Gói số 14: Sửa chữa lớn hệ thống nước thải- NMNĐ Cẩm Phả

        Đang xem
Mã TBMT
Đã xem
4
Số KHLCNT
Tên gói thầu
Gói số 14: Sửa chữa lớn hệ thống nước thải- NMNĐ Cẩm Phả
Hình thức dự thầu
Đấu thầu qua mạng
Giá gói thầu
3.282.902.252 VND
Ngày đăng tải
16:44 05/01/2026
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Lĩnh vực
Phi tư vấn
Số quyết định phê duyệt
17/QĐ-NĐCP
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Cơ quan phê duyệt
CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN CẨM PHẢ - TKV - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC TKV - CTCP
Ngày phê duyệt
05/01/2026
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Tên liên danh Tên nhà thầu Giá dự thầu (VND) Điểm kỹ thuật Giá trúng thầu (VND) Thời gian giao hàng (ngày) Ngày ký hợp đồng
1 vn0105992880

CÔNG TY CỔ PHẦN BATECO VIỆT NAM

2.278.207.360 VND 2.278.207.360 VND 220 ngày
Danh sách nhà thầu không trúng thầu:
STT Mã định danh (theo MSC mới) Tên liên danh Tên nhà thầu Lý do không đạt
1 vn5701403422 Liên danh IB2500495770 CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT BỊ VÀ CÔNG NGHỆ HOÀNG VŨ Không đánh giá
2 vn5701909498 CÔNG TY TNHH VINASPARE Không đánh giá
3 vn0107274571 Liên danh IB2500495770 CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ KỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP HÓA CHẤT Không đánh giá
Danh sách hàng hóa
Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Xuất xứ Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND) Ghi chú
1
Côn thu SUS 304 DN150-DN100
2
Cái
Theo quy định tại Chương V
696.300
2
Thép hình V(50x50x5)mm
12
m
Theo quy định tại Chương V
79.200
3
Bu lông SUS304 M14x70
128
Bộ
Theo quy định tại Chương V
27.500
4
Sửa chữa bảo dưỡng thiết bị bơm bể nước thải trung gian
Theo quy định tại Chương V
5
Vòng bi 6208 2z/c3
6
Cái
Theo quy định tại Chương V
212.300
6
Phớt đá MG1-ID28
3
Cái
Theo quy định tại Chương V
792.000
7
Van 1 chiều đầu hút bơm trung gian, thông số kỹ thuật: + Kích thước: DN80-PN10 + Kết nối mặt bích. + Khoảng cách van: L=310. Model: H44F46.
3
Cái
Theo quy định tại Chương V
6.496.600
8
Bulong M16x60
24
bộ
Theo quy định tại Chương V
33.000
9
Bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị Bể tuyển nổi
Theo quy định tại Chương V
10
Công tắc mức của bình hòa trộn, thông số kỹ thuật: + Điện áp 220 VAC, 1,5A + Model: UQK
2
Cái
Theo quy định tại Chương V
8.731.800
11
Sơn lót chống gỉ epoxy
10
Kg
Theo quy định tại Chương V
145.200
12
Sơn phủ epoxy, mầu xanh lam
20
kg
Theo quy định tại Chương V
422.400
13
Vòng bi 6204 2Z/C3
4
Cái
Theo quy định tại Chương V
64.900
14
Phớt chặn mỡ 35x62x12
2
Cái
Theo quy định tại Chương V
52.800
15
Dầu tuabin x32
0.4
Lít
Theo quy định tại Chương V
198.000
16
Vòng bi lệch tâm 6205
2
Cái
Theo quy định tại Chương V
75.900
17
Công tắc hành trình đổi hướng di chuyển cụm gạt bùn, thông số kỹ thuật: + Điện áp: 250VDC + Model: WLC A2;
4
Cái
Theo quy định tại Chương V
990.000
18
Van bướm kiểu tay gạt, kích thước DN65 PN10, kết nối kiểu kẹp, chất liệu: Sus304.
2
Cái
Theo quy định tại Chương V
1.895.300
19
Ống thép DN65, chất liệu SUS316L, d3,5mm
6
m
Theo quy định tại Chương V
336.600
20
Cút vuông DN65, chất liệu SUS316L
6
Cái
Theo quy định tại Chương V
158.400
21
Mặt bích thép DN65, Chất liệu SUS316L
6
Cái
Theo quy định tại Chương V
759.000
22
Côn thu Thép SUS316, DN65-DN40
2
Cái
Theo quy định tại Chương V
112.200
23
Bulong SUS304, M16x80mm (tại 6 vị trí lắp bích DN65)
48
Bộ
Theo quy định tại Chương V
50.600
24
Ống thép SUS 316L, DN 40, d3,2mm
18
m
Theo quy định tại Chương V
609.400
25
Cút nối T, SUS 316L, DN 40, kết nối kiểu hàn
6
Cái
Theo quy định tại Chương V
237.600
26
Cút vuông 90 độ SUS 316L, DN 40, kết nối kiểu hàn
2
Cái
Theo quy định tại Chương V
92.400
27
Mặt bích thép tiểu chuẩn DN40, chất liệu thép SUS316L.
16
Cái
Theo quy định tại Chương V
455.400
28
Bulong M12x50mm, chất liệu Sus304.
32
Bộ
Theo quy định tại Chương V
23.100
29
Ecu DN20, thép SUS304
8
Cái
Theo quy định tại Chương V
19.800
30
Van bướm DN40, PN10, kết nối kiểu kẹp, chất liệu SUS 304
8
Cái
Theo quy định tại Chương V
1.406.900
31
Đĩa phân phối khí tinh + Lưu lượng thoát khí: 0-12m3/h + Màng đĩa: EDPM, PTFE + Khung đĩa: Nhựa PVC/ABS. + Đường kính mặt đĩa: 270mm + Đường kính nối ren DN20 Model: AFD270
8
Cái
Theo quy định tại Chương V
501.600
32
THIẾT BỊ HỆ THỐNG BƠM NƯỚC THẢI SAU XỬ LÝ
Theo quy định tại Chương V
33
Tháp giải nhiệt, Thông số: + Kích thước: 4445*6600 mm + Lưu lượng gió: 3750 m3/phút + Lưu lượng nước giải nhiệt: 7800 l/min + Motor quạt hút: 20HP. + Đường ống nước vào/ra: mặt bích DN150 Model: TPC-600RT
1
Cái
Theo quy định tại Chương V
396.000.000
34
Ống nhựa uPVC DN150, dày 7mm
36
m
Theo quy định tại Chương V
399.300
35
Cút nối T nhựa uPVC, DN150, kết nối măng sông
3
Cái
Theo quy định tại Chương V
379.500
36
Cút góc 90 độ, DN150, kêt nối măng sông, gắn keo PVC chuyên dụng
4
Cái
Theo quy định tại Chương V
360.800
37
Mặt bích nhựa uPVC DN150, kết nối kiểu măng sông gắn keo PVC
3
Cái
Theo quy định tại Chương V
476.300
38
Van bướm kiểu tay gạt DN150, PN10, kết nối kiểu kẹp, nhiệt độ làm việc 0-80 độ, môi chất sử dụng: nước
1
Cái
Theo quy định tại Chương V
7.484.400
39
Bulong thép đen M18x100, cấp bền 8.8
30
bộ
Theo quy định tại Chương V
16.500
40
Bơm ly tâm tự mồi, thông số kỹ thuật:+Lưu lượng: 100m3/h. +Cột áp đầu đẩy: 30m+NPSH: 4m. +Chất liệu bơm: 316L Phần động cơ: 380v; 50hz, P=22kw; tốc độ: 2900v/p Model: ZW100-100-30
1
cái
Theo quy định tại Chương V
178.200.000
41
Van 1 chiều đầu đẩy DN125, PN10. + Khoảng cách van L=400mm. Model: H44F46
2
Cái
Theo quy định tại Chương V
15.263.600
42
Chõ bơm đầu hút: + Kích thước DN80 PN10, kết nối mặt bích. + Nhiệt độ làm việc: 0-120 độ C.
2
Cái
Theo quy định tại Chương V
2.230.800
43
Bulong SUS304, M16x60
24
bộ
Theo quy định tại Chương V
26.400
44
Giảm chấn cao su 6 cạnh MT-5-122x52x25x6
1
Cái
Theo quy định tại Chương V
145.200
45
Phớt đá ID50 của model bơm TH100-65-200
1
Cái
Theo quy định tại Chương V
713.900
46
Phớt chặn mỡ 35x65x12
2
Cái
Theo quy định tại Chương V
52.800
47
Đường ống nhựa HDPE , DN125, PN10,
140
m
Theo quy định tại Chương V
251.900
48
Cút nối góc DN125, kết nối kiểu hàn nhiệt.
8
Cái
Theo quy định tại Chương V
250.800
49
Cút nối T, HDPE DN125, kết nối kiểu hàn nhiệt
2
Cái
Theo quy định tại Chương V
333.300
50
Mặt bích nhựa HDPE DN125, có kèm mặt bích lồng thép SUS304.
8
Cái
Theo quy định tại Chương V
90.200
51
Bulong M16x70mm (tại 8 vị trí lắp bích DN125)
64
bộ
Theo quy định tại Chương V
26.400
52
Van màng DN125 PN10, kết nối mặt bích; Khoảng cách 2 mặt bích van: L=362mm; Nhiệt độ làm việc: 0-85 độ C; Môi chất: nước và hóa chất; Model: Van màng EG41J
2
Cái
Theo quy định tại Chương V
9.764.700
53
Đồng hồ đo áp, đường kính mặt 100mm, + Dải đo 0-1MPa, + Kết nối: Chân ren đứng 1/2' NPT Yêu cầu kèm theo tem kiểm định
2
Cái
Theo quy định tại Chương V
990.000
54
Đai Khởi thủy HDPE, DN125-DN15
2
Cái
Theo quy định tại Chương V
245.300
55
Thép hình U (100x50x50), dày 5mm
18
m
Theo quy định tại Chương V
188.100
56
Sửa chữa bảo dưỡng thiết bị xử lý bùn
Theo quy định tại Chương V
57
Tôn nhám, dày 5mm, kích thước DxR: (4,6x1,6)m
7.36
m2
Theo quy định tại Chương V
1.001.000
58
Bơm trục vít Model: G30-1; Động cơ: 380V, 50hz, P2,2Kw. N=940v/p; Bơm trục vít đơn, P=0.6Mpa
1
cái
Theo quy định tại Chương V
29.568.000
59
Vòng bi SKF 6306 RZ
2
Cái
Theo quy định tại Chương V
457.600
60
Vòng bi 6305 RZ
2
Cái
Theo quy định tại Chương V
152.900
61
Phớt SKF 30x47x7
1
Cái
Theo quy định tại Chương V
154.000
62
Hệ thống cấp hóa chất
Theo quy định tại Chương V
63
Sơn chống gỉ epoxy
8
Kg
Theo quy định tại Chương V
145.200
64
Sơn epoxy màu đỏ
7
Kg
Theo quy định tại Chương V
207.900
65
Sơn epoxy màu vàng
7
Kg
Theo quy định tại Chương V
222.200
66
Thang báo mức, thông số kỹ thuật: + Thang báo mức kiểu từ tính UHZ, + Chất liệu: Nhựa ABS + Dải đo: 0-1,2mm + Tín hiệu đầu ra: 4-20mA + Kết nối mặt bích: DN20..
1
Cái
Theo quy định tại Chương V
8.375.400
67
Bu lông M10x70 cấp bền 8.8
8
Bộ
Theo quy định tại Chương V
20.900
68
Ống thép SUS304, D34 dày 1.4mm
24
m
Theo quy định tại Chương V
198.000
69
Thép góc 50 x50, SUS304
12
m
Theo quy định tại Chương V
79.200
70
Tấm lát sàn tôn nhám SUS 304; KT Dài 2m x Rộng 0,6m x dầy 2 mm
3
m2
Theo quy định tại Chương V
2.006.400
71
Bơm định lượng dạng màng, thông số kỹ thuật: Áp suất: Hmax = 12bar; model: M50 ASV, NSX: OBL
1
cái
Theo quy định tại Chương V
27.192.000
72
Bơm định lượng dạng màng Model: 1M521AB1; Lưu lượng: 0 - 520 l/h; Áp suất: Hmax = 5 bar; Công suất: 0,37kW; Điện áp: 3pha/380V/50Hz.
1
cái
Theo quy định tại Chương V
53.856.000
73
Sửa chữa bảo dưỡng thiết bị hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt
Theo quy định tại Chương V
74
Thép tấm SUS304 dày 3mm, quy cách DxR: (6000x1500)mm
63
m2
Theo quy định tại Chương V
2.468.400
75
Sơn chống gỉ epoxy
8
Kg
Theo quy định tại Chương V
145.200
76
Sơn epoxy màu đỏ
7
Kg
Theo quy định tại Chương V
207.900
77
Sơn epoxy màu vàng
7
Kg
Theo quy định tại Chương V
222.200
78
Vòng bi NU3205Z
2
Cái
Theo quy định tại Chương V
222.200
79
Vòng bi 6205 2z c3
2
Cái
Theo quy định tại Chương V
847.000
80
Phớt đá MG1 ID25
4
Cái
Theo quy định tại Chương V
792.000
81
Vòng bi 6206 2z c3
4
Cái
Theo quy định tại Chương V
115.500
82
Vòng bi 6208 2z c3
4
Cái
Theo quy định tại Chương V
213.400
83
Dầu tuabin x32
10
Lít
Theo quy định tại Chương V
85.800
84
Sửa chữa bảo dưỡng thiết bị hệ thống xử lý nước thải nhiễm dầu.
