Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Mã định danh (theo MSC mới) | Tên liên danh | Tên nhà thầu | Giá dự thầu (VND) | Điểm kỹ thuật | Giá trúng thầu (VND) | Thời gian giao hàng (ngày) | Ngày ký hợp đồng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0105964516 |
CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ BẢN ĐỒ VÀ HỆ THÔNG TIN ĐỊA LÝ |
225.180.000 VND | 225.180.000 VND | 45 ngày |
| STT | Mã định danh (theo MSC mới) | Tên liên danh | Tên nhà thầu | Lý do không đạt |
|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0104205996 | CÔNG TY CỔ PHẦN TRẮC ĐỊA BẢN ĐỒ HÀ NỘI | Nhà thầu được xếp hạng thứ 4 | |
| 2 | vn0100105221 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN KIẾN TRÚC ĐÔ THỊ HÀ NỘI - UAC | Nhà thầu được xếp hạng thứ 3 | |
| 3 | vn5500375447 | CÔNG TY CP TRẮC ĐỊA BẢN ĐỒ MINH LONG | Nhà thầu được xếp hạng thứ 2 |
1 |
Xác định mốc giới ngoài thực địa, vị trí thu hồi TBA |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
2 |
Xác định mốc giới ngoài thực địa, mốc (Mốc bê tông) |
|
29 |
Điểm |
Theo quy định tại Chương V |
972.000 |
||
3 |
Xác định mốc giới ngoài thực địa (Mốc cọc gỗ) |
|
288 |
Điểm |
Theo quy định tại Chương V |
540.000 |
||
4 |
Trích đo thửa đất vị trí Trạm biến áp |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
5 |
Trích đo địa chính Đất ngoài đô thị, diện tích dưới 100m2 |
|
11 |
Thửa |
Theo quy định tại Chương V |
432.000 |
||
6 |
Trích đo địa chính Đất ngoài đô thị, diện tích từ 100m2 đến 300m2 |
|
36 |
Thửa |
Theo quy định tại Chương V |
432.000 |
||
7 |
Trích đo địa chính Đất ngoài đô thị, diện tích từ 300m2 đến 500m2 |
|
21 |
Thửa |
Theo quy định tại Chương V |
432.000 |
||
8 |
Trích đo địa chính Đất ngoài đô thị, diện tích từ 500m2 đến 1000m2 |
|
23 |
Thửa |
Theo quy định tại Chương V |
432.000 |
||
9 |
Trích đo địa chính Đất ngoài đô thị, diện tích từ 1000m2 đến 3000m2 |
|
5 |
Thửa |
Theo quy định tại Chương V |
432.000 |