Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Mã định danh (theo MSC mới) | Tên liên danh | Tên nhà thầu | Giá dự thầu (VND) | Điểm kỹ thuật | Giá trúng thầu (VND) | Thời gian giao hàng (ngày) | Ngày ký hợp đồng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0100778280 |
CÔNG TY TNHH ÁNH SÁNG |
580.457.774,6136 VND | 580.457.000 VND | 30 ngày |
| 1 | Trang trí pano chung của ngày hội sách | Theo quy định tại Chương V | 0 | 56.000.844 | ||||
| 1.1 | Pano phông chính tại các hoạt động khung sắt căng bạt in kỹ thuật số | Theo quy định tại Chương V | 56 | m2 | 217.438,32 | 12.176.546 | ||
| 1.2 | Pano sách, tiền sảnh cửa trụ sở: khung sắt căng bạt in kỹ thuật số | Theo quy định tại Chương V | 17.28 | m2 | 217.438,32 | 3.757.334 | ||
| 1.3 | Pano hai bên cổng: khung sắt căng bạt in kỹ thuật số | Theo quy định tại Chương V | 16 | m2 | 217.438,32 | 3.479.013 | ||
| 1.4 | Pano chào mừng cửa, cổng trụ sở: khung sắt căng bạt in kỹ thuật số | Theo quy định tại Chương V | 43.2 | m2 | 217.438,32 | 9.393.335 | ||
| 1.5 | Phướn dọc treo hai bên tiền sảnh cơ quan. | Theo quy định tại Chương V | 27 | m2 | 217.438,32 | 5.870.835 | ||
| 1.6 | Pano chữ A tự đứng tuyên truyền trong, ngoài trụ sở: khung sắt căng bạt in kỹ thuật số hai mặt | Theo quy định tại Chương V | 18 | m2 | 444.760,2 | 8.005.684 | ||
| 1.7 | Slogand về sách, khung sắt tự đứng in bạt kỹ thuật số | Theo quy định tại Chương V | 11.25 | m2 | 217.438,32 | 2.446.181 | ||
| 1.8 | Biển hiệu tên các trường, CLB trưng bày sách tại các gian trưng bày: khung sắt căng bạt in kỹ thuật số | Theo quy định tại Chương V | 50 | m2 | 217.438,32 | 10.871.916 | ||
| 2 | Khu 2 cụm cánh sen và pano hình quyển sách | Theo quy định tại Chương V | 0 | 229.547.830 | ||||
| 2.1 | Trải thảm cỏ nhân tạo ( dày 3cm, 200 mũi/m dài, dtex: 10.000, 12 sợi/cụm, 3 lớp đế ) | Theo quy định tại Chương V | 312 | m2 | 161.145 | 50.277.240 | ||
| 2.2 | Pano gỗ bắn bạt 2 mặt, đứng độc lập, cách điệu hinh cuốn sách | Theo quy định tại Chương V | 1 | gói | 31.691.850 | 31.691.850 | ||
| 2.3 | Sàn gỗ bọc thảm/ bắn bạt | Theo quy định tại Chương V | 23.18 | m2 | 429.720 | 9.960.910 | ||
| 2.4 | Cụm hoa/ cây cảnh phía trước (Hoa/ cây thật) | Theo quy định tại Chương V | 1 | cụm | 12.891.600 | 12.891.600 | ||
| 2.5 | Hộc gỗ gắn cỏ giả để đặt cụm cây ( hoa) + Xốp. Gỗ MDF 18mm. Bắn cỏ giả hoàn thiện | Theo quy định tại Chương V | 1 | hộc | 4.834.350 | 4.834.350 | ||
| 2.6 | Cụm trưng bày cách điệu/ Hình bông sen nở/ Đứng độc lập | Theo quy định tại Chương V | 2 | cụm | 52.103.550 | 104.207.100 | ||
| 2.7 | Đèn metal dọi vào cụm trưng bày | Theo quy định tại Chương V | 16 | cái | 644.580 | 10.313.280 | ||
| 2.8 | Cáp, dây điện chạy nguồn điện cho đèn | Theo quy định tại Chương V | 1 | gói | 5.371.500 | 5.371.500 | ||
| 3 | Khu kỷ niệm chiến thắng Điện Biên Phủ | Theo quy định tại Chương V | 0 | 65.124.066 | ||||
| 3.1 | Mô hình cuốn sách 3D | Theo quy định tại Chương V | 1 | khối | 29.543.250 | 29.543.250 | ||
| 3.2 | Sàn gỗ bọc thảm/ bắn bạt | Theo quy định tại Chương V | 30.8 | m2 | 429.720 | 13.235.376 | ||
| 3.3 | Bục số 70 năm/Gỗ + foamex/ Sơn + dán đề can hoàn thiện/ Bục bắn bạt | Theo quy định tại Chương V | 1 | bục | 8.057.250 | 8.057.250 | ||
| 3.4 | Mô hình người + Bục mô hình (Gỗ + foamex/ Sơn + dán đề can hoàn thiện/ Bục bắn bạt) | Theo quy định tại Chương V | 1 | gói | 9.131.550 | 9.131.550 | ||
| 3.5 | Đèn metal hắt ( 4 ở vách + 2 ở mô hình + 2 ở số 70 năm ) | Theo quy định tại Chương V | 8 | cái | 644.580 | 5.156.640 | ||
| 4 | Vận chuyển, nhân công lắp đặt, tháo dỡ, in market, in test bạt, chi phí thiết kế … | Theo quy định tại Chương V | 0 | 45.120.600 | ||||
| 4.1 | Vận chuyển chở toàn bộ thiết bị, vật dụng lắp đặt trước chương trình và vật dụng tháo dỡ sau chương trình | Theo quy định tại Chương V | 4 | ch | 3.222.900 | 12.891.600 | ||
| 4.2 | Nhân công (ăn ở, đi lại ) lắp đặt và tháo dỡ toàn bộ thiết bị, vật dụng sử dụng trong chương trình. Nhân công (ăn ở/ đi lại ) vệ sinh, dọn dẹp trả lại mặt bằng như ban đầu (14 người x 5 ngày ( 3 Ngày lắp + 2 ngày tháo ) | Theo quy định tại Chương V | 1 | gói | 21.486.000 | 21.486.000 | ||
| 4.3 | Nhân công thiết kế cho toàn bộ sự kiện : Pano, khu trưnng bày, mô hình, poster…. Chi phí in và đóng quyển hồ sơ thiết kế : 02 bộ/ in 4 mầu/ Giấy C250/ Kích thước A4 | Theo quy định tại Chương V | 1 | gói | 10.743.000 | 10.743.000 | ||
| 5 | Thuê mướn bàn ghế, nhà khung… (02 ngày) | Theo quy định tại Chương V | 0 | 184.664.435 | ||||
| 5.1 | Thuê bàn quây váy khu trung tâm phục vụ khai mạc và các hoạt động chính | Theo quy định tại Chương V | 30 | Cái | 148.253,4 | 4.447.602 | ||
| 5.2 | Thuê ghế quây váy (Loại ghế tựa khung Inox có đệm) | Theo quy định tại Chương V | 100 | Cái | 49.417,8 | 4.941.780 | ||
| 5.3 | Thuê ghế Inox tròn | Theo quy định tại Chương V | 500 | Cái | 14.825,34 | 7.412.670 | ||
| 5.4 | Thuê bục, sân khấu kèm thảm trải sân khấu (bục cao 0,85m) | Theo quy định tại Chương V | 100 | m2 | 148.253,4 | 14.825.340 | ||
| 5.5 | Thảm trải các khu vực thi (thảm mới) | Theo quy định tại Chương V | 500 | m2 | 39.534,24 | 19.767.120 | ||
| 5.6 | Bàn quây váy, ghế, cho các gian hàng (5 bộ/1 gian hàng) | Theo quy định tại Chương V | 80 | bộ | 197.671,2 | 15.813.696 | ||
| 5.7 | Thuê hệ thống âm thanh (02 ngày) (1 bàn mixer, 1 cục công suất; 2 loa sub; 04 loa fun; 10 mic, 04 loa kiểm tra) | Theo quy định tại Chương V | 1 | Gói | 14.825.340 | 14.825.340 | ||
| 5.8 | Giá trưng bày tranh đoạt giải (36 khung x 02 ngày) (giá gỗ) | Theo quy định tại Chương V | 36 | Chiếc | 39.534,24 | 1.423.233 | ||
| 5.9 | Thuê quạt làm mát (công suất 175W; Có bánh xe di chuyển Có hộp đá khô làm mát) | Theo quy định tại Chương V | 20 | Cái | 296.506,8 | 5.930.136 | ||
| 5.10 | Thuê nhà khung khu trung tâm | Theo quy định tại Chương V | 1000 | m2 | 69.184,92 | 69.184.920 | ||
| 5.11 | Thuê khung các gian hàng tiêu chuẩn: (9m2/gian cho 4 nhà sách, 16 thư viện huyện, thư viện trường, thư viện tư nhân) (thuê nguyên khung gian hàng, có vách ngăn giữa các gian hàng) | Theo quy định tại Chương V | 180 | m2 | 79.068,48 | 14.232.326 | ||
| 5.12 | Thuê 01 dù lớn (dù tròn đường kính 25m; Vải dù caro 600D cao cấp chống thấm nước) | Theo quy định tại Chương V | 1 | Cái | 11.860.272 | 11.860.272 |