Cung cấp vật tư

    Đang xem
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Mã TBMT
Hình thức dự thầu
Đấu thầu trực tiếp
Số KHLCNT
Tên gói thầu
Cung cấp vật tư
Hình thức LCNT
Chỉ định thầu rút gọn
Giá gói thầu
718.281.000 VND
Ngày đăng tải
08:29 11/07/2025
Loại hợp đồng
Trọn gói
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Lĩnh vực
Hàng hóa
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Số quyết định phê duyệt
39/QĐ-NSVP
Cơ quan phê duyệt
Công ty cổ phần nước sạch Vĩnh Phúc
Ngày phê duyệt
07/07/2025
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Mã số thuế Tên liên danh Tên nhà thầu Giá dự thầu (VND) Điểm kỹ thuật Giá trúng thầu (VND) Giá dự thầu sau hiệu chỉnh sai lệch thừa Thời gian thực hiện gói thầu Thời gian thực hiện hợp đồng Ngày ký hợp đồng
1 vn2700351092 2700351092

DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN NGUYỄN HƯỜNG

703.231.700 VND 10 ngày 7 ngày
Danh sách hàng hóa
Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Xuất xứ Giá trúng thầu Ghi chú
1 Bu nhựa HDPE DN110 (Mặt bích HDPE D110)
Bu D110
25 Cái Phụ kiện HDPE được SX bằng phương pháp ép phun, áp lực l.việc PN 10 Trung Quốc 86.400
2 Bu nhựa HDPE DN160 (Mặt bích HDPE DN160)
Bu DN160
10 Cái Phụ kiện HDPE được SX bằng phương pháp ép phun, áp lực l.việc PN 10 Trung Quốc 165.240
3 Côn thu hàn HDPE D160x110
CT D160x110
2 Cái Phụ kiện HDPE được SX bằng phương pháp ép phun, áp lực l.việc PN 10 Trung Quốc 189.000
4 Cút đều 45 độ hàn HDPE D160
CĐ 45 độ D160
10 Cái Phụ kiện HDPE được SX bằng phương pháp ép phun, áp lực l.việc PN 10 Trung Quốc 279.720
5 Cút đều 90 độ hàn HDPE D160
CĐ 90 độ D160
5 Cái Phụ kiện HDPE được SX bằng phương pháp ép phun, áp lực l.việc PN 10 Trung Quốc 378.000
6 Cút nhựa HDPE DN63 (Nối góc 90 độ HDPE 63x63)
NG 90 độ HDPE 63x63
20 Cái Phụ kiện HDPE được SX bằng phương pháp ép phun, áp lực l.việc PN 10 Việt Nam 149.904
7 Đai khởi thuỷ HDPE DN160x2", bulong inox, 4 ốc
ĐKT 160x2
14 Cái Phụ kiện HDPE được SX bằng phương pháp ép phun, áp lực l.việc PN 10 Việt Nam 265.356
8 Măng sông HDPE DN110 (Nối thẳng HDPE 110x110mm)
NT HDPE 110x110mm
1 Cái Phụ kiện HDPE được SX bằng phương pháp ép phun, áp lực l.việc PN 10 Việt Nam 669.384
9 Măng sông HDPE DN63 (Nối thẳng HDPE 63x63mm)
NT HDPE 63x63mm
12 Cái Phụ kiện HDPE được SX bằng phương pháp ép phun, áp lực l.việc PN 10 Việt Nam 121.824
10 Măng sông nhựa HDPE DN50x40 (Nối thẳng thu HDPE 50x40mm)
NT HDPE 50x40mm
20 Cái Phụ kiện HDPE được SX bằng phương pháp ép phun, áp lực l.việc PN 10 Việt Nam 93.852
11 Măng sông ren ngoài HDPE DN63x2" (Nối thẳng ren ngoài HDPE 63x2”)
NTRN HDPE 63x2”
14 Cái Phụ kiện HDPE được SX bằng phương pháp ép phun, áp lực l.việc PN 10 Việt Nam 89.964
12 Nút bịt nhựa HDPE DN63 gioăng siết
NB HDPE DN63
6 Cái Phụ kiện HDPE được SX bằng phương pháp ép phun, áp lực l.việc PN 10 Việt Nam 78.732
13 Ống nhựa HDPE DN160-PN10-PE100
OPE100D160PN10
1.320 Mét Ống DN160-PN10-PE100 Việt Nam 330.480
14 Ống nhựa HDPE DN225-PN10-PE100
OPE100D225PN10
180 Mét Ống DN225-PN10-PE100 Việt Nam 654.264
15 Tê đều nhựa hàn HDPE DN110
TĐ HDPE DN110
1 Cái Phụ kiện HDPE được SX bằng phương pháp ép phun, áp lực l.việc PN 10 Trung Quốc 209.520
16 Tê nhựa đều HDPE DN63 gioăng siết
TĐ HDPE DN63
8 Cái Phụ kiện HDPE được SX bằng phương pháp ép phun, áp lực l.việc PN 10 Việt Nam 184.572
17 Tê nhựa hàn HDPE DN160
TĐ HDPE DN160
2 Cái Phụ kiện HDPE được SX bằng phương pháp ép phun, áp lực l.việc PN 10 Trung Quốc 583.200
18 Tê thu nhựa hàn HDPE DN 160x110
TT HDPE DN 160x110
7 Cái Phụ kiện HDPE được SX bằng phương pháp ép phun, áp lực l.việc PN 10 Trung Quốc 408.240
19 Van cổng ty chìm mặt bích Jafar DN100
VBB DN100
2 Cái áp suất: 1.0Mpa; 1.6Mpa, dùng đóng mở Nước, Kết nối cuối: PN 10/16. Mặt bích tuân thủ EN 1092-2. Độ dày lớp phủ bột epoxy 250 um, Áp lực thử với độ kín :1.1 x PN, với Thân: 1.5 x PN, Trục van được làm bằng Thép không rỉ AISI 420 hoặc AISI 431, 03 vòng gioăng cao su EPDM, Ổ đỡ trục với cổ van có vòng bằng thép để bạc đồng không bị lỏng ra trong quá trình vận hành van Ba Lan 5.842.800
20 Van cổng ty chìm mặt bích Jafar DN150
VBB DN150
2 Cái áp suất: 1.0Mpa; 1.6Mpa, dùng đóng mở Nước, Kết nối cuối: PN 10/16. Mặt bích tuân thủ EN 1092-2. Độ dày lớp phủ bột epoxy 250 um, Áp lực thử với độ kín :1.1 x PN, với Thân: 1.5 x PN, Trục van được làm bằng Thép không rỉ AISI 420 hoặc AISI 431, 03 vòng gioăng cao su EPDM, Ổ đỡ trục với cổ van có vòng bằng thép để bạc đồng không bị lỏng ra trong quá trình vận hành van Ba Lan 10.480.320
21 Bích thép đặc BS4504 PN10 D100, dày 18mm
BS4504 DN100
10 Cái BS 4504 PN10 RF, Áp lực: PN10, Mặt bích là phụ kiện liên kết ống, máy bơm, van và các phụ kiện đường ống khác với nhau thông qua bu lông để tạo thành một hệ thống đường ống. Mặt bích thường là hình tròn, bề mặt kết nối có gờ. Việt Nam 370.700
22 Bích thép đặc BS4504 PN10 D150, dày 20mm
BS4504 DN100
10 Cái BS 4504 PN10 RF, Áp lực: PN10, Mặt bích là phụ kiện liên kết ống, máy bơm, van và các phụ kiện đường ống khác với nhau thông qua bu lông để tạo thành một hệ thống đường ống. Mặt bích thường là hình tròn, bề mặt kết nối có gờ. Việt Nam 606.100
23 Bích thép rỗng BS4504 PN10 D100, dày 18mm
BS4504
25 Cái BS 4504 PN10 RF, Áp lực: PN10, Mặt bích là phụ kiện liên kết ống, máy bơm, van và các phụ kiện đường ống khác với nhau thông qua bu lông để tạo thành một hệ thống đường ống. Mặt bích thường là hình tròn, bề mặt kết nối có gờ. Việt Nam 221.100
24 Bích thép rỗng BS4504 PN10 D150, dày 20mm
BS4504
10 Cái BS 4504 PN10 RF, Áp lực: PN10, Mặt bích là phụ kiện liên kết ống, máy bơm, van và các phụ kiện đường ống khác với nhau thông qua bu lông để tạo thành một hệ thống đường ống. Mặt bích thường là hình tròn, bề mặt kết nối có gờ. Việt Nam 332.200
25 Chụp van gang cầu D150 Nắp NS Vĩnh Phúc
CV D150
20 Bộ Vật liệu: Gang cầu ĐK 150, Bề mặt nắp hộp có hiển thị thông tin tên Nước sạch Vĩnh Phúc. Việt Nam 515.900
26 MNM chống tụt BE D100 (Khớp nối mềm gang cầu BE DN100 gioăng đồng, bulong mạ kẽm, lắp ống HDPE DN110)
BE D100
5 Bộ Sản phẩm dùng nối ống HDPE với mặt bích BE(BF) và dùng nối ống HDPE với ống HPDE BE(BF). Thân, nắp gang cầu, Tích hợp tai trên thân. Ngàm bằng đồng chống trượt, co rút ống, Gioăng cao su rãnh EPDM, Bulong – đai ốc: mạ kẽm nhúng nóng 8.8 ..., Cấp áp lực: ≥ PN16 Việt Nam 1.109.900
27 Mối nối mềm chống tụt BE D150 (Khớp nối mềm gang cầu BE DN150 gioăng đồng, bulong mạ kẽm, lắp ống HDPE DN160)
BE D150
6 Bộ Sản phẩm dùng nối ống HDPE với mặt bích BE(BF) và dùng nối ống HDPE với ống HPDE BE(BF). Thân, nắp gang cầu, Tích hợp tai trên thân. Ngàm bằng đồng chống trượt, co rút ống, Gioăng cao su rãnh EPDM, Bulong – đai ốc: mạ kẽm nhúng nóng 8.8 ..., Cấp áp lực: ≥ PN16 Việt Nam 1.549.900
28 Mối nối mềm BE50 (Khớp nối mềm gang cầu BE DN50 gioăng cao su, bulong mạ kẽm, lắp ống HDPE DN63)
BE D50
10 Bộ Sản phẩm dùng nối ống HDPE với mặt bích BE(BF) và dùng nối ống HDPE với ống HPDE BE(BF). Thân, nắp gang cầu, Tích hợp tai trên thân. Ngàm bằng đồng chống trượt, co rút ống, Gioăng cao su rãnh EPDM, Bulong – đai ốc: mạ kẽm nhúng nóng 8.8 ..., Cấp áp lực: ≥ PN16 Việt Nam 403.700
29 Mối nối mềm chống tụt EE D100 (Khớp nối mềm gang cầu EE DN100 gioăng đồng, bulong mạ kẽm, lắp ống HDPE DN110)
EE D100
2 Bộ Sản phẩm dùng nối ống HDPE với mặt bích BE(BF) và dùng nối ống HDPE với ống HPDE BE(BF). Thân, nắp gang cầu, Tích hợp tai trên thân. Ngàm bằng đồng chống trượt, co rút ống, Gioăng cao su rãnh EPDM, Bulong – đai ốc: mạ kẽm nhúng nóng 8.8 ..., Cấp áp lực: ≥ PN16 Việt Nam 1.503.700
30 Tê đều xiên 3B D100 (Tê xiên gang cầu BBB DN100x100)
TX3B D100
1 Cái Áp lực làm việc : PN10/16; Vật liệu :Gang cầu; Kết nối mặt bích; Sơn Epoxy Việt Nam 2.424.400
31 Tê xiên 3B D150 (Tê xiên gang cầu BBB DN150x150)
TX3B D150
3 Cái Áp lực làm việc : PN10/16; Vật liệu :Gang cầu; Kết nối mặt bích; Sơn Epoxy Việt Nam 4.242.700
32 Van EE D50 (Van cổng ty chìm nắp chụp EE ATK DN50 gioăng đồng, bulong mạ kẽm, lắp ống HDPE DN63)
VEE D50
20 Cái Van đồng gồm hai đường ren, tay quay hình hoa thị làm từ hợp kim thép và được Sơn phủ Epoxy, Áp lực: PN16 (200 PSI) Vật liệu: đáp ứng tiêu chuẩn JIS C3771. Hàm lượng nguyên liệu: đồng (61-85%), chì (1-2.5%), sắt + kẽm (1%), còn lại là các hợp chất khác. Việt Nam 1.178.100
QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây