Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Mã định danh (theo MSC mới) | Tên liên danh | Tên nhà thầu | Giá dự thầu (VND) | Điểm kỹ thuật | Giá trúng thầu (VND) | Thời gian giao hàng (ngày) | Ngày ký hợp đồng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0102029745 | CÔNG TY TNHH VẬT TƯ KỸ THUẬT VIỆT NHẬT |
437.854.410 VND | 20 ngày |
| 1 | Acid hydrochloric - HCl |
100317
|
42 | Lít | Nồng độ: 37%. Khối lượng riêng: 1,18 g/cm3 Khối lượng phân tử: 36,46 g/mol Điểm nóng chảy: -27,32 °C. Điểm sôi: 110 °C. Trạng thái: chất lỏng | Đức | 731.430 |
|
| 2 | Acid Sulfuric - H2SO4 |
100732
|
68 | Lít | Nồng độ: 95÷97%. Màu sắc: không màu. Khối lượng riêng: 1,84 g/cm3 Trạng thái vật lý: lỏng (dung dịch đậm đặc, sánh lỏng). Độ hòa tan: Hoàn toàn tan trong nước và tỏa nhiệt. Độ nhớt: 23,0 cP, Áp suất ở 20°C và áp suất thường | Đức | 834.624 |
|
| 3 | Acid nitric - HNO3 |
100441
|
165 | Lít | Nồng độ: 65%. Khối lượng riêng: 1,41 g/cm3 Khối lượng phân tử: 63,01 g/mol Điểm nóng chảy: -42°C Điểm sôi: 83°C Trạng thái: chất lỏng. | Đức | 847.098 |
|
| 4 | Acid hydrofluoric - HF |
7664-39-3
|
85 | Lít | Nồng độ: 40%. Khối lượng riêng: 1,15 g/cm3 Khối lượng phân tử: 20,006 g/mol Điểm nóng chảy: -83,6 °C. Điểm sôi: 19,5 °C. Trạng thái: chất lỏng, không màu, mùi gây nhức. | Trung Quốc | 196.182 |
|
| 5 | Acid percloric - HClO4 |
55529
|
55 | Lít | Nồng độ: 70%. Khối lượng riêng: 1,66 g/cm3 Khối lượng phân tử: 100,46 g/mol Điểm nóng chảy: -18 °C. Điểm sôi: 198 °C. Trạng thái: chất lỏng, không màu, không mùi. | Ấn Độ | 2.086.560 |
|
| 6 | Nước cất 1 lần |
NCML
|
2.275 | Lít | Trạng thái: chất lỏng trong suốt, không màu, không mùi, không vị. Độ dẫn điện thấp: khoảng 5-10 µS/cm Điểm sôi và điểm đông đặc: nước cất 1 lần có điểm sôi là 100°C và điểm đông đặc là 0°C ở áp suất chuẩn (1 atm). Tổng chất rắn hòa tan (TDS): dưới 5 mg/L | Việt Nam | 9.072 |
|
| 7 | Giấy lọc định lượng Φ 11 |
GLĐL
|
229 | Hộp | Nguyên liệu: Cellulose tinh khiết loại bỏ tạp chất vô cơ. Độ tro sau nung: 0,01% Chịu nhiệt: Nung tới ~900 °C, không để lại tạp chất. Chịu hóa chất: Acid, base loãng, dung môi thông dụng. Tốc độ lọc: trung bình Độ bền: Bền ướt, khó rách khi lọc. Màu: Trắng, bề mặt nhẵn Kích thước: Φ 11mm | Trung Quốc | 196.182 |
|
| 8 | Chén sứ 30ml |
CS-30
|
400 | Cái | Chất liệu: bằng sứ. Sử dụng cho các ứng dụng ở nhiệt độ cao. | Trung Quốc | 17.010 |
|
| 9 | Lọ đựng mẫu nhựa |
LĐM
|
2.000 | Cái | Chất liệu: Nhựa Polypropylene (PP) Dung tích: 50 ml Màu sắc: Trong suốt dễ quan sát mẫu. Nắp lọ: Vặn kín, có vòng chống tràn hoặc lớp lót bằng PTFE/PE. An toàn: Không chứa kim loại nặng Khả năng chịu hóa chất: Chịu acid, kiềm, dung môi hữu cơ loãng. | Trung Quốc | 3.402 |
|