Theo quy định tại Chương V
85
Sơn lót chống gỉ epoxy
5
kg
Theo quy định tại Chương V
145.200
86
Sơn phủ epoxy, mầu xanh lam
5
Kg
Theo quy định tại Chương V
207.900
87
Ống thép DN80, dày 5mm, chất liệu SS400
6
m
Theo quy định tại Chương V
283.800
88
Lõi lọc bộ phân ly dầu: Lõi lọc (SOS 1500mmx800mm)
6
Bộ
Theo quy định tại Chương V
23.760.000
89
Vòng bi 6308 2Z/C3
2
Cái
Theo quy định tại Chương V
319.000
90
Vòng bi 6312 2Z/C3
1
Cái
Theo quy định tại Chương V
915.200
91
Vòng bi 6210 2Z/C3
1
Cái
Theo quy định tại Chương V
59.400
92
Phớt 50x70x8
2
Cái
Theo quy định tại Chương V
72.600
93
Khoang bơm cao su ruột xoắn (Φ107, L=240,5)
1
Cái
Theo quy định tại Chương V
10.560.000
94
Bơm gom dầu thải Bơm trục vít HANGZHOU XINGLONG G30-1; model G30-1 (XG030B01ZQ); 1,1kW; Q=5m3/h; H=43m; 500v/p; vật liệu SUS304
1
cái
Theo quy định tại Chương V
29.568.000
95
Bảo dưỡng sửa chữa phần đo lường điều khiển
Theo quy định tại Chương V
96
Module Digital input IB16/A Module đầu vào số 16 kênh 1756-IB16/B 10-31 VDC Input 32 Pts
2
Cái
Theo quy định tại Chương V
13.992.000
97
Áp to mát 2 pha 380V DZ47-63-C16
1
Cái
Theo quy định tại Chương V
237.600
98
Cây máy tính AVANTECH 610H Processor: Intel(R) Pentium(R) 4 CPU 2.80GHz Memory: 1014MB Ram Chip Type: Intel(R) 82845G/GL Chip
1
Cây
Theo quy định tại Chương V
32.670.000
99
Bàn phím và chuột dây
1
Cái
Theo quy định tại Chương V
396.000
100
Màn hình máy tính 22", VAC 220V; 50hz; Kết nối: VGA, DVI, Displayport, USB; Độ phân giải: full HD
1
Cái
Theo quy định tại Chương V
3.960.000
101
Vỏ tủ điện kích thước, Kích thước: DxRxC: (570x250x500) chất liệu SUS 304.
2
Cái
Theo quy định tại Chương V
12.540.000
102
Bộ chia khí, thông số kỹ thuật: + Cuộn hút Amisco 220VAC, 5VA + Bộ chia khí: AIRTAC; + Áp suất làm việc: 0.15-0.8MPa Model: 4V210-08;
10
Bộ
Theo quy định tại Chương V
330.000
103
Bộ lọc điều chỉnh áp suất khí điều khiển, thông số kỹ thuật: + Áp suất làm việc: Max 0,95 Mpa + Áp suất điều chỉnh: 0,05- 0,85 Mpa. Model: AL-200.
2
Cái
Theo quy định tại Chương V
528.000
104
Ống nhựa dẫn khí nén điều khiển phi 8mm
5
m
Theo quy định tại Chương V
34.100
105
Máy đo PH online tại bể lưu chứa. Thông số thiết bị: + Dải đo: Ph -14. + Nhiệt độ làm việc: 0-110 độ C Model: CPF82
1
Cái
Theo quy định tại Chương V
34.072.500
106
Cảm biến đo pH online của nước Model: HI6100805
2
Cái
Theo quy định tại Chương V
8.542.600
107
Thiết bị đo lưu lượng kiểu đo từ tính. + Khoảng đo: 0-550m3/h + Áp suất làm việc; 0-16bar. + Nhiệt độ làm việc: -20-120 độ C. + Model: DIT200
2
Cái
Theo quy định tại Chương V
73.823.750
108
Cáp cấp nguồn điều khiển 1.5x4
100
m
Theo quy định tại Chương V
31.900
109
Dịch vụ sửa chữa lớn hệ thống xử lý nước thải (bao gồm toàn bộ chi phí vật tư phụ, nhân công, máy thi công: Tham chiếu tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
1
Hệ thống
Theo quy định tại Chương V
356.400.000
110
HÀNG HÓA
Theo quy định tại Chương V
111
Sửa chữa bảo dưỡng thiết bị tại bể lưu chứa nước thải
Theo quy định tại Chương V
112
Vòng bi 6204 RZ/C3
2
Cái
Theo quy định tại Chương V
64.900
113
Phớt chắn mỡ 30x60x10
2
Cái
Theo quy định tại Chương V
66.000
114
Phớt 30x60x10
1
Cái
Theo quy định tại Chương V
66.000
115
Vòng bi SKF 6205
1
Cái
Theo quy định tại Chương V
68.200
116
Vòng bi SKF 6201
1
Cái
Theo quy định tại Chương V
38.500
117
Vòng bi SKF lệch tâm TME3
1
Cái
Theo quy định tại Chương V
660.000
118
Vòng bi SKF lệch tâm 1023
1
Cái
Theo quy định tại Chương V
660.000
119
Vòng bi SKF UC208
2
Cái
Theo quy định tại Chương V
173.800
120
Vòng bi SKF FL205
4
Cái
Theo quy định tại Chương V
144.100
121
Phớt đá ID30
1
Cái
Theo quy định tại Chương V
660.000
122
Vòng bi 6307
4
Cái
Theo quy định tại Chương V
173.800
123
Ống nhựa HPDE Ø160, PN16
18
m
Theo quy định tại Chương V
609.400
124
Cút vuông HDPE Ø160, kết nối hàn nhiệt
4
Cái
Theo quy định tại Chương V
524.700
125
Cút T HDPE Ø160, kết nối hàn nhiệt
2
Cái
Theo quy định tại Chương V
744.700
126
Cút nối côn thu HDPE, kết nối hàn nhiệt
3
Cái
Theo quy định tại Chương V
270.600
127
Mặt bích HDPE Ø160, kèm mặt bích thép lồng
4
Cái
Theo quy định tại Chương V
1.488.300
128
Ống nhựa HDPE Ø90mm, PN16
24
m
Theo quy định tại Chương V
190.300
129
Mặt bích HDPE Ø90mm, kèm mặt bích thép lồng sus304
9
Cái
Theo quy định tại Chương V
641.300
130
Đai Khởi thủy HDPE Ø90mm-Ø21mm
30
Cái
Theo quy định tại Chương V
113.300
131
Đai Khởi thủy HDPE Ø160mm-Ø21mm
1
Cái
Theo quy định tại Chương V
303.600
132
Bulong M16x70mm, vật liệu SUS304
160
Cái
Theo quy định tại Chương V
26.400
133
Đường ống hòa trộn Axit/kiềm kiểu tạo dòng rối + Chất liệu uPVC, bọc Composite. + Kết nối: mặt bích DN150, đầu cấp hóa chất mặt bích DN20. + Kích thước: dài 1m Theo bản vẽ : HPE-05-ZH-007-2
2
bộ
Theo quy định tại Chương V
5.940.000
134
Van 1 chiều đầu đẩy bơm lưu chứa, thông số kỹ thuật: + Kích thước: DN80-PN10 kết nối mặt bích. + Khoảng cách van: L=310. Model: H44 F46.
3
Cái
Theo quy định tại Chương V
6.496.600
135
Van tay đầu đẩy bơm lưu chứa 1,2,3. Thông số: + Van bướm DN80 kiểu tay gạt. + Kết nối: kiểu kẹp. + Áp suất: PN10. + Nhiệt độ: 0-50 độ C.
3
Cái
Theo quy định tại Chương V
2.302.300
136
Chõ bơm đầu hút: + Kích thước DN80 PN10, kết nối mặt bích. + Nhiệt độ làm việc: 0-120 độ C.
3
Cái
Theo quy định tại Chương V
2.230.800
137
Bulong SUS304, M16x120
12
bộ
Theo quy định tại Chương V
48.400
138
Bulong SUS304, M16x60
60
bộ
Theo quy định tại Chương V
33.000
139
Đồng hồ đo áp suất, mặt D100mm + dải đo 0-1 Mpa. + Kết nối: chân đứng, ren 1/2 NPT Yêu cầu kèm theo tem kiểm định
3
Cụm
Theo quy định tại Chương V
990.000
140
Sửa chữa bảo dưỡng thiết bị bể nước thải trung hòa
Theo quy định tại Chương V
141
Vòng bi SKF 6308 2Z/C3
2
Cái
Theo quy định tại Chương V
319.000
142
Vòng bi SKF 6405
1
Cái
Theo quy định tại Chương V
409.200
143
Vòng bi 6210 2Z/C3
1
Cái
Theo quy định tại Chương V
660.000
144
Vòng bi SKF 6213
1
Cái
Theo quy định tại Chương V
488.400
145
Vòng SKF bi RN 309
2
Cái
Theo quy định tại Chương V
660.000
146
Phớt SKF 60x85x10
1
Cái
Theo quy định tại Chương V
92.400
147
Phớt SKF 80x100x12
1
Cái
Theo quy định tại Chương V
118.800
148
Dầu tuabin x32
3
Lít
Theo quy định tại Chương V
132.000
149
Van màng DN50, PN10, kết nối mặt bích
1
Cái
Theo quy định tại Chương V
2.918.300
150
Đường mẫu từ đầu ra bể trung hòa đến máy đo pH online, UPVC phi 21
6
m
Theo quy định tại Chương V
15.400
151
Ống nhựa PVC Ø21
6
m
Theo quy định tại Chương V
15.400
152
Cút vuông PVC Ø21
4
Cái
Theo quy định tại Chương V
4.400
153
Bulong M16x50
4
Bộ
Theo quy định tại Chương V
30.800
154
Thép hình V (50x50x5) mm, chất liệu SUS304
30
m
Theo quy định tại Chương V
79.200
155
Bu lông SUS 304 M10x40
20
Bộ
Theo quy định tại Chương V
26.400
156
Van bướm DN200 kiểu tay gạt, thông số kỹ thuật: + Van bướm điều khiển khí nén, có công tắc trạng thái on/off phần tại Actuator + Kết nối: dạng kẹp. + Môi chất: nước. + Nhiệt độ làm việc: 0-50 độ C
2
Cái
Theo quy định tại Chương V
27.277.800
157
Bulong SUS304, M18x120
16
bộ
Theo quy định tại Chương V
70.400
158
Sửa chữa bảo dưỡng bể lắng tấm nghiêng hệ thống xử lý nước thải công nghiệp
Theo quy định tại Chương V
159
Van nước vào bể lắng tấm nghiêng + Van bướm DN125 PN16, kiểu tay quay + Kết nối: dạng kẹp. + Môi chất: nước. + Nhiệt độ làm việc: 0-50 độ C
2
Cái
Theo quy định tại Chương V
5.363.600
160
Tấm nhựa nghiêng lắng +Lamella. Kích thước D x R x C: 2000x500x1000 (mm). Kích thước ống 40x40mm. + Góc nghiêng 60 độ chéo so le 2 chiều. + Vật liệu: nhựa PVC xanh. + Nhiệt độ làm việc 5-45 độ C
12
Tấm
Theo quy định tại Chương V
5.148.000
161
Công tắc hành trình, + Báo trạng thái: 0-90 độ; + Có khung kết nối chân đỡ với Actuator của điều khiển khí nén + Điện áp 250VAC + Kết nối: Electrical interface G1/2' + Model: Jaky-CP10
4
Cái
Theo quy định tại Chương V
3.300.000
162
Van tay xả bùn đáy bể lắng tấm nghiêng +Van bướm tay gạt DN80, PN10. + Kết nối; dạng kẹp. + Nhiệt độ làm việc: 0-80 độ C
4
Cái
Theo quy định tại Chương V
2.297.900
163
Ống thép đúc SUS 304, DN100 x 3,05mm
45
m
Theo quy định tại Chương V
727.100
164
Mặt bích thép SUS 304 D100
14
Cái
Theo quy định tại Chương V
792.000
165
Cút góc thép SUS 304 DN100
10
Cái
Theo quy định tại Chương V
475.200
166
Cút nối T thép DN100
4
Cái
Theo quy định tại Chương V
268.400
167
Ống thép SUS 304 DN150 dày 2,77m
4
m
Theo quy định tại Chương V
443.300
168
Mặt bích thép SUS 304 DN150
2
Cái
Theo quy định tại Chương V
1.320.000
169
Cút góc thép SUS 304 DN150
2
Cái
Theo quy định tại Chương V
1.235.300
MBBANK Banner giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây