Cung cấp vật tư y tế tiêu hao năm 2025 (vật tư chuyên khoa Gây mê hồi sức) (gồm 551 phần)

        Đang xem
Mã TBMT
Đã xem
33
Số KHLCNT
Tên gói thầu
Cung cấp vật tư y tế tiêu hao năm 2025 (vật tư chuyên khoa Gây mê hồi sức) (gồm 551 phần)
Hình thức dự thầu
Đấu thầu qua mạng
Giá gói thầu
401.227.552.414 VND
Ngày đăng tải
15:12 19/11/2025
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Lĩnh vực
Hàng hóa
Số quyết định phê duyệt
3455/QĐ-BVĐHYD
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Cơ quan phê duyệt
Bệnh viện Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh
Ngày phê duyệt
19/11/2025
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Tên nhà thầu Giá trúng thầu Tổng giá lô (VND) Số mặt hàng trúng thầu Thao tác
1 vn0310657211 CÔNG TY TNHH HOÀNG BẢO NGUYÊN 357.000.000 640.500.000 4 Xem chi tiết
2 vn0304175675 CÔNG TY TNHH TRANG THIẾT BỊ Y TẾ THỜI THANH BÌNH 2.591.191.500 3.610.185.250 8 Xem chi tiết
3 vn0400102101 TỔNG CÔNG TY CỔ PHẦN Y TẾ DANAMECO 504.392.000 891.950.000 4 Xem chi tiết
4 vn0305088954 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM PHƯƠNG PHƯƠNG 59.202.716.708 59.248.316.708 51 Xem chi tiết
5 vn0309133132 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM SAKAE 39.855.403.011 39.870.603.011 25 Xem chi tiết
6 vn0303649788 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI - DỊCH VỤ VÀ SẢN XUẤT VIỆT TƯỜNG 4.287.161.600 4.572.084.676 6 Xem chi tiết
7 vn0100108536 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1 3.784.030.000 3.784.030.000 6 Xem chi tiết
8 vn0303244037 CÔNG TY TNHH TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ÁNH DƯƠNG 3.743.884.930 4.388.216.864 15 Xem chi tiết
9 vn0101862295 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THỐNG NHẤT 1.085.000.000 1.494.200.000 1 Xem chi tiết
10 vn3603298529 CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI HẠNH MINH 1.638.315.000 2.007.180.000 3 Xem chi tiết
11 vn0102637711 CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ THƯƠNG MẠI THĂNG LONG QUỐC TẾ 1.467.550.000 4.049.690.500 5 Xem chi tiết
12 vn0312728203 CÔNG TY TNHH TRANG THIẾT BỊ Y TẾ MINH HOÀNG 1.627.500.000 2.934.000.000 1 Xem chi tiết
13 vn0105319516 CÔNG TY TNHH Y TẾ NHẬT MINH MEDICAL 660.000.000 990.000.000 1 Xem chi tiết
14 vn0106318579 CÔNG TY CỔ PHẦN ACCUTECH VIỆT NAM 2.039.280.000 4.665.660.000 4 Xem chi tiết
15 vn0300483319 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA 36.053.897.250 48.128.478.270 17 Xem chi tiết
16 vn0305253502 CÔNG TY CỔ PHẦN TRANG THIẾT BỊ Y TẾ TRỌNG TÍN 563.346.000 5.100.000.000 1 Xem chi tiết
17 vn0301428254 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ĐAN LÊ 17.400.000 58.500.000 1 Xem chi tiết
18 vn0303064475 CÔNG TY TNHH PHÁT TRIỂN KỸ THUẬT Y TẾ M.D.T 78.435.000 78.750.000 1 Xem chi tiết
19 vn2901260173 Công ty TNHH y tế Bình Minh 963.040.000 1.875.123.600 3 Xem chi tiết
20 vn0400101404 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - THIẾT BỊ Y TẾ ĐÀ NẴNG 2.750.050.000 5.833.150.000 6 Xem chi tiết
21 vn0302912274 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN HUY THÔNG 1.481.550.000 1.569.015.000 1 Xem chi tiết
22 vn0101841390 CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ THIÊN Y 2.448.000.000 2.469.000.000 5 Xem chi tiết
23 vn0310688308 CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI CÔNG NGHỆ PHƯƠNG QUANG 62.401.500 91.000.000 1 Xem chi tiết
24 vn0302160987 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI - DỊCH VỤ KỸ THUẬT HOÀNG LỘC 1.852.000.500 2.063.730.680 7 Xem chi tiết
25 vn0305969367 CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ MINH KHOA 800.730.000 2.309.000.000 2 Xem chi tiết
26 vn0301789370 CÔNG TY TNHH TRANG THIẾT BỊ VÀ VẬT TƯ Y TẾ HOÀNG VIỆT LONG 1.455.069.000 1.455.069.000 4 Xem chi tiết
27 vn0311978169 CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU KỸ THUẬT MINH THÀNH 484.837.500 798.262.500 3 Xem chi tiết
28 vn0310942836 CÔNG TY TNHH VẬT LIỆU Y TẾ VIỆT 82.110.000 89.617.500 3 Xem chi tiết
29 vnz000001387 CÔNG TY TNHH MEGA LIFESCIENCES (VIỆT NAM) 61.530.000 61.530.000 1 Xem chi tiết
30 vn0314493412 CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT CAO HỢP LỰC 4.662.713.650 4.797.960.250 7 Xem chi tiết
31 vn0313922612 CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ 2T 207.900.000 306.000.000 1 Xem chi tiết
32 vn0316329087 CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ ANH HUY 2.948.835.760 3.100.873.320 7 Xem chi tiết
33 vn0106202888 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI TỔNG HỢP VẬT TƯ Y TẾ 19.357.537.000 19.426.507.000 11 Xem chi tiết
34 vn0310520947 CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ ETC 3.921.035.000 4.648.990.000 18 Xem chi tiết
35 vn0106215710 CÔNG TY CỔ PHẦN VẬT TƯ VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ CƯỜNG AN 243.900.000 295.953.450 4 Xem chi tiết
36 vn0313468156 CÔNG TY TNHH DYNAMED 3.781.045.000 6.009.233.000 7 Xem chi tiết
37 vn0304705467 CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT ĐỒNG MINH 200.000.000 367.500.000 1 Xem chi tiết
38 vn0301603121 CÔNG TY TNHH TRANG THIẾT BỊ Y TẾ ANH KHOA 5.653.248.800 5.812.592.288 15 Xem chi tiết
39 vn0310623082 CÔNG TY CỔ PHẦN KỸ THUẬT MINH LONG 242.445.000 523.300.000 4 Xem chi tiết
40 vn0312199408 CÔNG TY CỔ PHẨN SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI ĐẦU TƯ TÂN BÌNH 534.597.084 534.597.084 1 Xem chi tiết
41 vn0311680037 CÔNG TY TNHH PHÁT TRIỂN NGUYÊN PHƯƠNG 463.200.000 463.200.000 1 Xem chi tiết
42 vn3700303206 CÔNG TY TNHH DKSH VIỆT NAM 319.410.000 319.410.000 1 Xem chi tiết
43 vn0312286354 CÔNG TY TNHH VẬT TƯ Y TẾ PHƯƠNG LAN 10.967.073.000 10.967.073.000 12 Xem chi tiết
44 vn0311439872 CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ DMED 90.330.000 90.330.000 2 Xem chi tiết
45 vn0101088272 CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ PHƯƠNG ĐÔNG 2.640.320.000 2.640.320.000 3 Xem chi tiết
46 vn0302597576 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2 2.736.615.000 2.736.615.000 2 Xem chi tiết
47 vn0102921627 CÔNG TY CỔ PHẦN VIETMEDIC 6.579.900.000 6.906.900.000 4 Xem chi tiết
48 vn0101981969 CÔNG TY TNHH THÔNG MINH HOÀNG HÀ 67.900.000 115.900.000 2 Xem chi tiết
49 vn0100109699 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI 17.170.400.341 17.170.395.481 50 Xem chi tiết
50 vn0301445732 CÔNG TY TNHH Y TẾ VIỆT TIẾN 3.329.502.000 3.693.962.000 7 Xem chi tiết
51 vn0315112885 CÔNG TY TNHH NT SOLUTIONS 315.000.000 525.000.000 1 Xem chi tiết
52 vn0300978079 CÔNG TY TNHH CHỈ PHẪU THUẬT CPT 579.203.100 1.202.034.432 15 Xem chi tiết
53 vn0316968647 CÔNG TY TNHH Y TẾ ICARE 11.250.000 11.250.000 1 Xem chi tiết
54 vn0305431427 CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ Y PHƯƠNG 8.018.767.260 8.018.830.980 27 Xem chi tiết
55 vn2801615584 CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN Y TẾ AN SINH 180.960.000 281.904.000 1 Xem chi tiết
56 vn0312737705 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ QUỐC TẾ VAVI 5.250.000 9.200.000 1 Xem chi tiết
57 vn0312268965 CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT BỊ Y TẾ ĐỈNH CAO 326.786.040 365.569.560 5 Xem chi tiết
58 vn0313501974 CÔNG TY TNHH KIM PHARMA 384.634.680 1.394.726.580 7 Xem chi tiết
59 vn0311219161 Công Ty TNHH Thiết Bị Y Tế Phúc Bảo Châu 1.815.683.400 4.439.978.400 8 Xem chi tiết
60 vn0302657715 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI BÁCH QUANG 267.264.000 321.300.000 1 Xem chi tiết
61 vn0307884750 CÔNG TY TNHH KINH DOANH VẬT TƯ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ VIỆT NAM 780.700.000 780.700.000 2 Xem chi tiết
62 vn0105001988 CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ VÀ CÔNG NGHỆ TÂN ĐẠI THÀNH 1.134.000.000 1.134.000.000 3 Xem chi tiết
63 vn0313130367 CÔNG TY TNHH IDS MEDICAL SYSTEMS VIỆT NAM 1.638.000.000 1.639.500.000 8 Xem chi tiết
64 vn0108943401 CÔNG TY TNHH MTV ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ OMEGA 730.500.000 758.300.000 2 Xem chi tiết
65 vn0313554398 CÔNG TY CỔ PHẦN TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HẠNH NGUYÊN 250.100.000 389.294.400 3 Xem chi tiết
66 vn0103637859 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ XÂY DỰNG PHÚC THỊNH 5.213.000.000 14.010.250.000 7 Xem chi tiết
67 vn0311930350 CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ IPS 5.789.000.000 5.789.000.000 2 Xem chi tiết
68 vn0310073590 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI KỸ THUẬT AN PHA 58.200.000 75.480.000 2 Xem chi tiết
69 vn0305245621 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI MAI PHƯƠNG PHÁT 9.197.000.000 9.197.000.000 3 Xem chi tiết
70 vn2902139927 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ THIẾT BỊ Y TẾ NAVIGLOBAL 127.400.000 221.900.000 3 Xem chi tiết
71 vn0107890612 CÔNG TY CỔ PHẦN NHẬT MINH HOLDINGS GROUP 443.040.000 588.000.000 1 Xem chi tiết
72 vn0308613665 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI THIẾT BỊ Y TẾ AN PHA 30.240.000 30.240.000 1 Xem chi tiết
73 vn0103808261 CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ SINH HỌC KIM HÒA PHÁT 8.263.000.000 8.436.000.000 3 Xem chi tiết
74 vn0303934182 CÔNG TY TNHH TOÀN ÁNH 589.050.000 589.500.000 2 Xem chi tiết
75 vn0309781158 CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH MINH 226.800.000 226.800.000 1 Xem chi tiết
76 vn0314650295 Công Ty TNHH Alexia 489.600.000 489.600.000 1 Xem chi tiết
77 vn0303588214 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI ÁNH SÁNG XANH 939.079.550 939.079.550 4 Xem chi tiết
78 vn0107705972 CÔNG TY TNHH MEDITEX VIỆT NAM 6.351.000.000 6.351.000.000 6 Xem chi tiết
79 vn0107898996 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI TOPLINE 2.291.000.000 4.206.025.000 4 Xem chi tiết
80 vn0304902916 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ KỸ THUẬT TÂN LONG 3.025.000.000 3.025.000.000 2 Xem chi tiết
81 vn0107300158 CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ ĐÔNG NAM Á 2.274.700.000 8.280.000.000 1 Xem chi tiết
82 vn0302438819 CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI & DỊCH VỤ VIỆT CAN 180.000.000 180.000.000 1 Xem chi tiết
83 vn0109729129 CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ MINH ANH 66.000.000 66.000.000 1 Xem chi tiết
84 vn0102388984 CÔNG TY TNHH MÁY TRỢ THÍNH VÀ THIẾT BỊ THÍNH HỌC CÁT TƯỜNG 4.857.318.000 4.857.318.000 2 Xem chi tiết
85 vn0109142718 CÔNG TY TNHH TRUNG TÂM TRỢ THÍNH HEARLIFE 505.500.000 505.500.000 2 Xem chi tiết
86 vn0302940176 CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ Y NHẬT 301.924.800 1.654.300.000 2 Xem chi tiết
87 vn0313871460 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT LONG 66.800.000 66.800.000 3 Xem chi tiết
88 vn0302560110 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC 226.926.700 226.926.700 7 Xem chi tiết
Tổng cộng: 88 nhà thầu 326.064.917.904 387.337.763.034 496
Danh sách hàng hóa
Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Xuất xứ Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND) Ghi chú
1
Kéo mổ nội soi cong, đường kính thân 5 mm
1.400
Cái
Trung Quốc
2
Băng ghim của dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi, đầu móc, 30 mm, 45 mm, 60 mm, chiều cao ghim sau đóng khoảng 0.7 - 1.3 mm
150
Cái
Mỹ
3
Trocar dùng trong phẫu thuật nội soi, đường kính 5 - 5.5 mm, dài 90 - 100 mm, van ≥ 4 mảnh
500
Cái
Mỹ
4
Mặt nạ thanh quản nguyên khối
45
Cái
Vương quốc Anh
5
Chỉ không tiêu, tự nhiên, bằng kén tằm, đa sợi, số 3-0, dài ≥ 55 cm, không kim
4.020
Tép
Trung Quốc
6
Chỉ khâu tiêu, bằng polyglactin, số 2-0, dài ≥ 90 cm, 1 kim, dài 37 mm, 1/2 C
3.132
Tép
Ấn Độ
7
Áo phẫu thuật, cỡ 160 x 140 cm
95.000
Cái
Việt Nam
8
Chất làm đầy cải thiện độ săn chắc da
380
Hộp
Ý
9
Lưới dùng trong điều trị thoát vị thành bụng bằng polypropylene + Titan-dioxide,10 x 15 cm
10
Miếng
Đức
10
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, một mảnh đơn tiêu, nhuộm vàng
100
Cái
Hoa Kỳ
11
Mũi khoan phá dùng trong phẫu thuật tai đường kính khoảng 1 - 6 mm
60
Cái
Hoa Kỳ
12
Bộ phận truyền xung động siêu âm, tương thích với dao siêu âm, dùng trong phẫu thuật mổ mở và mổ nội soi
25
Cái
Mexico
13
Chỉ khâu tiêu, bằng polydioxanone, đơn sợi, số 5-0, dài ≥ 90 cm, 2 kim, dài 17 mm, 1/2 C
1.296
Tép
Mexico
14
Kim gây tê đám rối thần kinh 22G, 50 ± 01 mm
30
Cái
Trung Quốc
15
Rọ lấy sỏi dùng để lấy sỏi niệu quản bằng nitinol, cỡ ≤ 2.5 Fr
180
Cái
Trung Quốc
16
Chỉ khâu liền kim, dùng trong thẩm mỹ, số 3-0, dài ≥ 160 mm, kim 19G, dài 100 mm
360
Cây
Hàn Quốc
17
Băng ghim của dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi, 60 mm, chiều cao ghim sau khi đóng từ 1.2 - 1.8 mm
500
Cái
Trung Quốc
18
Cannula mạch máu dùng trong tưới trực tiếp mô tạng
60
Cái
Hoa Kỳ
19
Bộ khăn phẫu thuật tổng quát
1.800
Bộ
Việt Nam
20
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ mở, khoảng 75 - 85 mm
130
Bộ
Mỹ
21
Dây dẫn đường dùng trong nội soi mật tụy ngược dòng, đường kính ngoài khoảng 0.030 - 0.035"
50
Cái
Đức
22
Bộ mở dạ dày qua da bằng silicon
80
Bộ
Trung Quốc
23
Bộ dây dẫn khí dùng cho máy gây mê kèm dây nối bóng giúp thở, người lớn
5.000
Bộ
China
24
Chỉ khâu tiêu, bằng polyglactin, đa sợi, số 5-0, dài ≥ 70 cm, có phủ chất kháng khuẩn, 1 kim, dài 17 mm, 1/2 C
912
Tép
Mexico
25
Chỉ thép số 3, dài ≥ 45 cm, 1 kim tròn đầu cắt, dài 40 mm, 1/2 C
96
Tép
Pháp
26
Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene, số 5-0, dài ≥ 90 cm, 2 kim, dài 17 mm, 3/8 C
1.296
Tép
Dominica
27
Mũi khoan phá dùng trong phẫu thuật tai đường kính khoảng 0.5 - 7 mm
70
Cái
Cộng hòa Dominica
28
Chỉ khâu tiêu, bằng polydioxanone, đơn sợi, số 2-0, dài ≥ 65 cm, 1 kim, dài 26 mm, 1/2 C
180
Tép
Ấn Độ
29
Băng ghim của dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi, 60 mm kèm vật liệu cầm máu
120
cái
Mỹ
30
Kim chích cầm máu dạ dày, đại tràng
820
Cái
Pháp
31
Đầu dò SpO2 sử dụng một lần, dùng cho trẻ sơ sinh
96
cái
Nhật Bản
32
Dụng cụ khâu cắt thẳng mổ mở, 30 mm
50
Bộ
Mỹ
33
Bao chụp đầu đèn
6.000
Cái
Việt Nam
34
Buồng tiêm truyền hóa chất cấy dưới da, cỡ 6 - 7 Fr
80
Bộ
Pháp
35
Dụng cụ khâu cắt nối tự động, dùng trong phẫu thuật cắt trĩ
500
Bộ
Trung Quốc
36
Lưới dùng trong điều trị thoát vị thành bụng bằng polyvinylidene fluoride + polypropylene, chống dính, 20 x 25 cm
15
Miếng
Đức
37
Bình đặt dẫn lưu vết mổ, 100 - 110 ml kèm ống dẫn lưu, 120 - 125 cm
380
Bộ
Thổ Nhĩ Kỳ
38
Bảng đếm gạc phẫu thuật loại 15 túi
2.650
Cái
Việt Nam
39
Dao cắt hớt dưới niêm mạc trong nội soi thực quản hoặc đại tràng
11
Cái
Nhật
40
Chỉ khâu tiêu, bằng collagen, đơn sợi, số 2-0, dài ≥ 75 cm, 1 kim, dài 36 mm, 1/2 C
3.000
Tép
Việt Nam
41
Vật liệu cầm máu, tự tiêu, bằng gelatin
12.000
Miếng
Đan Mạch
42
Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene, số 6-0, dài ≥ 75 cm, 2 kim, dài 9 mm, 3/8 C
3.348
Tép
Dominica
43
Dao siêu âm không dây dùng trong mổ mở, dài khoảng 25 - 30 cm
12
cái
Mỹ
44
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, một mảnh đơn tiêu, dạng phiến
525
Cái
Đức
45
Kềm sinh thiết phủ teflon
195.000
Cái
Đức
46
Kẹp mạch máu, chiều cao kẹp khi mở khoảng 1.90 - 1.92 mm
576
Cái
Mexico
47
Thanh nâng ngực
40
Cái
Hàn Quốc
48
Băng ghim của dụng cụ khâu cắt nối thẳng, nội soi, 45 mm, chiều cao ghim sau khi đóng khoảng 1.7 - 1.9 mm
5
Cái
Mexico
49
Bóng nong đường mật, đường kính bóng bơm theo 3 cấp độ 8, 10, 12 mm
38
cái
Trung Quốc
50
Miếng vá tạo hình ống tai ngoài
3
Cái
Mỹ
51
Dụng cụ khâu cắt nối vòng, đầu cong, đe thẳng, 25 - 33 mm
200
Bộ
Mexico
52
Điện cực dán theo dõi độ mê, dùng cho người lớn
500
Cái
Singapore
53
Ống dẫn lưu có khoá hình đuôi heo
30
Bộ
Trung Quốc
54
Chỉ khâu tiêu, bằng polyglactin, đa sợi, phủ chất kháng khuẩn Triclosan, số 1, dài ≥ 90 cm, 1 kim, dài 40 mm, 1/2 C
2.304
Tép
Mỹ
55
Trocar dùng trong phẫu thuật nội soi, đường kính trong khoảng 11 - 12 mm, dài 90 - 100 mm
1.000
cái
Trung Quốc
56
Chỉ khâu tiêu, bằng polydioxanone, đơn sợi, số 6-0, dài ≥ 70 cm, 2 kim, dài 9.3 mm, 3/8 C
2.160
Tép
Mexico
57
Dao mổ siêu âm phối hợp điện lưỡng cực dùng trong mổ nội soi, dài khoảng 30 - 40 cm
25
Cái
Nhật Bản
58
Kẹp mạch máu, chiều cao kẹp khi mở khoảng 4.8 - 5.0 mm
8.100
Cái
Pháp
59
Ống thông đốt tĩnh mạch đóng nhanh ít xâm lấn
100
Cái
Trung Quốc
60
Chỉ khâu liền kim, dùng trong thẩm mỹ, số 3-0, dài ≥ 180 mm, kim 18G, dài 100 mm
372
Cây
Hàn Quốc
61
Bình CO2 dùng cho băng ghim bắn liên tục
540
Cái
Đức
62
Ống dẫn lưu vết mổ, các cỡ
2.100
Cái
Israel
63
Bộ cấy trong ốc tai điện tử, loại điện cực thẳng, mảnh, với nam châm không cần tháo rời khi chụp cộng hưởng từ ≥ 3.0 Tesla
2
Bộ
Australia
64
Kẹp cầm máu sử dụng 1 lần dùng trong nội soi tiêu hóa
11.500
Cái
Trung Quốc
65
Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, số 5-0, dài ≥ 75 cm, 1 kim tam giác, dài 16 mm, 3/8 C
2.340
Tép
Trung Quốc
66
Bộ khăn phẫu thuật ghép gan
70
Bộ
Việt Nam
67
Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, số 4-0, dài ≥ 45 cm, 1 kim tam giác, dài 19 mm, 3/8 C
2.250
Tép
Trung Quốc
68
Ống nối từ bộ phận bơm tới catheter
220
Cái
Taiwan
69
Băng ghim của dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi, 60 mm, chiều cao ghim sau khi đóng khoảng 0.9 - 1.1 mm
528
Cái
Mexico
70
Băng ghim của dụng cụ khâu cắt nối thẳng, nội soi, 45 mm, chiều cao ghim sau khi đóng khoảng 1.9 - 2.1 mm
5
Cái
Mexico
71
Mảnh ghép dùng trong điều trị thoát vị thành bụng bằng polyester, chống dính, 20 x 25 cm
15
Miếng
Pháp
72
Dây dẫn đường niệu quản trong phẫu thuật nội soi niệu, đường kính 0.025 - 0.035'', dài tối thiểu 150 cm
2.200
cái
Trung Quốc
73
Lưới dùng trong điều trị thoát vị bẹn nội soi, bằng polyvinylidene fluoride
250
Miếng
Đức
74
Buồng tiêm truyền hóa chất cấy dưới da, cỡ 7 - 8 Fr
80
Cái
Mexico
75
Vỏ que nong dùng cho tán sỏi mật qua da
250
Cái
Trung Quốc
76
Đầu gắn ống soi dùng trong nội soi tiêu hóa
850
Cái
Nhật
77
Đầu lưỡi cắt nạo dùng trong phẫu thuật xoang, đầu tù, thân cong
130
Cái
Hoa Kỳ
78
Sợi truyền quang dùng điều trị trĩ kèm cannula
5
Cái
Israel
79
Bộ khăn phẫu thuật hiến gan
180
Bộ
Việt Nam
80
Que tán sỏi điện thuỷ lực
30
Cái
Đức
81
Dụng cụ khâu cắt nối vòng, đầu cong, 3 hàng ghim, 28 - 33 mm
160
Bộ
Mỹ
82
Mũi khoan dùng trong phẫu thuật tai, đường kính 0.5 - 6 mm
10
Cái
Cộng hòa Dominica
83
Dụng cụ khâu nối thẳng, nội soi, 60 mm, gập góc đa năng, sử dụng pin
72
Bộ
Mexico
84
Dao mổ siêu âm dùng trong mổ nội soi, dài khoảng 30 - 40 cm
420
Cái
Mexico
85
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng dùng pin, trong phẫu thuật nội soi
1
Bộ
Mỹ
86
Chỉ khâu tiêu, bằng polyglactin, đa sợi, số 2-0, dài ≥ 90 cm, 1 kim, dài 36 mm, 1/2 C
7.524
tép
Đức
87
Bộ dây thở Mapleson C người lớn
95
Bộ
Vương quốc Anh
88
Vật liệu cầm máu, tự tiêu, chiều dài ≥ 2.5 cm
450
Miếng
Mỹ
89
Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene + Polyethylene, số 4-0, dài ≥ 90 cm, 2 kim, dài 22 mm, 1/2 C
2.160
Tép
Tây Ban Nha
90
Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene, số 2-0, dài ≥ 90 cm, 2 kim, dài 26 mm, 1/2 C
1.920
Tép
Mỹ
91
Lưỡi cưa các loại, dùng trong phẫu thuật
25
Cái
Hoa Kỳ
92
Băng ghim của dụng cụ khâu cắt nối thẳng, nội soi, 45 mm, chiều cao ghim sau khi đóng khoảng 1.4 - 1.6 mm
20
Cái
Mexico
93
Chỉ khâu không tiêu, tự nhiên, bằng kén tằm, số 8-0, dài ≥ 45 cm, 2 kim hình thang, dài 6 mm, 3/8 C
144
tép
Việt Nam
94
Chỉ khâu tiêu, bằng poly 4 hydroxybutyrate, đơn sợi, số 1, dài ≥ 90 cm, 1 kim, dài 40 mm, 1/2 C
10.990
Tép
Tây Ban Nha
95
Bộ khăn sanh mổ có túi
6.200
Bộ
Việt Nam
96
Chỉ khâu tiêu, bằng polyglactin, đa sợi, số 1, dài ≥ 70 cm, 1 kim, dài 31 mm, 1/2 C
8.820
Tép
Đức
97
Băng ghim của dụng cụ khâu cắt nối thẳng có chế độ trợ lực dùng trong phẫu thuật nội soi, 60 mm
600
Cái
Mỹ
98
Tay dao cắt đốt đơn cực 3 chấu
40.000
Cái
Trung Quốc
99
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, một mảnh đa tiêu, điều chỉnh lão thị
30
Cái
Mỹ
100
Chỉ khâu tiêu, bằng polyglactin, đa sợi, phủ chất kháng khuẩn Triclosan, số 3-0, dài ≥ 70 cm, 1 kim, dài 26 mm, 1/2 C
11.710
Tép
Mỹ
101
Đầu gắn ống soi có góc vát xiên hỗ trợ gắp dị vật trong nội soi tiêu hóa
6
Cái
Nhật
102
Băng ghim của dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi, 60 mm, chiều cao ghim sau khi đóng khoảng 1.7 - 1.9 mm
5
Cái
Mexico
103
Chỉ không tiêu, tự nhiên, bằng kén tằm, đa sợi, số 4-0, dài ≥ 60 cm, không kim
1.104
Tép
Việt Nam
104
Dụng cụ cắt bao quy đầu
300
cái
Trung Quốc
105
Nắp đậy đầu ống soi
20
Cái
Nhật Bản
106
Chỉ nâng đỡ mô, mạch máu, bằng silicon, màu xanh
1.224
Tép
Tây Ban Nha
107
Rọ lấy sỏi dùng để lấy sỏi niệu quản bằng nitinol, cỡ 1.9 Fr
20
Cái
Thổ Nhĩ Kỳ
108
Stent kim loại dùng dẫn lưu mật từ ống gan trái vào dạ dày, dưới nội soi siêu âm
8
Cái
Hàn Quốc
109
Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene, số 2-0, dài ≥ 90 cm, 2 kim, dài 26 mm, 1/2 C, chỉ phủ polyethylene glycol (PEG)
2.700
Tép
Dominica
110
Chỉ thép điện cực, số 2-0, dài ≥ 60 cm, 1 kim tròn, dài 17 mm, 1/2 C, 1 kim thẳng, dài 60 mm
444
Tép
Mexico
111
Ống nội soi mềm, đường kính 3 - 3.5 mm
103
cái
Trung Quốc
112
Chỉ khâu không tiêu, đa sợi, bằng Polyester, số 2-0, dài ≥ 75 cm, 2 kim, dài 20 mm, 1/2 C
252
Tép
Ấn Độ
113
Bộ mở dạ dày qua da bơm bóng loại thay thế
30
Cái
Trung Quốc
114
Tấm điện cực trung tính tương thích máy đốt Emed tại bệnh viện
100
Cái
Anh
115
Chỉ khâu liền kim, dùng trong thẩm mỹ, số 6-0, dài ≥ 90 mm, 27G
250
sợi
Hàn Quốc
116
Dây dẫn đường dùng trong nội soi mật tụy ngược dòng, đường kính ngoài khoảng 0.020 - 0.025"
35
Cái
Nhật
117
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ mở, khoảng 70 - 80 mm, chiều cao ghim sau khi đóng khoảng 1.5 - 2.0 mm
450
Bộ
Mexico
118
Băng ghim của dụng cụ khâu cắt nối thẳng, nội soi, 45 mm, chiều cao ghim sau khi đóng khoảng 0.9 - 1.1 mm
210
Cái
Mexico
119
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, một mảnh đơn tiêu, quang sai thấp
900
Cái
Mỹ
120
Mảnh ghép dùng trong điều trị thoát vị thành bụng bằng polyester, chống dính, 20 x 30 cm
10
Miếng
Pháp
121
Kim đốt sóng cao tần điều trị nhân giáp, bướu giáp nhân lành tính
75
Cái
Hàn Quốc
122
Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, số 4-0, dài ≥ 75 cm, 1 kim tam giác, dài 19 mm, 3/8 C
6.768
Tép
Tây Ban Nha
123
Vỏ ngoài dùng cho ống soi mềm
52
cái
Trung Quốc
124
Dụng cụ khâu cắt nối nội soi gập góc chủ động
155
Cái
Trung Quốc
125
Kẹp cầm máu điện dùng trong nội soi tiêu hóa
10
Cái
Trung Quốc
126
Kim dùng cho buồng tiêm truyền cấy dưới da, 20G, 22G
500
Cái
Malaysia
127
Sợi truyền quang dùng điều trị rò hậu môn
5
Cái
Israel
128
Chỉ khâu tiêu, bằng polyglactin, đa sợi, số 4-0, dài ≥ 75 cm, 1 kim tam giác, dài 16 mm, 3/8 C
588
Tép
Việt Nam
129
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, 3 mảnh
100
Cái
Mỹ
130
Bộ cấy ghép trong ốc tai điện tử, loại điện cực thẳng, với nam châm không cần tháo rời khi chụp cộng hưởng ≥ 3.0 Tesla
3
Bộ
Áo
131
Chất làm đầy dùng cho vùng mặt
66
hộp
Thụy Điển
132
Chỉ khâu tiêu, bằng polydioxanone hoặc Polyglyconate, đơn sợi, số 2-0, dài ≥ 70 cm, 1 kim, dài 26 mm, 1/2 C
324
Tép
Mexico
133
Chỉ khâu không tiêu, tự nhiên, bằng kén tằm, đa sợi, số 4-0, dài ≥ 75 cm, 1 kim, dài 17 mm, 3/8 C
1.260
Tép
Việt Nam
134
Chỉ thép số 5, dài ≥ 45 cm, 1 kim tròn đầu cắt, dài 48 mm, 1/2 C
420
Tép
Dominica
135
Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, số 9-0, dài ≥ 10 cm, 1 kim, dài 5.1 mm, 3/8 C
154
Tép
Mỹ
136
Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng polypropylene, số 1, dài ≥ 100 cm, 1 kim, dài 45 mm, 1/2 C
2.376
Tép
Mỹ
137
Kim dùng tiêm chất làm đầy, cỡ kim khoảng 23 - 25G, dài 50 ± 01 mm
650
Cây
Hàn Quốc
138
Stent kim loại dẫn lưu nang giả tụy có tích hợp đầu đốt
8
Cái
Ireland
139
Chỉ không tiêu, tự nhiên, bằng kén tằm, đa sợi, số 2-0, dài ≥ 55 cm, không kim
3.600
Tép
Việt Nam
140
Miếng vá tạo hình sọ mặt
6
Cái
Mỹ
141
Lưới dùng trong điều trị thoát vị thành bụng bằng polyvinylidene fluoride, 20 x 30 cm
8
Miếng
Đức
142
Keo dán da, dán mô nội soi 0.5 ml
700
lọ
Tây Ban Nha
143
Chỉ khâu không tiêu, tự nhiên, bằng kén tằm, số 2-0, dài ≥ 70 cm, 1 kim tam giác, dài 24 mm, 3/8 C
6.012
Tép
Việt Nam
144
Miếng vá tạo hình vành tai
3
Cái
Mỹ
145
Kẹp bấm da
160
Cái
Việt Nam
146
Chỉ khâu tiêu, bằng polydioxanone hoặc Polyglyconate, đơn sợi số 4-0, dài ≥ 70 cm, 1 kim, dài 20 mm, 1/2 C
5.400
Tép
Mexico
147
Ống dẫn lưu đường mật, thận qua da, dài khoảng 35 - 40 cm
350
Cái
Mỹ
148
Chỉ khâu không tiêu, tổng hợp, dài ≥ 20 cm, 2 kim, 1/2 C, dài 48 mm
162
tép
Mỹ
149
Kẹp mạch máu, chiều dài kẹp khi đóng khoảng 12 - 12.3 mm
2.484
Cái
Mexico
150
Chỉ khâu tiêu, bằng polydioxanone hoặc Polyglyconate, đơn sợi, số 7-0, dài ≥ 60 cm, 2 kim, dài 9 - 9.3 mm, 3/8 C
756
Tép
Mexico
151
Kim gây tê tủy sống, có cánh, cỡ 18G, 20G, 22G, 25G, 27G
3.500
Cái
Hàn Quốc
152
Chỉ khâu tiêu, bằng poly 4 hydroxybutyrate, đơn sợi, số 0, dài ≥ 90 cm, 1 kim, dài 40 mm, 1/2 C
936
Tép
Tây Ban Nha
153
Dụng cụ bảo vệ vết mổ dùng trong phẫu thuật, đường kính vết mổ có thể banh 2 - 10 cm
1.300
Cái
Trung Quốc.
154
Chỉ khâu tiêu, bằng polydioxanone, đơn sợi, số 4-0, dài ≥ 90 cm, 2 kim, dài 17 mm, 1/2 C
540
Tép
Mexico
155
Chất làm đầy dùng cho lớp nông của da
50
Ống
Thụy Điển
156
Đầu thắt tĩnh mạch thực quản
530
bộ
Hoa Kỳ
157
Chỉ khâu tiêu, bằng polyglactin, số 2-0, dài ≥ 70 cm, 1 kim, dài 26 mm, 1/2 C
2.016
Tép
Tây Ban Nha
158
Bộ phụ kiện lấy dịch dùng trong việc truyền nhanh
60
Bộ
Mỹ
159
Ống nội soi mềm, đường kính 2 - 2.5 mm
130
cái
Trung Quốc
160
Trocar dùng trong phẫu thuật nội soi lồng ngực, đường kính 10 - 11 mm, dài 50 - 60 mm
100
Cái
Trung Quốc
161
Ống thông chèn khí phế quản 2 nòng, cỡ 28, 32, 35, 37, 39, 41 Fr (trái, phải) kèm khóa bấm
400
Cái
Trung Quốc
162
Ống thông hai đầu cong hình chữ J bằng silicone, cỡ 6 Fr, dài khoảng 15 - 20 cm
60
Cái
Pháp
163
Mạch máu nhân tạo loại thẳng bằng polyester, có tráng bạc, kháng khuẩn, đường kính 6, 7, 8 mm, dài ≥ 90 cm
8
Cái
Ba Lan
164
Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene, số 6-0, dài ≥ 60 cm, 2 kim, dài 9.3 mm, 3/8 C
1.800
Tép
Mỹ
165
Chỉ khâu tiêu, bằng Polyglecaprone, đơn sợi, số 3-0, dài ≥ 20 cm, 1 kim, dài 26 mm, 1/2 C
360
Tép
Mỹ
166
Bóng gây mê 0.5 lít, 1 lít , 2 lít và 3 lít, dùng 1 lần
40
Cái
Anh
167
Dụng cụ bảo vệ vết mổ dùng trong phẫu thuật, đường kính vết mổ có thể banh 10 - 15 cm
900
Cái
Trung Quốc.
168
Lưới dùng trong điều trị thoát vị bẹn mổ nội soi, bằng polypropylene, định hình lưới 3D, trái, phải
20
miếng
Puerto Rico
169
Kềm gắp dị vật dùng trong nội soi tiêu hóa
90
Cái
Nhật
170
Chỉ khâu tiêu, bằng polyglactin, đa sợi, số 6-0, dài ≥ 45 cm, 1 kim, dài 13 mm, 1/2 C
84
Tép
Việt Nam
171
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng, gập góc chủ động, liên tục có chế độ trợ lực dùng trong phẫu thuật nội soi
70
Cái
Mỹ
172
Băng ghim của dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi, đầu móc, 60 mm, chiều cao ghim sau đóng khoảng 1.2 - 1.8 mm
20
Cái
Mỹ
173
Lưỡi dao bào da
32
cái
Nhật Bản
174
Chất làm đầy trẻ hóa da, cải thiện nếp nhăn da
267
Ống
Thụy Điển
175
Chỉ khâu tiêu, bằng polyglactin, đa sợi, số 2-0, dài ≥ 70 cm, phủ chất kháng khuẩn Triclosan, 1 kim, dài 26 mm, 1/2 C
5.386
Tép
Mỹ
176
Chỉ khâu tiêu, bằng polyglactin, đa sợi, số 4-0, dài ≥ 45 cm, 1 kim tam giác, dài 16 mm
384
Tép
Mexico
177
Bóng kéo sỏi 3 kênh dùng kéo sỏi ống mật chủ
100
Cái
Nhật
178
Bộ khăn phẫu thuật nội soi khớp gối
1.300
Bộ
Việt Nam
179
Kẹp mạch máu, chiều cao kẹp khi mở khoảng 4.6 - 4.7 mm
27.246
Cái
Mexico
180
Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, số 1, dài ≥ 75 cm, 1 kim tam giác, dài 30 mm, 3/8 C
3.816
Tép
Tây Ban Nha
181
Thiết bị xilanh, áp kế
19
cái
Ireland
182
Băng ghim của dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi, 60 mm
2.800
Cái
Mỹ
183
Băng ghim của dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi, 45 mm, tương thích với dụng cụ khâu cắt nối thẳng bằng pin và cơ
110
Cái
Mỹ
184
Chỉ khâu tiêu, bằng collagen, đơn sợi, số 3-0, dài ≥ 75 cm, 1 kim tam giác, dài 26 mm, 3/8 C
4.584
tép
Việt Nam
185
Dao hình lưỡi liềm
45
Cái
Việt Nam
186
Lưới điều trị tiểu không tự chủ bằng polypropylene, độ xốp khoảng 84 - 86%
30
Miếng
Pháp
187
Ống thông khí cho hòm nhĩ
75
Cái
Cộng hòa Dominica
188
Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene, 6-0, dài ≥ 75 cm, 2 kim, dài 13 mm, 3/8 C
540
Tép
Pháp
189
Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene, số 3-0, dài ≥ 90 cm, 2 kim, dài 26 mm, 1/2 C
360
Tép
Pháp
190
Dụng cụ cố định lưới thoát vị (thành bụng, bẹn), ghim bằng titan
150
Cái
Ấn Độ
191
Chỉ không tiêu, tự nhiên, bằng kén tằm, đa sợi, số 1, dài ≥ 150 cm, không kim
1.500
Tép
Việt Nam
192
Ống thông dẫn lưu đường mật, tụy trong nội soi mật tụy ngược dòng, dạng thẳng
20
cái
Mỹ
193
Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene, số 6-0, dài ≥ 60 cm, 2 kim, dài 11 mm, 3/8 C
720
Tép
Mỹ
194
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, một mảnh đơn tiêu kéo dài tiêu cự điều chỉnh được loạn thị
20
cái
Mỹ
195
Chỉ thép điện cực, số 3-0, dài ≥ 60 cm, 1 kim tròn, dài 13 mm, 1/2 C, 1 kim thẳng, dài 51 mm
1.068
Tép
Tây Ban Nha
196
Lưới dùng trong điều trị thoát vị bẹn nội soi bằng polypropylene, 10 x 15 cm
80
Miếng
Ý
197
Ống dẫn lưu ổ bụng số 28
1.300
Cái
Việt Nam
198
Bộ khăn phẫu thuật nội soi khớp vai
600
Bộ
Việt Nam
199
Stent kim loại đường mật có màng bọc permalume phủ 1 phần stent
18
Cái
Ireland
200
Chỉ khâu tiêu, bằng polydioxanone, đơn sợi, số 1, dài ≥ 45 cm, 1 kim, dài 40 mm, 1/2 C
216
Tép
Mexico
201
Chỉ khâu tiêu, bằng polydioxanone hoặc Polyglyconate , đơn sợi, số 3-0, dài ≥ 70 cm, 1 kim, dài 26 mm, 1/2 C
1.224
Tép
Mexico
202
Chỉ khâu không tiêu, tự nhiên, bằng kén tằm, số 3-0, dài ≥ 75 cm, 1 kim, dài 26 mm, 1/2 C
6.000
Tép
Trung Quốc
203
Khăn trải bàn mayo hai lớp
1.700
Cái
Việt Nam
204
Kim gây tê đám rối thần kinh dưới siêu âm, cỡ 21G, dài 100 ± 01 mm
420
Cái
Trung Quốc
205
Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene, số 8-0, dài ≥ 60 cm, 2 kim, dài 6 mm, 3/8 C
1.224
Tép
Dominica
206
Bộ dây dẫn khí dùng cho máy gây mê, người lớn
20.000
Bộ
Trung Quốc
207
Chỉ khâu không tiêu, đa sợi, bằng Polyester, số 2-0, dài ≥ 75 cm, 2 kim, dài 22 mm, 1/2 C
156
Tép
Tây Ban Nha
208
Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, số 5-0, dài ≥ 75 cm, 2 kim, dài 12 mm, 3/8 C, miếng đệm 2 x 3.5 mm
324
Tép
Pháp
209
Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene, số 5-0, dài ≥ 75 cm, 2 kim, dài 13 mm, 1/2 C
396
Tép
Mỹ
210
Bộ phận truyền xung động siêu âm tương thích với dao siêu âm, dùng trong phẫu thuật mổ mở
19
Cái
Mexico
211
Dây cưa sọ dài trong khoảng 400 - 410 mm
100
sợi
Đức
212
Chỉ khâu không tiêu, đa sợi, bằng Polyester, số 2-0, dài ≥ 75 cm, 2 kim, dài 22 mm, 1/2 C, miếng đệm mềm 6 x 3 mm
96
Tép
Tây Ban Nha
213
Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene, số 8-0, dài ≥ 45 cm, 2 kim, dài 6.5 mm, 3/8 C
420
Tép
Mỹ
214
Bộ khăn mổ thận lấy sỏi qua da
110
Bộ
Việt Nam
215
Ống nội soi mềm, đường kính khoảng 5 - 5.5 mm
160
ống
Trung Quốc
216
Chỉ nâng đỡ mô, mạch máu, bằng silicon, màu đỏ
864
Tép
Tây Ban Nha
217
Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, số 2-0, dài ≥ 75 cm, 1 kim thẳng, dài 60 mm
1.392
Tép
Việt Nam
218
Vỏ ngoài dùng cho ống soi mềm, dài khoảng 13 - 30 cm
5
cái
Trung Quốc
219
Bảng đếm gạc phẫu thuật loại 10 túi
1.500
Cái
Việt Nam
220
Ống thông hai đầu cong hình chữ J bằng silicone, cỡ 6, 7 Fr, dài khoảng 25 - 30 cm
450
Cái
Pháp
221
Bộ đo áp lực động mạch xâm lấn
70
Bộ
Dominican Republic
222
Chỉ khâu tiêu, bằng Glyconate, số 3-0, dài ≥ 70 cm, 1 kim, dài 22 mm, 1/2 C
432
Tép
Tây Ban Nha
223
Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene, số 7-0, dài ≥ 60 cm, 2 kim, dài 11 mm, 3/8 C
252
Tép
Mỹ
224
Keo sinh học, 5 ml
600
tube
Anh Quốc
225
Kim sinh thiết dùng 1 lần, cỡ 18 - 20G, dài 10 - 20 cm
20
Cây
Mỹ
226
Chỉ khâu không tiêu, tự nhiên, bằng kén tằm, đa sợi, số 5-0, dài ≥ 75 cm, 1 kim, dài 17 mm, 3/8 C
540
Tép
Việt Nam
227
Chỉ khâu liền kim, dùng trong thẩm mỹ, số 6-0, dài ≥ 60 mm, 29G
250
sợi
Hàn Quốc
228
Ống thông đặt nong niệu quản, tán sỏi qua da bằng polyurethan, cỡ 6, 7, 8 Fr, dài khoảng 80 - 90 cm
150
Cái
Đức
229
Vật liệu thay thế chỉ khâu
1.200
Miếng
Hoa Kỳ
230
Dao mổ siêu âm dùng trong mổ nội soi và mổ mở, dài khoảng 20 - 25 cm
10
cái
Mexico
231
Van thở CPAP
36
Cái
Đức
232
Chỉ khâu tiêu, bằng polyglytone, đơn sợi, số 4-0, dài ≥ 75 cm, 1 kim tam giác, dài 19 mm, 3/8 C
804
Tép
Dominica
233
Stent kim loại đường mật có màng bọc bằng silicone, có nhiều lỗ trên màng bọc
18
Cái
Hàn Quốc
234
Dao mổ điện lưỡng cực dùng trong mổ mở, dài khoảng 20 - 21 cm
340
Cái
Mỹ
235
Chỉ khâu tiêu, bằng Lactomer 9-1, đa sợi, số 3-0, dài ≥ 75 cm, 1 kim, dài 26 mm, 1/2 C
12.112
Tép
Mỹ
236
Chỉ khâu tiêu, bằng polyglyconate, đơn sợi, số 0, dài ≥ 90 cm, 1 kim, dài 40 mm, 1/2 C
252
tép
Dominica
237
Lưới dùng trong điều trị thoát vị bẹn nội soi, bằng polyvinylidene fluoride, định hình 3D
250
Miếng
Đức
238
Dụng cụ nong đường tiêu hóa trên
7
Cái
Đức
239
Catheter lấy huyết khối, các cỡ từ 2 đến 7 Fr
150
Cái
Mỹ
240
Dụng cụ khâu cắt nối tự động, dùng trong phẫu thuật điều trị sa trực tràng và trĩ
100
Bộ
Trung Quốc
241
Vật liệu cầm máu xương, ≥ 85% sáp ong
1.800
Miếng
Brazil
242
Tấm điện cực trung tính
15.000
cái
Trung Quốc
243
Dụng cụ bổ sung kênh làm việc cho ống nội soi tiêu hóa
7
Cái
Đức
244
Bơm tiêm chứa 50 ml dung dịch pha sẵn, dùng bơm trực tiếp vào bàng quang qua thông niệu đạo
140
Ống
Ý
245
Dao mổ điện lưỡng cực trong mổ nội soi, dài khoảng 30 - 40 cm
130
Cái
Mỹ
246
Dao cắt hớt dưới niêm mạc hình tam giác trong nội soi tiêu hóa
10
Cái
Nhật
247
Chỉ khâu tiêu, bằng Lactomer 9-1, đa sợi, số 1, dài ≥ 90 cm, 1 kim, dài 40 mm, 1/2 C
5.976
Tép
Mỹ
248
Vật liệu cầm máu, dạng bông, tự tiêu, chiều dài ≥ 5 cm
3.700
Miếng
Mỹ
249
Miếng lau đầu đốt
5.000
Cái
Trung Quốc
250
Bộ khăn phụ khoa
270
Bộ
Việt Nam
251
Chỉ khâu liền kim, dùng trong thẩm mỹ, số 6-0, dài ≥ 40 mm, 29G
250
sợi
Hàn Quốc
252
Chỉ khâu tiêu, bằng polyglactin, đa sợi, số 5-0, dài ≥ 45 cm, 1 kim tam giác, dài 16 mm, 3/8 C
360
Tép
Việt Nam
253
Chỉ khâu không tiêu, đa sợi, bằng Polyester, số 2-0, dài ≥ 75 cm, 2 kim, dài 17 mm, 1/2 C, miếng đệm 6 x 3 mm
108
Tép
Tây Ban Nha
254
Kẹp mạch máu 2 thì, chiều cao kẹp khi mở khoảng 4.2 - 4.4 mm
4.896
Cái
Đức
255
Trocar dùng trong phẫu thuật nội soi, đường kính 12 - 12.5 mm, dài 90 - 100 mm, van ≥ 4 mảnh
600
Cái
Mỹ
256
Băng ghim của dụng cụ khâu cắt nối thẳng, nội soi, 45 mm, chiều cao ghim sau khi đóng khoảng 1.2 - 1.8 mm
24
Cái
Mỹ
257
Dụng cụ khâu cắt nối vòng, đầu cong, đe nghiêng, 25 - 33 mm
110
Bộ
Mỹ
258
Chỉ khâu tiêu, bằng polyglactin, đa sợi, phủ chất kháng khuẩn Chlorhexidine Diacetate (CHD), số 1, dài ≥ 90 cm, 1 kim, dài 40 mm, 1/2 C
1.260
Tép
Tây Ban Nha
259
Chỉ khâu không tiêu, đa sợi, bằng Polyester, số 2-0, dài ≥ 75 cm, 2 kim, dài 16 mm, 1/2 C, miếng đệm 3 x 3 mm
60
Tép
Dominica
260
Chất nhầy dùng trong phẫu thuật phaco, đặt thủy tinh thể nhân tạo, trọng lượng phân tử > 3 triệu Dalton
750
Ống
Thụy Điển
261
Chỉ khâu không tiêu, đa sợi, bằng Polyester, số 2-0, dài ≥ 75 cm, 2 kim, dài 22 mm, 1/2 C , miếng đệm 6 x 3 mm
96
Tép
Tây Ban Nha
262
Dụng cụ khâu cắt nối vòng tự động, dùng trong phẫu thuật cắt trĩ và sa niêm mạc trực tràng
2.200
Bộ
Mỹ
263
Dao cắt vách nang giả tụy
2
Cái
Đức
264
Chỉ khâu tiêu, bằng Glycomer, đơn sợi, số 3-0, dài ≥ 30 cm, 1 kim, dài 26 mm, 1/2 C
456
Tép
Mỹ
265
Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch, catheter dài 80 ± 01 mm
8.000
Bộ
Ba Lan
266
Ống cô lập phổi dùng thông khí một bên phổi
10
Cái
CH Séc
267
Vật liệu cầm máu, tự tiêu, chiều dài ≥ 5 cm
800
Miếng
Mỹ
268
Cảm biến đo đường huyết liên tục
400
Cái
Trung Quốc
269
Kéo mổ nội soi cong, đường kính 5 mm, xoay 360 độ
550
Cái
Trung Quốc
270
Chỉ khâu tiêu, bằng polyglactin, đa sợi, số 0, dài ≥ 90 cm, 1 kim, dài 40 mm, 1/2 C
324
tép
Ấn Độ
271
Chỉ khâu tiêu, bằng Glycomer, đơn sợi, số 1, dài ≥ 90 cm, 1 kim, dài 37 mm, 1/2 C
540
tép
Dominica
272
Hộp đựng kim phẫu thuật (29 - 30) x (8 - 10) x (4 -5) cm
2.500
Cái
Việt Nam
273
Lưới điều trị tiểu không tự chủ bằng polypropylene, độ xốp khoảng 90 - 93%
20
Cái
Áo
274
Bộ dây dẫn khí dùng cho trẻ sơ sinh có kiểm soát nhiệt kèm bình làm ấm tự động
38
bộ
New Zealand
275
Trocar dùng trong phẫu thuật nội soi, đường kính trong khoảng 5 - 6 mm, dài 90 - 100 mm
2.000
cái
Trung Quốc
276
Chỉ khâu tiêu, bằng Glycomer, đơn sợi, số 4-0, dài ≥ 15 cm, 1 kim, dài 17 mm, 3/8 C
432
Tép
Mỹ
277
Vật liệu cầm máu, tự tiêu, chiều dài ≥ 10 cm
3.792
Miếng
Mỹ
278
Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene, số 7-0, dài ≥ 60 cm, 2 kim, dài 8 mm, 3/8 C
1.440
Tép
Dominica
279
Bộ thanh nâng ngực, kèm ốc vít
200
Bộ
Hàn Quốc
280
Chỉ không tiêu, tự nhiên, bằng kén tằm, đa sợi, số 2-0, dài ≥ 60 cm, không kim
1.142
Tép
Việt Nam
281
Bộ nong cho tán sỏi mật qua da
150
Bộ
Trung Quốc
282
Kim gây tê đám rối thần kinh 20G, 100 ± 01 mm
800
Cái
Nhật Bản
283
Chỉ khâu tiêu, bằng polyglactin, đa sợi, số 0, dài ≥ 75 cm, 1 kim, dài 40 mm, 1/2 C
1.080
tép
Mỹ
284
Kẹp mạch máu, chiều cao kẹp khi mở khoảng 3.8 - 4.2 mm
6.917
Cái
Mexico
285
Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene, số 4-0, dài ≥ 90 cm, 2 kim, dài 22 mm, 1/2 C
2.592
Tép
Dominica
286
Lưới dùng trong điều trị thoát vị thành bụng bằng polypropylene, chống dính, hình tròn, 10 - 12 cm, kèm hệ thống định vị lưới
4
miếng
Puerto Rico
287
Mạch máu nhân tạo loại thẳng bằng polyester, có tráng bạc, kháng khuẩn, đường kính 6, 7, 8 mm, dài ≥ 60 cm
10
Cái
Ba Lan
288
Ống thông hai đầu cong hình chữ J bằng polyurethan, cỡ 6, 7, 8 Fr, dài khoảng 25 - 30 cm
3.580
Cái
Trung Quốc
289
Dung dịch nhuộm màu trong nội soi tiêu hóa
10
lọ
Trung Quốc
290
Chỉ thép số 2, dài ≥ 45 cm, 1 kim tròn đầu cắt, dài 37 mm, 1/2 C
108
Tép
Tây Ban Nha
291
Chỉ khâu không tiêu, tự nhiên, bằng kén tằm, số 3-0, dài ≥ 75 cm, 1 kim, dài 20 mm, 1/2 C
10.008
Tép
Mỹ
292
Chỉ nâng đỡ mô, mạch máu, bằng silicon, màu vàng
408
Tép
Tây Ban Nha
293
Chỉ khâu tiêu, bằng polyglecaprone, đơn sợi, số 4-0, dài ≥ 45 cm, 1 kim tam giác, dài 19 mm, 3/8 C
1.500
Tép
Mexico
294
Chỉ khâu tiêu, bằng polyglactin, đa sợi, số 3-0, dài ≥ 45 cm, 1 kim tam giác, dài 22 mm, 1/2 C
512
Tép
Brazil
295
Stent kim loại dùng dẫn lưu nang giả tụy dưới nội soi siêu âm
5
Cái
Hàn Quốc
296
Trocar dùng trong phẫu thuật nội soi, đường kính 10 - 11 mm, dài 90 - 100 mm, van ≥ 4 mảnh
300
Cái
Mỹ
297
Ống thông dẫn lưu đường mật loại hình đuôi heo
220
Cái
Mỹ
298
Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng polypropylene, số 4-0, dài ≥ 90 cm, 2 kim, dài 17 mm, 1/2 C
144
Tép
Mỹ
299
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi gập góc đa năng, 60 mm
380
Bộ
Mexico
300
Miếng lót phẫu thuật
15.000
Cái
Việt Nam
301
Chỉ khâu tiêu, bằng polyglactin, đa sợi, số 1, dài ≥ 70 cm, 1 kim, dài 30 mm, 1/2 C
5.724
tép
Tây Ban Nha
302
Chỉ thép số 5, dài ≥ 40 cm, 1 kim tròn đầu cắt, dài 48 mm, 1/2 C
312
Tép
Ấn Độ
303
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, một mảnh đa tiêu
60
Cái
Đức
304
Bộ khăn cắt đốt nội soi đoạn qua niệu đạo
470
Bộ
Việt Nam
305
Chỉ khâu tiêu, bằng polyglyconate, đơn sợi, số 2-0, dài ≥ 30 cm, 1 kim, dài 26 mm, 1/2 C
72
Tép
Mỹ
306
Chất làm đầy và làm ẩm dành cho vùng da nông
162
Ống
Ý
307
Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene + Polyethylene, số 5-0, dài ≥ 90 cm, 2 kim, dài 17 mm, 1/2 C
1.440
tép
Tây Ban Nha
308
Chỉ khâu tiêu, bằng lactomer 9-1, số 4-0, dài ≥ 75 cm, 1 kim, dài 26 mm, 1/2 C
3.744
Tép
Mỹ
309
Stent kim loại dẫn lưu túi mật có tích hợp đầu đốt
3
Cái
Ireland
310
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 đường bằng polyurethane, cỡ 9 Fr, dài 10 ± 01 cm
88
Cái
CH Séc
311
Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene chất phủ polyethylene glycol, số 5-0, dài ≥ 75 cm, 2 kim, dài 13 mm, 1/2 C
1.044
Tép
Dominica
312
Chỉ khâu tiêu, bằng polyglecaprone, đơn sợi, số 0, dài ≥ 70 cm, 1 kim, dài 31 mm, 1/2 C
96
Tép
Mexico
313
Chỉ khâu tiêu, bằng polyglactin, đa sợi, số 4-0, dài ≥ 75 cm, 1 kim tam giác, dài 19 mm, 3/8 C
1.308
Tép
Brazil
314
Chỉ khâu tiêu, bằng Glycomer, số 2-0, dài ≥ 75 cm, 1 kim, dài 26 mm, 1/2 C
4.800
tép
Dominica
315
Trocar dùng trong phẫu thuật nội soi, đường kính 10 - 13 mm, dài 90 - 100 mm, có bóng cố định
50
cái
Mỹ
316
Bộ khăn sanh thường
4.000
Bộ
Việt Nam
317
Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene, số 3-0, dài ≥ 90 cm, phủ polyethylene glycol, 2 kim, dài 26 mm, 1/2 C
1.752
Tép
Dominica
318
Chỉ khâu tiêu, bằng Lactomer 9-1, đa sợi, số 2-0, dài ≥ 75 cm, 1 kim, dài 26 mm, 1/2 C
3.024
Tép
Mỹ
319
Rọ lấy sỏi loại nhỏ
2
Cái
Mỹ
320
Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene, số 4-0, dài ≥ 90 cm, 2 kim, dài 20 mm, 1/2 C
540
Tép
Mỹ
321
Bộ dây dẫn khí 2 bẫy nước dùng cho máy thở, các cỡ
1.700
Bộ
China
322
Chất làm đầy dùng cho lớp sâu của da chứa Hyaluronic Acid không liên kết chéo 18mg/ml
5
Ống
Áo
323
Chỉ khâu tiêu, bằng collagen, đơn sợi, số 1, dài ≥ 75 cm, 1 kim, dài 40 mm, 1/2 C
600
Tép
Việt Nam
324
Chỉ khâu không tiêu, đa sợi, bằng Polyester, số 3-0, dài ≥ 80 cm, 2 kim, dài 20 mm, 1/2 C
720
Tép
Dominica
325
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi gập góc chủ động, 45 mm
40
Bộ
Mexico
326
Dao cắt hớt dưới niêm mạc hình núm dùng trong nội soi tiêu hóa
10
Cái
Nhật
327
Chất làm đầy dùng cho lớp sâu của da
325
Ống
Thụy Điển
328
Lưới dùng trong điều trị thoát vị bẹn mổ mở bằng polyvinylidene fluoride, ngang 5 - 7 cm
150
Miếng
Đức
329
Catheter lấy huyết khối trong lòng mạch bằng pebax, đường kính khoảng 6 - 14 mm
90
Cái
Mỹ
330
Bộ cấy trong ốc tai điện tử, loại điện cực thẳng, với nam châm không cần tháo rời khi chụp cộng hưởng từ ≤ 1.5 Tesla
3
Bộ
Áo
331
Kim sinh thiết u trong nội soi siêu âm
20
Cái
Nhật
332
Điện cực dán theo dõi độ mê, dùng cho trẻ em
200
Cái
Singapore
333
Bộ dây thở Mapleson F trẻ em
20
Bộ
Vương quốc Anh
334
Dụng cụ khâu cắt nối vòng, đầu cong, đe thẳng, 25 - 32 mm
65
Cái
Ấn Độ
335
Dụng cụ cố định lưới thoát vị (thành bụng, bẹn), ghim tự tan
150
Cái
Mỹ
336
Kềm sinh thiết loại nhỏ
2
Cái
Trung Quốc
337
Chỉ khâu tiêu, bằng polyglactin, đa sợi, số 4-0, dài ≥ 70 cm, 1 kim, dài 22 mm, 1/2 C
5.400
Tép
Việt Nam
338
Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene, số 10-0, dài ≥ 20 cm, 2 kim thẳng, dài 16 mm
12
Tép
Việt Nam
339
Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene + Polyethylene, số 3-0, dài ≥ 90 cm, 2 kim, dài 26 mm, 1/2 C
720
Tép
Tây Ban Nha
340
Chỉ khâu tiêu, bằng polyglactin, đa sợi, số 1, dài ≥ 90 cm, 1 kim, dài 40 mm, 1/2 C
2.412
Tép
Ấn Độ
341
Vôi soda
8.200
Lít
Anh
342
Chỉ khâu tiêu, bằng polyglactin, đa sợi, số 5-0, dài ≥ 75 cm, 1 kim, dài 17 mm, 1/2 C
1.872
Tép
Ấn Độ
343
Mặt nạ thanh quản 2 nòng
80
cái
Trung Quốc
344
Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, số 3-0, dài ≥ 75 cm, 1 kim tam giác, dài 24 mm, 3/8 C
27.972
Tép
Tây Ban Nha
345
Dao siêu âm không dây dùng trong mổ nội soi, dài khoảng 30 - 40 cm
200
Cái
Mỹ
346
Băng ghim của dụng cụ khâu cắt nối thẳng, nội soi, 45 mm, chiều cao ghim sau khi đóng khoảng 0.7 - 1.3 mm
60
Cái
Trung Quốc
347
Kẹp giữ kim dùng trong thủ thuật khâu nội soi
10
Cái
Nhật
348
Bộ gây tê ngoài màng cứng, cỡ 18G
5.000
Bộ
Đức
349
Ống thông pezzer, kích cỡ khoảng 16 - 26 Fr
240
Cái
Trung Quốc
350
Chỉ khâu tiêu, bằng polyglactin, số 3-0, dài ≥ 70 cm, 1 kim, dài 26 mm, 1/2 C
2.232
Tép
Ấn Độ
351
Dụng cụ cắt lọng thắt polyp
10
Cái
Nhật
352
Điện cực dán theo dõi độ mê, các cỡ
700
Cái
Mexico
353
Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene, số 5-0, dài ≥ 90 cm, 2 kim, dài 13 mm, 3/8 C
2.736
Tép
Dominica
354
Tấm điện cực trung tính dùng cho trẻ em
450
cái
Mỹ
355
Chỉ khâu không tiêu, đa sợi, bằng Polyester, số 2-0, dài ≥ 75 cm, 2 kim, dài 20 mm, 1/2 C, miếng đệm 7 x 3 mm
90
Tép
Dominica
356
Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch
1.000
Cái
Mexico
357
Chất làm đầy nếp nhăn sâu, vùng môi và rãnh mũi má
40
Ống
Thụy Sĩ
358
Lưới dùng trong điều trị thoát vị thành bụng bằng polyvinylidene fluoride, 15 x 25 cm
15
Miếng
Đức
359
Chỉ khâu tiêu, bằng polydioxanone, đơn sợi, số 4-0, dài ≥ 70 cm, 1 kim, dài 20 mm, 1/2 C
2.736
Tép
Ấn Độ
360
Bộ gây tê ngoài màng cứng kết hợp tủy sống, cỡ 18G
170
Bộ
Đức
361
Chỉ khâu liền kim, dùng trong thẩm mỹ, số 6-0, dài ≥ 55 mm, 25G
40
sợi
Hàn Quốc
362
Bộ khăn phẫu thuật mắt
1.900
Bộ
Việt Nam
363
Kẹp mạch máu, chiều cao kẹp khi mở khoảng 2.80 - 2.90 mm
10.998
Cái
Mexico
364
Chất làm đầy dùng cho lớp sâu của da chứa Hyaluronic Acid liên kết chéo 23mg/ml, Hệ số đàn hồi 400.000 mPa
10
Ống
Áo
365
Chỉ khâu không tiêu, tự nhiên, bằng kén tằm, số 2-0, dài ≥ 75 cm, 1 kim tam giác, dài 24 mm, 3/8 C
15.996
Tép
Trung Quốc
366
Ống nội soi đường mật loại nhỏ qua ống soi nghiêng
8
cái
Mỹ
367
Đầu máy không dây, tạo xung động siêu âm
9
Cái
Mỹ
368
Sợi truyền quang dùng điều trị suy giãn tĩnh mạch hiển
800
Cái
Israel
369
Kẹp cầm máu ngàm đôi
20
Cái
Trung Quốc
370
Băng ghim của dụng cụ khâu cắt nối thẳng, mổ mở, 80 mm
500
Cái
Mỹ
371
Kẹp đóng lỗ thủng ống tiêu hóa trong nội soi
15
Cái
Đức
372
Bộ ống thông dùng để dẫn lưu mở bàng quang qua da, cỡ 16 Fr, 18 Fr
95
Bộ
Trung Quốc
373
Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, số 3-0, dài ≥ 70 cm, 1 kim tam giác, dài 24 mm, 3/8 C
14.196
Tép
Trung Quốc
374
Chỉ khâu không tiêu, tự nhiên, bằng kén tằm, đa sợi, số 2-0, dài ≥ 75 cm, 1 kim, dài 25 mm, 1/2 C
4.512
Tép
Trung Quốc
375
Keo dán da 0.5 ml
650
lọ
Mỹ
376
Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, số 2-0, dài ≥ 75 cm, 1 kim tam giác, dài 24 mm, 3/8 C
9.972
Tép
Trung Quốc
377
Chỉ khâu tiêu, bằng polyglactin, đa sợi, số 3-0, dài ≥ 70 cm, 1 kim, dài 22 mm, 1/2 C
900
Tép
Mexico
378
Mặt nạ gây mê có van bơm
34.000
Cái
Trung Quốc
379
Chỉ khâu liền kim, dùng trong thẩm mỹ, số 7-0, dài ≥ 10 mm, 31G
125
sợi
Hàn Quốc
380
Dao mổ siêu âm dùng trong mổ mở, dài khoảng 8 - 10 cm
324
Cái
Mexico
381
Chỉ thép số 4, dài ≥ 45 cm, 1 kim tròn đầu cắt, dài 48 mm, 1/2 C
96
Tép
Mỹ
382
Băng ghim của dụng cụ khâu cắt nối thẳng, mổ mở, 75 mm
1.600
Cái
Mexico
383
Điện cực dán theo dõi độ bão hòa oxy mô não, các cỡ, tương thích máy Invos
480
Cái
Ireland
384
Lưới dùng trong điều trị thoát vị bẹn bằng polypropylene, 15 x 15 cm
140
Miếng
Ý
385
Kẹp mạch máu, chất liệu polymer
57.198
Cái
Mexico
386
Ống thông hai đầu cong hình chữ J bằng percuflex, cỡ 6, 7 Fr, dài khoảng 25 - 30 cm
300
Cái
Costa Rica
387
Bộ cấy ghép trong ốc tai điện tử, loại điện cực thẳng, mảnh, với nam châm không cần tháo rời khi chụp cộng hưởng từ ≤ 1.5 Tesla
10
Bộ
Australia
388
Bộ dây dẫn khí dùng cho máy gây mê, trẻ em
750
Bộ
China
389
Kim chích cầm máu dạ dày
10
Cái
Trung Quốc
390
Bộ dây dẫn khí NO các cỡ
10
bộ
Anh
391
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, một mảnh, điều chỉnh loạn thị
30
Cái
Mỹ
392
Chỉ khâu tiêu, bằng Glyconate, số 2-0, dài ≥ 70 cm, 1 kim, dài 26 mm, 1/2 C
1.800
tép
Tây Ban Nha
393
Dung dịch chống mờ hơi nước
300
lọ
Anh Quốc
394
Chỉ không tiêu, tự nhiên, bằng kén tằm, đa sợi, số 3-0, dài ≥ 60 cm, không kim
4.020
Tép
Việt Nam
395
Mũi khoan dùng trong phẫu thuật tai, đường kính 1 - 5 mm
15
Cái
Hoa Kỳ
396
Bộ khăn phẫu thuật tim hở trẻ em
570
Bộ
Việt Nam
397
Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene + Polyethylene, số 6-0, dài ≥ 75 cm, 2 kim, dài 10 mm, 3/8 C
1.836
Tép
Tây Ban Nha
398
Mặt nạ thanh quản bằng silicon, sử dụng ≥ 30 lần, các cỡ
170
Cái
Mỹ, Seychelles
399
Chỉ khâu không tiêu, đa sợi, bằng Polyester, số 2-0, dài ≥ 75 cm, 2 kim, dài 17 mm, 1/2 C
180
Tép
Ấn Độ
400
Rọ lấy sỏi 4 dây, xoay được
5
Cái
Nhật
401
Bộ khăn phẫu thuật tim hở người lớn
600
Bộ
Việt Nam
402
Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi bằng polypropylene, số 6-0, dài ≥ 75 cm, 2 kim, dài 13 mm, 3/8 C
756
Tép
Dominica
403
Kẹp mạch máu, chiều cao kẹp khi mở khoảng 3.0 - 3.2 mm
4.752
Cái
Mexico
404
Dây nối kép dùng trong truyền dịch nhanh
60
Cái
Mỹ
405
Ống thông dẫn lưu đường mật, tuỵ trong nội soi mật tụy ngược dòng, 1 đầu cong
20
cái
Mỹ
406
Chỉ khâu tiêu, bằng Glyconate, đơn sợi, số 4-0, dài ≥ 45 cm, 1 kim tam giác, dài 19 mm, 3/8 C
1.152
tép
Tây Ban Nha
407
Bình đặt dẫn lưu vết mổ, 100 - 110 ml
320
Bộ
Thổ Nhĩ Kỳ
408
Bộ đón bé chào đời
10.200
Bộ
Việt Nam
409
Catheter đo áp lực 2 đường, cỡ 7 Fr, dài 45 - 50 cm
130
Cái
USA
410
Chỉ khâu liền kim, dùng trong thẩm mỹ, số 0, dài ≥ 200 mm, 18G
60
sợi
Hàn Quốc
411
Chỉ khâu tiêu, bằng polyglactin, đa sợi, số 6-0, dài ≥ 45 cm, 1 kim tam giác, dài 11 mm, 3/8 C
300
Tép
Mexico
412
Keo sinh học vá mạch máu bằng hỗn hợp keo gelatin và chất đông máu thrombin, 5 ml
500
Bộ
Mỹ
413
Ống dẫn lưu đường mật, thận qua da, dài khoảng 30 - 32 cm
1.700
Bộ
Đài Loan
414
Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene, số 4-0, dài ≥ 90 cm, 2 kim, dài 17 mm, 3/8 C
540
Tép
Dominica
415
Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene + Polyethylene, số 5-0, dài ≥ 75 cm, 2 kim, dài 13 mm, 3/8 C
936
Tép
Tây Ban Nha
416
Dụng cụ thắt polyp
360
Cái
Nhật
417
Buồng tiêm truyền hóa chất cấy dưới da, cỡ 8 - 9 Fr
30
Bộ
Pháp
418
Tấm điện cực trung tính kèm dây
15.000
cái
Trung Quốc
419
Lưới dùng trong điều trị thoát vị thành bụng bằng polyvinylidene fluoride + polypropylene, chống dính, hình tròn đường kính khoảng 10 - 12 cm
10
Miếng
Đức
420
Dao cắt cơ vòng dùng trong nội soi mật tụy ngược dòng
140
Cái
Nhật
421
Bộ gây tê ngoài màng cứng, cỡ 18G, không kèm khay đựng
1.300
Bộ
Đức
422
Điện cực dán theo dõi độ bão hòa oxy mô não, các cỡ, tương thích máy Masimo
1.000
Cái
Mexico
423
Chất làm đầy và làm ẩm dành cho lớp da sâu
310
Ống
Thụy Sĩ
424
Ống thông chèn khí phế quản 2 nòng, cỡ 35, 37, 39, 41 Fr (trái, phải)
160
Cái
Trung Quốc
425
Chất làm đầy dùng cho lớp sâu của da chứa Hyaluronic Acid liên kết chéo 23 mg/ml
5
Ống
Áo
426
Kim gây tê tủy sống cỡ 18G, 20G, 22G, 25G, 27G
13.000
Cái
Nhật
427
Kim gây tê đám rối thần kinh 21G, 100 ± 01 mm
400
Cái
Trung Quốc
428
Stent kim loại đường mật
25
Cái
Ireland
429
Chỉ khâu liền kim, dùng trong thẩm mỹ, số 3-0, dài ≥ 180 mm, kim 17G, dài 100 mm
20
Cây
Hàn Quốc
430
Điện cực cắt rạch hình vòng 24 Fr
70
Cái
Cộng hòa Séc
431
Kim sinh thiết dùng 1 lần, cỡ 18, 20G
20
cái
Trung Quốc
432
Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene, số 7-0, dài ≥ 60 cm, 2 kim, dài 9.3 mm, 3/8 C
504
Tép
Mỹ
433
Băng ghim của dụng cụ khâu cắt thẳng, mổ mở
6
Cái
Mỹ
434
Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu kéo dài tiêu cự
250
Cái
Mỹ
435
Ống thông dẫn lưu đường mật trong nội soi mật tụy ngược dòng
170
Cái
Mỹ
436
Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene, số 5-0, dài ≥ 90 cm, phủ polyethylene glycol, 2 kim, dài 17 mm, 1/2 C
2.952
Tép
Dominica
437
Kẹp mạch máu, chiều cao kẹp khi mở khoảng 2.8 - 2.9 mm
8.004
Cái
Mexico
438
Rọ lấy sỏi qua ống soi mềm, loại nhỏ
70
cái
Trung Quốc
439
Dụng cụ khâu cắt nối vòng, đầu cong, đe thẳng, sử dụng pin, 25 - 31 mm
160
Cái
Mexico
440
Tấm điện cực dùng cho máy sốc tim
170
Bộ
Nhật Bản
441
Chỉ khâu tiêu, bằng polyglactin, đa sợi, số 3-0, dài ≥ 70 cm, 1 kim, dài 26 mm, 1/2 C
4.248
Tép
Tây Ban Nha
442
Bóng nong thực quản
15
Cái
Trung Quốc
443
Bình đặt dẫn lưu vết mổ áp lực âm, 450 - 500 ml
1.800
Bộ
Israel
444
Chỉ khâu tiêu, bằng polydioxanone, đơn sợi, số 4-0, dài ≥ 30 cm, 1 kim, dài 17 mm, 1/2 C
180
Tép
Mỹ
445
Thòng lọng cắt polyp, hình oval, xoay được
500
Cái
Đức
446
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi gập góc chủ động
325
Bộ
Mỹ
447
Mảnh ghép dùng trong điều trị thoát vị thành bụng bằng polyester, chống dính,15 x 20 cm
15
Miếng
Pháp
448
Catheter đo áp lực ổ bụng bằng polyvinylclorua, cỡ 9 Fr, dài 45 - 50 cm
1.050
Cái
USA
449
Dao mổ mắt phaco, 45 độ
1.800
Cái
Mỹ
450
Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene, số 3-0, dài ≥ 90 cm, 2 kim, dài 31 mm, 1/2 C
552
Tép
Mỹ
451
Tay dao phẫu thuật Plasma
15
Cái
Hoa Kỳ
452
Bình chứa dịch dùng trong truyền dịch nhanh
60
Cái
Mỹ
453
Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene, số 6-0, dài ≥ 75 cm, 1 kim, dài 13 mm, 3/8 C
1.944
Tép
Dominica
454
Chỉ khâu liền kim, dùng trong thẩm mỹ, số 2, dài ≥ 150 mm, 18G
200
Sợi
Hàn Quốc
455
Mảnh ghép điều trị tiểu không kiểm soát
10
Cái
Đức
456
Kẹp mạch máu chiều dài kẹp khi đóng khoảng 8.8 - 9 mm
23.976
Cái
Mexico
457
Đầu lưỡi cắt nạo dùng trong phẫu thuật xoang, đầu tù, thân thẳng
130
Cái
Hoa Kỳ
458
Keo sinh học, 2 ml
120
tube
Anh Quốc
459
Dây dẫn đường niệu quản trong phẫu thuật nội soi niệu, đường kính 0.032 - 0.035'', dài tối thiểu 150 cm
300
Cái
Trung Quốc
460
Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, số 6-0, dài ≥ 45 cm, 1 kim tam giác, dài 12 mm, 3/8 C
288
Tép
Trung Quốc
461
Mạch máu nhân tạo loại chữ Y bằng polyester, dài ≥ 40 cm
40
Cái
Ba Lan
462
Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene, số 0, dài ≥ 100 cm, 1 kim, dài 31 mm, 1/2 C
615
Tép
Mỹ
463
Chỉ khâu tiêu, bằng collagen, đơn sợi, số 4-0, dài ≥ 75 cm, 1 kim, dài 26 mm, 1/2 C
1.650
Tép
Việt Nam
464
Bộ khăn chụp mạch vành
4.500
Bộ
Việt Nam
465
Keo sinh học, 4 ml
150
Bộ
Mỹ
466
Dao mổ điện lưỡng cực dùng trong mổ mở, dài khoảng 20 - 25 cm
10
Cái
Mỹ
467
Kim dùng cho buồng tiêm truyền cấy dưới da, 19G, 20G, 22G
1.300
Bộ
Malaysia
468
Bộ khăn phẫu thuật chi
1.700
Bộ
Việt Nam
469
Chỉ khâu không tiêu, tự nhiên, bằng kén tằm, số 0, dài ≥ 75 cm, 1 kim, dài 26 mm, 1/2 C
2.544
Tép
Việt Nam
470
Dụng cụ gắp mô hoại tử, huyết khối, dị vật đường tiêu hóa
7
Cái
Đức
471
Ống dẫn lưu đường mật, đường kính khoảng 14 - 20 Fr
470
Cái
Trung Quốc
472
Chỉ thép số 1, dài ≥ 45 cm, 1 kim tròn đầu cắt, dài 25 mm, 1/2 C
96
Tép
Pháp
473
Chỉ khâu liền kim, dùng trong thẩm mỹ, số 1-0, dài ≥ 30 mm, 19G
20
sợi
Hàn Quốc
474
Bộ khăn phẫu thuật sọ
950
Bộ
Việt Nam
475
Chỉ khâu tiêu, bằng collagen, đơn sợi, số 4-0, dài ≥ 35 cm, 2 kim, dài 12 mm, 3/8 C
480
Tép
Việt Nam
476
Kẹp mạch máu 2 thì, chiều cao kẹp khi mở khoảng 8.20 - 8.25 mm
1.728
Cái
Đức
477
Lưới dùng trong điều trị thoát vị thành bụng bằng polyvinylidene fluoride + polypropylene, chống dính, 20 x 30 cm
24
Miếng
Đức
478
Lưới dùng trong điều trị thoát vị thành bụng bằng polyvinylidene fluoride + polypropylene, chống dính, 15 x 20 cm
30
Miếng
Đức
479
Lưới dùng trong điều trị thoát vị bẹn mổ mở bằng polyvinylidene fluoride, ngang ≥ 7 cm
150
Miếng
Đức
480
Ống nối máy thở
18.000
Cái
Trung Quốc
481
Băng ghim của dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi, 60 mm, chiều cao ghim sau khi đóng khoảng 1.4 - 1.6 mm
1.700
Cái
Mexico
482
Chỉ khâu tiêu, bằng polydioxanone, đơn sợi, số 5-0, dài ≥ 90 cm, 2 kim, phủ chất kháng khuẩn, dài 17 mm, 1/2 C
270
Tép
Mexico
483
Bộ khăn chụp mạch não
5.000
Bộ
Việt Nam
484
Kim gây tê tủy sống, cỡ 27G
1.000
Cái
Nhật Bản
485
Dụng cụ đẩy stent trong nội soi mật tụy ngược dòng
75
Cái
Đức
486
Băng ghim của dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi, 60 mm, chiều cao ghim sau khi đóng khoảng 1.9 - 2.1 mm
5
Cái
Mexico
487
Stent kim loại đường mật không có màng bọc phủ bên ngoài stent, đường kính catheter khoảng 4 - 7 Fr
5
Cái
Hàn Quốc
488
Chỉ thép khâu xương bánh chè
528
tép
Việt Nam
489
Chỉ khâu tiêu, bằng polyglyconate, đơn sợi, có gai, số 0, dài ≥ 30 cm, 1 kim, dài 37 mm, 1/2 C
408
tép
Mỹ
490
Bộ khăn gây tê ngoài màng cứng
4.000
Bộ
Việt Nam
491
Trocar dùng trong phẫu thuật nội soi lồng ngực, đường kính 5 - 5.5 mm, dài 50 - 60 mm
100
Cái
Trung Quốc
492
Bộ khăn phẫu thuật mạch vành
160
Bộ
Việt Nam
493
Băng ghim của dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi, 30 mm
72
Cái
Mỹ
494
Ngáng miệng
160.000
Cái
Việt Nam
495
Chỉ khâu tiêu, bằng Lactomer 9-1, đa sợi, số 0, dài ≥ 90 cm, 1 kim, dài 40 mm, 1/2 C
7.020
tép
Mỹ
496
Trocar dùng trong phẫu thuật nội soi, đường kính trong khoảng 12 - 13 mm, dài 90 - 100 mm
2.000
cái
Trung Quốc
Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây