Gói thầu 13 - In sách giáo dục phục vụ năm học 2024-2025

        Đang xem
Mã TBMT
Đã xem
72
Số KHLCNT
Tên gói thầu
Gói thầu 13 - In sách giáo dục phục vụ năm học 2024-2025
Hình thức dự thầu
Đấu thầu qua mạng
Giá gói thầu
20.937.731.575 VND
Ngày đăng tải
09:48 20/11/2024
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Lĩnh vực
Phi tư vấn
Số quyết định phê duyệt
831/QĐ-NXBGDVN
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Cơ quan phê duyệt
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN NHÀ XUẤT BẢN GIÁO DỤC VIỆT NAM
Ngày phê duyệt
19/11/2024
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Tên nhà thầu Giá trúng thầu Tổng giá lô (VND) Số mặt hàng trúng thầu Thao tác
1 vn2600168801 CÔNG TY CỔ PHẦN IN PHÚ THỌ 1.689.579.000 1.692.298.638 3 Xem chi tiết
2 vn0104800875 CÔNG TY CỔ PHẦN IN KHOA HỌC CÔNG NGHỆ HÀ NỘI 1.103.578.000 1.109.601.930 2 Xem chi tiết
3 vn0100110454 CÔNG TY CỔ PHẦN IN CÔNG ĐOÀN VIỆT NAM 1.165.952.340 1.167.994.768 2 Xem chi tiết
4 vn0102408831 CÔNG TY CỔ PHẦN IN VÀ TRUYỀN THÔNG HỢP PHÁT 541.263.760 541.370.461 1 Xem chi tiết
5 vn0105314356 Công ty cổ phần In và Thương Mại Trường An 1.641.345.010 1.648.851.225 3 Xem chi tiết
6 vn5500214834 CÔNG TY CỔ PHẦN IN SƠN LA 1.123.297.400 1.132.611.588 2 Xem chi tiết
7 vn0101181842 CÔNG TY CỔ PHẦN IN HÀ NỘI 599.880.000 601.226.334 1 Xem chi tiết
8 vn0100107211 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TRẮC ĐỊA BẢN ĐỒ 1.653.235.000 1.700.000.615 3 Xem chi tiết
9 vn2500228165 CÔNG TY CỔ PHẦN IN PHÚC YÊN 1.657.400.000 1.664.034.113 3 Xem chi tiết
10 vn0100104387 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN NHÀ XUẤT BẢN TÀI NGUYÊN - MÔI TRƯỜNG VÀ BẢN ĐỒ VIỆT NAM 544.052.160 549.461.299 1 Xem chi tiết
11 vn0101913101 CÔNG TY CỔ PHẦN IN SAO VIỆT 563.057.000 563.259.998 1 Xem chi tiết
12 vn0100784823 Nhà máy in Bộ Quốc Phòng 1.131.220.400 1.136.099.958 2 Xem chi tiết
13 vn0100111627 Công ty TNHH một thành viên in Tiến Bộ 582.097.680 584.769.003 1 Xem chi tiết
14 vn5500260333 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ CHÂU NGỌC 546.850.000 551.198.239 1 Xem chi tiết
15 vn0101007890 Công ty TNHH In Bao Bì Hà Nội 997.063.500 1.108.919.194 2 Xem chi tiết
16 vn0100111754 CÔNG TY CỔ PHẦN IN KHOA HỌC KỸ THUẬT 1.579.014.000 1.630.033.614 3 Xem chi tiết
17 vn0101282544 CÔNG TY TNHH IN THANH BÌNH 536.297.000 541.461.800 1 Xem chi tiết
18 vn0100110905 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN IN BÁO NHÂN DÂN HÀ NỘI 556.541.000 557.645.542 1 Xem chi tiết
19 vn0101216710 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI ĐÔNG NAM 591.838.800 591.939.626 1 Xem chi tiết
20 vn0800010670 CÔNG TY CỔ PHẦN IN VÀ VẬT TƯ HẢI DƯƠNG 556.610.400 557.649.786 1 Xem chi tiết
21 vn0700788509 Công ty CP in báo Hà Nam 1.293.556.350 1.307.303.844 3 Xem chi tiết
Tổng cộng: 21 nhà thầu 20.653.728.800 20.937.731.575 38
Danh sách hàng hóa
Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Xuất xứ Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND) Ghi chú
1
Ngữ văn 9, tập hai (Chân trời sáng tạo)
8.570
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
50.305.900
2
Tiếng Việt 2 tập một (Kết nối tri thức với cuộc sống)
60.000
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
238.800.000
3
Ngữ văn 7, tập một (Kết nối tri thức với cuộc sống)
46.000
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
174.340.000
4
Chuyên đề học tập Địa lí 10 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
8.000
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
11.440.000
5
CHUYÊN ĐỀ HỌC TẬP GIÁO DỤC KINH TẾ VÀ PHÁP LUẬT 10 (KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG)
3.000
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
13.770.000
6
Tin học 11 - Định hướng Tin học ứng dụng (Kết nối tri thức với cuộc sống)
15.000
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
75.000.000
7
Mĩ thuật 12 - Thiết kế mĩ thuật đa phương tiện (Kết nối tri thức với cuộc sống)
1.000
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
5.630.000
8
Khoa học tự nhiên 9 (Chân trời sáng tạo)
10.000
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
80.900.000
9
Tiếng Việt 2 tập hai (Kết nối tri thức với cuộc sống)
59.000
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
224.495.000
10
Mĩ thuật 3 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
13.000
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
24.440.000
11
Ngữ văn 7, tập hai (Kết nối tri thức với cuộc sống)
46.000
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
160.540.000
12
Giáo dục thể chất 10 – Cầu lông (Kết nối tri thức với cuộc sống)
7.000
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
20.650.000
13
Vật lí 11 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
29.000
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
84.100.000
14
Mĩ thuật 12 - Thiết kế đồ họa (Kết nối tri thức với cuộc sống)
1.000
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
5.750.000
15
Ngữ văn 9, tập một (Chân trời sáng tạo)
8.570
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
51.420.000
16
Toán 2, Tập hai (Kết nối tri thức với cuộc sống)
41.000
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
151.290.000
17
Tự nhiên và xã hội 2 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
43.000
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
139.750.000
18
Âm nhạc 3 - Kết nối tri thức với cuộc sống
40.000
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
57.600.000
19
Giáo dục thể chất 7 - Kết nối tri thức với cuộc sống
41.000
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
104.140.000
20
Chuyên đề học tập Hóa học 10 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
12.000
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
28.200.000
21
Lịch sử 11 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
16.000
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
50.960.000
22
Mĩ thuật 12 – Thiết kế thời trang (Kết nối tri thức với cuộc sống)
1.000
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
5.945.000
23
Hoạt động trải nghiệm 2 - Kết nối tri thức với cuộc sống
38.000
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
96.520.000
24
Công nghệ 8 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
40.000
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
119.600.000
25
Giáo dục thể chất 9 - Kết nối tri thức với cuộc sống
53.000
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
145.220.000
26
Chuyên đề học tập Tin học 10 – Định hướng Tin học ứng dụng (Kết nối tri thức với cuộc sống)
2.000
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
14.500.000
27
Chuyên đề học tập Toán 10 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
25.000
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
38.375.000
28
Toán 11, tập một (Kết nối tri thức với cuộc sống)
34.000
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
123.930.000
29
Mĩ thuật 12 – Thiết kế mĩ thuật sân khấu, điện ảnh (Kết nối tri thức với cuộc sống)
1.000
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
5.810.000
30
Giáo dục thể chất 3 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
26.000
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
69.680.000
31
Đạo đức 4 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
45.000
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
67.500.000
32
Lịch sử và Địa lí 8 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
50.000
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
234.000.000
33
Chuyên đề học tập Vật lí 10 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
15.000
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
38.700.000
34
Toán 11, tập hai (Kết nối tri thức với cuộc sống)
33.000
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
102.234.000
35
Mĩ thuật 12 – Lí luận và Lịch sử mĩ thuật (Kết nối tri thức với cuộc sống)
1.000
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
5.680.000
36
Toán 10, tập hai (Chân trời sáng tạo)
1.000
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
16.095.000
37
Giáo dục thể chất 2 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
27.000
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
74.142.000
38
Tin học 4 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
28.000
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
49.140.000
39
Khoa học Tự nhiên 8 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
44.000
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
235.004.000
40
Mĩ thuật 10 - Thiết kế đồ họa (Kết nối tri thức với cuộc sống)
1.000
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
4.789.000
41
Ngữ văn 11, tập một (Kết nối tri thức với cuộc sống)
33.000
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
148.764.000
42
Mĩ thuật 12 - Điêu khắc (Kết nối tri thức với cuộc sống)
1.000
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
4.991.000
43
Ngữ văn 10, tập một (Chân trời sáng tạo)
2.540
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
32.578.040
44
Toán 3 - Tập hai (Kết nối tri thức với cuộc sống)
38.000
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
148.200.000
45
Mĩ thuật 4 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
15.000
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
28.500.000
46
Toán 8, tập một (Kết nối tri thức với cuộc sống)
37.000
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
122.100.000
47
Mĩ thuật 10 - Thiết kế thời trang (Kết nối tri thức với cuộc sống)
2.000
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
5.400.000
48
Ngữ văn 11, tập hai (Kết nối tri thức với cuộc sống)
33.000
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
118.800.000
49
Hóa học 12 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
29.000
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
110.200.000
50
Mĩ thuật 12 – Kiến trúc (Kết nối tri thức với cuộc sống)
1.000
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
3.900.000
51
Tiếng Việt 3 tập một (Kết nối tri thức với cuộc sống)
57.000
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
246.240.000
52
Âm nhạc 4 - Kết nối tri thức với cuộc sống
52.000
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
89.856.000
53
Toán 8, tập hai (Kết nối tri thức với cuộc sống)
36.000
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
139.968.000
54
Mĩ thuật 10 - Hội họa (Kết nối tri thức với cuộc sống)
1.000
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
4.968.000
55
Chuyên đề học tập Ngữ văn 11 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
18.000
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
42.768.000
56
Mĩ thuật 12 - Hội họa (Kết nối tri thức với cuộc sống)
1.000
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
4.968.000
57
Chuyên đề học tập Ngữ văn 10 (Chân trời sáng tạo)
1.160
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
15.284.160
58
Tiếng Việt 3 tập hai (Kết nối tri thức với cuộc sống)
56.000
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
218.680.000
59
Công nghệ 5 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
65.000
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
82.940.000
60
Tin học 8 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
43.000
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
108.790.000
61
Chuyên đề học tập Lịch sử 10 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
6.000
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
17.490.000
62
Giáo dục Kinh tế và Pháp luật 11 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
21.000
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
87.780.000
63
Mĩ thuật 12 – Thiết kế công nghiệp (Kết nối tri thức với cuộc sống)
1.000
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
6.490.000
64
Ngữ văn 11, tập một (Chân trời sáng tạo)
1.800
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
40.887.000
65
Hoạt động trải nghiệm 3 - Kết nối tri thức với cuộc sống
35.000
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
104.475.000
66
Công nghệ 4 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
45.000
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
65.250.000
67
Giáo dục thể chất 5 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
42.000
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
82.068.000
68
Ngữ văn 8, tập một (Kết nối tri thức với cuộc sống)
40.000
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
144.600.000
69
Sinh học 12 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
21.000
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
122.451.000
70
Mĩ thuật 12 - Đồ họa (tranh in) (Kết nối tri thức với cuộc sống)
1.000
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
5.960.000
71
Ngữ văn 11, tập hai (Chân trời sáng tạo)
1.800
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
20.624.400
72
Tự nhiên và Xã hội 3 - Kết nối tri thức với cuộc sống
40.000
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
139.600.000
73
Đạo đức 5 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
65.000
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
98.150.000
74
Ngữ văn 8, tập hai (Kết nối tri thức với cuộc sống)
40.000
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
158.000.000
75
Chuyên đề học tập Công nghệ 11 – Công nghệ cơ khí (Kết nối tri thức với cuộc sống)
1.000
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
7.240.000
76
Địa lí 11 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
23.000
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
114.310.000
77
Âm nhạc 12 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
1.000
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
9.400.000
78
Tin học 12 - Định hướng Khoa học máy tính (Chân trời sáng tạo)
1.000
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
21.710.000
79
Giáo dục thể chất 4 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
30.000
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
78.000.000
80
Toán 4, tập hai (Kết nối tri thức với cuộc sống)
46.000
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
151.800.000
81
Tin học 5 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
40.000
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
88.000.000
82
Giáo dục thể chất 8 - Kết nối tri thức với cuộc sống
36.000
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
90.000.000
83
HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM, HƯỚNG NGHIỆP 10 (KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG)
32.000
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
67.200.000
84
Công nghệ 12 – Lâm nghiệp – Thủy sản (Kết nối tri thức với cuộc sống)
10.000
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
39.000.000
85
Chuyên đề học tập Lịch sử 12 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
9.000
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
15.300.000
86
Toán 4, tập một (Kết nối tri thức với cuộc sống)
47.000
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
169.200.000
87
Mĩ thuật 5 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
20.000
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
40.000.000
88
Tin học 9 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
60.000
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
150.000.000
89
Giáo dục thể chất 10 - Bóng chuyền (Kết nối tri thức với cuộc sống)
8.000
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
20.000.000
90
Địa lí 12 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
28.000
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
128.800.000
91
Chuyên đề học tập Toán 12 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
25.000
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
55.000.000
92
Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp 10 (Chân trời sáng tạo) (Bản 1)
10.000
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
28.000.000
93
Âm nhạc 5 - Kết nối tri thức với cuộc sống
70.000
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
157.220.000
94
Khoa học tự nhiên 9 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
58.000
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
390.746.000
95
Chuyên đề học tập Mĩ thuật 10 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
1.000
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
2.010.000
96
Giáo dục thể chất 12 - Bóng chuyền (Kết nối tri thức với cuộc sống)
8.000
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
14.184.000
97
Ngữ văn 10, tập hai (Chân trời sáng tạo)
2.570
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
9.416.480
98
Chuyên đề học tập Ngữ văn 11 (Chân trời sáng tạo)
1.100
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
2.730.200
99
Tin học 12 - Định hướng Tin học ứng dụng (Chân trời sáng tạo)
1.000
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
5.791.000
100
Tin học 3 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
25.000
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
46.400.000
101
Lịch sử và Địa lí 4 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
56.000
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
192.080.000
102
Giáo dục công dân 6 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
32.000
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
45.344.000
103
Toán 9, tập một (Kết nối tri thức với cuộc sống)
51.000
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
169.983.000
104
Tin học 12 - Định hướng Tin học ứng dụng (Kết nối tri thức với cuộc sống)
20.000
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
97.360.000
105
Giáo dục thể chất 12 - Cầu lông (Kết nối tri thức với cuộc sống)
7.000
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
20.202.000
106
Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp 12 (Chân trời sáng tạo) (Bản 2)
1.000
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
14.423.000
107
Tiếng Việt 4, tập một (Kết nối tri thức với cuộc sống)
63.000
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
262.710.000
108
Tin học 6 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
30.000
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
52.500.000
109
Toán 9, tập hai (Kết nối tri thức với cuộc sống)
51.000
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
190.740.000
110
Chuyên đề học tập Địa lí 11 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
10.000
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
19.500.000
111
Chuyên đề học tập Tin học 12 – Định hướng Tin học ứng dụng (Kết nối tri thức với cuộc sống)
2.000
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
13.840.000
112
Chuyên đề học tập Mĩ thuật 12 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
1.000
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
7.560.000
113
Mĩ thuật 6 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
18.000
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
29.160.000
114
Lịch sử và Địa lí 9 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
69.000
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
400.200.000
115
Chuyên đề học tập Ngữ văn 10 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
21.000
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
65.100.000
116
Chuyên đề học tập Hóa học 11 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
12.000
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
20.400.000
117
Mĩ thuật 11 – Thiết kế công nghiệp (Kết nối tri thức với cuộc sống)
1.000
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
5.400.000
118
Ngữ văn 7, tập một (Chân trời sáng tạo)
5.380
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
30.128.000
119
Khoa học 4 - Kết nối tri thức với cuộc sống
54.000
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
183.708.000
120
Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp 6 - Kết nối tri thức với cuộc sống
34.000
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
42.228.000
121
Ngữ văn 9, tập một (Kết nối tri thức với cuộc sống)
55.000
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
225.720.000
122
Chuyên đề học tập Tin học 11 – Định hướng Tin học ứng dụng (Kết nối tri thức với cuộc sống)
2.000
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
10.152.000
123
Mĩ thuật 3 (Chân trời sáng tạo) (bản 1)
34.250
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
62.883.000
124
Công nghệ 7 (Chân trời sáng tạo)
5.000
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
19.980.000
125
Hoạt động trải nghiệm 4 - Kết nối tri thức với cuộc sống
41.000
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
101.270.000
126
Ngữ văn 6, Tập một (Kết nối tri thức với cuộc sống)
42.000
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
136.500.000
127
Âm nhạc 6 - Kết nối tri thức với cuộc sống
40.000
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
58.400.000
128
Chuyên đề học tập Vật lí 11 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
15.000
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
25.050.000
129
Lịch sử 12 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
22.000
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
71.280.000
130
Mĩ thuật 4 (Chân trời sáng tạo) (bản 1)
40.130
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
54.175.500
131
Toán 5, tập một (Kết nối tri thức với cuộc sống)
61.000
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
235.521.000
132
Công nghệ 7 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
40.000
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
73.760.000
133
Mĩ thuật 11 - Thiết kế mĩ thuật đa phương tiện (Kết nối tri thức với cuộc sống)
1.000
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
6.100.000
134
Toán 12, tập một (Kết nối tri thức với cuộc sống)
43.000
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
119.196.000
135
Mĩ thuật 5 (Chân trời sáng tạo) (bản 1)
45.000
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
79.605.000
136
Toán 10, tập một (Chân trời sáng tạo)
1.000
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
22.115.000
137
Toán 5, tập hai (Kết nối tri thức với cuộc sống)
61.000
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
231.556.000
138
GIÁO DỤC CÔNG DÂN 7 (KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG)
35.000
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
50.820.000
139
Sinh học 10 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
25.000
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
115.000.000
140
Mĩ thuật 11 - Thiết kế đồ họa (Kết nối tri thức với cuộc sống)
1.000
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
5.724.000
141
Toán 12, tập hai (Kết nối tri thức với cuộc sống)
43.000
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
114.681.000
142
Mĩ thuật 6 (Chân trời sáng tạo)
20.000
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
38.760.000
143
Tiếng Việt 1, tập hai (Kết nối tri thức với cuộc sống)
33.000
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
160.380.000
144
Tin học 7 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
45.000
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
85.050.000
145
Công nghệ 10 – Thiết kế và Công nghệ (Kết nối tri thức với cuộc sống)
15.000
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
64.800.000
146
Mĩ thuật 11 – Thiết kế thời trang (Kết nối tri thức với cuộc sống)
1.000
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
4.914.000
147
Ngữ văn 12, tập một (Kết nối tri thức với cuộc sống)
41.000
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
190.404.000
148
Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp 6 (Chân trời sáng tạo)
5.000
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
16.470.000
149
Tiếng Việt 5, tập một (Kết nối tri thức với cuộc sống)
84.000
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
383.880.000
150
Mĩ thuật 7 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
20.000
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
36.800.000
151
Địa lí 10 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
21.000
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
74.130.000
152
Mĩ thuật 11 – Thiết kế mĩ thuật Sân khấu, Điện ảnh (Kết nối tri thức với cuộc sống)
1.000
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
6.220.000
153
Hoạt động trải nghiệm 4 (Chân trời sáng tạo) (bản 1)
19.440
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
58.708.800
154
Mĩ thuật 7 (Chân trời sáng tạo) (bản 1)
15.000
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
32.100.000
155
Tiếng Việt 5, tập hai (Kết nối tri thức với cuộc sống)
84.000
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
362.880.000
156
Hóa học 10 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
24.000
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
85.536.000
157
Mĩ thuật 11 – Lí luận và Lịch sử mĩ thuật (Kết nối tri thức với cuộc sống)
1.000
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
5.832.000
158
Mĩ thuật 11 - Điêu khắc (Kết nối tri thức với cuộc sống)
1.000
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
5.724.000
159
Chuyên đề học tập Ngữ văn 12 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
25.000
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
70.200.000
160
Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp 7 (Chân trời sáng tạo) (bản 1)
10.200
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
26.438.400
161
Khoa học 5 - Kết nối tri thức với cuộc sống
73.000
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
228.490.000
162
Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp 7 - Kết nối tri thức với cuộc sống
34.000
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
50.048.000
163
Âm nhạc 7 - Kết nối tri thức với cuộc sống
45.000
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
68.535.000
164
Tin học 10 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
17.000
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
88.332.000
165
Giáo dục Kinh tế và pháp luật 12 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
27.000
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
107.757.000
166
Mĩ thuật 8 (Chân trời sáng tạo) (Bản 2)
4.500
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
17.226.000
167
Tiếng Việt 4, tập hai (Kết nối tri thức với cuộc sống)
63.000
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
238.140.000
168
Hoạt động trải nghiệm 5 - Kết nối tri thức với cuộc sống
54.000
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
148.716.000
169
Giáo dục công dân 8 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
30.000
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
50.220.000
170
Mĩ thuật 11 – Kiến trúc (Kết nối tri thức với cuộc sống)
1.000
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
4.104.000
171
Hoạt động trải nghiệm 2 (Chân trời sáng tạo)
17.950
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
48.465.000
172
Mĩ thuật 8 (Chân trời sáng tạo) (bản 1)
10.000
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
22.680.000
173
Công nghệ 6 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
35.000
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
74.130.000
174
Mĩ thuật 8 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
15.000
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
30.585.000
175
Lịch sử 10 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
16.000
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
58.128.000
176
Mĩ thuật 11 - Hội họa (Kết nối tri thức với cuộc sống)
1.000
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
5.613.000
177
Hoạt động trải nghiệm 3 (Chân trời sáng tạo) (bản 1)
16.580
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
49.076.800
178
Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp 8 (Chân trời sáng tạo) (bản 1)
10.130
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
27.958.800
179
Khoa học tự nhiên 6 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
37.000
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
194.361.000
180
Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp 8 - Kết nối tri thức với cuộc sống
30.000
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
49.800.000
181
Toán 10 Tập một (Kết nối tri thức với cuộc sống)
36.000
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
102.564.000
182
Mĩ thuật 11 - Đồ họa (tranh in) (Kết nối tri thức với cuộc sống)
1.000
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
8.000.000
183
Ngữ văn 12, tập hai (Kết nối tri thức với cuộc sống)
41.000
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
155.349.000
184
Mĩ thuật 9 (Chân trời sáng tạo) (bản 1)
15.000
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
32.145.000
185
Toán 6, Tập một (Kết nối tri thức với cuộc sống)
39.000
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
131.001.000
186
Âm nhạc 8 - Kết nối tri thức với cuộc sống
35.000
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
56.175.000
187
Toán 10 Tập hai (Kết nối tri thức với cuộc sống)
35.000
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
96.180.000
188
Vật lí 12 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
38.000
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
128.668.000
189
Mĩ thuật 2 (Chân trời sáng tạo)
38.250
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
67.281.750
190
Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp 9 (Chân trời sáng tạo) (bản 1)
10.000
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
26.540.000
191
Giáo dục Thể chất 1 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
16.000
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
53.568.000
192
Đạo đức 1 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
25.000
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
43.200.000
193
Toán 6, Tập hai (Kết nối tri thức với cuộc sống)
39.000
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
122.148.000
194
Công nghệ 9 - Định hướng nghề nghiệp (Kết nối tri thức với cuộc sống)
53.000
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
45.792.000
195
Ngữ văn 10, tập một (Kết nối tri thức với cuộc sống)
35.000
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
158.760.000
196
Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp 11 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
25.000
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
43.200.000
197
Khoa học tự nhiên 6 (Chân trời sáng tạo)
11.320
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
81.911.520
198
Mĩ thuật 1 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
10.000
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
27.000.000
199
Lịch sử và Địa lí 6 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
51.000
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
275.400.000
200
Công nghệ 9 - Trải nghiệm nghề nghiệp - Mô đun Lắp đặt mạng điện trong nhà (Kết nối tri thức với cuộc sống)
40.000
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
43.200.000
201
Ngữ văn 10, tập hai (Kết nối tri thức với cuộc sống)
35.000
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
132.300.000
202
Chuyên đề học tập Lịch sử 11 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
6.000
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
16.200.000
203
Ngữ văn 6, tập một (Chân trời sáng tạo)
6.320
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
40.953.600
204
Ngữ văn 6, tập hai (Chân trời sáng tạo)
6.230
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
33.642.000
205
Hoạt động trải nghiệm 1 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
19.000
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
47.196.000
206
Toán 1, tập một (Kết nối tri thức với cuộc sống)
25.000
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
86.400.000
207
Toán 1, tập hai (Kết nối tri thức với cuộc sống)
24.000
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
77.760.000
208
Công nghệ 9 - Trải nghiệm nghề nghiệp - Mô đun Trồng cây ăn quả (Kết nối tri thức với cuộc sống)
19.000
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
43.092.000
209
Ngữ văn 9, tập hai (Kết nối tri thức với cuộc sống)
55.000
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
207.900.000
210
Chuyên đề học tập Toán 11 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
15.000
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
37.260.000
211
Hoạt động trải nghiệm 5 (Chân trời sáng tạo) (bản 1)
24.930
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
72.695.880
212
Âm nhạc 1 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
20.000
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
28.920.000
213
Tiếng Việt 1, tập một (Kết nối tri thức với cuộc sống)
34.000
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
168.912.000
214
Ngữ văn 6, Tập hai (Kết nối tri thức với cuộc sống)
42.000
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
136.164.000
215
Công nghệ 9 - Trải nghiệm nghề nghiệp - Mô đun Chế biến thực phẩm (Kết nối tri thức với cuộc sống)
13.000
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
26.676.000
216
GIÁO DỤC KINH TẾ VÀ PHÁP LUẬT 10 (KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG)
22.000
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
100.474.000
217
Chuyên đề học tập Công nghệ 12 – Công nghệ Điện - Điện tử (Kết nối tri thức với cuộc sống)
1.000
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
11.453.000
218
Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp 12 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
38.000
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
97.090.000
219
Đạo đức 2 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
42.000
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
66.906.000
220
Lịch sử và Địa lí 5 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
74.000
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
245.754.000
221
Giáo dục thể chất 6 - Kết nối tri thức với cuộc sống
40.000
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
123.120.000
222
Giáo dục công dân 9 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
45.000
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
58.320.000
223
Âm nhạc 10 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
1.000
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
15.120.000
224
Chuyên đề học tập Công nghệ 12 - Lâm nghiệp - Thủy sản (Kết nối tri thức với cuộc sống)
1.000
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
8.640.000
225
Khoa học tự nhiên 7 (Chân trời sáng tạo)
7.210
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
58.790.340
226
Tự nhiên và Xã hội 1 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
19.000
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
72.846.000
227
Mĩ thuật 2 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
8.000
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
19.872.000
228
Khoa học tự nhiên 7 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
44.000
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
211.464.000
229
Mĩ thuật 9 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
25.000
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
44.550.000
230
Vật lí 10 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
31.000
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
118.854.000
231
Sinh học 11 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
16.000
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
96.768.000
232
Chuyên đề học tập Địa lí 12 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
14.000
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
24.948.000
233
Âm nhạc 2 - Kết nối tri thức với cuộc sống
50.000
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
67.000.000
234
Toán 3 - Tập một (Kết nối tri thức với cuộc sống)
39.000
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
132.678.000
235
Toán 7 Tập một (Kết nối tri thức với cuộc sống)
42.000
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
137.886.000
236
Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp 9 - Kết nối tri thức với cuộc sống
42.000
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
61.236.000
237
Công nghệ 11 – Công nghệ cơ khí (Kết nối tri thức với cuộc sống)
20.000
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
85.520.000
238
Chuyên đề học tập Hóa học 12 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
16.000
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
23.840.000
239
Ngữ văn 7, tập hai (Chân trời sáng tạo)
4.820
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
33.103.760
240
Toán 2, Tập một (Kết nối tri thức với cuộc sống)
42.000
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
162.666.000
241
Công nghệ 3 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
40.000
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
58.200.000
242
Toán 7 Tập hai (Kết nối tri thức với cuộc sống)
41.000
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
132.512.000
243
Âm nhạc 9 - Kết nối tri thức với cuộc sống
55.000
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
85.030.000
244
Công nghệ 12 – Công nghệ Điện - Điện tử (Kết nối tri thức với cuộc sống)
7.000
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
43.113.000
245
Chuyên đề học tập Tin học 12 – Định hướng Khoa học máy tính (Kết nối tri thức với cuộc sống)
1.000
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
11.525.000
246
Ngữ văn 8, tập một (Chân trời sáng tạo)
5.410
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
38.502.970
247
ĐẠO ĐỨC 3 (KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG)
42.000
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
66.360.000
248
Lịch sử và Địa lí 7 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
56.000
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
288.960.000
249
Chuyên đề học tập Công nghệ 10 – Thiết kế và Công nghệ (Kết nối tri thức với cuộc sống)
1.000
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
6.590.000
250
Hóa học 11 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
22.000
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
102.520.000
251
Chuyên đề học tập Vật lí 12 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
15.000
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
29.250.000
252
Ngữ văn 8, tập hai (Chân trời sáng tạo)
5.450
Bản sách
Theo quy định tại Chương V.
30.901.500
QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây