Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Số ĐKKD | Tên liên danh | Tên nhà thầu | Lý do không đạt | Trượt ở giai đoạn nào |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 0103100616 | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI TÂM LONG | Không đáp ứng về năng lực, kinh nghiệm |
| 1 | Đầu thắt tĩnh mạch thực quản 6 vòng thắt dùng 1 lần |
SLP-6
|
65 | Cái | Chất liệu cao su y tế chất lượng cao, cấu tạo 1 sợi, có kênh bơm rửa được, kênh phụ ≥ 2,8mm, Thiết kế tối thiểu 2 dây kéo 2 bên, an toàn và điều khiển nhẹ chính xác | Mỹ | 1.350.000 |
|
| 2 | Kim tiêm cầm máu dùng 1 lần |
GF252203
|
15 | Cái | Chiều dài làm việc: ≥230cm. Đường kính: ≤2.3mm. Chiều dài kim: ≥5mm. Đường kính kim: ≤0.7 mm | Bỉ | 605.000 |
|
| 3 | Sonde JJ |
DJSBES3026BEO*W/S DJSBES4026BEO*W/S DJSBES5026BEO*W/S DJSBES6026BEO*W/S DJSBES6526BEO*W/S DJSBES7026BEO*W/S DJSBES8026BEO*W/S DJSBES8026BEO*W/S DJSBES3026BEO*W/S
|
200 | Cái | Gồm xông JJ chất liệu Tecoflex hoặc tương đương mềm mầu trắng, que đẩy mầu tím và sợi chỉ chuyên dụng, chống xoắn, dẫn lưu, cản quang tốt có tối thiểu các cỡ các cỡ từ 3Fr đến 8Fr. Chiều dài ≥ 26cm. | Hà Lan | 285.000 |
|
| 4 | Quai đốt tiền liệt tuyến |
BAE3SS/S; BAE5SS/S
|
2 | Cái | Làm bằng thép không rỉ, dùng để đốt u tiền liệt tuyến, không lưu trong cơ thể. Đầu có hình dạng bi đường kính 3mm, 5mm; loại 1 chân, tương thích với máy của hãng KarlStorz | Hà Lan | 866.000 |
|
| 5 | Rọ lấy sỏi đường mật |
3F/4W-70/90/110Cm, 4F/4W/5W-70/90/110Cm, 5F/4,5,6W-70/90/110Cm
|
1 | Cái | Rọ được cấu tạo bởi những sợi thép nhỏ, được sử dụng lấy sỏi niệu quản, trong tán sỏi niệu quản nội soi, các cỡ từ 3Fr/4W đến 5F/4,5,6W chiều dài tối thiểu 70cm, 90cm, 110cm | Ấn Độ | 1.850.000 |
|
| 6 | Bộ quả lọc máu liên tục |
106697
|
30 | Bộ | Quả lọc máu liên tục kèm bộ dây dẫn: Chất liệu: - Sợi lọc: Acrylonitrile hoặc tương đương và sodium methallyl sulfonate copolymer hoặc tương đương. - Vỏ và đầu quả lọc: Polycarbonate hoặc tương đương - Ống dẫn: PVC hoặc tương đương - Cartridge: PETG hoặc tương đương Phương pháp tiệt trùng: EtO (ethylene oxide) Thông số kỹ thuật của quả lọc: - Áp lực máu (mmHg/kPa): ≤500/66,6 - Thể tích máu trong quả lọc: 152 ml ±10% - Diện tích màng hiệu dụng: ≤0,9m2 - Đường kính trong của sợi lọc (khi ướt): ≤240µm - Độ dày thành sợi lọc: ≤ 50µm - Tốc độ máu: ≥75 - ≤400 ml/phút - Thể tích mồi máu (chỉ ở quả lọc): 66 ml ±10% - Cân nặng bệnh nhân tối thiểu: ≥30 kg | Pháp | 7.300.000 |
|
| 7 | Bộ quả lọc trao đổi huyết tương |
107144
|
15 | Bộ | Quả lọc trao đổi huyết tương được kết nối sẵn với bộ dây dẫn: - Thể tích máu của cả bộ quả lọc: 127 ml ±10% - Diện tích màng hiệu dụng: ≤ 0,35 m2 - Chất liệu màng lọc dạng sợi rỗng: Polypropylene hoặc tương đương - Đường kính trong của sợi lọc (khi ướt):≤ 330 µm - Độ dày Thành sợi lọc: ≤150 µm - Thể tích máu trong sợi lọc: 41 ml ±10% - Tốc độ máu tối thiểu: ≥100 ml/phút - Tốc độ máu tối đa: ≤400 ml/phút | Pháp | 11.900.000 |
|
| 8 | Dây đốt laser nội mạch các loại, các cỡ |
DLF147-x/ DLF147-xx; ISxxxx
|
19 | Cái | - Dây Fiber đầu bọc tròn: Loại 600µm; OD: ≤1.37mm; độ dài khoảng: ≥3M. - Dây Fỉber đầu trần: Loại 600µm; OD: ≤0.8mm; độ dài tối thiểu có 3 cỡ: ≥1.5M - Dây Fỉber đầu trần: Loại 400µm; OD: ≤0.8mm; độ dài: ≥3M. | Hàn Quốc; Thổ Nhĩ Kỳ | 7.140.000 |
|
| 9 | Dây fiber 550μm |
Bare Fiber B R 2.1 550
|
5 | Sợi | - Kích cỡ 550mm - Dùng tương thích với máy tán sỏi Dornier Medilas H100 | Đức | 33.200.000 |
|
| 10 | Cáp nối đo Huyết áp máy monitor theo dõi bệnh nhân Nihonkohden |
YN-901P
|
21 | Cái | Chiều dài của dây ≥3,5m, dùng được cho cả bao huyết áp người lớn và trẻ em | Nhật Bản | 4.300.000 |
|
| 11 | Dây đo độ bão hòa oxy trong máu có kẹp dùng nhiều lần người lớn, trẻ lớn dùng cho Monitor theo dõi bệnh nhân 5 thông số |
TL-201T
|
23 | Bộ | - Loại kẹp vào ngón tay dùng cho người lớn và trẻ từ 20kg trở lên - Độ dài dây nối ≥ 1.5m. - Độ chính xác SPO2: từ ≥80% đến 100%: ± 2%. - Phạm vi nhiệt độ để độ chính xác SPO2 được đảm bảo: 18 đến 40°C. - Chuẩn kháng nước: Phụ thuộc vào thiết bị được kết nối, cảm biến tuân thủ IPX5, IPX5. (tương thích với monitor theo dõi bệnh nhân Nihon Kohden) | Nhật Bản | 6.600.000 |
|
| 12 | Bao đo huyết áp máy monitor theo dõi bệnh nhân Nihonkohden |
YP-711T, YP-713T
|
39 | Chiếc | - Loại 13cm phạm vi 23cm - 33cm - Loại 7cm Phạm vi 13cm-18cm | Nhật Bản | 1.600.000 |
|
| 13 | Dây điện tim 3 đạo trình - dùng cho máy Monitor theo dõi bệnh nhân Nihonkohden |
BR-903P
|
10 | Bộ | Chuẩn IEC, loại 3 điện cực, đầu cắm điện cực loại kẹp. Dây cáp dài ≥0,8m | Nhật Bản | 3.500.000 |
|
| 14 | Đầu đo Sp02 dùng cho trẻ em |
TL-201T
|
9 | Cái | - Loại kẹp vào ngón tay dùng cho người lớn và trẻ từ 20kg trở lên - Độ dài dây nối ≥ 1.5m. - Độ chính xác SPO2: từ 80% đến 100%: ± 2%. - Phạm vi nhiệt độ để độ chính xác SPO2 được đảm bảo: 18 đến 40°C. - Chuẩn kháng nước: Phụ thuộc vào thiết bị được kết nối, cảm biến tuân thủ IPX5, IPX5. (tương thích với monitor theo dõi bệnh nhân Nihon Kohden) | Nhật Bản | 6.600.000 |
|
| 15 | Đèn halogen máy AU680 |
MU988800
|
2 | Cái | Bóng đèn Halogen 12V 20W, Dùng tương thích cho máy sinh hóa AU680 (Beckman Coulter) | Nhật Bản | 3.902.800 |
|
| 16 | Tay dao Thunderbeat dùng cho mổ mở |
TB-0520FCS
|
8 | Cái | - Tay dao siêu âm và hàn mạch Thunderbeat dùng cho phẫu thuật mổ mở, đường kính 5mm, dài 20 cm, tay bóp vào từ phía trước. - Tương thích với dao mổ siêu âm USG-400, dao mổ cao tần ESG-400 của Olympus. | Nhật Bản | 25.000.000 |
|
| 17 | Que tán sỏi thuỷ lực |
A2335
|
60 | Cái | - Đầu tán sỏi loại mềm, dùng nhiều lần. Đường kính đầu tán: 4,5Fr, dài 600mm. - Sử dụng tương thích với hệ thống tán sỏi đường mật Olympus (cam kết đáp ứng). | Đức | 6.200.000 |
|
| 18 | Sản phẩm chống dính dùng trong phẫu thuật 5ml |
Singclean 5ml
|
260 | Cái | Gel natri hyaluronate tiệt trùng được chứa sẵn trong bơm tiêm 5ml, hàm lượng ≥10mg/ml. | Trung Quốc | 1.650.000 |
|
| 19 | Tay dụng cụ băng gim khâu nối nội soi |
RYQJ-260
|
3 | Cái | Dụng cụ phẫu thuật dùng cho mổ nội soi loại gập góc, dài 260mm, dùng cho các loại băng ghim: 30mm, 45mm, 60mm. Độ cứng của đe là ≥339HVØ2 | Trung Quốc | 3.300.000 |
|
| 20 | Tay dụng cụ mổ dài 60mm, 80mm |
RYZQ-B60L; RYZQ-B80L
|
6 | Cái | Tay dụng cụ mổ mở các cỡ, gồm một tay dụng cụ dài 60mm hoặc 80mm đi kèm 1 băng ghim có ghim titan Vỏ bọc tay cầm chất liệu nhựa ABS (Acrylonitrin Butadien Styren). | Trung Quốc | 2.700.000 |
|
| 21 | Băng ghim cắt khâu tiêu hóa dùng cho mổ mở 60-3.8L |
RYQZJ-SB60(L)
|
30 | Cái | Băng ghim dùng cho khâu cắt tiêu hóa tự động. Chiều dài đường cắt 63mm, 4 hàng ghim so le nhau, chiều cao ghim dập 3.8mm, chiều cao sau khi dập xuống còn 1.6 mm. Độ cứng của đe là ≥339HVØ2 | Trung Quốc | 660.000 |
|
| 22 | Băng ghim cắt khâu tiêu hóa dùng cho mổ mở 80-3.8L |
RYQZJ-SB80(L)
|
30 | Cái | Băng ghim dùng cho khâu cắt tiêu hóa tự động. Chiều dài đường cắt 83mm, 4 hàng ghim so le nhau, chiều cao ghim dập 3.8mm, chiều cao sau khi dập xuống còn 1.6 mm. Độ cứng của đe là ≥ 339HVØ2 | Trung Quốc | 660.000 |
|
| 23 | Băng ghim khâu nối dùng cho dụng cụ mổ nội soi loại cong (gập góc) Tri-stapler cho mô vừa đến dày loại 60mm |
RYQJZJ(B)-60H1
|
20 | Cái | Băng ghim cắt khâu dùng cho mổ nội soi ghim chất liệu titanium. Chiều dài băng ghim là 60mm. Băng ghim nội soi loại gập góc dùng cho mô trung bình/ dày, 3 hàng ghim so le nhau chiều cao thay đổi mỗi bên với chiều cao ghim mở lần lượt từ ngoài vào trong là 4mm - 3.5mm - 3mm; Chiều cao ghim đóng là 1.75mm-1.5mm-1.25mm; Khoảng đóng mô là 2.25mm - 1.5mm. Băng ghim tương thích dụng cụ có khả năng gập góc 45 độ và 5 điểm gập góc cố định mỗi bên. Băng ghim kèm lưỡi dao. Bề mặt khay chứa ghim dạng bậc thang | Trung Quốc | 2.990.000 |
|
| 24 | Băng ghim mổ mở dài 60mm, 80mm cho mô trung bình, dày 80mm, 60mm |
RYQZJ-SB60(L); RYQZJ-SB80(L)
|
30 | Cái | Băng ghim dùng trong mổ mở, có dao đi kèm, chiều dài đường ghim dập từ 64-104mm. Có miếng bảo vệ che dao sau sử dụng. Đường kính ghim 0.23mm với băng ghim dài 60,80mm. Tương thích với tay dụng cụ cùng loại . | Trung Quốc | 660.000 |
|
| 25 | Băng gim khâu cắt nội soi dài 45mm |
RYQJZJ(B)-45H1
|
10 | Cái | Băng ghim cắt khâu dùng cho phẫu thuật nội soi tiêu hóa loại gập góc, các cỡ: 45mm, 6 hàng ghim so le nhau. Chiều cao ghim 3.5mm/3.5mm/ 4.0mm. Độ cứng của đe là ≥ 339HVØ2 | Trung Quốc | 2.990.000 |
|
| 26 | Băng gim khâu cắt nội soi dài 60mm |
RYQJZJ(B)-60H1
|
13 | Cái | Băng ghim cắt khâu dùng cho phẫu thuật nội soi tiêu hóa loại gập góc, các cỡ: 60mm, 6 hàng ghim so le nhau. Chiều cao ghim 3.5mm/3.5mm/ 4.0mm. Độ cứng của đe là 339HVØ2 | Trung Quốc | 2.990.000 |
|
| 27 | Băng ghim cắt khâu nối thẳng mổ mở công nghệ Tri-Staple |
GIA80MTC
|
30 | Bộ | Băng ghim cắt khâu dùng cho mổ mở mổ mở ghim chất liệu titanium. Chiều dài băng ghim 80mm. Băng ghim cắt khâu dùng cho mổ mở. 3 hàng ghim chiều cao thay đổi mỗi bên với chiều cao ghim mở lần lượt từ ngoài vào trong là 4mm - 3.5mm - 3mm; Khoảng đóng mô là 2.25mm - 1.5mm. Băng ghim kèm lưỡi dao. có chốt an toàn giữ lưỡi dao trước và sau khi bắn. Thân ghim hình hộp chữ nhật tạo hình cong chuẩn | Mỹ | 2.200.000 |
|
| 28 | Dụng cụ cắt khâu nối thẳng mổ mở công nghệ Tri-Staple |
GIA80MTS
|
3 | Bộ | Dụng cụ cắt khâu dùng với băng ghim mổ mở dài 80mm, dùng cho băng ghim mổ mở loại 3 hàng ghim màu tím. Chiều cao ghim đóng lần lượt từ ngoài vào trong lần lượt 4mm-3.5mm-3mm. Khoảng đóng ghim 2.25mm-1.5mm. Dụng cụ kèm lưỡi dao. Có chốt an toàn giữ lưỡi dao trước và sau khi bắn. Tay cầm phủ cao su nhám có rãnh với nút tháo nhanh. Tương thích với băng ghim cắt khâu tiêu hóa dùng cho mổ mở thân ghim hình hộp chữ nhật tạo hình cong chuẩn | Mỹ | 6.900.000 |
|
| 29 | Dụng cụ định vị miếng thoát vị nội soi |
174006
|
2 | Bộ | Dụng cụ giúp cố định lưới thoát vị chất liệu Titanium có 30 ghim hình xoắn ốc, nòng 5mm, cao 3.8mm, rộng 4mm. Chiều dài phần chứa ghim 35.5 cm | Mỹ | 7.450.000 |
|
| 30 | Lưới (màng nâng) dùng trong điều trị thoát vị, vá thành bụng |
DM1015
|
20 | Miếng | Lưới điều trị thoát vị. KT: 10x15cm Lưới thoát vị bẹn Polypropylene 10x15cm, chất liệu 100% Polypropylene hoặc tương đương, tỷ trọng ≥50gr/m2, kich thước lỗ khoảng 1x1,5mm | Thổ Nhĩ Kỳ | 450.000 |
|
| 31 | Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (HD PLUS 144 A Acid) |
8750303
|
300 | Can | - Tiêu chuẩn EC, ISO 13485 hoặc tương đương | Việt Nam | 172.000 |
|
| 32 | Bột cô đặc thẩm phân Axit |
IM3697
|
46 | Thùng | Thùng ≥240 kg. Chứa: NaCl; KCl; CaCl2. 2H2O; MgCl2.6H2O; Acetic acid; Glucose.1H2O | Đức | 12.500.000 |
|
| 33 | Catheter lọc màng bụng đầu cong dài 63cm (15F x 63cm coiled Peritoneal Dialysis Catheter W/2 Cuffs) |
MDC63C
|
10 | Bộ | Catheter (Ống thông) lọc màng bụng đầu cong dài ≥63cm được làm bằng cao su silicone Tiêu chí kĩ thuật: Tổng chiều dài ≥63 cm, ống thông làm bằng silicon hoặc tương đương, dải cản quang có bề rộng ≤1,65mm chạy dọc theo chiều dài ống | Mexico | 2.880.000 |
|
| 34 | Bộ catheter chạy thận nhân tạo 2 nòng loại thẳng 12Fx20 cm |
610227
|
50 | Bộ | Chất liệu Polyurethane hoặc tương đương | Trung Quốc | 252.000 |
|
| 35 | Quả lọc thận nhân tạo chu kỳ 140 |
OCI-HD16L
|
728 | Quả | - Diện tích màng: ≥1,4m2 - Chất liệu màng: Polyethersulfone hoặc tương đương - Tiệt trùng | Trung Quốc | 153.300 |
|
| 36 | Bộ dây lọc máu thận nhân tạo chu kỳ |
BAIN-BL-002
|
1.500 | Bộ | Bộ dây bao gồm tối thiểu như sau: Bộ dây lọc máu: 01 bộ gồm dây động mạch, dây tĩnh mạch, phin lọc khí - Sản xuất từ chất liệu PVC mềm hoặc tương đương, chống xoắn, không chứa DEHP hoặc tương đương | Trung Quốc | 47.250 |
|
| 37 | Javen đậm đặc |
JAV
|
50 | Lít | Thành phần: Nước Javen 10% | Việt Nam | 10.450 |
|