Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Không đạt do không cung cấp tài liệu làm rõ các yếu tố cấu thành chi phí chào thầu
Hạng mục công việc
STT
Danh mục dịch vụ
Mô tả dịch vụ
Khối lượng
Địa điểm thực hiện
Đơn vị tính
Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND)
Thành tiền (VNĐ)
Thao tác
4
Đường vào cổng phụ Trung tâm Hành chính thị xã
Theo quy định tại Chương V
0
65.935.031
4.1
Duy trì cây bóng mát loại 1
Theo quy định tại Chương V
125
1cây/năm
527.480,25
65.935.031
5
Đường Nguyễn Văn Thảnh
Theo quy định tại Chương V
0
251.608.079
5.1
Duy trì cây bóng mát loại 1
Theo quy định tại Chương V
477
1cây/năm
527.480,25
251.608.079
6
Tiểu đảo trước cây xăng Bình Minh
Theo quy định tại Chương V
0
382.706.528
6.1
Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 5m3
Theo quy định tại Chương V
25
100cây/lần
323.396,1
8.084.903
6.2
Duy trì cây cảnh tạo hình
Theo quy định tại Chương V
0.25
100cây/năm
52.568.173,5
13.142.043
6.3
Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3
Theo quy định tại Chương V
793.1
100m2/lần
323.396,1
256.485.447
6.4
Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (06 lần/năm)
Theo quy định tại Chương V
36.45
100m2/lần
185.089,2
6.746.501
6.5
Làm cỏ tạp (06 lần/năm)
Theo quy định tại Chương V
36.45
100m2/lần
377.303,1
13.752.698
6.6
Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (06 lần/năm)
Theo quy định tại Chương V
36.45
100m2/lần
89.165,85
3.250.095
6.7
Bón phân thảm cỏ (06 lần/năm)
Theo quy định tại Chương V
36.45
100m2/lần
1.266.934,35
46.179.757
6.8
Duy trì cây hàng rào, đường viền cao <1m
Theo quy định tại Chương V
1.856
100m2/năm
18.892.825,05
35.065.083
7
Đường Lê Văn Vị (bao gồm đường vào Trường Mầm non Hoa Hồng)
Theo quy định tại Chương V
0
79.649.518
7.1
Duy trì cây bóng mát loại 1
Theo quy định tại Chương V
151
1cây/năm
527.480,25
79.649.518
8
Công viên sân vận động
Theo quy định tại Chương V
0
1.551.620.694
8.1
Duy trì cây bóng mát loại 1
Theo quy định tại Chương V
141
1cây/năm
527.480,25
74.374.715
8.2
Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 5m3
Theo quy định tại Chương V
242
100cây/lần
323.396,1
78.261.856
8.3
Duy trì cây cảnh tạo hình
Theo quy định tại Chương V
2.42
100cây/năm
52.568.173,5
127.214.980
8.4
Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3
Theo quy định tại Chương V
2894
100m2/lần
323.396,1
935.908.313
8.5
Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (06 lần/năm)
Theo quy định tại Chương V
173.64
100m2/lần
185.089,2
32.138.889
8.6
Làm cỏ tạp (06 lần/năm)
Theo quy định tại Chương V
173.64
100m2/lần
377.303,1
65.514.910
8.7
Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (06 lần/năm)
Theo quy định tại Chương V
173.64
100m2/lần
89.165,85
15.482.758
8.8
Bón phân thảm cỏ (06 lần/năm)
Theo quy định tại Chương V
173.64
100m2/lần
1.266.934,35
219.990.481
8.9
Duy trì cây hàng rào, đường viền cao <1m
Theo quy định tại Chương V
0.1447
100m2/năm
18.892.825,05
2.733.792
9
Công viên phường Thành Phước
Theo quy định tại Chương V
0
629.341.052
9.1
Duy trì cây bóng mát loại 1
Theo quy định tại Chương V
134
1cây/năm
527.480,25
70.682.354
9.2
Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 5m3
Theo quy định tại Chương V
28
100cây/lần
323.396,1
9.055.091
9.3
Duy trì cây cảnh tạo hình
Theo quy định tại Chương V
0.28
100cây/năm
52.568.173,5
14.719.089
9.4
Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3
Theo quy định tại Chương V
1216.84
100m2/lần
323.396,1
393.521.310
9.5
Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (06 lần/năm)
Theo quy định tại Chương V
71.9592
100m2/lần
185.089,2
13.318.871
9.6
Làm cỏ tạp (06 lần/năm)
Theo quy định tại Chương V
71.9592
100m2/lần
377.303,1
27.150.429
9.7
Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (06 lần/năm)
Theo quy định tại Chương V
71.9592
100m2/lần
89.165,85
6.416.303
9.8
Bón phân thảm cỏ (06 lần/năm)
Theo quy định tại Chương V
71.9592
100m2/lần
1.266.934,35
91.167.582
9.9
Duy trì cây hàng rào, đường viền cao <1m
Theo quy định tại Chương V
0.1752
100m2/năm
18.892.825,05
3.310.023
10
Đường Phan Văn Quân
Theo quy định tại Chương V
0
152.969.273
10.1
Duy trì cây bóng mát loại 1
Theo quy định tại Chương V
290
1cây/năm
527.480,25
152.969.273
11
Đường Huỳnh Văn Đạt
Theo quy định tại Chương V
0
112.353.293
11.1
Duy trì cây bóng mát loại 1
Theo quy định tại Chương V
213
1cây/năm
527.480,25
112.353.293
12
Khu dân cư chợ Thành Phước
Theo quy định tại Chương V
0
122.902.898
12.1
Duy trì cây bóng mát loại 1
Theo quy định tại Chương V
233
1cây/năm
527.480,25
122.902.898
13
Đường Lưu Nhơn Sâm
Theo quy định tại Chương V
0
129.306.292
13.1
Duy trì cây bóng mát loại 1
Theo quy định tại Chương V
89
1cây/năm
527.480,25
46.945.742
13.2
Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 5m3
Theo quy định tại Chương V
97
100cây/lần
323.396,1
31.369.422
13.3
Duy trì cây cảnh tạo hình
Theo quy định tại Chương V
0.97
100cây/năm
52.568.173,5
50.991.128
14
Đường Đông Bình - Đông Thạnh
Theo quy định tại Chương V
0
251.608.079
14.1
Duy trì cây bóng mát loại 1
Theo quy định tại Chương V
477
1cây/năm
527.480,25
251.608.079
15
Đường Đông Thành - Hóa Thành
Theo quy định tại Chương V
0
208.882.179
15.1
Duy trì cây bóng mát loại 1
Theo quy định tại Chương V
396
1cây/năm
527.480,25
208.882.179
16
Quốc lộ 1 (từ nút giao đường cao tốc đến cầu Cái Vồn Lớn)
Theo quy định tại Chương V
0
31.121.335
16.1
Duy trì cây bóng mát loại 1
Theo quy định tại Chương V
59
1cây/năm
527.480,25
31.121.335
17
Khu dân cư vượt lũ xã Mỹ Hòa
Theo quy định tại Chương V
0
155.606.674
17.1
Duy trì cây bóng mát loại 1
Theo quy định tại Chương V
295
1cây/năm
527.480,25
155.606.674
18
Khu Tái định cư khu Công nghiệp Bình Minh
Theo quy định tại Chương V
0
228.398.948
18.1
Duy trì cây bóng mát loại 1
Theo quy định tại Chương V
433
1cây/năm
527.480,25
228.398.948
19
Khu Tái định cư cầu Cần Thơ
Theo quy định tại Chương V
0
17.934.329
19.1
Duy trì cây bóng mát loại 1
Theo quy định tại Chương V
34
1cây/năm
527.480,25
17.934.329
20
Khu DCVL xã Đông Bình (Khóm Đông Thuận, phường Đông Thuận)
Theo quy định tại Chương V
0
86.506.761
20.1
Duy trì cây bóng mát loại 1
Theo quy định tại Chương V
164
1cây/năm
527.480,25
86.506.761
21
KDC Giáo Mẹo
Theo quy định tại Chương V
0
664.598.574
21.1
Duy trì cây bóng mát loại 1
Theo quy định tại Chương V
212
1cây/năm
527.480,25
111.825.813
21.2
Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 5m3
Theo quy định tại Chương V
226
100cây/lần
323.396,1
73.087.519
21.3
Duy trì cây cảnh tạo hình
Theo quy định tại Chương V
2.26
100cây/năm
52.568.173,5
118.804.072
21.4
Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3
Theo quy định tại Chương V
728.5
100m2/lần
323.396,1
235.594.059
21.5
Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (06 lần/năm)
Theo quy định tại Chương V
36.72
100m2/lần
185.089,2
6.796.475
21.6
Làm cỏ tạp (06 lần/năm)
Theo quy định tại Chương V
36.72
100m2/lần
377.303,1
13.854.570
21.7
Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (06 lần/năm)
Theo quy định tại Chương V
36.72
100m2/lần
89.165,85
3.274.170
21.8
Bón phân thảm cỏ (06 lần/năm)
Theo quy định tại Chương V
36.72
100m2/lần
1.266.934,35
46.521.829
21.9
Duy trì cây hàng rào, đường viền cao <1m
Theo quy định tại Chương V
1.165
100m2/năm
18.892.825,05
22.010.141
21.10
Tưới nước máy cây cảnh trồng chậu bằng xe bồn 5m3
Theo quy định tại Chương V
57
100chậu/lần
208.340,1
11.875.386
21.11
Duy trì cây cảnh trồng chậu
Theo quy định tại Chương V
0.57
100chậu/năm
36.762.350,4
20.954.540
22
Đường Phan Văn Năm
Theo quy định tại Chương V
0
18.989.289
22.1
Duy trì cây bóng mát loại 1
Theo quy định tại Chương V
36
1cây/năm
527.480,25
18.989.289
23
Đường Bạch Đằng
Theo quy định tại Chương V
0
10.022.125
23.1
Duy trì cây bóng mát loại 1
Theo quy định tại Chương V
19
1cây/năm
527.480,25
10.022.125
24
Công viên khóm 5, phường Cái Vồn (bao gồm đường Ngô Quyền)
Theo quy định tại Chương V
0
151.285.822
24.1
Duy trì cây bóng mát loại 1
Theo quy định tại Chương V
16
1cây/năm
527.480,25
8.439.684
24.2
Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 5m3
Theo quy định tại Chương V
45
100cây/lần
323.396,1
14.552.825
24.3
Duy trì cây cảnh tạo hình
Theo quy định tại Chương V
0.45
100cây/năm
52.568.173,5
23.655.678
24.4
Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 5m3
Theo quy định tại Chương V
229
100cây/lần
323.396,1
74.057.707
24.5
Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (06 lần/năm)
Theo quy định tại Chương V
13.74
100m2/lần
185.089,2
2.543.126
24.6
Làm cỏ tạp (06 lần/năm)
Theo quy định tại Chương V
13.74
100m2/lần
377.303,1
5.184.145
24.7
Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (06 lần/năm)
Theo quy định tại Chương V
13.74
100m2/lần
89.165,85
1.225.139
24.8
Bón phân thảm cỏ (06 lần/năm)
Theo quy định tại Chương V
13.74
100m2/lần
1.266.934,35
17.407.678
24.9
Duy trì cây bóng mát loại 1
Theo quy định tại Chương V
8
1cây/năm
527.480,25
4.219.842
25
Khu tái định cư cho đường Cao tốc Mỹ Thuận - Cần Thơ (địa bàn thị xã Bình Minh)
Theo quy định tại Chương V
0
119.785.062
25.1
Duy trì cây bóng mát loại 1
Theo quy định tại Chương V
181
1cây/năm
527.480,25
95.473.925
25.2
Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (06 lần/năm)
Theo quy định tại Chương V
12.672
100m2/lần
185.089,2
2.345.450
25.3
Làm cỏ tạp (06 lần/năm)
Theo quy định tại Chương V
12.672
100m2/lần
377.303,1
4.781.185
25.4
Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (06 lần/năm)
Theo quy định tại Chương V
12.672
100m2/lần
89.165,85
1.129.910
25.5
Bón phân thảm cỏ (06 lần/năm)
Theo quy định tại Chương V
12.672
100m2/lần
1.266.934,35
16.054.592
26
Trung tâm Văn hóa - Thể thao truyền hình thị xã Bình Minh
Theo quy định tại Chương V
0
1.053.455.691
26.1
Duy trì cây bóng mát loại 1
Theo quy định tại Chương V
151
1cây/năm
527.480,25
79.649.518
26.2
Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 5m3
Theo quy định tại Chương V
114
100cây/lần
323.396,1
36.867.155
26.3
Duy trì cây cảnh tạo hình
Theo quy định tại Chương V
1.14
100cây/năm
52.568.173,5
59.927.718
26.4
Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3
Theo quy định tại Chương V
2000
100m2/lần
323.396,1
646.792.200
26.5
Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (06 lần/năm)
Theo quy định tại Chương V
120
100m2/lần
185.089,2
22.210.704
26.6
Làm cỏ tạp (06 lần/năm)
Theo quy định tại Chương V
120
100m2/lần
377.303,1
45.276.372
26.7
Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (06 lần/năm)
Theo quy định tại Chương V
120
100m2/lần
89.165,85
10.699.902
26.8
Bón phân thảm cỏ (06 lần/năm)
Theo quy định tại Chương V
120
100m2/lần
1.266.934,35
152.032.122
27
Công viên Nghĩa trang Liệt sỹ thị xã Bình Minh
Theo quy định tại Chương V
0
840.436.287
27.1
Duy trì cây bóng mát loại 1
Theo quy định tại Chương V
70
1cây/năm
527.480,25
36.923.618
27.2
Duy trì cây bóng mát loại 2
Theo quy định tại Chương V
12
1cây/năm
3.499.354,8
41.992.258
27.3
Tưới nước giếng khoan cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng máy bơm điện
Theo quy định tại Chương V
392
100cây/lần
256.106,7
100.393.826
27.4
Duy trì cây cảnh tạo hình
Theo quy định tại Chương V
3.92
100cây/năm
52.568.173,5
206.067.240
27.5
Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện
Theo quy định tại Chương V
1031.43
100m2/lần
256.106,7
264.156.134
27.6
Tưới nước giếng khoan cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng máy bơm điện
Theo quy định tại Chương V
162.18
100cây/lần
256.106,7
41.535.385
27.7
Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (06 lần/năm)
Theo quy định tại Chương V
61.8858
100m2/lần
185.089,2
11.454.393
27.8
Làm cỏ tạp (06 lần/năm)
Theo quy định tại Chương V
61.8858
100m2/lần
377.303,1
23.349.704
27.9
Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (06 lần/năm)
Theo quy định tại Chương V
61.8858
100m2/lần
89.165,85
5.518.100
27.10
Bón phân thảm cỏ (06 lần/năm)
Theo quy định tại Chương V
61.8858
100m2/lần
1.266.934,35
78.405.246
27.11
Duy trì cây hàng rào, đường viền cao <1m
Theo quy định tại Chương V
1.6218
100m2/năm
18.892.825,05
30.640.384
28
Kè chống sạt lở bờ sông kênh Hai Quý, khu vực phường Thành Phước
Theo quy định tại Chương V
0
29.658.682
28.1
Duy trì cây bóng mát loại 1
Theo quy định tại Chương V
48
1cây/năm
527.480,25
25.319.052
28.2
Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (06 lần/năm)
Theo quy định tại Chương V
2.262
100m2/lần
185.089,2
418.672
28.3
Làm cỏ tạp (06 lần/năm)
Theo quy định tại Chương V
2.262
100m2/lần
377.303,1
853.460
28.4
Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (06 lần/năm)
Theo quy định tại Chương V
2.262
100m2/lần
89.165,85
201.693
28.5
Bón phân thảm cỏ (06 lần/năm)
Theo quy định tại Chương V
2.262
100m2/lần
1.266.934,35
2.865.805
29
Đường vào Khu du lịch Mỹ Hòa (đoạn thuộc phường Thành Phước)
Theo quy định tại Chương V
0
64.777.033
29.1
Duy trì cây bóng mát loại 1
Theo quy định tại Chương V
29
1cây/năm
527.480,25
15.296.927
29.2
Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 5m3
Theo quy định tại Chương V
30
100cây/lần
323.396,1
9.701.883
29.3
Duy trì cây cảnh tạo hình
Theo quy định tại Chương V
0.3
100cây/năm
52.568.173,5
15.770.452
29.4
Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (06 lần/năm)
Theo quy định tại Chương V
7.59
100m2/lần
185.089,2
1.404.827
29.5
Làm cỏ tạp (06 lần/năm)
Theo quy định tại Chương V
7.59
100m2/lần
377.303,1
2.863.731
29.6
Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (06 lần/năm)
Theo quy định tại Chương V
7.59
100m2/lần
89.165,85
676.769
29.7
Bón phân thảm cỏ (06 lần/năm)
Theo quy định tại Chương V
7.59
100m2/lần
1.266.934,35
9.616.032
29.8
Duy trì cây hàng rào, đường viền cao <1m
Theo quy định tại Chương V
0.5
100m2/năm
18.892.825,05
9.446.413
30
Nút giao thông IC2
Theo quy định tại Chương V
0
421.748.305
30.1
Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 5m3
Theo quy định tại Chương V
494
100cây/lần
323.396,1
159.757.673
30.2
Duy trì cây cảnh tạo hình
Theo quy định tại Chương V
4.94
100cây/năm
52.568.173,5
259.686.777
30.3
Tưới nước máy cây cảnh trồng chậu bằng xe bồn 5m3
Theo quy định tại Chương V
4
100chậu/lần
208.340,1
833.360
30.4
Duy trì cây cảnh trồng chậu
Theo quy định tại Chương V
0.04
100chậu/năm
36.762.350,4
1.470.494
1
Trung tâm Hành chính thị xã
Theo quy định tại Chương V
0
5.517.008.235
1.1
Duy trì cây bóng mát loại 1
Theo quy định tại Chương V
190
1cây/năm
527.480,25
100.221.248
1.2
Duy trì cây bóng mát loại 2
Theo quy định tại Chương V
92
1cây/năm
3.499.354,8
321.940.642
1.3
Tưới nước giếng khoan cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng máy bơm điện
Theo quy định tại Chương V
100.8
100cây/lần
256.106,7
25.815.555
1.4
Duy trì cây cảnh tạo hình
Theo quy định tại Chương V
0.84
100cây/năm
52.568.173,5
44.157.266
1.5
Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện
Theo quy định tại Chương V
13856.916
100m2/lần
256.106,7
3.548.849.029
1.6
Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (06 lần/năm)
Theo quy định tại Chương V
660.2616
100m2/lần
185.089,2
122.207.291
1.7
Làm cỏ tạp (06 lần/năm)
Theo quy định tại Chương V
660.2616
100m2/lần
377.303,1
249.118.748
1.8
Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (06 lần/năm)
Theo quy định tại Chương V
660.2616
100m2/lần
89.165,85
58.872.787
1.9
Bón phân thảm cỏ (06 lần/năm)
Theo quy định tại Chương V
660.2616
100m2/lần
1.266.934,35
836.508.101
1.10
Duy trì cây hàng rào, đường viền cao <1m
Theo quy định tại Chương V
5.4307
100m2/năm
18.892.825,05
102.601.265
1.11
Tưới nước giếng khoan cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm điện
Theo quy định tại Chương V
222
100chậu/lần
174.351,15
38.705.955
1.12
Duy trì cây cảnh trồng chậu
Theo quy định tại Chương V
1.85
100chậu/năm
36.762.350,4
68.010.348
2
Quảng trường Trung tâm Hành chính thị xã
Theo quy định tại Chương V
0
464.994.222
2.1
Duy trì cây bóng mát loại 1
Theo quy định tại Chương V
83
1cây/năm
527.480,25
43.780.861
2.2
Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 5m3
Theo quy định tại Chương V
26.4
100cây/lần
323.396,1
8.537.657
2.3
Duy trì cây cảnh tạo hình
Theo quy định tại Chương V
0.22
100cây/năm
52.568.173,5
11.564.998
2.4
Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3
Theo quy định tại Chương V
821.04
100m2/lần
323.396,1
265.521.134
2.5
Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (06 lần/năm)
Theo quy định tại Chương V
30
100m2/lần
185.089,2
5.552.676
2.6
Làm cỏ tạp (06 lần/năm)
Theo quy định tại Chương V
30
100m2/lần
377.303,1
11.319.093
2.7
Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (06 lần/năm)
Theo quy định tại Chương V
30
100m2/lần
89.165,85
2.674.976
2.8
Bón phân thảm cỏ (06 lần/năm)
Theo quy định tại Chương V
30
100m2/lần
1.266.934,35
38.008.031
2.9
Duy trì cây hàng rào, đường viền cao <1m
Theo quy định tại Chương V
1.842
100m2/năm
18.892.825,05
34.800.584
2.10
Tưới nước máy cây cảnh trồng chậu bằng xe bồn 5m3
Theo quy định tại Chương V
84
100chậu/lần
208.340,1
17.500.568
2.11
Duy trì cây cảnh trồng chậu
Theo quy định tại Chương V
0.7
100chậu/năm
36.762.350,4
25.733.645
3
Đường 3/2
Theo quy định tại Chương V
0
1.221.342.436
3.1
Duy trì cây bóng mát loại 1
Theo quy định tại Chương V
111
1cây/năm
527.480,25
58.550.308
3.2
Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 5m3
Theo quy định tại Chương V
206.4
100cây/lần
323.396,1
66.748.955
3.3
Duy trì cây cảnh tạo hình
Theo quy định tại Chương V
1.72
100cây/năm
52.568.173,5
90.417.258
3.4
Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3
Theo quy định tại Chương V
2292.6
100m2/lần
323.396,1
741.417.899
3.5
Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (06 lần/năm)
Theo quy định tại Chương V
78.63
100m2/lần
185.089,2
14.553.564
3.6
Làm cỏ tạp (06 lần/năm)
Theo quy định tại Chương V
78.63
100m2/lần
377.303,1
29.667.343
3.7
Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (06 lần/năm)
Theo quy định tại Chương V
78.63
100m2/lần
89.165,85
7.011.111
3.8
Bón phân thảm cỏ (06 lần/năm)
Theo quy định tại Chương V
78.63
100m2/lần
1.266.934,35
99.619.048
3.9
Duy trì cây hàng rào, đường viền cao <1m
Theo quy định tại Chương V
6
100m2/năm
18.892.825,05
113.356.950
Thông báo
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Thông tin phần/lô:
STT
Mã phần/lô
Tên phần/lô
Giá lô (VND)
Tổng giá hàng hoá (VND)
Thời gian giao hàng (ngày)
Danh sách nhà thầu không trúng thầu:
STT
Mã định danh (theo MSC mới)
Tên nhà thầu
Lý do không đạt
Thời gian giao hàng (ngày)
Danh sách hàng hóa:
STT
Danh mục hàng hóa
Ký mã hiệu
Nhãn hiệu
Mã hàng hóa
Hãng sản xuất
Khối lượng
Đơn vị tính
Mô tả
Xuất xứ
Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND)
Thành tiền (VNĐ)
Ghi chú
Danh sách hàng hoá tham khảo
Đang tải dữ liệu
lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
"Không có cuộc sống bất tử, chỉ có những sự nghiệp bất tử. "
Khuyết Danh
Sự kiện ngoài nước: Êmôn Hali (Edmond Halley) sinh nǎm 1656, mất ngày 14-1-1742.
Ông là nhà thiên vǎn học và toán học của nước Anh. Nǎm 1705, ông là người đầu tiên tính được quỹ đạo của một sao chổi và tiên đoán rằng nó sẽ trở lại trái đất vào nǎm 1858, do đó sao chổi này được mang tên là sao chổi Halley.