Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Mã định danh (theo MSC mới) | Tên liên danh | Tên nhà thầu | Giá dự thầu (VND) | Điểm kỹ thuật | Giá trúng thầu (VND) | Thời gian giao hàng (ngày) | Ngày ký hợp đồng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0105992880 |
CÔNG TY CỔ PHẦN BATECO VIỆT NAM |
2.278.207.360 VND | 2.278.207.360 VND | 220 ngày |
| STT | Mã định danh (theo MSC mới) | Tên liên danh | Tên nhà thầu | Lý do không đạt |
|---|---|---|---|---|
| 1 | vn5701403422 | Liên danh IB2500495770 | CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT BỊ VÀ CÔNG NGHỆ HOÀNG VŨ | Không đánh giá |
| 2 | vn5701909498 | CÔNG TY TNHH VINASPARE | Không đánh giá | |
| 3 | vn0107274571 | Liên danh IB2500495770 | CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ KỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP HÓA CHẤT | Không đánh giá |
1 |
Côn thu SUS 304 DN150-DN100 |
|
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
696.300 |
||
2 |
Thép hình V(50x50x5)mm |
|
12 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
79.200 |
||
3 |
Bu lông SUS304 M14x70 |
|
128 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
27.500 |
||
4 |
Sửa chữa bảo dưỡng thiết bị bơm bể nước thải trung gian |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
5 |
Vòng bi 6208 2z/c3 |
|
6 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
212.300 |
||
6 |
Phớt đá MG1-ID28 |
|
3 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
792.000 |
||
7 |
Van 1 chiều đầu hút bơm trung gian, thông số kỹ thuật:
+ Kích thước: DN80-PN10
+ Kết nối mặt bích.
+ Khoảng cách van: L=310.
Model: H44F46. |
|
3 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
6.496.600 |
||
8 |
Bulong M16x60 |
|
24 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
33.000 |
||
9 |
Bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị Bể tuyển nổi |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
10 |
Công tắc mức của bình hòa trộn, thông số kỹ thuật:
+ Điện áp 220 VAC, 1,5A
+ Model: UQK |
|
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
8.731.800 |
||
11 |
Sơn lót chống gỉ epoxy |
|
10 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
145.200 |
||
12 |
Sơn phủ epoxy, mầu xanh lam |
|
20 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
422.400 |
||
13 |
Vòng bi 6204 2Z/C3 |
|
4 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
64.900 |
||
14 |
Phớt chặn mỡ 35x62x12 |
|
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
52.800 |
||
15 |
Dầu tuabin x32 |
|
0.4 |
Lít |
Theo quy định tại Chương V |
198.000 |
||
16 |
Vòng bi lệch tâm 6205 |
|
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
75.900 |
||
17 |
Công tắc hành trình đổi hướng di chuyển cụm gạt bùn, thông số kỹ thuật:
+ Điện áp: 250VDC
+ Model: WLC A2; |
|
4 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
990.000 |
||
18 |
Van bướm kiểu tay gạt, kích thước DN65 PN10, kết nối kiểu kẹp, chất liệu: Sus304. |
|
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
1.895.300 |
||
19 |
Ống thép DN65, chất liệu SUS316L, d3,5mm |
|
6 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
336.600 |
||
20 |
Cút vuông DN65, chất liệu SUS316L |
|
6 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
158.400 |
||
21 |
Mặt bích thép DN65, Chất liệu SUS316L |
|
6 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
759.000 |
||
22 |
Côn thu Thép SUS316, DN65-DN40 |
|
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
112.200 |
||
23 |
Bulong SUS304, M16x80mm (tại 6 vị trí lắp bích DN65) |
|
48 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
50.600 |
||
24 |
Ống thép SUS 316L, DN 40, d3,2mm |
|
18 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
609.400 |
||
25 |
Cút nối T, SUS 316L, DN 40, kết nối kiểu hàn |
|
6 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
237.600 |
||
26 |
Cút vuông 90 độ SUS 316L, DN 40, kết nối kiểu hàn |
|
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
92.400 |
||
27 |
Mặt bích thép tiểu chuẩn DN40, chất liệu thép SUS316L. |
|
16 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
455.400 |
||
28 |
Bulong M12x50mm, chất liệu Sus304. |
|
32 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
23.100 |
||
29 |
Ecu DN20, thép SUS304 |
|
8 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
19.800 |
||
30 |
Van bướm DN40, PN10, kết nối kiểu kẹp, chất liệu SUS 304 |
|
8 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
1.406.900 |
||
31 |
Đĩa phân phối khí tinh
+ Lưu lượng thoát khí: 0-12m3/h
+ Màng đĩa: EDPM, PTFE
+ Khung đĩa: Nhựa PVC/ABS.
+ Đường kính mặt đĩa: 270mm
+ Đường kính nối ren DN20
Model: AFD270 |
|
8 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
501.600 |
||
32 |
THIẾT BỊ HỆ THỐNG BƠM NƯỚC THẢI SAU XỬ LÝ |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
33 |
Tháp giải nhiệt, Thông số:
+ Kích thước: 4445*6600 mm
+ Lưu lượng gió: 3750 m3/phút
+ Lưu lượng nước giải nhiệt: 7800 l/min
+ Motor quạt hút: 20HP.
+ Đường ống nước vào/ra: mặt bích DN150
Model: TPC-600RT |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
396.000.000 |
||
34 |
Ống nhựa uPVC DN150, dày 7mm |
|
36 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
399.300 |
||
35 |
Cút nối T nhựa uPVC, DN150, kết nối măng sông |
|
3 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
379.500 |
||
36 |
Cút góc 90 độ, DN150, kêt nối măng sông, gắn keo PVC chuyên dụng |
|
4 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
360.800 |
||
37 |
Mặt bích nhựa uPVC DN150, kết nối kiểu măng sông gắn keo PVC |
|
3 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
476.300 |
||
38 |
Van bướm kiểu tay gạt DN150, PN10, kết nối kiểu kẹp, nhiệt độ làm việc 0-80 độ, môi chất sử dụng: nước |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
7.484.400 |
||
39 |
Bulong thép đen M18x100, cấp bền 8.8 |
|
30 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
16.500 |
||
40 |
Bơm ly tâm tự mồi, thông số kỹ thuật:+Lưu lượng: 100m3/h.
+Cột áp đầu đẩy: 30m+NPSH: 4m.
+Chất liệu bơm: 316L
Phần động cơ: 380v; 50hz, P=22kw; tốc độ: 2900v/p
Model: ZW100-100-30 |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
178.200.000 |
||
41 |
Van 1 chiều đầu đẩy DN125, PN10.
+ Khoảng cách van L=400mm.
Model: H44F46 |
|
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
15.263.600 |
||
42 |
Chõ bơm đầu hút:
+ Kích thước DN80 PN10, kết nối mặt bích.
+ Nhiệt độ làm việc: 0-120 độ C. |
|
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
2.230.800 |
||
43 |
Bulong SUS304, M16x60 |
|
24 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
26.400 |
||
44 |
Giảm chấn cao su 6 cạnh MT-5-122x52x25x6 |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
145.200 |
||
45 |
Phớt đá ID50 của model bơm TH100-65-200 |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
713.900 |
||
46 |
Phớt chặn mỡ 35x65x12 |
|
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
52.800 |
||
47 |
Đường ống nhựa HDPE , DN125, PN10, |
|
140 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
251.900 |
||
48 |
Cút nối góc DN125, kết nối kiểu hàn nhiệt. |
|
8 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
250.800 |
||
49 |
Cút nối T, HDPE DN125, kết nối kiểu hàn nhiệt |
|
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
333.300 |
||
50 |
Mặt bích nhựa HDPE DN125, có kèm mặt bích lồng thép SUS304. |
|
8 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
90.200 |
||
51 |
Bulong M16x70mm (tại 8 vị trí lắp bích DN125) |
|
64 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
26.400 |
||
52 |
Van màng DN125 PN10, kết nối mặt bích; Khoảng cách 2 mặt bích van: L=362mm; Nhiệt độ làm việc: 0-85 độ C; Môi chất: nước và hóa chất; Model: Van màng EG41J |
|
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
9.764.700 |
||
53 |
Đồng hồ đo áp, đường kính mặt 100mm,
+ Dải đo 0-1MPa,
+ Kết nối: Chân ren đứng 1/2' NPT
Yêu cầu kèm theo tem kiểm định |
|
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
990.000 |
||
54 |
Đai Khởi thủy HDPE, DN125-DN15 |
|
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
245.300 |
||
55 |
Thép hình U (100x50x50), dày 5mm |
|
18 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
188.100 |
||
56 |
Sửa chữa bảo dưỡng thiết bị xử lý bùn |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
57 |
Tôn nhám, dày 5mm, kích thước DxR: (4,6x1,6)m |
|
7.36 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
1.001.000 |
||
58 |
Bơm trục vít Model: G30-1; Động cơ: 380V, 50hz, P2,2Kw. N=940v/p; Bơm trục vít đơn, P=0.6Mpa |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
29.568.000 |
||
59 |
Vòng bi SKF 6306 RZ |
|
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
457.600 |
||
60 |
Vòng bi 6305 RZ |
|
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
152.900 |
||
61 |
Phớt SKF 30x47x7 |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
154.000 |
||
62 |
Hệ thống cấp hóa chất |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
63 |
Sơn chống gỉ epoxy |
|
8 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
145.200 |
||
64 |
Sơn epoxy màu đỏ |
|
7 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
207.900 |
||
65 |
Sơn epoxy màu vàng |
|
7 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
222.200 |
||
66 |
Thang báo mức, thông số kỹ thuật:
+ Thang báo mức kiểu từ tính UHZ,
+ Chất liệu: Nhựa ABS
+ Dải đo: 0-1,2mm
+ Tín hiệu đầu ra: 4-20mA
+ Kết nối mặt bích: DN20.. |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
8.375.400 |
||
67 |
Bu lông M10x70 cấp bền 8.8 |
|
8 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
20.900 |
||
68 |
Ống thép SUS304, D34 dày 1.4mm |
|
24 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
198.000 |
||
69 |
Thép góc 50 x50, SUS304 |
|
12 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
79.200 |
||
70 |
Tấm lát sàn tôn nhám SUS 304; KT Dài 2m x Rộng 0,6m x dầy 2 mm |
|
3 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
2.006.400 |
||
71 |
Bơm định lượng dạng màng, thông số kỹ thuật: Áp suất: Hmax = 12bar; model: M50 ASV, NSX: OBL |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
27.192.000 |
||
72 |
Bơm định lượng dạng màng Model: 1M521AB1; Lưu lượng: 0 - 520 l/h; Áp suất: Hmax = 5 bar; Công suất: 0,37kW; Điện áp: 3pha/380V/50Hz. |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
53.856.000 |
||
73 |
Sửa chữa bảo dưỡng thiết bị hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
74 |
Thép tấm SUS304 dày 3mm, quy cách DxR: (6000x1500)mm |
|
63 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
2.468.400 |
||
75 |
Sơn chống gỉ epoxy |
|
8 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
145.200 |
||
76 |
Sơn epoxy màu đỏ |
|
7 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
207.900 |
||
77 |
Sơn epoxy màu vàng |
|
7 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
222.200 |
||
78 |
Vòng bi NU3205Z |
|
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
222.200 |
||
79 |
Vòng bi 6205 2z c3 |
|
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
847.000 |
||
80 |
Phớt đá MG1 ID25 |
|
4 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
792.000 |
||
81 |
Vòng bi 6206 2z c3 |
|
4 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
115.500 |
||
82 |
Vòng bi 6208 2z c3 |
|
4 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
213.400 |
||
83 |
Dầu tuabin x32 |
|
10 |
Lít |
Theo quy định tại Chương V |
85.800 |
||
84 |
Sửa chữa bảo dưỡng thiết bị hệ thống xử lý nước thải nhiễm dầu. |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
85 |
Sơn lót chống gỉ epoxy |
|
5 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
145.200 |
||
86 |
Sơn phủ epoxy, mầu xanh lam |
|
5 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
207.900 |
||
87 |
Ống thép DN80, dày 5mm, chất liệu SS400 |
|
6 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
283.800 |
||
88 |
Lõi lọc bộ phân ly dầu: Lõi lọc (SOS 1500mmx800mm) |
|
6 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
23.760.000 |
||
89 |
Vòng bi 6308 2Z/C3 |
|
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
319.000 |
||
90 |
Vòng bi 6312 2Z/C3 |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
915.200 |
||
91 |
Vòng bi 6210 2Z/C3 |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
59.400 |
||
92 |
Phớt 50x70x8 |
|
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
72.600 |
||
93 |
Khoang bơm cao su ruột xoắn (Φ107, L=240,5) |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
10.560.000 |
||
94 |
Bơm gom dầu thải Bơm trục vít HANGZHOU XINGLONG G30-1; model G30-1 (XG030B01ZQ); 1,1kW; Q=5m3/h; H=43m; 500v/p; vật liệu SUS304 |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
29.568.000 |
||
95 |
Bảo dưỡng sửa chữa phần đo lường điều khiển |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
96 |
Module Digital input IB16/A
Module đầu vào số 16 kênh 1756-IB16/B
10-31 VDC Input 32 Pts |
|
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
13.992.000 |
||
97 |
Áp to mát 2 pha 380V DZ47-63-C16 |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
237.600 |
||
98 |
Cây máy tính AVANTECH 610H
Processor: Intel(R) Pentium(R) 4 CPU 2.80GHz
Memory: 1014MB Ram
Chip Type: Intel(R) 82845G/GL Chip |
|
1 |
Cây |
Theo quy định tại Chương V |
32.670.000 |
||
99 |
Bàn phím và chuột dây |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
396.000 |
||
100 |
Màn hình máy tính 22", VAC 220V; 50hz; Kết nối: VGA, DVI, Displayport, USB; Độ phân giải: full HD |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
3.960.000 |
||
101 |
Vỏ tủ điện kích thước, Kích thước: DxRxC: (570x250x500) chất liệu SUS 304. |
|
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
12.540.000 |
||
102 |
Bộ chia khí, thông số kỹ thuật:
+ Cuộn hút Amisco 220VAC, 5VA
+ Bộ chia khí: AIRTAC;
+ Áp suất làm việc: 0.15-0.8MPa
Model: 4V210-08; |
|
10 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
330.000 |
||
103 |
Bộ lọc điều chỉnh áp suất khí điều khiển, thông số kỹ thuật:
+ Áp suất làm việc: Max 0,95 Mpa
+ Áp suất điều chỉnh: 0,05- 0,85 Mpa.
Model: AL-200. |
|
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
528.000 |
||
104 |
Ống nhựa dẫn khí nén điều khiển phi 8mm |
|
5 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
34.100 |
||
105 |
Máy đo PH online tại bể lưu chứa.
Thông số thiết bị:
+ Dải đo: Ph -14.
+ Nhiệt độ làm việc: 0-110 độ C
Model: CPF82 |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
34.072.500 |
||
106 |
Cảm biến đo pH online của nước
Model: HI6100805 |
|
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
8.542.600 |
||
107 |
Thiết bị đo lưu lượng kiểu đo từ tính.
+ Khoảng đo: 0-550m3/h
+ Áp suất làm việc; 0-16bar.
+ Nhiệt độ làm việc: -20-120 độ C.
+ Model: DIT200 |
|
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
73.823.750 |
||
108 |
Cáp cấp nguồn điều khiển 1.5x4 |
|
100 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
31.900 |
||
109 |
Dịch vụ sửa chữa lớn hệ thống xử lý nước thải (bao gồm toàn bộ chi phí vật tư phụ, nhân công, máy thi công: Tham chiếu tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật |
|
1 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
356.400.000 |
||
110 |
HÀNG HÓA |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
111 |
Sửa chữa bảo dưỡng thiết bị tại bể lưu chứa nước thải |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
112 |
Vòng bi 6204 RZ/C3 |
|
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
64.900 |
||
113 |
Phớt chắn mỡ 30x60x10 |
|
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
66.000 |
||
114 |
Phớt 30x60x10 |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
66.000 |
||
115 |
Vòng bi SKF 6205 |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
68.200 |
||
116 |
Vòng bi SKF 6201 |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
38.500 |
||
117 |
Vòng bi SKF lệch tâm TME3 |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
660.000 |
||
118 |
Vòng bi SKF lệch tâm 1023 |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
660.000 |
||
119 |
Vòng bi SKF UC208 |
|
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
173.800 |
||
120 |
Vòng bi SKF FL205 |
|
4 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
144.100 |
||
121 |
Phớt đá ID30 |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
660.000 |
||
122 |
Vòng bi 6307 |
|
4 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
173.800 |
||
123 |
Ống nhựa HPDE Ø160, PN16 |
|
18 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
609.400 |
||
124 |
Cút vuông HDPE Ø160, kết nối hàn nhiệt |
|
4 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
524.700 |
||
125 |
Cút T HDPE Ø160, kết nối hàn nhiệt |
|
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
744.700 |
||
126 |
Cút nối côn thu HDPE, kết nối hàn nhiệt |
|
3 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
270.600 |
||
127 |
Mặt bích HDPE Ø160, kèm mặt bích thép lồng |
|
4 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
1.488.300 |
||
128 |
Ống nhựa HDPE Ø90mm, PN16 |
|
24 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
190.300 |
||
129 |
Mặt bích HDPE Ø90mm, kèm mặt bích thép lồng sus304 |
|
9 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
641.300 |
||
130 |
Đai Khởi thủy HDPE Ø90mm-Ø21mm |
|
30 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
113.300 |
||
131 |
Đai Khởi thủy HDPE Ø160mm-Ø21mm |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
303.600 |
||
132 |
Bulong M16x70mm, vật liệu SUS304 |
|
160 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
26.400 |
||
133 |
Đường ống hòa trộn Axit/kiềm kiểu tạo dòng rối
+ Chất liệu uPVC, bọc Composite.
+ Kết nối: mặt bích DN150, đầu cấp hóa chất mặt bích DN20.
+ Kích thước: dài 1m
Theo bản vẽ : HPE-05-ZH-007-2 |
|
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
5.940.000 |
||
134 |
Van 1 chiều đầu đẩy bơm lưu chứa, thông số kỹ thuật:
+ Kích thước: DN80-PN10 kết nối mặt bích.
+ Khoảng cách van: L=310.
Model: H44 F46. |
|
3 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
6.496.600 |
||
135 |
Van tay đầu đẩy bơm lưu chứa 1,2,3. Thông số:
+ Van bướm DN80 kiểu tay gạt.
+ Kết nối: kiểu kẹp.
+ Áp suất: PN10.
+ Nhiệt độ: 0-50 độ C. |
|
3 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
2.302.300 |
||
136 |
Chõ bơm đầu hút:
+ Kích thước DN80 PN10, kết nối mặt bích.
+ Nhiệt độ làm việc: 0-120 độ C. |
|
3 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
2.230.800 |
||
137 |
Bulong SUS304, M16x120 |
|
12 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
48.400 |
||
138 |
Bulong SUS304, M16x60 |
|
60 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
33.000 |
||
139 |
Đồng hồ đo áp suất, mặt D100mm
+ dải đo 0-1 Mpa.
+ Kết nối: chân đứng, ren 1/2 NPT
Yêu cầu kèm theo tem kiểm định |
|
3 |
Cụm |
Theo quy định tại Chương V |
990.000 |
||
140 |
Sửa chữa bảo dưỡng thiết bị bể nước thải trung hòa |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
141 |
Vòng bi SKF 6308 2Z/C3 |
|
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
319.000 |
||
142 |
Vòng bi SKF 6405 |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
409.200 |
||
143 |
Vòng bi 6210 2Z/C3 |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
660.000 |
||
144 |
Vòng bi SKF 6213 |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
488.400 |
||
145 |
Vòng SKF bi RN 309 |
|
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
660.000 |
||
146 |
Phớt SKF 60x85x10 |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
92.400 |
||
147 |
Phớt SKF 80x100x12 |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
118.800 |
||
148 |
Dầu tuabin x32 |
|
3 |
Lít |
Theo quy định tại Chương V |
132.000 |
||
149 |
Van màng DN50, PN10, kết nối mặt bích |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
2.918.300 |
||
150 |
Đường mẫu từ đầu ra bể trung hòa đến máy đo pH online, UPVC phi 21 |
|
6 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
15.400 |
||
151 |
Ống nhựa PVC Ø21 |
|
6 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
15.400 |
||
152 |
Cút vuông PVC Ø21 |
|
4 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
4.400 |
||
153 |
Bulong M16x50 |
|
4 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
30.800 |
||
154 |
Thép hình V (50x50x5) mm, chất liệu SUS304 |
|
30 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
79.200 |
||
155 |
Bu lông SUS 304 M10x40 |
|
20 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
26.400 |
||
156 |
Van bướm DN200 kiểu tay gạt, thông số kỹ thuật:
+ Van bướm điều khiển khí nén, có công tắc trạng thái on/off phần tại Actuator
+ Kết nối: dạng kẹp.
+ Môi chất: nước.
+ Nhiệt độ làm việc: 0-50 độ C |
|
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
27.277.800 |
||
157 |
Bulong SUS304, M18x120 |
|
16 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
70.400 |
||
158 |
Sửa chữa bảo dưỡng bể lắng tấm nghiêng hệ thống xử lý nước thải công nghiệp |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
159 |
Van nước vào bể lắng tấm nghiêng
+ Van bướm DN125 PN16, kiểu tay quay
+ Kết nối: dạng kẹp.
+ Môi chất: nước.
+ Nhiệt độ làm việc: 0-50 độ C |
|
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
5.363.600 |
||
160 |
Tấm nhựa nghiêng lắng
+Lamella. Kích thước D x R x C: 2000x500x1000 (mm).
Kích thước ống 40x40mm.
+ Góc nghiêng 60 độ chéo so le 2 chiều.
+ Vật liệu: nhựa PVC xanh.
+ Nhiệt độ làm việc 5-45 độ C |
|
12 |
Tấm |
Theo quy định tại Chương V |
5.148.000 |
||
161 |
Công tắc hành trình,
+ Báo trạng thái: 0-90 độ;
+ Có khung kết nối chân đỡ với Actuator của điều khiển khí nén
+ Điện áp 250VAC
+ Kết nối: Electrical interface G1/2'
+ Model: Jaky-CP10 |
|
4 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
3.300.000 |
||
162 |
Van tay xả bùn đáy bể lắng tấm nghiêng
+Van bướm tay gạt DN80, PN10.
+ Kết nối; dạng kẹp.
+ Nhiệt độ làm việc: 0-80 độ C |
|
4 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
2.297.900 |
||
163 |
Ống thép đúc SUS 304, DN100 x 3,05mm |
|
45 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
727.100 |
||
164 |
Mặt bích thép SUS 304 D100 |
|
14 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
792.000 |
||
165 |
Cút góc thép SUS 304 DN100 |
|
10 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
475.200 |
||
166 |
Cút nối T thép DN100 |
|
4 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
268.400 |
||
167 |
Ống thép SUS 304 DN150 dày 2,77m |
|
4 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
443.300 |
||
168 |
Mặt bích thép SUS 304 DN150 |
|
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
1.320.000 |
||
169 |
Cút góc thép SUS 304 DN150 |
|
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
1.235.300 |