Gói số 01: mua sắm vật tư y tế năm 2024-2025 của Bệnh viện đa khoa Thảo Nguyên huyện Mộc Châu

        Đang xem
Mã TBMT
Đã xem
52
Số KHLCNT
Tên gói thầu
Gói số 01: mua sắm vật tư y tế năm 2024-2025 của Bệnh viện đa khoa Thảo Nguyên huyện Mộc Châu
Hình thức dự thầu
Đấu thầu qua mạng
Giá gói thầu
23.079.694.920 VND
Ngày đăng tải
09:59 28/02/2025
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Lĩnh vực
Hàng hóa
Số quyết định phê duyệt
54/QĐ-BVTN
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Cơ quan phê duyệt
Bệnh viện đa khoa Thảo Nguyên huyện Mộc Châu
Ngày phê duyệt
04/02/2025
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Tên nhà thầu Giá trúng thầu Tổng giá lô (VND) Số mặt hàng trúng thầu Thao tác
1 vn0101471478 CÔNG TY CỔ PHẦN KHÁNH PHONG VIỆT NAM 459.700.000 725.400.000 3 Xem chi tiết
2 vn5500527178 CÔNG TY CỔ PHẦN SINH 100.910.000 122.791.120 10 Xem chi tiết
3 vn0101849706 CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ VÀ HOÁ CHẤT HOÀNG PHƯƠNG 1.477.196.000 2.060.158.720 40 Xem chi tiết
4 vn0106628926 CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ THƯƠNG MẠI NGUYÊN HƯNG 240.820.000 245.170.000 9 Xem chi tiết
5 vn0101312051 CÔNG TY CỔ PHẦN MÁY LỌC THẬN VIỆT NAM 1.424.706.250 1.424.740.000 5 Xem chi tiết
6 vn0106113003 CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHAN ANH 724.704.800 954.800.000 17 Xem chi tiết
7 vn5200845187 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VẬT TƯ THIẾT BỊ Y TẾ MINH AN 34.500.000 66.000.000 1 Xem chi tiết
8 vn3703165811 CÔNG TY TNHH NTP THẢO ANH 195.300.000 286.350.000 5 Xem chi tiết
9 vn0106441558 CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ THƯƠNG MẠI VÀ ĐẦU TƯ HƯNG PHÁT 165.760.000 197.360.000 6 Xem chi tiết
10 vn0106410334 CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ Y TẾ HÀ ĐÔNG 1.263.825.000 1.393.958.000 14 Xem chi tiết
11 vn0309542960 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI SẢN XUẤT THIÊN ẤN 119.952.000 150.000.000 1 Xem chi tiết
12 vn0104395063 CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT BỊ Y TẾ VÀ HÓA CHẤT HÀ NỘI 1.706.250.000 1.753.000.000 2 Xem chi tiết
13 vn0109190172 CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT BỊ Y TẾ VÀ HÓA CHẤT STARLA VIỆT NAM 61.500.000 61.500.000 1 Xem chi tiết
14 vn0107748567 CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ ĐỨC TÍN 60.000.000 72.000.000 1 Xem chi tiết
15 vn2400529426 CÔNG TY CP THIẾT BỊ Y TẾ HÙNG MẠNH 8.226.000.000 8.672.500.000 17 Xem chi tiết
16 vn0105804671 CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ VÀ THƯƠNG MẠI MINH KHÁNH 118.320.000 118.320.000 1 Xem chi tiết
17 vn0101418234 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI ĐẦU TƯ VIỄN TÂY 1.030.120.000 1.030.120.000 12 Xem chi tiết
18 vn0108521061 CÔNG TY CỔ PHẦN KINH DOANH VÀ THƯƠNG MẠI TRẦN GIA 325.507.080 325.507.080 5 Xem chi tiết
19 vn0101442741 CÔNG TY CỔ PHẦN THIÊN TRƯỜNG 2.147.900.000 2.154.400.000 4 Xem chi tiết
20 vn0302657715 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI BÁCH QUANG 31.070.000 45.500.000 1 Xem chi tiết
21 vn0106017162 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ THIẾT BỊ Y TẾ NHẬT NAM 772.500.000 800.000.000 2 Xem chi tiết
22 vn0103637859 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ XÂY DỰNG PHÚC THỊNH 17.050.000 25.530.000 1 Xem chi tiết
Tổng cộng: 22 nhà thầu 20.703.591.130 22.685.104.920 158
Danh sách hàng hóa
Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Xuất xứ Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND) Ghi chú
1
Bông thấm nước
250
kg
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
29.000.000
2
Tăm bông vô trùng
2.000
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
2.500.000
3
Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong khám bệnh, thực hiện phẫu thuật, thủ thuật, xét nghiệm các loại
100
Lít
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
7.100.000
4
Cồn 70 độ
3.000
Lít
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
67.500.000
5
Cồn 90 độ
120
Lít
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
2.940.000
6
CloraminB
1.500
Kg
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
163.500.000
7
Dung dịch rửa màng lọc
310
Kg
Theo quy định tại Chương V.
Đức
57.040.000
8
Băng bột bó 10 x 4,6
1.000
Cuộn
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
14.500.000
9
Băng bột bó 15 x 4,6
1.000
Cuộn
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
18.200.000
10
Kẹp rốn sơ sinh
2.400
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
2.320.800
11
Băng dính lụa 5cm x 5m
7.000
Cuộn
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
87.500.000
12
Gạc hút
100.000
Mét
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
285.000.000
13
Vật liệu cầm máu tự tiêu
100
Miếng
Theo quy định tại Chương V.
Ý
5.700.000
14
Sáp cầm máu xương
60
miếng
Theo quy định tại Chương V.
Cộng hòa Ấn Độ
1.350.000
15
Bơm tiêm 10 ml
200.000
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
153.400.000
16
Bơm tiêm 1ml
15.000
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
7.545.000
17
Bơm tiêm 20ml
100.000
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
125.800.000
18
Bơm tiêm 50ml
7.000
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
19.229.000
19
Bơm tiêm 5ml
250.000
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
125.750.000
20
Kim lấy máu, lấy thuốc các loại, các cỡ
20.000
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
3.720.000
21
Kim luồn tĩnh mạch thường (các cỡ)
5.000
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
24.000.000
22
Kim chọc dò gây tê tủy sống các số 26G, 27G
3.000
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
34.500.000
23
Kim chạy thận 16G cánh xoay
24.000
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
119.952.000
24
Kim cấy chỉ vô trùng dùng một lần các số
4.000
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
49.200.000
25
Kim châm cứu các loại, các cỡ
1.000.000
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
198.000.000
26
Dây truyền dịch
100.000
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
212.500.000
27
Dây truyền máu
2.000
Bộ
Theo quy định tại Chương V.
Ấn Độ
11.600.000
28
Dây nối 150cm (dây chịu áp lực cao)
10.000
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
31.000.000
29
Dây nối 75cm (dây chịu áp lực cao)
15.000
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
42.000.000
30
Khóa 3 chạc không dây
1.000
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Cộng hòa Ấn Độ
2.750.000
31
Khóa ba ngã có dây nối
1.000
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
3.950.000
32
Găng phẫu thuật
30.000
Đôi
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
89.700.000
33
Găng tay dài sản khoa
1.000
Đôi
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
14.900.000
34
Găng tay khám các cỡ
150.000
Đôi
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
147.900.000
35
Găng tay không bột
15.000
Đôi
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
19.500.000
36
Sonde cho ăn các số
3.000
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
9.300.000
37
Túi máu đơn 250ml
200
Bộ
Theo quy định tại Chương V.
Cộng hòa Ấn Độ
7.000.000
38
Túi chứa nước tiểu 2000ml có dây treo
3.000
cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
13.350.000
39
Ống nghiệm chống đông Heparin
120.000
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
70.800.000
40
Ống nghiệm chống đông EDTA-K2
120.000
Ống
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
94.560.000
41
Ống nghiệm Natri citrace 3,8% chân không
15.000
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
9.450.000
42
Ống nghiệm nhựa không nắp loại 10ml
60.000
Ống
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
35.040.000
43
Ca nuyn Mayor
200
cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
900.000
44
Ống nội khí quản dùng 1 lần có bóng chèn các số
1.000
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
9.750.000
45
Ống nội khí quản dùng 1 lần không có bóng chèn các số
500
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
4.850.000
46
Dây thở oxy 2 nhánh
2.000
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
8.400.000
47
Sonde foley 2 nhánh
1.500
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Cộng hòa Ấn Độ
13.350.000
48
Sonde foley 3 nhánh
200
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
2.800.000
49
Sonde JJ loại đặt lâu 3 tháng
400
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
60.000.000
50
Sonde dẫn lưu ổ bụng
1.000
cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
6.500.000
51
Dây hút dịch
4.000
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
7.800.000
52
Dây dẫn nước nội soi khớp dùng cho máy bơm nước
50
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Ba Lan
67.500.000
53
Dây dẫn nước trong nội soi dùng cho máy bơm nước kiểu SUTS
50
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Ba Lan
67.500.000
54
Dây lọc máu HDF online
750
Bộ
Theo quy định tại Chương V.
Serbia
202.466.250
55
Dây máu dùng cho thận nhân tạo
2.040
Bộ
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
118.320.000
56
Dây thở oxy mash có khí dung người lớn/ trẻ em
1.000
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
9.800.000
57
Sâu máy thở
200
cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
2.700.000
58
Bộ catheter chạy thận nhân tạo
150
Bộ
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
34.650.000
59
Catheter tĩnh mạch trung tâm
500
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
115.500.000
60
Chỉ siêu bền
50
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Hoa Kỳ
67.500.000
61
Chỉ mạch máu không tiêu số 2/0
360
Sợi
Theo quy định tại Chương V.
Hàn Quốc
34.200.000
62
Chỉ mạch máu không tiêu số 3/0
360
Sợi/ Tép/ Vỉ
Theo quy định tại Chương V.
Dominica
46.800.000
63
Chỉ mạch máu không tiêu số 4/0
360
Tép
Theo quy định tại Chương V.
Pháp
47.517.480
64
Chỉ Nylon đơn sợi số 2/0
720
Sợi
Theo quy định tại Chương V.
Hàn Quốc
17.280.000
65
Chỉ Nylon đơn sợi số 3/0
720
Sợi
Theo quy định tại Chương V.
Hàn Quốc
17.280.000
66
Chỉ Nylon đơn sợi số 4/0
720
Tép
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
4.608.000
67
Chỉ Nylon đơn sợi số 5/0
720
Tép
Theo quy định tại Chương V.
Peru
12.960.000
68
Chỉ tổng hợp đa sợi số 0
1.200
Sợi/ Tép/ Vỉ
Theo quy định tại Chương V.
Mỹ
105.120.000
69
Chỉ tổng hợp đa sợi số 1
1.200
Tép
Theo quy định tại Chương V.
Pháp
91.476.000
70
Chỉ tổng hợp đa sợi số 2
1.200
Sợi/ Tép/ Vỉ
Theo quy định tại Chương V.
Dominica
132.000.000
71
Chỉ tổng hợp đa sợi số 2/0
1.200
Sợi/ Tép/ Vỉ
Theo quy định tại Chương V.
Mỹ
82.800.000
72
Chỉ tổng hợp đa sợi số 3/0
1.200
Tép
Theo quy định tại Chương V.
Pháp
86.902.800
73
Chỉ tổng hợp đa sợi số 4/0
600
Tép
Theo quy định tại Chương V.
Pháp
45.764.400
74
Chỉ tổng hợp đa sợi số 5/0
600
Tép
Theo quy định tại Chương V.
Pháp
53.846.400
75
Chỉ tổng hợp đa sợi, sợi bện, tiêu nhanh các số
1.500
Sợi
Theo quy định tại Chương V.
Ấn Độ
67.500.000
76
Dao bẻ góc 15 độ
650
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Cộng hòa Ấn Độ
31.070.000
77
Dao mổ mắt
650
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Hoa Kỳ
136.500.000
78
Tay dao Plasma
20
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
108.000.000
79
Lưỡi bào khớp đường kính các cỡ
50
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Hàn Quốc
215.000.000
80
Lưỡi bào khớp kiểu incisor các cỡ
50
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Hàn Quốc
215.000.000
81
Lưỡi dao mổ các số
5.000
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
4.550.000
82
Lưỡi cắt, đốt bằng sóng radio các loại, các cỡ
100
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
560.000.000
83
Thủy tinh thể nhân tạo
650
Chiếc
Theo quy định tại Chương V.
Pháp
1.950.000.000
84
Khớp háng toàn phần không xi măng hai trục linh động ceramic on pe
20
Bộ
Theo quy định tại Chương V.
Pháp
1.240.000.000
85
Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi dài
5
Bộ
Theo quy định tại Chương V.
Pháp
310.000.000
86
Khớp háng bán phần bipolar không xi măng chuôi phủ HA
15
Bộ
Theo quy định tại Chương V.
Pháp
615.000.000
87
Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài TTHR EASY
25
Bộ
Theo quy định tại Chương V.
Pháp
1.312.500.000
88
Phim khô y tế 20x25 cm
60.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
819.000.000
89
Phim X-Quang Laser số hoá 35x43 cm
25.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
887.250.000
90
Quả lọc nước
51
Quả
Theo quy định tại Chương V.
Đức
132.600.000
91
Quả lọc thận các loại các cỡ
2.040
Quả
Theo quy định tại Chương V.
Đức
642.600.000
92
Quả lọc thận online
750
Quả
Theo quy định tại Chương V.
Đức
390.000.000
93
Chất nhầy
650
Ống
Theo quy định tại Chương V.
Cộng hòa Ấn Độ
45.500.000
94
Thuốc nhuộm bao
100
Lọ
Theo quy định tại Chương V.
Cộng hòa Ấn Độ
15.900.000
95
Dụng cụ khâu cắt trĩ bằng phương pháp Longo
9
Cái/ Bộ
Theo quy định tại Chương V.
Mỹ
85.500.000
96
Dụng cụ cắt khâu nội soi
5
Cái/ Bộ
Theo quy định tại Chương V.
Mỹ
40.000.000
97
Dụng cụ khâu nối tròn các cỡ 25mm, 28mm và 31mm
10
Cái/ Bộ
Theo quy định tại Chương V.
Mỹ
96.000.000
98
Dụng cụ khâu nối tròn tiêu hóa các cỡ, có 3 hàng ghim chiều cao thay đổi
10
Cái/ Bộ
Theo quy định tại Chương V.
Mỹ
150.000.000
99
Miếng thoát vị mesh cỡ 6cm x 11cm
50
Miếng/ Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
15.750.000
100
Miếng thoát vị nội soi bụng mesh cỡ 10cm x 15cm
50
Miếng/ Cái
Theo quy định tại Chương V.
Thổ Nhĩ Kỳ
17.645.000
101
Dụng cụ khâu nối dùng cho mổ mở chiều dài 80mm, có 3 hàng ghim chiều cao thay đổi mỗi bên
5
Cái/ Bộ
Theo quy định tại Chương V.
Mỹ
34.500.000
102
Bộ bơm xi măng cột sống loại 2 bóng
50
Bộ
Theo quy định tại Chương V.
Hàn Quốc / Pháp
1.800.000.000
103
Nẹp bản hẹp các cỡ
35
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Pakistan
13.650.000
104
Nẹp bản nhỏ các cỡ
20
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Pakistan
5.660.000
105
Nẹp bản rộng các cỡ
30
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Pakistan
14.400.000
106
Nẹp chữ T các cỡ
15
cái
Theo quy định tại Chương V.
Pakistan
10.350.000
107
Nẹp chữ T nhỏ 3 lỗ đầu( 3 thân, 4 thân, 5 thân) vít 3.5
40
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Pakistan
18.000.000
108
Nẹp lòng máng 1/3 dùng vít 3.5 mm
28
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Pakistan
6.580.000
109
Nẹp mặt thẳng 4 lỗ dùng cho vít 2.0
30
cái
Theo quy định tại Chương V.
Đức
24.780.000
110
Nẹp mặt thẳng 6 lỗ cho vít 2.0
10
cái
Theo quy định tại Chương V.
Đức
8.500.000
111
Nẹp mặt thẳng 8 lỗ cho vít 2.0
10
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Đức
9.680.000
112
Nẹp mắt xích các cỡ
120
cái
Theo quy định tại Chương V.
Ấn độ
56.160.000
113
Nẹp xương tái tạo
100
cái
Theo quy định tại Chương V.
Ấn độ
46.800.000
114
Vít treo cố định dây chằng chéo các cỡ
40
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Hoa Kỳ
300.000.000
115
Vít treo cố định dây chằng chéo điều chỉnh chiều dài
100
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Hoa Kỳ
790.000.000
116
Vít xốp đường kính 4.0mm các cỡ
20
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Pakistan
1.960.000
117
Vít xốp đường kính 6.5mm , ren 32 mm, các cỡ
75
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Pakistan
8.925.000
118
Vít xương cứng 2.0mm ( dùng cho nẹp mặt)
260
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Đức
74.100.000
119
Vít xương cứng đường kính 3,5mm
1.500
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Pakistan
57.000.000
120
Nẹp dọc titanium
20
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Pháp
20.000.000
121
Vít đa trục cột sống Slick các cỡ
100
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Pháp
450.000.000
122
Vít khóa trong ( Ốc khóa trong)
120
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Pháp
96.000.000
123
Vít trượt đa trục cột sống Slick các cỡ
20
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Pháp
100.000.000
124
Băng ghim cắt khâu nối nội soi dùng cho mô mô trung bình/dày, chiều dài 45mm
20
Cái/ Chiếc
Theo quy định tại Chương V.
Mỹ
106.700.000
125
Băng ghim cắt khâu nối nội soi dùng cho mô trung bình/dày, chiều dài 60mm
20
Cái/ Chiếc
Theo quy định tại Chương V.
Mỹ
106.700.000
126
Băng ghim cắt khâu tiêu hóa có 3 hàng ghim chiều cao thay đổi mỗi bên, dùng cho mổ mở chiều dài 80mm
20
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Mỹ
44.000.000
127
Túi camera nilon vô trùng
2.000
cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
9.600.000
128
Đầu côn vàng
40.000
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
1.400.000
129
Đầu côn xanh
3.000
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
207.000
130
Đè lưỡi gỗ
1.000
Hộp
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
24.000.000
131
Clip kẹp mạch máu bằng Titan các cỡ
2.000
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Anh
49.000.000
132
Mask khí dung
1.000
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
10.800.000
133
Mặt nạ thở ô- xy
500
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
6.250.000
134
Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc ( Acid)
28.000
Lít
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
414.400.000
135
Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc ( Acid)
20.000
Lít
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
309.000.000
136
Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc ( bicarbonat)
33.000
Lít
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
488.400.000
137
Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc ( bicarbonat)
30.000
Lít
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
463.500.000
138
Trocar phẫu thuật nội soi 12mm
5
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
6.300.000
139
Bóng đèn hồng ngoại
20
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
1.360.000
140
Acid citric
2.500
kg
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
74.500.000
141
Lưu lượng kế oxy trung tâm
30
Bộ
Theo quy định tại Chương V.
Israel
61.500.000
142
Mũ phẫu thuật
6.000
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
3.420.000
143
Muối tinh khiết dùng xử lý nước dạng hạt
12.000
Kg
Theo quy định tại Chương V.
Cộng hòa Ấn Độ
138.000.000
144
Nhiệt kế
300
chiếc
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
7.200.000
145
Ghế xoay Inox
10
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
6.500.000
146
Giấy điện tim 3 kênh
1.000
Tập
Theo quy định tại Chương V.
Malaysia
39.000.000
147
Giấy điện tim 6 kênh
500
Xấp
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
11.500.000
148
Giấy nhiệt KT 58mm
200
Cuộn
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
1.960.000
149
Giấy siêu âm
500
Cuộn
Theo quy định tại Chương V.
Hàn Quốc
26.000.000
150
Ampu bóp bóng (NL, TE, SS)
15
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
2.310.000
151
Xe cáng đẩy Inox
5
cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
23.000.000
152
Xe tiêm 3 tầng 2 ngăn kéo Inox
5
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
15.500.000
153
Bàn đẻ
2
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
17.000.000
154
Bàn tít dụng cụ
1
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
2.000.000
155
Cáp SpO2
20
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
23.100.000
156
Lam kính mài
1.080
hộp
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
20.736.000
157
Lam kính thường
7.200
hộp
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
122.400.000
158
Kẹp gắp sỏi nội soi
1
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
17.050.000
Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây