Cung cấp thực phẩm, nguyên liệu đầu vào

      Đang xem
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Mã TBMT
Hình thức dự thầu
Đấu thầu trực tiếp
Số KHLCNT
Tên gói thầu
Cung cấp thực phẩm, nguyên liệu đầu vào
Hình thức LCNT
Lựa chọn nhà thầu trong trường hợp đặc biệt
Giá gói thầu
444.681.000 VND
Ngày đăng tải
11:20 03/11/2025
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Lĩnh vực
Hàng hóa
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Số quyết định phê duyệt
35/QĐ-MNTrL
Cơ quan phê duyệt
Trường Mầm non Triệu Lộc
Ngày phê duyệt
30/10/2025
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Tên liên danh Tên nhà thầu Giá dự thầu (VND) Điểm kỹ thuật Giá trúng thầu (VND) Thời gian giao hàng (ngày) Ngày ký hợp đồng
1 vnz000044333

Hộ kinh doanh Trịnh Thị Minh

444.681.000 VND 9 tháng
Danh sách hàng hóa
Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Xuất xứ Giá trúng thầu Ghi chú
1 Bí đỏ
Bí đỏ
495 Kg Theo yêu cầu kỹ thuật Việt Nam 22.000
2 Cà chua
Cà chua
347.4 Kg Theo yêu cầu kỹ thuật Việt Nam 30.000
3 Hành khô
Hành khô
27 Kg Theo yêu cầu kỹ thuật Việt Nam 60.000
4 Gạo tẻ
Gạo tẻ
4.860 Kg Theo yêu cầu kỹ thuật Việt Nam 17.000
5 Trai đồng
Trai đồng
166.5 Kg Theo yêu cầu kỹ thuật Việt Nam 20.000
6 Rau mồng tơi
Rau mồng tơi
180 Kg Theo yêu cầu kỹ thuật Việt Nam 20.000
7 Lạc hạt
Lạc hạt
262.8 Kg Theo yêu cầu kỹ thuật Việt Nam 75.000
8 Vừng
Vừng
40.5 Kg Theo yêu cầu kỹ thuật Việt Nam 85.000
9 Rau thơm các loại
Rau thơm các loại
36 Kg Theo yêu cầu kỹ thuật Việt Nam 50.000
10 Su su
Su su
117 Kg Theo yêu cầu kỹ thuật Việt Nam 15.000
11 Cá trắm cỏ
Cá trắm cỏ
797.4 Kg Theo yêu cầu kỹ thuật Việt Nam 75.000
12 Cà rốt
Cà rốt
99.9 Kg Theo yêu cầu kỹ thuật Việt Nam 22.000
13 Tôm đồng
Tôm đồng
247.5 Kg Theo yêu cầu kỹ thuật Việt Nam 250.000
14 Bí xanh
Bí xanh
449.1 Kg Theo yêu cầu kỹ thuật Việt Nam 22.000
15 Rau cải xanh
Rau cải xanh
399.6 Kg Theo yêu cầu kỹ thuật Việt Nam 20.000
16 Gạo nếp
Gạo nếp
394.2 Kg Theo yêu cầu kỹ thuật Việt Nam 35.000
17 Đậu xanh
Đậu xanh
40.5 Kg Theo yêu cầu kỹ thuật Việt Nam 50.000
18 Bầu xanh
Bầu xanh
95.4 Kg Theo yêu cầu kỹ thuật Việt Nam 15.000
19 Rau ngót
Rau ngót
138.6 Kg Theo yêu cầu kỹ thuật Việt Nam 20.000
20 Rau bắp cải
Rau bắp cải
427.5 Kg Theo yêu cầu kỹ thuật Việt Nam 15.000
21 Bưởi ngọt
Bưởi ngọt
270 quả Theo yêu cầu kỹ thuật Việt Nam 12.000
22 Chuối tiêu
Chuối tiêu
243 Kg Theo yêu cầu kỹ thuật Việt Nam 25.000
23 Đậu cove
Đậu cove
77.4 Kg Theo yêu cầu kỹ thuật Việt Nam 30.000
24 Củ cải
Củ cải
216.9 Kg Theo yêu cầu kỹ thuật Việt Nam 20.000
25 Khoai tây
Khoai tây
163.8 Kg Theo yêu cầu kỹ thuật Việt Nam 35.000
26 Ngô ngọt
Ngô ngọt
63 Bắp Theo yêu cầu kỹ thuật Việt Nam 8.000
27 Thì là
Thì là
15.3 Kg Theo yêu cầu kỹ thuật Việt Nam 55.000
28 Trứng gà
Trứng gà
171 Kg Theo yêu cầu kỹ thuật Việt Nam 55.000
29 Cá chép
Cá chép
153.9 Kg Theo yêu cầu kỹ thuật Việt Nam 60.000
30 Lươn đồng
Lươn đồng
162 Kg Theo yêu cầu kỹ thuật Việt Nam 230.000
31 Cua đồng
Cua đồng
126 Kg Theo yêu cầu kỹ thuật Việt Nam 130.000
32 Hến
Hến
135 Kg Theo yêu cầu kỹ thuật Việt Nam 20.000
33 Chuối ngự
Chuối ngự
225 Kg Theo yêu cầu kỹ thuật Việt Nam 22.000
34 Đu đủ chín
Đu đủ chín
205.2 Kg Theo yêu cầu kỹ thuật Việt Nam 20.000
35 Hồng xiêm
Hồng xiêm
243 Kg Theo yêu cầu kỹ thuật Việt Nam 30.000
36 Trứng vịt
Trứng vịt
135 Kg Theo yêu cầu kỹ thuật Việt Nam 52.000
37 Trứng cút
Trứng cút
130.5 Kg Theo yêu cầu kỹ thuật Việt Nam 75.000
38 Khoai lang
Khoai lang
144 Kg Theo yêu cầu kỹ thuật Việt Nam 20.000
39 Khoai sọ
Khoai sọ
162 Kg Theo yêu cầu kỹ thuật Việt Nam 20.000
QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây