Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Mã định danh (theo MSC mới) | Mã số thuế | Tên liên danh | Tên nhà thầu | Giá dự thầu (VND) | Điểm kỹ thuật | Giá trúng thầu (VND) | Giá dự thầu sau hiệu chỉnh sai lệch thừa | Thời gian thực hiện gói thầu | Thời gian thực hiện hợp đồng | Ngày ký hợp đồng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn5702135367 | 5702135367 | Công ty cổ phần dịch vụ thương mại và chế biên thực phẩm Hưng Thịnh |
396.000.000 VND | 2 tháng | 02 tháng (Từ 08/06/2026 đến 31/07/2026) |
| 1 | Gạo BC |
TP1
|
1840.4 | Kg | Hạt đều, không mối mọt, không ẩm mốc, mới xát. Đảm bảo chất lượng và VSATTP | Việt Nam | 21.000 |
|
| 2 | Nước mắm Cát Hải |
TP2
|
19.5 | Kg | Đóng chai nguyên vẹn, rõ NSX/HSDĐảm bảo chất lượng và VSATTP | Việt Nam | 40.000 |
|
| 3 | Muối |
TP3
|
9.56 | Kg | Muối tinh trắng, bổ sung I-ốt, bao bì nguyên vẹn. Đảm bảo chất lượng và VSATTP | Việt Nam | 10.000 |
|
| 4 | Bột canh Vifon |
TP4
|
38.6 | Kg | Gói nguyên vẹn, bột tơi xốp không vón cục, rõ HSD. Đảm bảo chất lượng và VSATTP | Việt Nam | 27.000 |
|
| 5 | Hạt nêm Aji-ngon |
TP5
|
24.7 | Kg | Gói nguyên vẹn. Đảm bảo chất lượng và VSATTP | Việt Nam | 65.000 |
|
| 6 | Dầu ăn Meizan |
TP6
|
43.3 | Kg | Chai nguyên vẹn, dung dịch trong, không cặn, rõ HSD. Đảm bảo chất lượng và VSATTP | Việt Nam | 60.000 |
|
| 7 | Sữa tươi Vinamilk |
TP7
|
695 | Kg | Hộp/Bịch nguyên vẹn, không phồng rộp, rõ NSX/HSD. Đảm bảo chất lượng và VSATTP | Việt Nam | 43.000 |
|
| 8 | Tôm 40-50 con/kg |
TP8
|
79.9 | Kg | Tôm tươi sống, nguyên con, đều size, không hóa chất. Đảm bảo chất lượng và VSATTP | Việt Nam | 300.000 |
|
| 9 | Thịt lợn mông vai bỏ bì |
TP9
|
495 | Kg | Thịt tươi, đàn hồi tốt, có dấu kiểm dịch thú y hợp lệ. Đảm bảo chất lượng và VSATTP | Việt Nam | 138.000 |
|
| 10 | Thịt lợn nạc thăn |
TP10
|
48.4 | Kg | Thịt tươi, màu hồng nhạt tự nhiên, có kiểm dịch. Đảm bảo chất lượng và VSATTP | Việt Nam | 145.000 |
|
| 11 | Thịt ngan |
TP11
|
49.6 | Kg | Thịt tươi, đã làm sạch lông, có kiểm dịch thú y. Đảm bảo chất lượng và VSATTP | Việt Nam | 153.000 |
|
| 12 | Chuối chín |
TP12
|
437.2 | Kg | Quả chín tự nhiên, không giập nát, không hóa chất. Đảm bảo chất lượng và VSATTP | Việt Nam | 20.000 |
|
| 13 | Dưa hấu |
TP13
|
573.8 | Kg | Quả tươi, cuống tươi, ruột đỏ, không nứt vỡ | Việt Nam | 20.000 |
|
| 14 | Dưa vàng |
TP14
|
196 | Kg | Quả tươi, vỏ nguyên vẹn, chín tới, ngọt tự nhiên | Việt Nam | 56.000 |
|
| 15 | Thanh long |
TP15
|
224 | Kg | Quả tươi, tai xanh, vỏ đỏ tươi, không giập nát. Đảm bảo chất lượng và VSATTP | Việt Nam | 42.000 |
|
| 16 | Thịt gà |
TP16
|
131 | Kg | Làm sạch, thịt tươi, da vàng tự nhiên, có kiểm dịch | Việt Nam | 155.000 |
|
| 17 | Cá hồi |
TP17
|
10 | Kg | Cá tươi/cấp đông chuẩn, thịt đỏ cam, đàn hồi. Đảm bảo chất lượng và VSATTP | Việt Nam/NK | 480.000 |
|
| 18 | Cá trắm |
TP18
|
138.5 | Kg | Cá sống khỏe hoặc làm sạch tươi ngon, thịt chắc. Đảm bảo chất lượng và VSATTP | Việt Nam | 120.000 |
|
| 19 | Trứng cút |
TP19
|
48 | Kg | Quả đều, vỏ nguyên vẹn, không dập vỡ, rõ nguồn gốc. Đảm bảo chất lượng và VSATTP | Việt Nam | 90.000 |
|
| 20 | Xương lợn |
TP20
|
225.8 | Kg | Xương tươi, thịt bám hồng hào, có dấu kiểm dịch. Đảm bảo chất lượng và VSATTP | Việt Nam | 98.000 |
|
| 21 | Tim lợn |
TP21
|
12 | Kg | Tươi mới, màu đỏ sẫm tự nhiên, không mùi lạ. Đảm bảo chất lượng và VSATTP | Việt Nam | 350.000 |
|
| 22 | Thịt bò |
TP22
|
67.8 | Kg | Thịt đỏ tươi, thớ nhỏ, mỡ vàng nhạt, có kiểm dịch. Đảm bảo chất lượng và VSATTP | Việt Nam | 300.000 |
|
| 23 | Cua đồng |
TP23
|
40 | Kg | Cua sống, khỏe, đã làm sạch đất cát. Đảm bảo chất lượng và VSATTP | Việt Nam | 230.000 |
|
| 24 | Gừng tươi |
TP24
|
4.3 | Kg | Củ già, tươi, không thối hỏng. Đảm bảo chất lượng và VSATTP | Việt Nam | 33.000 |
|
| 25 | Rau mùi tàu |
TP25
|
9.4 | Kg | Lá tươi xanh, không giập nát, héo úa. Đảm bảo chất lượng và VSATTP | Việt Nam | 55.000 |
|
| 26 | Hành khô |
TP26
|
16.4 | Kg | Củ chắc, vỏ khô tự nhiên, không ẩm mốc hay mọc mầm. Đảm bảo chất lượng và VSATTP | Việt Nam | 35.000 |
|
| 27 | Rau thì là |
TP27
|
1.5 | Kg | Tươi xanh, không héo, không úa vàng. Đảm bảo chất lượng và VSATTP | Việt Nam | 55.000 |
|
| 28 | Hành lá |
TP28
|
11.5 | Kg | Cây tươi xanh, không giập, cắt bỏ rễ hỏng. Đảm bảo chất lượng và VSATTP | Việt Nam | 36.000 |
|
| 29 | Mướp hương |
TP29
|
24 | Kg | Quả non, vỏ xanh nguyên vẹn, mùi thơm đặc trưng. Đảm bảo chất lượng và VSATTP | Việt Nam | 28.000 |
|
| 30 | Cà chua |
TP30
|
145.2 | Kg | Quả chín đỏ, tươi, vỏ căng bóng, không giập nát. Đảm bảo chất lượng và VSATTP | Việt Nam | 22.000 |
|
| 31 | Chim câu |
TP31
|
9 | Kg | Tươi, đã làm sạch, mổ phanh, có kiểm dịch thú y. Đảm bảo chất lượng và VSATTP | Việt Nam | 350.000 |
|
| 32 | Tim lợn |
TP32
|
17 | Kg | Tươi mới, màu đỏ sẫm tự nhiên, không mùi lạ. Đảm bảo chất lượng và VSATTP | Việt Nam | 350.000 |
|
| 33 | Bí đỏ |
TP33
|
119.4 | Kg | Quả già, vỏ cứng nguyên vẹn, ruột vàng cam tự nhiên. Đảm bảo chất lượng và VSATTP | Việt Nam | 15.000 |
|
| 34 | Bí xanh |
TP34
|
110.3 | Kg | Quả tươi, vỏ xanh, không sâu bệnh hay trầy xước. Đảm bảo chất lượng và VSATTP | Việt Nam | 16.000 |
|
| 35 | Rau đay |
TP35
|
88 | Kg | Rau tươi xanh, cọng non, không sâu bệnh, héo úa. Đảm bảo chất lượng và VSATTP | Việt Nam | 28.000 |
|
| 36 | Gạo nếp |
TP36
|
192 | Kg | Hạt đều, mẩy, trắng, thơm, không mối mọt ẩm mốc. Đảm bảo chất lượng và VSATTP | Việt Nam | 45.000 |
|
| 37 | Hạt sen |
TP37
|
4 | Kg | Hạt khô/tươi nguyên vẹn, không mốc, không tâm đắng. Đảm bảo chất lượng và VSATTP | Việt Nam | 257.000 |
|
| 38 | Đỗ xanh |
TP38
|
28.5 | Kg | Hạt đều màu, không mọt, không lẫn tạp chất, ẩm mốc. Đảm bảo chất lượng và VSATTP | Việt Nam | 67.000 |
|
| 39 | Mắm tép |
TP39
|
1.8 | Kg | Đóng chai/hộp kín, nhãn mác rõ ràng, đảm bảo ATTP | Việt Nam | 50.000 |
|
| 40 | Gia vị kho tàu |
TP40
|
3.8 | Kg | Gói nguyên vẹn, còn HSD, bột tơi không vón cục. Đảm bảo chất lượng và VSATTP | Việt Nam | 250.000 |
|
| 41 | Gia vị Hầm gà |
TP41
|
2 | Kg | Gói nguyên vẹn, đủ thành phần thảo mộc, còn HSD. Đảm bảo chất lượng và VSATTP | Việt Nam | 300.000 |
|
| 42 | Gia vị sốt vang |
TP42
|
2.4 | Kg | Gói nguyên vẹn, còn HSD, đảm bảo VSATTP. Đảm bảo chất lượng và VSATTP | Việt Nam | 200.000 |
|
| 43 | Me chua |
TP43
|
18 | Kg | Cốt me/Quả me tươi nguyên vẹn, không mốc hỏng. Đảm bảo chất lượng và VSATTP | Việt Nam | 70.000 |
|
| 44 | Khoai sọ |
TP44
|
105.3 | Kg | Củ chắc, không hà, không thối, kích cỡ đồng đều. Đảm bảo chất lượng và VSATTP | Việt Nam | 35.000 |
|
| 45 | Khoai tây |
TP45
|
141 | Kg | Củ tươi, vỏ nhẵn, không mọc mầm hay xanh vỏ. Đảm bảo chất lượng và VSATTP | Việt Nam | 18.000 |
|
| 46 | Cà rốt |
TP46
|
78.5 | Kg | Củ màu cam tươi, cuống tươi, không dập vỡ, sâu thối. Đảm bảo chất lượng và VSATTP | Việt Nam | 18.000 |
|
| 47 | Mì gạo |
TP47
|
229 | Kg | Sợi trắng/trong tự nhiên, không ẩm mốc, mọt. Đảm bảo chất lượng và VSATTP | Việt Nam | 36.000 |
|
| 48 | Bún |
TP48
|
280 | Kg | Bún tươi, sợi dai mềm, không sử dụng hàn the/chất tẩy. Đảm bảo chất lượng và VSATTP | Việt Nam | 18.000 |
|
| 49 | Mộc (Giò sống) |
TP49
|
12.5 | Kg | Làm từ thịt lợn tươi, màu hồng nhạt, dẻo dính. Đảm bảo chất lượng và VSATTP | Việt Nam | 140.000 |
|
| 50 | Ngao |
TP50
|
60 | Kg | Ngao sống khỏe, vỏ nguyên, đã ngâm sạch cát. Đảm bảo chất lượng và VSATTP | Việt Nam | 35.000 |
|
| 51 | Rau cải |
TP51
|
45 | Kg | Rau tươi xanh, không giập nát, héo úa. Đảm bảo chất lượng và VSATTP | Việt Nam | 25.000 |
|
| 52 | Rau mồng tơi |
TP52
|
60 | Kg | Lá xanh tươi, ngọn non, không sâu bệnh. Đảm bảo chất lượng và VSATTP | Việt Nam | 28.000 |
|
| 53 | Su su |
TP53
|
81.5 | Kg | Quả non, vỏ xanh nguyên vẹn, không trầy xước, dập hỏng. Đảm bảo chất lượng và VSATTP | Việt Nam | 15.000 |
|
| 54 | Bánh mì |
TP54
|
40 | Kg | Bánh nướng mới trong ngày, vỏ giòn, ruột xốp mềm. Đảm bảo chất lượng và VSATTP | Việt Nam | 60.000 |
|
| 55 | Đường Trắng |
TP55
|
4 | Kg | Hạt trắng tinh, tơi xốp, gói nguyên vẹn, rõ HSD. Đảm bảo chất lượng và VSATTP | Việt Nam | 30.000 |
|
| 56 | Trứng vịt |
TP56
|
66 | Kg | Quả đều, vỏ nguyên vẹn, sạch sẽ, không dập vỡ. Đảm bảo chất lượng và VSATTP | Việt Nam | 75.000 |
|