Dịch vụ công ích đô thị

        Đang xem
Mã TBMT
Đã xem
6
Số KHLCNT
Tên gói thầu
Dịch vụ công ích đô thị
Chủ đầu tư
Hình thức dự thầu
Đấu thầu qua mạng
Giá gói thầu
24.256.745.317 VND
Ngày đăng tải
10:40 26/12/2025
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Lĩnh vực
Phi tư vấn
Số quyết định phê duyệt
1339/QĐ-UBND
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Cơ quan phê duyệt
UBND Phường Quang Trung
Ngày phê duyệt
26/12/2025
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Tên liên danh Tên nhà thầu Giá dự thầu (VND) Điểm kỹ thuật Giá trúng thầu (VND) Thời gian giao hàng (ngày) Ngày ký hợp đồng
1 vn2800786273

CÔNG TY CỔ PHẦN MÔI TRƯỜNG VÀ CÔNG TRÌNH ĐÔ THỊ BỈM SƠN

23.021.396.196,723 VND 23.021.396.000 VND 365 ngày
Danh sách hàng hóa
Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Xuất xứ Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND) Ghi chú
1
Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 2
35
1cây
Theo quy định tại Chương V
4.000.000
2
Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 3
10
1cây
Theo quy định tại Chương V
5.000.000
3
TRỒNG BỔ SUNG LẠI CÂY XANH VÀO VỊ TRÍ SAU KHI CHẶT HẠ TRÊN.
Theo quy định tại Chương V
4
Trồng và Duy trì cây bóng mát mới trồng
60
1cây/năm
Theo quy định tại Chương V
1.800.000
5
HẠNG MỤC: DUY TRÌ, CHĂM SÓC CÂY XANH TẠI DẢI PHÂN CÁCH CÁC ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH, CÁC ĐẢO GIAO THÔNG, CÁC KHU BỒN HOA CÔNG CỘNG (TỪ NGÀY 01/01/2026 ĐẾN 31/12/2026)
Theo quy định tại Chương V
6
ĐƯỜNG NGUYỄN TRÃI (QUỐC LỘ 1A) ĐOẠN TỪ CẦU BA LÁ ĐẾN CẦU SÒNG (TỪ C01 - ĐẾN C18)
Theo quy định tại Chương V
7
Duy trì cây cảnh tạo hình
9.43
100cây/năm
Theo quy định tại Chương V
19.658.307
8
Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 5m3
1320.2
100cây/lần
Theo quy định tại Chương V
92.721
9
Duy trì cây hàng rào, đường viền cao <1m
5.5642
100m2/năm
Theo quy định tại Chương V
6.141.185
10
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3
778.988
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
93.617
11
Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng thủ công
407.5104
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
180.957
12
ĐƯỜNG NGUYỄN TRAI + NGUYỄN HUỆ (QUỐC LỘ 1A) ĐOẠN TỪ ĐẦU PHÍA NAM CẦU VƯỢT ĐƯỜNG SẮT ĐẾN CẦU TỐNG GIANG (TỪ CỌC C01' ĐẾN CỌC C24)
Theo quy định tại Chương V
13
Duy trì cây cảnh tạo hình
9.73
100cây/năm
Theo quy định tại Chương V
19.657.307
14
Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 5m3
1362.2
100cây/lần
Theo quy định tại Chương V
92.721
15
Duy trì cây hàng rào, đường viền cao <1m
10.3475
100m2/năm
Theo quy định tại Chương V
6.141.185
16
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3
1448.65
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
93.617
17
Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng thủ công
367.9536
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
180.957
18
ĐƯỜNG TỪ NGUYỄN TRÃI (QUỐC LỘ 1A) ĐI VÀO NHÀ MÁY XI MĂNG LONG SƠN (TỪ CỌC C01 ĐẾN CỌC C38)
Theo quy định tại Chương V
19
Duy trì cây cảnh tạo hình
17.41
100cây/năm
Theo quy định tại Chương V
19.657.307
20
Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 5m3
2437.4
100cây/lần
Theo quy định tại Chương V
92.721
21
Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy
565.1064
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
56.770
22
TẠI HÀNH LANG PHÍA TÂY QL1A (ĐOẠN TỪ NGÃ TƯ ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO ĐẾN CẦU NÚI 1) PHƯỜNG BẮC SƠN
Theo quy định tại Chương V
23
Duy trì cây cảnh tạo hình
0.31
100cây/năm
Theo quy định tại Chương V
19.657.307
24
Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 5m3
43.4
100cây/lần
Theo quy định tại Chương V
92.721
25
Duy trì cây hàng rào, đường viền cao <1m
2.9924
100m2/năm
Theo quy định tại Chương V
6.141.185
26
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3
418.936
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
93.617
27
Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy
540
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
80.784
28
Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy
504
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
56.770
29
DUY TRÌ CÂY TẠI BỤC ĐÓN ĐOÀN PHƯỜNG BẮC SƠN
Theo quy định tại Chương V
30
Duy trì cây cảnh tạo hình
0.21
100cây/năm
Theo quy định tại Chương V
19.657.307
31
Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 5m3
29.4
100cây/lần
Theo quy định tại Chương V
92.721
32
Duy trì cây hàng rào, đường viền cao <1m
0.4032
100m2/năm
Theo quy định tại Chương V
6.141.185
33
Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào
0.6855
100m2/năm
Theo quy định tại Chương V
19.378.887
34
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3
152.6
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
93.617
35
Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy
39.5017
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
56.770
36
DUY TRÌ CÂY TẠI KHU TAM GIÁC KHU DÂN CƯ PHƯỜNG BẮC SƠN
Theo quy định tại Chương V
37
Duy trì cây hàng rào, đường viền cao <1m
0.29
100m2/năm
Theo quy định tại Chương V
6.141.185
38
Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào
0.1914
100m2/năm
Theo quy định tại Chương V
19.378.887
39
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3
67.2
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
93.617
40
Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy
188.52
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
56.770
41
DUY TRÌ BỒN CÂY TẠI KHU TAM GIÁC PHÍA NAM NGHĨA TRANG LIỆT SỸ
Theo quy định tại Chương V
42
Duy trì cây hàng rào, đường viền cao <1m
0.366
100m2/năm
Theo quy định tại Chương V
6.141.185
43
Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào
0.04
100m2/năm
Theo quy định tại Chương V
19.378.887
44
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3
57.4
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
93.617
45
Duy trì cây cảnh tạo hình
0.21
100cây/năm
Theo quy định tại Chương V
19.657.307
46
Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 5m3
29.4
100cây/lần
Theo quy định tại Chương V
92.721
47
Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy
235.2
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
56.770
48
Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy
21.324
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
80.784
49
Duy trì cây hàng rào, đường viền cao <1m
0.3459
100m2/năm
Theo quy định tại Chương V
6.141.185
50
Duy trì cây cảnh trổ hoa
1.22
100cây/năm
Theo quy định tại Chương V
23.624.023
51
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3
74.9254
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
93.617
52
Làm cỏ tạp
66.7824
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
150.798
53
DẢI PHÂN CÁCH ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO KÉO DÀI (PHÍA NAM NGHĨA TRANG LIỆT SÝ THỊ XÃ)
Theo quy định tại Chương V
54
Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy
144
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
80.784
55
BỒN HOA TRƯỚC BẢNG TIN NGÃ 4 BỈM SƠN
Theo quy định tại Chương V
56
Duy trì cây cảnh tạo hình
0.06
100cây/năm
Theo quy định tại Chương V
19.657.307
57
Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 5m3
8.4
100cây/lần
Theo quy định tại Chương V
92.721
58
Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào
0.42
100m2/năm
Theo quy định tại Chương V
19.378.887
59
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3
58.8
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
93.617
60
GIẢI PHÂN CÁCH CẦU ĐO ĐẠC
Theo quy định tại Chương V
61
Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào
0.5767
100m2/năm
Theo quy định tại Chương V
14.360.527
62
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3
80.738
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
93.617
63
ĐẢO GIAO THÔNG PHÍA BẮC HẦM DỐC XÂY - PHƯỜNG BẮC SƠN
Theo quy định tại Chương V
64
Duy trì cây bóng mát loại 1
11
1cây/năm
Theo quy định tại Chương V
207.202
65
Duy trì cây hàng rào, đường viền cao <1m
0.7756
100m2/năm
Theo quy định tại Chương V
6.141.185
66
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3
108.584
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
93.617
67
Duy trì cây cảnh tạo hình
1.54
100cây/năm
Theo quy định tại Chương V
19.657.307
68
Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 5m3
215.6
100cây/lần
Theo quy định tại Chương V
92.721
69
Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy
156.846
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
80.784
70
Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện
1829.87
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
47.187
71
ĐẢO GIAO THÔNG PHÍA NAM HẦM DỐC XÂY - PHƯỜNG BẮC SƠN
Theo quy định tại Chương V
72
Duy trì cây bóng mát loại 1
22
1cây/năm
Theo quy định tại Chương V
207.202
73
Duy trì cây hàng rào, đường viền cao <1m
4.9677
100m2/năm
Theo quy định tại Chương V
6.141.185
74
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3
695.478
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
93.617
75
Duy trì cây cảnh tạo hình
7.63
100cây/năm
Theo quy định tại Chương V
19.657.307
76
Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 5m3
1068.2
100cây/lần
Theo quy định tại Chương V
92.721
77
Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy
420.8268
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
80.784
78
Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện
4909.646
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
47.187
79
HẠNG MỤC: LÀM CỎ VỈA HÈ CÁC ĐƯỜNG PHỐ TRƯỚC CÁC CƠ QUAN VÀ NƠI CÔNG CỘNG -PHƯỜNG QUANG TRUNG (TỪ NGÀY 01/01/2026 ĐẾN NGÀY 31/12/2026)
Theo quy định tại Chương V
80
Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy
932.52
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
56.770
81
HẠNG MỤC: Quản lý vận hành hệ thống thoát nước thải năm 2026
Theo quy định tại Chương V
82
Quản lý vận hành hệ thống thoát nước thải năm 2026
1
trọn gói
Theo quy định tại Chương V
2.400.000.000
83
HẠNG MỤC: QUÉT LÒNG ĐƯỜNG VÀ VỈA HÈ ĐƯỜNG PHỐ CHÍNH BAN ĐÊM - PHƯỜNG QUANG TRUNG (TỪ NGÀY 01/01/2026 ĐÉN NGÀY 31/12/2026)
Theo quy định tại Chương V
84
Công tác quét, gom rác trên đường phố bằng thủ công
1217.6692
10.000m2
Theo quy định tại Chương V
1.068.399
85
Công tác quét, gom rác trên vỉa hè bằng thủ công
594.0354
10.000m2
Theo quy định tại Chương V
769.247
86
HẠNG MỤC: DUY TRÌ VỆ SINH ĐƯỜNG PHỐ BAN NGÀY BẰNG THỦ CÔNG - PHƯỜNG QUANG TRUNG (TỪ 01/01/2026 ĐẾN 31/12/2026)
Theo quy định tại Chương V
87
Công tác duy trì vệ sinh đường phố ban ngày bằng thủ công
4322.695
1km
Theo quy định tại Chương V
512.832
88
HẠNG MỤC: DUY TRÌ DẢI PHÂN CÁCH BẰNG THỦ CÔNG - PHƯỜNG QUANG TRUNG (TỪ NGÀY 01/01/2026 ĐẾN NGÀY 31/12/2026)
Theo quy định tại Chương V
89
Công tác duy trì dải phân cách bằng thủ công
406.432
1km
Theo quy định tại Chương V
341.887
90
HẠNG MỤC: VẬN CHUYỂN RÁC THẢI SINH HOẠT - PHƯỜNG QUANG TRUNG (TỪ NGÀY 01/01/2026 ĐẾN NGÀY 31/12/2026)
Theo quy định tại Chương V
91
Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ( xe đẩy tay) tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 20km, loại 5 tấn < Xe < 10 tấn
10037.5
1tấn rác
Theo quy định tại Chương V
201.620
92
Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ( xe đẩy tay) tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 20km, loại xe <= 5 tấn
813.95
1tấn rác
Theo quy định tại Chương V
259.231
93
HẠNG MỤC: MÓC RÁC HÀM ẾCH CÁC ĐƯỜNG CHÍNH ( TỪ NGÀY 01/01/2025 ĐẾN NGÀY 31/12/2026)
Theo quy định tại Chương V
94
Công tác tua vỉa hè, thu dọn phế thải ở gốc cây, cột điện, miệng cống hàm ếch
45.9
1km
Theo quy định tại Chương V
341.887
95
HẠNG MỤC: VỆ SINH KHU VỰC ĐÓN KHÁCH PHƯỜNG QUANG TRUNG (TỪ NGÀY 01/01/2026 ĐẾN NGÀY 31/12/2026)
Theo quy định tại Chương V
96
Công tác quét, gom rác trên đường phố bằng thủ công
11.169
10.000m2
Theo quy định tại Chương V
1.068.399
97
HẠNG MỤC: DUY TRÌ VỆ SINH ĐƯỜNG NGÕ XÓM TOÀN PHƯỜNG QUANG TRUNG (TỪ NGÀY 01/01/2026 ĐẾN 31/12/2026)
Theo quy định tại Chương V
98
Công tác duy trì vệ sinh ngõ xóm
26.718
1km
Theo quy định tại Chương V
233.338
99
Công tác duy trì vệ sinh ngõ xóm
551.15
1km
Theo quy định tại Chương V
555.567
100
HẠNG MỤC: SAN GẠT, SỬ LÝ TẠM THỜI RÁC THẢI SINH HOẠT HÀNG NGÀY TẠI Ô RÁC THEO PHƯƠNG PHÁP CHÔN Ủ TẠI BÃI RÁC NÚI VOI PHƯỜNG QUANG TRUNG (TỪ NGÀY 01/01/2026 ĐẾN 31/12/2026)
Theo quy định tại Chương V
101
Công tác xúc rác sinh hoạt tại các điểm tập kết rác tập trung bằng cơ giới
10037.5
1tấn rác
Theo quy định tại Chương V
24.443
102
Công tác vận hành bãi chôn lấp rác và xử lý chất thải sinh hoạt, công suất bãi <= 500 tấn/ngày
8607.5
1 tấn rác
Theo quy định tại Chương V
85.515
103
HẠNG MỤC: TIỀN TIÊU THỤ ĐIỆN CỦA CÁC HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG TRÊN ĐỊA BÀN THỊ XÃ BỈM SƠN NĂM 2026 (TỪ NGÀY 01/01/2026 ĐẾN 31/12/2026)
Theo quy định tại Chương V
104
Tiền tiêu thu điện của các Hệ thống Điện chiếu sáng công cộng, trên địa bàn toàn thị xã Bim Sơn (theo Hợp đồng điện)
974.576
Kw/năm
Theo quy định tại Chương V
1.700
105
HẠNG MỤC: DUY TRÌ, VẬN HÀNH HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG VÀ CÔNG TÁC KIỂM TRA HẠ TẦNG TRÊN ĐỊA BÀN PHƯỜNG QUANG TRUNG NĂM 2025 (TỪ NGÀY 01/01/2026 ĐẾN NGÀY 31/12/2026)
Theo quy định tại Chương V
106
Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ
5.160
trạm/ngày
Theo quy định tại Chương V
68.362
107
Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ
4.560
trạm/ngày
Theo quy định tại Chương V
25.636
108
Công nhật Quản lý và Kiểm tra thường xuyên tất cả các công trình Hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn phường Quang Trung
24
Tháng
Theo quy định tại Chương V
9.129.621
109
HẠNG MỤC: SỬA CHỮA HƯ HỎNG HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG TẠI CÁC NGÃ 3, NGÃ 4, CÁC TUYẾN ĐƯỜNG MẬT ĐỘ GIAO THÔNG LỚN, CÁC VỊ TRÍ HAY XẨY RA TAI NẠN GIAO THÔNG NĂM 2025 (TỪ NGÀY 01/01/2025 ĐẾN 31/12/2025)
Theo quy định tại Chương V
110
THAY THẾ BÓNG ĐÈN SỢI ĐỐT 150W VÀ 250W BẰNG BỘ ĐÈN LED CAO ÁP 150W
Theo quy định tại Chương V
111
Thay bóng đồng bộ bằng cơ giới, chiều cao cột H<10m
50
bộ
Theo quy định tại Chương V
3.500.000
112
THAY THẾ BÓNG ĐÈN PHA 400W BẰNG BỘ ĐÈN PHA LED CAO ÁP 250W
Theo quy định tại Chương V
113
Thay bóng đồng bộ bằng cơ giới, chiều cao cột 12m=
15
bộ
Theo quy định tại Chương V
3.500.000
114
THAY THẾ CỘT ĐÈN CAO ÁP (LOẠI CỘT THÉP)
Theo quy định tại Chương V
115
Tháo và lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao <=10m
3
cột
Theo quy định tại Chương V
6.000.000
116
THAY THẾ CỘT ĐÈN CAO ÁP (LOẠI CỘT BÊ TÔNG)
Theo quy định tại Chương V
117
Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III
5.76
1m3
Theo quy định tại Chương V
355.678
118
Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật
0.0896
100m2
Theo quy định tại Chương V
17.182.058
119
Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30
0.288
m3
Theo quy định tại Chương V
1.160.675
120
Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40
2
m3
Theo quy định tại Chương V
1.347.743
121
Cột điện bê tông ly tâm PC 8.5-3.0kN Ngọn 160 x Gốc 273
2
cột
Theo quy định tại Chương V
1.419.761
122
Dựng cột bê tông, chiều cao cột ≤8,5m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công
2
cột
Theo quy định tại Chương V
486.430
123
Lắp cổ dề; chiều cao lắp đặt ≤20m
2
công/bộ
Theo quy định tại Chương V
307.843
124
Tháo và lắp cần đèn
2
cần đèn
Theo quy định tại Chương V
1.408.857
125
Tháo và lắp đèn chiếu sáng ở độ cao <= 12m
2
choá
Theo quy định tại Chương V
1.036.425
126
Tháo lắp lại dây chiếu sáng đi nổi
1.2
100m
Theo quy định tại Chương V
2.362.766
127
Dựng cột bê tông, chiều cao cột ≤8,5m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công
2
cột
Theo quy định tại Chương V
986.430
128
Vận chuyển cột thép (từng thanh), phụ kiện, dây (tấn); vận chuyển bằng máy kéo kết hợp với thủ công, cự ly vận chuyển >1km
1.2
tấn/km
Theo quy định tại Chương V
1.866.304
129
THAY THẾ ĐỒNG HỒ THỜI GIAN
Theo quy định tại Chương V
130
Tháo và lắp đặt đồng hồ Rơ le
10
cái
Theo quy định tại Chương V
2.000.000
131
THAY THẾ KHỞI ĐỘNG TỪ
Theo quy định tại Chương V
132
Tháo và lắp đặt các automat 3 pha ≤200A
10
cái
Theo quy định tại Chương V
2.000.000
133
THAY THẾ APTOMAT
Theo quy định tại Chương V
134
Tháo và lắp đặt các automat 3 pha ≤50A
5
cái
Theo quy định tại Chương V
1.133.951
135
Tháo và Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A
5
cái
Theo quy định tại Chương V
171.218
136
Tháo và lắp đặt các automat 1 pha ≤10A
50
cái
Theo quy định tại Chương V
132.599
137
THAY THẾ BẢNG ĐIỆN CỬA CỘT - CẦU CHÌ ỐNG - NẮP CỬA CỘT - GHÍP NỐI DÂY
Theo quy định tại Chương V
138
Lắp đặt Bảng điện cửa cột điện chiếu sáng
10
bảng
Theo quy định tại Chương V
187.745
139
Lắp cầu chì đuôi cá 100A
5
cầu chì
Theo quy định tại Chương V
191.804
140
Lắp cửa cột
70
cửa
Theo quy định tại Chương V
240.778
141
Thay ghíp đầu cáp nối dây trên đỉnh cột điện ly tâm bằng máy
2.5
20 cái
Theo quy định tại Chương V
3.160.343
142
THAY THẾ LIOA
Theo quy định tại Chương V
143
Thay bộ ổn áp 350VA
5
cái
Theo quy định tại Chương V
1.256.118
144
THAY THẾ CÁP NGẦM
Theo quy định tại Chương V
145
Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4
21
10m
Theo quy định tại Chương V
427.295
146
Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw
6.3
m3
Theo quy định tại Chương V
754.300
147
Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III
25.2
1m3
Theo quy định tại Chương V
409.118
148
Thu cáp ngầm cũ
1.05
100m
Theo quy định tại Chương V
114.651
149
Rải cáp ngầm
1.05
100m
Theo quy định tại Chương V
27.595.037
150
Thu dây tiếp địa cũ
1.05
100m
Theo quy định tại Chương V
79.836
151
Kéo rải dây tiếp địa
1.05
100m
Theo quy định tại Chương V
4.441.726
152
Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE bảo vệ cáp
1.05
100 m
Theo quy định tại Chương V
3.896.951
153
Rải băng cảnh báo cáp ngầm
105
100m
Theo quy định tại Chương V
500.000
154
Đắp cát bảo vệ cáp ngầm
12.6
m3
Theo quy định tại Chương V
434.480
155
Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km
12.6
10m³/1km
Theo quy định tại Chương V
49.545
156
Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km
12.6
10m³/1km
Theo quy định tại Chương V
802.344
157
Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40
6.3
m3
Theo quy định tại Chương V
1.014.817
158
THAY CẦN ĐÈN
Theo quy định tại Chương V
159
Tháo và lắp cần đèn F 60, chiều dài cần đèn L<= 2,8m
3
cần đèn
Theo quy định tại Chương V
3.177.846
160
THAY THẾ CÁP Al VẶN XOĂN 4X35MM2
Theo quy định tại Chương V
161
Thay cáp treo bằng máy
1.5
40m
Theo quy định tại Chương V
4.494.977
162
THAY THẾ DÂY LÊN ĐÈN
Theo quy định tại Chương V
163
Thay dây lên đèn
2.5
40m
Theo quy định tại Chương V
3.331.378
164
HẠNG MỤC: SỬA CHỮA HƯ HỎNG HỆ THỐNG ĐIỆN TRANG TRÍ TẠI CÁC VỊ TRÍ TRUNG TÂM VÀ CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH PHƯỜNG QUANG TRUNG NĂM 2026 (TỪ NGÀY 01/01/2026 ĐẾN 31/12/2026)
Theo quy định tại Chương V
165
THÁO LẮP KHUNG LED TREO CỘT ĐIỆN CSCC
Theo quy định tại Chương V
166
Tháo Khung dải led treo trên cột điện CSCC xuống kích thước>1m x 2m, điều kiện làm việc H<3m
28
bộ
Theo quy định tại Chương V
390.295
167
Lắp Khung dải led treo trên cột điện CSCC xuống kích thước>1m x 2m, điều kiện làm việc H<3m
28
bộ
Theo quy định tại Chương V
1.500.000
168
SỬA CHỮA BÓNG LED TẠI CÁC VẬT THỂ
Theo quy định tại Chương V
169
Tháo đèn bóng led đúc fullcolor D30 trang trí vật thể, điều kiện làm việc H<3m
15.7
100 bóng
Theo quy định tại Chương V
38.859
170
Lắp đèn bóng led đúc fullcolor D30 trang trí vật thể, điều kiện làm việc H<3m
15.7
100 bóng
Theo quy định tại Chương V
1.581.777
171
Tháo bóng Led đế vuông, điều kiện làm việc H<3m
8
100 bóng
Theo quy định tại Chương V
38.859
172
Lắp bóng Led đế vuông, điều kiện làm việc H<3m
8
100 bóng
Theo quy định tại Chương V
217.354
173
THAY THẾ BÓNG LED F5 ĐẾ 9 TREO NGANG ĐƯỜNG VÀ TREO CỘT ĐIỆN CSCC
Theo quy định tại Chương V
174
Tháo và lắp đèn bóng Led Đúc F5 Đế 9, điều kiện làm việc H<3m
450
100 bóng
Theo quy định tại Chương V
105.123
175
Tháo và lắp đèn pha led 100w trên cạn, điều kiện làm việc H<3m
2
bộ
Theo quy định tại Chương V
3.352.445
176
Tháo và lắp đèn pha led 50w trên cạn, điều kiện làm việc H<3m
2
bộ
Theo quy định tại Chương V
1.977.221
177
Tháo và lắp đèn bóng Led 15W/220V, điều kiện làm việc H<3m
1.6
100 bóng
Theo quy định tại Chương V
9.017.691
178
THAY THẾ HỘP NGUỒN 5V/60A/220V
Theo quy định tại Chương V
179
Lắp hộp nguồn 5V/60A/220
79
bộ
Theo quy định tại Chương V
500.000
180
Tháo và lắp bộ nguồn hiệu ứng T4000
1
bộ
Theo quy định tại Chương V
4.607.222
181
Tháo và lắp bộ điều khiển nhấp nháy, số lượng >=4 kênh
5
bộ
Theo quy định tại Chương V
1.498.220
182
THAY THẾ GIÂY NGUỒN
Theo quy định tại Chương V
183
Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2(1x4mm2)
327
m
Theo quy định tại Chương V
22.725
184
Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2(1x2,5mm2)
629
m
Theo quy định tại Chương V
15.926
185
Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x2,5 mm2)
143
m
Theo quy định tại Chương V
43.079
186
Thay các vật tư khác
Theo quy định tại Chương V
187
Lắp đặt các automat 1 pha C6
4
cái
Theo quy định tại Chương V
87.794
188
Lắp đặt đồng hồ thời gian
1
cái
Theo quy định tại Chương V
2.345.650
189
Mua và Gia công tấm aluminium composite thành hình hoa văn bằng máy cắt CNC và khoan lỗ lắp bóng đèn led siêu sáng (công bậc 3.5/7 nhóm 1 - loại máy cắt đột)
3
m2
Theo quy định tại Chương V
288.496
190
HẠNG MỤC: SỬA CHỮA HƯ HỎNG HỆ THỐNG ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG NĂM 2026 (TỪ NGÀY 01/01/2026 ĐẾN 31/12/2026)
Theo quy định tại Chương V
191
Thay module đèn tín hiệu giao thông - Bằng xe nâng, Thay đèn đếm giây D400
4
modul
Theo quy định tại Chương V
6.405.202
192
Thay module đèn tín hiệu giao thông - Bằng xe nâng
6
modul
Theo quy định tại Chương V
2.500.000
193
Thay cầu chì đèn tín hiệu giao thông
50
cái
Theo quy định tại Chương V
30.500
194
HẠNG MỤC: CẮT TỈA, GIẢI TOẢ CÀNH CÂY GẪY, CHẶT HẠ CÂY XANH GẪY, ĐỔ KHI MƯA BÃO VÀ KHI CÓ KIẾN NGHỊ CỦA NGƯỜI DÂN NĂM 2026 (TỪ NGÀY 01/01/2026 ĐẾN 31/12/2026)
Theo quy định tại Chương V
195
CẮT TỈA, GIẢI TOẢ CÀNH CÂY XANH ĐÔ THỊ
Theo quy định tại Chương V
196
Giải toả cành cây gẫy, cây loại 1
50
1cây
Theo quy định tại Chương V
158.720
197
Giải toả và Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2
100
1cây
Theo quy định tại Chương V
2.502.053
198
Giải toả và Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 3 (Áp đụng Cây loại 2)
50
1cây
Theo quy định tại Chương V
3.574.362
199
CHẶT HẠ CÂY XANH ĐÔ THỊ
Theo quy định tại Chương V
200
Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 1
15
1cây
Theo quy định tại Chương V
1.500.000
Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây