Duy tu, bảo dưỡng hệ thống máy móc, trang thiết bị chuyên dụng

        Đang xem
Mã TBMT
Đã xem
1
Số KHLCNT
Tên gói thầu
Duy tu, bảo dưỡng hệ thống máy móc, trang thiết bị chuyên dụng
Hình thức dự thầu
Đấu thầu qua mạng
Giá gói thầu
609.489.000 VND
Ngày đăng tải
17:48 21/11/2025
Loại hợp đồng
Trọn gói
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Lĩnh vực
Phi tư vấn
Số quyết định phê duyệt
69/QĐ-TTLTIV
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Cơ quan phê duyệt
Trung tâm Lưu trữ quốc gia IV
Ngày phê duyệt
21/11/2025
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Tên liên danh Tên nhà thầu Giá dự thầu (VND) Điểm kỹ thuật Giá trúng thầu (VND) Thời gian giao hàng (ngày) Ngày ký hợp đồng
1 vn0309907107

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ XÂY DỰNG KỸ THUẬT ĐIỆN THÁI PHÚC

605.664.000 VND 605.664.000 VND 45 ngày

Hạng mục công việc

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Khối lượng Địa điểm thực hiện Đơn vị tính Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND) Thành tiền (VNĐ) Thao tác
9 Thay mới quạt giải nhiệt dàn nóng phía sau kho Theo quy định tại Chương V 2 Cái 2.900.000 5.800.000
10 Thay fin lọc dàn nóng kho lạnh tầng hầm Theo quy định tại Chương V 1 Cái 2.500.000 2.500.000
11 Thay đồng hồ diều khiển nhiệt độ kho lạnh Theo quy định tại Chương V 1 Cái 3.500.000 3.500.000
12 Nhân công tháo ráp quạt giải nhiệt Theo quy định tại Chương V 3 Công 550.000 1.650.000
13 Duy tu bảo dưỡng máy hút ẩm và đường ống bên ngoài hành lang kho: - Bảo trì bảo dưỡng máy hút ẩm Theo quy định tại Chương V 30 Máy 750.000 22.500.000
14 Thay dây cô roa máy hút ẩm Theo quy định tại Chương V 8 Cái 480.000 3.840.000
15 Nhân công thay dây cô roa máy hút ẩm Theo quy định tại Chương V 3 Công 550.000 1.650.000
16 Nhân công lắp đặt công tắc điều khiển máy hút ẩm trên trần nhà lầu 3 (khu sảnh giữa) Theo quy định tại Chương V 1 Gói 1.200.000 1.200.000
17 Bảo trì bảo dưỡng cho 2 tổ máy Chiler: - Xịt rửa dàn trao đổi nhiệt của 2 tổ máy Theo quy định tại Chương V 1 Tổ 1.500.000 1.500.000
18 Công tác bảo trì bảo dưỡng đường ống và tủ điện của hai hệ thống Theo quy định tại Chương V 1 Hệ thống 2.000.000 2.000.000
19 Kiểm tra tex lại độ chính xác của các van điện từ trong 2 tổ máy Theo quy định tại Chương V 6 Bộ 550.000 3.300.000
20 Nhân công kỹ thuật và vệ sinh tổ máy, tủ điện, phòng máy chiller Theo quy định tại Chương V 1 Hệ thống 5.000.000 5.000.000
21 Thay van điện từ dàn lạnh Theo quy định tại Chương V 6 Cái 4.500.000 27.000.000
22 Vệ sinh phin lọc dầu thô của 2 tổ máy Theo quy định tại Chương V 2 Bộ 850.000 1.700.000
23 Gas R134 (bao gồm vật tư nhân công) Theo quy định tại Chương V 40.8 Kg 330.000 13.464.000
24 Sửa chữa bo mạch điện tử máy Chiller (máy B) tổ máy số 1- cài đặt lại phần mềm Theo quy định tại Chương V 1 Gói 12.000.000 12.000.000
25 Thay thế,cài đặt phần mềm bo mạch điều khiển trumg tâm Chiler (máy A) tổ máy số 1 (bao gồm vật tư và nhân công) Theo quy định tại Chương V 1 Bộ 32.000.000 32.000.000
26 Duy tu bảo dưỡng hệ thống phòng cháy chữa cháy: - Hệ thống báo cháy và chữa cháy bằng khí FM200 + Kiểm tra, hiệu chỉnh, bảo trì tình trạng hoạt động của Trung tâm chữa cháy Theo quy định tại Chương V 1 Hệ thống 6.500.000 6.500.000
27 Kiểm tra bảo trì dây tín hiệu báo động chữa cháy Theo quy định tại Chương V 1 Hệ thống 6.500.000 6.500.000
28 Kiểm tra, hiệu chỉnh, bảo trì các thiết bị hiển thị, báo động xả khí Theo quy định tại Chương V 1 Công 550.000 550.000
29 Kiểm tra bảo trì hệ thống ống dẫn khí Theo quy định tại Chương V 13 Công 550.000 7.150.000
30 Vệ sinh tất cả thiết bị điều khiển, báo động xả khí Theo quy định tại Chương V 13 Công 550.000 7.150.000
31 Kiểm tra áp lực bình chữa cháy Theo quy định tại Chương V 6 Công 550.000 3.300.000
32 Bảo trì hệ thống báo cháy Theo quy định tại Chương V 1 Gói 17.300.000 17.300.000
33 Kiểm tra bảo trì tình trạng hoạt động của thiết bị cảnh báo Theo quy định tại Chương V 15 Công 550.000 8.250.000
34 Bảo trì, bảo dưỡng tủ điện PCCC Theo quy định tại Chương V 5 Tủ 950.000 4.750.000
35 Kiểm tra, rà soát, thu hồi toàn bộ đường dây điện trên trần nhà lầu 3 và lầu 4 bên trong nhà kho để ngăn ngừa chạm chập điện Theo quy định tại Chương V 1 Gói 11.500.000 11.500.000
36 Hệ thống chữa cháy bằng nước: - Kiểm tra bảo trì tình trạng hoạt động của hệ thống máy bơm chữa cháy và đường ống âm Theo quy định tại Chương V 8 Công 550.000 4.400.000
37 Thay nhớt máy máy bơm diezen Theo quy định tại Chương V 5 Lít 220.000 1.100.000
38 Bảo trì, bảo dưỡng tủ điện máy bơm điện Theo quy định tại Chương V 1 Tủ 1.500.000 1.500.000
39 Thay bộ lọc nhớt máy bơm diezen Theo quy định tại Chương V 1 Cái 1.200.000 1.200.000
40 Kiểm tra bảo trì tủ điều khiển bơm Theo quy định tại Chương V 2 Tủ 1.500.000 3.000.000
41 Kiểm tra bảo trì tất cả các hộp chữa cháy Theo quy định tại Chương V 15 Công 550.000 8.250.000
42 Kiểm tra tất cả các hệ thống ống cấp nước chữa cháy Theo quy định tại Chương V 15 Công 550.000 8.250.000
43 Thay bình ắc quy 12V-40Ah cho máy bơm dầu Theo quy định tại Chương V 1 Bình 2.550.000 2.550.000
44 Thay máy sạc bình dự phòng 50Ah (24V-50Hz) Theo quy định tại Chương V 1 Bộ 4.500.000 4.500.000
45 Duy tu bảo dưỡng hệ thống báo trộm - Kiểm tra, hiệu chỉnh, bảo trì tình trạng hoạt động của Trung tâm báo trộm Theo quy định tại Chương V 1 Hệ thống 8.000.000 8.000.000
46 Kiểm tra bảo trì hệ thống dây tín hiệu báo trộm (trên trần, hộp đấu dây) Theo quy định tại Chương V 1 Hệ thống 5.500.000 5.500.000
47 Kiểm tra, hiệu chỉnh, bảo trì tình trạng hoạt động của tất cả các đầu báo trộm Theo quy định tại Chương V 15 Công 550.000 8.250.000
48 Vệ sinh tất cả các thiết bị báo trộm Theo quy định tại Chương V 15 Công 550.000 8.250.000
49 Kiểm tra bảo trì tình trạng hoạt động của thiết bị báo động Theo quy định tại Chương V 15 Công 550.000 8.250.000
50 Duy tu bảo dưỡng hệ thống camera giám sát: - Kiểm tra, hiệu chỉnh tình trạng hoạt động của đầu ghi kỹ thuật số Theo quy định tại Chương V 1 Hệ thống 3.500.000 3.500.000
51 Kiểm tra hệ thống dây tín hiệu Theo quy định tại Chương V 1 Hệ thống 2.500.000 2.500.000
52 Kiểm tra tình trạng hoạt động của tất cả các đầu camera Theo quy định tại Chương V 5 Công 550.000 2.750.000
53 Vệ sinh tất cả các thiết bị camera Theo quy định tại Chương V 6 Công 550.000 3.300.000
54 Kiểm tra tình trạng hoạt động của tất cả các trang thiết bị điều khiển Theo quy định tại Chương V 6 Công 550.000 3.300.000
55 Thay thế bộ nguồn camera (bao gồm vật tư và nhân công) Theo quy định tại Chương V 24 Bộ 350.000 8.400.000
56 Sửa chữa đầu thu kỹ thuật số Theo quy định tại Chương V 1 Bộ 2.500.000 2.500.000
57 Duy tu bảo dưỡng hệ thống cửa từ: - Kiểm tra, hiệu chỉnh tình trạng hoạt động của Trung tâm điều khiển cửa từ Theo quy định tại Chương V 8 Trung tâm 1.200.000 9.600.000
58 Kiểm tra hệ thống dây tín hiệu Theo quy định tại Chương V 1 Trung tâm 7.500.000 7.500.000
59 Kiểm tra tình trạng hoạt động của tất cả các đầu đọc thẻ từ Theo quy định tại Chương V 15 Hệ thống 550.000 8.250.000
60 Vệ sinh tất cả các đầu đọc Theo quy định tại Chương V 15 Công 550.000 8.250.000
61 Kiểm tra tình trạng hoạt động của tất cả các trang thiết bị điều khiển Theo quy định tại Chương V 6 Công 550.000 3.300.000
62 Sửa chữa cửa từ sảnh cột cờ và nhà kho cánh dài lầu 2 Theo quy định tại Chương V 3 Bộ 1.650.000 4.950.000
63 Duy tu bảo dưỡng máy phát điện: - Kiểm tra, bảo dưỡng định kỳ máy phát điện Theo quy định tại Chương V 1 Gói 9.500.000 9.500.000
64 Thay lọc nhớt Theo quy định tại Chương V 3 Cái 950.000 2.850.000
65 Thay lọc dầu Theo quy định tại Chương V 1 Cái 1.400.000 1.400.000
66 Thay nước xanh làm mát động cơ máy phát điện Theo quy định tại Chương V 5 Lít 250.000 1.250.000
67 Thay bình acquy 24v-200A Theo quy định tại Chương V 2 Cái 6.100.000 12.200.000
68 Sửa chữa trục bô - căn chỉnh súp bắp máy phát điện Theo quy định tại Chương V 1 Gói 12.500.000 12.500.000
69 Thay cảm biến báo áp suất nhớt máy phát điện Theo quy định tại Chương V 2 Cái 1.100.000 2.200.000
70 Duy tu bảo dưỡng trạm biến áp, hệ thống điện: - Ngắt điện trạm biến áp, kiểm tra đo cách điện giữa các pha - các cuộn dây - sứ cách điện Theo quy định tại Chương V 1 Gói 23.000.000 23.000.000
71 Kiểm tra toàn bộ hệ thống cáp điện ngầm phân phối Theo quy định tại Chương V 12 Công 550.000 6.600.000
72 Nạo vét đất, vệ sinh đường mương đi cáp ngầm Theo quy định tại Chương V 15 Công 550.000 8.250.000
73 Sửa chữa hệ thống điện chiếu sáng phòng hội trường Theo quy định tại Chương V 1 Gói 3.500.000 3.500.000
74 Duy tu bảo dưỡng hệ thống chống sét: - Kiểm tra, bảo trì xiết lại các đầu nối cáp từ trên xuống hệ thống Theo quy định tại Chương V 1 Gói 3.500.000 3.500.000
75 Đo thí nghiệm tại 3 vị trí cọc tiếp địa Theo quy định tại Chương V 3 Vị trí 1.200.000 3.600.000
76 Làm thêm cột thu lôi chống sét cao 3m trên nóc nhà bảo vệ (bảo vệ tủ nguồn) bao gồm cột thu, dây cáp đồng, cọc tiếp địa Theo quy định tại Chương V 1 Gói 11.000.000 11.000.000
77 Giấy chứng nhận điện trở đất Theo quy định tại Chương V 1 Gói 3.200.000 3.200.000
78 Hoá chất giảm điện trở Terrafill (bao 22kg) Theo quy định tại Chương V 10 Bao 1.650.000 16.500.000
79 Nhân công thực hiện Theo quy định tại Chương V 10 Công 550.000 5.500.000
1 Duy tu bảo dưỡng hệ thống máy lạnh, máy hút ẩm: - Hệ thống máy lạnh: + Duy tu bảo dưỡng dàn lạnh âm trần Theo quy định tại Chương V 30 Bộ 650.000 19.500.000
2 Duy tu bảo dưỡng dàn lạnh công nghiệp treo tường Theo quy định tại Chương V 15 Bộ 750.000 11.250.000
3 Duy tu bảo dưỡng tủ điện phân phối Theo quy định tại Chương V 2 Tủ 650.000 1.300.000
4 Bảo trì, kiểm tra hệ thống cáp dẫn điện Theo quy định tại Chương V 1 Hệ thống 4.500.000 4.500.000
5 Cáp điện cấp nguồn 2.5 mm cho dàn lạnh âm trần (lầu 3 và lầu 4 trong nhà kho) Theo quy định tại Chương V 950 Mét 22.000 20.900.000
6 Nhân công đi dây cáp điện cấp nguồn cho dàn lạnh âm trần lầu 3 và lầu 4 trong nhà kho Theo quy định tại Chương V 11 Công 550.000 6.050.000
7 Sửa chữa bo mạch điều khiển máy lạnh âm trần lầu 3 và lầu 4 (điều khiển bằng remote) Theo quy định tại Chương V 30 Bộ 1.850.000 55.500.000
8 Gas R22 Theo quy định tại Chương V 26 Kg 210.000 5.460.000
Đông Y Vi Diệu
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây