Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Mã định danh (theo MSC mới) | Tên nhà thầu | Giá trúng thầu | Tổng giá lô (VND) | Số mặt hàng trúng thầu | Thao tác |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn2600168801 | CÔNG TY CỔ PHẦN IN PHÚ THỌ | 1.689.579.000 | 1.692.298.638 | 3 | Xem chi tiết |
| 2 | vn0104800875 | CÔNG TY CỔ PHẦN IN KHOA HỌC CÔNG NGHỆ HÀ NỘI | 1.103.578.000 | 1.109.601.930 | 2 | Xem chi tiết |
| 3 | vn0100110454 | CÔNG TY CỔ PHẦN IN CÔNG ĐOÀN VIỆT NAM | 1.165.952.340 | 1.167.994.768 | 2 | Xem chi tiết |
| 4 | vn0102408831 | CÔNG TY CỔ PHẦN IN VÀ TRUYỀN THÔNG HỢP PHÁT | 541.263.760 | 541.370.461 | 1 | Xem chi tiết |
| 5 | vn0105314356 | Công ty cổ phần In và Thương Mại Trường An | 1.641.345.010 | 1.648.851.225 | 3 | Xem chi tiết |
| 6 | vn5500214834 | CÔNG TY CỔ PHẦN IN SƠN LA | 1.123.297.400 | 1.132.611.588 | 2 | Xem chi tiết |
| 7 | vn0101181842 | CÔNG TY CỔ PHẦN IN HÀ NỘI | 599.880.000 | 601.226.334 | 1 | Xem chi tiết |
| 8 | vn0100107211 | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TRẮC ĐỊA BẢN ĐỒ | 1.653.235.000 | 1.700.000.615 | 3 | Xem chi tiết |
| 9 | vn2500228165 | CÔNG TY CỔ PHẦN IN PHÚC YÊN | 1.657.400.000 | 1.664.034.113 | 3 | Xem chi tiết |
| 10 | vn0100104387 | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN NHÀ XUẤT BẢN TÀI NGUYÊN - MÔI TRƯỜNG VÀ BẢN ĐỒ VIỆT NAM | 544.052.160 | 549.461.299 | 1 | Xem chi tiết |
| 11 | vn0101913101 | CÔNG TY CỔ PHẦN IN SAO VIỆT | 563.057.000 | 563.259.998 | 1 | Xem chi tiết |
| 12 | vn0100784823 | Nhà máy in Bộ Quốc Phòng | 1.131.220.400 | 1.136.099.958 | 2 | Xem chi tiết |
| 13 | vn0100111627 | Công ty TNHH một thành viên in Tiến Bộ | 582.097.680 | 584.769.003 | 1 | Xem chi tiết |
| 14 | vn5500260333 | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ CHÂU NGỌC | 546.850.000 | 551.198.239 | 1 | Xem chi tiết |
| 15 | vn0101007890 | Công ty TNHH In Bao Bì Hà Nội | 997.063.500 | 1.108.919.194 | 2 | Xem chi tiết |
| 16 | vn0100111754 | CÔNG TY CỔ PHẦN IN KHOA HỌC KỸ THUẬT | 1.579.014.000 | 1.630.033.614 | 3 | Xem chi tiết |
| 17 | vn0101282544 | CÔNG TY TNHH IN THANH BÌNH | 536.297.000 | 541.461.800 | 1 | Xem chi tiết |
| 18 | vn0100110905 | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN IN BÁO NHÂN DÂN HÀ NỘI | 556.541.000 | 557.645.542 | 1 | Xem chi tiết |
| 19 | vn0101216710 | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI ĐÔNG NAM | 591.838.800 | 591.939.626 | 1 | Xem chi tiết |
| 20 | vn0800010670 | CÔNG TY CỔ PHẦN IN VÀ VẬT TƯ HẢI DƯƠNG | 556.610.400 | 557.649.786 | 1 | Xem chi tiết |
| 21 | vn0700788509 | Công ty CP in báo Hà Nam | 1.293.556.350 | 1.307.303.844 | 3 | Xem chi tiết |
| Tổng cộng: 21 nhà thầu | 20.653.728.800 | 20.937.731.575 | 38 | |||
1 |
Ngữ văn 9, tập hai (Chân trời sáng tạo) |
|
8.570 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
50.305.900 |
||
2 |
Tiếng Việt 2 tập một (Kết nối tri thức với cuộc sống) |
|
60.000 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
238.800.000 |
||
3 |
Ngữ văn 7, tập một (Kết nối tri thức với cuộc sống) |
|
46.000 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
174.340.000 |
||
4 |
Chuyên đề học tập Địa lí 10 (Kết nối tri thức với cuộc sống) |
|
8.000 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
11.440.000 |
||
5 |
CHUYÊN ĐỀ HỌC TẬP GIÁO DỤC KINH TẾ VÀ PHÁP LUẬT 10 (KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG) |
|
3.000 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
13.770.000 |
||
6 |
Tin học 11 - Định hướng Tin học ứng dụng (Kết nối tri thức với cuộc sống) |
|
15.000 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
75.000.000 |
||
7 |
Mĩ thuật 12 - Thiết kế mĩ thuật đa phương tiện (Kết nối tri thức với cuộc sống) |
|
1.000 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
5.630.000 |
||
8 |
Khoa học tự nhiên 9 (Chân trời sáng tạo) |
|
10.000 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
80.900.000 |
||
9 |
Tiếng Việt 2 tập hai (Kết nối tri thức với cuộc sống) |
|
59.000 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
224.495.000 |
||
10 |
Mĩ thuật 3 (Kết nối tri thức với cuộc sống) |
|
13.000 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
24.440.000 |
||
11 |
Ngữ văn 7, tập hai (Kết nối tri thức với cuộc sống) |
|
46.000 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
160.540.000 |
||
12 |
Giáo dục thể chất 10 – Cầu lông (Kết nối tri thức với cuộc sống) |
|
7.000 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
20.650.000 |
||
13 |
Vật lí 11 (Kết nối tri thức với cuộc sống) |
|
29.000 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
84.100.000 |
||
14 |
Mĩ thuật 12 - Thiết kế đồ họa (Kết nối tri thức với cuộc sống) |
|
1.000 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
5.750.000 |
||
15 |
Ngữ văn 9, tập một (Chân trời sáng tạo) |
|
8.570 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
51.420.000 |
||
16 |
Toán 2, Tập hai (Kết nối tri thức với cuộc sống) |
|
41.000 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
151.290.000 |
||
17 |
Tự nhiên và xã hội 2 (Kết nối tri thức với cuộc sống) |
|
43.000 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
139.750.000 |
||
18 |
Âm nhạc 3 - Kết nối tri thức với cuộc sống |
|
40.000 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
57.600.000 |
||
19 |
Giáo dục thể chất 7 - Kết nối tri thức với cuộc sống |
|
41.000 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
104.140.000 |
||
20 |
Chuyên đề học tập Hóa học 10 (Kết nối tri thức với cuộc sống) |
|
12.000 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
28.200.000 |
||
21 |
Lịch sử 11 (Kết nối tri thức với cuộc sống) |
|
16.000 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
50.960.000 |
||
22 |
Mĩ thuật 12 – Thiết kế thời trang (Kết nối tri thức với cuộc sống) |
|
1.000 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
5.945.000 |
||
23 |
Hoạt động trải nghiệm 2 - Kết nối tri thức với cuộc sống |
|
38.000 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
96.520.000 |
||
24 |
Công nghệ 8 (Kết nối tri thức với cuộc sống) |
|
40.000 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
119.600.000 |
||
25 |
Giáo dục thể chất 9 - Kết nối tri thức với cuộc sống |
|
53.000 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
145.220.000 |
||
26 |
Chuyên đề học tập Tin học 10 – Định hướng Tin học ứng dụng (Kết nối tri thức với cuộc sống) |
|
2.000 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
14.500.000 |
||
27 |
Chuyên đề học tập Toán 10 (Kết nối tri thức với cuộc sống) |
|
25.000 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
38.375.000 |
||
28 |
Toán 11, tập một (Kết nối tri thức với cuộc sống) |
|
34.000 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
123.930.000 |
||
29 |
Mĩ thuật 12 – Thiết kế mĩ thuật sân khấu, điện ảnh (Kết nối tri thức với cuộc sống) |
|
1.000 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
5.810.000 |
||
30 |
Giáo dục thể chất 3 (Kết nối tri thức với cuộc sống) |
|
26.000 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
69.680.000 |
||
31 |
Đạo đức 4 (Kết nối tri thức với cuộc sống) |
|
45.000 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
67.500.000 |
||
32 |
Lịch sử và Địa lí 8 (Kết nối tri thức với cuộc sống) |
|
50.000 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
234.000.000 |
||
33 |
Chuyên đề học tập Vật lí 10 (Kết nối tri thức với cuộc sống) |
|
15.000 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
38.700.000 |
||
34 |
Toán 11, tập hai (Kết nối tri thức với cuộc sống) |
|
33.000 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
102.234.000 |
||
35 |
Mĩ thuật 12 – Lí luận và Lịch sử mĩ thuật (Kết nối tri thức với cuộc sống) |
|
1.000 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
5.680.000 |
||
36 |
Toán 10, tập hai (Chân trời sáng tạo) |
|
1.000 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
16.095.000 |
||
37 |
Giáo dục thể chất 2 (Kết nối tri thức với cuộc sống) |
|
27.000 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
74.142.000 |
||
38 |
Tin học 4 (Kết nối tri thức với cuộc sống) |
|
28.000 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
49.140.000 |
||
39 |
Khoa học Tự nhiên 8 (Kết nối tri thức với cuộc sống) |
|
44.000 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
235.004.000 |
||
40 |
Mĩ thuật 10 - Thiết kế đồ họa (Kết nối tri thức với cuộc sống) |
|
1.000 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
4.789.000 |
||
41 |
Ngữ văn 11, tập một (Kết nối tri thức với cuộc sống) |
|
33.000 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
148.764.000 |
||
42 |
Mĩ thuật 12 - Điêu khắc (Kết nối tri thức với cuộc sống) |
|
1.000 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
4.991.000 |
||
43 |
Ngữ văn 10, tập một (Chân trời sáng tạo) |
|
2.540 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
32.578.040 |
||
44 |
Toán 3 - Tập hai (Kết nối tri thức với cuộc sống) |
|
38.000 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
148.200.000 |
||
45 |
Mĩ thuật 4 (Kết nối tri thức với cuộc sống) |
|
15.000 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
28.500.000 |
||
46 |
Toán 8, tập một (Kết nối tri thức với cuộc sống) |
|
37.000 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
122.100.000 |
||
47 |
Mĩ thuật 10 - Thiết kế thời trang (Kết nối tri thức với cuộc sống) |
|
2.000 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
5.400.000 |
||
48 |
Ngữ văn 11, tập hai (Kết nối tri thức với cuộc sống) |
|
33.000 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
118.800.000 |
||
49 |
Hóa học 12 (Kết nối tri thức với cuộc sống) |
|
29.000 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
110.200.000 |
||
50 |
Mĩ thuật 12 – Kiến trúc (Kết nối tri thức với cuộc sống) |
|
1.000 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
3.900.000 |
||
51 |
Tiếng Việt 3 tập một (Kết nối tri thức với cuộc sống) |
|
57.000 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
246.240.000 |
||
52 |
Âm nhạc 4 - Kết nối tri thức với cuộc sống |
|
52.000 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
89.856.000 |
||
53 |
Toán 8, tập hai (Kết nối tri thức với cuộc sống) |
|
36.000 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
139.968.000 |
||
54 |
Mĩ thuật 10 - Hội họa (Kết nối tri thức với cuộc sống) |
|
1.000 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
4.968.000 |
||
55 |
Chuyên đề học tập Ngữ văn 11 (Kết nối tri thức với cuộc sống) |
|
18.000 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
42.768.000 |
||
56 |
Mĩ thuật 12 - Hội họa (Kết nối tri thức với cuộc sống) |
|
1.000 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
4.968.000 |
||
57 |
Chuyên đề học tập Ngữ văn 10 (Chân trời sáng tạo) |
|
1.160 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
15.284.160 |
||
58 |
Tiếng Việt 3 tập hai (Kết nối tri thức với cuộc sống) |
|
56.000 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
218.680.000 |
||
59 |
Công nghệ 5 (Kết nối tri thức với cuộc sống) |
|
65.000 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
82.940.000 |
||
60 |
Tin học 8 (Kết nối tri thức với cuộc sống) |
|
43.000 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
108.790.000 |
||
61 |
Chuyên đề học tập Lịch sử 10 (Kết nối tri thức với cuộc sống) |
|
6.000 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
17.490.000 |
||
62 |
Giáo dục Kinh tế và Pháp luật 11 (Kết nối tri thức với cuộc sống) |
|
21.000 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
87.780.000 |
||
63 |
Mĩ thuật 12 – Thiết kế công nghiệp (Kết nối tri thức với cuộc sống) |
|
1.000 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
6.490.000 |
||
64 |
Ngữ văn 11, tập một (Chân trời sáng tạo) |
|
1.800 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
40.887.000 |
||
65 |
Hoạt động trải nghiệm 3 - Kết nối tri thức với cuộc sống |
|
35.000 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
104.475.000 |
||
66 |
Công nghệ 4 (Kết nối tri thức với cuộc sống) |
|
45.000 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
65.250.000 |
||
67 |
Giáo dục thể chất 5 (Kết nối tri thức với cuộc sống) |
|
42.000 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
82.068.000 |
||
68 |
Ngữ văn 8, tập một (Kết nối tri thức với cuộc sống) |
|
40.000 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
144.600.000 |
||
69 |
Sinh học 12 (Kết nối tri thức với cuộc sống) |
|
21.000 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
122.451.000 |
||
70 |
Mĩ thuật 12 - Đồ họa (tranh in) (Kết nối tri thức với cuộc sống) |
|
1.000 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
5.960.000 |
||
71 |
Ngữ văn 11, tập hai (Chân trời sáng tạo) |
|
1.800 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
20.624.400 |
||
72 |
Tự nhiên và Xã hội 3 - Kết nối tri thức với cuộc sống |
|
40.000 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
139.600.000 |
||
73 |
Đạo đức 5 (Kết nối tri thức với cuộc sống) |
|
65.000 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
98.150.000 |
||
74 |
Ngữ văn 8, tập hai (Kết nối tri thức với cuộc sống) |
|
40.000 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
158.000.000 |
||
75 |
Chuyên đề học tập Công nghệ 11 – Công nghệ cơ khí (Kết nối tri thức với cuộc sống) |
|
1.000 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
7.240.000 |
||
76 |
Địa lí 11 (Kết nối tri thức với cuộc sống) |
|
23.000 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
114.310.000 |
||
77 |
Âm nhạc 12 (Kết nối tri thức với cuộc sống) |
|
1.000 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
9.400.000 |
||
78 |
Tin học 12 - Định hướng Khoa học máy tính (Chân trời sáng tạo) |
|
1.000 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
21.710.000 |
||
79 |
Giáo dục thể chất 4 (Kết nối tri thức với cuộc sống) |
|
30.000 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
78.000.000 |
||
80 |
Toán 4, tập hai (Kết nối tri thức với cuộc sống) |
|
46.000 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
151.800.000 |
||
81 |
Tin học 5 (Kết nối tri thức với cuộc sống) |
|
40.000 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
88.000.000 |
||
82 |
Giáo dục thể chất 8 - Kết nối tri thức với cuộc sống |
|
36.000 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
90.000.000 |
||
83 |
HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM, HƯỚNG NGHIỆP 10 (KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG) |
|
32.000 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
67.200.000 |
||
84 |
Công nghệ 12 – Lâm nghiệp – Thủy sản (Kết nối tri thức với cuộc sống) |
|
10.000 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
39.000.000 |
||
85 |
Chuyên đề học tập Lịch sử 12 (Kết nối tri thức với cuộc sống) |
|
9.000 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
15.300.000 |
||
86 |
Toán 4, tập một (Kết nối tri thức với cuộc sống) |
|
47.000 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
169.200.000 |
||
87 |
Mĩ thuật 5 (Kết nối tri thức với cuộc sống) |
|
20.000 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
40.000.000 |
||
88 |
Tin học 9 (Kết nối tri thức với cuộc sống) |
|
60.000 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
150.000.000 |
||
89 |
Giáo dục thể chất 10 - Bóng chuyền (Kết nối tri thức với cuộc sống) |
|
8.000 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
20.000.000 |
||
90 |
Địa lí 12 (Kết nối tri thức với cuộc sống) |
|
28.000 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
128.800.000 |
||
91 |
Chuyên đề học tập Toán 12 (Kết nối tri thức với cuộc sống) |
|
25.000 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
55.000.000 |
||
92 |
Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp 10 (Chân trời sáng tạo) (Bản 1) |
|
10.000 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
28.000.000 |
||
93 |
Âm nhạc 5 - Kết nối tri thức với cuộc sống |
|
70.000 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
157.220.000 |
||
94 |
Khoa học tự nhiên 9 (Kết nối tri thức với cuộc sống) |
|
58.000 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
390.746.000 |
||
95 |
Chuyên đề học tập Mĩ thuật 10 (Kết nối tri thức với cuộc sống) |
|
1.000 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
2.010.000 |
||
96 |
Giáo dục thể chất 12 - Bóng chuyền (Kết nối tri thức với cuộc sống) |
|
8.000 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
14.184.000 |
||
97 |
Ngữ văn 10, tập hai (Chân trời sáng tạo) |
|
2.570 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
9.416.480 |
||
98 |
Chuyên đề học tập Ngữ văn 11 (Chân trời sáng tạo) |
|
1.100 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
2.730.200 |
||
99 |
Tin học 12 - Định hướng Tin học ứng dụng (Chân trời sáng tạo) |
|
1.000 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
5.791.000 |
||
100 |
Tin học 3 (Kết nối tri thức với cuộc sống) |
|
25.000 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
46.400.000 |
||
101 |
Lịch sử và Địa lí 4 (Kết nối tri thức với cuộc sống) |
|
56.000 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
192.080.000 |
||
102 |
Giáo dục công dân 6 (Kết nối tri thức với cuộc sống) |
|
32.000 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
45.344.000 |
||
103 |
Toán 9, tập một (Kết nối tri thức với cuộc sống) |
|
51.000 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
169.983.000 |
||
104 |
Tin học 12 - Định hướng Tin học ứng dụng (Kết nối tri thức với cuộc sống) |
|
20.000 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
97.360.000 |
||
105 |
Giáo dục thể chất 12 - Cầu lông (Kết nối tri thức với cuộc sống) |
|
7.000 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
20.202.000 |
||
106 |
Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp 12 (Chân trời sáng tạo) (Bản 2) |
|
1.000 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
14.423.000 |
||
107 |
Tiếng Việt 4, tập một (Kết nối tri thức với cuộc sống) |
|
63.000 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
262.710.000 |
||
108 |
Tin học 6 (Kết nối tri thức với cuộc sống) |
|
30.000 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
52.500.000 |
||
109 |
Toán 9, tập hai (Kết nối tri thức với cuộc sống) |
|
51.000 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
190.740.000 |
||
110 |
Chuyên đề học tập Địa lí 11 (Kết nối tri thức với cuộc sống) |
|
10.000 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
19.500.000 |
||
111 |
Chuyên đề học tập Tin học 12 – Định hướng Tin học ứng dụng (Kết nối tri thức với cuộc sống) |
|
2.000 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
13.840.000 |
||
112 |
Chuyên đề học tập Mĩ thuật 12 (Kết nối tri thức với cuộc sống) |
|
1.000 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
7.560.000 |
||
113 |
Mĩ thuật 6 (Kết nối tri thức với cuộc sống) |
|
18.000 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
29.160.000 |
||
114 |
Lịch sử và Địa lí 9 (Kết nối tri thức với cuộc sống) |
|
69.000 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
400.200.000 |
||
115 |
Chuyên đề học tập Ngữ văn 10 (Kết nối tri thức với cuộc sống) |
|
21.000 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
65.100.000 |
||
116 |
Chuyên đề học tập Hóa học 11 (Kết nối tri thức với cuộc sống) |
|
12.000 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
20.400.000 |
||
117 |
Mĩ thuật 11 – Thiết kế công nghiệp (Kết nối tri thức với cuộc sống) |
|
1.000 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
5.400.000 |
||
118 |
Ngữ văn 7, tập một (Chân trời sáng tạo) |
|
5.380 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
30.128.000 |
||
119 |
Khoa học 4 - Kết nối tri thức với cuộc sống |
|
54.000 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
183.708.000 |
||
120 |
Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp 6 - Kết nối tri thức với cuộc sống |
|
34.000 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
42.228.000 |
||
121 |
Ngữ văn 9, tập một (Kết nối tri thức với cuộc sống) |
|
55.000 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
225.720.000 |
||
122 |
Chuyên đề học tập Tin học 11 – Định hướng Tin học ứng dụng (Kết nối tri thức với cuộc sống) |
|
2.000 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
10.152.000 |
||
123 |
Mĩ thuật 3 (Chân trời sáng tạo) (bản 1) |
|
34.250 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
62.883.000 |
||
124 |
Công nghệ 7 (Chân trời sáng tạo) |
|
5.000 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
19.980.000 |
||
125 |
Hoạt động trải nghiệm 4 - Kết nối tri thức với cuộc sống |
|
41.000 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
101.270.000 |
||
126 |
Ngữ văn 6, Tập một (Kết nối tri thức với cuộc sống) |
|
42.000 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
136.500.000 |
||
127 |
Âm nhạc 6 - Kết nối tri thức với cuộc sống |
|
40.000 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
58.400.000 |
||
128 |
Chuyên đề học tập Vật lí 11 (Kết nối tri thức với cuộc sống) |
|
15.000 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
25.050.000 |
||
129 |
Lịch sử 12 (Kết nối tri thức với cuộc sống) |
|
22.000 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
71.280.000 |
||
130 |
Mĩ thuật 4 (Chân trời sáng tạo) (bản 1) |
|
40.130 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
54.175.500 |
||
131 |
Toán 5, tập một (Kết nối tri thức với cuộc sống) |
|
61.000 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
235.521.000 |
||
132 |
Công nghệ 7 (Kết nối tri thức với cuộc sống) |
|
40.000 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
73.760.000 |
||
133 |
Mĩ thuật 11 - Thiết kế mĩ thuật đa phương tiện (Kết nối tri thức với cuộc sống) |
|
1.000 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
6.100.000 |
||
134 |
Toán 12, tập một (Kết nối tri thức với cuộc sống) |
|
43.000 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
119.196.000 |
||
135 |
Mĩ thuật 5 (Chân trời sáng tạo) (bản 1) |
|
45.000 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
79.605.000 |
||
136 |
Toán 10, tập một (Chân trời sáng tạo) |
|
1.000 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
22.115.000 |
||
137 |
Toán 5, tập hai (Kết nối tri thức với cuộc sống) |
|
61.000 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
231.556.000 |
||
138 |
GIÁO DỤC CÔNG DÂN 7 (KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG) |
|
35.000 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
50.820.000 |
||
139 |
Sinh học 10 (Kết nối tri thức với cuộc sống) |
|
25.000 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
115.000.000 |
||
140 |
Mĩ thuật 11 - Thiết kế đồ họa (Kết nối tri thức với cuộc sống) |
|
1.000 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
5.724.000 |
||
141 |
Toán 12, tập hai (Kết nối tri thức với cuộc sống) |
|
43.000 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
114.681.000 |
||
142 |
Mĩ thuật 6 (Chân trời sáng tạo) |
|
20.000 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
38.760.000 |
||
143 |
Tiếng Việt 1, tập hai (Kết nối tri thức với cuộc sống) |
|
33.000 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
160.380.000 |
||
144 |
Tin học 7 (Kết nối tri thức với cuộc sống) |
|
45.000 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
85.050.000 |
||
145 |
Công nghệ 10 – Thiết kế và Công nghệ (Kết nối tri thức với cuộc sống) |
|
15.000 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
64.800.000 |
||
146 |
Mĩ thuật 11 – Thiết kế thời trang (Kết nối tri thức với cuộc sống) |
|
1.000 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
4.914.000 |
||
147 |
Ngữ văn 12, tập một (Kết nối tri thức với cuộc sống) |
|
41.000 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
190.404.000 |
||
148 |
Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp 6 (Chân trời sáng tạo) |
|
5.000 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
16.470.000 |
||
149 |
Tiếng Việt 5, tập một (Kết nối tri thức với cuộc sống) |
|
84.000 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
383.880.000 |
||
150 |
Mĩ thuật 7 (Kết nối tri thức với cuộc sống) |
|
20.000 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
36.800.000 |
||
151 |
Địa lí 10 (Kết nối tri thức với cuộc sống) |
|
21.000 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
74.130.000 |
||
152 |
Mĩ thuật 11 – Thiết kế mĩ thuật Sân khấu, Điện ảnh (Kết nối tri thức với cuộc sống) |
|
1.000 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
6.220.000 |
||
153 |
Hoạt động trải nghiệm 4 (Chân trời sáng tạo) (bản 1) |
|
19.440 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
58.708.800 |
||
154 |
Mĩ thuật 7 (Chân trời sáng tạo) (bản 1) |
|
15.000 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
32.100.000 |
||
155 |
Tiếng Việt 5, tập hai (Kết nối tri thức với cuộc sống) |
|
84.000 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
362.880.000 |
||
156 |
Hóa học 10 (Kết nối tri thức với cuộc sống) |
|
24.000 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
85.536.000 |
||
157 |
Mĩ thuật 11 – Lí luận và Lịch sử mĩ thuật (Kết nối tri thức với cuộc sống) |
|
1.000 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
5.832.000 |
||
158 |
Mĩ thuật 11 - Điêu khắc (Kết nối tri thức với cuộc sống) |
|
1.000 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
5.724.000 |
||
159 |
Chuyên đề học tập Ngữ văn 12 (Kết nối tri thức với cuộc sống) |
|
25.000 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
70.200.000 |
||
160 |
Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp 7 (Chân trời sáng tạo) (bản 1) |
|
10.200 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
26.438.400 |
||
161 |
Khoa học 5 - Kết nối tri thức với cuộc sống |
|
73.000 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
228.490.000 |
||
162 |
Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp 7 - Kết nối tri thức với cuộc sống |
|
34.000 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
50.048.000 |
||
163 |
Âm nhạc 7 - Kết nối tri thức với cuộc sống |
|
45.000 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
68.535.000 |
||
164 |
Tin học 10 (Kết nối tri thức với cuộc sống) |
|
17.000 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
88.332.000 |
||
165 |
Giáo dục Kinh tế và pháp luật 12 (Kết nối tri thức với cuộc sống) |
|
27.000 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
107.757.000 |
||
166 |
Mĩ thuật 8 (Chân trời sáng tạo) (Bản 2) |
|
4.500 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
17.226.000 |
||
167 |
Tiếng Việt 4, tập hai (Kết nối tri thức với cuộc sống) |
|
63.000 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
238.140.000 |
||
168 |
Hoạt động trải nghiệm 5 - Kết nối tri thức với cuộc sống |
|
54.000 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
148.716.000 |
||
169 |
Giáo dục công dân 8 (Kết nối tri thức với cuộc sống) |
|
30.000 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
50.220.000 |
||
170 |
Mĩ thuật 11 – Kiến trúc (Kết nối tri thức với cuộc sống) |
|
1.000 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
4.104.000 |
||
171 |
Hoạt động trải nghiệm 2 (Chân trời sáng tạo) |
|
17.950 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
48.465.000 |
||
172 |
Mĩ thuật 8 (Chân trời sáng tạo) (bản 1) |
|
10.000 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
22.680.000 |
||
173 |
Công nghệ 6 (Kết nối tri thức với cuộc sống) |
|
35.000 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
74.130.000 |
||
174 |
Mĩ thuật 8 (Kết nối tri thức với cuộc sống) |
|
15.000 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
30.585.000 |
||
175 |
Lịch sử 10 (Kết nối tri thức với cuộc sống) |
|
16.000 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
58.128.000 |
||
176 |
Mĩ thuật 11 - Hội họa (Kết nối tri thức với cuộc sống) |
|
1.000 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
5.613.000 |
||
177 |
Hoạt động trải nghiệm 3 (Chân trời sáng tạo) (bản 1) |
|
16.580 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
49.076.800 |
||
178 |
Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp 8 (Chân trời sáng tạo) (bản 1) |
|
10.130 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
27.958.800 |
||
179 |
Khoa học tự nhiên 6 (Kết nối tri thức với cuộc sống) |
|
37.000 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
194.361.000 |
||
180 |
Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp 8 - Kết nối tri thức với cuộc sống |
|
30.000 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
49.800.000 |
||
181 |
Toán 10 Tập một (Kết nối tri thức với cuộc sống) |
|
36.000 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
102.564.000 |
||
182 |
Mĩ thuật 11 - Đồ họa (tranh in) (Kết nối tri thức với cuộc sống) |
|
1.000 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
8.000.000 |
||
183 |
Ngữ văn 12, tập hai (Kết nối tri thức với cuộc sống) |
|
41.000 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
155.349.000 |
||
184 |
Mĩ thuật 9 (Chân trời sáng tạo) (bản 1) |
|
15.000 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
32.145.000 |
||
185 |
Toán 6, Tập một (Kết nối tri thức với cuộc sống) |
|
39.000 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
131.001.000 |
||
186 |
Âm nhạc 8 - Kết nối tri thức với cuộc sống |
|
35.000 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
56.175.000 |
||
187 |
Toán 10 Tập hai (Kết nối tri thức với cuộc sống) |
|
35.000 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
96.180.000 |
||
188 |
Vật lí 12 (Kết nối tri thức với cuộc sống) |
|
38.000 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
128.668.000 |
||
189 |
Mĩ thuật 2 (Chân trời sáng tạo) |
|
38.250 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
67.281.750 |
||
190 |
Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp 9 (Chân trời sáng tạo) (bản 1) |
|
10.000 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
26.540.000 |
||
191 |
Giáo dục Thể chất 1 (Kết nối tri thức với cuộc sống) |
|
16.000 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
53.568.000 |
||
192 |
Đạo đức 1 (Kết nối tri thức với cuộc sống) |
|
25.000 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
43.200.000 |
||
193 |
Toán 6, Tập hai (Kết nối tri thức với cuộc sống) |
|
39.000 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
122.148.000 |
||
194 |
Công nghệ 9 - Định hướng nghề nghiệp (Kết nối tri thức với cuộc sống) |
|
53.000 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
45.792.000 |
||
195 |
Ngữ văn 10, tập một (Kết nối tri thức với cuộc sống) |
|
35.000 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
158.760.000 |
||
196 |
Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp 11 (Kết nối tri thức với cuộc sống) |
|
25.000 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
43.200.000 |
||
197 |
Khoa học tự nhiên 6 (Chân trời sáng tạo) |
|
11.320 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
81.911.520 |
||
198 |
Mĩ thuật 1 (Kết nối tri thức với cuộc sống) |
|
10.000 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
27.000.000 |
||
199 |
Lịch sử và Địa lí 6 (Kết nối tri thức với cuộc sống) |
|
51.000 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
275.400.000 |
||
200 |
Công nghệ 9 - Trải nghiệm nghề nghiệp - Mô đun Lắp đặt mạng điện trong nhà (Kết nối tri thức với cuộc sống) |
|
40.000 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
43.200.000 |
||
201 |
Ngữ văn 10, tập hai (Kết nối tri thức với cuộc sống) |
|
35.000 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
132.300.000 |
||
202 |
Chuyên đề học tập Lịch sử 11 (Kết nối tri thức với cuộc sống) |
|
6.000 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
16.200.000 |
||
203 |
Ngữ văn 6, tập một (Chân trời sáng tạo) |
|
6.320 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
40.953.600 |
||
204 |
Ngữ văn 6, tập hai (Chân trời sáng tạo) |
|
6.230 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
33.642.000 |
||
205 |
Hoạt động trải nghiệm 1 (Kết nối tri thức với cuộc sống) |
|
19.000 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
47.196.000 |
||
206 |
Toán 1, tập một (Kết nối tri thức với cuộc sống) |
|
25.000 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
86.400.000 |
||
207 |
Toán 1, tập hai (Kết nối tri thức với cuộc sống) |
|
24.000 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
77.760.000 |
||
208 |
Công nghệ 9 - Trải nghiệm nghề nghiệp - Mô đun Trồng cây ăn quả (Kết nối tri thức với cuộc sống) |
|
19.000 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
43.092.000 |
||
209 |
Ngữ văn 9, tập hai (Kết nối tri thức với cuộc sống) |
|
55.000 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
207.900.000 |
||
210 |
Chuyên đề học tập Toán 11 (Kết nối tri thức với cuộc sống) |
|
15.000 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
37.260.000 |
||
211 |
Hoạt động trải nghiệm 5 (Chân trời sáng tạo) (bản 1) |
|
24.930 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
72.695.880 |
||
212 |
Âm nhạc 1 (Kết nối tri thức với cuộc sống) |
|
20.000 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
28.920.000 |
||
213 |
Tiếng Việt 1, tập một (Kết nối tri thức với cuộc sống) |
|
34.000 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
168.912.000 |
||
214 |
Ngữ văn 6, Tập hai (Kết nối tri thức với cuộc sống) |
|
42.000 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
136.164.000 |
||
215 |
Công nghệ 9 - Trải nghiệm nghề nghiệp - Mô đun Chế biến thực phẩm (Kết nối tri thức với cuộc sống) |
|
13.000 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
26.676.000 |
||
216 |
GIÁO DỤC KINH TẾ VÀ PHÁP LUẬT 10 (KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG) |
|
22.000 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
100.474.000 |
||
217 |
Chuyên đề học tập Công nghệ 12 – Công nghệ Điện - Điện tử (Kết nối tri thức với cuộc sống) |
|
1.000 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
11.453.000 |
||
218 |
Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp 12 (Kết nối tri thức với cuộc sống) |
|
38.000 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
97.090.000 |
||
219 |
Đạo đức 2 (Kết nối tri thức với cuộc sống) |
|
42.000 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
66.906.000 |
||
220 |
Lịch sử và Địa lí 5 (Kết nối tri thức với cuộc sống) |
|
74.000 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
245.754.000 |
||
221 |
Giáo dục thể chất 6 - Kết nối tri thức với cuộc sống |
|
40.000 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
123.120.000 |
||
222 |
Giáo dục công dân 9 (Kết nối tri thức với cuộc sống) |
|
45.000 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
58.320.000 |
||
223 |
Âm nhạc 10 (Kết nối tri thức với cuộc sống) |
|
1.000 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
15.120.000 |
||
224 |
Chuyên đề học tập Công nghệ 12 - Lâm nghiệp - Thủy sản (Kết nối tri thức với cuộc sống) |
|
1.000 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
8.640.000 |
||
225 |
Khoa học tự nhiên 7 (Chân trời sáng tạo) |
|
7.210 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
58.790.340 |
||
226 |
Tự nhiên và Xã hội 1 (Kết nối tri thức với cuộc sống) |
|
19.000 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
72.846.000 |
||
227 |
Mĩ thuật 2 (Kết nối tri thức với cuộc sống) |
|
8.000 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
19.872.000 |
||
228 |
Khoa học tự nhiên 7 (Kết nối tri thức với cuộc sống) |
|
44.000 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
211.464.000 |
||
229 |
Mĩ thuật 9 (Kết nối tri thức với cuộc sống) |
|
25.000 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
44.550.000 |
||
230 |
Vật lí 10 (Kết nối tri thức với cuộc sống) |
|
31.000 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
118.854.000 |
||
231 |
Sinh học 11 (Kết nối tri thức với cuộc sống) |
|
16.000 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
96.768.000 |
||
232 |
Chuyên đề học tập Địa lí 12 (Kết nối tri thức với cuộc sống) |
|
14.000 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
24.948.000 |
||
233 |
Âm nhạc 2 - Kết nối tri thức với cuộc sống |
|
50.000 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
67.000.000 |
||
234 |
Toán 3 - Tập một (Kết nối tri thức với cuộc sống) |
|
39.000 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
132.678.000 |
||
235 |
Toán 7 Tập một (Kết nối tri thức với cuộc sống) |
|
42.000 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
137.886.000 |
||
236 |
Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp 9 - Kết nối tri thức với cuộc sống |
|
42.000 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
61.236.000 |
||
237 |
Công nghệ 11 – Công nghệ cơ khí (Kết nối tri thức với cuộc sống) |
|
20.000 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
85.520.000 |
||
238 |
Chuyên đề học tập Hóa học 12 (Kết nối tri thức với cuộc sống) |
|
16.000 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
23.840.000 |
||
239 |
Ngữ văn 7, tập hai (Chân trời sáng tạo) |
|
4.820 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
33.103.760 |
||
240 |
Toán 2, Tập một (Kết nối tri thức với cuộc sống) |
|
42.000 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
162.666.000 |
||
241 |
Công nghệ 3 (Kết nối tri thức với cuộc sống) |
|
40.000 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
58.200.000 |
||
242 |
Toán 7 Tập hai (Kết nối tri thức với cuộc sống) |
|
41.000 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
132.512.000 |
||
243 |
Âm nhạc 9 - Kết nối tri thức với cuộc sống |
|
55.000 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
85.030.000 |
||
244 |
Công nghệ 12 – Công nghệ Điện - Điện tử (Kết nối tri thức với cuộc sống) |
|
7.000 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
43.113.000 |
||
245 |
Chuyên đề học tập Tin học 12 – Định hướng Khoa học máy tính (Kết nối tri thức với cuộc sống) |
|
1.000 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
11.525.000 |
||
246 |
Ngữ văn 8, tập một (Chân trời sáng tạo) |
|
5.410 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
38.502.970 |
||
247 |
ĐẠO ĐỨC 3 (KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG) |
|
42.000 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
66.360.000 |
||
248 |
Lịch sử và Địa lí 7 (Kết nối tri thức với cuộc sống) |
|
56.000 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
288.960.000 |
||
249 |
Chuyên đề học tập Công nghệ 10 – Thiết kế và Công nghệ (Kết nối tri thức với cuộc sống) |
|
1.000 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
6.590.000 |
||
250 |
Hóa học 11 (Kết nối tri thức với cuộc sống) |
|
22.000 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
102.520.000 |
||
251 |
Chuyên đề học tập Vật lí 12 (Kết nối tri thức với cuộc sống) |
|
15.000 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
29.250.000 |
||
252 |
Ngữ văn 8, tập hai (Chân trời sáng tạo) |
|
5.450 |
Bản sách |
Theo quy định tại Chương V. |
30.901.500 |