Gói thầu 25.PTV.SCL2026: Sửa chữa Xe ôtô phục vụ sản xuất tại các đơn vị

        Đang xem
Mã TBMT
Đã xem
0
Số KHLCNT
Tên gói thầu
Gói thầu 25.PTV.SCL2026: Sửa chữa Xe ôtô phục vụ sản xuất tại các đơn vị
Hình thức dự thầu
Đấu thầu qua mạng
Giá gói thầu
546.342.671 VND
Giá dự toán
514.863.000 VND
Ngày đăng tải
08:20 12/01/2026
Loại hợp đồng
Trọn gói
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Lĩnh vực
Phi tư vấn
Số quyết định phê duyệt
14/QĐ-PTC2
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Cơ quan phê duyệt
Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia Công ty Truyền tải điện 2
Ngày phê duyệt
12/01/2026
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Tên liên danh Tên nhà thầu Giá dự thầu (VND) Điểm kỹ thuật Giá trúng thầu (VND) Thời gian giao hàng (ngày) Ngày ký hợp đồng
1 vn0400447748

CÔNG TY TNHH LIÊN HỢP VẬN TẢI VÀ DU LỊCH VI.TRA.CO

409.983.500 VND 409.983.500 VND 60 ngày
Danh sách nhà thầu không trúng thầu:
STT Mã định danh (theo MSC mới) Tên liên danh Tên nhà thầu Lý do không đạt
1 vn4000424126 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ Ô TÔ TRÍ MINH Xếp hạng 2 (Có giá chào thầu cao hơn giá chào thầu của nhà thầu trúng thầu)

Hạng mục công việc

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Khối lượng Địa điểm thực hiện Đơn vị tính Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND) Thành tiền (VNĐ) Thao tác
2.2.1 Bi trục acơ 6150208 Theo quy định tại Chương V 1 817.000 817.000
2.2.2 Phốt HSCP Theo quy định tại Chương V 2 cái 172.000 344.000
2.2.3 Su chân HS Theo quy định tại Chương V 2 bộ 430.000 860.000
2.3 Phần côn Theo quy định tại Chương V 0 5.418.000
2.3.1 Mâm la tô côn Theo quy định tại Chương V 1 bộ 1.118.000 1.118.000
2.3.2 Bi T688911-C23 Theo quy định tại Chương V 1 602.000 602.000
2.3.3 Bầu côn trên Theo quy định tại Chương V 1 cái 817.000 817.000
2.3.4 Bầu côn dưới Theo quy định tại Chương V 1 bộ 817.000 817.000
2.3.5 Bi chữ thập Theo quy định tại Chương V 4 516.000 2.064.000
2.4 Nhân công thực hiện phần máy Theo quy định tại Chương V 1 Xe 3.870.000 3.870.000
2.5 Phần cầu+ hệ thống lái 0 34.924.600
2.5.1 Phốt cầu trước + sau Theo quy định tại Chương V 2 cái 215.000 430.000
2.5.2 Bi mi ơ trước + sau Theo quy định tại Chương V 8 301.000 2.408.000
2.5.3 Bi đỡ trục quả dứa Theo quy định tại Chương V 2 430.000 860.000
2.5.4 Phốt mô zơ Theo quy định tại Chương V 4 cái 172.000 688.000
2.5.5 Bạc chà loa kèn Theo quy định tại Chương V 2 cái 215.000 430.000
2.5.6 Phốt láp Theo quy định tại Chương V 2 cái 172.000 344.000
2.5.7 Bạc+ắc phi dê tăng cốt Theo quy định tại Chương V 4 bộ 172.000 688.000
2.5.8 Bót tay lái (cân chỉnh) Theo quy định tại Chương V 1 bộ 774.000 774.000
2.5.9 Bi trục vô lăng tay lái Theo quy định tại Chương V 1 301.000 301.000
2.5.10 Lốp xe Theo quy định tại Chương V 4 cái 1.548.000 6.192.000
2.5.11 Trục đứng Theo quy định tại Chương V 2 cái 817.000 1.634.000
2.5.12 Trục ngang Theo quy định tại Chương V 2 cái 860.000 1.720.000
2.5.13 Bơm trợ lực tay lái Theo quy định tại Chương V 1 bộ 2.150.000 2.150.000
2.5.14 Đồng hồ km Theo quy định tại Chương V 1 bộ 1.290.000 1.290.000
2.5.15 Bầu con đơn Theo quy định tại Chương V 4 bộ 602.000 2.408.000
2.5.16 Bầu con đôi Theo quy định tại Chương V 2 bộ 645.000 1.290.000
2.5.17 Bố phanh chân Theo quy định tại Chương V 8 miếng 197.800 1.582.400
2.5.18 Bố phanh tay Theo quy định tại Chương V 2 miếng 301.000 602.000
2.5.19 Láng Tăng bua thắng chân Theo quy định tại Chương V 4 cái 172.000 688.000
2.5.20 Bầu phanh tổng Theo quy định tại Chương V 1 bộ 1.290.000 1.290.000
2.5.21 Ống giảm xóc Theo quy định tại Chương V 4 bộ 688.000 2.752.000
2.5.22 Su nhíp Theo quy định tại Chương V 8 cục 94.600 756.800
2.5.23 Su giảm xóc Theo quy định tại Chương V 16 cục 77.400 1.238.400
2.5.24 Su nhún đỡ cầu sau Theo quy định tại Chương V 2 cục 258.000 516.000
2.5.25 Mỏ nhíp Theo quy định tại Chương V 8 cái 129.000 1.032.000
2.5.26 Nhân công thực hiện phần cầu Theo quy định tại Chương V 1 Xe 860.000 860.000
2.6 Phần thân vỏ, mui nệm Theo quy định tại Chương V 0 22.136.400
2.6.1 Bọc lại ghế tài + phụ Theo quy định tại Chương V 2 bộ 774.000 1.548.000
2.6.2 Bọc lại Ghế băng giữa Theo quy định tại Chương V 8 băng 731.000 5.848.000
2.6.3 Tấm cách nhiệt nóc cabô đậy máy Theo quy định tại Chương V 1 cái 817.000 817.000
2.6.4 La phông trần (cả nẹp viền) Theo quy định tại Chương V 8 m2 172.000 1.376.000
2.6.5 Xốp chống nhiệt Theo quy định tại Chương V 8 m2 154.800 1.238.400
2.6.6 Táp pi Simili quanh xe Theo quy định tại Chương V 7 m2 215.000 1.505.000
2.6.7 Tôn mục quanh xe Theo quy định tại Chương V 6 m2 172.000 1.032.000
2.6.8 Bọc tôn inox toàn bộ sàn xe Theo quy định tại Chương V 8 m2 258.000 2.064.000
2.6.9 Khóa + chống cửa trần xe Theo quy định tại Chương V 2 bộ 129.000 258.000
2.6.10 Tay cửa gió hông xe Theo quy định tại Chương V 5 cái 129.000 645.000
2.6.11 Lề cửa Theo quy định tại Chương V 10 bộ 129.000 1.290.000
2.6.12 Ống xả Theo quy định tại Chương V 1 bộ 731.000 731.000
2.6.13 Compa quay kính cửa tài phụ Theo quy định tại Chương V 2 bộ 731.000 1.462.000
2.6.14 Khóa cửa sau Theo quy định tại Chương V 1 bộ 688.000 688.000
2.6.15 Khóa cửa tài phụ T+P+G Theo quy định tại Chương V 3 bộ 258.000 774.000
2.6.16 Nhân công thực hiện phần thân vỏ+ mui nệm Theo quy định tại Chương V 1 Xe 860.000 860.000
2.7 Phần sơn 0 12.900.000
2.7.1 Sơn toàn bộ nguyên xe Theo quy định tại Chương V 1 xe 12.900.000 12.900.000
2.8 Phần điện 0 9.391.200
2.8.1 Bảo dưỡng đề Theo quy định tại Chương V 1 cái 430.000 430.000
2.8.2 Đèn pha cốt điện tử Theo quy định tại Chương V 2 bộ 946.000 1.892.000
2.8.3 Đèn xi nhan Theo quy định tại Chương V 2 bộ 602.000 1.204.000
2.8.4 Đèn la phông Theo quy định tại Chương V 2 bộ 430.000 860.000
2.8.5 Bi máy phát Theo quy định tại Chương V 2 430.000 860.000
2.8.6 Than máy phát Theo quy định tại Chương V 2 cục 137.600 275.200
2.8.7 Dây điện toàn bộ xe Theo quy định tại Chương V 30 mét 43.000 1.290.000
2.8.8 Bình ắc quy Theo quy định tại Chương V 1 bình 2.150.000 2.150.000
2.8.9 Nhân công thực hiện phần điện Theo quy định tại Chương V 1 Xe 430.000 430.000
2.9 Vật liệu phụ 0 4.196.800
2.9.1 Dầu diezel rà trơn, chạy thử Theo quy định tại Chương V 50 lít 21.500 1.075.000
2.9.2 Nhớt động cơ (Castron) rà trơn Theo quy định tại Chương V 7 lít 146.200 1.023.400
2.9.3 Dầu cầu + hộp số Theo quy định tại Chương V 9 lít 137.600 1.238.400
2.9.4 Mỡ bôi trơn Theo quy định tại Chương V 2 kg 129.000 258.000
2.9.5 Dầu trợ lực lái Theo quy định tại Chương V 1 bình 258.000 258.000
2.9.6 Dầu phanh + dầu côn DOT3 Theo quy định tại Chương V 2 lít 172.000 344.000
1 Xe ô tô tải cẩu Isuzu số đăng ký 43H-2777 Theo quy định tại Chương V 0 294.571.500
1.1 Phần máy Theo quy định tại Chương V 0 101.394.000
1.1.1 Thay bạc biên Theo quy định tại Chương V 1 Bộ 2.537.000 2.537.000
1.1.2 Thay bạc trục Theo quy định tại Chương V 1 Bộ 2.365.000 2.365.000
1.1.3 Thay xi lanh Theo quy định tại Chương V 1 Bộ 4.730.000 4.730.000
1.1.4 Thay pít tông Theo quy định tại Chương V 1 Bộ 6.450.000 6.450.000
1.1.5 Thay séc măng Theo quy định tại Chương V 1 Bộ 3.010.000 3.010.000
1.1.6 Thay bộ ron, phốt động cơ Theo quy định tại Chương V 1 Bộ 4.730.000 4.730.000
1.1.7 Ép dên Theo quy định tại Chương V 1 Bộ 3.010.000 3.010.000
1.1.8 Thay bàn ép côn Theo quy định tại Chương V 1 Cái 10.320.000 10.320.000
1.1.9 Thay lọc nhớt Theo quy định tại Chương V 1 Cái 473.000 473.000
1.1.10 Thay lọc gió Theo quy định tại Chương V 1 Cái 1.161.000 1.161.000
1.1.11 Mài trục cơ Theo quy định tại Chương V 1 Cây 1.290.000 1.290.000
1.1.12 Mài trục cam Theo quy định tại Chương V 1 Cây 1.290.000 1.290.000
1.1.13 Tráng phóng bạc cam Theo quy định tại Chương V 1 Bộ 3.010.000 3.010.000
1.1.14 Súp bắp Theo quy định tại Chương V 1 Bộ 3.268.000 3.268.000
1.1.15 Thay cao su chân máy Theo quy định tại Chương V 2 Cục 2.150.000 4.300.000
1.1.16 Rã súc két nước Theo quy định tại Chương V 1 Cái 688.000 688.000
1.1.17 Thay dây cu roa máy Theo quy định tại Chương V 3 Sợi 559.000 1.677.000
1.1.18 Thay canh dọc cốt máy Theo quy định tại Chương V 1 Bộ 817.000 817.000
1.1.19 Thay bi đuôi cốt máy Theo quy định tại Chương V 1 1.032.000 1.032.000
1.1.20 Thay lá côn Theo quy định tại Chương V 1 9.030.000 9.030.000
1.1.21 Bàn ép côn Theo quy định tại Chương V 1 Cái 1.161.000 1.161.000
1.1.22 Thay bi tê Theo quy định tại Chương V 1 Bộ 1.548.000 1.548.000
1.1.23 Bi duôi trục cơ Theo quy định tại Chương V 1 Cái 1.032.000 1.032.000
1.1.24 Thay ống dầu Theo quy định tại Chương V 2 Ống 817.000 1.634.000
1.1.25 Thay lọc dầu Theo quy định tại Chương V 3 Cái 817.000 2.451.000
1.1.26 Thay kim phun Theo quy định tại Chương V 1 Bộ 8.600.000 8.600.000
1.1.27 Thay ti bơm cao áp Theo quy định tại Chương V 1 Bộ 2.150.000 2.150.000
1.1.28 Thay bơm nước Theo quy định tại Chương V 1 Bộ 3.870.000 3.870.000
1.1.29 Thay bơm nhớt Theo quy định tại Chương V 1 Bộ 4.300.000 4.300.000
1.1.30 Thay ống nước Theo quy định tại Chương V 1 Bộ 2.580.000 2.580.000
1.1.31 Nhân công thực hiện phần động cơ Theo quy định tại Chương V 1 Xe 6.880.000 6.880.000
1.2 Phần gầm 0 77.443.000
1.2.1 Thay rô tuyn lái Theo quy định tại Chương V 4 Cái 1.118.000 4.472.000
1.2.2 Rôtuyn chuyển hướng Theo quy định tại Chương V 2 Cái 1.290.000 2.580.000
1.2.3 Bơm tay lái Theo quy định tại Chương V 1 Cái 8.170.000 8.170.000
1.2.4 Bi chữ thập láp cẩu Theo quy định tại Chương V 2 Cái 1.290.000 2.580.000
1.2.5 Bi chữ thập láp truyền động láp Theo quy định tại Chương V 4 Cái 1.290.000 5.160.000
1.2.6 Bi treo của láp truyền động Theo quy định tại Chương V 2 Cái 1.634.000 3.268.000
1.2.7 Thay Ắc + bạc đồng ắc phi dê Theo quy định tại Chương V 4 Cái 817.000 3.268.000
1.2.8 Thay ắc + bạc đồng ắc nhíp Theo quy định tại Chương V 12 Cái 447.200 5.366.400
1.2.9 Tán bố thắng trước Theo quy định tại Chương V 1 Bộ 2.580.000 2.580.000
1.2.10 Tán bốn thắng sau Theo quy định tại Chương V 1 Bộ 2.580.000 2.580.000
1.2.11 Thay cúp ben bánh xe Theo quy định tại Chương V 4 Bộ 378.400 1.513.600
1.2.12 Thay bi mai ơ Theo quy định tại Chương V 8 1.032.000 8.256.000
1.2.13 Thay phốt mai ơ Theo quy định tại Chương V 4 Cái 387.000 1.548.000
1.2.14 Thay phốt cầu Theo quy định tại Chương V 1 Cái 731.000 731.000
1.2.15 Thay bi cầu sau Theo quy định tại Chương V 1 Bộ 2.580.000 2.580.000
1.2.16 Thay bi hộp số Theo quy định tại Chương V 1 Bộ 2.580.000 2.580.000
1.2.17 Thay Lốp xe Theo quy định tại Chương V 4 Cái 4.300.000 17.200.000
1.2.18 Nhân công thực hiện phần gầm Theo quy định tại Chương V 1 Xe 3.010.000 3.010.000
1.3 Phần thân vỏ, mui nệm 0 58.050.000
1.3.1 Gò móp, vá những chỗ mục thùng xe Theo quy định tại Chương V 1 Xe 4.300.000 4.300.000
1.3.2 Sơn toàn bộ xe + cẩu Theo quy định tại Chương V 1 Xe 19.780.000 19.780.000
1.3.3 Thay ron kính cửa Theo quy định tại Chương V 1 Xe 1.462.000 1.462.000
1.3.4 Thay ron hơi cửa Theo quy định tại Chương V 1 Xe 1.634.000 1.634.000
1.3.5 Bọc lại ghế nệm Theo quy định tại Chương V 1 Bộ 3.440.000 3.440.000
1.3.6 Bảo dưỡng khóa cửa bên tài và bên phụ Theo quy định tại Chương V 2 Cái 430.000 860.000
1.3.7 Đóng lại lót sàn sắt Theo quy định tại Chương V 1 Xe 12.900.000 12.900.000
1.3.8 Gỗ lót sắt xi với thùng xe Theo quy định tại Chương V 1 Xe 3.440.000 3.440.000
1.3.9 Bản lề của bửng thùng xe Theo quy định tại Chương V 18 Cái 258.000 4.644.000
1.3.10 Khóa bửng thùng Theo quy định tại Chương V 10 Cái 301.000 3.010.000
1.3.11 Gạt nước mưa Theo quy định tại Chương V 2 Cái 430.000 860.000
1.3.12 Nhân công thực hiện phần mui nệm Theo quy định tại Chương V 1 Xe 1.720.000 1.720.000
1.4 Phần điện, điện lạnh 0 17.802.000
1.4.1 Đấu quấn lại dàn dây điện Theo quy định tại Chương V 1 Xe 1.290.000 1.290.000
1.4.2 Bảo dưỡng thay than máy đề Theo quy định tại Chương V 1 Bộ 602.000 602.000
1.4.3 Bảo dưỡng thay than máy phát Theo quy định tại Chương V 1 Bộ 602.000 602.000
1.4.4 Tháo vệ sinh hệ thống điều hoà Theo quy định tại Chương V 1 Xe 1.720.000 1.720.000
1.4.5 Thay lốc lạnh Theo quy định tại Chương V 1 Bộ 7.310.000 7.310.000
1.4.6 Thay van tiết lưu Theo quy định tại Chương V 1 Cái 1.290.000 1.290.000
1.4.7 Thay van phun Theo quy định tại Chương V 1 Cái 1.118.000 1.118.000
1.4.8 Thay két nóng Theo quy định tại Chương V 1 Cái 2.580.000 2.580.000
1.4.9 Nhân công thực hiện phần điện Theo quy định tại Chương V 1 xe 1.290.000 1.290.000
1.5 Phần cẩu 0 33.669.000
1.5.1 Thay bi hộp số cẩu Theo quy định tại Chương V 1 731.000 731.000
1.5.2 Thay bố côn hộp số cẩu Theo quy định tại Chương V 1 Bộ 2.150.000 2.150.000
1.5.3 Thay bi ru lô cáp cẩu và bi đầu bò móc cẩu Theo quy định tại Chương V 1 Bộ 1.720.000 1.720.000
1.5.4 Dây cáp lụa lô cẩu Ø8 Theo quy định tại Chương V 60 M 116.100 6.966.000
1.5.5 Thay mới chụp bụi bánh răng cẩu Theo quy định tại Chương V 1 Cái 1.290.000 1.290.000
1.5.6 Thay bi cát đăng cần bơm Theo quy định tại Chương V 1 Cái 1.118.000 1.118.000
1.5.7 Thay bánh răng cẩu bị mẻ Theo quy định tại Chương V 1 Cái 2.150.000 2.150.000
1.5.8 Phớt trụ cẩu Theo quy định tại Chương V 1 Bộ 3.010.000 3.010.000
1.5.9 Phớt chân cẩu Theo quy định tại Chương V 2 Bộ 1.892.000 3.784.000
1.5.10 Phớt cần bơm Theo quy định tại Chương V 1 Bộ 2.580.000 2.580.000
1.5.11 Nắp chắn bánh rang trụ quay Theo quy định tại Chương V 1 Cái 1.204.000 1.204.000
1.5.12 Thay dây ga tự động Theo quy định tại Chương V 1 Cái 946.000 946.000
1.5.13 Nhân công thực hiện phần cẩu Theo quy định tại Chương V 1 Xe 6.020.000 6.020.000
1.6 Phần Nhiên liệu. 0 6.213.500
1.6.1 Dầu thắng Theo quy định tại Chương V 2 Hộp 189.200 378.400
1.6.2 Nhớt cầu, nhớt hộp số Theo quy định tại Chương V 10 Lít 163.400 1.634.000
1.6.3 Nhớt máy Theo quy định tại Chương V 13 Lít 154.800 2.012.400
1.6.4 Mỡ bảo dưỡng Theo quy định tại Chương V 3 Kg 141.900 425.700
1.6.5 Dầu rô đa chạy thử Theo quy định tại Chương V 30 Lít 21.500 645.000
1.6.6 Dầu rửa máy Theo quy định tại Chương V 20 Lít 21.500 430.000
1.6.7 Nước làm mát Theo quy định tại Chương V 4 Hộp 172.000 688.000
2 Xe ô tô UAZ số đăng ký 43B-02508 1 115.412.000
2.1 Phần máy 0 20.554.000
2.1.1 Xylanh cos 0 Theo quy định tại Chương V 4 cái 774.000 3.096.000
2.1.2 Piston cos 0 Theo quy định tại Chương V 4 cái 774.000 3.096.000
2.1.3 Segment cos 0 Theo quy định tại Chương V 1 bộ 1.462.000 1.462.000
2.1.4 Bạc biên Theo quy định tại Chương V 1 bộ 946.000 946.000
2.1.5 Bạc balie Theo quy định tại Chương V 1 bộ 817.000 817.000
2.1.6 Bi đỡ trục a cơ Theo quy định tại Chương V 1 473.000 473.000
2.1.7 Canh trục dọc Theo quy định tại Chương V 2 cái 215.000 430.000
2.1.8 Ghip xu pap Theo quy định tại Chương V 8 cái 86.000 688.000
2.1.9 Phốt xupap Theo quy định tại Chương V 8 cái 86.000 688.000
2.1.10 Miệng xie supap Theo quy định tại Chương V 8 Bộ 129.000 1.032.000
2.1.11 Phốt trục cơ Theo quy định tại Chương V 1 cái 344.000 344.000
2.1.12 Dây curoa Theo quy định tại Chương V 1 sợi 301.000 301.000
2.1.13 Roăng quylat Theo quy định tại Chương V 1 cái 430.000 430.000
2.1.14 Roăng nắp dàn cò Theo quy định tại Chương V 1 cái 344.000 344.000
2.1.15 Roăng các te Theo quy định tại Chương V 1 cái 258.000 258.000
2.1.16 Roăng colectơ Theo quy định tại Chương V 1 cái 172.000 172.000
2.1.17 Roăng cổ áo Theo quy định tại Chương V 1 bộ 172.000 172.000
2.1.18 Roăng li e nắp hông Theo quy định tại Chương V 2 cái 129.000 258.000
2.1.19 Roăng chụp nắp nhông cam Theo quy định tại Chương V 1 cái 129.000 129.000
2.1.20 Bugi đánh lửa Theo quy định tại Chương V 4 cái 172.000 688.000
2.1.21 Su chân máy (cả chén) Theo quy định tại Chương V 2 bộ 602.000 1.204.000
2.1.22 Kết nước Theo quy định tại Chương V 1 cái 1.634.000 1.634.000
2.1.23 Dây cao áp Theo quy định tại Chương V 4 sợi 215.000 860.000
2.1.24 Su chân két nước Theo quy định tại Chương V 2 cục 258.000 516.000
2.1.25 Lọc nhớt Theo quy định tại Chương V 1 cái 215.000 215.000
2.1.26 Lọc gió Theo quy định tại Chương V 1 cái 301.000 301.000
2.2 Hộp số 0 2.021.000
Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây