Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Mã định danh (theo MSC mới) | Tên liên danh | Tên nhà thầu | Giá dự thầu (VND) | Điểm kỹ thuật | Giá trúng thầu (VND) | Thời gian giao hàng (ngày) | Ngày ký hợp đồng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn3400714607 | HỘ KINH DOANH RAU CỦ QUẢ AN TOÀN |
344.000.000 VND | 4 tháng |
| 1 | Củ khoai tây |
Củ khoai tây
|
12 | Kg | Củ to đầu trên dưới, không thối không biến đổi gen, không có chất kích thích chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ . | Việt Nam | 32.000 |
|
| 2 | Khoai lang |
Khoai lang
|
8 | Kg | Không thối không biến đổi gen, không có chất kích thích chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ . | Việt Nam | 35.000 |
|
| 3 | Khoai môn |
Khoai môn
|
10 | Kg | Không thối không biến đổi gen, không có chất kích thích chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ . | Việt Nam | 38.000 |
|
| 4 | Khoai mỡ |
Khoai mỡ
|
20 | Kg | Không thối không biến đổi gen, không có chất kích thích chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ . | Việt Nam | 38.000 |
|
| 5 | Củ cải trắng |
Củ cải trắng
|
20 | Kg | Không thối không biến đổi gen, không có chất kích thích chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ . | Việt Nam | 28.000 |
|
| 6 | Su su |
Su su
|
12 | Kg | Không thối không biến đổi gen, không có chất kích thích chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ . | Việt Nam | 25.000 |
|
| 7 | Cà chua |
Cà chua
|
20 | Kg | Không thối không biến đổi gen, không có chất kích thích chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ . | Việt Nam | 28.000 |
|
| 8 | Củ cà rốt |
Củ cà rốt
|
20 | Kg | Không thối không biến đổi gen, không có chất kích thích chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ . | Việt Nam | 30.000 |
|
| 9 | Tỏi khô |
Tỏi khô
|
10 | Kg | Củ đều, không bị thối, mốc, không có chất bảo quản | Việt Nam | 65.000 |
|
| 10 | Quả bí đao |
Quả bí đao
|
20 | Kg | Không thối không biến đổi gen, không có chất kích thích chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ . | Việt Nam | 25.000 |
|
| 11 | Quả bầu |
Quả bầu
|
20 | Kg | Không thối không biến đổi gen, không có chất kích thích chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ . | Việt Nam | 25.000 |
|
| 12 | Ngò rí |
Ngò rí
|
6 | Kg | Tươi, ngon, không bị đập nát, không sâu, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không biến đổi gen . | Việt Nam | 50.000 |
|
| 13 | Rau mồng tơi |
Rau mồng tơi
|
24 | Kg | Tươi, ngon, không bị đập nát, không sâu, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không biến đổi gen . | Việt Nam | 20.000 |
|
| 14 | Cải xanh |
Cải xanh
|
20 | Kg | Tươi, ngon, không bị đập nát, không sâu, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không biến đổi gen . | Việt Nam | 25.000 |
|
| 15 | Rau tần ô |
Rau tần ô
|
12 | Kg | Tươi, ngon, không bị đập nát, không sâu, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không biến đổi gen . | Việt Nam | 30.000 |
|
| 16 | Quả mướp hương |
Quả mướp hương
|
16 | Kg | Không thối không biến đổi gen, không có chất kích thích chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ . | Việt Nam | 24.000 |
|
| 17 | Quả bí ngô (bí đỏ) |
Quả bí ngô (bí đỏ)
|
20 | Kg | Không thối không biến đổi gen, không có chất kích thích chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ . | Việt Nam | 28.000 |
|
| 18 | Bánh phở |
Bánh phở
|
20 | Kg | Tươi, mới làm, còn hạn sử dụng | Việt Nam | 20.000 |
|
| 19 | Mì quãng |
Mì quãng
|
20 | Kg | Tươi, mới làm, còn hạn sử dụng | Việt Nam | 20.000 |
|
| 20 | Bánh ướt |
Bánh ướt
|
20 | Kg | Tươi, mới làm, còn hạn sử dụng | Việt Nam | 25.000 |
|
| 21 | Bánh hỏi |
Bánh hỏi
|
20 | Kg | Tươi, mới làm, còn hạn sử dụng | Việt Nam | 25.000 |
|
| 22 | Me chua |
Me chua
|
8 | Kg | Tươi, ngon, không mối mọt | Việt Nam | 40.000 |
|
| 23 | Rau muống |
Rau muống
|
20 | Kg | Tươi, ngon, không bị đập nát, không sâu, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không biến đổi gen . | Việt Nam | 20.000 |
|
| 24 | Rau ngót |
Rau ngót
|
20 | Kg | Tươi, ngon, không bị đập nát, không sâu, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không biến đổi gen . | Việt Nam | 30.000 |
|
| 25 | Củ sả xay |
Củ sả xay
|
4 | Kg | Củ đều, không héo | Việt Nam | 50.000 |
|
| 26 | Rau Cải ngọt |
Rau Cải ngọt
|
20 | Kg | Tươi, ngon, không bị đập nát, không sâu, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không biến đổi gen . | Việt Nam | 25.000 |
|
| 27 | Bắp cải |
Bắp cải
|
20 | Kg | Tươi, ngon, không bị đập nát, không sâu, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không biến đổi gen . | Việt Nam | 25.000 |
|
| 28 | Giá đỗ |
Giá đỗ
|
12 | Kg | Tươi, ngon, không bị đập nát, không sâu, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không biến đổi gen . | Việt Nam | 25.000 |
|
| 29 | Thơm |
Thơm
|
20 | Kg | Tươi, ngon, không dập nát | Việt Nam | 30.000 |
|
| 30 | Đậu phộng |
Đậu phộng
|
4.8 | Kg | Lạc sạch, không bị sâu, mọt, mốc, hay dập nát quá mức cho phép. | Việt Nam | 68.000 |
|
| 31 | Củ dền |
Củ dền
|
20 | Kg | Không thối không biến đổi gen, không có chất kích thích chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ . | Việt Nam | 34.000 |
|
| 32 | Đu đủ xanh |
Đu đủ xanh
|
20 | Kg | Tươi, ngon, không dập nát | Việt Nam | 24.000 |
|
| 33 | Dầu thực vật |
Dầu thực vật
|
20 | Lit | Đảm bảo tối thiểu hạn sử dụng | Việt Nam | 55.000 |
|
| 34 | Xì dầu |
Xì dầu
|
40 | Chai | Đảm bảo tối thiểu hạn sử dụng | Việt Nam | 25.000 |
|
| 35 | Hạt tiêu |
Hạt tiêu
|
2.4 | Kg | Đảm bảo tối thiểu ½ hạn sử dụng | Việt Nam | 300.000 |
|
| 36 | Nước mắm cá |
Nước mắm cá
|
26.4 | Lit | Đảm bảo tối thiểu hạn sử dụng | Việt Nam | 35.000 |
|
| 37 | Bánh canh |
Bánh canh
|
20 | Kg | Tươi, mới làm, còn hạn sử dụng | Việt Nam | 20.000 |
|
| 38 | Bún tươi |
Bún tươi
|
20 | Kg | Tươi, mới làm, còn hạn sử dụng | Việt Nam | 20.000 |
|
| 39 | Hành củ tươi |
Hành củ tươi
|
28 | Kg | Củ đều, không bị thối, mốc, không có chất bảo quản | Việt Nam | 70.000 |
|
| 40 | Nấm mèo |
Nấm mèo
|
2 | Kg | Không nấm mốc, không chất bảo quản, không mối mọt | Việt Nam | 150.000 |
|
| 41 | Chả lụa |
Chả lụa
|
30 | Kg | Màu sắc trắng ngà hơi hồng nhạt, kết cấu dai dẻo, mịn màng, có độ đàn hồi tốt, mùi thơm nhẹ nhàng của thịt và hương lá gói, và vị ngọt tự nhiên, không bã | Việt Nam | 170.000 |
|
| 42 | Đậu hũ |
Đậu hũ
|
17.6 | Miếng | Tươi, mới làm, còn hạn sử dụng | Việt Nam | 4.000 |
|
| 43 | Nui |
Nui
|
12 | Kg | Đảm bảo tối thiểu hạn sử dụng | Việt Nam | 35.000 |
|
| 44 | Hạt màu điều |
Hạt màu điều
|
2 | Kg | Đảm bảo tối thiểu ½ hạn sử dụng | Việt Nam | 150.000 |
|
| 45 | Nấm rơm |
Nấm rơm
|
16 | Kg | Không nấm mốc, không chất bảo quản, không mối mọt | Việt Nam | 150.000 |
|
| 46 | Hạt nêm Ajngon 2kg |
Hạt nêm Ajngon 2kg
|
6 | Bịch | Đảm bảo tối thiểu hạn sử dụng | Việt Nam | 75.000 |
|
| 47 | Đậu đỏ |
Đậu đỏ
|
16 | Kg | Không nấm mốc, không chất bảo quản, không mối mọt | Việt Nam | 70.000 |
|
| 48 | Đỗ xanh không vỏ |
Đỗ xanh không vỏ
|
16 | Kg | Hạt có màu vàng đẹp mắt. Có vị bùi, béo hơn đậu nguyên vỏ, không còn mùi thơm đặc trưng của vỏ nhưng mềm và mịn hơn. Mềm, mịn, dễ nghiền nát. | Việt Nam | 65.000 |
|
| 49 | Đường cát |
Đường cát
|
16.72 | Kg | Đảm bảo tối thiểu hạn sử dụng | Việt Nam | 28.000 |
|
| 50 | Đường phèn |
Đường phèn
|
16 | Kg | Đảm bảo tối thiểu hạn sử dụng | Việt Nam | 38.000 |
|
| 51 | Muối iot tinh |
Muối iot tinh
|
12 | Kg | Đảm bảo tối thiểu hạn sử dụng | Việt Nam | 10.000 |
|
| 52 | Sườn non |
Sườn non
|
12 | Kg | Xương tươi,tuỷ bám chặt vào thành ống tủy (nếu có). Nước luộc thịt thơm, trong, váng mỡ to (khi luộc thịt) | Việt Nam | 170.000 |
|
| 53 | Thịt lợn nạc mông |
Thịt lợn nạc mông
|
30 | Kg | Tươi, mới, bề mặt khô, sạch, không dính lông và tạp chất lạ: Thịt mặt cắt mịn, có độ đàn hồi, ẩn ngón tay vào thịt không để, lại dấu ấn trên bề mặt thịt khi bỏ tay ra; Màu sắc: Màu đặc trưng của sản phẩm. Mùi: Đặc trưng của sản phẩm, không có mùi lạ Nước luộc thịt thơm, trong, váng mỡ to (khi luộc thịt) | Việt Nam | 150.000 |
|
| 54 | Thịt bò mông, thăn |
Thịt bò mông, thăn
|
32 | Kg | Tươi, mới, bề mặt khô, sạch, không dính lông và tạp chất lạ, Thịt mặt cắt mịn, có độ đàn hồi, ấn ngón tay vào thịt không để lại dấu ấn trên bề mặt thịt khi bỏ tay ra; Màu sắc: Màu đặc trưng của sản phẩm. Mùi: Đặc trưng của sản phẩm, không có mùi lạ. Nước luộc thịt thơm, trong, váng mỡ to (khi luộc thịt) | Việt Nam | 270.000 |
|
| 55 | Chả cá |
Chả cá
|
20 | Kg | Tươi, mới làm, còn hạn sử dụng | Việt Nam | 150.000 |
|
| 56 | Mọc |
Mọc
|
4 | Kg | Tươi, mới làm, còn hạn sử dụng | Việt Nam | 150.000 |
|
| 57 | Xương ống |
Xương ống
|
4 | Kg | Xương tươi,tuỷ bám chặt vào thành ống tủy (nếu có). Nước luộc thịt thơm, trong, váng mỡ to (khi luộc thịt) | Việt Nam | 100.000 |
|
| 58 | Ức gà |
Ức gà
|
32 | Kg | Thịt gia cầm tươi, sống, ngon phải được lấy từ gia súc, gia cầm, chim và thú nuôi... sống, khỏe mạnh, và an toàn thực phẩm | Việt Nam | 100.000 |
|
| 59 | Đùi gà |
Đùi gà
|
18 | Kg | Thịt gia cầm tươi, sống, ngon phải được lấy từ gia súc, gia cầm, chim và thú nuôi... sống, khỏe mạnh, và an toàn thực phẩm | Việt Nam | 120.000 |
|
| 60 | Trứng vịt |
Trứng vịt
|
20 | Kg | Trứng tươi, mới. Không có mùi lạ, vỏ tròn, không bị méo mó. Lòng trắng trong, không bị loãng quá. Lòng đó có màu đặc trưng, không bị loãng. | Việt Nam | 75.000 |
|
| 61 | Trứng cút |
Trứng cút
|
20 | Kg | Trứng tươi, mới. Không có mùi lạ, vỏ tròn, không bị méo mó. Lòng trắng trong, không bị loãng quá. Lòng đó có màu đặc trưng, không bị loãng. | Việt Nam | 100.000 |
|
| 62 | Trứng gà |
Trứng gà
|
30 | Kg | Trứng tươi, mới. Không có mùi lạ, vỏ tròn, không bị méo mó. Lòng trắng trong, không bị loãng quá. Lòng đó có màu đặc trưng, không bị loãng. | Việt Nam | 55.000 |
|
| 63 | Cá ba sa |
Cá ba sa
|
9.6 | Kg | Thủy hải sản tươi, sống, đúng chủng loại yêu cầu Không có dịch nhớt, không có mùi lạ. | Việt Nam | 100.000 |
|
| 64 | Cá thu |
Cá thu
|
39.4 | Kg | Thủy hải sản tươi, sống, đúng chủng loại yêu cầu Không có dịch nhớt, không có mùi lạ. | Việt Nam | 270.000 |
|
| 65 | Tôm biển |
Tôm biển
|
20 | Kg | Thủy hải sản tươi, sống, đúng chủng loại yêu cầu Không có dịch nhớt, không có mùi lạ. | Việt Nam | 160.000 |
|
| 66 | Bánh bao các loại |
Bánh bao các loại
|
40 | Bịch | Đảm bảo tối thiểu hạn sử dụng | Việt Nam | 50.000 |
|
| 67 | Bánh gạo one |
Bánh gạo one
|
20 | Bịch | Đảm bảo tối thiểu hạn sử dụng | Việt Nam | 30.000 |
|
| 68 | Bánh mì sandwich |
Bánh mì sandwich
|
20 | Bịch | Đảm bảo tối thiểu hạn sử dụng | Việt Nam | 30.000 |
|
| 69 | Đậu cove |
Đậu cove
|
15.9 | Kg | Tươi, ngon, không bị đập nát, không sâu, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không biến đổi gen . | Việt Nam | 35.000 |
|
| 70 | Trái dừa tươi |
Trái dừa tươi
|
16 | Trái | Tươi, đảm bảo không hôi dầu | Việt Nam | 15.000 |
|
| 71 | Bánh bông lan bơ nho |
Bánh bông lan bơ nho
|
20 | Bịch | Đảm bảo tối thiểu hạn sử dụng | Việt Nam | 47.527 |
|
| 72 | Dầu cá Raneekids |
Dầu cá Raneekids
|
5 | Lit | Đảm bảo tối thiểu hạn sử dụng | Việt Nam | 80.000 |
|