Gói số 1: Cung cấp thực phẩm

      Đang xem
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Mã TBMT
Hình thức dự thầu
Đấu thầu trực tiếp
Số KHLCNT
Tên gói thầu
Gói số 1: Cung cấp thực phẩm
Chủ đầu tư
Hình thức LCNT
Lựa chọn nhà thầu trong trường hợp đặc biệt
Giá gói thầu
678.248.000 VND
Ngày đăng tải
11:53 31/01/2026
Loại hợp đồng
Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Lĩnh vực
Hàng hóa
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Số quyết định phê duyệt
31/MNQH
Cơ quan phê duyệt
Trường mầm non Quang Hưng
Ngày phê duyệt
30/01/2026
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Mã số thuế Tên liên danh Tên nhà thầu Giá dự thầu (VND) Điểm kỹ thuật Giá trúng thầu (VND) Giá dự thầu sau hiệu chỉnh sai lệch thừa Thời gian thực hiện gói thầu Thời gian thực hiện hợp đồng Ngày ký hợp đồng
1 vn0201809538 0201809538

CÔNG TY TNHH HOÀNG GIA LÂM

678.248.000 VND 7 tháng 7 tháng
Danh sách hàng hóa
Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Xuất xứ Giá trúng thầu Ghi chú
1 Bánh đa khô
0
140 Kg Sợi đều, không nấm mốc, không chất bảo quản đảm bảo tối thiểu 1/2 hạn sử dụng Việt Nam 44.280
2 Nước cốt dừa
0
3 Hộp Không nấm mốc, không chất bảo quản đảm bảo tối thiểu 1/2 hạn sử dụng Việt Nam 49.680
3 Bột sắn dây
0
6 Kg Không nấm mốc, không chất bảo quản Việt Nam 190.080
4 Bột năng
0
9 Kg Không nấm mốc, không chất bảo quản đảm bảo tối thiểu 1/2 hạn sử dụng Việt Nam 39.960
5 Hạt sen
0
3.5 Kg Không nấm mốc, không chất bảo quản đảm bảo tối thiểu ’/2 hạn sử dụng Việt Nam 243.600
6 Nấm hương khô
0
4 Kg Không nấm mốc, không chất bảo quản đảm bảo tối thiêu 1/2 hạn sử dụng Việt Nam 319.200
7 Đậu đỏ hạt nhỏ
0
27 Kg Không nấm mốc, không chất bảo quản đảm bảo tối thiểu 1/2 hạn sử dụng Việt Nam 81.900
8 Miến dong
0
80 Kg Không nấm mốc, không chất bảo quản đảm bảo tối thiểu 1/2 hạn sử dụng Việt Nam 86.400
9 Sữa ông thọ đặc
0
4 Hộp Đảm bảo tối thiểu 1/2 hạn sử dụng Việt Nam 39.600
10 Bột canh Vifon
0
15 Kg Đảm bảo tối thiểu 1/2 hạn sử dụng Việt Nam 31.320
11 Dầu ăn Simply
0
75 Kg Đảm bảo tối thiểu 1/2 hạn sử dụng Việt Nam 79.920
12 Mắm Sơn Hải
0
6 Kg Đảm bảo tối thiểu '/2 hạn sử dụng Việt Nam 41.040
13 Đường trăng
0
13 Kg Khô, không bết, Không chảy nước. Việt Nam 35.280
14 Hạt nêm Agingon
0
15 Kg Khô, không bết, Không chảy nước. Việt Nam 88.560
15 Lạc hạt đỏ
0
7.5 Kg Không nấm mốc, không chất bảo quản, không mối mọt Việt Nam 94.500
16 Hạt vừng
0
7.5 Kg Không nấm mốc, không chất bảo quản, không mối mọt Việt Nam 98.700
17 Đỗ xanh không vỏ
0
20 Kg Không nấm mốc, không chất bảo quản, không mối mọt Việt Nam 60.900
18 Đỗ đen xanh lòng
0
7.5 Kg Không nấm mốc, không chất bảo quản, không mối mọt Việt Nam 88.200
19 Gạo nếp cẩm
0
20 Kg Không nấm mốc, không chất bảo quản, không mối mọt Việt Nam 54.600
20 Gạo nếp
0
45 Kg Không nấm mốc, không chất bảo quản, không mối mọt Việt Nam 35.700
21 Gạo tẻ đài thơm
0
3.150 Kg Không nấm mốc, không chất bảo quản, không mối mọt Việt Nam 25.200
22 Sườn lợn thăn
0
160 Kg Thịt sườn tươi, màu hồng nguyên tấm, không có sụn bám, không cục Việt Nam 178.500
23 Tim lợn
0
130 Kg Tim lợn tươi, màu đỏ thẫm nguyên quả, không có mùi, không nhớt. Việt Nam 300.300
24 Thịt lợn nạc
0
465 Kg Tươi, mới, bề mặt khô, sạch, không dính lông và tạp chất lạ;Thịt mặt cắt mịn, có độ đàn hồi, ấn ngón tay vào thịt không để lại dấu ấn trên bề mặt thịt khi bỏ tay ra; Màu sắc: Màu đặc trưng của sản phẩm. Mùi: Đặc trưng của sản phẩm, không có mùi lạ. Nước luộc thịt thơm, trong, váng mỡ to (khi luộc thịt) Việt Nam 159.600
25 Thịt lợn mông sấn
0
400 Kg Tươi, mới, bề mặt khô, sạch, không dính lông và tạp chất lạ;Thịt mặt cắt mịn, có độ đàn hồi, ấn ngón tay vào thịt không để lại dấu ấn trên bề mặt thịt khi bỏ tay ra; Màu sắc: Màu đặc trưng của sản phẩm. Mùi: Đặc trưng của sản phẩm, không có mùi lạ. Nước luộc thịt thơm, trong, váng mỡ to (khi luộc thịt) Việt Nam 144.900
26 Thịt bò nạc
0
50 Kg Tươi, mới, bề mặt khô, sạch, không dính lông và tạp chất lạ;Thịt mặt cắt mịn, có độ đàn hồi, ấn ngón tay vào thịt không để lại dấu ấn trên bề mặt thịt khi bỏ tay ra; Màu sắc: Màu đặc trưng của sản phẩm. Mùi: Đặc trưng của sản phẩm, không có mùi lạ. Nước luộc thịt thơm, trong, váng mỡ to (khi luộc thịt) Việt Nam 298.200
27 Gà ta làm sạch bỏ đầu, cổ, chân
0
240 Kg Thịt gia cầm tươi, sống, ngon phải được lấy từ gia súc, gia cầm, chim và thú nuôi... sống, khỏe mạnh, và an toàn thực phẩm Việt Nam 171.150
28 Chim bồ câu làm sạch bỏ ruột gan (0,6- 0,8kg/con)
0
17 Kg Thịt gia cầm tươi, sống, ngon phải được lấy từ gia súc, gia cầm, chim và thú nuôi... sống, khỏe mạnh, và an toàn thực phẩm Việt Nam 483.000
29 Trứng gà ta
0
90 Kg Trứng tuơi, mới. Không có mùi lạ, vỏ tròn, không bị méo mó. Lòng trắng trong, không bị loãng quá. Lòng đỏ có màu đặc trưng, không bị loãng. Việt Nam 82.950
30 Ngan làm sạch bỏ đầu cổ chân, nội tạng (3,5- 4kg/con)
0
120 Kg Thịt gia cầm tươi, sống, ngon phải được lấy từ gia súc, gia cầm, chim và thú nuôi... sống, khỏe mạnh, và an toàn thực phẩm Việt Nam 174.300
31 Vịt làm sạch bỏ đầu cổ chân, nội tạng (2,5- 3kg/con)
0
50 Kg Thịt gia cầm tươi, sống, ngon phải được lấy từ gia súc, gia cầm, chim và thú nuôi... sống, khỏe mạnh, và an toàn thực phẩm Việt Nam 147.000
32 Mỡ lợn
0
7.5 Kg Mỡ phần rán lên có mùi thơm đặc trưng, không khét Việt Nam 88.200
33 Trứng vịt
0
120 Kg Trứng tươi, mới. Không có mùi lạ, vỏ tròn, không bị méo mó. Lòng trắng trong, không bị loãng quá. Lòng đỏ có màu đặc trưng, không bị loãng. Việt Nam 73.500
34 Trứng chim cút
0
85 Kg Trứng tươi, mới. Không có mùi lạ, vỏ tròn, không bị méo mó. Lòng trắng trong, không bị loãng quá. Lòng đỏ có màu đặc trưng, không bị loãng. Việt Nam 100.800
35 Tôm nớt to
0
230 Kg Thủy hải sản tươi, sống, đúng chủng loại yêu cầu. Không có dịch nhớt, không có mùi lạ Việt Nam 298.200
36 Tép
0
35 Kg Thủy hải sản tươi, sống, đúng chủng loại yêu cầu. Không có dịch nhớt, không có mùi lạ Việt Nam 170.100
37 Cá chép
0
14 Kg Thủy hải sản tươi, sống, đúng chủng loại yêu cầu. Không có dịch nhớt, không có mùi lạ Việt Nam 77.700
38 Cá thu phấn bỏ đầu đuôi
0
30 Kg Thủy hải sản đông lạnh vẫn giữ được màu sắc, mùi vị tự nhiên, không bị nát, tanh, ươn, ít nhất còn 2/3 hạn sử dụng ghi trên bao bì. Không chất bảo quản Việt Nam 273.000
39 Cá trắm khúc
0
120 Kg Thủy hải sản tươi, sống, đúng chủng loại yêu cầu. Không có dịch nhớt, không có mùi lạ Việt Nam 132.300
40 Cá hồi file
0
5 Kg Thủy hải sản đông lạnh vẫn giữ được màu sắc, mùi vị tự nhiên, không bị nát, tanh, ươn, Không chất bảo quản Việt Nam 504.000
41 Cá vược
0
30 Kg Thủy hải sản tươi, còn sống, mùi vị tự nhiên, không bị ươn, Không chất bảo quản Việt Nam 199.500
42 Ngao to
0
95 Kg Ngao trắng tươi, sổng, đúng chủng loại yêu cầu. Không có con chết, không có mùi lạ, không sạn Việt Nam 37.800
43 Cua đồng
0
35 Kg Thủy hải sản tươi, không có con chết, không ươn, có mùi, không rụng gọng. Việt Nam 170.100
44 Cáy
0
30 Kg Thủy hải sản tươi, không có con chết, không ươn, có mùi, không rụng gọng. Việt Nam 150.150
45 Mực mai
0
15 Kg Thủy hải sản tươi, đúng chủng loại yếu cầu. Không có dịch nhớt, không có mùi lạ Việt Nam 245.700
46 Ếch
0
28 Kg Thủy hải sản tươi ,sống, còn nhảy, không bị nát, ươn, không có mùi lạ Việt Nam 126.000
47 Lươn
0
45 Kg Thủy hải sản tươi , mùi vị tanh tự nhiên, không bị nát,ươn, không có mùi lạ Việt Nam 235.200
48 Củ khoai tây
0
145 Kg Củ to đều trên dưới, không thối, không biến đổi gen, không có chất kích thích..., chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ- Việt Nam 27.300
49 Củ khoai lang
0
33 Kg Củ to đều trên dưới, không thối, không biến đổi gen, không có chất kích thích..., chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ- Việt Nam 39.900
50 Ngô vàng
0
27 Kg Cái to, hạt đều, mẩy, không sâu, không dập nát, không chất bảo quản Việt Nam 52.500
51 Cà chua
0
225 Kg Quả to đều chín đỏ không thối, không biến đổi gen, không có chất kích thích..., chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ. Việt Nam 56.700
52 Củ cà rốt
0
230 Kg Củ to đều trên dưới, không thối, không biến đổi gen, không có chất kích thích..., chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ- Việt Nam 27.300
53 Gừng củ
0
3 Kg Củ đều, không bị thối, mốc, không có chất bảo quản Việt Nam 63.000
54 Củ cải
0
60 Kg Củ to đều trên dưới, không thối, không biến đổi gen, không có chất kích thích..., chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ. Việt Nam 23.100
55 Thì là
0
2.1 Kg Lá phải tươi, mới, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích thích..., chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ. Việt Nam 81.900
56 Quả bí xanh
0
155 Kg Quả to đều trên dưới, không thối, không bị ong châm không biến đổi gen, không có chât kích thích, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ. Việt Nam 34.650
57 Quả sấu
0
5 Kg Quả tròn, đều, không dập nát, không thối, không chất bảo quả Việt Nam 48.300
58 Quả dọc
0
6 Kg Quả tròn, to đều, không dập nát, không thối, không chất bảo quả Việt Nam 48.300
59 Quả bầu
0
40 Kg Quả to đều trên dưới, non, không thối, ong châm, không biến đổi gen, không có chất kích thích, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ. Việt Nam 34.650
60 Cần tây
0
1.3 Kg Đều trên dưới, không thối,không đạp nát, không biến đổi gen, không có chất kích thích..., chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ. Việt Nam 81.900
61 Hành tây
0
0.8 Kg Củ to đều trên dưới, không thối, không biến đổi gen, không có chất kích thích, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ. Việt Nam 21.000
62 Rau mùi
0
2 Kg Tươi, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già, không có tạp chất, không biến đổi gen. Việt Nam 81.900
63 Rau ngót
0
50 Kg Tươi, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già, không có tạp chất, không biến đổi gen. Việt Nam 54.600
64 Hành khô
0
15 Kg Củ đều, không bị thối, mốc, hông có chất bảo quản Việt Nam 63.000
65 Hành lá
0
25 Kg Tươi, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già, không có tạp chất, không biến đổi gen. Việt Nam 54.600
66 Rau mồng tơi
0
125 Kg Đối với rau ăn lá phải tươi, mới, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích thích..., chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ. Việt Nam 35.700
67 Rau đay
0
125 Kg Đối với rau ăn lá phải tươi, mới, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích thích..., chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ. Việt Nam 35.700
68 Quả mướp
0
125 Kg Quả đều, không thối, ong châm, không biến đổi gen, không có chất kích thích..., chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ. Việt Nam 42.000
69 Bí ngô non
0
85 Kg Quả còn non, không thối, ít hạt, không chất kích thích, thu hoạch khi còn non. Việt Nam 29.400
70 Quả bí ngô (bí đỏ)
0
23 Kg Quả to đều, già, không thối, ong châm, không biến đổi gen, không có chất kích thích..., chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ. Việt Nam 26.500
71 Đỗ cove
0
30 Kg Quả còn xanh, non, không chất kích thích, không chất bảo quản, thu hoạch đúng thời vụ Việt Nam 42.000
72 Quả su su
0
50 Kg Quả to đều, non, không hối, ong châm, không biến đổi gen, không có chai kích thích..., chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ. Việt Nam 29.400
73 Củ khoai sọ
0
30 Kg Củ đều, bở, không thối, ngon, không có chất bảo quản, chất kích thích Việt Nam 39.900
74 Đậu trắng
0
25 Kg Không nát, không chua, không nhớt Việt Nam 37.800
75 Chuối xanh
0
3 Kg Xanh đều, không chất bảo quản, không chất kích thích Việt Nam 25.200
76 Giá đỗ
0
260 Kg Tươi, ngon, không chất kích thích, thân ngắn mập trắng Việt Nam 22.050
77 Rau Cải
0
80 Kg Đối với rau ăn lá phải tươi, mới, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không biến đổi gen, chông có chất kích thích..., chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ- Việt Nam 35.700
78 Rau muống trắng
0
90 Kg Đối với rau ăn lá phải tươi, mới, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không biến đổi gen, chông có chất kích thích..., chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ- Việt Nam 27.300
79 Cải thảo
0
135 kg Đối với rau ăn lá phải tươi, mới, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không biến đổi gen, chông có chất kích thích..., chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ- Việt Nam 26.250
80 Lơ xanh
0
30 Kg Cây phải tươi, ngon, không thối, không sâu, không cuống thân cây, lá cây chông biến đổi gen, không có chất kích thích..., chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ. Việt Nam 56.700
81 Dọc mùng
0
20 Kg Xanh, tươi đều không dập, không ngả màu, không thối nhũn Việt Nam 31.500
82 Bắp cải
0
120 Kg Cây phải tươi, mới, to đều nhau không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích thích..., chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ. Việt Nam 29.400
83 Củ su hào
0
75 Kg Củ to đều trên dưới, không thối, không biến đổi gen, không có chất kích thích..., chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ- Việt Nam 42.000
84 Thanh long
0
140 Kg Đối với quả ăn tráng miệng phải tươi, ngon, ngọt tụ nhiên không có chất bảo quản, chất kích thích Việt Nam 50.400
85 Dưa vàng
0
35 Kg Đối với quả ăn tráng miệng phải tươi, ngon, ngọt tự nhiên không có chất bảo quản, chất kích thích Việt Nam 60.900
86 Chuối chín
0
900 kg Chín đều, không chất bảo quản, không chất kích thích Việt Nam 3.150
87 Cam bóc
0
85 Kg Đối với quả ăn tráng miệng phải tươi, ngon, ngọt tự nhiên không có chất bảo quản, chất kích thích Việt Nam 44.100
88 Quả quýt
0
65 Kg Đối với quả ăn tráng miệng phải tươi, ngon, ngọt tự nhiên không có chất bảo quản, chất kích thích Việt Nam 44.100
89 Đu đủ chín
0
10 Kg Đối với quả ăn tráng miệng phải tươi, ngon, ngọt tụ nhiên không có chất bảo quản, chất kích thích Việt Nam 37.800
90 Dưa hấu
0
70 Kg Đối với quả ăn tráng miệng phải tươi, ngon, ngọt tự nhiên không có chất bảo quản, chất kích thích Việt Nam 33.600
Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây