Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Mã định danh (theo MSC mới) | Tên liên danh | Tên nhà thầu | Giá dự thầu (VND) | Điểm kỹ thuật | Giá trúng thầu (VND) | Thời gian giao hàng (ngày) | Ngày ký hợp đồng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0102115419 | Liên danh ETC-VETC-VDTC-EPAY |
CÔNG TY CỔ PHẦN HỆ THỐNG CÔNG NGHỆ ETC |
1.578.992.868.889,3 VND | 1.578.992.868.000 VND | 36 ngày | ||
| 2 | vn0109266456 | Liên danh ETC-VETC-VDTC-EPAY |
CÔNG TY CỔ PHẦN GIAO THÔNG SỐ VIỆT NAM |
1.578.992.868.889,3 VND | 1.578.992.868.000 VND | 36 ngày | ||
| 3 | vn0108269133 | Liên danh ETC-VETC-VDTC-EPAY |
CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ EPAY |
1.578.992.868.889,3 VND | 1.578.992.868.000 VND | 36 ngày | ||
| 4 | vn0107500414 | Liên danh ETC-VETC-VDTC-EPAY |
CÔNG TY TNHH THU PHÍ TỰ ĐỘNG VETC |
1.578.992.868.889,3 VND | 1.578.992.868.000 VND | 36 ngày |
| # | Tên nhà thầu | Vai trò |
|---|---|---|
| 1 | CÔNG TY CỔ PHẦN HỆ THỐNG CÔNG NGHỆ ETC | Liên danh chính |
| 2 | CÔNG TY CỔ PHẦN GIAO THÔNG SỐ VIỆT NAM | Liên danh phụ |
| 3 | CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ EPAY | Liên danh phụ |
| 4 | CÔNG TY TNHH THU PHÍ TỰ ĐỘNG VETC | Liên danh phụ |
1 |
CHI PHÍ THUỘC
CÁC CÔNG TRÌNH KIỂM SOÁT TẢI TRỌNG XE TRÊN CÁC TUYẾN CAO TỐC |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
2 |
Chi phí kiểm định cân 2026 (Thuế VAT tính bằng 8%) |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
3 |
Mai Sơn - Quốc lộ 45 |
|
12 |
trạm |
Theo quy định tại Chương V |
86.317.920 |
||
4 |
Quốc lộ 45 - Nghi Sơn & Nghi Sơn - Diễn Châu |
|
8 |
trạm |
Theo quy định tại Chương V |
86.317.920 |
||
5 |
Bãi Vọt - Hàm Nghi & Hàm Nghi - Vũng Áng |
|
6 |
trạm |
Theo quy định tại Chương V |
86.317.920 |
||
6 |
Vũng Áng - Bùng & Bùng - Vạn Ninh |
|
6 |
trạm |
Theo quy định tại Chương V |
86.317.920 |
||
7 |
Vạn Ninh - Cam Lộ |
|
7 |
trạm |
Theo quy định tại Chương V |
86.317.920 |
||
8 |
Quảng Ngãi - Hoài Nhơn |
|
6 |
trạm |
Theo quy định tại Chương V |
86.317.920 |
||
9 |
Hoài Nhơn - Quy Nhơn |
|
10 |
trạm |
Theo quy định tại Chương V |
86.317.920 |
||
10 |
Quy Nhơn - Chí Thạnh Chí Thạnh-Vân Phong |
|
10 |
trạm |
Theo quy định tại Chương V |
86.317.920 |
||
11 |
Vân Phong - Nha Trang |
|
6 |
trạm |
Theo quy định tại Chương V |
86.317.920 |
||
12 |
Hòa Liên - Túy Loan |
|
2 |
trạm |
Theo quy định tại Chương V |
86.317.920 |
||
13 |
Vĩnh Hảo - Phan Thiết |
|
9 |
trạm |
Theo quy định tại Chương V |
86.317.920 |
||
14 |
Phan Thiết - Dầu Giây |
|
8 |
trạm |
Theo quy định tại Chương V |
86.317.920 |
||
15 |
Cần Thơ - Hậu Giang Hậu Giang - Cà Mau |
|
15 |
trạm |
Theo quy định tại Chương V |
86.317.920 |
||
16 |
Chi phí kiểm định cân 2027 và 2028 (Thuế VAT tính bằng 10%) |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
17 |
Mai Sơn - Quốc lộ 45 |
|
24 |
trạm |
Theo quy định tại Chương V |
87.916.400 |
||
18 |
Quốc lộ 45 - Nghi Sơn & Nghi Sơn - Diễn Châu |
|
16 |
trạm |
Theo quy định tại Chương V |
87.916.400 |
||
19 |
Bãi Vọt - Hàm Nghi & Hàm Nghi - Vũng Áng |
|
12 |
trạm |
Theo quy định tại Chương V |
87.916.400 |
||
20 |
Vũng Áng - Bùng & Bùng - Vạn Ninh |
|
12 |
trạm |
Theo quy định tại Chương V |
87.916.400 |
||
21 |
Vạn Ninh - Cam Lộ |
|
14 |
trạm |
Theo quy định tại Chương V |
87.916.400 |
||
22 |
Quảng Ngãi - Hoài Nhơn |
|
12 |
trạm |
Theo quy định tại Chương V |
87.916.400 |
||
23 |
Hoài Nhơn - Quy Nhơn |
|
20 |
trạm |
Theo quy định tại Chương V |
87.916.400 |
||
24 |
Quy Nhơn - Chí Thạnh Chí Thạnh-Vân Phong |
|
20 |
trạm |
Theo quy định tại Chương V |
87.916.400 |
||
25 |
Vân Phong - Nha Trang |
|
12 |
trạm |
Theo quy định tại Chương V |
87.916.400 |
||
26 |
Hòa Liên - Túy Loan |
|
4 |
trạm |
Theo quy định tại Chương V |
87.916.400 |
||
27 |
Vĩnh Hảo - Phan Thiết |
|
18 |
trạm |
Theo quy định tại Chương V |
87.916.400 |
||
28 |
Phan Thiết - Dầu Giây |
|
16 |
trạm |
Theo quy định tại Chương V |
87.916.400 |
||
29 |
Cần Thơ - Hậu Giang Hậu Giang - Cà Mau |
|
30 |
trạm |
Theo quy định tại Chương V |
87.916.400 |