Gói số 01: thuốc generic

        Đang xem
Mã TBMT
Đã xem
5
Số KHLCNT
Tên gói thầu
Gói số 01: thuốc generic
Hình thức dự thầu
Đấu thầu qua mạng
Giá gói thầu
941.252.600 VND
Ngày đăng tải
14:56 15/07/2026
Loại hợp đồng
Theo đơn giá cố định
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Lĩnh vực
Hàng hóa
Số quyết định phê duyệt
350/QĐ-BVTT
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Cơ quan phê duyệt
Bệnh viện đa khoa Thái Thụy
Ngày phê duyệt
15/07/2026
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Mã số thuế Tên nhà thầu Giá trúng thầu Tổng giá lô (VND) Số mặt hàng trúng thầu Thao tác
1
vn2500228415
2500228415
726.211.500
726.211.500
5
Xem chi tiết
2
vn0100108536
0100108536
7.000.000
7.000.000
1
Xem chi tiết
3
vn0301140748
0301140748
167.500.000
170.940.000
2
Xem chi tiết
Tổng cộng: 3 nhà thầu
900.711.500
904.151.500
8
Danh sách hàng hóa
Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mã phần/lô Mã thuốc Tên thuốc/Tên thành phần của thuốc Tên hoạt chất Nồng độ, hàm lượng GĐKLH hoặc GPNK Đường dùng Dạng bào chế Tên cơ sở sản xuất Nước sản xuất Quy cách đóng gói Đơn vị tính Số lượng Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND) Thành tiền (VNĐ) Nhà thầu trúng thầu Nhóm thuốc Hạn dùng (tuổi thọ) Tiến độ cung cấp Số quyết định trúng thầu Ngày quyết định trúng thầu Tên bệnh viện/ sở y tế Thao tác
1
PP2600231861
G10
Atropin sulfat
Atropin sulfat
0,25mg/1ml
893114603624 (CV gia hạn số 495/QĐ-QLD ngày 24/07/2024)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty Cổ phần Dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 100 ống x 1ml
Ống
4.000
780
3.120.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
Nhóm 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
350/QĐ-BVTT
15/07/2026
Bệnh viện đa khoa Thái Thụy
2
PP2600231862
G11
Vintanil 1g
Acetylleucin (N-Acetyl-DL-Leucin) 1000mg
1000mg
VD-35633-22
Tiêm
Thuốc tiêm đông khô
Công ty Cổ phần Dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 5 lọ + 5 ống nước cất tiêm 10ml (SĐK: VD-20273-13)
Lọ
30.000
24.000
720.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
Nhóm 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
350/QĐ-BVTT
15/07/2026
Bệnh viện đa khoa Thái Thụy
3
PP2600231859
G8
TELDY
Dolutegravir (tương đương Dolutegravir natri 52,6mg) 50mg; Lamivudine 300mg; Tenofovir disoproxil fumarate (tương đương Tenofovir disoproxil 245mg) 300mg
50mg + 300mg + 300mg
890110445523
Uống
Viên nén bao phim
Hetero Labs Limited
Ấn Độ
Hộp 1 lọ HDPE 30 viên
Viên
40.000
3.400
136.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
Nhóm 5
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
350/QĐ-BVTT
15/07/2026
Bệnh viện đa khoa Thái Thụy
4
PP2600231858
G7
Ritocom
Lopinavir 200mg, Ritonavir 50mg
200mg + 50mg
890110353124
Uống
Viên nén bao phim
Hetero Labs Limited
Ấn Độ
Hộp 1 lọ x 120 viên
Viên
5.000
6.300
31.500.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
Nhóm 2
24 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
350/QĐ-BVTT
15/07/2026
Bệnh viện đa khoa Thái Thụy
5
PP2600231863
G12
Kali clorid 500mg Vinphaco
Kali clorid
500mg/5ml
893110360125 (CV gia hạn số 402/QĐ-QLD ngày 15/08/2025)
Tiêm truyền
Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền
Công ty Cổ phần Dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 5 ống x 5ml
Ống
100
870
87.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
Nhóm 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
350/QĐ-BVTT
15/07/2026
Bệnh viện đa khoa Thái Thụy
6
PP2600231857
G6
Lamivudine and Zidovudine Tablets 150mg/300mg
Lamivudine 150mg, Zidovudine 300mg
150mg + 300mg
890114087323 (VN2-645-17)
Uống
Viên nén bao phim
Mylan Laboratories Limited
Ấn Độ
Hộp 1 lọ x 60 viên
Viên
2.000
3.500
7.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1
Nhóm 5
60 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
350/QĐ-BVTT
15/07/2026
Bệnh viện đa khoa Thái Thụy
7
PP2600231853
G2
Nefopam hydroclorid 20mg/2ml
Nefopam hydroclorid
20mg/2ml
893110447924 (CV gia hạn số 401/QĐ-QLD ngày 18/06/2024)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty Cổ phần Dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 1 vỉ x 10 ống x 2ml
Ống
100
3.255
325.500
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
Nhóm 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
350/QĐ-BVTT
15/07/2026
Bệnh viện đa khoa Thái Thụy
8
PP2600231855
G4
Dimedrol
Diphenhydramin hydroclorid
10mg/ml
893110688824 (CV gia hạn số 550/QĐ-QLD ngày 02/08/2024)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty Cổ phần Dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 100 ống x 1ml
Ống
3.000
893
2.679.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
Nhóm 4
36 tháng
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
350/QĐ-BVTT
15/07/2026
Bệnh viện đa khoa Thái Thụy
Đăng ký làm Diễn giả
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây