Gói 2: Mua sắm vật tư y tế chuyên khoa

    Đang xem
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Mã TBMT
Hình thức dự thầu
Đấu thầu trực tiếp
Số KHLCNT
Tên gói thầu
Gói 2: Mua sắm vật tư y tế chuyên khoa
Hình thức LCNT
Mua sắm trực tiếp
Giá gói thầu
3.542.682.500 VND
Ngày đăng tải
18:27 04/12/2025
Loại hợp đồng
Trọn gói
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Lĩnh vực
Hàng hóa
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Số quyết định phê duyệt
90/QĐ-BV
Cơ quan phê duyệt
Bệnh viện đa khoa Hà Đông
Ngày phê duyệt
21/01/2025
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Thông tin phần/lô
STT Mã định danh (theo MSC mới) Tên nhà thầu Giá trúng thầu Tổng giá lô (VND) Số mặt hàng trúng thầu Thao tác
1 vn0305127353 CÔNG TY CỔ PHẦN KỸ THUẬT THÁI DƯƠNG 87.750.000 87.750.000 1 Xem chi tiết
2 vn0108557117 CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ THIẾT BỊ CÔNG NGHỆ KHOA HỌC VINMED 9.075.000 9.075.000 1 Xem chi tiết
3 vn0103779853 CÔNG TY TNHH TAM DƯƠNG 60.582.000 60.582.000 3 Xem chi tiết
4 vn0101088272 CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ PHƯƠNG ĐÔNG 397.500.000 397.500.000 2 Xem chi tiết
5 vn0103672941 CÔNG TY CỔ PHẦN TRANG THIẾT BỊ Y TẾ ĐẠI DƯƠNG 135.660.000 135.660.000 1 Xem chi tiết
6 vn0102565224 CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ TÂY BẮC Á 166.000.000 166.000.000 1 Xem chi tiết
7 vn0106150742 CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ VÀ DỤNG CỤ Y KHOA 398.900.000 398.900.000 5 Xem chi tiết
8 vn0101268476 CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ MINH TÂM 7.805.600 7.805.600 1 Xem chi tiết
9 vn0101168834 Công ty Trách nhiệm hữu hạn Thương mại và Kỹ thuật Tràng An 572.000.000 572.000.000 2 Xem chi tiết
10 vn0104043110 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HOÀNG HẢI 429.000.000 429.000.000 1 Xem chi tiết
11 vn0109246805 CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ NGUYỄN QUANG 214.070.000 214.070.000 8 Xem chi tiết
12 vn0101418234 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI ĐẦU TƯ VIỄN TÂY 101.600.000 101.600.000 3 Xem chi tiết
13 vn0101981969 CÔNG TY TNHH THÔNG MINH HOÀNG HÀ 9.000.000 9.000.000 1 Xem chi tiết
14 vn0102045497 CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ DƯỢC PHẨM TÂN THÀNH 655.400.000 655.400.000 3 Xem chi tiết
15 vn0104970122 CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN THIẾT BỊ Y TẾ TRƯỜNG TIỀN 124.202.400 124.202.400 2 Xem chi tiết
16 vn0101312051 CÔNG TY CỔ PHẦN MÁY LỌC THẬN VIỆT NAM 70.875.000 70.875.000 1 Xem chi tiết
17 vn0107396731 CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT BỊ Y TẾ KLM 522.500 522.500 1 Xem chi tiết
Tổng cộng: 17 nhà thầu 3.439.942.500 3.439.942.500 37
Danh sách nhà thầu không trúng thầu:
STT Số ĐKKD Tên liên danh Tên nhà thầu Lý do không đạt Trượt ở giai đoạn nào
1 0103100616 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI TÂM LONG Không đáp ứng về năng lực, kinh nghiệm
Danh sách hàng hóa
Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Xuất xứ Giá trúng thầu Ghi chú
1 Đầu thắt tĩnh mạch thực quản 6 vòng thắt dùng 1 lần
SLP-6
65 Cái Chất liệu cao su y tế chất lượng cao, cấu tạo 1 sợi, có kênh bơm rửa được, kênh phụ ≥ 2,8mm, Thiết kế tối thiểu 2 dây kéo 2 bên, an toàn và điều khiển nhẹ chính xác Mỹ 1.350.000
2 Kim tiêm cầm máu dùng 1 lần
GF252203
15 Cái Chiều dài làm việc: ≥230cm. Đường kính: ≤2.3mm. Chiều dài kim: ≥5mm. Đường kính kim: ≤0.7 mm Bỉ 605.000
3 Sonde JJ
DJSBES3026BEO*W/S DJSBES4026BEO*W/S DJSBES5026BEO*W/S DJSBES6026BEO*W/S DJSBES6526BEO*W/S DJSBES7026BEO*W/S DJSBES8026BEO*W/S DJSBES8026BEO*W/S DJSBES3026BEO*W/S
200 Cái Gồm xông JJ chất liệu Tecoflex hoặc tương đương mềm mầu trắng, que đẩy mầu tím và sợi chỉ chuyên dụng, chống xoắn, dẫn lưu, cản quang tốt có tối thiểu các cỡ các cỡ từ 3Fr đến 8Fr. Chiều dài ≥ 26cm. Hà Lan 285.000
4 Quai đốt tiền liệt tuyến
BAE3SS/S; BAE5SS/S
2 Cái Làm bằng thép không rỉ, dùng để đốt u tiền liệt tuyến, không lưu trong cơ thể. Đầu có hình dạng bi đường kính 3mm, 5mm; loại 1 chân, tương thích với máy của hãng KarlStorz Hà Lan 866.000
5 Rọ lấy sỏi đường mật
3F/4W-70/90/110Cm, 4F/4W/5W-70/90/110Cm, 5F/4,5,6W-70/90/110Cm
1 Cái Rọ được cấu tạo bởi những sợi thép nhỏ, được sử dụng lấy sỏi niệu quản, trong tán sỏi niệu quản nội soi, các cỡ từ 3Fr/4W đến 5F/4,5,6W chiều dài tối thiểu 70cm, 90cm, 110cm Ấn Độ 1.850.000
6 Bộ quả lọc máu liên tục
106697
30 Bộ Quả lọc máu liên tục kèm bộ dây dẫn: Chất liệu: - Sợi lọc: Acrylonitrile hoặc tương đương và sodium methallyl sulfonate copolymer hoặc tương đương. - Vỏ và đầu quả lọc: Polycarbonate hoặc tương đương - Ống dẫn: PVC hoặc tương đương - Cartridge: PETG hoặc tương đương Phương pháp tiệt trùng: EtO (ethylene oxide) Thông số kỹ thuật của quả lọc: - Áp lực máu (mmHg/kPa): ≤500/66,6 - Thể tích máu trong quả lọc: 152 ml ±10% - Diện tích màng hiệu dụng: ≤0,9m2 - Đường kính trong của sợi lọc (khi ướt): ≤240µm - Độ dày thành sợi lọc: ≤ 50µm - Tốc độ máu: ≥75 - ≤400 ml/phút - Thể tích mồi máu (chỉ ở quả lọc): 66 ml ±10% - Cân nặng bệnh nhân tối thiểu: ≥30 kg Pháp 7.300.000
7 Bộ quả lọc trao đổi huyết tương
107144
15 Bộ Quả lọc trao đổi huyết tương được kết nối sẵn với bộ dây dẫn: - Thể tích máu của cả bộ quả lọc: 127 ml ±10% - Diện tích màng hiệu dụng: ≤ 0,35 m2 - Chất liệu màng lọc dạng sợi rỗng: Polypropylene hoặc tương đương - Đường kính trong của sợi lọc (khi ướt):≤ 330 µm - Độ dày Thành sợi lọc: ≤150 µm - Thể tích máu trong sợi lọc: 41 ml ±10% - Tốc độ máu tối thiểu: ≥100 ml/phút - Tốc độ máu tối đa: ≤400 ml/phút Pháp 11.900.000
8 Dây đốt laser nội mạch các loại, các cỡ
DLF147-x/ DLF147-xx; ISxxxx
19 Cái - Dây Fiber đầu bọc tròn: Loại 600µm; OD: ≤1.37mm; độ dài khoảng: ≥3M. - Dây Fỉber đầu trần: Loại 600µm; OD: ≤0.8mm; độ dài tối thiểu có 3 cỡ: ≥1.5M - Dây Fỉber đầu trần: Loại 400µm; OD: ≤0.8mm; độ dài: ≥3M. Hàn Quốc; Thổ Nhĩ Kỳ 7.140.000
9 Dây fiber 550μm
Bare Fiber B R 2.1 550
5 Sợi - Kích cỡ 550mm - Dùng tương thích với máy tán sỏi Dornier Medilas H100 Đức 33.200.000
10 Cáp nối đo Huyết áp máy monitor theo dõi bệnh nhân Nihonkohden
YN-901P
21 Cái Chiều dài của dây ≥3,5m, dùng được cho cả bao huyết áp người lớn và trẻ em Nhật Bản 4.300.000
11 Dây đo độ bão hòa oxy trong máu có kẹp dùng nhiều lần người lớn, trẻ lớn dùng cho Monitor theo dõi bệnh nhân 5 thông số
TL-201T
23 Bộ - Loại kẹp vào ngón tay dùng cho người lớn và trẻ từ 20kg trở lên - Độ dài dây nối ≥ 1.5m. - Độ chính xác SPO2: từ ≥80% đến 100%: ± 2%. - Phạm vi nhiệt độ để độ chính xác SPO2 được đảm bảo: 18 đến 40°C. - Chuẩn kháng nước: Phụ thuộc vào thiết bị được kết nối, cảm biến tuân thủ IPX5, IPX5. (tương thích với monitor theo dõi bệnh nhân Nihon Kohden) Nhật Bản 6.600.000
12 Bao đo huyết áp máy monitor theo dõi bệnh nhân Nihonkohden
YP-711T, YP-713T
39 Chiếc - Loại 13cm phạm vi 23cm - 33cm - Loại 7cm Phạm vi 13cm-18cm Nhật Bản 1.600.000
13 Dây điện tim 3 đạo trình - dùng cho máy Monitor theo dõi bệnh nhân Nihonkohden
BR-903P
10 Bộ Chuẩn IEC, loại 3 điện cực, đầu cắm điện cực loại kẹp. Dây cáp dài ≥0,8m Nhật Bản 3.500.000
14 Đầu đo Sp02 dùng cho trẻ em
TL-201T
9 Cái - Loại kẹp vào ngón tay dùng cho người lớn và trẻ từ 20kg trở lên - Độ dài dây nối ≥ 1.5m. - Độ chính xác SPO2: từ 80% đến 100%: ± 2%. - Phạm vi nhiệt độ để độ chính xác SPO2 được đảm bảo: 18 đến 40°C. - Chuẩn kháng nước: Phụ thuộc vào thiết bị được kết nối, cảm biến tuân thủ IPX5, IPX5. (tương thích với monitor theo dõi bệnh nhân Nihon Kohden) Nhật Bản 6.600.000
15 Đèn halogen máy AU680
MU988800
2 Cái Bóng đèn Halogen 12V 20W, Dùng tương thích cho máy sinh hóa AU680 (Beckman Coulter) Nhật Bản 3.902.800
16 Tay dao Thunderbeat dùng cho mổ mở
TB-0520FCS
8 Cái - Tay dao siêu âm và hàn mạch Thunderbeat dùng cho phẫu thuật mổ mở, đường kính 5mm, dài 20 cm, tay bóp vào từ phía trước. - Tương thích với dao mổ siêu âm USG-400, dao mổ cao tần ESG-400 của Olympus. Nhật Bản 25.000.000
17 Que tán sỏi thuỷ lực
A2335
60 Cái - Đầu tán sỏi loại mềm, dùng nhiều lần. Đường kính đầu tán: 4,5Fr, dài 600mm. - Sử dụng tương thích với hệ thống tán sỏi đường mật Olympus (cam kết đáp ứng). Đức 6.200.000
18 Sản phẩm chống dính dùng trong phẫu thuật 5ml
Singclean 5ml
260 Cái Gel natri hyaluronate tiệt trùng được chứa sẵn trong bơm tiêm 5ml, hàm lượng ≥10mg/ml. Trung Quốc 1.650.000
19 Tay dụng cụ băng gim khâu nối nội soi
RYQJ-260
3 Cái Dụng cụ phẫu thuật dùng cho mổ nội soi loại gập góc, dài 260mm, dùng cho các loại băng ghim: 30mm, 45mm, 60mm. Độ cứng của đe là ≥339HVØ2 Trung Quốc 3.300.000
20 Tay dụng cụ mổ dài 60mm, 80mm
RYZQ-B60L; RYZQ-B80L
6 Cái Tay dụng cụ mổ mở các cỡ, gồm một tay dụng cụ dài 60mm hoặc 80mm đi kèm 1 băng ghim có ghim titan Vỏ bọc tay cầm chất liệu nhựa ABS (Acrylonitrin Butadien Styren). Trung Quốc 2.700.000
21 Băng ghim cắt khâu tiêu hóa dùng cho mổ mở 60-3.8L
RYQZJ-SB60(L)
30 Cái Băng ghim dùng cho khâu cắt tiêu hóa tự động. Chiều dài đường cắt 63mm, 4 hàng ghim so le nhau, chiều cao ghim dập 3.8mm, chiều cao sau khi dập xuống còn 1.6 mm. Độ cứng của đe là ≥339HVØ2 Trung Quốc 660.000
22 Băng ghim cắt khâu tiêu hóa dùng cho mổ mở 80-3.8L
RYQZJ-SB80(L)
30 Cái Băng ghim dùng cho khâu cắt tiêu hóa tự động. Chiều dài đường cắt 83mm, 4 hàng ghim so le nhau, chiều cao ghim dập 3.8mm, chiều cao sau khi dập xuống còn 1.6 mm. Độ cứng của đe là ≥ 339HVØ2 Trung Quốc 660.000
23 Băng ghim khâu nối dùng cho dụng cụ mổ nội soi loại cong (gập góc) Tri-stapler cho mô vừa đến dày loại 60mm
RYQJZJ(B)-60H1
20 Cái Băng ghim cắt khâu dùng cho mổ nội soi ghim chất liệu titanium. Chiều dài băng ghim là 60mm. Băng ghim nội soi loại gập góc dùng cho mô trung bình/ dày, 3 hàng ghim so le nhau chiều cao thay đổi mỗi bên với chiều cao ghim mở lần lượt từ ngoài vào trong là 4mm - 3.5mm - 3mm; Chiều cao ghim đóng là 1.75mm-1.5mm-1.25mm; Khoảng đóng mô là 2.25mm - 1.5mm. Băng ghim tương thích dụng cụ có khả năng gập góc 45 độ và 5 điểm gập góc cố định mỗi bên. Băng ghim kèm lưỡi dao. Bề mặt khay chứa ghim dạng bậc thang Trung Quốc 2.990.000
24 Băng ghim mổ mở dài 60mm, 80mm cho mô trung bình, dày 80mm, 60mm
RYQZJ-SB60(L); RYQZJ-SB80(L)
30 Cái Băng ghim dùng trong mổ mở, có dao đi kèm, chiều dài đường ghim dập từ 64-104mm. Có miếng bảo vệ che dao sau sử dụng. Đường kính ghim 0.23mm với băng ghim dài 60,80mm. Tương thích với tay dụng cụ cùng loại . Trung Quốc 660.000
25 Băng gim khâu cắt nội soi dài 45mm
RYQJZJ(B)-45H1
10 Cái Băng ghim cắt khâu dùng cho phẫu thuật nội soi tiêu hóa loại gập góc, các cỡ: 45mm, 6 hàng ghim so le nhau. Chiều cao ghim 3.5mm/3.5mm/ 4.0mm. Độ cứng của đe là ≥ 339HVØ2 Trung Quốc 2.990.000
26 Băng gim khâu cắt nội soi dài 60mm
RYQJZJ(B)-60H1
13 Cái Băng ghim cắt khâu dùng cho phẫu thuật nội soi tiêu hóa loại gập góc, các cỡ: 60mm, 6 hàng ghim so le nhau. Chiều cao ghim 3.5mm/3.5mm/ 4.0mm. Độ cứng của đe là 339HVØ2 Trung Quốc 2.990.000
27 Băng ghim cắt khâu nối thẳng mổ mở công nghệ Tri-Staple
GIA80MTC
30 Bộ Băng ghim cắt khâu dùng cho mổ mở mổ mở ghim chất liệu titanium. Chiều dài băng ghim 80mm. Băng ghim cắt khâu dùng cho mổ mở. 3 hàng ghim chiều cao thay đổi mỗi bên với chiều cao ghim mở lần lượt từ ngoài vào trong là 4mm - 3.5mm - 3mm; Khoảng đóng mô là 2.25mm - 1.5mm. Băng ghim kèm lưỡi dao. có chốt an toàn giữ lưỡi dao trước và sau khi bắn. Thân ghim hình hộp chữ nhật tạo hình cong chuẩn Mỹ 2.200.000
28 Dụng cụ cắt khâu nối thẳng mổ mở công nghệ Tri-Staple
GIA80MTS
3 Bộ Dụng cụ cắt khâu dùng với băng ghim mổ mở dài 80mm, dùng cho băng ghim mổ mở loại 3 hàng ghim màu tím. Chiều cao ghim đóng lần lượt từ ngoài vào trong lần lượt 4mm-3.5mm-3mm. Khoảng đóng ghim 2.25mm-1.5mm. Dụng cụ kèm lưỡi dao. Có chốt an toàn giữ lưỡi dao trước và sau khi bắn. Tay cầm phủ cao su nhám có rãnh với nút tháo nhanh. Tương thích với băng ghim cắt khâu tiêu hóa dùng cho mổ mở thân ghim hình hộp chữ nhật tạo hình cong chuẩn Mỹ 6.900.000
29 Dụng cụ định vị miếng thoát vị nội soi
174006
2 Bộ Dụng cụ giúp cố định lưới thoát vị chất liệu Titanium có 30 ghim hình xoắn ốc, nòng 5mm, cao 3.8mm, rộng 4mm. Chiều dài phần chứa ghim 35.5 cm Mỹ 7.450.000
30 Lưới (màng nâng) dùng trong điều trị thoát vị, vá thành bụng
DM1015
20 Miếng Lưới điều trị thoát vị. KT: 10x15cm Lưới thoát vị bẹn Polypropylene 10x15cm, chất liệu 100% Polypropylene hoặc tương đương, tỷ trọng ≥50gr/m2, kich thước lỗ khoảng 1x1,5mm Thổ Nhĩ Kỳ 450.000
31 Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (HD PLUS 144 A Acid)
8750303
300 Can - Tiêu chuẩn EC, ISO 13485 hoặc tương đương Việt Nam 172.000
32 Bột cô đặc thẩm phân Axit
IM3697
46 Thùng Thùng ≥240 kg. Chứa: NaCl; KCl; CaCl2. 2H2O; MgCl2.6H2O; Acetic acid; Glucose.1H2O Đức 12.500.000
33 Catheter lọc màng bụng đầu cong dài 63cm (15F x 63cm coiled Peritoneal Dialysis Catheter W/2 Cuffs)
MDC63C
10 Bộ Catheter (Ống thông) lọc màng bụng đầu cong dài ≥63cm được làm bằng cao su silicone Tiêu chí kĩ thuật: Tổng chiều dài ≥63 cm, ống thông làm bằng silicon hoặc tương đương, dải cản quang có bề rộng ≤1,65mm chạy dọc theo chiều dài ống Mexico 2.880.000
34 Bộ catheter chạy thận nhân tạo 2 nòng loại thẳng 12Fx20 cm
610227
50 Bộ Chất liệu Polyurethane hoặc tương đương Trung Quốc 252.000
35 Quả lọc thận nhân tạo chu kỳ 140
OCI-HD16L
728 Quả - Diện tích màng: ≥1,4m2 - Chất liệu màng: Polyethersulfone hoặc tương đương - Tiệt trùng Trung Quốc 153.300
36 Bộ dây lọc máu thận nhân tạo chu kỳ
BAIN-BL-002
1.500 Bộ Bộ dây bao gồm tối thiểu như sau: Bộ dây lọc máu: 01 bộ gồm dây động mạch, dây tĩnh mạch, phin lọc khí - Sản xuất từ chất liệu PVC mềm hoặc tương đương, chống xoắn, không chứa DEHP hoặc tương đương Trung Quốc 47.250
37 Javen đậm đặc
JAV
50 Lít Thành phần: Nước Javen 10% Việt Nam 10.450
MBBANK Banner giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây