Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Mã định danh (theo MSC mới) | Mã số thuế | Tên liên danh | Tên nhà thầu | Giá dự thầu (VND) | Điểm kỹ thuật | Giá trúng thầu (VND) | Giá dự thầu sau hiệu chỉnh sai lệch thừa | Thời gian thực hiện gói thầu | Thời gian thực hiện hợp đồng | Ngày ký hợp đồng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0201809538 | 0201809538 | CÔNG TY TNHH HOÀNG GIA LÂM |
678.248.000 VND | 7 tháng | 7 tháng |
| 1 | Bánh đa khô |
0
|
140 | Kg | Sợi đều, không nấm mốc, không chất bảo quản đảm bảo tối thiểu 1/2 hạn sử dụng | Việt Nam | 44.280 |
|
| 2 | Nước cốt dừa |
0
|
3 | Hộp | Không nấm mốc, không chất bảo quản đảm bảo tối thiểu 1/2 hạn sử dụng | Việt Nam | 49.680 |
|
| 3 | Bột sắn dây |
0
|
6 | Kg | Không nấm mốc, không chất bảo quản | Việt Nam | 190.080 |
|
| 4 | Bột năng |
0
|
9 | Kg | Không nấm mốc, không chất bảo quản đảm bảo tối thiểu 1/2 hạn sử dụng | Việt Nam | 39.960 |
|
| 5 | Hạt sen |
0
|
3.5 | Kg | Không nấm mốc, không chất bảo quản đảm bảo tối thiểu ’/2 hạn sử dụng | Việt Nam | 243.600 |
|
| 6 | Nấm hương khô |
0
|
4 | Kg | Không nấm mốc, không chất bảo quản đảm bảo tối thiêu 1/2 hạn sử dụng | Việt Nam | 319.200 |
|
| 7 | Đậu đỏ hạt nhỏ |
0
|
27 | Kg | Không nấm mốc, không chất bảo quản đảm bảo tối thiểu 1/2 hạn sử dụng | Việt Nam | 81.900 |
|
| 8 | Miến dong |
0
|
80 | Kg | Không nấm mốc, không chất bảo quản đảm bảo tối thiểu 1/2 hạn sử dụng | Việt Nam | 86.400 |
|
| 9 | Sữa ông thọ đặc |
0
|
4 | Hộp | Đảm bảo tối thiểu 1/2 hạn sử dụng | Việt Nam | 39.600 |
|
| 10 | Bột canh Vifon |
0
|
15 | Kg | Đảm bảo tối thiểu 1/2 hạn sử dụng | Việt Nam | 31.320 |
|
| 11 | Dầu ăn Simply |
0
|
75 | Kg | Đảm bảo tối thiểu 1/2 hạn sử dụng | Việt Nam | 79.920 |
|
| 12 | Mắm Sơn Hải |
0
|
6 | Kg | Đảm bảo tối thiểu '/2 hạn sử dụng | Việt Nam | 41.040 |
|
| 13 | Đường trăng |
0
|
13 | Kg | Khô, không bết, Không chảy nước. | Việt Nam | 35.280 |
|
| 14 | Hạt nêm Agingon |
0
|
15 | Kg | Khô, không bết, Không chảy nước. | Việt Nam | 88.560 |
|
| 15 | Lạc hạt đỏ |
0
|
7.5 | Kg | Không nấm mốc, không chất bảo quản, không mối mọt | Việt Nam | 94.500 |
|
| 16 | Hạt vừng |
0
|
7.5 | Kg | Không nấm mốc, không chất bảo quản, không mối mọt | Việt Nam | 98.700 |
|
| 17 | Đỗ xanh không vỏ |
0
|
20 | Kg | Không nấm mốc, không chất bảo quản, không mối mọt | Việt Nam | 60.900 |
|
| 18 | Đỗ đen xanh lòng |
0
|
7.5 | Kg | Không nấm mốc, không chất bảo quản, không mối mọt | Việt Nam | 88.200 |
|
| 19 | Gạo nếp cẩm |
0
|
20 | Kg | Không nấm mốc, không chất bảo quản, không mối mọt | Việt Nam | 54.600 |
|
| 20 | Gạo nếp |
0
|
45 | Kg | Không nấm mốc, không chất bảo quản, không mối mọt | Việt Nam | 35.700 |
|
| 21 | Gạo tẻ đài thơm |
0
|
3.150 | Kg | Không nấm mốc, không chất bảo quản, không mối mọt | Việt Nam | 25.200 |
|
| 22 | Sườn lợn thăn |
0
|
160 | Kg | Thịt sườn tươi, màu hồng nguyên tấm, không có sụn bám, không cục | Việt Nam | 178.500 |
|
| 23 | Tim lợn |
0
|
130 | Kg | Tim lợn tươi, màu đỏ thẫm nguyên quả, không có mùi, không nhớt. | Việt Nam | 300.300 |
|
| 24 | Thịt lợn nạc |
0
|
465 | Kg | Tươi, mới, bề mặt khô, sạch, không dính lông và tạp chất lạ;Thịt mặt cắt mịn, có độ đàn hồi, ấn ngón tay vào thịt không để lại dấu ấn trên bề mặt thịt khi bỏ tay ra; Màu sắc: Màu đặc trưng của sản phẩm. Mùi: Đặc trưng của sản phẩm, không có mùi lạ. Nước luộc thịt thơm, trong, váng mỡ to (khi luộc thịt) | Việt Nam | 159.600 |
|
| 25 | Thịt lợn mông sấn |
0
|
400 | Kg | Tươi, mới, bề mặt khô, sạch, không dính lông và tạp chất lạ;Thịt mặt cắt mịn, có độ đàn hồi, ấn ngón tay vào thịt không để lại dấu ấn trên bề mặt thịt khi bỏ tay ra; Màu sắc: Màu đặc trưng của sản phẩm. Mùi: Đặc trưng của sản phẩm, không có mùi lạ. Nước luộc thịt thơm, trong, váng mỡ to (khi luộc thịt) | Việt Nam | 144.900 |
|
| 26 | Thịt bò nạc |
0
|
50 | Kg | Tươi, mới, bề mặt khô, sạch, không dính lông và tạp chất lạ;Thịt mặt cắt mịn, có độ đàn hồi, ấn ngón tay vào thịt không để lại dấu ấn trên bề mặt thịt khi bỏ tay ra; Màu sắc: Màu đặc trưng của sản phẩm. Mùi: Đặc trưng của sản phẩm, không có mùi lạ. Nước luộc thịt thơm, trong, váng mỡ to (khi luộc thịt) | Việt Nam | 298.200 |
|
| 27 | Gà ta làm sạch bỏ đầu, cổ, chân |
0
|
240 | Kg | Thịt gia cầm tươi, sống, ngon phải được lấy từ gia súc, gia cầm, chim và thú nuôi... sống, khỏe mạnh, và an toàn thực phẩm | Việt Nam | 171.150 |
|
| 28 | Chim bồ câu làm sạch bỏ ruột gan (0,6- 0,8kg/con) |
0
|
17 | Kg | Thịt gia cầm tươi, sống, ngon phải được lấy từ gia súc, gia cầm, chim và thú nuôi... sống, khỏe mạnh, và an toàn thực phẩm | Việt Nam | 483.000 |
|
| 29 | Trứng gà ta |
0
|
90 | Kg | Trứng tuơi, mới. Không có mùi lạ, vỏ tròn, không bị méo mó. Lòng trắng trong, không bị loãng quá. Lòng đỏ có màu đặc trưng, không bị loãng. | Việt Nam | 82.950 |
|
| 30 | Ngan làm sạch bỏ đầu cổ chân, nội tạng (3,5- 4kg/con) |
0
|
120 | Kg | Thịt gia cầm tươi, sống, ngon phải được lấy từ gia súc, gia cầm, chim và thú nuôi... sống, khỏe mạnh, và an toàn thực phẩm | Việt Nam | 174.300 |
|
| 31 | Vịt làm sạch bỏ đầu cổ chân, nội tạng (2,5- 3kg/con) |
0
|
50 | Kg | Thịt gia cầm tươi, sống, ngon phải được lấy từ gia súc, gia cầm, chim và thú nuôi... sống, khỏe mạnh, và an toàn thực phẩm | Việt Nam | 147.000 |
|
| 32 | Mỡ lợn |
0
|
7.5 | Kg | Mỡ phần rán lên có mùi thơm đặc trưng, không khét | Việt Nam | 88.200 |
|
| 33 | Trứng vịt |
0
|
120 | Kg | Trứng tươi, mới. Không có mùi lạ, vỏ tròn, không bị méo mó. Lòng trắng trong, không bị loãng quá. Lòng đỏ có màu đặc trưng, không bị loãng. | Việt Nam | 73.500 |
|
| 34 | Trứng chim cút |
0
|
85 | Kg | Trứng tươi, mới. Không có mùi lạ, vỏ tròn, không bị méo mó. Lòng trắng trong, không bị loãng quá. Lòng đỏ có màu đặc trưng, không bị loãng. | Việt Nam | 100.800 |
|
| 35 | Tôm nớt to |
0
|
230 | Kg | Thủy hải sản tươi, sống, đúng chủng loại yêu cầu. Không có dịch nhớt, không có mùi lạ | Việt Nam | 298.200 |
|
| 36 | Tép |
0
|
35 | Kg | Thủy hải sản tươi, sống, đúng chủng loại yêu cầu. Không có dịch nhớt, không có mùi lạ | Việt Nam | 170.100 |
|
| 37 | Cá chép |
0
|
14 | Kg | Thủy hải sản tươi, sống, đúng chủng loại yêu cầu. Không có dịch nhớt, không có mùi lạ | Việt Nam | 77.700 |
|
| 38 | Cá thu phấn bỏ đầu đuôi |
0
|
30 | Kg | Thủy hải sản đông lạnh vẫn giữ được màu sắc, mùi vị tự nhiên, không bị nát, tanh, ươn, ít nhất còn 2/3 hạn sử dụng ghi trên bao bì. Không chất bảo quản | Việt Nam | 273.000 |
|
| 39 | Cá trắm khúc |
0
|
120 | Kg | Thủy hải sản tươi, sống, đúng chủng loại yêu cầu. Không có dịch nhớt, không có mùi lạ | Việt Nam | 132.300 |
|
| 40 | Cá hồi file |
0
|
5 | Kg | Thủy hải sản đông lạnh vẫn giữ được màu sắc, mùi vị tự nhiên, không bị nát, tanh, ươn, Không chất bảo quản | Việt Nam | 504.000 |
|
| 41 | Cá vược |
0
|
30 | Kg | Thủy hải sản tươi, còn sống, mùi vị tự nhiên, không bị ươn, Không chất bảo quản | Việt Nam | 199.500 |
|
| 42 | Ngao to |
0
|
95 | Kg | Ngao trắng tươi, sổng, đúng chủng loại yêu cầu. Không có con chết, không có mùi lạ, không sạn | Việt Nam | 37.800 |
|
| 43 | Cua đồng |
0
|
35 | Kg | Thủy hải sản tươi, không có con chết, không ươn, có mùi, không rụng gọng. | Việt Nam | 170.100 |
|
| 44 | Cáy |
0
|
30 | Kg | Thủy hải sản tươi, không có con chết, không ươn, có mùi, không rụng gọng. | Việt Nam | 150.150 |
|
| 45 | Mực mai |
0
|
15 | Kg | Thủy hải sản tươi, đúng chủng loại yếu cầu. Không có dịch nhớt, không có mùi lạ | Việt Nam | 245.700 |
|
| 46 | Ếch |
0
|
28 | Kg | Thủy hải sản tươi ,sống, còn nhảy, không bị nát, ươn, không có mùi lạ | Việt Nam | 126.000 |
|
| 47 | Lươn |
0
|
45 | Kg | Thủy hải sản tươi , mùi vị tanh tự nhiên, không bị nát,ươn, không có mùi lạ | Việt Nam | 235.200 |
|
| 48 | Củ khoai tây |
0
|
145 | Kg | Củ to đều trên dưới, không thối, không biến đổi gen, không có chất kích thích..., chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ- | Việt Nam | 27.300 |
|
| 49 | Củ khoai lang |
0
|
33 | Kg | Củ to đều trên dưới, không thối, không biến đổi gen, không có chất kích thích..., chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ- | Việt Nam | 39.900 |
|
| 50 | Ngô vàng |
0
|
27 | Kg | Cái to, hạt đều, mẩy, không sâu, không dập nát, không chất bảo quản | Việt Nam | 52.500 |
|
| 51 | Cà chua |
0
|
225 | Kg | Quả to đều chín đỏ không thối, không biến đổi gen, không có chất kích thích..., chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ. | Việt Nam | 56.700 |
|
| 52 | Củ cà rốt |
0
|
230 | Kg | Củ to đều trên dưới, không thối, không biến đổi gen, không có chất kích thích..., chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ- | Việt Nam | 27.300 |
|
| 53 | Gừng củ |
0
|
3 | Kg | Củ đều, không bị thối, mốc, không có chất bảo quản | Việt Nam | 63.000 |
|
| 54 | Củ cải |
0
|
60 | Kg | Củ to đều trên dưới, không thối, không biến đổi gen, không có chất kích thích..., chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ. | Việt Nam | 23.100 |
|
| 55 | Thì là |
0
|
2.1 | Kg | Lá phải tươi, mới, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích thích..., chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ. | Việt Nam | 81.900 |
|
| 56 | Quả bí xanh |
0
|
155 | Kg | Quả to đều trên dưới, không thối, không bị ong châm không biến đổi gen, không có chât kích thích, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ. | Việt Nam | 34.650 |
|
| 57 | Quả sấu |
0
|
5 | Kg | Quả tròn, đều, không dập nát, không thối, không chất bảo quả | Việt Nam | 48.300 |
|
| 58 | Quả dọc |
0
|
6 | Kg | Quả tròn, to đều, không dập nát, không thối, không chất bảo quả | Việt Nam | 48.300 |
|
| 59 | Quả bầu |
0
|
40 | Kg | Quả to đều trên dưới, non, không thối, ong châm, không biến đổi gen, không có chất kích thích, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ. | Việt Nam | 34.650 |
|
| 60 | Cần tây |
0
|
1.3 | Kg | Đều trên dưới, không thối,không đạp nát, không biến đổi gen, không có chất kích thích..., chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ. | Việt Nam | 81.900 |
|
| 61 | Hành tây |
0
|
0.8 | Kg | Củ to đều trên dưới, không thối, không biến đổi gen, không có chất kích thích, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ. | Việt Nam | 21.000 |
|
| 62 | Rau mùi |
0
|
2 | Kg | Tươi, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già, không có tạp chất, không biến đổi gen. | Việt Nam | 81.900 |
|
| 63 | Rau ngót |
0
|
50 | Kg | Tươi, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già, không có tạp chất, không biến đổi gen. | Việt Nam | 54.600 |
|
| 64 | Hành khô |
0
|
15 | Kg | Củ đều, không bị thối, mốc, hông có chất bảo quản | Việt Nam | 63.000 |
|
| 65 | Hành lá |
0
|
25 | Kg | Tươi, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già, không có tạp chất, không biến đổi gen. | Việt Nam | 54.600 |
|
| 66 | Rau mồng tơi |
0
|
125 | Kg | Đối với rau ăn lá phải tươi, mới, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích thích..., chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ. | Việt Nam | 35.700 |
|
| 67 | Rau đay |
0
|
125 | Kg | Đối với rau ăn lá phải tươi, mới, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích thích..., chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ. | Việt Nam | 35.700 |
|
| 68 | Quả mướp |
0
|
125 | Kg | Quả đều, không thối, ong châm, không biến đổi gen, không có chất kích thích..., chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ. | Việt Nam | 42.000 |
|
| 69 | Bí ngô non |
0
|
85 | Kg | Quả còn non, không thối, ít hạt, không chất kích thích, thu hoạch khi còn non. | Việt Nam | 29.400 |
|
| 70 | Quả bí ngô (bí đỏ) |
0
|
23 | Kg | Quả to đều, già, không thối, ong châm, không biến đổi gen, không có chất kích thích..., chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ. | Việt Nam | 26.500 |
|
| 71 | Đỗ cove |
0
|
30 | Kg | Quả còn xanh, non, không chất kích thích, không chất bảo quản, thu hoạch đúng thời vụ | Việt Nam | 42.000 |
|
| 72 | Quả su su |
0
|
50 | Kg | Quả to đều, non, không hối, ong châm, không biến đổi gen, không có chai kích thích..., chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ. | Việt Nam | 29.400 |
|
| 73 | Củ khoai sọ |
0
|
30 | Kg | Củ đều, bở, không thối, ngon, không có chất bảo quản, chất kích thích | Việt Nam | 39.900 |
|
| 74 | Đậu trắng |
0
|
25 | Kg | Không nát, không chua, không nhớt | Việt Nam | 37.800 |
|
| 75 | Chuối xanh |
0
|
3 | Kg | Xanh đều, không chất bảo quản, không chất kích thích | Việt Nam | 25.200 |
|
| 76 | Giá đỗ |
0
|
260 | Kg | Tươi, ngon, không chất kích thích, thân ngắn mập trắng | Việt Nam | 22.050 |
|
| 77 | Rau Cải |
0
|
80 | Kg | Đối với rau ăn lá phải tươi, mới, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không biến đổi gen, chông có chất kích thích..., chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ- | Việt Nam | 35.700 |
|
| 78 | Rau muống trắng |
0
|
90 | Kg | Đối với rau ăn lá phải tươi, mới, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không biến đổi gen, chông có chất kích thích..., chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ- | Việt Nam | 27.300 |
|
| 79 | Cải thảo |
0
|
135 | kg | Đối với rau ăn lá phải tươi, mới, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không biến đổi gen, chông có chất kích thích..., chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ- | Việt Nam | 26.250 |
|
| 80 | Lơ xanh |
0
|
30 | Kg | Cây phải tươi, ngon, không thối, không sâu, không cuống thân cây, lá cây chông biến đổi gen, không có chất kích thích..., chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ. | Việt Nam | 56.700 |
|
| 81 | Dọc mùng |
0
|
20 | Kg | Xanh, tươi đều không dập, không ngả màu, không thối nhũn | Việt Nam | 31.500 |
|
| 82 | Bắp cải |
0
|
120 | Kg | Cây phải tươi, mới, to đều nhau không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích thích..., chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ. | Việt Nam | 29.400 |
|
| 83 | Củ su hào |
0
|
75 | Kg | Củ to đều trên dưới, không thối, không biến đổi gen, không có chất kích thích..., chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ- | Việt Nam | 42.000 |
|
| 84 | Thanh long |
0
|
140 | Kg | Đối với quả ăn tráng miệng phải tươi, ngon, ngọt tụ nhiên không có chất bảo quản, chất kích thích | Việt Nam | 50.400 |
|
| 85 | Dưa vàng |
0
|
35 | Kg | Đối với quả ăn tráng miệng phải tươi, ngon, ngọt tự nhiên không có chất bảo quản, chất kích thích | Việt Nam | 60.900 |
|
| 86 | Chuối chín |
0
|
900 | kg | Chín đều, không chất bảo quản, không chất kích thích | Việt Nam | 3.150 |
|
| 87 | Cam bóc |
0
|
85 | Kg | Đối với quả ăn tráng miệng phải tươi, ngon, ngọt tự nhiên không có chất bảo quản, chất kích thích | Việt Nam | 44.100 |
|
| 88 | Quả quýt |
0
|
65 | Kg | Đối với quả ăn tráng miệng phải tươi, ngon, ngọt tự nhiên không có chất bảo quản, chất kích thích | Việt Nam | 44.100 |
|
| 89 | Đu đủ chín |
0
|
10 | Kg | Đối với quả ăn tráng miệng phải tươi, ngon, ngọt tụ nhiên không có chất bảo quản, chất kích thích | Việt Nam | 37.800 |
|
| 90 | Dưa hấu |
0
|
70 | Kg | Đối với quả ăn tráng miệng phải tươi, ngon, ngọt tự nhiên không có chất bảo quản, chất kích thích | Việt Nam | 33.600 |
|