Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Mã định danh (theo MSC mới) | Tên liên danh | Tên nhà thầu | Giá dự thầu (VND) | Điểm kỹ thuật | Giá trúng thầu (VND) | Thời gian giao hàng (ngày) | Ngày ký hợp đồng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0106215710 | CÔNG TY CỔ PHẦN VẬT TƯ VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ CƯỜNG AN |
447.345.000 VND | 12 tháng |
| 1 | Dao cắt cơ vòng |
M005841xx
|
15 | Cái | - Có thiết kế dạng xoay, điều chỉnh được hướng cắt; - Có kênh hỗ trợ dây dẫn hướng; - Chiều dài dây cắt: 20–30 mm; - Đường kính ngoài các cỡ: 3.9Fr, 4.4Fr, 4.9Fr; - Đầu tip dài: 5 mm, có cản quang; - Chiều dài ống thông: 200 cm; Tương thích với dây dẫn hướng kích thước 0.018 inch – 0.035 inch; - Kênh làm việc 2.8mm; - Xuất xứ: Châu Mỹ; - Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485, CE, FDA. | Costa Rica | 5.049.000 |
|
| 2 | Catheter thông nhú cơ Oddi |
M005308xx
|
6 | Cái | - Đầu cannula dạng đầu tròn, thuôn nhỏ; - Đường kính ngoài ống thông: 5F; - Chiều dài làm việc: 210 cm; - Tương thích với các loại dây dẫn hướng kích thước 0.018 inch, 0.025 inch, 0.035 inch; - Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485. | Mexico | 6.450.000 |
|
| 3 | Dao kim có kênh dẫn hướng |
M00532810
|
4 | Cái | - Dao kim có ba kênh (3 lumen), gồm: kênh cho dây dẫn, kênh cho kim tiêm, kênh cho lưỡi dao; - Tay cầm dạng 3 vòng; - Đầu kim thiết kế góc xiên; - Đường kính cán: 5.5F - 7.0F, chiều dài ống thông 200cm, tương thích dây dẫn hướng 0.035inch; - Xuất xứ: Châu Mỹ; - Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE, FDA. | Costa Rica | 5.000.000 |
|
| 4 | Dây dẫn đường |
M005560xx
|
8 | Cái | Dây dẫn đường: - Chiều dài: 260 cm hoặc 450 cm; - Có 2 điểm đánh dấu cản quang tại vị trí 10cm và 15cm; - Đường kính ngoài: 0.035 inch; - Dây được phủ lớp bôi trơn giảm ma sát (tương đương công nghệ Endo-glide); - Đầu típ phủ lớp vật liệu ái nước: 1 đầu 5cm và 1 đầu 10cm; - Hình dạng đầu típ: dạng thẳng và dạng cong; - Xuất xứ: Châu Mỹ; - Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE, FDA. | Costa Rica | 5.195.000 |
|
| 5 | Bóng nong đường mật |
M00558xxx
|
15 | Cái | - Đường kính bóng các kích cỡ từ 6mm-20mm; chiều dài bóng 5.5 cm; - Bóng nong có thể tự động gấp lại, chất liệu Pebax; - Đường kính ống thông 7.5Fr; - Chiều dài làm việc từ 180cm-240cm; - Xuất xứ: Châu Âu; - Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE, FDA. | Ireland | 6.100.000 |
|
| 6 | Bóng kéo sỏi 3 kênh |
M005471xx
|
15 | Cái | - Có 3 kênh, trong đó có kênh hỗ trợ dây dẫn hướng; - Cơ chế bơm bóng: cho phép bơm từ vị trí phía trên hoặc phía dưới bóng (tương đương kiểu Above hoặc Below); - Hình dạng bóng dạng vuông (vai vuông); - Đường kính ống thông: 6Fr – 7Fr; - Đường kính bóng khi bơm phồng: 9mm, 12mm, 15mm, 18mm; - Chiều dài kênh làm việc: 200 cm; - Tương thích dây dẫn 0.035 inch; - Xuất xứ: Châu Âu; - Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485, CE, FDA. | Ireland | 5.900.000 |
|
| 7 | Rọ lấy sỏi 4 dây |
M005108xx
|
8 | Cái | - Có kênh đi dây dẫn hướng, tương thích với dây dẫn 0.035 inch chiều dài 260 cm hoặc 450cm; - Tương thích với các hệ thống phá sỏi cơ học tiêu chuẩn hiện đang sử dụng tại Bệnh viện; - Đường kính mở rọ: 1.5 cm, 2.0 cm, 2.5 cm, 3.0 cm; - Sử dụng được với ống nội soi có kênh sinh thiết đường kính 3.2 mm; - Dây dẫn có thể được khóa hoặc mở khóa tại bất kỳ thời điểm nào trong quá trình thao tác; - Xuất xứ: G7; - Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485, CE, FDA. | Hoa Kỳ | 5.950.000 |
|
| 8 | Bộ đẩy stent đường mật |
M005335xx
|
5 | Cái | - Bộ đẩy stent đường mật có kênh đi dây dẫn hướng; - Đường kính thân ống: 7F, 8.5F, 10F; - Chiều dài làm việc: khoảng 202,5 cm, phù hợp với dụng cụ can thiệp đường mật tiêu chuẩn; - Catheter có vạch đánh dấu cản quang; - Tay cầm được thiết kế công thái học, hỗ trợ thao tác và khóa cố định khi đặt stent; - Có cổng ra dây dẫn hướng để dễ quan sát; - Xuất xứ: G7; - Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485, CE. | Hoa Kỳ | 6.230.000 |
|
| 9 | Stent đường mật các cỡ |
M0053xxxx
|
15 | Cái | - Stent nhựa đường mật: Kích thước đường kính: 7Fr, 8.5Fr, 10Fr; - Có các hình dạng thông dụng: + Dạng cong ở đoạn giữa (center bend); + Dạng cong tại đoạn tá tràng (duodenal bend); + Dạng đuôi tai heo đôi (double pigtail). - Chiều dài stent: 5cm, 7cm, 9cm, 12cm, 15cm, 18cm; - Thời gian lưu stent theo khuyến cáo: khoảng 3 tháng, phù hợp với đặc tính của stent nhựa đường mật; - Xuất xứ: G7; - Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485, CE, FDA. | Hoa Kỳ | 840.000 |
|