Gói số 01: Chi phí dịch vụ Duy trì cây xanh trên địa bàn thị xã Bình Minh năm 2025-2028

        Đang xem
Mã TBMT
Đã xem
29
Số KHLCNT
Tên gói thầu
Gói số 01: Chi phí dịch vụ Duy trì cây xanh trên địa bàn thị xã Bình Minh năm 2025-2028
Hình thức dự thầu
Đấu thầu qua mạng
Giá gói thầu
18.680.132.091 VND
Ngày đăng tải
17:38 05/05/2025
Loại hợp đồng
Trọn gói
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Lĩnh vực
Phi tư vấn
Số quyết định phê duyệt
KQ2500035209_2504221056
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Cơ quan phê duyệt
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị thị xã Bình Minh
Ngày phê duyệt
05/05/2025
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Tên liên danh Tên nhà thầu Giá dự thầu (VND) Điểm kỹ thuật Giá trúng thầu (VND) Thời gian giao hàng (ngày) Ngày ký hợp đồng
1 vn0304599836

CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG MÔI TRƯỜNG XANH

15.036.552.725,413 VND 15.036.552.725 VND 1095 ngày
Danh sách nhà thầu không trúng thầu:
STT Mã định danh (theo MSC mới) Tên liên danh Tên nhà thầu Lý do không đạt
1 vn0312784448 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI XÂY DỰNG THẢO NGUYÊN XANH Không đạt do không cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị theo nội dung làm rõ E-HSDT
2 vn6400153467 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN DỊCH VỤ THƯƠNG MẠI XÂY DỰNG TRƯỜNG AN E-HSDT của nhà thầu không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
3 vnz000002957 HỢP TÁC XÃ DỊCH VỤ CÔNG CỘNG NGỌC CHINH Không đạt do không cung cấp tài liệu làm rõ các yếu tố cấu thành chi phí chào thầu

Hạng mục công việc

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Khối lượng Địa điểm thực hiện Đơn vị tính Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND) Thành tiền (VNĐ) Thao tác
4 Đường vào cổng phụ Trung tâm Hành chính thị xã Theo quy định tại Chương V 0 65.935.031
4.1 Duy trì cây bóng mát loại 1 Theo quy định tại Chương V 125 1cây/năm 527.480,25 65.935.031
5 Đường Nguyễn Văn Thảnh Theo quy định tại Chương V 0 251.608.079
5.1 Duy trì cây bóng mát loại 1 Theo quy định tại Chương V 477 1cây/năm 527.480,25 251.608.079
6 Tiểu đảo trước cây xăng Bình Minh Theo quy định tại Chương V 0 382.706.528
6.1 Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 5m3 Theo quy định tại Chương V 25 100cây/lần 323.396,1 8.084.903
6.2 Duy trì cây cảnh tạo hình Theo quy định tại Chương V 0.25 100cây/năm 52.568.173,5 13.142.043
6.3 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 Theo quy định tại Chương V 793.1 100m2/lần 323.396,1 256.485.447
6.4 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (06 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 36.45 100m2/lần 185.089,2 6.746.501
6.5 Làm cỏ tạp (06 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 36.45 100m2/lần 377.303,1 13.752.698
6.6 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (06 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 36.45 100m2/lần 89.165,85 3.250.095
6.7 Bón phân thảm cỏ (06 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 36.45 100m2/lần 1.266.934,35 46.179.757
6.8 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao <1m Theo quy định tại Chương V 1.856 100m2/năm 18.892.825,05 35.065.083
7 Đường Lê Văn Vị (bao gồm đường vào Trường Mầm non Hoa Hồng) Theo quy định tại Chương V 0 79.649.518
7.1 Duy trì cây bóng mát loại 1 Theo quy định tại Chương V 151 1cây/năm 527.480,25 79.649.518
8 Công viên sân vận động Theo quy định tại Chương V 0 1.551.620.694
8.1 Duy trì cây bóng mát loại 1 Theo quy định tại Chương V 141 1cây/năm 527.480,25 74.374.715
8.2 Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 5m3 Theo quy định tại Chương V 242 100cây/lần 323.396,1 78.261.856
8.3 Duy trì cây cảnh tạo hình Theo quy định tại Chương V 2.42 100cây/năm 52.568.173,5 127.214.980
8.4 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 Theo quy định tại Chương V 2894 100m2/lần 323.396,1 935.908.313
8.5 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (06 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 173.64 100m2/lần 185.089,2 32.138.889
8.6 Làm cỏ tạp (06 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 173.64 100m2/lần 377.303,1 65.514.910
8.7 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (06 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 173.64 100m2/lần 89.165,85 15.482.758
8.8 Bón phân thảm cỏ (06 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 173.64 100m2/lần 1.266.934,35 219.990.481
8.9 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao <1m Theo quy định tại Chương V 0.1447 100m2/năm 18.892.825,05 2.733.792
9 Công viên phường Thành Phước Theo quy định tại Chương V 0 629.341.052
9.1 Duy trì cây bóng mát loại 1 Theo quy định tại Chương V 134 1cây/năm 527.480,25 70.682.354
9.2 Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 5m3 Theo quy định tại Chương V 28 100cây/lần 323.396,1 9.055.091
9.3 Duy trì cây cảnh tạo hình Theo quy định tại Chương V 0.28 100cây/năm 52.568.173,5 14.719.089
9.4 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 Theo quy định tại Chương V 1216.84 100m2/lần 323.396,1 393.521.310
9.5 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (06 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 71.9592 100m2/lần 185.089,2 13.318.871
9.6 Làm cỏ tạp (06 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 71.9592 100m2/lần 377.303,1 27.150.429
9.7 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (06 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 71.9592 100m2/lần 89.165,85 6.416.303
9.8 Bón phân thảm cỏ (06 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 71.9592 100m2/lần 1.266.934,35 91.167.582
9.9 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao <1m Theo quy định tại Chương V 0.1752 100m2/năm 18.892.825,05 3.310.023
10 Đường Phan Văn Quân Theo quy định tại Chương V 0 152.969.273
10.1 Duy trì cây bóng mát loại 1 Theo quy định tại Chương V 290 1cây/năm 527.480,25 152.969.273
11 Đường Huỳnh Văn Đạt Theo quy định tại Chương V 0 112.353.293
11.1 Duy trì cây bóng mát loại 1 Theo quy định tại Chương V 213 1cây/năm 527.480,25 112.353.293
12 Khu dân cư chợ Thành Phước Theo quy định tại Chương V 0 122.902.898
12.1 Duy trì cây bóng mát loại 1 Theo quy định tại Chương V 233 1cây/năm 527.480,25 122.902.898
13 Đường Lưu Nhơn Sâm Theo quy định tại Chương V 0 129.306.292
13.1 Duy trì cây bóng mát loại 1 Theo quy định tại Chương V 89 1cây/năm 527.480,25 46.945.742
13.2 Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 5m3 Theo quy định tại Chương V 97 100cây/lần 323.396,1 31.369.422
13.3 Duy trì cây cảnh tạo hình Theo quy định tại Chương V 0.97 100cây/năm 52.568.173,5 50.991.128
14 Đường Đông Bình - Đông Thạnh Theo quy định tại Chương V 0 251.608.079
14.1 Duy trì cây bóng mát loại 1 Theo quy định tại Chương V 477 1cây/năm 527.480,25 251.608.079
15 Đường Đông Thành - Hóa Thành Theo quy định tại Chương V 0 208.882.179
15.1 Duy trì cây bóng mát loại 1 Theo quy định tại Chương V 396 1cây/năm 527.480,25 208.882.179
16 Quốc lộ 1 (từ nút giao đường cao tốc đến cầu Cái Vồn Lớn) Theo quy định tại Chương V 0 31.121.335
16.1 Duy trì cây bóng mát loại 1 Theo quy định tại Chương V 59 1cây/năm 527.480,25 31.121.335
17 Khu dân cư vượt lũ xã Mỹ Hòa Theo quy định tại Chương V 0 155.606.674
17.1 Duy trì cây bóng mát loại 1 Theo quy định tại Chương V 295 1cây/năm 527.480,25 155.606.674
18 Khu Tái định cư khu Công nghiệp Bình Minh Theo quy định tại Chương V 0 228.398.948
18.1 Duy trì cây bóng mát loại 1 Theo quy định tại Chương V 433 1cây/năm 527.480,25 228.398.948
19 Khu Tái định cư cầu Cần Thơ Theo quy định tại Chương V 0 17.934.329
19.1 Duy trì cây bóng mát loại 1 Theo quy định tại Chương V 34 1cây/năm 527.480,25 17.934.329
20 Khu DCVL xã Đông Bình (Khóm Đông Thuận, phường Đông Thuận) Theo quy định tại Chương V 0 86.506.761
20.1 Duy trì cây bóng mát loại 1 Theo quy định tại Chương V 164 1cây/năm 527.480,25 86.506.761
21 KDC Giáo Mẹo Theo quy định tại Chương V 0 664.598.574
21.1 Duy trì cây bóng mát loại 1 Theo quy định tại Chương V 212 1cây/năm 527.480,25 111.825.813
21.2 Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 5m3 Theo quy định tại Chương V 226 100cây/lần 323.396,1 73.087.519
21.3 Duy trì cây cảnh tạo hình Theo quy định tại Chương V 2.26 100cây/năm 52.568.173,5 118.804.072
21.4 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 Theo quy định tại Chương V 728.5 100m2/lần 323.396,1 235.594.059
21.5 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (06 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 36.72 100m2/lần 185.089,2 6.796.475
21.6 Làm cỏ tạp (06 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 36.72 100m2/lần 377.303,1 13.854.570
21.7 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (06 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 36.72 100m2/lần 89.165,85 3.274.170
21.8 Bón phân thảm cỏ (06 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 36.72 100m2/lần 1.266.934,35 46.521.829
21.9 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao <1m Theo quy định tại Chương V 1.165 100m2/năm 18.892.825,05 22.010.141
21.10 Tưới nước máy cây cảnh trồng chậu bằng xe bồn 5m3 Theo quy định tại Chương V 57 100chậu/lần 208.340,1 11.875.386
21.11 Duy trì cây cảnh trồng chậu Theo quy định tại Chương V 0.57 100chậu/năm 36.762.350,4 20.954.540
22 Đường Phan Văn Năm Theo quy định tại Chương V 0 18.989.289
22.1 Duy trì cây bóng mát loại 1 Theo quy định tại Chương V 36 1cây/năm 527.480,25 18.989.289
23 Đường Bạch Đằng Theo quy định tại Chương V 0 10.022.125
23.1 Duy trì cây bóng mát loại 1 Theo quy định tại Chương V 19 1cây/năm 527.480,25 10.022.125
24 Công viên khóm 5, phường Cái Vồn (bao gồm đường Ngô Quyền) Theo quy định tại Chương V 0 151.285.822
24.1 Duy trì cây bóng mát loại 1 Theo quy định tại Chương V 16 1cây/năm 527.480,25 8.439.684
24.2 Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 5m3 Theo quy định tại Chương V 45 100cây/lần 323.396,1 14.552.825
24.3 Duy trì cây cảnh tạo hình Theo quy định tại Chương V 0.45 100cây/năm 52.568.173,5 23.655.678
24.4 Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 5m3 Theo quy định tại Chương V 229 100cây/lần 323.396,1 74.057.707
24.5 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (06 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 13.74 100m2/lần 185.089,2 2.543.126
24.6 Làm cỏ tạp (06 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 13.74 100m2/lần 377.303,1 5.184.145
24.7 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (06 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 13.74 100m2/lần 89.165,85 1.225.139
24.8 Bón phân thảm cỏ (06 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 13.74 100m2/lần 1.266.934,35 17.407.678
24.9 Duy trì cây bóng mát loại 1 Theo quy định tại Chương V 8 1cây/năm 527.480,25 4.219.842
25 Khu tái định cư cho đường Cao tốc Mỹ Thuận - Cần Thơ (địa bàn thị xã Bình Minh) Theo quy định tại Chương V 0 119.785.062
25.1 Duy trì cây bóng mát loại 1 Theo quy định tại Chương V 181 1cây/năm 527.480,25 95.473.925
25.2 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (06 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 12.672 100m2/lần 185.089,2 2.345.450
25.3 Làm cỏ tạp (06 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 12.672 100m2/lần 377.303,1 4.781.185
25.4 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (06 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 12.672 100m2/lần 89.165,85 1.129.910
25.5 Bón phân thảm cỏ (06 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 12.672 100m2/lần 1.266.934,35 16.054.592
26 Trung tâm Văn hóa - Thể thao truyền hình thị xã Bình Minh Theo quy định tại Chương V 0 1.053.455.691
26.1 Duy trì cây bóng mát loại 1 Theo quy định tại Chương V 151 1cây/năm 527.480,25 79.649.518
26.2 Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 5m3 Theo quy định tại Chương V 114 100cây/lần 323.396,1 36.867.155
26.3 Duy trì cây cảnh tạo hình Theo quy định tại Chương V 1.14 100cây/năm 52.568.173,5 59.927.718
26.4 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 Theo quy định tại Chương V 2000 100m2/lần 323.396,1 646.792.200
26.5 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (06 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 120 100m2/lần 185.089,2 22.210.704
26.6 Làm cỏ tạp (06 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 120 100m2/lần 377.303,1 45.276.372
26.7 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (06 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 120 100m2/lần 89.165,85 10.699.902
26.8 Bón phân thảm cỏ (06 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 120 100m2/lần 1.266.934,35 152.032.122
27 Công viên Nghĩa trang Liệt sỹ thị xã Bình Minh Theo quy định tại Chương V 0 840.436.287
27.1 Duy trì cây bóng mát loại 1 Theo quy định tại Chương V 70 1cây/năm 527.480,25 36.923.618
27.2 Duy trì cây bóng mát loại 2 Theo quy định tại Chương V 12 1cây/năm 3.499.354,8 41.992.258
27.3 Tưới nước giếng khoan cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng máy bơm điện Theo quy định tại Chương V 392 100cây/lần 256.106,7 100.393.826
27.4 Duy trì cây cảnh tạo hình Theo quy định tại Chương V 3.92 100cây/năm 52.568.173,5 206.067.240
27.5 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện Theo quy định tại Chương V 1031.43 100m2/lần 256.106,7 264.156.134
27.6 Tưới nước giếng khoan cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng máy bơm điện Theo quy định tại Chương V 162.18 100cây/lần 256.106,7 41.535.385
27.7 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (06 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 61.8858 100m2/lần 185.089,2 11.454.393
27.8 Làm cỏ tạp (06 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 61.8858 100m2/lần 377.303,1 23.349.704
27.9 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (06 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 61.8858 100m2/lần 89.165,85 5.518.100
27.10 Bón phân thảm cỏ (06 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 61.8858 100m2/lần 1.266.934,35 78.405.246
27.11 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao <1m Theo quy định tại Chương V 1.6218 100m2/năm 18.892.825,05 30.640.384
28 Kè chống sạt lở bờ sông kênh Hai Quý, khu vực phường Thành Phước Theo quy định tại Chương V 0 29.658.682
28.1 Duy trì cây bóng mát loại 1 Theo quy định tại Chương V 48 1cây/năm 527.480,25 25.319.052
28.2 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (06 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 2.262 100m2/lần 185.089,2 418.672
28.3 Làm cỏ tạp (06 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 2.262 100m2/lần 377.303,1 853.460
28.4 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (06 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 2.262 100m2/lần 89.165,85 201.693
28.5 Bón phân thảm cỏ (06 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 2.262 100m2/lần 1.266.934,35 2.865.805
29 Đường vào Khu du lịch Mỹ Hòa (đoạn thuộc phường Thành Phước) Theo quy định tại Chương V 0 64.777.033
29.1 Duy trì cây bóng mát loại 1 Theo quy định tại Chương V 29 1cây/năm 527.480,25 15.296.927
29.2 Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 5m3 Theo quy định tại Chương V 30 100cây/lần 323.396,1 9.701.883
29.3 Duy trì cây cảnh tạo hình Theo quy định tại Chương V 0.3 100cây/năm 52.568.173,5 15.770.452
29.4 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (06 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 7.59 100m2/lần 185.089,2 1.404.827
29.5 Làm cỏ tạp (06 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 7.59 100m2/lần 377.303,1 2.863.731
29.6 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (06 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 7.59 100m2/lần 89.165,85 676.769
29.7 Bón phân thảm cỏ (06 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 7.59 100m2/lần 1.266.934,35 9.616.032
29.8 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao <1m Theo quy định tại Chương V 0.5 100m2/năm 18.892.825,05 9.446.413
30 Nút giao thông IC2 Theo quy định tại Chương V 0 421.748.305
30.1 Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 5m3 Theo quy định tại Chương V 494 100cây/lần 323.396,1 159.757.673
30.2 Duy trì cây cảnh tạo hình Theo quy định tại Chương V 4.94 100cây/năm 52.568.173,5 259.686.777
30.3 Tưới nước máy cây cảnh trồng chậu bằng xe bồn 5m3 Theo quy định tại Chương V 4 100chậu/lần 208.340,1 833.360
30.4 Duy trì cây cảnh trồng chậu Theo quy định tại Chương V 0.04 100chậu/năm 36.762.350,4 1.470.494
1 Trung tâm Hành chính thị xã Theo quy định tại Chương V 0 5.517.008.235
1.1 Duy trì cây bóng mát loại 1 Theo quy định tại Chương V 190 1cây/năm 527.480,25 100.221.248
1.2 Duy trì cây bóng mát loại 2 Theo quy định tại Chương V 92 1cây/năm 3.499.354,8 321.940.642
1.3 Tưới nước giếng khoan cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng máy bơm điện Theo quy định tại Chương V 100.8 100cây/lần 256.106,7 25.815.555
1.4 Duy trì cây cảnh tạo hình Theo quy định tại Chương V 0.84 100cây/năm 52.568.173,5 44.157.266
1.5 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện Theo quy định tại Chương V 13856.916 100m2/lần 256.106,7 3.548.849.029
1.6 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (06 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 660.2616 100m2/lần 185.089,2 122.207.291
1.7 Làm cỏ tạp (06 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 660.2616 100m2/lần 377.303,1 249.118.748
1.8 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (06 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 660.2616 100m2/lần 89.165,85 58.872.787
1.9 Bón phân thảm cỏ (06 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 660.2616 100m2/lần 1.266.934,35 836.508.101
1.10 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao <1m Theo quy định tại Chương V 5.4307 100m2/năm 18.892.825,05 102.601.265
1.11 Tưới nước giếng khoan cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm điện Theo quy định tại Chương V 222 100chậu/lần 174.351,15 38.705.955
1.12 Duy trì cây cảnh trồng chậu Theo quy định tại Chương V 1.85 100chậu/năm 36.762.350,4 68.010.348
2 Quảng trường Trung tâm Hành chính thị xã Theo quy định tại Chương V 0 464.994.222
2.1 Duy trì cây bóng mát loại 1 Theo quy định tại Chương V 83 1cây/năm 527.480,25 43.780.861
2.2 Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 5m3 Theo quy định tại Chương V 26.4 100cây/lần 323.396,1 8.537.657
2.3 Duy trì cây cảnh tạo hình Theo quy định tại Chương V 0.22 100cây/năm 52.568.173,5 11.564.998
2.4 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 Theo quy định tại Chương V 821.04 100m2/lần 323.396,1 265.521.134
2.5 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (06 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 30 100m2/lần 185.089,2 5.552.676
2.6 Làm cỏ tạp (06 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 30 100m2/lần 377.303,1 11.319.093
2.7 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (06 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 30 100m2/lần 89.165,85 2.674.976
2.8 Bón phân thảm cỏ (06 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 30 100m2/lần 1.266.934,35 38.008.031
2.9 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao <1m Theo quy định tại Chương V 1.842 100m2/năm 18.892.825,05 34.800.584
2.10 Tưới nước máy cây cảnh trồng chậu bằng xe bồn 5m3 Theo quy định tại Chương V 84 100chậu/lần 208.340,1 17.500.568
2.11 Duy trì cây cảnh trồng chậu Theo quy định tại Chương V 0.7 100chậu/năm 36.762.350,4 25.733.645
3 Đường 3/2 Theo quy định tại Chương V 0 1.221.342.436
3.1 Duy trì cây bóng mát loại 1 Theo quy định tại Chương V 111 1cây/năm 527.480,25 58.550.308
3.2 Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 5m3 Theo quy định tại Chương V 206.4 100cây/lần 323.396,1 66.748.955
3.3 Duy trì cây cảnh tạo hình Theo quy định tại Chương V 1.72 100cây/năm 52.568.173,5 90.417.258
3.4 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 Theo quy định tại Chương V 2292.6 100m2/lần 323.396,1 741.417.899
3.5 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (06 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 78.63 100m2/lần 185.089,2 14.553.564
3.6 Làm cỏ tạp (06 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 78.63 100m2/lần 377.303,1 29.667.343
3.7 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (06 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 78.63 100m2/lần 89.165,85 7.011.111
3.8 Bón phân thảm cỏ (06 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 78.63 100m2/lần 1.266.934,35 99.619.048
3.9 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao <1m Theo quy định tại Chương V 6 100m2/năm 18.892.825,05 113.356.950
Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây