Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Cơ quan phê duyệt
Ban quản lý Dự án đầu tư - hạ tầng phường Phú Thượng
Hệ thống âm thanh phòng họp số 1 tầng 5 (phòng đang sử dụng)
0
Không
0
0
9
Bộ thiết bị truyền hình trực tuyến,Camere chuyên dụng
1
Bộ
131.760.000
131.760.000
10
Loa treo tường
4
Bộ
8.802.000
35.208.000
11
Bộ khuếch đại công suất cho loa
1
Bộ
24.296.544
24.296.544
12
Bàn trộn âm thanh
1
Bộ
22.464.000
22.464.000
13
Khối điều khiển trung tâm Audio
1
Bộ
38.664.000
38.664.000
14
Bộ xử lý phản hồi âm thanh
1
Bộ
14.515.200
14.515.200
15
Mic bục Audio
15
Bộ
12.420.000
186.300.000
16
Cần mic Audio
0
Không
0
0
17
Micro không dây
2
Bộ
12.420.000
24.840.000
18
Bộ quản lý kênh 8 nguồn
1
Bộ
5.400.000
5.400.000
19
Cáp tín hiệu chuyên dụng
30
m
21.600
648.000
20
Cáp tín hiệu âm thanh 2x1.5mm2
300
m
48.600
14.580.000
21
Tủ rack 12U có bánh xe kèm ổ cắm điện
1
Tủ
2.540.160
2.540.160
22
Màn hình LED
0
Không
0
0
23
Màn hình LED .
9.216
m2
36.504.000
336.420.864.000
24
Bộ xử lý hình ảnh
1
cái
23.166.000
23.166.000
25
Khung giá đỡ màn hình led
11.2
m2
864.000
9.676.800
26
Phụ kiện đi kèm lắp đặt màn hình LED
1
gói
15.000.000
15.000.000
27
Hệ thống trực tuyến, âm thanh phòng họp tầng 5 mới cải tạo
0
Không
0
0
28
Bộ thiết bị truyền hình trực tuyến,Camere chuyên dụng
1
Bộ
132.840.000
132.840.000
29
Loa treo tường
4
Bộ
8.802.000
35.208.000
30
Bộ khuếch đại công suất cho loa
1
Bộ
24.296.544
24.296.544
31
Bàn trộn âm thanh
1
Bộ
22.464.000
22.464.000
32
Khối điều khiển trung tâm Audio
1
Bộ
38.664.000
38.664.000
33
Bộ xử lý phản hồi âm thanh
1
Bộ
14.515.200
14.515.200
34
Mic bục Audio
11
Bộ
12.420.000
136.620.000
35
Cần mic Audio
0
Không
0
0
36
Micro không dây
2
Bộ
12.420.000
24.840.000
37
Bộ quản lý kênh 8 nguồn
1
Bộ
5.400.000
5.400.000
38
Cáp tín hiệu chuyên dụng
30
m
21.600
648.000
39
Cáp tín hiệu âm thanh 2x1.5mm2
150
m
48.600
7.290.000
40
Tủ rack 12U có bánh xe kèm ổ cắm điện
1
c
2.540.160
2.540.160
41
Tivi 98 inch
1
c
51.732.000
51.732.000
42
Hệ thống Điều hòa
0
Không
0
0
43
Điều hòa 2 cục
1
cái
13.261.600
13.261.600
44
Điều hòa 2 cục
1
cái
16.614.720
16.614.720
45
Điều hòa 2 cục
1
cái
15.336.000
15.336.000
46
Điều hòa 2 cục
1
cái
25.596.000
25.596.000
47
Thiết bị khác
0
Không
0
0
48
Khóa cửa sảnh chính
1
cái
24.840.000
24.840.000
49
Hệ thống lọc nước cho các tầng
6
bộ
24.300.000
145.800.000
50
Tivi 55 inch,
1
cái
13.500.000
13.500.000
51
Máy lọc nước
1
cái
5.184.000
5.184.000
52
Quạt đứng
3
cái
1.490.400
4.471.200
53
Tủ lạnh
1
cái
11.340.000
11.340.000
54
Nồi inox đáy 18cm
1
cái
270.000
270.000
55
Nồi luộc inox đáy 28cm
1
cái
540.000
540.000
56
Nồi luộc inox đáy 30cm
1
cái
961.200
961.200
57
Nồi cơm nắp cài
1
cái
3.639.600
3.639.600
58
Bình nước nóng 20L
1
cái
4.266.000
4.266.000
59
Bơm áp, PM 45A
1
cái
6.318.000
6.318.000
60
Nồi chiên không dầu hơi nước
1
cái
6.474.600
6.474.600
61
Máy xay
1
cái
594.000
594.000
62
Nồi inox size 36
1
cái
967.680
967.680
63
Nồi inox size 26
2
cái
1.036.800
2.073.600
64
Chảo xào công nghiệp
1
cái
1.339.200
1.339.200
65
Chảo chống dính
4
cái
945.000
3.780.000
66
TRỤ SỞ ĐẢNG ỦY - UBMTTQVN
0
Không
0
0
67
Thiết bị cho Văn Phòng Đảng Ủy
0
Không
0
0
68
Máy tính xách tay
3
Máy
18.576.000
55.728.000
69
Máy tính để bàn + màn hình
7
Máy
17.982.000
125.874.000
70
Máy in A4
5
Máy
8.424.000
42.120.000
71
Máy scan A4
2
Máy
17.820.000
35.640.000
72
Máy tính bảng
7
Máy
11.761.200
82.328.400
73
Máy in màu
1
Máy
12.852.000
12.852.000
74
Thiết bị cho Ban Xây Dựng Đảng
0
Không
0
0
75
Máy tính để bàn + màn hình
5
Máy
17.982.000
89.910.000
76
Máy in A4
5
Máy
8.424.000
42.120.000
77
Máy scan A4
2
Máy
17.820.000
35.640.000
78
Thiết bị cho Mặt trận tổ quốc
0
Không
0
0
79
Máy tính để bàn + màn hình
5
Máy
17.982.000
89.910.000
80
Máy in A4
5
Máy
8.424.000
42.120.000
81
Máy scan A4
2
Máy
17.820.000
35.640.000
82
Thiết bị cho Ủy ban kiểm tra
0
Không
0
0
83
Máy tính để bàn + màn hình
1
Máy
17.982.000
17.982.000
84
Máy in A4
1
Máy
8.424.000
8.424.000
85
Máy scan A4
1
Máy
17.820.000
17.820.000
86
Hệ thống trực tuyến, âm thanh hội trường tầng 3
0
Không
0
0
87
Loa treo tường
6
Cái
8.802.000
52.812.000
88
Bộ khuếch đại công suất cho loa
1
Bộ
24.296.544
24.296.544
89
Bàn trộn âm thanh
1
Cái
22.464.000
22.464.000
90
Khối điều khiển trung tâm Audio
1
Bộ
38.664.000
38.664.000
91
Bộ xử lý phản hồi âm thanh
1
Bộ
14.515.200
14.515.200
92
Mic bục Audio
3
Cái
12.420.000
37.260.000
93
Cần mic Audio
0
Không
0
0
94
Micro không dây
3
Bộ
12.420.000
37.260.000
95
Bộ quản lý kênh 8 nguồn
1
Bộ
5.400.000
5.400.000
96
Cáp tín hiệu âm thanh 2x1.5mm2
400
m
48.600
19.440.000
97
Tủ rack 12U có bánh xe kèm ổ cắm điện
1
Tủ
2.540.160
2.540.160
98
Hệ thống trực tuyến, âm thanh phòng họp Ban Thường vụ tầng 2
0
Không
0
0
99
Bộ thiết bị truyền hình trực tuyến,Camere chuyên dụng
1
Bộ
131.760.000
131.760.000
100
Loa treo tường
6
Cái
8.802.000
52.812.000
101
Bộ khuếch đại công suất cho loa
1
Bộ
24.296.544
24.296.544
102
Bàn trộn âm thanh
1
Cái
22.464.000
22.464.000
103
Khối điều khiển trung tâm Audio
1
Bộ
38.664.000
38.664.000
104
Bộ xử lý phản hồi âm thanh
1
Bộ
14.515.200
14.515.200
105
Mic bục Audio
15
Cái
12.420.000
186.300.000
106
Cần mic Audio
0
Không
0
0
107
Micro không dây
2
Bộ
12.420.000
24.840.000
108
Bộ quản lý kênh 8 nguồn
1
Bộ
5.400.000
5.400.000
109
Cáp tín hiệu chuyên dụng
50
m
21.600
1.080.000
110
Cáp tín hiệu âm thanh 2x1.5mm2
200
m
48.600
9.720.000
111
Tủ rack 12U có bánh xe kèm ổ cắm điện
1
Tủ
2.540.160
2.540.160
112
Màn hình LED
0
Không
0
0
113
Màn hình LED .
5.54
m2
36.504.000
202.232.160
114
Bộ xử lý hình ảnh
1
cái
23.166.000
23.166.000
115
Khung giá đỡ màn hình led
5.54
m2
864.000
4.786.560
116
Phụ kiện đi kèm lắp đặt màn hình LED
1
gói
15.000.000
15.000.000
117
Tivi 98 inch
1
Cái
51.732.000
51.732.000
118
Máy tính để bàn + màn hình
1
Máy
17.982.000
17.982.000
119
Hệ thống camera an ninh
0
Không
0
0
120
Camera
14
chiếc
4.860.000
68.040.000
121
Đầu ghi hình IP 32 kênh (bao gồm 01 ổ cứng 8Tb)
1
bộ
22.680.000
22.680.000
122
Switch 24 port POE
1
Cái
17.820.000
17.820.000
123
Dây mạng cat6
600
m
21.600
12.960.000
124
Hạt mạng RJ45
1
túi
2.160.000
2.160.000
125
Ghen đi dây mạng
200
m
12.960
2.592.000
126
Tủ rack 6U
1
Tủ
2.160.000
2.160.000
127
'Hệ thống Điều hòa 0
0
0
0
0
128
Điều hòa phòng họp ban thường vụ tầng 2 âm trần
2
bộ
33.480.000
66.960.000
129
Điều hòa 2 cục
5
bộ
12.960.000
64.800.000
130
Mua sắm thiết bị bếp
0
Không
0
0
131
Bàn chế biến dưới tủ quây kín có 1 tầng phẳng , mặt đá
4
cái
5.994.000
23.976.000
132
Bàn chậu rửa đôi
1
cái
12.664.080
12.664.080
133
Bàn trung gian có tủ và giá để xoong nồi
1
cái
6.677.424
6.677.424
134
Bàn để bếp từ đôi chìm
1
cái
4.450.680
4.450.680
135
Bếp từ đôi
1
cái
6.949.800
6.949.800
136
Bếp từ đơn chảo lõm
1
cái
18.954.000
18.954.000
137
Chảo từ lõm
1
cái
1.193.400
1.193.400
138
Bàn chế biến dưới tủ quây kín có 1 tầng phẳng
1
cái
3.894.696
3.894.696
139
Tủ treo tường để bát đĩa
1
cái
7.216.560
7.216.560
140
Gía để gia vị 2 tầng phẳng
1
cái
1.853.280
1.853.280
141
Bể tách mỡ
1
cái
3.088.800
3.088.800
142
Khay: Inox 304
2
Cái
765.180
1.530.360
143
Sàn nan: Inox 304,
1
Cái
1.162.512
1.162.512
144
Sàn kín: Inox 304
2
Cái
794.664
1.589.328
145
Ngăn giữa: Inox 304
1
Cái
474.552
474.552
146
Ngăn giữa kín: Inox 304
2
Cái
240.084
480.168
147
Tủ bát: Inox 304
1
Cái
5.091.228
5.091.228
148
Trụ sở HĐND - UBNP Phường
0
Không
0
0
149
Phòng một cửa
0
Không
0
0
150
Lắp đặt rèm cầu vồng khu một cửa
110
m2
702.000
77.220.000
151
Lắp đặt rèm gỗ phòng CT
4.38
m2
1.458.000
6.386.040
152
Phòng họp số 1 tầng 5
0
Không
0
0
153
Bàn họp gỗ MDF
6
Cái
4.860.000
29.160.000
154
Ghế họp (màu đồng bộ với bàn hiện có)
20
Cái
2.916.000
58.320.000
155
Ghế họp chủ toạ
1
Cái
8.100.000
8.100.000
156
Phòng họp trực tuyến tầng 5
0
Không
0
0
157
Bàn họp hình bầu dục gỗ MDF
1
cái
37.800.000
37.800.000
158
Ghế họp
16
Chiếc
2.916.000
46.656.000
159
Ghế họp chủ toạ
1
Chiếc
8.100.000
8.100.000
160
Bộ chữ Alu vàng bóng
1
Bộ
12.960.000
12.960.000
161
Bục kệ gỗ + tượng bác hồ
1
Bộ
21.600.000
21.600.000
162
Phòng họp tầng 3
0
Không
0
0
163
Bàn họp hình bầu dục gỗ MDF
1
Cái
31.752.000
31.752.000
164
Ghế họp
10
Cái
2.916.000
29.160.000
165
Ghế họp chủ toạ
1
Cái
8.100.000
8.100.000
166
Phòng phục vụ
0
Không
0
0
167
Bàn gỗ nhựa, mặt đá Kim sa màu đen
2.8
m
7.668.000
21.470.400
168
Phòng ăn tầng 6
0
Không
0
0
169
Bộ bàn ăn
1
cái
21.600.000
21.600.000
170
Bàn ăn tròn Inox, đường kính 1,2m
7
cái
3.186.000
22.302.000
171
Lát sàn gỗ nhựa ngoài trời: vỉ 300x300x22
18.957
m2
972.000
18.426.204.000
172
Trụ sở Đảng ủy - UBMTTQVN Phường
0
Không
0
0
173
Hôị trường tầng 3
0
Không
0
0
174
Ghế họp chủ toạ
3
Cái
8.100.000
24.300.000
175
Bàn họp chủ tọa gỗ MDF
1
cái
19.980.000
19.980.000
176
Phòng họp Ban thường vụ đảng ủy
0
Không
0
0
177
Bàn họp hình bầu dục gỗ MDF
1
Cái
66.960.000
66.960.000
178
Ghế họp
54
Chiếc
4.482.000
242.028.000
179
Ghế họp chủ toạ
1
Chiếc
8.100.000
8.100.000
180
Bục kệ gỗ + tượng bác hồ
1
Bộ
21.600.000
21.600.000
181
Chữ "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" Aluminium mạ vàng cỡ chữ cao 200mm
1
bộ
21.600.000
21.600.000
182
SAO VÀNG, BÚA LIỀM Aluminium mạ vàng
1
bộ
7.020.000
7.020.000
183
Rèm nhung
5.22
m2
702.000
3.664.440
184
Lắp đặt rèm gỗ cho cửa sổ
9.45
m2
1.458.000
13.778.100
185
Ghế ngồi làm việc loại ghế xoay
2
Chiếc
2.291.220
4.582.440
186
Khu vệ sinh
0
Không
0
0
187
Bàn gỗ nhựa dưới bàn chậu rửa
9
m
7.668.000
69.012.000
Thông báo
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Thông tin phần/lô:
STT
Mã phần/lô
Tên phần/lô
Giá lô (VND)
Tổng giá hàng hoá (VND)
Thời gian giao hàng (ngày)
Danh sách nhà thầu không trúng thầu:
STT
Mã định danh (theo MSC mới)
Tên nhà thầu
Lý do không đạt
Thời gian giao hàng (ngày)
Danh sách hàng hóa:
STT
Danh mục hàng hóa
Ký mã hiệu
Nhãn hiệu
Mã hàng hóa
Hãng sản xuất
Khối lượng
Đơn vị tính
Mô tả
Xuất xứ
Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND)
Thành tiền (VNĐ)
Ghi chú
Danh sách hàng hoá tham khảo
Đang tải dữ liệu
lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
"Hãy có thời gian cho cả công việc và hưởng thụ; khiến mỗi ngày vừa hữu ích vừa thoải mái, và chứng tỏ rằng bạn hiểu giá trị của thời gian bằng cách sử dụng nó thật tốt. Và rồi tuổi trẻ sẽ tươi vui, và tuổi già không có nhiều hối tiếc, và cuộc đời sẽ là một thành công tươi đẹp. "
Louisa May Alcott
Sự kiện trong nước: Ngày 14-1-1950 được coi là ngày đánh dấu sự thắng lợi của đường lối ngoại giao của Chính phủ Việt Nam dân chủ cộng hoà. Trong ngày này Chính phủ đã ra tuyên bố về đường lối ngoại giao.
Ngày 15-1 Chính phủ Việt Nam thừa nhận Chính phủ nước Cộng hoà nhân dân Trung Hoa. Ngày 18-1 Chính phủ nước Cộng hoà nhân dân Trung Hoa - nước đầu tiên - công nhận Chính phủ ta. Ngày 30-1 Chính phủ liên bang cộng hoà chủ nghĩa Xô Viết, ngày 31-1 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Tiệp Khắc và Chính phủ Cộng hoà dân chủ Đức, ngày 3-2 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Rumani, ngày 5-2 các Chính phủ Cộng hoà Ba Lan và Cộng hoà nhân dân Hungari, ngày 8-2 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Bungari, ngày 18-2 Chính phủ Anbani, ngày 17-11 Chính phủ CHND Mông Cổ công nhận và đặt quan hệ ngoại giao với Chính phủ Việt Nam.