Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Mã định danh (theo MSC mới) | Mã số thuế | Tên liên danh | Tên nhà thầu | Giá dự thầu (VND) | Điểm kỹ thuật | Giá trúng thầu (VND) | Giá dự thầu sau hiệu chỉnh sai lệch thừa | Thời gian thực hiện gói thầu | Thời gian thực hiện hợp đồng | Ngày ký hợp đồng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn2700351092 | 2700351092 | DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN NGUYỄN HƯỜNG |
703.231.700 VND | 10 ngày | 7 ngày |
| 1 | Bu nhựa HDPE DN110 (Mặt bích HDPE D110) |
Bu D110
|
25 | Cái | Phụ kiện HDPE được SX bằng phương pháp ép phun, áp lực l.việc PN 10 | Trung Quốc | 86.400 |
|
| 2 | Bu nhựa HDPE DN160 (Mặt bích HDPE DN160) |
Bu DN160
|
10 | Cái | Phụ kiện HDPE được SX bằng phương pháp ép phun, áp lực l.việc PN 10 | Trung Quốc | 165.240 |
|
| 3 | Côn thu hàn HDPE D160x110 |
CT D160x110
|
2 | Cái | Phụ kiện HDPE được SX bằng phương pháp ép phun, áp lực l.việc PN 10 | Trung Quốc | 189.000 |
|
| 4 | Cút đều 45 độ hàn HDPE D160 |
CĐ 45 độ D160
|
10 | Cái | Phụ kiện HDPE được SX bằng phương pháp ép phun, áp lực l.việc PN 10 | Trung Quốc | 279.720 |
|
| 5 | Cút đều 90 độ hàn HDPE D160 |
CĐ 90 độ D160
|
5 | Cái | Phụ kiện HDPE được SX bằng phương pháp ép phun, áp lực l.việc PN 10 | Trung Quốc | 378.000 |
|
| 6 | Cút nhựa HDPE DN63 (Nối góc 90 độ HDPE 63x63) |
NG 90 độ HDPE 63x63
|
20 | Cái | Phụ kiện HDPE được SX bằng phương pháp ép phun, áp lực l.việc PN 10 | Việt Nam | 149.904 |
|
| 7 | Đai khởi thuỷ HDPE DN160x2", bulong inox, 4 ốc |
ĐKT 160x2
|
14 | Cái | Phụ kiện HDPE được SX bằng phương pháp ép phun, áp lực l.việc PN 10 | Việt Nam | 265.356 |
|
| 8 | Măng sông HDPE DN110 (Nối thẳng HDPE 110x110mm) |
NT HDPE 110x110mm
|
1 | Cái | Phụ kiện HDPE được SX bằng phương pháp ép phun, áp lực l.việc PN 10 | Việt Nam | 669.384 |
|
| 9 | Măng sông HDPE DN63 (Nối thẳng HDPE 63x63mm) |
NT HDPE 63x63mm
|
12 | Cái | Phụ kiện HDPE được SX bằng phương pháp ép phun, áp lực l.việc PN 10 | Việt Nam | 121.824 |
|
| 10 | Măng sông nhựa HDPE DN50x40 (Nối thẳng thu HDPE 50x40mm) |
NT HDPE 50x40mm
|
20 | Cái | Phụ kiện HDPE được SX bằng phương pháp ép phun, áp lực l.việc PN 10 | Việt Nam | 93.852 |
|
| 11 | Măng sông ren ngoài HDPE DN63x2" (Nối thẳng ren ngoài HDPE 63x2”) |
NTRN HDPE 63x2”
|
14 | Cái | Phụ kiện HDPE được SX bằng phương pháp ép phun, áp lực l.việc PN 10 | Việt Nam | 89.964 |
|
| 12 | Nút bịt nhựa HDPE DN63 gioăng siết |
NB HDPE DN63
|
6 | Cái | Phụ kiện HDPE được SX bằng phương pháp ép phun, áp lực l.việc PN 10 | Việt Nam | 78.732 |
|
| 13 | Ống nhựa HDPE DN160-PN10-PE100 |
OPE100D160PN10
|
1.320 | Mét | Ống DN160-PN10-PE100 | Việt Nam | 330.480 |
|
| 14 | Ống nhựa HDPE DN225-PN10-PE100 |
OPE100D225PN10
|
180 | Mét | Ống DN225-PN10-PE100 | Việt Nam | 654.264 |
|
| 15 | Tê đều nhựa hàn HDPE DN110 |
TĐ HDPE DN110
|
1 | Cái | Phụ kiện HDPE được SX bằng phương pháp ép phun, áp lực l.việc PN 10 | Trung Quốc | 209.520 |
|
| 16 | Tê nhựa đều HDPE DN63 gioăng siết |
TĐ HDPE DN63
|
8 | Cái | Phụ kiện HDPE được SX bằng phương pháp ép phun, áp lực l.việc PN 10 | Việt Nam | 184.572 |
|
| 17 | Tê nhựa hàn HDPE DN160 |
TĐ HDPE DN160
|
2 | Cái | Phụ kiện HDPE được SX bằng phương pháp ép phun, áp lực l.việc PN 10 | Trung Quốc | 583.200 |
|
| 18 | Tê thu nhựa hàn HDPE DN 160x110 |
TT HDPE DN 160x110
|
7 | Cái | Phụ kiện HDPE được SX bằng phương pháp ép phun, áp lực l.việc PN 10 | Trung Quốc | 408.240 |
|
| 19 | Van cổng ty chìm mặt bích Jafar DN100 |
VBB DN100
|
2 | Cái | áp suất: 1.0Mpa; 1.6Mpa, dùng đóng mở Nước, Kết nối cuối: PN 10/16. Mặt bích tuân thủ EN 1092-2. Độ dày lớp phủ bột epoxy 250 um, Áp lực thử với độ kín :1.1 x PN, với Thân: 1.5 x PN, Trục van được làm bằng Thép không rỉ AISI 420 hoặc AISI 431, 03 vòng gioăng cao su EPDM, Ổ đỡ trục với cổ van có vòng bằng thép để bạc đồng không bị lỏng ra trong quá trình vận hành van | Ba Lan | 5.842.800 |
|
| 20 | Van cổng ty chìm mặt bích Jafar DN150 |
VBB DN150
|
2 | Cái | áp suất: 1.0Mpa; 1.6Mpa, dùng đóng mở Nước, Kết nối cuối: PN 10/16. Mặt bích tuân thủ EN 1092-2. Độ dày lớp phủ bột epoxy 250 um, Áp lực thử với độ kín :1.1 x PN, với Thân: 1.5 x PN, Trục van được làm bằng Thép không rỉ AISI 420 hoặc AISI 431, 03 vòng gioăng cao su EPDM, Ổ đỡ trục với cổ van có vòng bằng thép để bạc đồng không bị lỏng ra trong quá trình vận hành van | Ba Lan | 10.480.320 |
|
| 21 | Bích thép đặc BS4504 PN10 D100, dày 18mm |
BS4504 DN100
|
10 | Cái | BS 4504 PN10 RF, Áp lực: PN10, Mặt bích là phụ kiện liên kết ống, máy bơm, van và các phụ kiện đường ống khác với nhau thông qua bu lông để tạo thành một hệ thống đường ống. Mặt bích thường là hình tròn, bề mặt kết nối có gờ. | Việt Nam | 370.700 |
|
| 22 | Bích thép đặc BS4504 PN10 D150, dày 20mm |
BS4504 DN100
|
10 | Cái | BS 4504 PN10 RF, Áp lực: PN10, Mặt bích là phụ kiện liên kết ống, máy bơm, van và các phụ kiện đường ống khác với nhau thông qua bu lông để tạo thành một hệ thống đường ống. Mặt bích thường là hình tròn, bề mặt kết nối có gờ. | Việt Nam | 606.100 |
|
| 23 | Bích thép rỗng BS4504 PN10 D100, dày 18mm |
BS4504
|
25 | Cái | BS 4504 PN10 RF, Áp lực: PN10, Mặt bích là phụ kiện liên kết ống, máy bơm, van và các phụ kiện đường ống khác với nhau thông qua bu lông để tạo thành một hệ thống đường ống. Mặt bích thường là hình tròn, bề mặt kết nối có gờ. | Việt Nam | 221.100 |
|
| 24 | Bích thép rỗng BS4504 PN10 D150, dày 20mm |
BS4504
|
10 | Cái | BS 4504 PN10 RF, Áp lực: PN10, Mặt bích là phụ kiện liên kết ống, máy bơm, van và các phụ kiện đường ống khác với nhau thông qua bu lông để tạo thành một hệ thống đường ống. Mặt bích thường là hình tròn, bề mặt kết nối có gờ. | Việt Nam | 332.200 |
|
| 25 | Chụp van gang cầu D150 Nắp NS Vĩnh Phúc |
CV D150
|
20 | Bộ | Vật liệu: Gang cầu ĐK 150, Bề mặt nắp hộp có hiển thị thông tin tên Nước sạch Vĩnh Phúc. | Việt Nam | 515.900 |
|
| 26 | MNM chống tụt BE D100 (Khớp nối mềm gang cầu BE DN100 gioăng đồng, bulong mạ kẽm, lắp ống HDPE DN110) |
BE D100
|
5 | Bộ | Sản phẩm dùng nối ống HDPE với mặt bích BE(BF) và dùng nối ống HDPE với ống HPDE BE(BF). Thân, nắp gang cầu, Tích hợp tai trên thân. Ngàm bằng đồng chống trượt, co rút ống, Gioăng cao su rãnh EPDM, Bulong – đai ốc: mạ kẽm nhúng nóng 8.8 ..., Cấp áp lực: ≥ PN16 | Việt Nam | 1.109.900 |
|
| 27 | Mối nối mềm chống tụt BE D150 (Khớp nối mềm gang cầu BE DN150 gioăng đồng, bulong mạ kẽm, lắp ống HDPE DN160) |
BE D150
|
6 | Bộ | Sản phẩm dùng nối ống HDPE với mặt bích BE(BF) và dùng nối ống HDPE với ống HPDE BE(BF). Thân, nắp gang cầu, Tích hợp tai trên thân. Ngàm bằng đồng chống trượt, co rút ống, Gioăng cao su rãnh EPDM, Bulong – đai ốc: mạ kẽm nhúng nóng 8.8 ..., Cấp áp lực: ≥ PN16 | Việt Nam | 1.549.900 |
|
| 28 | Mối nối mềm BE50 (Khớp nối mềm gang cầu BE DN50 gioăng cao su, bulong mạ kẽm, lắp ống HDPE DN63) |
BE D50
|
10 | Bộ | Sản phẩm dùng nối ống HDPE với mặt bích BE(BF) và dùng nối ống HDPE với ống HPDE BE(BF). Thân, nắp gang cầu, Tích hợp tai trên thân. Ngàm bằng đồng chống trượt, co rút ống, Gioăng cao su rãnh EPDM, Bulong – đai ốc: mạ kẽm nhúng nóng 8.8 ..., Cấp áp lực: ≥ PN16 | Việt Nam | 403.700 |
|
| 29 | Mối nối mềm chống tụt EE D100 (Khớp nối mềm gang cầu EE DN100 gioăng đồng, bulong mạ kẽm, lắp ống HDPE DN110) |
EE D100
|
2 | Bộ | Sản phẩm dùng nối ống HDPE với mặt bích BE(BF) và dùng nối ống HDPE với ống HPDE BE(BF). Thân, nắp gang cầu, Tích hợp tai trên thân. Ngàm bằng đồng chống trượt, co rút ống, Gioăng cao su rãnh EPDM, Bulong – đai ốc: mạ kẽm nhúng nóng 8.8 ..., Cấp áp lực: ≥ PN16 | Việt Nam | 1.503.700 |
|
| 30 | Tê đều xiên 3B D100 (Tê xiên gang cầu BBB DN100x100) |
TX3B D100
|
1 | Cái | Áp lực làm việc : PN10/16; Vật liệu :Gang cầu; Kết nối mặt bích; Sơn Epoxy | Việt Nam | 2.424.400 |
|
| 31 | Tê xiên 3B D150 (Tê xiên gang cầu BBB DN150x150) |
TX3B D150
|
3 | Cái | Áp lực làm việc : PN10/16; Vật liệu :Gang cầu; Kết nối mặt bích; Sơn Epoxy | Việt Nam | 4.242.700 |
|
| 32 | Van EE D50 (Van cổng ty chìm nắp chụp EE ATK DN50 gioăng đồng, bulong mạ kẽm, lắp ống HDPE DN63) |
VEE D50
|
20 | Cái | Van đồng gồm hai đường ren, tay quay hình hoa thị làm từ hợp kim thép và được Sơn phủ Epoxy, Áp lực: PN16 (200 PSI) Vật liệu: đáp ứng tiêu chuẩn JIS C3771. Hàm lượng nguyên liệu: đồng (61-85%), chì (1-2.5%), sắt + kẽm (1%), còn lại là các hợp chất khác. | Việt Nam | 1.178.100 |
|