Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Mã định danh (theo MSC mới) | Tên nhà thầu | Giá trúng thầu | Tổng giá lô (VND) | Số mặt hàng trúng thầu | Thao tác |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0101261544 | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT - PHÁP | 1.754.200.000 | 1.754.200.000 | 1 | Xem chi tiết |
| 2 | vn0103053042 | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2 | 37.665.934.930 | 37.665.934.930 | 4 | Xem chi tiết |
| 3 | vn0100109699 | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI | 22.501.134.000 | 22.501.134.000 | 6 | Xem chi tiết |
| 4 | vn0305638421 | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM HƯỚNG VIỆT (TÊN CŨ: CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI HƯỚNG VIỆT) | 13.010.200.000 | 13.010.200.000 | 2 | Xem chi tiết |
| 5 | vn0106943780 | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BLUE | 19.656.000 | 21.653.230 | 1 | Xem chi tiết |
| Tổng cộng: 5 nhà thầu | 74.951.124.930 | 74.953.122.160 | 14 | |||
1 |
PP2500115562 |
G03.2025.019 |
Puregon |
Follitropin beta |
600IU/0,72ml |
QLSP-0789-14 (Có QĐ gia hạn số 317/QĐ-QLD ngày 17/06/2022) |
Tiêm |
Dung dịch tiêm |
Vetter Pharma - Fertigung GmBH & Co.KG (Cơ sở đóng gói cấp 2 và xuất xưởng: N.V.Organon - Hà Lan) |
Đức |
Hộp chứa 01 ống cartridge Puregon và 2 gói x 3 kim tiêm để dùng với bút tiêm Puregon |
Ống |
600 |
5.650.600 |
3.390.360.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI |
Nhóm 1 |
36 tháng |
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
KQ2500084311_2505230953 |
23/05/2025 |
Bệnh viện Bưu Điện |
|
2 |
PP2500115554 |
G03.2025.011 |
Pergoveris |
Follitropin alpha (r-hFSH); Lutropin alpha (r-hLH) |
150IU (tương đương 11 micrograms); 75IU (tương đương 3 micrograms) |
QLSP-0709-13 |
Tiêm dưới da |
Bột và dung môi pha tiêm |
Merck Serono S.A. |
Thụy Sỹ |
Hộp chứa 1 lọ bột và 1 lọ dung môi |
Lọ |
930 |
1.878.000 |
1.746.540.000 |
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2 |
Nhóm 1 |
30 tháng |
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
KQ2500084311_2505230953 |
23/05/2025 |
Bệnh viện Bưu Điện |
|
3 |
PP2500115561 |
G03.2025.018 |
Puregon |
Follitropin beta |
300IU/0,36ml |
QLSP-0788-14 (Có QĐ gia hạn số 370/QĐ-QLD ngày 18/06/2021) |
Tiêm |
Dung dịch tiêm |
Vetter Pharma - Fertigung GmBH & Co.KG (Cơ sở đóng gói thứ cấp và xuất xưởng lô: N.V.Organon - Hà Lan) |
Đức |
Hộp chứa 01 ống cartridge Puregon và 2 gói x 3 kim tiêm để dùng với bút tiêm Puregon |
Ống |
3.000 |
2.850.400 |
8.551.200.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI |
Nhóm 1 |
36 tháng |
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
KQ2500084311_2505230953 |
23/05/2025 |
Bệnh viện Bưu Điện |
|
4 |
PP2500115545 |
G03.2025.002 |
Cetrotide (Cơ sở sản xuất lọ bột: Fareva Pau, Fareva Pau 2, 50 Chemin de Mazerolles, Idron 64320, Pháp; Cơ sở sản xuất ống dung môi và đóng gói thứ cấp: Abbott Biologicals B.V., Veerweg 12, 8121 AA, Olst, Hà Lan) |
Cetrorelix (dưới dạng Cetrorelix acetate) |
0,25 mg |
VN-21905-19 |
Tiêm dưới da |
Bột pha dung dịch tiêm |
Merck Healthcare KGaA; Cơ sở sản xuất lọ bột: Fareva Pau; Cơ sở sản xuất ống dung môi và đóng gói thứ cấp: Abbott Biologicals B.V. |
Đức (Cơ sở sản xuất lọ bột: Pháp; Cơ sở sản xuất ống dung môi và đóng gói thứ cấp: Hà Lan) |
Hộp gồm 7 khay, mỗi khay chứa: 1 lọ bột để pha dung dịch tiêm, 1 ống tiêm chứa 1 ml dung môi; 1 kim tiêm (cỡ 20), 1 kim tiêm dưới da (cỡ 27), 2 miếng gạc tẩm cồn |
Lọ |
38.450 |
703.845 |
27.062.840.250 |
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2 |
Nhóm 1 |
24 tháng |
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
KQ2500084311_2505230953 |
23/05/2025 |
Bệnh viện Bưu Điện |
|
5 |
PP2500115568 |
G03.2025.025 |
IVF-M Injection 75IU |
Menotrophin |
75IU |
QLSP-1019-17 |
Tiêm |
Bột đông khô pha tiêm |
LG Chem, Ltd |
Hàn Quốc |
Hộp chứa 1 ống bột đông khô kèm 1 lọ dung môi pha tiêm NaCl 0,9% x 1ml |
Lọ |
25.220 |
310.000 |
7.818.200.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM HƯỚNG VIỆT (TÊN CŨ: CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI HƯỚNG VIỆT) |
Nhóm 5 |
24 tháng |
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
KQ2500084311_2505230953 |
23/05/2025 |
Bệnh viện Bưu Điện |
|
6 |
PP2500115565 |
G03.2025.022 |
Rekovelle ® |
Follitropin delta |
72mcg/2,16ml |
SP3-1206-20 (Có QĐ gia hạn số 308/QĐ-QLD ngày 14/05/2024) |
Tiêm dưới da |
Dung dịch tiêm |
Cơ sở sản xuất dung dịch tiêm và đóng gói sơ cấp: Vetter Pharma-Fertigung GmbH & Co. KG; Cơ sở đóng gói thứ cấp: Ferring Controlled Therapeutics Limited; Cơ sở xuất xưởng: Ferring GmbH |
Cơ sở sản xuất dung dịch tiêm và đóng gói sơ cấp: Đức; Cơ sở đóng gói thứ cấp: Anh; Cơ sở xuất xưởng: Đức |
Hộp gồm 01 bút tiêm đóng sẵn dung dịch tiêm và 09 kim tiêm |
Hộp |
600 |
10.451.700 |
6.271.020.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI |
Nhóm 1 |
36 tháng |
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
KQ2500084311_2505230953 |
23/05/2025 |
Bệnh viện Bưu Điện |
|
7 |
PP2500115563 |
G03.2025.020 |
Rekovelle ® |
Follitropin delta |
36mcg/1,08ml |
SP3-1205-20 (Có QĐ gia hạn số 308/QĐ-QLD ngày 14/05/2024) |
Tiêm dưới da |
Dung dịch tiêm |
Cơ sở sản xuất dung dịch tiêm và đóng gói sơ cấp: Vetter Pharma-Fertigung GmbH & Co. KG; Cơ sở đóng gói thứ cấp: Ferring Controlled Therapeutics Limited; Cơ sở xuất xưởng: Ferring GmbH |
Cơ sở sản xuất dung dịch tiêm và đóng gói sơ cấp: Đức; Cơ sở đóng gói thứ cấp: Anh; Cơ sở xuất xưởng: Đức |
Hộp gồm 01 bút tiêm đóng sẵn dung dịch tiêm và 06 kim tiêm |
Hộp |
600 |
5.225.850 |
3.135.510.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI |
Nhóm 1 |
36 tháng |
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
KQ2500084311_2505230953 |
23/05/2025 |
Bệnh viện Bưu Điện |
|
8 |
PP2500115569 |
G03.2025.026 |
Perfeclly |
Progesteron |
400mg |
VN-23262-22 |
Đặt âm đạo |
Viên đặt âm đạo |
Farmaprim Ltd |
Moldova |
Hộp 2 vỉ x 6 viên |
Viên |
720 |
27.300 |
19.656.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BLUE |
Nhóm 5 |
36 tháng |
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
KQ2500084311_2505230953 |
23/05/2025 |
Bệnh viện Bưu Điện |
|
9 |
PP2500115564 |
G03.2025.021 |
Rekovelle ® |
Follitropin delta |
12mcg/0,36ml |
SP3-1204-20 (Có QĐ gia hạn số 308/QĐ-QLD ngày 14/05/2024) |
Tiêm dưới da |
Dung dịch tiêm |
Cơ sở sản xuất dung dịch tiêm và đóng gói sơ cấp: Vetter Pharma-Fertigung GmbH & Co. KG; Cơ sở đóng gói thứ cấp: Ferring Controlled Therapeutics Limited; Cơ sở xuất xưởng: Ferring GmbH |
Cơ sở sản xuất dung dịch tiêm và đóng gói sơ cấp: Đức; Cơ sở đóng gói thứ cấp: Anh; Cơ sở xuất xưởng: Đức |
Hộp 01 bút tiêm đóng sẵn dung dịch tiêm và 03 kim tiêm |
Hộp |
600 |
1.921.500 |
1.152.900.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI |
Nhóm 1 |
36 tháng |
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
KQ2500084311_2505230953 |
23/05/2025 |
Bệnh viện Bưu Điện |
|
10 |
PP2500115546 |
G03.2025.003 |
Ovitrelle |
Choriogonadotropin alfa |
250mcg/ 0,5ml |
QLSP-0784-14 |
Tiêm dưới da |
Dung dịch tiêm pha sẵn trong bút |
Merck Serono S.p.A |
Ý |
Hộp gồm 1 bút chứa 0,5ml dung dịch tiêm pha sẵn và 1 kim để dùng với bút tiêm |
Bút tiêm |
9.120 |
971.100 |
8.856.432.000 |
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2 |
Nhóm 1 |
24 tháng |
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
KQ2500084311_2505230953 |
23/05/2025 |
Bệnh viện Bưu Điện |
|
11 |
PP2500115544 |
G03.2025.001 |
Atosiban EVER Pharma 37,5mg/5ml |
Atosiban dưới dạng Atosiban Acetate |
37,5mg/5ml |
400110773224 |
Tiêm truyền |
Dung dịch đậm đặc để tiêm truyền |
-CSSX: Ever Pharma Jena GmbH
- CS đóng gói thứ cấp: Ever Pharma Jena GmbH |
-CSSX: Đức
- CS đóng gói thứ cấp: Đức |
Hộp 1 lọ |
Lọ |
980 |
1.790.000 |
1.754.200.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT - PHÁP |
Nhóm 1 |
24 tháng |
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
KQ2500084311_2505230953 |
23/05/2025 |
Bệnh viện Bưu Điện |
|
12 |
PP2500115547 |
G03.2025.004 |
SUNDRONIS H |
Drospirenone; Ethinyl estradiol |
3mg; 0.03mg |
890110002900 (VN-22199-19) kèm QĐ số 698/QĐ-QLD ngày 15/10/2024 v/v ban hành danh mục 498 thuốc nước ngoài được cấp, gia hạn giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam -Đợt 122 |
Uống |
Viên nén bao phim |
Sun Pharmaceutical Industries Limited |
India |
Hộp vỉ x 21 viên |
Viên |
40 |
3.600 |
144.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI |
Nhóm 5 |
24 tháng |
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
KQ2500084311_2505230953 |
23/05/2025 |
Bệnh viện Bưu Điện |
|
13 |
PP2500115549 |
G03.2025.006 |
Valiera 2mg |
Estradiol |
2mg |
VN-19225-15 |
Uống |
Viên nén bao phim |
Laboratorios Recalcine S.A |
Chile |
Hộp 1 vỉ x 30 viên |
Viên |
40 |
3.067 |
122.680 |
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2 |
Nhóm 5 |
60 tháng |
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
KQ2500084311_2505230953 |
23/05/2025 |
Bệnh viện Bưu Điện |
|
14 |
PP2500115567 |
G03.2025.024 |
IVF-M Injection 150IU |
Menotrophin |
150IU |
QLSP-1018-17 |
Tiêm |
Bột đông khô pha tiêm |
LG Chem, Ltd |
Hàn Quốc |
Hộp chứa 5 ống bột đông khô kèm 5 lọ dung môi pha tiêm NaCl 0,9% x 1ml |
Lọ |
9.440 |
550.000 |
5.192.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM HƯỚNG VIỆT (TÊN CŨ: CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI HƯỚNG VIỆT) |
Nhóm 5 |
24 tháng |
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
KQ2500084311_2505230953 |
23/05/2025 |
Bệnh viện Bưu Điện |