Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Mã định danh (theo MSC mới) | Tên liên danh | Tên nhà thầu | Giá dự thầu (VND) | Điểm kỹ thuật | Giá trúng thầu (VND) | Thời gian giao hàng (ngày) | Ngày ký hợp đồng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0302720371 | Liên danh công trình Trường THCS Nguyễn Văn Tiết |
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ TIN HỌC HOA LƯ |
13.688.880.000 VND | 13.688.880.000 VND | 150 ngày | ||
| 2 | vn0301415833 | Liên danh công trình Trường THCS Nguyễn Văn Tiết |
CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT KINH DOANH THIẾT BỊ GIÁO DỤC THÀNH KIÊN |
13.688.880.000 VND | 13.688.880.000 VND | 150 ngày | ||
| 3 | vn0313201427 | Liên danh công trình Trường THCS Nguyễn Văn Tiết |
CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT BỊ NÂNG CHUYỂN Á CHÂU |
13.688.880.000 VND | 13.688.880.000 VND | 150 ngày |
| # | Tên nhà thầu | Vai trò |
|---|---|---|
| 1 | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ TIN HỌC HOA LƯ | Liên danh chính |
| 2 | CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT KINH DOANH THIẾT BỊ GIÁO DỤC THÀNH KIÊN | Liên danh phụ |
| 3 | CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT BỊ NÂNG CHUYỂN Á CHÂU | Liên danh phụ |
| STT | Mã định danh (theo MSC mới) | Tên liên danh | Tên nhà thầu | Lý do không đạt |
|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0310333231 | LIÊN DANH THIẾT BỊ NGUYỄN VĂN TIẾT | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN THIẾT BỊ THẢO NGUYÊN | Đánh giá theo quy trình 2. Nhà thầu xếp hạng 3 |
| 2 | vn3700605711 | CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI DƯƠNG BÌNH | Đánh giá theo quy trình 2. Nhà thầu xếp hạng 2 | |
| 3 | vn0311991748 | LIÊN DANH THIẾT BỊ NGUYỄN VĂN TIẾT | CÔNG TY CỔ PHẦN THANG MÁY FUJI ASIA | Đánh giá theo quy trình 2. Nhà thầu xếp hạng 3 |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng | Đơn vị tính | Xuất xứ | Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND) | Tên chương | Thao tác |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sơ đồ quá trình tái bản DNA |
3 | tờ | Việt Nam | 60.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 2 | Sơ đồ quá trình phiên mã |
3 | tờ | Việt Nam | 60.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 3 | Sơ đồ quá trình dịch mã |
3 | tờ | Việt Nam | 60.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 4 | Sơ đồ quá trình nguyên phân |
3 | tờ | Việt Nam | 60.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 5 | Sơ đồ quá trình giảm phân |
3 | tờ | Việt Nam | 60.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 6 | Bộ thí nghiệm nóng chảy và đông đặc |
21 | bộ | Việt Nam | 240.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 7 | Bộ dụng cụ và hóa chất điều chế oxygen |
21 | bộ | Việt Nam | 168.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 8 | Bộ dụng cụ xác định thành phần phần trăm thể tích |
21 | bộ | Việt Nam | 116.400 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 9 | Bộ dụng cụ và hóa chất thí nghiệm để phân biệt dung dịch; dung môi |
21 | bộ | Việt Nam | 116.400 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 10 | Bộ dụng cụ và hóa chất thí nghiệm tách chất |
21 | bộ | Việt Nam | 297.600 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 11 | Bộ dụng cụ quan sát tế bào |
21 | bộ | Việt Nam | 2.745.600 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 12 | Bộ dụng cụ làm tiêu bản tế bào |
21 | bộ | Việt Nam | 259.200 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 13 | Bộ dụng cụ quan sát sinh vật đơn bào |
21 | bộ | Việt Nam | 278.400 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 14 | Bộ dụng cụ quan sát nguyên sinh vật |
21 | bộ | Việt Nam | 171.600 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 15 | Bộ dụng cụ quan sát nấm |
21 | bộ | Việt Nam | 472.800 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 16 | Bộ dụng cụ thu thập và quan sát sinh vật ngoài thiên nhiên |
21 | bộ | Việt Nam | 1.800.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 17 | Bộ dụng cụ đo chiều dài, thời gian, khối lượng, nhiệt độ |
21 | bộ | Việt Nam | 15.600 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 18 | Bộ dụng cụ minh họa lực không tiếp xúc |
21 | bộ | Việt Nam | 18.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 19 | Bộ thiết bị chứng minh lực cản của nước |
21 | bộ | Việt Nam | 1.680.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 20 | Bộ thiết bị thí nghiệm độ giãn lò xo |
21 | bộ | Việt Nam | 240.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 21 | Thiết bị đo tốc độ |
21 | bộ | TRUNG QUỐC | 4.548.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 22 | Bộ dụng cụ thí nghiệm tạo âm thanh |
21 | bộ | Việt Nam | 600.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 23 | Bộ dụng cụ thí nghiệm về sóng âm |
21 | bộ | SINGAPORE | 8.131.200 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 24 | Bộ dụng cụ thí nghiệm thu năng lượng ánh sáng |
21 | bộ | Việt Nam | 380.400 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 25 | Bộ dụng cụ thí nghiệm về ánh sáng |
21 | bộ | Việt Nam | 163.200 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 26 | Bộ dụng cụ thí nghiệm về nam châm vĩnh cửu |
21 | bộ | Việt Nam | 178.800 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 27 | Bộ dụng cụ chế tạo nam châm |
3 | bộ | Việt Nam | 1.057.200 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 28 | Bộ thí nghiệm từ phổ |
21 | bộ | Việt Nam | 150.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 29 | Bộ dụng cụ thí nghiệm quang hợp |
21 | bộ | Việt Nam | 314.400 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 30 | Bộ dụng cụ thí nghiệm hô hấp tế bào |
21 | bộ | Việt Nam | 240.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 31 | Bộ dụng cụ chứng minh thân vận chuyển nước |
21 | bộ | Việt Nam | 108.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 32 | Bộ thí nghiệm chứng minh lá thoát hơi nước |
21 | bộ | Việt Nam | 812.400 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 33 | Bộ dụng cụ và hóa chất thí nghiệm tìm hiểu về hiện tượng chất biến đổi |
21 | bộ | Việt Nam | 154.800 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 34 | Bộ dụng cụ và hóa chất thí nghiệm về phản ứng hóa học |
21 | bộ | Việt Nam | 174.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 35 | Bộ thí nghiệm chứng minh định luật bảo toàn khối lượng |
21 | bộ | Việt Nam | 243.600 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 36 | Bộ dụng cụ và hóa chất thí nghiệm pha chế một dung dịch |
21 | bộ | Việt Nam | 111.600 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 37 | Bộ dụng cụ thí nghiệm so sánh tốc độ của một phản ứng hóa học |
21 | bộ | Việt Nam | 279.600 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 38 | Bộ dụng cụ thí nghiệm về tốc độ của phản ứng hóa học |
21 | bộ | Việt Nam | 1.048.800 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 39 | Bộ dụng cụ thí nghiệm về ảnh hưởng của chất xúc tác |
21 | bộ | Việt Nam | 152.400 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 40 | Bộ dụng cụ và hóa chất Thí nghiệm của hydrochloric acid |
21 | bộ | Việt Nam | 13.200 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 41 | Bộ dụng cụ và hóa chất thí nghiệm của base |
21 | bộ | Việt Nam | 222.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 42 | Bộ dụng cụ và thí nghiệm đo pH |
21 | bộ | Việt Nam | 51.600 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 43 | Bộ dụng cụ và hóa chất Thí nghiệm của oxide |
21 | bộ | Việt Nam | 57.600 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 44 | Bộ dụng cụ và hóa chất thí nghiệm của muối |
21 | bộ | Việt Nam | 261.600 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 45 | Bộ dụng cụ đo khối lượng riêng |
21 | bộ | Việt Nam | 139.200 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 46 | Bộ dụng cụ thí nghiệm áp suất chất lỏng |
21 | bộ | TRUNG QUỐC | 1.740.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 47 | Bộ dụng cụ thí nghiệm áp lực |
21 | bộ | Việt Nam | 1.300.800 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 48 | Bộ dụng cụ thí nghiệm áp suất khí quyển |
21 | bộ | Việt Nam | 49.200 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 49 | Bộ dụng cụ thí nghiệm tác dụng làm quay của lực |
21 | bộ | Việt Nam | 31.200 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 50 | Bộ dụng cụ thí nghiệm dẫn điện |
21 | bộ | Việt Nam | 742.800 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 51 | Bộ dụng cụ thí nghiệm tác dụng của dòng điện |
21 | bộ | Việt Nam | 1.402.800 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 52 | Bộ dụng cụ đo năng lượng nhiệt |
21 | bộ | Việt Nam | 1.898.400 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 53 | Bộ dụng cụ thí nghiệm nở vì nhiệt |
21 | bộ | TRUNG QUỐC | 4.376.400 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 54 | Bộ băng bó cho người gãy xương tay, xương chân |
21 | bộ | Việt Nam | 184.800 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 55 | Dụng cụ đo huyết áp |
6 | bộ | TRUNG QUỐC | 1.188.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 56 | Dụng cụ đo thân nhiệt |
21 | cái | Việt Nam | 148.800 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 57 | Dụng cụ điều tra thành phần quần xã sinh vật |
21 | bộ | Việt Nam | 651.600 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 58 | Bộ dụng cụ thí nghiệm phân tích ánh sáng trắng bằng lăng kính |
21 | bộ | Việt Nam | 290.400 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 59 | Bộ dụng cụ thí nghiệm khúc xạ ánh sáng |
21 | bộ | Việt Nam | 87.600 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 60 | Bộ dụng cụ thí nghiệm khúc xạ, phản xạ toàn phần |
21 | bộ | Việt Nam | 506.400 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 61 | Bộ dụng cụ thí nghiệm đo tiêu cự thấu kính |
21 | bộ | Việt Nam | 82.800 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 62 | Dụng cụ thực hành kính lúp |
21 | bộ | Việt Nam | 100.800 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 63 | Bộ dụng cụ thí nghiệm tác dụng của điện trở |
21 | bộ | Việt Nam | 174.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 64 | Bộ dụng cụ thí nghiệm định luật Ohm |
21 | bộ | Việt Nam | 150.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 65 | Bộ dụng cụ thí nghiệm cảm ứng điện từ |
21 | bộ | TRUNG QUỐC | 874.800 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 66 | Bộ thí nghiệm về dòng điện xoay chiều |
21 | bộ | Việt Nam | 829.200 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 67 | Bộ dụng cụ và hóa chất thí nghiệm dãy hoạt động của kim loại |
21 | bộ | Việt Nam | 422.400 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 68 | Bộ dụng cụ và hóa chất thí nghiệm về Ethylic alcohol |
21 | bộ | Việt Nam | 488.400 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 69 | Bộ dụng cụ thí nghiệm acetic acid |
21 | bộ | Việt Nam | 340.800 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 70 | Bộ dụng cụ thí nghiệm phản ứng tráng bạc |
21 | bộ | Việt Nam | 1.021.200 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 71 | Bộ dụng cụ thí nghiệm cellulose |
21 | bộ | Việt Nam | 838.800 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 72 | Bộ dụng cụ thí nghiệm tinh bột có phản ứng màu với iodine |
21 | bộ | Việt Nam | 284.400 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 73 | Bộ thiết bị quan sát nhiễm sắc thể |
21 | bộ | Việt Nam | 2.496.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 74 | Video mô tả đa dạng thực vật |
3 | bộ | Việt Nam | 144.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 75 | Video mô tả đa dạng cá |
3 | bộ | Việt Nam | 144.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 76 | Video mô tả đa dạng lưỡng cư |
3 | bộ | Việt Nam | 144.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 77 | Video mô tả đa dạng bò sát |
3 | bộ | Việt Nam | 144.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 78 | Video mô tả đa dạng chim |
3 | bộ | Việt Nam | 144.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 79 | Video mô tả đa dạng thú |
3 | bộ | Việt Nam | 144.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 80 | Video mô tả đa dạng sinh học |
3 | bộ | Việt Nam | 144.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 81 | Video mô tả các nguyên nhân làm suy giảm đa dạng sinh học |
3 | bộ | Việt Nam | 144.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 82 | Phần mềm mô phỏng 3D về mô hình nguyên tử của Rutherford- Bohr |
3 | bộ | Việt Nam | 408.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 83 | Phần mềm mô phỏng 3D: Mô hình một số mẫu đơn chất và hợp chất |
3 | bộ | Việt Nam | 612.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 84 | Bàn ghế bán trú của học sinh loại 02 chỗ ngồi (mỗi bộ gồm 02 ghế rời với bàn và ghế có lưng tựa hay ghế có thành tựa) |
161 | bộ | Việt Nam | 3.840.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 85 | Video mô tả ảnh hưởng của tốc độ trong an toàn giao thông |
3 | bộ | Việt Nam | 144.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 86 | Bàn ghế bán trú của học sinh loại 02 chỗ ngồi (mỗi bộ gồm 02 ghế rời với bàn và ghế có lưng tựa hay ghế có thành tựa) |
161 | bộ | Việt Nam | 3.840.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 87 | Video mô tả độ cao và tần số âm thanh |
3 | bộ | Việt Nam | 144.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 88 | Phụ kiện kèm bàn, ghế học sinh |
1 | bộ | Việt Nam | 2.200.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 89 | Phần mềm 3D mô phỏng cách âm thanh truyền đi trong các môi trường khác nhau. |
3 | bộ | Việt Nam | 144.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 90 | Tủ đựng thiết bị và hồ sơ |
14 | cái | Việt Nam | 4.800.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 91 | Phần mềm 3D mô phỏng sự phản xạ |
3 | bộ | Việt Nam | 144.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 92 | Bàn giáo viên kết hợp để máy vi tính |
14 | cái | Việt Nam | 6.600.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 93 | Phần mềm 3D mô phỏng từ trường Trái Đất |
3 | bộ | Việt Nam | 144.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 94 | Ghế giáo viên |
14 | cái | Việt Nam | 1.100.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 95 | Phần mềm 3D từ phổ, đường sức từ của nam châm |
3 | bộ | Việt Nam | 144.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 96 | Bảng từ chống lóa |
14 | cái | Việt Nam | 4.000.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 97 | Phần mềm 3D mô phỏng con đường trao đổi nước ở thực vật |
3 | bộ | Việt Nam | 144.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 98 | Bảng inox để dán danh sách học sinh |
14 | cái | Việt Nam | 1.950.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 99 | Video về cảm ứng ở thực vật |
3 | bộ | Việt Nam | 144.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 100 | Tủ để chăn, chiếu, mũ, áo mưa,… dùng cho học sinh trung học cơ sở (mỗi phòng 2 cái) |
28 | cái | Việt Nam | 13.800.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 101 | Video về tập tính ở động vật |
3 | bộ | Việt Nam | 144.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 102 | Phông màn cho cửa đi và cửa sổ |
420 | m2 | Việt Nam | 435.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 103 | Video về sự sinh trưởng và phát triển ở thực vật |
3 | bộ | Việt Nam | 144.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 104 | Bảng từ chống lóa |
1 | cái | Việt Nam | 4.000.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 105 | Video về các vòng đời của động vật |
3 | bộ | Việt Nam | 144.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 106 | Bàn thí nghiệm lý học sinh 2 chỗ ngồi |
24 | cái | Việt Nam | 6.500.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 107 | Video về giâm, chiết, ghép cây |
3 | bộ | Việt Nam | 144.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 108 | Bàn thí nghiệm Lý của giáo viên tích hợp Tủ điều chỉnh điện trung tâm (tủ bộ nguồn) |
1 | bộ | Việt Nam | 26.360.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 109 | Phần mềm mô phỏng 3D cấu tạo tai người |
3 | bộ | Việt Nam | 144.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 110 | Ghế học sinh, có lưng tựa (thành tựa lưng) |
48 | cái | Việt Nam | 950.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 111 | Video hiệu ứng nhà kính |
3 | bộ | Việt Nam | 144.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 112 | Ghế giáo viên |
1 | cái | Việt Nam | 1.100.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 113 | Video về các thao tác mẫu về tập sơ cứu băng bó cho người gãy xương |
3 | bộ | Việt Nam | 144.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 114 | Xe đẩy thí nghiệm bằng inox SUS 304 |
1 | cái | Việt Nam | 7.100.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 115 | Phần mềm mô phỏng 3D hệ tiêu hóa ở người |
3 | bộ | Việt Nam | 612.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 116 | Bồn rửa đơn bằng composite |
6 | bộ | Việt Nam | 4.100.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 117 | Phần mềm 3D mô phỏng hệ tuần hoàn ở người |
3 | bộ | Việt Nam | 612.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 118 | Vật tư lắp đặt |
1 | phòng | Việt Nam | 20.000.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 119 | Video về các thao tác mẫu băng bó cầm máu khi chảy máu |
3 | bộ | Việt Nam | 144.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 120 | Chi phí thi công: hệ thống điện & hệ thống nước hoàn chỉnh cho Phòng (điện được cấp từ tủ bộ nguồn AC/DC đến từng bàn học sinh) |
1 | phòng | Việt Nam | 9.500.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 121 | Phần mềm 3D mô phỏng hệ hô hấp ở người |
3 | bộ | Việt Nam | 612.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 122 | Phông màn cho cửa đi và cửa sổ (kể cả phòng chuẩn bị liền kề, nhưng không tính cửa đi liên thông giữa 2 phòng) |
35 | m2 | Việt Nam | 435.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 123 | Video về các thao tác mẫu hô hấp nhân tạo |
3 | bộ | Việt Nam | 144.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 124 | Bảng formica. |
1 | tấm | Việt Nam | 2.650.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 125 | Phần mềm 3D mô phỏng hệ thần kinh ở người |
3 | bộ | Việt Nam | 612.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 126 | Bàn, ghế làm việc phòng chuẩn bị |
1 | bộ | Việt Nam | 7.800.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 127 | Video/ Phần mềm 3D mô phỏng sự phản xạ |
3 | bộ | Việt Nam | 144.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 128 | Giá để thiết bị |
1 | cái | Việt Nam | 5.300.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 129 | Video/ Phần mềm 3D mô phỏng sự khúc xạ ánh sáng |
3 | bộ | Việt Nam | 144.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 130 | Tủ thuốc y tế |
1 | cái | Việt Nam | 2.400.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 131 | Video/ Phần mềm 3D mô phỏng sự tán sắc |
3 | bộ | Việt Nam | 144.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 132 | Tủ đựng thiết bị |
1 | cái | Việt Nam | 4.800.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 133 | Video/ Mô phỏng 3D quá trình sản xuất xi măng |
3 | bộ | Việt Nam | 144.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 134 | Tủ chứa bản đồ tranh ảnh |
1 | cái | Việt Nam | 11.980.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 135 | Video/ Phần mềm mô phỏng 3D cấu trúc một số phân tử chất hữu cơ |
3 | bộ | Việt Nam | 144.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 136 | Giá treo tranh ảnh loại 15 móc |
1 | cái | Việt Nam | 2.200.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 137 | Video/ Phần mềm mô phỏng 3D lò luyện gang |
3 | bộ | Việt Nam | 144.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 138 | Kệ treo tường |
1 | cái | Việt Nam | 5.300.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 139 | Video về cấu trúc DNA |
3 | bộ | Việt Nam | 144.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 140 | Bồn rửa đơn |
1 | cái | Việt Nam | 4.100.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 141 | Video về quá trình tái bản DNA |
3 | bộ | Việt Nam | 144.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 142 | Phông màn cho cửa đi và cửa sổ (kể cả phòng chuẩn bị liền kề, nhưng không tính cửa đi liên thông giữa 2 phòng) |
15 | m2 | Việt Nam | 435.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 143 | Video về quá trình phiên mã |
3 | bộ | Việt Nam | 144.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 144 | Bảng từ chống lóa |
2 | cái | Việt Nam | 4.000.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 145 | Video về quá trình giải mã |
3 | bộ | Việt Nam | 144.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 146 | Bàn thí nghiệm học sinh 2 chỗ |
46 | cái | Việt Nam | 15.000.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 147 | Mẫu động vật ngâm trong lọ |
6 | lọ | Việt Nam | 2.392.800 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 148 | Bàn thí nghiệm học sinh 2 chỗ tích hợp bồn rửa mắt khẩn cấp |
2 | bộ | Việt Nam | 22.500.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 149 | Mô hình cấu tạo cơ thể người |
3 | bộ | TRUNG QUỐC | 7.722.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 150 | Bàn thí nghiệm của giáo viên tích hợp Tủ điều chỉnh điện trung tâm (tủ bộ nguồn) |
2 | cái | Việt Nam | 33.890.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 151 | Bộ mô hình phân tử dạng đặc |
21 | bộ | Việt Nam | 538.800 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 152 | Ghế học sinh, có lưng tựa (thành tựa lưng) |
96 | cái | Việt Nam | 950.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 153 | Mô hình phân tử dạng rỗng |
21 | bộ | Việt Nam | 334.800 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 154 | Ghế giáo viên |
2 | cái | Việt Nam | 1.100.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 155 | Mô hình mô tả cấu trúc của DNA có thể tháo lắp |
6 | bộ | Việt Nam | 625.200 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 156 | Xe đẩy thí nghiệm bằng inox SUS 304 |
2 | cái | Việt Nam | 7.100.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 157 | Bảng từ chống lóa |
1 | cái | Việt Nam | 4.000.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 158 | Vật tư lắp đặt |
2 | phòng | Việt Nam | 20.000.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 159 | Bàn thực hành chuyên dùng môn Công nghệ của học sinh loại 2 chỗ ngồi |
24 | cái | Việt Nam | 6.500.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 160 | Chi phí thi công: hệ thống điện & hệ thống nước hoàn chỉnh cho Phòng (điện được cấp từ tủ bộ nguồn AC/DC đến từng bàn học sinh) |
2 | phòng | Việt Nam | 9.500.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 161 | Bàn thực hành chuyên dùng môn Công nghệ của giáo viên tích hợp Tủ điều chỉnh điện trung tâm (tủ bộ nguồn) |
1 | bộ | Việt Nam | 26.360.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 162 | Phông màn cho cửa đi và cửa sổ (kể cả phòng chuẩn bị liền kề, nhưng không tính cửa đi liên thông giữa 2 phòng) |
70 | m2 | Việt Nam | 435.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 163 | Ghế học sinh, có lưng tựa (thành tựa lưng) |
48 | cái | Việt Nam | 950.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 164 | Bảng formica |
2 | tấm | Việt Nam | 2.650.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 165 | Ghế giáo viên |
1 | cái | Việt Nam | 1.100.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 166 | Bàn, ghế làm việc phòng chuẩn bị |
2 | bộ | Việt Nam | 7.800.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 167 | Xe đẩy thí nghiệm bằng inox SUS 304 |
1 | cái | Việt Nam | 7.100.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 168 | Giá để thiết bị |
2 | cái | Việt Nam | 5.300.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 169 | Bồn rửa đơn bằng composite |
8 | bộ | Việt Nam | 4.100.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 170 | Tủ thuốc y tế |
2 | cái | Việt Nam | 2.400.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 171 | Vật tư lắp đặt |
1 | phòng | Việt Nam | 22.653.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 172 | Tủ đựng thiết bị |
2 | cái | Việt Nam | 4.800.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 173 | Chi phí thi công: hệ thống điện & hệ thống nước hoàn chỉnh cho Phòng (điện được cấp từ tủ bộ nguồn AC/DC đến từng bàn học sinh) |
1 | phòng | Việt Nam | 9.500.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 174 | Tủ chứa bản đồ |
2 | cái | Việt Nam | 11.980.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 175 | Phông màn cho cửa đi và cửa sổ (kể cả phòng chuẩn bị liền kề, nhưng không tính cửa đi liên thông giữa 2 phòng) |
40 | m2 | Việt Nam | 435.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 176 | Giá treo tranh ảnh loại 15 móc |
2 | cái | Việt Nam | 2.200.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 177 | Bảng formica |
1 | tấm | Việt Nam | 2.650.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 178 | Kệ treo tường |
2 | cái | Việt Nam | 5.300.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 179 | Bàn, ghế làm việc phòng chuẩn bị |
1 | bộ | Việt Nam | 7.800.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 180 | Bồn rửa đơn bằng composite |
2 | cái | Việt Nam | 4.100.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 181 | Giá để thiết bị dạy học |
1 | cái | Việt Nam | 5.300.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 182 | Tủ kính hiển vi |
2 | cái | Việt Nam | 7.050.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 183 | Tủ thuốc y tế |
1 | cái | Việt Nam | 2.400.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 184 | Phông màn cho cửa đi và cửa sổ (kể cả phòng chuẩn bị liền kề, nhưng không tính cửa đi liên thông giữa 2 phòng) |
30 | m2 | Việt Nam | 435.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 185 | Tủ đựng thiết bị |
1 | cái | Việt Nam | 4.800.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 186 | Biến áp nguồn |
21 | cái | Việt Nam | 1.465.200 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 187 | Tủ chứa bản đồ |
1 | cái | Việt Nam | 11.980.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 188 | Bộ giá thí nghiệm |
21 | bộ | Việt Nam | 1.305.600 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 189 | Giá treo tranh ảnh loại 15 móc |
1 | cái | Việt Nam | 2.200.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 190 | Đồng hồ đo thời gian hiện số |
6 | cái | Việt Nam | 1.201.200 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 191 | Kệ treo tường |
1 | cái | Việt Nam | 5.300.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 192 | Kính lúp |
21 | cái | Việt Nam | 100.800 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 193 | Bồn rửa đơn |
1 | cái | Việt Nam | 4.100.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 194 | Bảng thép |
21 | cái | Việt Nam | 307.200 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 195 | Phông màn cho cửa đi và cửa sổ (kể cả phòng chuẩn bị liền kề, nhưng không tính cửa đi liên thông giữa 2 phòng) |
15 | m2 | Việt Nam | 435.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 196 | Quả kim loại |
21 | hộp | Việt Nam | 180.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 197 | Máy tính server |
1 | bộ | Việt Nam | 53.646.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 198 | Đồng hồ đo điện đa năng |
21 | cái | Việt Nam | 522.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 199 | Máy tính |
48 | bộ | Việt Nam | 17.617.600 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 200 | Dây nối |
21 | bộ | Việt Nam | 348.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 201 | Switch |
3 | cái | China | 2.126.250 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 202 | Dây điện trở |
21 | dây | Việt Nam | 96.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 203 | Cable mạng |
4 | thùng | China | 1.343.750 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 204 | Giá quang học |
6 | cái | Việt Nam | 393.600 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 205 | Connector |
110 | cái | China | 5.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 206 | Máy phát âm tần |
6 | cái | Việt Nam | 907.200 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 207 | Patch Cord Cat 6 (Nối switch với switch và switch với server) |
2 | sợi | China | 111.250 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 208 | Cổng quang |
12 | cái | Việt Nam | 127.200 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 209 | Ổn áp 1 pha |
1 | cái | Việt Nam | 23.315.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 210 | Bộ thu nhận số liệu, xử lý và hiển thị dữ hiệu cầm tay (tích hợp cả phần mềm) aMixer MGA. |
3 | cái | Singapore | 15.608.400 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 211 | Máy in khổ A4 |
1 | cái | Việt Nam | 10.988.750 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 212 | Cảm biến điện thế |
6 | cái | Singapore | 2.385.600 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 213 | Bàn đặt máy vi tính học sinh 2 chỗ ngồi |
24 | cái | Việt Nam | 6.200.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 214 | Cảm biến dòng điện |
6 | cái | Singapore | 2.385.600 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 215 | Bàn vi tính giáo viên |
1 | bộ | Việt Nam | 6.600.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 216 | Cảm biến nhiệt độ |
6 | cái | Singapore | 1.840.800 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 217 | Ghế học sinh, có lưng tựa (thành tựa lưng) |
48 | cái | Việt Nam | 950.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 218 | Đồng hồ bấm giây |
6 | cái | TRUNG QUỐC | 404.400 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 219 | Ghế xoay dành cho giáo viên |
1 | cái | Việt Nam | 1.550.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 220 | Bộ lực kế |
21 | bộ | Việt Nam | 86.400 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 221 | Bảng từ chống lóa |
1 | cái | Việt Nam | 4.000.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 222 | Cốc đốt |
21 | cái | Việt Nam | 116.400 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 223 | Tủ đựng thiết bị |
1 | cái | Việt Nam | 4.800.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 224 | Bộ thanh nam châm |
21 | cái | Việt Nam | 132.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 225 | Phông màn cho cửa đi và cửa sổ |
35 | m2 | Việt Nam | 435.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 226 | Biến trở con chạy |
21 | cái | Việt Nam | 337.200 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 227 | Vật tư lắp đặt |
1 | phòng | Việt Nam | 22.653.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 228 | Ampe kế một chiều |
21 | cái | Việt Nam | 186.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 229 | Chi phí thi công: hệ thống điện & hệ thống nước hoàn chỉnh cho Phòng (điện được cấp từ tủ bộ nguồn AC/DC đến từng bàn học sinh) |
1 | phòng | Việt Nam | 9.500.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 230 | Vôn kế một chiều |
21 | cái | Việt Nam | 186.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 231 | Bàn giáo viên kết hợp để máy vi tính |
1 | cái | Việt Nam | 6.600.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 232 | Nguồn sáng |
21 | bộ | Việt Nam | 909.600 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 233 | Ghế xoay dành cho giáo viên |
1 | cái | Việt Nam | 1.550.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 234 | Bút thử điện thông mạch |
21 | cái | Việt Nam | 38.400 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 235 | Bảng từ chống lóa (Tiêu chuẩn kỹ thuật như phòng học) |
1 | cái | Việt Nam | 4.000.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 236 | Nhiệt kế (lỏng) |
21 | cái | Việt Nam | 19.200 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 237 | Tủ đựng thiết bị |
1 | cái | Việt Nam | 4.800.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 238 | Thấu kính hội tụ |
21 | cái | Việt Nam | 112.800 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 239 | Bàn ghế học sinh loại 01 chỗ ngồi (mỗi bộ gồm 1 ghế rời với bàn và ghế có lưng tựa hay ghế có thành tựa) |
48 | bộ | Việt Nam | 2.200.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 240 | Thấu kính phân kì |
21 | cái | Việt Nam | 27.600 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 241 | Smart TV ≥ 80 inch |
1 | cái | Trung Quốc | 32.690.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 242 | Giá để ống nghiệm |
21 | cái | Việt Nam | 60.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 243 | Trụ bóng rổ trường học |
2 | cái | Việt Nam | 27.753.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 244 | Đèn cồn |
21 | cái | Việt Nam | 60.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 245 | Trái bóng rổ kèm theo túi đựng bằng lưới |
4 | trái | Trung Quốc | 356.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 246 | Lưới thép tản nhiệt |
21 | cái | Việt Nam | 16.800 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 247 | Trụ bóng chuyền |
1 | bộ | Việt Nam | 15.636.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 248 | Găng tay cao su |
135 | đôi | Việt Nam | 26.400 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 249 | Lưới bóng chuyền |
1 | trái | Việt Nam | 1.500.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 250 | Áo choàng |
135 | cái | Việt Nam | 157.200 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 251 | Quả bóng chuyền Mikasa hoặc tương đương, kèm theo túi đựng bằng lưới |
3 | cái | Việt Nam | 980.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 252 | Kính bảo hộ |
135 | cái | Việt Nam | 50.400 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 253 | Trụ cầu lông |
3 | bộ | Việt Nam | 7.623.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 254 | Chổi rửa ống nghiệm |
21 | cái | Việt Nam | 15.600 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 255 | Lưới cầu lông |
3 | cái | Việt Nam | 550.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 256 | Khay mang dụng cụ và hóa chất |
21 | cái | Việt Nam | 256.800 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 257 | Vợt cầu lông, có túi đựng |
8 | cái | Trung Quốc | 980.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 258 | Bình chia độ |
21 | cái | Việt Nam | 114.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 259 | Trái cầu lông |
2 | ống | Việt Nam | 350.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 260 | Cốc thủy tinh loại 250ml |
21 | cái | Việt Nam | 55.200 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 261 | Bàn bóng bàn: Xếp được và di chuyển bằng các bánh xe chuyên dùng |
2 | cái | Việt Nam | 15.469.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 262 | Cốc thủy tinh 100ml |
21 | cái | Việt Nam | 38.400 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 263 | Lưới bóng bàn |
2 | cái | Việt Nam | 159.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 264 | Chậu thủy tinh |
14 | cái | Việt Nam | 124.800 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 265 | Vợt bóng bàn, có túi đựng |
4 | cái | Việt Nam | 545.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 266 | Ống nghiệm |
150 | cái | Việt Nam | 4.800 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 267 | Trái bóng bàn |
10 | trái | Việt Nam | 65.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 268 | Ống đong hình trụ 100ml |
21 | cái | Việt Nam | 60.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 269 | Trụ đa năng (dùng cho nhảy cao, đá cầu,…) |
2 | bộ | Việt Nam | 10.643.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 270 | Bình tam giác 250ml |
21 | cái | Việt Nam | 60.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 271 | Xà nhảy cao chuyên dụng |
6 | cây | Việt Nam | 5.500.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 272 | Bình tam giác 100ml |
21 | cái | Việt Nam | 44.400 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 273 | Đệm bằng mút, có vỏ bọc |
6 | cái | Việt Nam | 7.300.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 274 | Bộ ống dẫn thủy tinh các loại |
21 | bộ | Việt Nam | 33.600 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 275 | Đệm bằng mút, có vỏ bọc, |
6 | cái | Việt Nam | 8.500.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 276 | Bộ nút cao su có lỗ và không có lỗ các loại |
21 | bộ | Việt Nam | 111.600 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 277 | Goal tập kỹ năng |
1 | bộ | Việt Nam | 14.000.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 278 | Bát sứ |
21 | cái | Việt Nam | 27.600 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 279 | Bóng đá |
6 | trái | Việt Nam | 1.400.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 280 | Lọ thủy tinh miệng hẹp kèm ống hút nhỏ giọt |
21 | bộ | Việt Nam | 193.200 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 281 | Đồng hồ bấm giây |
6 | cái | Việt Nam | 400.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 282 | Thìa xúc hóa chất |
21 | cái | Việt Nam | 10.800 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 283 | Bàn đạp xuất phát |
4 | bộ | Việt Nam | 1.500.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 284 | Đũa thủy tinh |
21 | cái | Việt Nam | 10.800 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 285 | Cone nhựa |
16 | cái | Việt Nam | 220.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 286 | Pipet (ống hút nhỏ giọt) |
21 | cái | Việt Nam | 46.800 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 287 | Bảng formica |
1 | tấm | Việt Nam | 2.650.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 288 | Cân điện tử |
6 | cái | TRUNG QUỐC | 3.548.400 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 289 | Bàn làm việc của giáo viên |
1 | cái | Việt Nam | 5.000.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 290 | Giấy lọc |
21 | hộp | Việt Nam | 69.600 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 291 | Ghế làm việc |
1 | cái | Việt Nam | 1.100.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 292 | Nhiệt kế y tế |
21 | cái | Việt Nam | 37.200 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 293 | Giá để thiết bị |
2 | cái | Việt Nam | 5.300.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 294 | Kính hiển vi |
21 | cái | Trung quốc | 20.625.600 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 295 | Giá treo tranh ảnh loại 15 móc |
1 | cái | Việt Nam | 2.200.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 296 | Kẹp ống nghiệm |
42 | cái | Việt Nam | 20.400 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 297 | Tủ chứa bản đồ tranh ảnh |
1 | cái | Việt Nam | 11.980.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 298 | Bộ học liệu điện tử, mô phỏng hỗ trợ dạy học môn Khoa học tự nhiên |
3 | bộ | Việt Nam | 10.680.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 299 | Tủ đựng hồ sơ, dụng cụ học sinh |
2 | cái | Việt Nam | 4.800.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 300 | Bột lưu huỳnh (S) – 100g |
3 | chai | Việt Nam | 58.800 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 301 | Tủ để quần, áo, túi xách cá nhân học thể dục thể thao |
4 | cái | Việt Nam | 11.000.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 302 | Iodine (I2) – 5g |
3 | chai | Việt Nam | 116.400 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 303 | Bàn ăn 100% inox SUS 304: mỗi bàn dùng cho 4 học sinh (phục vụ ăn 2 ca) |
205 | bộ | Việt Nam | 3.800.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 304 | Dung dịch nước bromine (Br2) – 50ml |
3 | chai | Việt Nam | 164.400 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 305 | Ghế ăn học sinh: ghế đôn 100% inox |
410 | cái | Việt Nam | 450.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 306 | Đồng phoi bào (Cu) – 100g |
3 | chai | Việt Nam | 139.200 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 307 | Phông màn cho cửa đi và cửa sổ và sân khấu |
225 | m2 | Việt Nam | 435.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 308 | Bột sắt – 100g |
3 | chai | Việt Nam | 96.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 309 | Khay để chứa khẩu phần ăn của mỗi học sinh |
1640 | cái | Việt Nam | 456.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 310 | Đinh sắt (Fe) – 100g |
3 | chai | Việt Nam | 30.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 311 | Muỗng inox SUS 304, loại cán dài khoảng 200mm (không có rãnh phía sau, để dễ rửa sạch) |
1640 | cái | Việt Nam | 42.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 312 | Zn (viên) – 100g |
3 | chai | Việt Nam | 187.200 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 313 | Tô |
1640 | cái | Việt Nam | 135.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 314 | Sodium (Na) – 50g |
3 | chai | Việt Nam | 430.800 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 315 | Chén |
1640 | cái | Việt Nam | 60.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 316 | Magnesium (Mg) dạng mảnh – 50g |
3 | chai | Việt Nam | 897.600 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 317 | Dụng cụ đựng đũa, muỗng |
205 | cái | Việt Nam | 485.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 318 | Cuper (II) oxide (CuO) – 50g |
3 | chai | Việt Nam | 158.400 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 319 | Dàn cấp gas 08 bình loại 45 - 50kg và hệ thống ống dẫn đi từ dàn cấp gas đến 7 thiết bị đốt |
1 | hệ thống | Việt Nam | 157.420.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 320 | Đá vôi cục – 50g |
3 | chai | Việt Nam | 58.800 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 321 | Bình gas 45-50kg (kể cả gas) |
8 | bình | Việt Nam | 4.800.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 322 | Manganese (II) oxide (MnO2) – 10g |
3 | chai | Việt Nam | 51.600 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 323 | Bếp gas công nghiệp 3 lò |
2 | cái | Việt Nam | 55.000.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 324 | Sodium hydroxide (NaOH) – 100g |
3 | chai | Việt Nam | 51.600 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 325 | Tủ hấp cơm công nghiệp |
4 | cái | Việt Nam | 82.000.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 326 | Copper sulfate (CuSO4) – 50g |
3 | chai | Việt Nam | 42.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 327 | Hệ thống máng hút khói công nghiệp |
13 | mét dài | Việt Nam | 17.890.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 328 | Hydrochloric acid (HCl) 37% – 500ml |
3 | chai | Việt Nam | 99.600 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 329 | Bồn rửa inox công nghiệp (3 hộc rửa rau) |
2 | cái | Việt Nam | 34.500.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 330 | Sunfuric acid 98% (H2SO4) – 200ml |
3 | chai | Việt Nam | 122.400 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 331 | Bồn rửa inox công nghiệp (3 hộc) rửa khay, chén, muỗng |
2 | cái | Việt Nam | 34.500.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 332 | Dung dịch ammonia (NH3) đặc – 200ml |
3 | chai | Việt Nam | 100.800 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 333 | Bồn rửa inox công nghiệp (3 hộc) rửa trái cây |
1 | cái | Việt Nam | 34.500.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 334 | Magnesium sulfate (MgSO4) rắn – 10g |
3 | chai | Việt Nam | 68.400 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 335 | Bồn rửa chứa thức ăn thừa |
1 | cái | Việt Nam | 17.500.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 336 | Barichloride (BaCl2) rắn – 10g |
3 | chai | Việt Nam | 64.800 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 337 | Bàn thao tác và rửa tay cấp dưỡng |
1 | cái | Việt Nam | 17.500.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 338 | Sodium chloride (NaCl) – 100g |
3 | chai | Việt Nam | 30.600 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 339 | Bàn đặt máy xay thịt |
1 | cái | Việt Nam | 11.000.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 340 | Sodiumsulfate (Na2SO4) dung dịch – 200ml |
3 | chai | Việt Nam | 69.600 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 341 | Bàn tiếp phẩm (2 tầng) |
2 | cái | Việt Nam | 18.000.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 342 | Silve nitrate (AgNO3) – 200ml |
3 | chai | Việt Nam | 1.926.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 343 | Bàn cắt thái (2 tầng) |
1 | cái | Việt Nam | 18.000.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 344 | Ethylic alcohol 96° (C2H5OH) – 200ml |
3 | chai | Việt Nam | 40.800 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 345 | Tủ bàn phân phối (2 tầng) |
2 | cái | Việt Nam | 23.000.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 346 | Glucozơ (kết tinh) (C6H12O6) – 100g |
3 | chai | Việt Nam | 45.600 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 347 | Xe đẩy thức ăn chín bằng inox (2 tầng) |
1 | cái | Việt Nam | 11.000.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 348 | Nến (Parafin) rắn – 100g |
3 | chai | Việt Nam | 58.800 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 349 | Xe đẩy gia vị bằng inox (2 tầng) |
1 | cái | Việt Nam | 11.000.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 350 | Giấy phenolphthalein |
6 | hộp | Việt Nam | 132.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 351 | Máy cắt rau, củ |
1 | cái | Việt Nam | 36.000.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 352 | Dung dịch phenolphthalein – 200ml |
3 | chai | Việt Nam | 123.600 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 353 | Máy vắt nước trái cây bằng inox |
1 | cái | Việt Nam | 19.000.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 354 | Nước oxi già y tế (3%) – 200ml |
3 | chai | Việt Nam | 93.600 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 355 | Xe đẩy thực phẩm (2 tầng) |
3 | cái | Việt Nam | 11.000.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 356 | Cồn đốt – 2.000ml |
3 | chai | Việt Nam | 183.600 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 357 | Tủ cấp đông |
2 | cái | Việt Nam | 15.000.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 358 | Nước cất – 1.000ml |
3 | chai | Việt Nam | 36.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 359 | Bộ dụng cụ nhà bếp, mỗi bộ gồm |
3 | bộ | Việt Nam | 44.500.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 360 | Al (Bột) – 100g |
3 | chai | Việt Nam | 164.400 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 361 | Xe đẩy nồi |
2 | cái | Việt Nam | 11.000.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 362 | Kali permanganat (KMnO4) – 50g |
3 | chai | Việt Nam | 82.800 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 363 | Nồi hầm xương bán công nghiệp: Sử dụng gas |
1 | cái | Việt Nam | 47.000.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 364 | Kali chlorrat (KClO3) – 50g |
3 | chai | Việt Nam | 82.800 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 365 | Máy xay thịt (inox) |
1 | cái | Việt Nam | 48.000.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 366 | Calcium oxide (CaO) – 100g |
3 | chai | Việt Nam | 70.800 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 367 | Tủ bàn phân phối thức ăn |
3 | chái | Việt Nam | 22.000.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 368 | Sự đa dạng của chất |
3 | tờ | Việt Nam | 60.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 369 | Tủ sấy khay, muỗng tiệt trùng bằng Ozon (mỗi tủ phục vụ 350 h/s) |
3 | cái | Việt Nam | 88.590.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 370 | So sánh tế bào thực vật, động vật |
3 | tờ | Việt Nam | 60.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 371 | Máy nấu sữa đậu nành |
1 | cái | Việt Nam | 40.000.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 372 | So sánh tế bào nhân thực và nhân sơ |
3 | tờ | Việt Nam | 60.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 373 | Máy cắt thịt |
1 | cái | Việt Nam | 18.000.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 374 | Thực vật có mạch, có hạt (Hạt trần) |
3 | tờ | Việt Nam | 60.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 375 | Kệ phơi dụng cụ nhà bếp 3 tầng |
3 | cái | Việt Nam | 16.000.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 376 | Thực vật có mạch, có hạt, có hoa (Hạt kín) |
3 | tờ | Việt Nam | 60.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 377 | Kệ bố trí tại 2 kho trong nhà bếp 4 tầng |
6 | cái | Việt Nam | 11.900.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 378 | Đa dạng động vật không xương sống |
3 | tờ | Việt Nam | 60.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 379 | Tủ lạnh lưu mẫu thực phẩm (01 thực phẩm chưa chế biến và 01 đã chế biến xong) |
2 | cái | Việt Nam | 7.500.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 380 | Đa dạng động vật có xương sống |
3 | tờ | Việt Nam | 60.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 381 | Đường dẫn nước sạch đến lò nấu bằng inox SUS 304 |
1 | hệ thống | Việt Nam | 39.000.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 382 | Sự tương tác của bề mặt hai vật |
3 | tờ | Việt Nam | 180.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 383 | Cân tiếp phẩm |
1 | cái | Việt Nam | 1.700.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 384 | Sự mọc lặn của Mặt Trời |
3 | tờ | Việt Nam | 60.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 385 | Cân phân chia |
1 | cái | Việt Nam | 720.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 386 | Một số hình dạng nhìn thấy của Mặt Trăng |
3 | tờ | Việt Nam | 60.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 387 | Gạo |
250 | kg | Việt Nam | 24.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 388 | Hệ Mặt Trời |
3 | tờ | Việt Nam | 60.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 389 | Thịt bò |
10 | kg | Việt Nam | 200.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 390 | Ngân Hà |
3 | tờ | Việt Nam | 60.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 391 | Đậu nành |
30 | kg | Việt Nam | 50.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 392 | Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học |
3 | tờ | Việt Nam | 60.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 393 | Rau, củ, quả |
10 | kg | Việt Nam | 45.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 394 | Thiết bị “bắn tốc độ” |
3 | tờ | Việt Nam | 60.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 395 | Tủ hấp khăn công nghiệp: Sử dụng điện |
2 | cái | Việt Nam | 83.000.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 396 | Tranh mô tả ảnh hưởng của tốc độ trong an toàn giao thông |
3 | tờ | Việt Nam | 60.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 397 | Máy giặt |
2 | cái | Thái Lan | 28.000.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 398 | Từ trường của Trái Đất |
3 | tờ | Việt Nam | 60.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 399 | Giá phơi inox không từ tính |
1 | cái | Việt Nam | 3.400.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 400 | Trao đổi chất ở động vật |
3 | tờ | Việt Nam | 60.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 401 | Hệ thống xử lý nước sinh hoạt thành nước uống cho học sinh, giáo viên được đặt trong phòng lọc nước: Hệ thống theo công nghệ RO (thẩm thấu ngược) hoạt động hoàn toàn tự động (bồn inox 2.000 lít + hệ thống lọc RO 200 lít/ giờ + bồn inox 1.500 lít + phụ kiện) |
1 | hệ thống | Việt Nam | 155.000.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 402 | Vận chuyển các chất ở người |
3 | tờ | Việt Nam | 60.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 403 | Tủ úp ca treo tường: Lắp đặt tường cuối phòng học. |
41 | cái | Việt Nam | 6.700.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 404 | Vòng đời của động vật |
3 | tờ | Việt Nam | 60.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 405 | Ca uống nước |
1640 | cái | Việt Nam | 50.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 406 | Các hình thức sinh sản vô tính ở động vật |
3 | tờ | Việt Nam | 60.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 407 | Thùng rác inox tròn nắp bập bênh |
15 | cái | Việt Nam | 2.500.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 408 | Sinh sản hữu tính ở thực vật |
3 | tờ | Việt Nam | 60.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 409 | Thùng rác inox có nắp đậy, mở bằng chân đạp |
60 | cái | Việt Nam | 1.950.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 410 | Quy tắc an toàn trong phòng thí nghiệm |
3 | tờ | Việt Nam | 60.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 411 | Thùng rác bằng composite hình các con thú |
15 | cái | Việt Nam | 3.100.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 412 | Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học |
3 | tờ | Việt Nam | 60.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 413 | Thùng rác bằng composite để thu gom và đựng rác |
5 | cái | Việt Nam | 4.800.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 414 | Cấu tạo tai người |
3 | tờ | Việt Nam | 60.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 415 | Bảng vẽ sơ đồ tất cả các khối, các phòng của trường |
1 | bộ | Việt Nam | 12.902.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 416 | Cấu tạo sơ lược các cơ quan của hệ vận động |
3 | tờ | Việt Nam | 60.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 417 | Bảng tên các phòng, các khu vệ sinh của tất cả các khối và tất cả các tầng |
1 | bộ | Việt Nam | 15.000.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 418 | Hướng dẫn thao tác sơ cứu băng bó cho người gãy xương |
3 | tờ | Việt Nam | 60.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 419 | Thang máy tải khách tải trọng 1.000kg, 05 điểm dừng, tốc độ 60 mét/ phút + Hệ thống kiểm soát thang máy bằng thẻ từ |
1 | hệ thống | Việt Nam | 610.000.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 420 | Hệ tiêu hoá ở người |
3 | tờ | Việt Nam | 60.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 421 | Hướng dẫn thao tác cấp cứu người bị chảy máu, tai biến, đột quỵ |
3 | tờ | Việt Nam | 60.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 422 | Hướng dẫn thao tác hô hấp nhân tạo, cấp cứu người đuối nước |
3 | tờ | Việt Nam | 60.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 423 | Hệ sinh thái và vòng tuần hoàn của các chất trong hệ sinh thái |
3 | tờ | Việt Nam | 60.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 424 | Năng lượng với cuộc sống - Vòng năng lượng trên trái đất |
3 | tờ | Việt Nam | 60.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa |