Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Mã định danh (theo MSC mới) | Tên liên danh | Tên nhà thầu | Giá dự thầu (VND) | Điểm kỹ thuật | Giá trúng thầu (VND) | Thời gian giao hàng (ngày) | Ngày ký hợp đồng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn2800786273 |
CÔNG TY CỔ PHẦN MÔI TRƯỜNG VÀ CÔNG TRÌNH ĐÔ THỊ BỈM SƠN |
23.021.396.196,723 VND | 23.021.396.000 VND | 365 ngày |
1 |
Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 2 |
|
35 |
1cây |
Theo quy định tại Chương V |
4.000.000 |
||
2 |
Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 3 |
|
10 |
1cây |
Theo quy định tại Chương V |
5.000.000 |
||
3 |
TRỒNG BỔ SUNG LẠI CÂY XANH VÀO VỊ TRÍ SAU KHI CHẶT HẠ TRÊN. |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
4 |
Trồng và Duy trì cây bóng mát mới trồng |
|
60 |
1cây/năm |
Theo quy định tại Chương V |
1.800.000 |
||
5 |
HẠNG MỤC: DUY TRÌ, CHĂM SÓC CÂY XANH TẠI DẢI PHÂN CÁCH CÁC ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH, CÁC ĐẢO GIAO THÔNG, CÁC KHU BỒN HOA CÔNG CỘNG (TỪ NGÀY 01/01/2026 ĐẾN 31/12/2026) |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
6 |
ĐƯỜNG NGUYỄN TRÃI (QUỐC LỘ 1A) ĐOẠN TỪ CẦU BA LÁ ĐẾN CẦU SÒNG (TỪ C01 - ĐẾN C18) |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
7 |
Duy trì cây cảnh tạo hình |
|
9.43 |
100cây/năm |
Theo quy định tại Chương V |
19.658.307 |
||
8 |
Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 5m3 |
|
1320.2 |
100cây/lần |
Theo quy định tại Chương V |
92.721 |
||
9 |
Duy trì cây hàng rào, đường viền cao <1m |
|
5.5642 |
100m2/năm |
Theo quy định tại Chương V |
6.141.185 |
||
10 |
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 |
|
778.988 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
93.617 |
||
11 |
Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng thủ công |
|
407.5104 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
180.957 |
||
12 |
ĐƯỜNG NGUYỄN TRAI + NGUYỄN HUỆ (QUỐC LỘ 1A) ĐOẠN TỪ ĐẦU PHÍA NAM CẦU VƯỢT ĐƯỜNG SẮT ĐẾN CẦU TỐNG GIANG (TỪ CỌC C01' ĐẾN CỌC C24) |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
13 |
Duy trì cây cảnh tạo hình |
|
9.73 |
100cây/năm |
Theo quy định tại Chương V |
19.657.307 |
||
14 |
Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 5m3 |
|
1362.2 |
100cây/lần |
Theo quy định tại Chương V |
92.721 |
||
15 |
Duy trì cây hàng rào, đường viền cao <1m |
|
10.3475 |
100m2/năm |
Theo quy định tại Chương V |
6.141.185 |
||
16 |
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 |
|
1448.65 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
93.617 |
||
17 |
Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng thủ công |
|
367.9536 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
180.957 |
||
18 |
ĐƯỜNG TỪ NGUYỄN TRÃI (QUỐC LỘ 1A) ĐI VÀO NHÀ MÁY XI MĂNG LONG SƠN (TỪ CỌC C01 ĐẾN CỌC C38) |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
19 |
Duy trì cây cảnh tạo hình |
|
17.41 |
100cây/năm |
Theo quy định tại Chương V |
19.657.307 |
||
20 |
Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 5m3 |
|
2437.4 |
100cây/lần |
Theo quy định tại Chương V |
92.721 |
||
21 |
Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy |
|
565.1064 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
56.770 |
||
22 |
TẠI HÀNH LANG PHÍA TÂY QL1A (ĐOẠN TỪ NGÃ TƯ ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO ĐẾN CẦU NÚI 1) PHƯỜNG BẮC SƠN |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
23 |
Duy trì cây cảnh tạo hình |
|
0.31 |
100cây/năm |
Theo quy định tại Chương V |
19.657.307 |
||
24 |
Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 5m3 |
|
43.4 |
100cây/lần |
Theo quy định tại Chương V |
92.721 |
||
25 |
Duy trì cây hàng rào, đường viền cao <1m |
|
2.9924 |
100m2/năm |
Theo quy định tại Chương V |
6.141.185 |
||
26 |
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 |
|
418.936 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
93.617 |
||
27 |
Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy |
|
540 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
80.784 |
||
28 |
Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy |
|
504 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
56.770 |
||
29 |
DUY TRÌ CÂY TẠI BỤC ĐÓN ĐOÀN PHƯỜNG BẮC SƠN |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
30 |
Duy trì cây cảnh tạo hình |
|
0.21 |
100cây/năm |
Theo quy định tại Chương V |
19.657.307 |
||
31 |
Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 5m3 |
|
29.4 |
100cây/lần |
Theo quy định tại Chương V |
92.721 |
||
32 |
Duy trì cây hàng rào, đường viền cao <1m |
|
0.4032 |
100m2/năm |
Theo quy định tại Chương V |
6.141.185 |
||
33 |
Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào |
|
0.6855 |
100m2/năm |
Theo quy định tại Chương V |
19.378.887 |
||
34 |
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 |
|
152.6 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
93.617 |
||
35 |
Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy |
|
39.5017 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
56.770 |
||
36 |
DUY TRÌ CÂY TẠI KHU TAM GIÁC KHU DÂN CƯ PHƯỜNG BẮC SƠN |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
37 |
Duy trì cây hàng rào, đường viền cao <1m |
|
0.29 |
100m2/năm |
Theo quy định tại Chương V |
6.141.185 |
||
38 |
Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào |
|
0.1914 |
100m2/năm |
Theo quy định tại Chương V |
19.378.887 |
||
39 |
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 |
|
67.2 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
93.617 |
||
40 |
Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy |
|
188.52 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
56.770 |
||
41 |
DUY TRÌ BỒN CÂY TẠI KHU TAM GIÁC PHÍA NAM NGHĨA TRANG LIỆT SỸ |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
42 |
Duy trì cây hàng rào, đường viền cao <1m |
|
0.366 |
100m2/năm |
Theo quy định tại Chương V |
6.141.185 |
||
43 |
Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào |
|
0.04 |
100m2/năm |
Theo quy định tại Chương V |
19.378.887 |
||
44 |
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 |
|
57.4 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
93.617 |
||
45 |
Duy trì cây cảnh tạo hình |
|
0.21 |
100cây/năm |
Theo quy định tại Chương V |
19.657.307 |
||
46 |
Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 5m3 |
|
29.4 |
100cây/lần |
Theo quy định tại Chương V |
92.721 |
||
47 |
Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy |
|
235.2 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
56.770 |
||
48 |
Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy |
|
21.324 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
80.784 |
||
49 |
Duy trì cây hàng rào, đường viền cao <1m |
|
0.3459 |
100m2/năm |
Theo quy định tại Chương V |
6.141.185 |
||
50 |
Duy trì cây cảnh trổ hoa |
|
1.22 |
100cây/năm |
Theo quy định tại Chương V |
23.624.023 |
||
51 |
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 |
|
74.9254 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
93.617 |
||
52 |
Làm cỏ tạp |
|
66.7824 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
150.798 |
||
53 |
DẢI PHÂN CÁCH ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO KÉO DÀI (PHÍA NAM NGHĨA TRANG LIỆT SÝ THỊ XÃ) |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
54 |
Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy |
|
144 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
80.784 |
||
55 |
BỒN HOA TRƯỚC BẢNG TIN NGÃ 4 BỈM SƠN |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
56 |
Duy trì cây cảnh tạo hình |
|
0.06 |
100cây/năm |
Theo quy định tại Chương V |
19.657.307 |
||
57 |
Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 5m3 |
|
8.4 |
100cây/lần |
Theo quy định tại Chương V |
92.721 |
||
58 |
Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào |
|
0.42 |
100m2/năm |
Theo quy định tại Chương V |
19.378.887 |
||
59 |
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 |
|
58.8 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
93.617 |
||
60 |
GIẢI PHÂN CÁCH CẦU ĐO ĐẠC |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
61 |
Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào |
|
0.5767 |
100m2/năm |
Theo quy định tại Chương V |
14.360.527 |
||
62 |
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 |
|
80.738 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
93.617 |
||
63 |
ĐẢO GIAO THÔNG PHÍA BẮC HẦM DỐC XÂY - PHƯỜNG BẮC SƠN |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
64 |
Duy trì cây bóng mát loại 1 |
|
11 |
1cây/năm |
Theo quy định tại Chương V |
207.202 |
||
65 |
Duy trì cây hàng rào, đường viền cao <1m |
|
0.7756 |
100m2/năm |
Theo quy định tại Chương V |
6.141.185 |
||
66 |
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 |
|
108.584 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
93.617 |
||
67 |
Duy trì cây cảnh tạo hình |
|
1.54 |
100cây/năm |
Theo quy định tại Chương V |
19.657.307 |
||
68 |
Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 5m3 |
|
215.6 |
100cây/lần |
Theo quy định tại Chương V |
92.721 |
||
69 |
Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy |
|
156.846 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
80.784 |
||
70 |
Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện |
|
1829.87 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
47.187 |
||
71 |
ĐẢO GIAO THÔNG PHÍA NAM HẦM DỐC XÂY - PHƯỜNG BẮC SƠN |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
72 |
Duy trì cây bóng mát loại 1 |
|
22 |
1cây/năm |
Theo quy định tại Chương V |
207.202 |
||
73 |
Duy trì cây hàng rào, đường viền cao <1m |
|
4.9677 |
100m2/năm |
Theo quy định tại Chương V |
6.141.185 |
||
74 |
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 |
|
695.478 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
93.617 |
||
75 |
Duy trì cây cảnh tạo hình |
|
7.63 |
100cây/năm |
Theo quy định tại Chương V |
19.657.307 |
||
76 |
Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 5m3 |
|
1068.2 |
100cây/lần |
Theo quy định tại Chương V |
92.721 |
||
77 |
Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy |
|
420.8268 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
80.784 |
||
78 |
Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện |
|
4909.646 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
47.187 |
||
79 |
HẠNG MỤC: LÀM CỎ VỈA HÈ CÁC ĐƯỜNG PHỐ TRƯỚC CÁC CƠ QUAN VÀ NƠI CÔNG CỘNG -PHƯỜNG QUANG TRUNG (TỪ NGÀY 01/01/2026 ĐẾN NGÀY 31/12/2026) |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
80 |
Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy |
|
932.52 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
56.770 |
||
81 |
HẠNG MỤC: Quản lý vận hành hệ thống thoát nước thải năm 2026 |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
82 |
Quản lý vận hành hệ thống thoát nước thải năm 2026 |
|
1 |
trọn gói |
Theo quy định tại Chương V |
2.400.000.000 |
||
83 |
HẠNG MỤC: QUÉT LÒNG ĐƯỜNG VÀ VỈA HÈ ĐƯỜNG PHỐ CHÍNH BAN ĐÊM - PHƯỜNG QUANG TRUNG (TỪ NGÀY 01/01/2026 ĐÉN NGÀY 31/12/2026) |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
84 |
Công tác quét, gom rác trên đường phố bằng thủ công |
|
1217.6692 |
10.000m2 |
Theo quy định tại Chương V |
1.068.399 |
||
85 |
Công tác quét, gom rác trên vỉa hè bằng thủ công |
|
594.0354 |
10.000m2 |
Theo quy định tại Chương V |
769.247 |
||
86 |
HẠNG MỤC: DUY TRÌ VỆ SINH ĐƯỜNG PHỐ BAN NGÀY BẰNG THỦ CÔNG - PHƯỜNG QUANG TRUNG (TỪ 01/01/2026 ĐẾN 31/12/2026) |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
87 |
Công tác duy trì vệ sinh đường phố ban ngày bằng thủ công |
|
4322.695 |
1km |
Theo quy định tại Chương V |
512.832 |
||
88 |
HẠNG MỤC: DUY TRÌ DẢI PHÂN CÁCH BẰNG THỦ CÔNG - PHƯỜNG QUANG TRUNG (TỪ NGÀY 01/01/2026 ĐẾN NGÀY 31/12/2026) |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
89 |
Công tác duy trì dải phân cách bằng thủ công |
|
406.432 |
1km |
Theo quy định tại Chương V |
341.887 |
||
90 |
HẠNG MỤC: VẬN CHUYỂN RÁC THẢI SINH HOẠT - PHƯỜNG QUANG TRUNG (TỪ NGÀY 01/01/2026 ĐẾN NGÀY 31/12/2026) |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
91 |
Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ( xe đẩy tay) tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 20km, loại 5 tấn < Xe < 10 tấn |
|
10037.5 |
1tấn rác |
Theo quy định tại Chương V |
201.620 |
||
92 |
Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ( xe đẩy tay) tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 20km, loại xe <= 5 tấn |
|
813.95 |
1tấn rác |
Theo quy định tại Chương V |
259.231 |
||
93 |
HẠNG MỤC: MÓC RÁC HÀM ẾCH CÁC ĐƯỜNG CHÍNH ( TỪ NGÀY 01/01/2025 ĐẾN NGÀY 31/12/2026) |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
94 |
Công tác tua vỉa hè, thu dọn phế thải ở gốc cây, cột điện, miệng cống hàm ếch |
|
45.9 |
1km |
Theo quy định tại Chương V |
341.887 |
||
95 |
HẠNG MỤC: VỆ SINH KHU VỰC ĐÓN KHÁCH PHƯỜNG QUANG TRUNG (TỪ NGÀY 01/01/2026 ĐẾN NGÀY 31/12/2026) |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
96 |
Công tác quét, gom rác trên đường phố bằng thủ công |
|
11.169 |
10.000m2 |
Theo quy định tại Chương V |
1.068.399 |
||
97 |
HẠNG MỤC: DUY TRÌ VỆ SINH ĐƯỜNG NGÕ XÓM TOÀN PHƯỜNG QUANG TRUNG (TỪ NGÀY 01/01/2026 ĐẾN 31/12/2026) |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
98 |
Công tác duy trì vệ sinh ngõ xóm |
|
26.718 |
1km |
Theo quy định tại Chương V |
233.338 |
||
99 |
Công tác duy trì vệ sinh ngõ xóm |
|
551.15 |
1km |
Theo quy định tại Chương V |
555.567 |
||
100 |
HẠNG MỤC: SAN GẠT, SỬ LÝ TẠM THỜI RÁC THẢI SINH HOẠT HÀNG NGÀY TẠI Ô RÁC THEO PHƯƠNG PHÁP CHÔN Ủ TẠI BÃI RÁC NÚI VOI PHƯỜNG QUANG TRUNG (TỪ NGÀY 01/01/2026 ĐẾN 31/12/2026) |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
101 |
Công tác xúc rác sinh hoạt tại các điểm tập kết rác tập trung bằng cơ giới |
|
10037.5 |
1tấn rác |
Theo quy định tại Chương V |
24.443 |
||
102 |
Công tác vận hành bãi chôn lấp rác và xử lý chất thải sinh hoạt, công suất bãi <= 500 tấn/ngày |
|
8607.5 |
1 tấn rác |
Theo quy định tại Chương V |
85.515 |
||
103 |
HẠNG MỤC: TIỀN TIÊU THỤ ĐIỆN CỦA CÁC HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG TRÊN ĐỊA BÀN THỊ XÃ BỈM SƠN NĂM 2026 (TỪ NGÀY 01/01/2026 ĐẾN 31/12/2026) |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
104 |
Tiền tiêu thu điện của các Hệ thống Điện chiếu sáng công cộng, trên địa bàn toàn thị xã Bim Sơn (theo Hợp đồng điện) |
|
974.576 |
Kw/năm |
Theo quy định tại Chương V |
1.700 |
||
105 |
HẠNG MỤC: DUY TRÌ, VẬN HÀNH HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG VÀ CÔNG TÁC KIỂM TRA HẠ TẦNG TRÊN ĐỊA BÀN PHƯỜNG QUANG TRUNG NĂM 2025 (TỪ NGÀY 01/01/2026 ĐẾN NGÀY 31/12/2026) |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
106 |
Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ |
|
5.160 |
trạm/ngày |
Theo quy định tại Chương V |
68.362 |
||
107 |
Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ |
|
4.560 |
trạm/ngày |
Theo quy định tại Chương V |
25.636 |
||
108 |
Công nhật Quản lý và Kiểm tra thường xuyên tất cả các công trình Hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn phường Quang Trung |
|
24 |
Tháng |
Theo quy định tại Chương V |
9.129.621 |
||
109 |
HẠNG MỤC: SỬA CHỮA HƯ HỎNG HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG TẠI CÁC NGÃ 3, NGÃ 4, CÁC TUYẾN ĐƯỜNG MẬT ĐỘ GIAO THÔNG LỚN, CÁC VỊ TRÍ HAY XẨY RA TAI NẠN GIAO THÔNG NĂM 2025 (TỪ NGÀY 01/01/2025 ĐẾN 31/12/2025) |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
110 |
THAY THẾ BÓNG ĐÈN SỢI ĐỐT 150W VÀ 250W BẰNG BỘ ĐÈN LED CAO ÁP 150W |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
111 |
Thay bóng đồng bộ bằng cơ giới, chiều cao cột H<10m |
|
50 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
3.500.000 |
||
112 |
THAY THẾ BÓNG ĐÈN PHA 400W BẰNG BỘ ĐÈN PHA LED CAO ÁP 250W |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
113 |
Thay bóng đồng bộ bằng cơ giới, chiều cao cột 12m= |
|
15 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
3.500.000 |
||
114 |
THAY THẾ CỘT ĐÈN CAO ÁP (LOẠI CỘT THÉP) |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
115 |
Tháo và lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao <=10m |
|
3 |
cột |
Theo quy định tại Chương V |
6.000.000 |
||
116 |
THAY THẾ CỘT ĐÈN CAO ÁP (LOẠI CỘT BÊ TÔNG) |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
117 |
Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III |
|
5.76 |
1m3 |
Theo quy định tại Chương V |
355.678 |
||
118 |
Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật |
|
0.0896 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
17.182.058 |
||
119 |
Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 |
|
0.288 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
1.160.675 |
||
120 |
Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 |
|
2 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
1.347.743 |
||
121 |
Cột điện bê tông ly tâm PC 8.5-3.0kN Ngọn 160 x Gốc 273 |
|
2 |
cột |
Theo quy định tại Chương V |
1.419.761 |
||
122 |
Dựng cột bê tông, chiều cao cột ≤8,5m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công |
|
2 |
cột |
Theo quy định tại Chương V |
486.430 |
||
123 |
Lắp cổ dề; chiều cao lắp đặt ≤20m |
|
2 |
công/bộ |
Theo quy định tại Chương V |
307.843 |
||
124 |
Tháo và lắp cần đèn |
|
2 |
cần đèn |
Theo quy định tại Chương V |
1.408.857 |
||
125 |
Tháo và lắp đèn chiếu sáng ở độ cao <= 12m |
|
2 |
choá |
Theo quy định tại Chương V |
1.036.425 |
||
126 |
Tháo lắp lại dây chiếu sáng đi nổi |
|
1.2 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
2.362.766 |
||
127 |
Dựng cột bê tông, chiều cao cột ≤8,5m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công |
|
2 |
cột |
Theo quy định tại Chương V |
986.430 |
||
128 |
Vận chuyển cột thép (từng thanh), phụ kiện, dây (tấn); vận chuyển bằng máy kéo kết hợp với thủ công, cự ly vận chuyển >1km |
|
1.2 |
tấn/km |
Theo quy định tại Chương V |
1.866.304 |
||
129 |
THAY THẾ ĐỒNG HỒ THỜI GIAN |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
130 |
Tháo và lắp đặt đồng hồ Rơ le |
|
10 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
2.000.000 |
||
131 |
THAY THẾ KHỞI ĐỘNG TỪ |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
132 |
Tháo và lắp đặt các automat 3 pha ≤200A |
|
10 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
2.000.000 |
||
133 |
THAY THẾ APTOMAT |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
134 |
Tháo và lắp đặt các automat 3 pha ≤50A |
|
5 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1.133.951 |
||
135 |
Tháo và Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A |
|
5 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
171.218 |
||
136 |
Tháo và lắp đặt các automat 1 pha ≤10A |
|
50 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
132.599 |
||
137 |
THAY THẾ BẢNG ĐIỆN CỬA CỘT - CẦU CHÌ ỐNG - NẮP CỬA CỘT - GHÍP NỐI DÂY |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
138 |
Lắp đặt Bảng điện cửa cột điện chiếu sáng |
|
10 |
bảng |
Theo quy định tại Chương V |
187.745 |
||
139 |
Lắp cầu chì đuôi cá 100A |
|
5 |
cầu chì |
Theo quy định tại Chương V |
191.804 |
||
140 |
Lắp cửa cột |
|
70 |
cửa |
Theo quy định tại Chương V |
240.778 |
||
141 |
Thay ghíp đầu cáp nối dây trên đỉnh cột điện ly tâm bằng máy |
|
2.5 |
20 cái |
Theo quy định tại Chương V |
3.160.343 |
||
142 |
THAY THẾ LIOA |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
143 |
Thay bộ ổn áp 350VA |
|
5 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1.256.118 |
||
144 |
THAY THẾ CÁP NGẦM |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
145 |
Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 |
|
21 |
10m |
Theo quy định tại Chương V |
427.295 |
||
146 |
Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw |
|
6.3 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
754.300 |
||
147 |
Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III |
|
25.2 |
1m3 |
Theo quy định tại Chương V |
409.118 |
||
148 |
Thu cáp ngầm cũ |
|
1.05 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
114.651 |
||
149 |
Rải cáp ngầm |
|
1.05 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
27.595.037 |
||
150 |
Thu dây tiếp địa cũ |
|
1.05 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
79.836 |
||
151 |
Kéo rải dây tiếp địa |
|
1.05 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
4.441.726 |
||
152 |
Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE bảo vệ cáp |
|
1.05 |
100 m |
Theo quy định tại Chương V |
3.896.951 |
||
153 |
Rải băng cảnh báo cáp ngầm |
|
105 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
500.000 |
||
154 |
Đắp cát bảo vệ cáp ngầm |
|
12.6 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
434.480 |
||
155 |
Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km |
|
12.6 |
10m³/1km |
Theo quy định tại Chương V |
49.545 |
||
156 |
Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km |
|
12.6 |
10m³/1km |
Theo quy định tại Chương V |
802.344 |
||
157 |
Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 |
|
6.3 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
1.014.817 |
||
158 |
THAY CẦN ĐÈN |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
159 |
Tháo và lắp cần đèn F 60, chiều dài cần đèn L<= 2,8m |
|
3 |
cần đèn |
Theo quy định tại Chương V |
3.177.846 |
||
160 |
THAY THẾ CÁP Al VẶN XOĂN 4X35MM2 |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
161 |
Thay cáp treo bằng máy |
|
1.5 |
40m |
Theo quy định tại Chương V |
4.494.977 |
||
162 |
THAY THẾ DÂY LÊN ĐÈN |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
163 |
Thay dây lên đèn |
|
2.5 |
40m |
Theo quy định tại Chương V |
3.331.378 |
||
164 |
HẠNG MỤC: SỬA CHỮA HƯ HỎNG HỆ THỐNG ĐIỆN TRANG TRÍ TẠI CÁC VỊ TRÍ TRUNG TÂM VÀ CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH PHƯỜNG QUANG TRUNG NĂM 2026 (TỪ NGÀY 01/01/2026 ĐẾN 31/12/2026) |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
165 |
THÁO LẮP KHUNG LED TREO CỘT ĐIỆN CSCC |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
166 |
Tháo Khung dải led treo trên cột điện CSCC xuống kích thước>1m x 2m, điều kiện làm việc H<3m |
|
28 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
390.295 |
||
167 |
Lắp Khung dải led treo trên cột điện CSCC xuống kích thước>1m x 2m, điều kiện làm việc H<3m |
|
28 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
1.500.000 |
||
168 |
SỬA CHỮA BÓNG LED TẠI CÁC VẬT THỂ |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
169 |
Tháo đèn bóng led đúc fullcolor D30 trang trí vật thể, điều kiện làm việc H<3m |
|
15.7 |
100 bóng |
Theo quy định tại Chương V |
38.859 |
||
170 |
Lắp đèn bóng led đúc fullcolor D30 trang trí vật thể, điều kiện làm việc H<3m |
|
15.7 |
100 bóng |
Theo quy định tại Chương V |
1.581.777 |
||
171 |
Tháo bóng Led đế vuông, điều kiện làm việc H<3m |
|
8 |
100 bóng |
Theo quy định tại Chương V |
38.859 |
||
172 |
Lắp bóng Led đế vuông, điều kiện làm việc H<3m |
|
8 |
100 bóng |
Theo quy định tại Chương V |
217.354 |
||
173 |
THAY THẾ BÓNG LED F5 ĐẾ 9 TREO NGANG ĐƯỜNG VÀ TREO CỘT ĐIỆN CSCC |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
174 |
Tháo và lắp đèn bóng Led Đúc F5 Đế 9, điều kiện làm việc H<3m |
|
450 |
100 bóng |
Theo quy định tại Chương V |
105.123 |
||
175 |
Tháo và lắp đèn pha led 100w trên cạn, điều kiện làm việc H<3m |
|
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
3.352.445 |
||
176 |
Tháo và lắp đèn pha led 50w trên cạn, điều kiện làm việc H<3m |
|
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
1.977.221 |
||
177 |
Tháo và lắp đèn bóng Led 15W/220V, điều kiện làm việc H<3m |
|
1.6 |
100 bóng |
Theo quy định tại Chương V |
9.017.691 |
||
178 |
THAY THẾ HỘP NGUỒN 5V/60A/220V |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
179 |
Lắp hộp nguồn 5V/60A/220 |
|
79 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
500.000 |
||
180 |
Tháo và lắp bộ nguồn hiệu ứng T4000 |
|
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
4.607.222 |
||
181 |
Tháo và lắp bộ điều khiển nhấp nháy, số lượng >=4 kênh |
|
5 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
1.498.220 |
||
182 |
THAY THẾ GIÂY NGUỒN |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
183 |
Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2(1x4mm2) |
|
327 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
22.725 |
||
184 |
Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2(1x2,5mm2) |
|
629 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
15.926 |
||
185 |
Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x2,5 mm2) |
|
143 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
43.079 |
||
186 |
Thay các vật tư khác |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
187 |
Lắp đặt các automat 1 pha C6 |
|
4 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
87.794 |
||
188 |
Lắp đặt đồng hồ thời gian |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
2.345.650 |
||
189 |
Mua và Gia công tấm aluminium composite thành hình hoa văn bằng máy cắt CNC và khoan lỗ lắp bóng đèn led siêu sáng (công bậc 3.5/7 nhóm 1 - loại máy cắt đột) |
|
3 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
288.496 |
||
190 |
HẠNG MỤC: SỬA CHỮA HƯ HỎNG HỆ THỐNG ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG NĂM 2026 (TỪ NGÀY 01/01/2026 ĐẾN 31/12/2026) |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
191 |
Thay module đèn tín hiệu giao thông - Bằng xe nâng, Thay đèn đếm giây D400 |
|
4 |
modul |
Theo quy định tại Chương V |
6.405.202 |
||
192 |
Thay module đèn tín hiệu giao thông - Bằng xe nâng |
|
6 |
modul |
Theo quy định tại Chương V |
2.500.000 |
||
193 |
Thay cầu chì đèn tín hiệu giao thông |
|
50 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
30.500 |
||
194 |
HẠNG MỤC: CẮT TỈA, GIẢI TOẢ CÀNH CÂY GẪY, CHẶT HẠ CÂY XANH GẪY, ĐỔ KHI MƯA BÃO VÀ KHI CÓ KIẾN NGHỊ CỦA NGƯỜI DÂN NĂM 2026 (TỪ NGÀY 01/01/2026 ĐẾN 31/12/2026) |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
195 |
CẮT TỈA, GIẢI TOẢ CÀNH CÂY XANH ĐÔ THỊ |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
196 |
Giải toả cành cây gẫy, cây loại 1 |
|
50 |
1cây |
Theo quy định tại Chương V |
158.720 |
||
197 |
Giải toả và Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2 |
|
100 |
1cây |
Theo quy định tại Chương V |
2.502.053 |
||
198 |
Giải toả và Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 3 (Áp đụng Cây loại 2) |
|
50 |
1cây |
Theo quy định tại Chương V |
3.574.362 |
||
199 |
CHẶT HẠ CÂY XANH ĐÔ THỊ |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
200 |
Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 1 |
|
15 |
1cây |
Theo quy định tại Chương V |
1.500.000 |