Dịch vụ phi tư vấn – Sửa chữa, cải tạo cấp bách các tuyến đường, hẻm đảm bảo giao thông (phường An Phú Đông, Trung Mỹ Tây, Đông Hưng Thuận)

        Đang xem
Mã TBMT
Đã xem
2
Số KHLCNT
Tên gói thầu
Dịch vụ phi tư vấn – Sửa chữa, cải tạo cấp bách các tuyến đường, hẻm đảm bảo giao thông (phường An Phú Đông, Trung Mỹ Tây, Đông Hưng Thuận)
Hình thức dự thầu
Đấu thầu qua mạng
Giá gói thầu
4.836.982.303 VND
Ngày đăng tải
13:59 22/12/2025
Loại hợp đồng
Trọn gói
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Lĩnh vực
Phi tư vấn
Số quyết định phê duyệt
168/QĐ-BQLKV12
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Cơ quan phê duyệt
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Quận 12
Ngày phê duyệt
22/12/2025
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Tên liên danh Tên nhà thầu Giá dự thầu (VND) Điểm kỹ thuật Giá trúng thầu (VND) Thời gian giao hàng (ngày) Ngày ký hợp đồng
1 vn3603844947

CÔNG TY TNHH TƯ VẤN - XÂY DỰNG NAM THUẬN TIẾN

4.765.542.862,014 VND 4.765.542.862 VND 15 ngày
Danh sách nhà thầu không trúng thầu:
STT Mã định danh (theo MSC mới) Tên liên danh Tên nhà thầu Lý do không đạt
1 vn0310664032 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VÀ TƯ VẤN ĐẦU TƯ ĐẠI ĐỨC PHÁT Nhà thầu có giá dự thầu xếp hạng 2

Hạng mục công việc

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Khối lượng Địa điểm thực hiện Đơn vị tính Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND) Thành tiền (VNĐ) Thao tác
1.1.24 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 1km (đất cấp III) Theo quy định tại Chương V 1.02 100m3 299.135 305.118
1.1.25 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 4km tiếp theo (đất cấp III) (MTC*4) Theo quy định tại Chương V 1.02 100m3/km 481.134 490.757
1.1.26 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 2km còn lại (đất cấp III) (MTC*2) Theo quy định tại Chương V 1.02 100m3/km 240.567 245.378
1.1.27 Đào đất lắp đặt cống bằng máy, đất cấp II Theo quy định tại Chương V 3715 100m3 3.764.009 13.983.293
1.1.28 Gia cố cừ tràm gối cống d(8-10)cm, dài 3,8m; mật độ 16 cây/m2 Theo quy định tại Chương V 35.91 100m 1.538.722 55.255.507
1.1.29 Cát lót móng cống dày 5cm Theo quy định tại Chương V 10382 m3 575.954 5.979.554
1.1.30 Bê tông lót móng cống đá 1x2 M150 dày 10cm Theo quy định tại Chương V 28686 m3 1.596.748 45.804.313
1.1.31 Bê tông chèn móng cống đá 1x2 M150 Theo quy định tại Chương V 54.98 m3 1.596.748 87.789.205
1.1.32 Cung cấp, lắp đặt gối cống D600 Theo quy định tại Chương V 189 cái 209.871 39.665.619
1.1.33 Cung cấp, lắp đặt joint cao su mối nối cống D600 Theo quy định tại Chương V 90 mối nối 104.726 9.425.340
1.1.34 Cung cấp, lắp đặt cống tròn D600 đoạn dài 3,0m Theo quy định tại Chương V 85 đoạn ống 2.936.567 249.608.195
1.1.35 Cung cấp, lắp đặt cống tròn D600 đoạn dài 2,0m Theo quy định tại Chương V 6 đoạn ống 2.076.915 12.461.490
1.1.36 Cung cấp, lắp đặt cống tròn D600 đoạn dài 1,0m Theo quy định tại Chương V 5 đoạn ống 1.053.688 5.268.440
1.1.37 Cung cấp, lắp đặt cống tròn D600 đoạn dài 0,5m Theo quy định tại Chương V 8 đoạn ống 752.699 6.021.592
1.1.38 Cung cấp, lắp đặt ống HDPE 2 lớp D300 dày 21mm Theo quy định tại Chương V 545 100m 147.158.976 80.201.642
1.1.39 Đắp cát lưng cống, hông cống bằng đầm cóc, K>=0,95 Theo quy định tại Chương V 2356 100m3 45.646.269 107.542.610
1.1.40 Đắp cát lưng cống, hông cống bằng đầm cóc, K>=0,98 Theo quy định tại Chương V 1063 100m3 45.870.936 48.760.805
1.1.41 Vận chuyển đất đào đổ bỏ cự ly 1km đầu, đất cấp II Theo quy định tại Chương V 3715 100m3 232.350 863.180
1.1.42 Vận chuyển đất đào đổ bỏ cự ly 4km tiếp theo, đất cấp II Theo quy định tại Chương V 3715 100m3/km 419.594 1.558.792
1.1.43 Vận chuyển đất đào đổ bỏ cự ly 2km còn lại, đất cấp II Theo quy định tại Chương V 3715 100m3/km 209.797 779.396
1.1.44 Đục bỏ tường hầm ga BTCT hiện hữu Theo quy định tại Chương V 128 m3 783.744 100.319
1.1.45 Đào đất xây dựng hầm ga bằng máy, đất cấp II Theo quy định tại Chương V 913 100m3 2.508.846 2.290.576
1.1.46 Gia cố cừ tràm móng d(8-10)cm, dài 3,8m; mật độ 16 cây/m2 Theo quy định tại Chương V 23347 100m 1.538.722 35.924.543
1.1.47 Cát lót móng hầm ga Theo quy định tại Chương V 3.84 m3 575.954 2.211.663
1.1.48 Bê tông đá 1x2 M150 lót móng hầm ga, móng miệng thu nước Theo quy định tại Chương V 7853 m3 1.596.748 12.539.262
1.1.49 Ván khuôn kim loại bê tông lót móng hầm ga, móng miệng thu nước Theo quy định tại Chương V 257 100m2 6.740.347 1.732.269
1.1.50 Gia công cốt thép d <=10mm phần hầm ga đổ tại chỗ Theo quy định tại Chương V 672 tấn 26.166.315 17.583.764
1.1.51 Gia công cốt thép thang hầm ga hầm ga d <=18mm Theo quy định tại Chương V 55 tấn 24.751.374 1.361.326
1.1.52 Ván khuôn bê tông tường, đáy, miệng thu nước hầm ga Theo quy định tại Chương V 1.97 100m2 14.710.697 28.980.073
1.1.53 Bê tông đá 1x2 M200 tường, đáy, miệng thu nước hầm ga Theo quy định tại Chương V 23352 m3 2.001.019 46.727.796
1.1.54 Gia công cốt thép tròn khuôn, nắp, LCR hầm ga đúc sẵn; d<10mm Theo quy định tại Chương V 111 tấn 26.166.315 2.904.461
1.1.55 Gia công cốt thép tròn khuôn, nắp, LCR hầm ga đúc sẵn; d<=18mm Theo quy định tại Chương V 373 tấn 24.751.374 9.232.263
1.1.56 Gia công thép hình bọc cạnh khuôn, nắp, LCR hầm ga đúc sẵn Theo quy định tại Chương V 1.94 tấn 24.342.525 47.224.499
1.1.57 Nhúng kẽm thép hình khuôn, nắp, LCR hầm ga Theo quy định tại Chương V 1939686 kg 829 1.608.000
1.1.58 Ván khuôn bê tông khuôn, nắp, máng lưỡi hầm ga đúc sẵn Theo quy định tại Chương V 572 100m2 6.740.347 3.855.478
1.1.59 Bê tông đá 1x2 B15 (M200) khuôn, nắp, máng lưỡi đúc sẵn Theo quy định tại Chương V 3137 m3 2.001.019 6.277.197
1.1.60 Lắp đặt cấu kiện, M > 200kg (khuôn, nắp hầm ga 1,2mx1,2m) Theo quy định tại Chương V 32 cấu kiện 225.187 7.205.984
1.1.61 Lắp đặt cấu kiện, M ≤ 100 kg (máng hầm ga) Theo quy định tại Chương V 6 cấu kiện 38.651 231.906
1.1.62 Lắp đặt cấu kiện, M ≤ 35 kg (lưỡi hầm ga, LCR) Theo quy định tại Chương V 12 cấu kiện 14.271 171.252
1.1.63 Đắp cát hông hầm ga bằng đầm cóc, K ≥ 0,95 Theo quy định tại Chương V 329 100m3 45.646.269 15.017.623
1.1.64 Đắp cát hông hầm ga bằng đầm cóc, K ≥ 0,98 Theo quy định tại Chương V 172 100m3 45.870.936 7.889.801
1.1.65 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 1km (đất cấp II) Theo quy định tại Chương V 914 100m3 232.350 212.368
1.1.66 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 4km tiếp theo (đất cấp II) (MTC*4) Theo quy định tại Chương V 914 100m3/km 419.594 383.509
1.1.67 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 2km còn lại (đất cấp II) (MTC*2) Theo quy định tại Chương V 914 100m3/km 178.327 162.991
1.1.68 Bê tông đá 1x2M200 tấm đan rộng 1m bảo vệ cống D600 đổ tại chỗ Theo quy định tại Chương V 15.36 m3 2.369.568 36.396.564
1.1.69 Ván khuôn bê tông tấm đan rộng 1m bảo vệ cống D600 đổ tại chỗ Theo quy định tại Chương V 549 100m2 9.181.293 5.040.530
1.1.70 Cốt thép tròn tấm đan rộng 1m bảo vệ cống D600 d<=18mm Theo quy định tại Chương V 1582 tấn 22.794.958 36.061.624
1.1.71 Giấy dầu ngăn cách tấm đan rộng 1m bảo vệ cống D600 Theo quy định tại Chương V 1536 100m2 570.949 876.978
1.1.72 Cung cấp thép tấm cửa van Theo quy định tại Chương V 78.77 kg 23.688 1.865.904
1.1.73 Gia công thép tấm cửa van Theo quy định tại Chương V 79 tấn 9.205.922 727.268
1.1.74 Nhúng kẽm thép tấm cửa van Theo quy định tại Chương V 78.77 kg 829 65.300
1.1.75 Bu lông neo khung M20x100 (đường kính 20mm dài 100mm) Theo quy định tại Chương V 13 cái 47.376 615.888
1.1.76 Bu lông M10x40 (đường kính 10mm dài 40mm) Theo quy định tại Chương V 12 cái 11.844 142.128
1.1.77 Đai ốc M10 Theo quy định tại Chương V 12 cái 8.883 106.596
1.1.78 Đệm M10 Theo quy định tại Chương V 12 cái 5.922 71.064
1.1.79 Joang lá cao su 10x65x2167 Theo quy định tại Chương V 1 cái 296.102 296.102
1.1.80 Lắp đặt van một chiều cống D600 Theo quy định tại Chương V 1 cái 973.725 973.725
1.1.81 Trải vải địa kỹ thuật R>=14kN/m Theo quy định tại Chương V 26 100m2 2.843.357 73.927
1.1.82 Lớp lót đá 1x2 dày 10cm Theo quy định tại Chương V 255 m3 835.686 213.100
1.1.83 Bê tông tấm lát mái đá 1x2 M250 Theo quy định tại Chương V 315 m3 2.369.568 746.414
1.1.84 Ván khuôn tấm lát mái Theo quy định tại Chương V 41 100m2 6.341.277 259.992
1.1.85 Bê tông chèn tấm lát mái đá 1x2 M250 Theo quy định tại Chương V 255 m3 1.809.612 461.451
1.1.86 Lắp đặt tấm lát mái Theo quy định tại Chương V 21 cấu kiện 14.271 299.691
2 PHƯỜNG TRUNG MỸ TÂY Theo quy định tại Chương V 0 1.522.137.217
2.1 ĐƯỜNG TRUNG MỸ TÂY 22A Theo quy định tại Chương V 0 1.522.137.217
2.1.1 Đào đất nền đường mở rộng bằng thủ công, đất cấp III Theo quy định tại Chương V 206.03 m3 258.663 53.292.338
2.1.2 Lu lèn nền đào, K ≥ 0,98 Theo quy định tại Chương V 1518 100m2 1.215.532 1.845.178
2.1.3 Trải cán cấp phối đá dăm loại I lớp dưới dày 15cm, K ≥ 0,98 Theo quy định tại Chương V 228 100m3 78.638.900 17.929.669
2.1.4 Trải cán cấp phối đá dăm loại I lớp trên dày 15cm, K ≥ 0,98 Theo quy định tại Chương V 228 100m3 78.638.900 17.929.669
2.1.5 Tưới thấm bám bằng CSS-1h tiêu chuẩn 1,0kg/m2 Theo quy định tại Chương V 1518 100m2 2.755.584 4.182.977
2.1.6 Trải cán bê tông nhựa nóng C12,5 dày 7cm, K ≥ 0,98 Theo quy định tại Chương V 1518 100m2 31.154.237 47.292.132
2.1.7 Tưới dính bám bằng CRS-1, tiêu chuẩn 0.5kg/m2 Theo quy định tại Chương V 23747 100m2 1.589.070 37.735.645
2.1.8 Cung cấp bê tông nhựa chặt C12,5 bù vênh Theo quy định tại Chương V 27944 m3 3.778.256 105.579.586
2.1.9 Trải cán bê tông nhựa chặt C12,5 dày 4cm Theo quy định tại Chương V 23747 100m2 31.154.237 739.819.666
2.1.10 Tưới dính bám bằng nhũ tương CRS-1; tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Theo quy định tại Chương V 857 100m2 1.589.070 1.361.833
2.1.11 Trải cán bê tông nhựa nóng C12,5 dày trung bình 5cm, K ≥ 0,98 Theo quy định tại Chương V 857 100m2 31.154.237 26.699.181
2.1.12 Lu lèn nền đào, K ≥ 0,95 Theo quy định tại Chương V 797 100m3 942.691 751.325
2.1.13 Trải cán cấp phối đá dăm loại I dưới chân bó vỉa, K>=0,98 Theo quy định tại Chương V 458 100m3 78.638.900 36.016.616
2.1.14 Ván khuôn kim loại móng bó vỉa đổ tại chỗ Theo quy định tại Chương V 911 100m2 6.740.347 6.140.456
2.1.15 Bê tông móng bó vỉa đá 1x2 M150 Theo quy định tại Chương V 15942 m3 1.644.521 26.216.954
2.1.16 Ván khuôn kim loại bó vỉa đổ tại chỗ Theo quy định tại Chương V 3519 100m2 6.740.347 23.719.281
2.1.17 Bê tông bó vỉa đá 1x2 M250 đổ tại chỗ Theo quy định tại Chương V 50862 m3 2.339.802 119.007.009
2.1.18 Đào đất xây vỉa hè bê tông xi măng bằng thủ công, đất cấp III Theo quy định tại Chương V 83344 m3 258.663 21.558.009
2.1.19 Trải cán bê tông xi măng đá 1x2 M200 dày 7cm Theo quy định tại Chương V 78754 m3 1.984.204 156.264.002
2.1.20 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 1km (đất cấp III) Theo quy định tại Chương V 2894 100m3 232.350 672.421
2.1.21 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 4km tiếp theo (đất cấp III) (MTC*4) Theo quy định tại Chương V 2894 100m3/km 419.594 1.214.305
2.1.22 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 2km còn lại (đất cấp III) (MTC*2) Theo quy định tại Chương V 2894 100m3/km 178.327 516.078
2.1.23 Đào đất lắp đặt cống bằng thủ công, đất cấp II Theo quy định tại Chương V 6941 m3 279.474 1.939.829
2.1.24 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE 2 lớp D200, dày 14mm Theo quy định tại Chương V 0.05 100m 63.701.357 3.185.068
2.1.25 Đắp cát lưng cống, hông cống bằng đầm cóc, K>=0,95 Theo quy định tại Chương V 15 100m3 45.646.269 684.694
2.1.26 Đắp cát lưng cống, hông cống bằng đầm cóc, K>=0,98 Theo quy định tại Chương V 53 100m3 45.870.936 2.431.160
2.1.27 Vận chuyển đất đào đổ bỏ cự ly 1km đầu, đất cấp II Theo quy định tại Chương V 69 100m3 232.350 16.032
2.1.28 Vận chuyển đất đào đổ bỏ cự ly 4km tiếp theo, đất cấp II Theo quy định tại Chương V 69 100m3/km 419.594 28.952
2.1.29 Vận chuyển đất đào đổ bỏ cự ly 2km còn lại, đất cấp II Theo quy định tại Chương V 69 100m3/km 178.327 12.305
2.1.30 Đục bỏ tường hầm ga BTCT hiện hữu Theo quy định tại Chương V 128 m3 783.744 100.319
2.1.31 Đào đất xây dựng hầm ga bằng thủ công, đất cấp II Theo quy định tại Chương V 4453 m3 184.334 820.839
2.1.32 Cát lót móng hầm ga Theo quy định tại Chương V 128 m3 575.954 73.722
2.1.33 Bê tông đá 1x2 M150 lót móng hầm ga, móng miệng thu nước Theo quy định tại Chương V 256 m3 1.596.748 408.767
2.1.34 Ván khuôn kim loại bê tông lót móng hầm ga, móng miệng thu nước Theo quy định tại Chương V 13 100m2 6.740.347 87.625
2.1.35 Ván khuôn bê tông tường, đáy, miệng thu nước hầm ga Theo quy định tại Chương V 144 100m2 14.710.697 2.118.340
2.1.36 Bê tông đá 1x2 M200 tường, đáy, miệng thu nước hầm ga Theo quy định tại Chương V 1605 m3 2.001.019 3.211.635
2.1.37 Gia công cốt thép tròn LCR hầm ga, khuôn nắp thép tròn Ø<10 Theo quy định tại Chương V 113 tấn 26.166.315 2.956.794
2.1.38 Gia công cốt thép tròn LCR hầm ga, khuôn nắp thép tròn Ø=<18 Theo quy định tại Chương V 491 tấn 24.751.374 12.152.925
2.1.39 Gia công thép hình LCR hầm ga, khuôn nắp Theo quy định tại Chương V 707 tấn 24.342.525 17.210.165
2.1.40 Tháo đở nắp hầm ga hiện hữu M ≤ 200 kg Theo quy định tại Chương V 24 cấu kiện 141.926 3.406.224
2.1.41 Lắp đặt tận dụng nắp hầm ga hiện hữu,M ≤ 200 kg Theo quy định tại Chương V 24 cấu kiện 38.651 927.624
2.1.42 Lắp đặt cấu kiện, M ≤ 35 kg ( LCR) Theo quy định tại Chương V 2 cấu kiện 14.271 28.542
2.1.43 Nhúng kẽm thép hình hầm ga, khuôn nắp Theo quy định tại Chương V 707016 kg 829 586.116
2.1.44 Đắp cát hông hầm ga bằng đầm cóc, K ≥ 0,95 Theo quy định tại Chương V 21 100m3 45.646.269 958.572
2.1.45 Đắp cát hông hầm ga bằng đầm cóc, K ≥ 0,98 Theo quy định tại Chương V 11 100m3 45.870.936 504.580
2.1.46 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 1km (đất cấp II) Theo quy định tại Chương V 113 100m3 232.350 26.256
2.1.47 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 4km tiếp theo (đất cấp II) (MTC*4) Theo quy định tại Chương V 113 100m3/km 419.594 47.414
2.1.48 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 2km còn lại (đất cấp II) (MTC*2) Theo quy định tại Chương V 113 100m3/km 178.327 20.151
2.1.49 Cắt mặt đường thi công nâng tường Theo quy định tại Chương V 1152 100m 550.023 633.626
2.1.50 Đào đất nâng tường hầm ga hiện hữu bằng thủ công đất cấp III Theo quy định tại Chương V 6.72 m3 258.663 1.738.215
2.1.51 Đá dăm đắp tái lập phui đào nâng tường Theo quy định tại Chương V 0.84 m3 166.495 139.856
2.1.52 Đục bỏ tường hầm ga hiện hữu Theo quy định tại Chương V 6912 m3 783.744 5.417.239
2.1.53 Ván khuôn nâng tường hầm ga Theo quy định tại Chương V 369 100m2 16.622.663 6.133.763
2.1.54 Bê tông đá 1x2 (M200) nâng tường hầm ga Theo quy định tại Chương V 3686 m3 2.259.878 8.329.910
2.1.55 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 1km (đất cấp III) Theo quy định tại Chương V 67 100m3 232.350 15.567
2.1.56 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 4km tiếp theo (đất cấp III) (MTC*4) Theo quy định tại Chương V 67 100m3/km 419.594 28.113
2.1.57 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 2km còn lại (đất cấp III) (MTC*2) Theo quy định tại Chương V 67 100m3/km 178.327 11.948
3 PHƯỜNG ĐÔNG HƯNG THUẬN Theo quy định tại Chương V 0 966.485.251
3.1 ĐƯỜNG TTN08 Theo quy định tại Chương V 0 625.658.270
3.1.1 Đào nền đường hiện hữu bằng máy đào, đất cấp III Theo quy định tại Chương V 3.14 100m3 2.685.630 8.432.878
3.1.2 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 1km (đất cấp III) Theo quy định tại Chương V 3.14 100m3 232.350 729.579
3.1.3 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 4km tiếp theo (đất cấp III) (MTC*4) Theo quy định tại Chương V 3.14 100m3/km 419.594 1.317.525
3.1.4 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 2km còn lại (đất cấp III) (MTC*2) Theo quy định tại Chương V 3.14 100m3/km 178.327 559.947
3.1.5 Lu nền đường, K>=98 Theo quy định tại Chương V 10468 100m2 1.215.532 12.724.189
3.1.6 Trải cán cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm, K>=98 lớp dưới Theo quy định tại Chương V 1.57 100m3 78.638.900 123.463.073
3.1.7 Trải cán cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm, K>=98 lớp trên Theo quy định tại Chương V 1.57 100m3 78.638.900 123.463.073
3.1.8 Tưới nhũ tương thấm bám CSS-1h, tiêu chuẩn 1 kg/m2 Theo quy định tại Chương V 10468 100m2 2.755.584 28.845.453
3.1.9 Trải cán bê tông nhựa C12,5 dày 7cm Theo quy định tại Chương V 10468 100m2 31.154.237 326.122.553
3.2 HẺM 592 NGUYỄN VĂN QUÁ Theo quy định tại Chương V 0 340.826.981
3.2.1 Đào đất nền đường bằng thủ công, đất cấp III Theo quy định tại Chương V 16121 m3 258.663 4.169.906
3.2.2 Lu lèn nền đường sau khi đào phá, K>=0.95 Theo quy định tại Chương V 1089 100m3 706.498 769.376
3.2.3 Bù vênh cấp phối đá dăm loại 1, K>=0.98 Theo quy định tại Chương V 404 100m3 78.638.900 31.770.116
3.2.4 Trải cán cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên, dày 15cm, K>=0.98 Theo quy định tại Chương V 545 100m3 78.638.900 42.858.201
3.2.5 Trải giấy dầu ngăn cách 1 lớp Theo quy định tại Chương V 3.63 100m2 570.949 2.072.545
3.2.6 Trải cán bê tông xi măng đá 1x2 M300 dày 18cm Theo quy định tại Chương V 65.34 m3 2.133.919 139.430.267
3.2.7 Phụ gia SIKAMENT R7-N Theo quy định tại Chương V 163.35 lít 23.688 3.869.435
3.2.8 Ván khuôn thép mặt đường Theo quy định tại Chương V 435 100m2 5.034.200 2.189.877
3.2.9 Cắt khe dọc, khe ngang mặt đường Theo quy định tại Chương V 21351 10m 398.101 8.499.854
3.2.10 Làm khe dọc mặt đường Theo quy định tại Chương V 120.8 m 304.374 36.768.379
3.2.11 Làm khe co ngang đường Theo quy định tại Chương V 92714 m 134.177 12.440.086
3.2.12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <=1000m, đất cấp III Theo quy định tại Chương V 161 100m3 232.350 37.408
3.2.13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <=5km, đất cấp III (4km tiếp theo) (ĐM*4) Theo quy định tại Chương V 161 100m3/km 419.594 67.555
3.2.14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (2km cuối ) (ĐM *2) Theo quy định tại Chương V 161 100m3/km 178.327 28.711
3.2.15 Đào đất để thi công hầm ga bằng thủ công, đất cấp III Theo quy định tại Chương V 3253 m3 231.904 754.384
3.2.16 Đục phá tường hầm ga hiện hữu (hầm ga bê tông) Theo quy định tại Chương V 0.8 m3 783.744 626.995
3.2.17 Ván khuôn bê tông nâng tường hầm ga đổ tại chỗ Theo quy định tại Chương V 381 100m2 16.622.663 6.333.235
3.2.18 Bê tông nâng tường hầm ga đá 1x2 B15 (M200) đổ tại chỗ Theo quy định tại Chương V 3808 m3 2.259.878 8.605.615
3.2.19 Cốt thép tròn khuôn, nắp hầm ga, d ≤ 10mm Theo quy định tại Chương V 58 tấn 26.166.315 1.517.646
3.2.20 Cốt thép tròn khuôn, nắp, d ≤ 18mm Theo quy định tại Chương V 348 tấn 24.751.374 8.613.478
3.2.21 Cốt thép hình khuôn, nắp hầm ga Theo quy định tại Chương V 546 tấn 24.342.525 13.291.019
3.2.22 Nhúng kẽm thép hình khuôn, nắp hầm ga, LCR Theo quy định tại Chương V 545.94 kg 829 452.584
3.2.23 Ván khuôn bê tông khuôn, nắp hầm ga đúc sẵn Theo quy định tại Chương V 361 100m2 6.740.347 2.433.265
3.2.24 Bê tông đá 1x2 B15 (M200) khuôn, nắp đúc sẵn Theo quy định tại Chương V 2222 m3 2.001.019 4.446.264
3.2.25 Tháo dỡ cấu kiện M ≤ 500 kg (khuôn + nắp hầm ga 1,2mx1,2m hiện hữu) Theo quy định tại Chương V 20 cấu kiện 212.482 4.249.640
3.2.26 Lắp đặt cấu kiện M ≤ 500 kg (khuôn + nắp hầm ga 1,2mx1,2m) Theo quy định tại Chương V 20 cấu kiện 225.187 4.503.740
3.2.27 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <=1000m, đất cấp III Theo quy định tại Chương V 33 100m3 232.350 7.668
3.2.28 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <=5km, đất cấp III (4km tiếp theo) (ĐM*4) Theo quy định tại Chương V 33 100m3/km 419.594 13.847
3.2.29 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (2km cuối ) (ĐM *2) Theo quy định tại Chương V 33 100m3/km 178.327 5.885
4 ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG Theo quy định tại Chương V 0 61.631.299
4.1 Bê tông đúc sẵn đá 1x2 M300 chân đế Theo quy định tại Chương V 576 m3 1.787.241 1.029.451
4.2 Sản xuất, lắp dựng, tháo gỡ ván khuôn thép chân đế Theo quy định tại Chương V 77 100m2 10.436.415 803.604
4.3 Sơn phản quang trắng đỏ hàng rào tole sóng Theo quy định tại Chương V 24 m2 43.460 1.043.040
4.4 Cung cấp đèn chiếu sáng ban đêm Theo quy định tại Chương V 4 bộ 177.661 710.644
4.5 Cung cấp đèn chớp xoay báo hiệu ban đêm Theo quy định tại Chương V 4 bộ 177.661 710.644
4.6 Cung cấp cọc tiêu nhựa hình chóp composite, H=520mm Theo quy định tại Chương V 8 cái 177.661 1.421.288
4.7 Gia công thép hình khung hàng rào, lắp đặt tole sóng Theo quy định tại Chương V 604 tấn 23.424.267 14.148.257
4.8 Tole sóng vuông màu xanh lá dày 3dem (2,336kg/m2) Theo quy định tại Chương V 192 m2 85.277 16.373.184
4.9 Lắp dựng, tháo dỡ hàng rào tole sóng Theo quy định tại Chương V 176 modul 32.512 5.722.112
4.10 Biển báo tam giác Theo quy định tại Chương V 4 cái 414.542 1.658.168
4.11 Biển báo xin lỗi hình chữ nhật 0.8mx0.3m Theo quy định tại Chương V 2 cái 379.010 758.020
4.12 Biển báo I.441b (báo hiệu phía trước có công trường thi công) chữ nhật 0.9mx1.3m Theo quy định tại Chương V 2 cái 829.084 1.658.168
4.13 Biển báo I.441c (báo hiệu phía trước có công trường thi công) chữ nhật 0.9mx1.3m Theo quy định tại Chương V 2 cái 829.084 1.658.168
4.14 Biển báo LED chỉ hướng đi hình vuông 0.25mx0.25m Theo quy định tại Chương V 6 cái 296.102 1.776.612
4.15 Băng rôn hình chữ nhật 1,0m x 3,0m (BR) Theo quy định tại Chương V 4 cái 592.203 2.368.812
4.16 Cột đỡ biển báo loại 1, đường kính d = 90mm, dài l = 5,35m Theo quy định tại Chương V 2 cái 710.644 1.421.288
4.17 Cột đỡ biển báo loại 3, đường kính d = 90mm, dài l = 3,90m Theo quy định tại Chương V 2 cái 532.983 1.065.966
4.18 Lắp dựng, tháo dỡ cột biển báo Theo quy định tại Chương V 4 cái 348.317 1.393.268
4.19 Gia công thép khung hàng rào, lắp đặt rào cảnh báo Theo quy định tại Chương V 18 tấn 902.788 16.250
4.20 Sơn phản quang rào cảnh báo Theo quy định tại Chương V 0.46 m2 43.460 19.992
4.21 Lắp dựng, tháo dỡ hàng rào cảnh báo Theo quy định tại Chương V 11 modul 162.560 1.788.160
4.22 Nhân công (3/7) điều tiết giao thông Theo quy định tại Chương V 23 công 177.661 4.086.203
1 PHƯỜNG AN PHÚ ĐÔNG Theo quy định tại Chương V 0 2.215.289.095
1.1 ĐƯỜNG TL16 Theo quy định tại Chương V 0 2.215.289.095
1.1.1 Đào đất nền đường mở rộng bằng thủ công, đất cấp III Theo quy định tại Chương V 79316 m3 258.663 20.516.115
1.1.2 Lu lèn nền đào, K ≥ 0,98 Theo quy định tại Chương V 10288 100m2 1.215.532 12.505.393
1.1.3 Bù vênh cấp phối đá dăm loại 1, K ≥ 0,98 Theo quy định tại Chương V 2219 100m3 78.638.900 174.499.719
1.1.4 Tưới thấm bám bằng CSS-1h tiêu chuẩn 1,0kg/m2 Theo quy định tại Chương V 15262 100m2 2.755.584 42.055.723
1.1.5 Trải cán bê tông nhựa nóng C12,5 dày 7cm, K ≥ 0,98 Theo quy định tại Chương V 15262 100m2 31.154.237 475.475.965
1.1.6 Trải cán cấp phối đá dăm loại I lớp trên dày 15cm, K ≥ 0,98 Theo quy định tại Chương V 76 100m3 78.494.287 5.965.566
1.1.7 Trải cán cấp phối đá dăm loại I lớp dưới dày 15cm, K ≥ 0,98 Theo quy định tại Chương V 76 100m3 78.638.900 5.976.556
1.1.8 Trải cán bê tông xi măng đá 1x2 M300 dày 10cm Theo quy định tại Chương V 13703 m3 2.133.919 29.241.092
1.1.9 Bù vênh bê tông xi măng đá 1x2, M300 Theo quy định tại Chương V 18465 m3 2.133.919 39.402.814
1.1.10 Đào đất nền đường bằng thủ công, đất cấp III Theo quy định tại Chương V 2822 m3 258.663 729.947
1.1.11 Trải cán bê tông xi măng đá 1x2 M300 dày trung bình 10cm Theo quy định tại Chương V 6731 m3 2.133.919 14.363.409
1.1.12 Lu lèn nền đào, K ≥ 0,95 Theo quy định tại Chương V 529 100m3 942.691 498.684
1.1.13 Trải cán cấp phối đá dăm loại I dưới chân bó vỉa, K>=0,98 Theo quy định tại Chương V 153 100m3 78.638.900 12.031.752
1.1.14 Ván khuôn kim loại móng bó vỉa đổ tại chỗ Theo quy định tại Chương V 605 100m2 6.740.347 4.077.910
1.1.15 Bê tông móng bó vỉa đá 1x2 M150 Theo quy định tại Chương V 10584 m3 1.644.521 17.405.610
1.1.16 Ván khuôn kim loại bó vỉa đổ tại chỗ Theo quy định tại Chương V 2337 100m2 6.740.347 15.752.191
1.1.17 Bê tông bó vỉa đá 1x2 M250 đổ tại chỗ Theo quy định tại Chương V 33769 m3 2.339.802 79.012.774
1.1.18 Đào đất xây vỉa hè bê tông xi măng bằng thủ công, đất cấp III Theo quy định tại Chương V 19897 m3 258.663 5.146.618
1.1.19 Lu nền vỉa hè sau khi đào; K>=0,90 Theo quy định tại Chương V 1234 100m3 706.498 871.819
1.1.20 Bù vênh cấp phối đá dăm loại 1, K ≥ 0,95 Theo quy định tại Chương V 133 100m3 74.935.220 9.966.384
1.1.21 Trải cán cấp phối đá dăm loại I dày 10cm, K>=0,95 Theo quy định tại Chương V 411 100m3 75.085.779 30.860.255
1.1.22 Trải cán bê tông xi măng đá 1x2 M200 dày 7cm Theo quy định tại Chương V 28783 m3 1.984.204 57.111.344
1.1.23 Trải cán cấp phối đá dăm loại I dày 15cm, K>=0,98 Theo quy định tại Chương V 0.67 100m3 78.638.900 52.688.063
Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây