Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Mã định danh (theo MSC mới) | Tên liên danh | Tên nhà thầu | Giá dự thầu (VND) | Điểm kỹ thuật | Giá trúng thầu (VND) | Thời gian giao hàng (ngày) | Ngày ký hợp đồng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0309907107 |
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ XÂY DỰNG KỸ THUẬT ĐIỆN THÁI PHÚC |
605.664.000 VND | 605.664.000 VND | 45 ngày |
| 9 | Thay mới quạt giải nhiệt dàn nóng phía sau kho | Theo quy định tại Chương V | 2 | Cái | 2.900.000 | 5.800.000 | ||
| 10 | Thay fin lọc dàn nóng kho lạnh tầng hầm | Theo quy định tại Chương V | 1 | Cái | 2.500.000 | 2.500.000 | ||
| 11 | Thay đồng hồ diều khiển nhiệt độ kho lạnh | Theo quy định tại Chương V | 1 | Cái | 3.500.000 | 3.500.000 | ||
| 12 | Nhân công tháo ráp quạt giải nhiệt | Theo quy định tại Chương V | 3 | Công | 550.000 | 1.650.000 | ||
| 13 | Duy tu bảo dưỡng máy hút ẩm và đường ống bên ngoài hành lang kho: - Bảo trì bảo dưỡng máy hút ẩm | Theo quy định tại Chương V | 30 | Máy | 750.000 | 22.500.000 | ||
| 14 | Thay dây cô roa máy hút ẩm | Theo quy định tại Chương V | 8 | Cái | 480.000 | 3.840.000 | ||
| 15 | Nhân công thay dây cô roa máy hút ẩm | Theo quy định tại Chương V | 3 | Công | 550.000 | 1.650.000 | ||
| 16 | Nhân công lắp đặt công tắc điều khiển máy hút ẩm trên trần nhà lầu 3 (khu sảnh giữa) | Theo quy định tại Chương V | 1 | Gói | 1.200.000 | 1.200.000 | ||
| 17 | Bảo trì bảo dưỡng cho 2 tổ máy Chiler: - Xịt rửa dàn trao đổi nhiệt của 2 tổ máy | Theo quy định tại Chương V | 1 | Tổ | 1.500.000 | 1.500.000 | ||
| 18 | Công tác bảo trì bảo dưỡng đường ống và tủ điện của hai hệ thống | Theo quy định tại Chương V | 1 | Hệ thống | 2.000.000 | 2.000.000 | ||
| 19 | Kiểm tra tex lại độ chính xác của các van điện từ trong 2 tổ máy | Theo quy định tại Chương V | 6 | Bộ | 550.000 | 3.300.000 | ||
| 20 | Nhân công kỹ thuật và vệ sinh tổ máy, tủ điện, phòng máy chiller | Theo quy định tại Chương V | 1 | Hệ thống | 5.000.000 | 5.000.000 | ||
| 21 | Thay van điện từ dàn lạnh | Theo quy định tại Chương V | 6 | Cái | 4.500.000 | 27.000.000 | ||
| 22 | Vệ sinh phin lọc dầu thô của 2 tổ máy | Theo quy định tại Chương V | 2 | Bộ | 850.000 | 1.700.000 | ||
| 23 | Gas R134 (bao gồm vật tư nhân công) | Theo quy định tại Chương V | 40.8 | Kg | 330.000 | 13.464.000 | ||
| 24 | Sửa chữa bo mạch điện tử máy Chiller (máy B) tổ máy số 1- cài đặt lại phần mềm | Theo quy định tại Chương V | 1 | Gói | 12.000.000 | 12.000.000 | ||
| 25 | Thay thế,cài đặt phần mềm bo mạch điều khiển trumg tâm Chiler (máy A) tổ máy số 1 (bao gồm vật tư và nhân công) | Theo quy định tại Chương V | 1 | Bộ | 32.000.000 | 32.000.000 | ||
| 26 | Duy tu bảo dưỡng hệ thống phòng cháy chữa cháy: - Hệ thống báo cháy và chữa cháy bằng khí FM200 + Kiểm tra, hiệu chỉnh, bảo trì tình trạng hoạt động của Trung tâm chữa cháy | Theo quy định tại Chương V | 1 | Hệ thống | 6.500.000 | 6.500.000 | ||
| 27 | Kiểm tra bảo trì dây tín hiệu báo động chữa cháy | Theo quy định tại Chương V | 1 | Hệ thống | 6.500.000 | 6.500.000 | ||
| 28 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, bảo trì các thiết bị hiển thị, báo động xả khí | Theo quy định tại Chương V | 1 | Công | 550.000 | 550.000 | ||
| 29 | Kiểm tra bảo trì hệ thống ống dẫn khí | Theo quy định tại Chương V | 13 | Công | 550.000 | 7.150.000 | ||
| 30 | Vệ sinh tất cả thiết bị điều khiển, báo động xả khí | Theo quy định tại Chương V | 13 | Công | 550.000 | 7.150.000 | ||
| 31 | Kiểm tra áp lực bình chữa cháy | Theo quy định tại Chương V | 6 | Công | 550.000 | 3.300.000 | ||
| 32 | Bảo trì hệ thống báo cháy | Theo quy định tại Chương V | 1 | Gói | 17.300.000 | 17.300.000 | ||
| 33 | Kiểm tra bảo trì tình trạng hoạt động của thiết bị cảnh báo | Theo quy định tại Chương V | 15 | Công | 550.000 | 8.250.000 | ||
| 34 | Bảo trì, bảo dưỡng tủ điện PCCC | Theo quy định tại Chương V | 5 | Tủ | 950.000 | 4.750.000 | ||
| 35 | Kiểm tra, rà soát, thu hồi toàn bộ đường dây điện trên trần nhà lầu 3 và lầu 4 bên trong nhà kho để ngăn ngừa chạm chập điện | Theo quy định tại Chương V | 1 | Gói | 11.500.000 | 11.500.000 | ||
| 36 | Hệ thống chữa cháy bằng nước: - Kiểm tra bảo trì tình trạng hoạt động của hệ thống máy bơm chữa cháy và đường ống âm | Theo quy định tại Chương V | 8 | Công | 550.000 | 4.400.000 | ||
| 37 | Thay nhớt máy máy bơm diezen | Theo quy định tại Chương V | 5 | Lít | 220.000 | 1.100.000 | ||
| 38 | Bảo trì, bảo dưỡng tủ điện máy bơm điện | Theo quy định tại Chương V | 1 | Tủ | 1.500.000 | 1.500.000 | ||
| 39 | Thay bộ lọc nhớt máy bơm diezen | Theo quy định tại Chương V | 1 | Cái | 1.200.000 | 1.200.000 | ||
| 40 | Kiểm tra bảo trì tủ điều khiển bơm | Theo quy định tại Chương V | 2 | Tủ | 1.500.000 | 3.000.000 | ||
| 41 | Kiểm tra bảo trì tất cả các hộp chữa cháy | Theo quy định tại Chương V | 15 | Công | 550.000 | 8.250.000 | ||
| 42 | Kiểm tra tất cả các hệ thống ống cấp nước chữa cháy | Theo quy định tại Chương V | 15 | Công | 550.000 | 8.250.000 | ||
| 43 | Thay bình ắc quy 12V-40Ah cho máy bơm dầu | Theo quy định tại Chương V | 1 | Bình | 2.550.000 | 2.550.000 | ||
| 44 | Thay máy sạc bình dự phòng 50Ah (24V-50Hz) | Theo quy định tại Chương V | 1 | Bộ | 4.500.000 | 4.500.000 | ||
| 45 | Duy tu bảo dưỡng hệ thống báo trộm - Kiểm tra, hiệu chỉnh, bảo trì tình trạng hoạt động của Trung tâm báo trộm | Theo quy định tại Chương V | 1 | Hệ thống | 8.000.000 | 8.000.000 | ||
| 46 | Kiểm tra bảo trì hệ thống dây tín hiệu báo trộm (trên trần, hộp đấu dây) | Theo quy định tại Chương V | 1 | Hệ thống | 5.500.000 | 5.500.000 | ||
| 47 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, bảo trì tình trạng hoạt động của tất cả các đầu báo trộm | Theo quy định tại Chương V | 15 | Công | 550.000 | 8.250.000 | ||
| 48 | Vệ sinh tất cả các thiết bị báo trộm | Theo quy định tại Chương V | 15 | Công | 550.000 | 8.250.000 | ||
| 49 | Kiểm tra bảo trì tình trạng hoạt động của thiết bị báo động | Theo quy định tại Chương V | 15 | Công | 550.000 | 8.250.000 | ||
| 50 | Duy tu bảo dưỡng hệ thống camera giám sát: - Kiểm tra, hiệu chỉnh tình trạng hoạt động của đầu ghi kỹ thuật số | Theo quy định tại Chương V | 1 | Hệ thống | 3.500.000 | 3.500.000 | ||
| 51 | Kiểm tra hệ thống dây tín hiệu | Theo quy định tại Chương V | 1 | Hệ thống | 2.500.000 | 2.500.000 | ||
| 52 | Kiểm tra tình trạng hoạt động của tất cả các đầu camera | Theo quy định tại Chương V | 5 | Công | 550.000 | 2.750.000 | ||
| 53 | Vệ sinh tất cả các thiết bị camera | Theo quy định tại Chương V | 6 | Công | 550.000 | 3.300.000 | ||
| 54 | Kiểm tra tình trạng hoạt động của tất cả các trang thiết bị điều khiển | Theo quy định tại Chương V | 6 | Công | 550.000 | 3.300.000 | ||
| 55 | Thay thế bộ nguồn camera (bao gồm vật tư và nhân công) | Theo quy định tại Chương V | 24 | Bộ | 350.000 | 8.400.000 | ||
| 56 | Sửa chữa đầu thu kỹ thuật số | Theo quy định tại Chương V | 1 | Bộ | 2.500.000 | 2.500.000 | ||
| 57 | Duy tu bảo dưỡng hệ thống cửa từ: - Kiểm tra, hiệu chỉnh tình trạng hoạt động của Trung tâm điều khiển cửa từ | Theo quy định tại Chương V | 8 | Trung tâm | 1.200.000 | 9.600.000 | ||
| 58 | Kiểm tra hệ thống dây tín hiệu | Theo quy định tại Chương V | 1 | Trung tâm | 7.500.000 | 7.500.000 | ||
| 59 | Kiểm tra tình trạng hoạt động của tất cả các đầu đọc thẻ từ | Theo quy định tại Chương V | 15 | Hệ thống | 550.000 | 8.250.000 | ||
| 60 | Vệ sinh tất cả các đầu đọc | Theo quy định tại Chương V | 15 | Công | 550.000 | 8.250.000 | ||
| 61 | Kiểm tra tình trạng hoạt động của tất cả các trang thiết bị điều khiển | Theo quy định tại Chương V | 6 | Công | 550.000 | 3.300.000 | ||
| 62 | Sửa chữa cửa từ sảnh cột cờ và nhà kho cánh dài lầu 2 | Theo quy định tại Chương V | 3 | Bộ | 1.650.000 | 4.950.000 | ||
| 63 | Duy tu bảo dưỡng máy phát điện: - Kiểm tra, bảo dưỡng định kỳ máy phát điện | Theo quy định tại Chương V | 1 | Gói | 9.500.000 | 9.500.000 | ||
| 64 | Thay lọc nhớt | Theo quy định tại Chương V | 3 | Cái | 950.000 | 2.850.000 | ||
| 65 | Thay lọc dầu | Theo quy định tại Chương V | 1 | Cái | 1.400.000 | 1.400.000 | ||
| 66 | Thay nước xanh làm mát động cơ máy phát điện | Theo quy định tại Chương V | 5 | Lít | 250.000 | 1.250.000 | ||
| 67 | Thay bình acquy 24v-200A | Theo quy định tại Chương V | 2 | Cái | 6.100.000 | 12.200.000 | ||
| 68 | Sửa chữa trục bô - căn chỉnh súp bắp máy phát điện | Theo quy định tại Chương V | 1 | Gói | 12.500.000 | 12.500.000 | ||
| 69 | Thay cảm biến báo áp suất nhớt máy phát điện | Theo quy định tại Chương V | 2 | Cái | 1.100.000 | 2.200.000 | ||
| 70 | Duy tu bảo dưỡng trạm biến áp, hệ thống điện: - Ngắt điện trạm biến áp, kiểm tra đo cách điện giữa các pha - các cuộn dây - sứ cách điện | Theo quy định tại Chương V | 1 | Gói | 23.000.000 | 23.000.000 | ||
| 71 | Kiểm tra toàn bộ hệ thống cáp điện ngầm phân phối | Theo quy định tại Chương V | 12 | Công | 550.000 | 6.600.000 | ||
| 72 | Nạo vét đất, vệ sinh đường mương đi cáp ngầm | Theo quy định tại Chương V | 15 | Công | 550.000 | 8.250.000 | ||
| 73 | Sửa chữa hệ thống điện chiếu sáng phòng hội trường | Theo quy định tại Chương V | 1 | Gói | 3.500.000 | 3.500.000 | ||
| 74 | Duy tu bảo dưỡng hệ thống chống sét: - Kiểm tra, bảo trì xiết lại các đầu nối cáp từ trên xuống hệ thống | Theo quy định tại Chương V | 1 | Gói | 3.500.000 | 3.500.000 | ||
| 75 | Đo thí nghiệm tại 3 vị trí cọc tiếp địa | Theo quy định tại Chương V | 3 | Vị trí | 1.200.000 | 3.600.000 | ||
| 76 | Làm thêm cột thu lôi chống sét cao 3m trên nóc nhà bảo vệ (bảo vệ tủ nguồn) bao gồm cột thu, dây cáp đồng, cọc tiếp địa | Theo quy định tại Chương V | 1 | Gói | 11.000.000 | 11.000.000 | ||
| 77 | Giấy chứng nhận điện trở đất | Theo quy định tại Chương V | 1 | Gói | 3.200.000 | 3.200.000 | ||
| 78 | Hoá chất giảm điện trở Terrafill (bao 22kg) | Theo quy định tại Chương V | 10 | Bao | 1.650.000 | 16.500.000 | ||
| 79 | Nhân công thực hiện | Theo quy định tại Chương V | 10 | Công | 550.000 | 5.500.000 | ||
| 1 | Duy tu bảo dưỡng hệ thống máy lạnh, máy hút ẩm: - Hệ thống máy lạnh: + Duy tu bảo dưỡng dàn lạnh âm trần | Theo quy định tại Chương V | 30 | Bộ | 650.000 | 19.500.000 | ||
| 2 | Duy tu bảo dưỡng dàn lạnh công nghiệp treo tường | Theo quy định tại Chương V | 15 | Bộ | 750.000 | 11.250.000 | ||
| 3 | Duy tu bảo dưỡng tủ điện phân phối | Theo quy định tại Chương V | 2 | Tủ | 650.000 | 1.300.000 | ||
| 4 | Bảo trì, kiểm tra hệ thống cáp dẫn điện | Theo quy định tại Chương V | 1 | Hệ thống | 4.500.000 | 4.500.000 | ||
| 5 | Cáp điện cấp nguồn 2.5 mm cho dàn lạnh âm trần (lầu 3 và lầu 4 trong nhà kho) | Theo quy định tại Chương V | 950 | Mét | 22.000 | 20.900.000 | ||
| 6 | Nhân công đi dây cáp điện cấp nguồn cho dàn lạnh âm trần lầu 3 và lầu 4 trong nhà kho | Theo quy định tại Chương V | 11 | Công | 550.000 | 6.050.000 | ||
| 7 | Sửa chữa bo mạch điều khiển máy lạnh âm trần lầu 3 và lầu 4 (điều khiển bằng remote) | Theo quy định tại Chương V | 30 | Bộ | 1.850.000 | 55.500.000 | ||
| 8 | Gas R22 | Theo quy định tại Chương V | 26 | Kg | 210.000 | 5.460.000 |