Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Cơ quan phê duyệt
Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia Công ty Truyền tải điện 2
Xếp hạng 2 (Có giá chào thầu cao hơn giá chào thầu của nhà thầu trúng thầu)
Hạng mục công việc
STT
Danh mục dịch vụ
Mô tả dịch vụ
Khối lượng
Địa điểm thực hiện
Đơn vị tính
Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND)
Thành tiền (VNĐ)
Thao tác
2.2.1
Bi trục acơ 6150208
Theo quy định tại Chương V
1
ổ
817.000
817.000
2.2.2
Phốt HSCP
Theo quy định tại Chương V
2
cái
172.000
344.000
2.2.3
Su chân HS
Theo quy định tại Chương V
2
bộ
430.000
860.000
2.3
Phần côn
Theo quy định tại Chương V
0
5.418.000
2.3.1
Mâm la tô côn
Theo quy định tại Chương V
1
bộ
1.118.000
1.118.000
2.3.2
Bi T688911-C23
Theo quy định tại Chương V
1
ổ
602.000
602.000
2.3.3
Bầu côn trên
Theo quy định tại Chương V
1
cái
817.000
817.000
2.3.4
Bầu côn dưới
Theo quy định tại Chương V
1
bộ
817.000
817.000
2.3.5
Bi chữ thập
Theo quy định tại Chương V
4
Ổ
516.000
2.064.000
2.4
Nhân công thực hiện phần máy
Theo quy định tại Chương V
1
Xe
3.870.000
3.870.000
2.5
Phần cầu+ hệ thống lái
0
34.924.600
2.5.1
Phốt cầu trước + sau
Theo quy định tại Chương V
2
cái
215.000
430.000
2.5.2
Bi mi ơ trước + sau
Theo quy định tại Chương V
8
ổ
301.000
2.408.000
2.5.3
Bi đỡ trục quả dứa
Theo quy định tại Chương V
2
ổ
430.000
860.000
2.5.4
Phốt mô zơ
Theo quy định tại Chương V
4
cái
172.000
688.000
2.5.5
Bạc chà loa kèn
Theo quy định tại Chương V
2
cái
215.000
430.000
2.5.6
Phốt láp
Theo quy định tại Chương V
2
cái
172.000
344.000
2.5.7
Bạc+ắc phi dê tăng cốt
Theo quy định tại Chương V
4
bộ
172.000
688.000
2.5.8
Bót tay lái (cân chỉnh)
Theo quy định tại Chương V
1
bộ
774.000
774.000
2.5.9
Bi trục vô lăng tay lái
Theo quy định tại Chương V
1
ổ
301.000
301.000
2.5.10
Lốp xe
Theo quy định tại Chương V
4
cái
1.548.000
6.192.000
2.5.11
Trục đứng
Theo quy định tại Chương V
2
cái
817.000
1.634.000
2.5.12
Trục ngang
Theo quy định tại Chương V
2
cái
860.000
1.720.000
2.5.13
Bơm trợ lực tay lái
Theo quy định tại Chương V
1
bộ
2.150.000
2.150.000
2.5.14
Đồng hồ km
Theo quy định tại Chương V
1
bộ
1.290.000
1.290.000
2.5.15
Bầu con đơn
Theo quy định tại Chương V
4
bộ
602.000
2.408.000
2.5.16
Bầu con đôi
Theo quy định tại Chương V
2
bộ
645.000
1.290.000
2.5.17
Bố phanh chân
Theo quy định tại Chương V
8
miếng
197.800
1.582.400
2.5.18
Bố phanh tay
Theo quy định tại Chương V
2
miếng
301.000
602.000
2.5.19
Láng Tăng bua thắng chân
Theo quy định tại Chương V
4
cái
172.000
688.000
2.5.20
Bầu phanh tổng
Theo quy định tại Chương V
1
bộ
1.290.000
1.290.000
2.5.21
Ống giảm xóc
Theo quy định tại Chương V
4
bộ
688.000
2.752.000
2.5.22
Su nhíp
Theo quy định tại Chương V
8
cục
94.600
756.800
2.5.23
Su giảm xóc
Theo quy định tại Chương V
16
cục
77.400
1.238.400
2.5.24
Su nhún đỡ cầu sau
Theo quy định tại Chương V
2
cục
258.000
516.000
2.5.25
Mỏ nhíp
Theo quy định tại Chương V
8
cái
129.000
1.032.000
2.5.26
Nhân công thực hiện phần cầu
Theo quy định tại Chương V
1
Xe
860.000
860.000
2.6
Phần thân vỏ, mui nệm
Theo quy định tại Chương V
0
22.136.400
2.6.1
Bọc lại ghế tài + phụ
Theo quy định tại Chương V
2
bộ
774.000
1.548.000
2.6.2
Bọc lại Ghế băng giữa
Theo quy định tại Chương V
8
băng
731.000
5.848.000
2.6.3
Tấm cách nhiệt nóc cabô đậy máy
Theo quy định tại Chương V
1
cái
817.000
817.000
2.6.4
La phông trần (cả nẹp viền)
Theo quy định tại Chương V
8
m2
172.000
1.376.000
2.6.5
Xốp chống nhiệt
Theo quy định tại Chương V
8
m2
154.800
1.238.400
2.6.6
Táp pi Simili quanh xe
Theo quy định tại Chương V
7
m2
215.000
1.505.000
2.6.7
Tôn mục quanh xe
Theo quy định tại Chương V
6
m2
172.000
1.032.000
2.6.8
Bọc tôn inox toàn bộ sàn xe
Theo quy định tại Chương V
8
m2
258.000
2.064.000
2.6.9
Khóa + chống cửa trần xe
Theo quy định tại Chương V
2
bộ
129.000
258.000
2.6.10
Tay cửa gió hông xe
Theo quy định tại Chương V
5
cái
129.000
645.000
2.6.11
Lề cửa
Theo quy định tại Chương V
10
bộ
129.000
1.290.000
2.6.12
Ống xả
Theo quy định tại Chương V
1
bộ
731.000
731.000
2.6.13
Compa quay kính cửa tài phụ
Theo quy định tại Chương V
2
bộ
731.000
1.462.000
2.6.14
Khóa cửa sau
Theo quy định tại Chương V
1
bộ
688.000
688.000
2.6.15
Khóa cửa tài phụ T+P+G
Theo quy định tại Chương V
3
bộ
258.000
774.000
2.6.16
Nhân công thực hiện phần thân vỏ+ mui nệm
Theo quy định tại Chương V
1
Xe
860.000
860.000
2.7
Phần sơn
0
12.900.000
2.7.1
Sơn toàn bộ nguyên xe
Theo quy định tại Chương V
1
xe
12.900.000
12.900.000
2.8
Phần điện
0
9.391.200
2.8.1
Bảo dưỡng đề
Theo quy định tại Chương V
1
cái
430.000
430.000
2.8.2
Đèn pha cốt điện tử
Theo quy định tại Chương V
2
bộ
946.000
1.892.000
2.8.3
Đèn xi nhan
Theo quy định tại Chương V
2
bộ
602.000
1.204.000
2.8.4
Đèn la phông
Theo quy định tại Chương V
2
bộ
430.000
860.000
2.8.5
Bi máy phát
Theo quy định tại Chương V
2
ổ
430.000
860.000
2.8.6
Than máy phát
Theo quy định tại Chương V
2
cục
137.600
275.200
2.8.7
Dây điện toàn bộ xe
Theo quy định tại Chương V
30
mét
43.000
1.290.000
2.8.8
Bình ắc quy
Theo quy định tại Chương V
1
bình
2.150.000
2.150.000
2.8.9
Nhân công thực hiện phần điện
Theo quy định tại Chương V
1
Xe
430.000
430.000
2.9
Vật liệu phụ
0
4.196.800
2.9.1
Dầu diezel rà trơn, chạy thử
Theo quy định tại Chương V
50
lít
21.500
1.075.000
2.9.2
Nhớt động cơ (Castron) rà trơn
Theo quy định tại Chương V
7
lít
146.200
1.023.400
2.9.3
Dầu cầu + hộp số
Theo quy định tại Chương V
9
lít
137.600
1.238.400
2.9.4
Mỡ bôi trơn
Theo quy định tại Chương V
2
kg
129.000
258.000
2.9.5
Dầu trợ lực lái
Theo quy định tại Chương V
1
bình
258.000
258.000
2.9.6
Dầu phanh + dầu côn DOT3
Theo quy định tại Chương V
2
lít
172.000
344.000
1
Xe ô tô tải cẩu Isuzu số đăng ký 43H-2777
Theo quy định tại Chương V
0
294.571.500
1.1
Phần máy
Theo quy định tại Chương V
0
101.394.000
1.1.1
Thay bạc biên
Theo quy định tại Chương V
1
Bộ
2.537.000
2.537.000
1.1.2
Thay bạc trục
Theo quy định tại Chương V
1
Bộ
2.365.000
2.365.000
1.1.3
Thay xi lanh
Theo quy định tại Chương V
1
Bộ
4.730.000
4.730.000
1.1.4
Thay pít tông
Theo quy định tại Chương V
1
Bộ
6.450.000
6.450.000
1.1.5
Thay séc măng
Theo quy định tại Chương V
1
Bộ
3.010.000
3.010.000
1.1.6
Thay bộ ron, phốt động cơ
Theo quy định tại Chương V
1
Bộ
4.730.000
4.730.000
1.1.7
Ép dên
Theo quy định tại Chương V
1
Bộ
3.010.000
3.010.000
1.1.8
Thay bàn ép côn
Theo quy định tại Chương V
1
Cái
10.320.000
10.320.000
1.1.9
Thay lọc nhớt
Theo quy định tại Chương V
1
Cái
473.000
473.000
1.1.10
Thay lọc gió
Theo quy định tại Chương V
1
Cái
1.161.000
1.161.000
1.1.11
Mài trục cơ
Theo quy định tại Chương V
1
Cây
1.290.000
1.290.000
1.1.12
Mài trục cam
Theo quy định tại Chương V
1
Cây
1.290.000
1.290.000
1.1.13
Tráng phóng bạc cam
Theo quy định tại Chương V
1
Bộ
3.010.000
3.010.000
1.1.14
Súp bắp
Theo quy định tại Chương V
1
Bộ
3.268.000
3.268.000
1.1.15
Thay cao su chân máy
Theo quy định tại Chương V
2
Cục
2.150.000
4.300.000
1.1.16
Rã súc két nước
Theo quy định tại Chương V
1
Cái
688.000
688.000
1.1.17
Thay dây cu roa máy
Theo quy định tại Chương V
3
Sợi
559.000
1.677.000
1.1.18
Thay canh dọc cốt máy
Theo quy định tại Chương V
1
Bộ
817.000
817.000
1.1.19
Thay bi đuôi cốt máy
Theo quy định tại Chương V
1
Ổ
1.032.000
1.032.000
1.1.20
Thay lá côn
Theo quy định tại Chương V
1
Lá
9.030.000
9.030.000
1.1.21
Bàn ép côn
Theo quy định tại Chương V
1
Cái
1.161.000
1.161.000
1.1.22
Thay bi tê
Theo quy định tại Chương V
1
Bộ
1.548.000
1.548.000
1.1.23
Bi duôi trục cơ
Theo quy định tại Chương V
1
Cái
1.032.000
1.032.000
1.1.24
Thay ống dầu
Theo quy định tại Chương V
2
Ống
817.000
1.634.000
1.1.25
Thay lọc dầu
Theo quy định tại Chương V
3
Cái
817.000
2.451.000
1.1.26
Thay kim phun
Theo quy định tại Chương V
1
Bộ
8.600.000
8.600.000
1.1.27
Thay ti bơm cao áp
Theo quy định tại Chương V
1
Bộ
2.150.000
2.150.000
1.1.28
Thay bơm nước
Theo quy định tại Chương V
1
Bộ
3.870.000
3.870.000
1.1.29
Thay bơm nhớt
Theo quy định tại Chương V
1
Bộ
4.300.000
4.300.000
1.1.30
Thay ống nước
Theo quy định tại Chương V
1
Bộ
2.580.000
2.580.000
1.1.31
Nhân công thực hiện phần động cơ
Theo quy định tại Chương V
1
Xe
6.880.000
6.880.000
1.2
Phần gầm
0
77.443.000
1.2.1
Thay rô tuyn lái
Theo quy định tại Chương V
4
Cái
1.118.000
4.472.000
1.2.2
Rôtuyn chuyển hướng
Theo quy định tại Chương V
2
Cái
1.290.000
2.580.000
1.2.3
Bơm tay lái
Theo quy định tại Chương V
1
Cái
8.170.000
8.170.000
1.2.4
Bi chữ thập láp cẩu
Theo quy định tại Chương V
2
Cái
1.290.000
2.580.000
1.2.5
Bi chữ thập láp truyền động láp
Theo quy định tại Chương V
4
Cái
1.290.000
5.160.000
1.2.6
Bi treo của láp truyền động
Theo quy định tại Chương V
2
Cái
1.634.000
3.268.000
1.2.7
Thay Ắc + bạc đồng ắc phi dê
Theo quy định tại Chương V
4
Cái
817.000
3.268.000
1.2.8
Thay ắc + bạc đồng ắc nhíp
Theo quy định tại Chương V
12
Cái
447.200
5.366.400
1.2.9
Tán bố thắng trước
Theo quy định tại Chương V
1
Bộ
2.580.000
2.580.000
1.2.10
Tán bốn thắng sau
Theo quy định tại Chương V
1
Bộ
2.580.000
2.580.000
1.2.11
Thay cúp ben bánh xe
Theo quy định tại Chương V
4
Bộ
378.400
1.513.600
1.2.12
Thay bi mai ơ
Theo quy định tại Chương V
8
Ổ
1.032.000
8.256.000
1.2.13
Thay phốt mai ơ
Theo quy định tại Chương V
4
Cái
387.000
1.548.000
1.2.14
Thay phốt cầu
Theo quy định tại Chương V
1
Cái
731.000
731.000
1.2.15
Thay bi cầu sau
Theo quy định tại Chương V
1
Bộ
2.580.000
2.580.000
1.2.16
Thay bi hộp số
Theo quy định tại Chương V
1
Bộ
2.580.000
2.580.000
1.2.17
Thay Lốp xe
Theo quy định tại Chương V
4
Cái
4.300.000
17.200.000
1.2.18
Nhân công thực hiện phần gầm
Theo quy định tại Chương V
1
Xe
3.010.000
3.010.000
1.3
Phần thân vỏ, mui nệm
0
58.050.000
1.3.1
Gò móp, vá những chỗ mục thùng xe
Theo quy định tại Chương V
1
Xe
4.300.000
4.300.000
1.3.2
Sơn toàn bộ xe + cẩu
Theo quy định tại Chương V
1
Xe
19.780.000
19.780.000
1.3.3
Thay ron kính cửa
Theo quy định tại Chương V
1
Xe
1.462.000
1.462.000
1.3.4
Thay ron hơi cửa
Theo quy định tại Chương V
1
Xe
1.634.000
1.634.000
1.3.5
Bọc lại ghế nệm
Theo quy định tại Chương V
1
Bộ
3.440.000
3.440.000
1.3.6
Bảo dưỡng khóa cửa bên tài và bên phụ
Theo quy định tại Chương V
2
Cái
430.000
860.000
1.3.7
Đóng lại lót sàn sắt
Theo quy định tại Chương V
1
Xe
12.900.000
12.900.000
1.3.8
Gỗ lót sắt xi với thùng xe
Theo quy định tại Chương V
1
Xe
3.440.000
3.440.000
1.3.9
Bản lề của bửng thùng xe
Theo quy định tại Chương V
18
Cái
258.000
4.644.000
1.3.10
Khóa bửng thùng
Theo quy định tại Chương V
10
Cái
301.000
3.010.000
1.3.11
Gạt nước mưa
Theo quy định tại Chương V
2
Cái
430.000
860.000
1.3.12
Nhân công thực hiện phần mui nệm
Theo quy định tại Chương V
1
Xe
1.720.000
1.720.000
1.4
Phần điện, điện lạnh
0
17.802.000
1.4.1
Đấu quấn lại dàn dây điện
Theo quy định tại Chương V
1
Xe
1.290.000
1.290.000
1.4.2
Bảo dưỡng thay than máy đề
Theo quy định tại Chương V
1
Bộ
602.000
602.000
1.4.3
Bảo dưỡng thay than máy phát
Theo quy định tại Chương V
1
Bộ
602.000
602.000
1.4.4
Tháo vệ sinh hệ thống điều hoà
Theo quy định tại Chương V
1
Xe
1.720.000
1.720.000
1.4.5
Thay lốc lạnh
Theo quy định tại Chương V
1
Bộ
7.310.000
7.310.000
1.4.6
Thay van tiết lưu
Theo quy định tại Chương V
1
Cái
1.290.000
1.290.000
1.4.7
Thay van phun
Theo quy định tại Chương V
1
Cái
1.118.000
1.118.000
1.4.8
Thay két nóng
Theo quy định tại Chương V
1
Cái
2.580.000
2.580.000
1.4.9
Nhân công thực hiện phần điện
Theo quy định tại Chương V
1
xe
1.290.000
1.290.000
1.5
Phần cẩu
0
33.669.000
1.5.1
Thay bi hộp số cẩu
Theo quy định tại Chương V
1
Ổ
731.000
731.000
1.5.2
Thay bố côn hộp số cẩu
Theo quy định tại Chương V
1
Bộ
2.150.000
2.150.000
1.5.3
Thay bi ru lô cáp cẩu và bi đầu bò móc cẩu
Theo quy định tại Chương V
1
Bộ
1.720.000
1.720.000
1.5.4
Dây cáp lụa lô cẩu Ø8
Theo quy định tại Chương V
60
M
116.100
6.966.000
1.5.5
Thay mới chụp bụi bánh răng cẩu
Theo quy định tại Chương V
1
Cái
1.290.000
1.290.000
1.5.6
Thay bi cát đăng cần bơm
Theo quy định tại Chương V
1
Cái
1.118.000
1.118.000
1.5.7
Thay bánh răng cẩu bị mẻ
Theo quy định tại Chương V
1
Cái
2.150.000
2.150.000
1.5.8
Phớt trụ cẩu
Theo quy định tại Chương V
1
Bộ
3.010.000
3.010.000
1.5.9
Phớt chân cẩu
Theo quy định tại Chương V
2
Bộ
1.892.000
3.784.000
1.5.10
Phớt cần bơm
Theo quy định tại Chương V
1
Bộ
2.580.000
2.580.000
1.5.11
Nắp chắn bánh rang trụ quay
Theo quy định tại Chương V
1
Cái
1.204.000
1.204.000
1.5.12
Thay dây ga tự động
Theo quy định tại Chương V
1
Cái
946.000
946.000
1.5.13
Nhân công thực hiện phần cẩu
Theo quy định tại Chương V
1
Xe
6.020.000
6.020.000
1.6
Phần Nhiên liệu.
0
6.213.500
1.6.1
Dầu thắng
Theo quy định tại Chương V
2
Hộp
189.200
378.400
1.6.2
Nhớt cầu, nhớt hộp số
Theo quy định tại Chương V
10
Lít
163.400
1.634.000
1.6.3
Nhớt máy
Theo quy định tại Chương V
13
Lít
154.800
2.012.400
1.6.4
Mỡ bảo dưỡng
Theo quy định tại Chương V
3
Kg
141.900
425.700
1.6.5
Dầu rô đa chạy thử
Theo quy định tại Chương V
30
Lít
21.500
645.000
1.6.6
Dầu rửa máy
Theo quy định tại Chương V
20
Lít
21.500
430.000
1.6.7
Nước làm mát
Theo quy định tại Chương V
4
Hộp
172.000
688.000
2
Xe ô tô UAZ số đăng ký 43B-02508
1
115.412.000
2.1
Phần máy
0
20.554.000
2.1.1
Xylanh cos 0
Theo quy định tại Chương V
4
cái
774.000
3.096.000
2.1.2
Piston cos 0
Theo quy định tại Chương V
4
cái
774.000
3.096.000
2.1.3
Segment cos 0
Theo quy định tại Chương V
1
bộ
1.462.000
1.462.000
2.1.4
Bạc biên
Theo quy định tại Chương V
1
bộ
946.000
946.000
2.1.5
Bạc balie
Theo quy định tại Chương V
1
bộ
817.000
817.000
2.1.6
Bi đỡ trục a cơ
Theo quy định tại Chương V
1
ổ
473.000
473.000
2.1.7
Canh trục dọc
Theo quy định tại Chương V
2
cái
215.000
430.000
2.1.8
Ghip xu pap
Theo quy định tại Chương V
8
cái
86.000
688.000
2.1.9
Phốt xupap
Theo quy định tại Chương V
8
cái
86.000
688.000
2.1.10
Miệng xie supap
Theo quy định tại Chương V
8
Bộ
129.000
1.032.000
2.1.11
Phốt trục cơ
Theo quy định tại Chương V
1
cái
344.000
344.000
2.1.12
Dây curoa
Theo quy định tại Chương V
1
sợi
301.000
301.000
2.1.13
Roăng quylat
Theo quy định tại Chương V
1
cái
430.000
430.000
2.1.14
Roăng nắp dàn cò
Theo quy định tại Chương V
1
cái
344.000
344.000
2.1.15
Roăng các te
Theo quy định tại Chương V
1
cái
258.000
258.000
2.1.16
Roăng colectơ
Theo quy định tại Chương V
1
cái
172.000
172.000
2.1.17
Roăng cổ áo
Theo quy định tại Chương V
1
bộ
172.000
172.000
2.1.18
Roăng li e nắp hông
Theo quy định tại Chương V
2
cái
129.000
258.000
2.1.19
Roăng chụp nắp nhông cam
Theo quy định tại Chương V
1
cái
129.000
129.000
2.1.20
Bugi đánh lửa
Theo quy định tại Chương V
4
cái
172.000
688.000
2.1.21
Su chân máy (cả chén)
Theo quy định tại Chương V
2
bộ
602.000
1.204.000
2.1.22
Kết nước
Theo quy định tại Chương V
1
cái
1.634.000
1.634.000
2.1.23
Dây cao áp
Theo quy định tại Chương V
4
sợi
215.000
860.000
2.1.24
Su chân két nước
Theo quy định tại Chương V
2
cục
258.000
516.000
2.1.25
Lọc nhớt
Theo quy định tại Chương V
1
cái
215.000
215.000
2.1.26
Lọc gió
Theo quy định tại Chương V
1
cái
301.000
301.000
2.2
Hộp số
0
2.021.000
Thông báo
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Thông tin phần/lô:
STT
Mã phần/lô
Tên phần/lô
Giá lô (VND)
Tổng giá hàng hoá (VND)
Thời gian giao hàng (ngày)
Danh sách nhà thầu không trúng thầu:
STT
Mã định danh (theo MSC mới)
Tên nhà thầu
Lý do không đạt
Thời gian giao hàng (ngày)
Danh sách hàng hóa:
STT
Danh mục hàng hóa
Ký mã hiệu
Nhãn hiệu
Mã hàng hóa
Hãng sản xuất
Khối lượng
Đơn vị tính
Mô tả
Xuất xứ
Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND)
Thành tiền (VNĐ)
Ghi chú
Danh sách hàng hoá tham khảo
Đang tải dữ liệu
lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
"Tình dục cũng giống như tuyết, bạn chẳng biết nó sẽ sâu tới đâu hay nó sẽ kéo dài bao lâu. "
Khuyết Danh
Sự kiện ngoài nước: ILya Grigorjecitsh Ehrenbung nhà vǎn, nhà báo, nhà hoạt động xã hội nổi tiếng Nga. Ông sinh ngày 14-1-1891. Ông tham gia tổ chức bí mật Bônsêvích từ những nǎm 1905-1907. Ông nổi tiếng với hàng ngàn bài báo, chính luận ca ngợi chủ nghĩa yêu nước xô viết, lòng cǎm thù chủ nghía phát xít, khẳng định niềm tin và thắng lợi của chủ nghĩa xã hội. Các tác phẩm nổi tiếng của ông có: Ngày hôm sau; Chó rừng; Pari thất thủ; Bão táp; Làn sóng thứ chín; Tuyết tan; Người con gái; Nǎm tháng cuộc đời...
Ông được nhiều giải thưởng quốc gia Liên Xô và được giải thưởng Lênin, ông là chiến sĩ hoà bình nổi tiếng thế giới. Ông mất ngày 31-8-1967 tại Matxcơva.