.000
13 Khoai tây
.
250 Kg Củ tươi, 4 quả/kg Việt Nam 20.000
14 Mướp
.
95 Kg Quả tươi, 4-5 quả/1kg Việt Nam 20.000
15 Rau cải canh
.
175.3 Kg Rau tươi, xanh Việt Nam 25.000
16 Rau dền đỏ
.
48.8 Kg Rau tươi, xanh Việt Nam 25.000
17 Rau mồng tơi
.
115.3 Kg Rau tươi, xanh Việt Nam 20.000
18 Rau mùi
.
16 Kg Rau tươi, xanh Việt Nam 50.000
19 Rau ngót
.
35 Kg Rau tươi, xanh Việt Nam 30.000
20 Su su
.
340 Kg Củ tươi, 4-5 quả/kg Việt Nam 20.000
21 Bắp cải
.
307.3 Kg Rau tươi, xanh Việt Nam 20.000
22 Rau cải cúc
.
47 Kg Rau tươi, xanh Việt Nam 25.000
23 Súp lơ xanh
.
89 Kg Rau tươi, xanh Việt Nam 35.000
24 Rau đay
.
99.7 Kg Rau tươi, xanh Việt Nam 20.000
25 Su hào
.
105 Kg Củ tươi, 3-4 quả/kg Việt Nam 20.000
26 Thịt gia súc, gia cầm
.
0 . . . 0
27 Thịt bò loại 1
.
300.1 Kg Thịt bò loại 1, tươi (thịt thăn bò) Việt Nam 300.000
28 Thịt gà ta (bỏ đầu, cổ, chân)
.
350.3 Kg bỏ đầu, cổ, chân, lòng, mề, có truy suất nguồn gốc Việt Nam 150.000
29 Thịt lợn mông sấn
.
513.3 Kg Thịt tươi lợn CP, có giấy kiểm định giết mổ Việt Nam 135.000
30 Thịt lợn nạc thăn
.
267.8 Kg Thịt tươi lợn CP, có giấy kiểm định giết mổ Việt Nam 145.000
31 Thịt lợn sấn vai
.
267.8 Kg Thịt tươi lợn CP, có giấy kiểm định giết mổ Việt Nam 135.000
32 Xương ống
.
253 Kg Thịt tươi lợn CP, có giấy kiểm định giết mổ Việt Nam 55.000
33 Thịt lợn nạc vai
.
257 Kg Thịt tươi lợn CP, có giấy kiểm định giết mổ Việt Nam 145.000
34 Thủy, hải sản
.
0 . . . 0
35 Cá hồi Nauy File
.
125.3 Kg Hàng tươi, truy suất nguồn gốc Việt Nam 500.000
36 Ngao
.
98.5 Kg Hàng tươi, không bị sạn, không thối Việt Nam 25.000
37 Tôm đồng
.
37 Kg Tôm tươi ngon Việt Nam 220.000
38 Tôm rảo
.
287.1 Kg Tôm rảo tươi size 30-35 con/kg Việt Nam 340.000
39 Đồ khô, gia vị
.
0 . . . 0
40 Bột canh Hải Châu
.
230 Kg Hải Châu, Bột canh gói 200g, còn hạn sử dụng Việt Nam 20.000
41 Dầu ăn Simply
.
175 Lít Dầu ăn simply Việt Nam 70.000
42 Đậu xanh bỏ vỏ
.
97.1 Kg Đỗ xanh bóc vỏ loại 1 Việt Nam 45.000
43 Đường kính
.
7 Kg 1kg/ túi, đường kính trắng Sugar Việt Nam 30.000
44 Gạo tẻ
.
2.484 Kg Gạo tẻ Thơm Lài 10kg/túi Việt Nam 23.000
45 Gạo nếp cái loại 1
.
456 Kg Gạo nếp cái, 10kg/túi Việt Nam 33.000
46 Gia vị thịt kho tàu
.
137 Gói Gia vị thịt kho knorr 300g Việt Nam 8.000
47 Lạc hạt
.
150 Kg Loại củ Việt Nam 110.000
48 Vừng vàng rang sẵn
.
35 Kg Wonderfamr, 160ml Việt Nam 110.000
49 Mỳ Phở
.
288 Kg Mỳ phở Định Hóa, đóng gói 1kg/túi Việt Nam 35.000
50 Mì bún
.
288 Kg Mỳ bún Định Hóa, đóng gói 1kg/tùi Việt Nam 35.000
51 Hành khô
.
50 Kg Không mốc, củ đều, không bị ọp Việt Nam 50.000
52 Nước cốt dừa
.
32 Hộp Wonderfamr, 160ml Việt Nam 35.000
53 Nước mắm Nam ngư
.
21 Chai Nước mắm Nam Ngư 500ml/chai Việt Nam 35.000
54 Trứng cút
.
150 Kg Không bị ung, không thối hỏng, không bị dập vỡ, truy suất nguồn gốc Việt Nam 70.000
55 Tỏi ta
.
3.5 Kg Không mốc, củ đều, không bị ọp Việt Nam 50.000
56 Trứng gà ta
.
98.7 Kg Không bị ung, không thối hỏng, không bị dập vỡ, truy suất nguồn gốc. 30 quả/khay Việt Nam 160.000
57 Khác
.
0 . . . 0
58 Dưa hấu
.
898 Kg Không bị dập vỡ, thối hỏng, quả 2,5kg trở lên, truy suất nguồn gốc Việt Nam 25.000
59 Chuối chín
.
158.3 Kg Quả chín, to đều, không bị nẫu ( Chuối tiêu hoặc chuối Tây ) Việt Nam 20.000
60 Sữa chua Vinamilk
.
7.200 Hộp Có đường, còn hạn sử dụng, hộp 60g/hộp Việt Nam 4.200
61 Sữa tươi Vinamilk ADM
.
6.500 Hộp Có đường, còn hạn sử dụng, hộp 110ml/hộp Việt Nam 4.800
62 Sữa chua uốngYakul 65ml
.
7.200 Kg Có đường, còn hạn sử dụng, hộp 65ml Việt Nam 5.000
63 Bánh cuốn
.
763 Kg Có giấy chứng nhận VSATTP, không ôi thiu Việt Nam 25.000
64 Thanh long
.
416 Kg Thanh long trắng, không bị thối, truy suất nguồn gốc Việt Nam 35.000
Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây